Kusum Healthcare Private Limited có mặt trong dữ liệu đăng ký lưu hành với 2 vai trò khác nhau.
Số đăng ký sớm nhất được cấp năm 2013, gần nhất là năm 2026.
Cụ thể, cơ sở này đứng tên đăng ký 27 thuốc; sản xuất 6 thuốc.
Đếm theo ngày cấp số đăng ký ghi trong dữ liệu công bố. Bản ghi không có ngày cấp không nằm trong bảng này.
| Năm cấp | Số đăng ký |
|---|---|
| 2026 | 2 |
| 2025 | 7 |
| 2024 | 10 |
| 2023 | 5 |
| 2020 | 2 |
| 2013 | 1 |
Toàn bộ 27 số đăng ký thuộc nhóm này. Cột trạng thái giữ nguyên cờ trong dữ liệu công bố, trang không tự tính lại hiệu lực.
| Tên thuốc | Số đăng ký | Hoạt chất | Dạng bào chế | Nước sản xuất | Ngày cấp | Trạng thái |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Bactopic Không kê đơn | 890100073326 | Mupirocin (đóng dư 10% tương đương 22mg) 20mg | Thuốc mỡ | India | 28/05/2026 | Đến 28/05/2031 |
| Kataria Granules Không kê đơn | 890100042626 (cũ: VN-17233-13) | Sodium citrate 4g | Cốm | India | 28/05/2026 | Đến 28/05/2031 |
| L-Cet Không kê đơn | 890100346525 (cũ: VN-16943-13) | Levocetirizine Dihydrochloride 5mg | Viên nén bao phim | India | 13/08/2025 | Đến 13/08/2030 |
| Fanigan Fast Gel | 890110355325 (cũ: VN-17232-13) | Dầu lanh (Oleum Lini usitatissimi) 3% (w/w), Diclofenac natri (dưới dạng Diclofenac diethylamine) 1% (w/w), Menthol 5% (w/w), Methyl salicylate 10% (w/w) Dầu lanh (Oleum Lini usitatissimi) 3% (w/w), Diclofenac natri (dưới dạng Diclofenac diethylamine) 1% (w/w), Menthol 5% (w/w), Methyl salicylate 10% (w/w) | Gel bôi ngoài da | India | 13/08/2025 | Đến 13/08/2028 |
| Tigeron Tablets 250mg | 890115346625 (cũ: VN-17237-13) | Levofloxacin (dưới dạng Levofloxacin hemihydrate) 250mg | Viên nén bao phim | India | 13/08/2025 | Đến 13/08/2030 |
| Larfix Tablets 8 mg | 890110031625 (cũ: VN-19775-16) | Lornoxicam 8mg | Viên nén bao phim | India | 22/01/2025 | Đến 22/01/2030 |
| Larfix Tablets 4 mg | 890110031925 (cũ: VN-19774-16) | Lornoxicam 4mg | Viên nén bao phim | India | 22/01/2025 | Đến 22/01/2030 |
| Servonex tablets 5mg | 890110031825 (cũ: VN-17824-14) | Donepezil hydrochlorid 5mg | Viên nén bao phim | India | 22/01/2025 | Đến 22/01/2030 |
| Servonex tablets 10mg | 890110031725 (cũ: VN-17823-14) | Donepezil hydrochlorid 10mg | Viên nén bao phim | India | 22/01/2025 | Đến 22/01/2030 |
| Clopisum | 890110997824 (cũ: VN-16941-13) | Clopidogrel (dưới dạng Clopidogrel bisulfate) 75mg | Viên nén bao phim | India | 14/10/2024 | Đến 14/10/2029 |
| Emilar Jelly | 890110007600 (cũ: VN-17638-14) | Chlorhexidine gluconate (Dưới dạng Chlorhexidine gluconate solution 20% kl/kl) 0,5% (w/w) | Gel bôi trơn | India | 14/10/2024 | Đến 14/10/2027 |
| Vertisum tablets | 890110788924 (cũ: VN-18792-15) | Prochlorperazine maleate 5mg Prochlorperazine maleate 5mg | Viên nén | India | 11/08/2024 | Đến 11/08/2029 |
| Oxetine tablets 60mg | 890110526024 (cũ: VN-20378-17) | Dapoxetin (dưới dạng Dapoxetin HCl) 60mg Dapoxetin (dưới dạng Dapoxetin HCl) 60mg | Viên nén bao phim | India | 18/06/2024 | Đến 18/06/2029 |
| Oxetine tablets 30mg | 890110525924 (cũ: VN-20377-17) | Dapoxetin (dưới dạng Dapoxetin HCl) 30mg Dapoxetin (dưới dạng Dapoxetin HCl) 30mg | Viên nén bao phim | India | 18/06/2024 | Đến 18/06/2029 |
| Kusapin | 890114525824 (cũ: VN-16942-13) | Oxcarbazepine 300mg Oxcarbazepine 300mg | Viên nén bao phim | India | 18/06/2024 | Đến 18/06/2029 |
| Diclotol | 890110134324 (cũ: VN-16940-13) | Aceclofenac 100mg Aceclofenac 100mg | Viên nén bao phim | India | 28/02/2024 | Đến 27/02/2029 |
| Trantum tablets 500mg | 890110134424 (cũ: VN-18808-15) | Tranexamic acid 500mg Tranexamic acid 500mg | Viên nén bao phim | India | 28/02/2024 | Đến 27/02/2029 |
| Atosum tablets 20mg | 890110014424 (cũ: VN-17235-13) | Atorvastatin (dưới dạng Atorvastatin calci) 20mg Atorvastatin (dưới dạng Atorvastatin calci) 20mg | Viên nén bao phim | India | 02/01/2024 | Đến 02/01/2029 |
| Orgyl | 890115014524 (cũ: VN-18139-14) | Ornidazol 500mg Ornidazol 500mg | Viên nén bao phim | India | 02/01/2024 | Đến 02/01/2029 |
| Piosum 150mg | 890110434223 | Pregabalin 150mg | Viên nang cứng | India | 26/10/2023 | Đến 26/10/2028 |
| Gabafast Capsules | 890110409923 (cũ: VN-19773-16) | Gabapentin 300mg | Viên nang cứng | India | 18/10/2023 | Đến 18/10/2028 |
| Ambrosum Không kê đơn | 890100409823 (cũ: VN-17236-13) | Ambroxol hydroclorid 30mg | Viên nén | India | 18/10/2023 | Đến 18/10/2028 |
| Piosum 75mg | 890110189323 | Pregabalin Pregabalin 75mg | Viên nang cứng | India | 13/07/2023 | Đến 13/07/2028 |
| Dimisum | 890110125823 | Diclofenac natri 100mg | Thuốc đặt trực tràng | India | 25/05/2023 | Đến 25/05/2028 |
| Clofan | VN-22585-20 | Clotrimazol 10% kl/kl 10% kl/kl | Kem bôi âm đạo | Ấn Độ | 30/12/2020 | Không ghi |
| Kuxazol | VN-22586-20 | Linezolid 600mg 600mg | Viên nén bao phim | Ấn Độ | 30/12/2020 | Không ghi |
| Wolvit 5mg | VN-17238-13 | Biotin 5mg | Viên nén bao phim | Ấn Độ | 26/12/2013 | Hết hạn |
Cơ sở đăng ký hoặc sản xuất thuốc là cơ sở kinh doanh dược, phải có Giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh dược và người chịu trách nhiệm chuyên môn có chứng chỉ hành nghề phù hợp với phạm vi hoạt động.
| Văn bản | Nội dung liên quan |
|---|---|
|
Luật Dược 2016
105/2016/QH13 |
Luật gốc của lĩnh vực dược, còn hiệu lực và đã được sửa đổi năm 2024. |
|
Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Dược
44/2024/QH15 |
Hiệu lực từ 01/7/2025; sửa nhiều quy định về đăng ký, kinh doanh và quản lý giá thuốc. |
|
Nghị định 163/2025/NĐ-CP
163/2025/NĐ-CP |
Quy định chi tiết và biện pháp thi hành Luật Dược; THAY THẾ Nghị định 54/2017/NĐ-CP. |
Dữ liệu trên trang này là thông tin hồ sơ đăng ký lưu hành, không phải hướng dẫn sử dụng thuốc. Trang không nêu công dụng, chỉ định hay liều dùng. Việc dùng thuốc phải theo chỉ định của người hành nghề khám bệnh, chữa bệnh.
Danh sách chọn theo quy mô dữ liệu gần với trang này, không phải danh sách lớn nhất — để mọi trang trong cụm đều có đường đi tiếp.
| Cơ sở, doanh nghiệp dược | Số bản ghi |
|---|---|
| ISP | 27 |
| Jubilant Generics Limited | 25 |
| Polfarmex S.A | 24 |
| Daewon Pharmaceutical Co., Ltd | 27 |
| Korean Drug Co., Ltd | 25 |
| Tsinghua Unisplendour Guhan Bio-Pharmaceutical Corporation Ltd | 27 |
| B. Braun Medical Industries Sdn. Bhd. | 23 |
| Công ty Cổ phần ASTA Healthcare | 26 |
| XL Laboratories Private Limited | 22 |
| Cilag AG | 23 |
| Enter Pharm Co., Ltd | 27 |
| USV Private Limited | 19 |
Trang tập hợp các danh mục quản lý dược công khai: thuốc đã cấp số đăng ký, thuốc không kê đơn, nguyên liệu làm thuốc, tá dược và vỏ nang, cơ sở đạt tiêu chuẩn thực hành tốt, và cơ sở sản xuất nước ngoài được công bố đáp ứng GMP. Các danh mục vốn nằm rời nhau được ghép lại theo hoạt chất và theo cơ sở, kèm những số liệu tính thêm — số đăng ký sắp hết hạn, phân bố theo năm cấp, tỷ lệ đã rút số đăng ký, và số vai trò mà một cơ sở nắm giữ.
Giới hạn cần biết: dữ liệu là ảnh chụp tại thời điểm thu thập và có thể đã thay đổi sau đó. Cờ hết hạn và cờ đã rút số đăng ký giữ nguyên theo dữ liệu gốc, trang không tự tính lại. Nhiều bản ghi không có ngày hết hạn — trong bảng, ô đó hiển thị là “Không ghi” và không được hiểu thành còn hiệu lực. Trước khi dùng thông tin vào việc có hậu quả pháp lý, cần đối chiếu lại với công bố chính thức của cơ quan quản lý.