Korean Drug Co., Ltd có mặt trong dữ liệu đăng ký lưu hành với 3 vai trò khác nhau.
Số đăng ký sớm nhất được cấp năm 2010, gần nhất là năm 2026.
18 trong số đó (69%) không được nguồn ghi ngày hết hạn — ô trống nghĩa là dữ liệu công bố không có thông tin, không có nghĩa là số đăng ký còn hiệu lực vô thời hạn.
Có 1 số đăng ký ghi ngày hết hạn rơi vào 12 tháng tới.
Cụ thể, cơ sở này đứng tên đăng ký 1 thuốc; sản xuất 25 thuốc; được công bố là cơ sở nước ngoài đáp ứng GMP.
Đếm theo ngày cấp số đăng ký ghi trong dữ liệu công bố. Bản ghi không có ngày cấp không nằm trong bảng này.
| Năm cấp | Số đăng ký |
|---|---|
| 2026 | 1 |
| 2025 | 2 |
| 2024 | 1 |
| 2022 | 1 |
| 2019 | 1 |
| 2018 | 2 |
| 2017 | 1 |
| 2015 | 4 |
| 2013 | 1 |
| 2012 | 2 |
| 2011 | 1 |
| 2010 | 9 |
Toàn bộ 25 số đăng ký thuộc nhóm này. Cột trạng thái giữ nguyên cờ trong dữ liệu công bố, trang không tự tính lại hiệu lực.
| Tên thuốc | Số đăng ký | Hoạt chất | Dạng bào chế | Nước sản xuất | Ngày cấp | Trạng thái |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Lukema Tab. | 880110058626 | Montelukast natri 10,4mg tương đương Montelukast 10mg | Viên nén bao phim | Republic of Korea | 28/05/2026 | Đến 28/05/2031 |
| Levirotin tab 500mg | 880110340825 (cũ: VN-20964-18) | Levetiracetam 500mg | Viên nén bao phim | Republic of Korea | 13/08/2025 | Đến 13/08/2030 |
| Lukema Chewable 4mg | 880110019525 (cũ: VN-22349-19) | Montelukast (dưới dạng Montelukast sodium) 4mg | Viên nén nhai | Republic of Korea | 22/01/2025 | Đến 22/01/2030 |
| Midorel | 880110791324 (cũ: VN-21038-18) | Clopidogrel (dưới dạng Clopidogrel sulfate) 75mg Clopidogrel (dưới dạng Clopidogrel sulfate) 75mg | Viên nén bao phim | Korea | 11/08/2024 | Đến 11/08/2029 |
| Zilertal Tablet | VN-23056-22 | Cetirizin dihydrochloride 10mg 10mg | Viên nén bao phim | Korea | 18/04/2022 | Đến 18/04/2027 |
| Redpentin Hard Capsule 300mg | VN-21811-19 | Gabapentin 300mg 300mg | Viên nang cứng | Hàn Quốc | 19/03/2019 | Không ghi |
| Zypeace OD tab 10mg | VN-21390-18 | Olanzapine 10mg 10mg | Viên nén | Hàn Quốc | 28/10/2018 | Không ghi |
| Zypeace OD tab 5mg | VN-20965-18 | Olanzapine 5mg 5mg | Viên nén | Hàn Quốc | 26/03/2018 | Không ghi |
| Pregarin Cap 150mg | VN-20706-17 | Pregabalin 150mg 150mg | Viên nang cứng | Hàn Quốc | 18/09/2017 | Không ghi |
| Thyanti Soft Capsule | VN-19398-15 | Isotretinoin 10mg | Viên nang mềm | Hàn Quốc | 16/12/2015 | Không ghi |
| Acutrine 20 Soft capsule | VN-19029-15 | Isotretinoin 20mg | Viên nang mềm | Hàn Quốc | 05/10/2015 | Không ghi |
| Ginkgo-Mexin Soft Capsule | VN-15178-12 | Cao Ginkgo biloba 40mg (tương đương 9,6mg Ginkgoflavonglycoside) | Viên nang mềm | Hàn Quốc | 21/03/2012 | Không ghi |
| Zilertal Tablet | VN-14883-12 | Cetirizine dihydrochloride 10mg | Viên bao phim | Hàn Quốc | 11/01/2012 | Không ghi |
| Amiplex Tablet | VN-11986-11 | Casein hydrolysate 500mg | Viên nén bao phim | Hàn Quốc | 09/02/2011 | Không ghi |
| Silycardus-F | VN-11135-10 | Cardus marianus extract 100mg (tương đương 30mg Silybin) & các Vitamin -- | Viên nang mềm | Hàn Quốc | 16/12/2010 | Không ghi |
| Upmymin Tab. | VN-10493-10 | Casein hydrolysate 500mg | Viên nén bao phim | Hàn Quốc | 19/08/2010 | Không ghi |
| Mucopan Tab. | VN-10492-10 | Streptokinase; Streptodornase 10000IU; 2500IU | Viên nén | Hàn Quốc | 19/08/2010 | Không ghi |
| Hctonase | VN-10318-10 | Streptokinase, Streptodornase 10mg Streptokinase- Streptodornase | Viên nén không bao | Hàn Quốc | 19/08/2010 | Không ghi |
| Redpentin 300 | VN-9715-10 | Gabapentin 300mg | Viên nang cứng | Hàn Quốc | 14/04/2010 | Không ghi |
| Redpentin 100 | VN-9714-10 | Gabapentin 100mg | Viên nang cứng | Hàn Quốc | 14/04/2010 | Không ghi |
| Hcdonase | VN-5144-10 | Streptokinase- Streptodornase 10mg/viên | Viên nén | Hàn Quốc | 06/01/2010 | Không ghi |
| Neurogopen | VN-5151-10 | Gabapentin 300mg/viên | Viên nang | Hàn Quốc | 06/01/2010 | Không ghi |
| Fladox | VN-5445-10 | Clopidogrel Bisulfat Clopidogrel 75mg/viên | Viên nén bao phim | Hàn Quốc | 06/01/2010 | Không ghi |
| Nonzoli Soft capsule, 20mg | VN-19029-15 | Isotretinoin 20mg | Viên nang mềm | Hàn Quốc | 05/10/2015 | Hết hạn |
| Pectomucil Soft Capsule | VN-18829-15 | Isotretinoin 20mg | Viên nang mềm | Hàn Quốc | 25/05/2015 | Hết hạn |
| Viên nang mềm Dimorin | VN-16868-13 | Isotretinoin 10mg | Viên nang mềm | Hàn Quốc | 04/07/2013 | Hết hạn |
| Nguyên tắc | Giấy chứng nhận | Cơ quan cấp | Ngày cấp | Hết hạn |
|---|---|---|---|---|
| PIC/S-GMP | 2024-D1-0837 | Gyeongin Regional Office of Food and Drug Safety | 22/05/2024 | 13/03/2027 |
| PIC/S-GMP | 2021-D1-2187 | Gyeongin Regional Office of Food and Drug Safety, Korea | 10/06/2021 | 09/06/2024 |
* Thuốc không vô trùng: Viên nén, viên bao phim, viên bao đường, viên nang cứng, viên nén nhai; dung dịch uống. * Kiểm tra chất lượng: Hóa lý; Vi sinh vật (không vô trùng).
* Thuốc không vô trùng: Viên nén (viên nén trần, viên nén bao phim, viên nén bao đường, viên nén bao tan trong ruột...), viên nang, viên tan rã tại miệng, viên nhai; thuốc uống dạng lỏng: dung dịch uống, siro, hỗn dịch
Cơ sở nước ngoài muốn có thuốc lưu hành tại Việt Nam phải được đánh giá đáp ứng thực hành tốt sản xuất. Cột nguyên tắc GMP và cơ quan cấp giấy chứng nhận dưới đây lấy nguyên theo đợt công bố của Cục Quản lý Dược.
| Văn bản | Nội dung liên quan |
|---|---|
|
Nghị định 163/2025/NĐ-CP
163/2025/NĐ-CP |
Quy định chi tiết và biện pháp thi hành Luật Dược; THAY THẾ Nghị định 54/2017/NĐ-CP. |
|
Thông tư 35/2018/TT-BYT
35/2018/TT-BYT |
Thực hành tốt sản xuất thuốc, nguyên liệu làm thuốc (GMP). |
|
Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Dược
44/2024/QH15 |
Hiệu lực từ 01/7/2025; sửa nhiều quy định về đăng ký, kinh doanh và quản lý giá thuốc. |
Dữ liệu trên trang này là thông tin hồ sơ đăng ký lưu hành, không phải hướng dẫn sử dụng thuốc. Trang không nêu công dụng, chỉ định hay liều dùng. Việc dùng thuốc phải theo chỉ định của người hành nghề khám bệnh, chữa bệnh.
Danh sách chọn theo quy mô dữ liệu gần với trang này, không phải danh sách lớn nhất — để mọi trang trong cụm đều có đường đi tiếp.
| Cơ sở, doanh nghiệp dược | Số bản ghi |
|---|---|
| Jost Chemical Co. | 25 |
| Globela Pharma Pvt. Ltd | 23 |
| Sopharma AD | 13 |
| KMS Pharm. Co., Ltd | 22 |
| Umedica Laboratories PVT. Ltd | 24 |
| Laboratorios Lesvi S.L | 24 |
| Unison Laboratories Co., Ltd | 22 |
| CSL Behring AG | 9 |
| Chi nhánh Công ty TNHH SX-TM Dược phẩm Thành Nam tại Bình Dương | 25 |
| Bayer AG | 23 |
| ACS Dobfar S.P.A | 13 |
| Công ty TNHH Medochemie (Viễn Đông) | 22 |
Trang tập hợp các danh mục quản lý dược công khai: thuốc đã cấp số đăng ký, thuốc không kê đơn, nguyên liệu làm thuốc, tá dược và vỏ nang, cơ sở đạt tiêu chuẩn thực hành tốt, và cơ sở sản xuất nước ngoài được công bố đáp ứng GMP. Các danh mục vốn nằm rời nhau được ghép lại theo hoạt chất và theo cơ sở, kèm những số liệu tính thêm — số đăng ký sắp hết hạn, phân bố theo năm cấp, tỷ lệ đã rút số đăng ký, và số vai trò mà một cơ sở nắm giữ.
Giới hạn cần biết: dữ liệu là ảnh chụp tại thời điểm thu thập và có thể đã thay đổi sau đó. Cờ hết hạn và cờ đã rút số đăng ký giữ nguyên theo dữ liệu gốc, trang không tự tính lại. Nhiều bản ghi không có ngày hết hạn — trong bảng, ô đó hiển thị là “Không ghi” và không được hiểu thành còn hiệu lực. Trước khi dùng thông tin vào việc có hậu quả pháp lý, cần đối chiếu lại với công bố chính thức của cơ quan quản lý.