ISP: danh mục thuốc, nguyên liệu và chứng nhận GxP

ISP có mặt trong dữ liệu đăng ký lưu hành với 2 vai trò khác nhau.

Cụ thể, cơ sở này sản xuất nguyên liệu cho 1 công bố; sản xuất tá dược, vỏ nang cho 27 công bố.

1
Công bố nguyên liệu
27
Công bố tá dược

Công bố nguyên liệu làm thuốc

Mỗi dòng là một công bố nguyên liệu gắn với một thuốc cụ thể của một cơ sở sản xuất.

Tên nguyên liệu Cơ sở sản xuất nguyên liệu Nước Tiêu chuẩn Dùng cho thuốc Hết hạn
Povidone Iodine ISP USA EP8 N/A 26/02/2024

Công bố tá dược, vỏ nang

Mỗi dòng là một công bố tá dược gắn với một số đăng ký thuốc cụ thể.

Tá dược, vỏ nang Cơ sở sản xuất Nước Tiêu chuẩn Dùng cho thuốc Hết hiệu lực
Copovidon (Plasdon S630) ISP USA USP 40 BEENGSV (893110095226) 15/06/2031
Copovidone (tá dược bao viên) ISP Limited USA Ibuprofen 600mg (893110095625) 13/03/2030
Copovidon ISP Limited USA BP 2014 Artiflax 500 (893100094925) 13/03/2030
Povidone K29/32 ISP Limited USA USP-NF 2023 Mekomulvit-N (893100108800) 31/10/2029
Crospovidone ISP Limited USA USP-NF 2023 Mekomulvit-N (893100108800) 31/10/2029
Copovidone (tá dược bao viên) ISP Limited USA BP 2023 Mekomulvit-N (893100108800) 31/10/2029
Crospovidone ISP Mỹ Dược điển Mỹ hiện hành Travinat 500mg (893110099900) 31/10/2029
Crospovidone ISP Limited USA NF 34 Busmocalm (893100033124) 29/01/2029
Povidone K29/32 ISP Limited USA USP 39 Busmocalm (893100033124) 29/01/2029
Crospovidon ISP Hoa Kỳ USP – NF 2021 Mexlo 40 (893110460423) 07/11/2028
Crospovidon ISP Hoa Kỳ USP - NF 2021 Mexlo 20 (893110224623) 23/08/2028
Copovidon ISP USA USP phiên bản hiện hành Xotagout 40 (893110215823) 23/08/2028
Crospovidon ISP Hoa Kỳ BP 2020 Hamestan 125 (893110059723) 23/03/2028
Povidone K29/32 ISP Limited USA USP 40 Lidocen (893100060023) 23/03/2028
Povidon K29/32 ISP Limited USA Meko INH 300 (893110060123) 23/03/2028
Crospovidon ISP Limited USA Vitamin B6 250mg (893110060223) 23/03/2028
Povidon K29/32 ISP Limited USA Vitamin B6 250mg (893110060223) 23/03/2028
Copovidon (Tá dược bao phim) ISP Limited USA Vitamin B6 250mg (893110060223) 23/03/2028
Crospovidon ISP Pte Ltd USA BP hiện hành Haneuvit Fort (VD-36241-22) 29/12/2027
Copovidon ISP Pte Ltd Mỹ USP phiên bản hiện hành Anastrole (893114169623) 02/07/2026
Crospovidon ISP Pte Ltd USA EP 9 Hasanzol 40mg (VD-35116-21) 02/06/2026
Crospovidone ISP Limited Mỹ NF 33 Augbactam 562,5 (VD-34823-20) 20/12/2025
Povidone K29/32 ISP Limited Mỹ NF 34 Baclofen 20 (VD-34824-20) 20/12/2025
Povidone K29/32 ISP Limited Mỹ USP 38 Diclofenac 75mg (VD-34825-20) 20/12/2025
Povidone K29/32 ISP Limited Mỹ USP 38 Mecelxib 200 (VD-34826-20) 20/12/2025
Polyplasdone XL-10 (Crospovidone) ISP Mỹ NF 36 (2018) Rabepagi 20 (VD-34106-20) 14/06/2025
Polyplasdone XL-10 (Crospovidone) ISP Mỹ NF 36 (2018) Rabepagi 10 (VD-28832-18) 21/02/2023

Điều kiện kinh doanh dược

Cơ sở đăng ký hoặc sản xuất thuốc là cơ sở kinh doanh dược, phải có Giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh dược và người chịu trách nhiệm chuyên môn có chứng chỉ hành nghề phù hợp với phạm vi hoạt động.

Văn bản Nội dung liên quan
Luật Dược 2016
105/2016/QH13
Luật gốc của lĩnh vực dược, còn hiệu lực và đã được sửa đổi năm 2024.
Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Dược
44/2024/QH15
Hiệu lực từ 01/7/2025; sửa nhiều quy định về đăng ký, kinh doanh và quản lý giá thuốc.
Nghị định 163/2025/NĐ-CP
163/2025/NĐ-CP
Quy định chi tiết và biện pháp thi hành Luật Dược; THAY THẾ Nghị định 54/2017/NĐ-CP.

Dữ liệu trên trang này là thông tin hồ sơ đăng ký lưu hành, không phải hướng dẫn sử dụng thuốc. Trang không nêu công dụng, chỉ định hay liều dùng. Việc dùng thuốc phải theo chỉ định của người hành nghề khám bệnh, chữa bệnh.

Câu hỏi thường gặp

ISP xuất hiện trong dữ liệu Cục Quản lý Dược với những vai trò nào?
Cơ sở này xuất hiện với các vai trò: sản xuất nguyên liệu làm thuốc; sản xuất tá dược, vỏ nang. Cổng dịch vụ công của Cục Quản lý Dược để các danh mục này ở những mục riêng biệt; trang này ghép lại theo tên cơ sở.

Cơ sở, doanh nghiệp dược khác có quy mô tương tự

Danh sách chọn theo quy mô dữ liệu gần với trang này, không phải danh sách lớn nhất — để mọi trang trong cụm đều có đường đi tiếp.

Phạm vi và giới hạn của dữ liệu

Trang tập hợp các danh mục quản lý dược công khai: thuốc đã cấp số đăng ký, thuốc không kê đơn, nguyên liệu làm thuốc, tá dược và vỏ nang, cơ sở đạt tiêu chuẩn thực hành tốt, và cơ sở sản xuất nước ngoài được công bố đáp ứng GMP. Các danh mục vốn nằm rời nhau được ghép lại theo hoạt chất và theo cơ sở, kèm những số liệu tính thêm — số đăng ký sắp hết hạn, phân bố theo năm cấp, tỷ lệ đã rút số đăng ký, và số vai trò mà một cơ sở nắm giữ.

Giới hạn cần biết: dữ liệu là ảnh chụp tại thời điểm thu thập và có thể đã thay đổi sau đó. Cờ hết hạn và cờ đã rút số đăng ký giữ nguyên theo dữ liệu gốc, trang không tự tính lại. Nhiều bản ghi không có ngày hết hạn — trong bảng, ô đó hiển thị là “Không ghi” và không được hiểu thành còn hiệu lực. Trước khi dùng thông tin vào việc có hậu quả pháp lý, cần đối chiếu lại với công bố chính thức của cơ quan quản lý.