AstraZeneca UK Ltd có mặt trong dữ liệu đăng ký lưu hành với 2 vai trò khác nhau.
Số đăng ký sớm nhất được cấp năm 2010, gần nhất là năm 2025.
12 trong số đó (57%) không được nguồn ghi ngày hết hạn — ô trống nghĩa là dữ liệu công bố không có thông tin, không có nghĩa là số đăng ký còn hiệu lực vô thời hạn.
Có 1 số đăng ký ghi ngày hết hạn rơi vào 12 tháng tới.
Cụ thể, cơ sở này sản xuất 21 thuốc; được công bố là cơ sở nước ngoài đáp ứng GMP.
Đếm theo ngày cấp số đăng ký ghi trong dữ liệu công bố. Bản ghi không có ngày cấp không nằm trong bảng này.
| Năm cấp | Số đăng ký |
|---|---|
| 2025 | 1 |
| 2023 | 2 |
| 2022 | 1 |
| 2017 | 1 |
| 2015 | 4 |
| 2012 | 5 |
| 2011 | 3 |
| 2010 | 4 |
Toàn bộ 21 số đăng ký thuộc nhóm này. Cột trạng thái giữ nguyên cờ trong dữ liệu công bố, trang không tự tính lại hiệu lực.
| Tên thuốc | Số đăng ký | Hoạt chất | Dạng bào chế | Nước sản xuất | Ngày cấp | Trạng thái |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Nolvadex | 500114017225 (cũ: VN-20911-18) | Tamoxifen (dưới dạng tamoxifen citrat 15,2mg) 10mg Tamoxifen (dưới dạng tamoxifen citrat 15,2mg) 10mg | Viên nén bao phim | United Kingdom | 22/01/2025 | Đến 22/01/2030 |
| Zoladex | 500114446023 (cũ: VN3-331-21) | Goserelin (dưới dạng goserelin acetat) 10,8mg | Thuốc cấy dưới da giải phóng kéo dài chứa trong bơm tiêm | UK | 26/10/2023 | Đến 26/10/2028 |
| Zoladex | 500114177523 (cũ: VN-20226-17) | — Goserelin (dưới dạng Goserelin acetat) 3,6mg | Thuốc cấy dưới da (dạng bơm tiêm đóng sẵn) | UK | 12/07/2023 | Đến 12/07/2028 |
| Nolvadex-D | VN-19007-15 | Tamoxifen (dưới dạng tamoxifen citrat) 20 mg 20mg | Viên nén bao phim | United Kingdom | 18/04/2022 | Đến 18/04/2027 |
| Iressa | VN-20652-17 | Gefitinib 250mg 250mg | Viên nén bao phim | Anh | 18/09/2017 | Không ghi |
| Zestril | VN-15212-12 | Lisinopril dihydrat 10mg Lisinopril | Viên nén | Anh | 21/06/2012 | Không ghi |
| Zestril | VN-15211-12 | Lisinopril dihydrat 20mg Lisinopril | Viên nén | Anh | 21/06/2012 | Không ghi |
| Zestril | VN-15213-12 | Lisinopril dihydrat 5mg Lisinopril | Viên nén | Anh | 21/06/2012 | Không ghi |
| Zestoretic-20 | VN-15210-12 | Lisinopril dihydrat; Hydrochlorothiazid 20mg Lisinopril; 12,5mg Hydrochlorothiazid | Viên nén | Anh | 21/06/2012 | Không ghi |
| Nolvadex | VN-13483-11 | Tamoxifen citrate 10mg Tamoxifen | Viên nén bao | Anh | 06/09/2011 | Không ghi |
| Tenormin | VN-12854-11 | Atenolol 50mg | Viên nén bao phim | Anh | 11/07/2011 | Không ghi |
| Iressa (Cơ sở đóng gói: AstraZeneca Pty. Ltd. - Australia) | VN-12853-11 | Gefitinib 250mg | Viên nén bao phim | Anh | 11/07/2011 | Không ghi |
| Seroquel XR | VN-4978-10 | Quetiapine 400mg | Viên nén phóng thích kéo dài | Anh | 06/01/2010 | Không ghi |
| Seroquel XR | VN-4976-10 | Quetiapine 200mg | Viên nén phóng thích kéo dài | Anh | 06/01/2010 | Không ghi |
| Seroquel XR | VN-4977-10 | Quetiapine 300mg | Viên nén phóng thích kéo dài | Anh | 06/01/2010 | Không ghi |
| Seroquel XR | VN-4979-10 | Quetiapine 50mg | Viên nén phóng thích kéo dài | Anh | 06/01/2010 | Không ghi |
| Iressa (Cơ sở đóng gói: AstraZeneca Pharmaceutical Co., Ltd. - China) | VN-15209-12 | Gefitinib 250mg | Viên nén bao phim | Anh | 21/06/2012 | Hết hạn |
| Seroquel XR | VN-18757-15 | Quetiapin (dưới dạng Quetiapin fumarat) 200 mg | Viên nén phóng thích kéo dài | Anh | 08/02/2015 | Đã rút |
| Seroquel XR | VN-18758-15 | Quetiapin (dưới dạng Quetiapin fumarat) 300 mg | Viên nén phóng thích kéo dài | Anh | 08/02/2015 | Đã rút |
| Seroquel XR | VN-18759-15 | Quetiapin (dưới dạng Quetiapin fumarat) 400 mg | Viên nén phóng thích kéo dài | Anh | 08/02/2015 | Đã rút |
| Seroquel XR | VN-18760-15 | Quetiapin (dưới dạng Quetiapin fumarat) 50 mg | Viên nén phóng thích kéo dài | Anh | 08/02/2015 | Đã rút |
| Nguyên tắc | Giấy chứng nhận | Cơ quan cấp | Ngày cấp | Hết hạn |
|---|---|---|---|---|
| EU-GMP | UK MIA 17901 Insp GMP 17901/10117-0054 | Medicines and Healthcare Products Regulatory Agency (MHRA), United Kingdom | 28/01/2024 | 24/04/2026 |
| EU-GMP | UK MIA 17901 Insp GMP/GDP 17901/10117-0051 | Medicines and Healthcare Products Regulatory Agency (MHRA), United Kingdom | 27/07/2023 | 24/04/2026 |
| EU-GMP | UK MIA 17901 Insp GMP/GDP/IMP 17901/10117-0047 | Medicines and Healthcare Products Regulatory Agency (MHRA), United Kingdom | 16/03/2022 | 13/12/2024 |
| EU-GMP | UK MIA 17901 Insp GMP/GDP/IMP 17901/10117-0043 | Medicines and Healthcare Products Regulatory Agency (MHRA), United Kingdom | 24/03/2020 | 09/02/2023 |
| EU-GMP | UK MIA 17901 Insp GMP/GDP/IMP 17901/10117- 0042 | Medicines and Healthcare Products Regulatory Agency (MHRA), United Kingdom | 14/08/2019 | 10/06/2022 |
| EU-GMP | UK MIA 17901 Insp GMP/GDP/IMP 17901/10117- 0039 | Medicines and Healthcare Products Regulatory Agency (MHRA), United Kingdom | 24/09/2018 | 05/11/2021 |
* Thuốc vô trùng: + Thuốc sản xuất vô trùng: Thuốc dạng rắn và cấy ghép chứa hoạt chất LHRH Agonist (sản phẩm Zoladex). * Thuốc không vô trùng: Viên nén; viên nén bao phim (bao gồm cả thuốc chứa hoạt chất antioestrogen - thuốc Nolvadex). * Xuất xưởng thuốc vô trùng và không vô trùng; * Đóng gói sơ cấp: Viên nang cứng, viên nén, viên nén bao phim; * Đóng gói thứ cấp. * Kiểm tra chất lượng: Vi sinh (Vô trùng và không vô trùng); Hóa học/ vật lý. * Xuất xưởng thuốc nhập khẩu.
* Thuốc vô trùng: + Thuốc sản xuất vô trùng: Thuốc dạng rắn và cấy ghép chứa hoạt chất LHRH Agonist (sản phẩm Zoladex). * Thuốc không vô trùng: Viên nén; viên nén bao phim (bao gồm cả thuốc chứa hoạt chất antiestrogen - thuốc Nolvadex). * Xuất xưởng thuốc vô trùng và không vô trùng; * Đóng gói sơ cấp: Viên nang cứng, thuốc dạng lỏng dùng trong, viên nén, viên nén bao phim; * Đóng gói thứ cấp. * Kiểm tra chất lượng: Vi sinh (Vô trùng và không vô trùng); Hóa học/ vật lý. * Xuất xưởng thuốc nhập khẩu.
* Thuốc vô trùng: + Thuốc sản xuất vô trùng: Thuốc dạng rắn và cấy ghép chứa hoạt chất LHRH Agonist (sản phẩm Zoladex). * Thuốc không vô trùng: Viên nén; viên nén bao phim (bao gồm cả thuốc chứa hoạt chất antiestrogen - thuốc Nolvadex). * Xuất xưởng thuốc vô trùng và không vô trùng; * Đóng gói sơ cấp: Viên nang cứng, thuốc dạng lỏng dùng trong, viên nén, viên nén bao phim; * Đóng gói thứ cấp. * Kiểm tra chất lượng: Vi sinh (Vô trùng và không vô trùng); Hóa học/ vật lý. * Xuất xưởng thuốc nhập khẩu.
* Thuốc vô trùng: + Thuốc sản xuất vô trùng: Thuốc dạng rắn và cấy ghép chứa hoạt chất LHRH Agonist (sản phẩm Zoladex). + Thuốc tiệt trùng cuối: Dung dịch thể tích nhỏ (sản phẩm thuốc xịt mũi Zomig) . * Thuốc không vô trùng: viên nén; viên nén bao phim (bao gồm cả thuốc chứa hoạt chất antiestrogen- thuốc Nolvadex). * Xuất xưởng thuốc vô trùng và không vô trùng; * Đóng gói sơ cấp: Viên nang cứng, thuốc dạng lỏng dùng ngoài, thuốc dạng lỏng dùng trong, thuốc bán rắn, viên nén, viên nén bao phim, thuốc rắn khác; lắp ráp bộ hít khí dung; * Đóng gói thứ cấp * Kiểm tra chất lượng: Vi sinh (Vô trùng và không vô trùng); Hóa học/ vật lý. * Xuất xưởng thuốc nhập khẩu.
Sản xuất: * Thuốc vô trùng: + Thuốc sản xuất vô trùng: Thuốc dạng rắn và cấy ghép chứa hoạt chất LHRH Agonist (sản phẩm Zoladex). + Thuốc tiệt trùng cuối: Dung dịch thể tích nhỏ (sản phẩm thuốc xịt mũi Zomig) . * Thuốc không vô trùng: viên nén; viên nén bao phim (bao gồm cả thuốc chứa hoạt chất antiestrogen- thuốc Nolvadex). * Xuất xưởng thuốc vô trùng và không vô trùng; * Đóng gói sơ cấp: Viên nang cứng, thuốc dạng lỏng dùng ngoái, thuốc dạng lỏng dùng trong, thuốc bán rắn, viên nén, viên nén bao phim, thuốc rắn khác; lắp ráp bộ hít khí dung; * Đóng gói thứ cấp * Kiểm tra chất lượng: vi sinh: vô trùng và không vô trùng; hóa học/ vật lý. * Xuất xưởng thuốc nhập khẩu. * Đóng gói sơ cấp, thứ cấp và xuất xưởng viên nén bao phim Iressa (250mg Gefitinib).
* Thuốc vô trùng: + Thuốc sản xuất vô trùng: Thuốc dạng rắn và cấy ghép chứa hoạt chất LHRH Agonist (sản phẩm Zoladex). + Thuốc tiệt trùng cuối: Dung dịch thể tích nhỏ (sản phẩm thuốc xịt mũi Zomig) . * Thuốc không vô trùng: viên nén; viên nén bao phim (bao gồm cả thuốc chứa hoạt chất antiestrogen).
Cơ sở nước ngoài muốn có thuốc lưu hành tại Việt Nam phải được đánh giá đáp ứng thực hành tốt sản xuất. Cột nguyên tắc GMP và cơ quan cấp giấy chứng nhận dưới đây lấy nguyên theo đợt công bố của Cục Quản lý Dược.
| Văn bản | Nội dung liên quan |
|---|---|
|
Nghị định 163/2025/NĐ-CP
163/2025/NĐ-CP |
Quy định chi tiết và biện pháp thi hành Luật Dược; THAY THẾ Nghị định 54/2017/NĐ-CP. |
|
Thông tư 35/2018/TT-BYT
35/2018/TT-BYT |
Thực hành tốt sản xuất thuốc, nguyên liệu làm thuốc (GMP). |
|
Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Dược
44/2024/QH15 |
Hiệu lực từ 01/7/2025; sửa nhiều quy định về đăng ký, kinh doanh và quản lý giá thuốc. |
Dữ liệu trên trang này là thông tin hồ sơ đăng ký lưu hành, không phải hướng dẫn sử dụng thuốc. Trang không nêu công dụng, chỉ định hay liều dùng. Việc dùng thuốc phải theo chỉ định của người hành nghề khám bệnh, chữa bệnh.
Danh sách chọn theo quy mô dữ liệu gần với trang này, không phải danh sách lớn nhất — để mọi trang trong cụm đều có đường đi tiếp.
Trang tập hợp các danh mục quản lý dược công khai: thuốc đã cấp số đăng ký, thuốc không kê đơn, nguyên liệu làm thuốc, tá dược và vỏ nang, cơ sở đạt tiêu chuẩn thực hành tốt, và cơ sở sản xuất nước ngoài được công bố đáp ứng GMP. Các danh mục vốn nằm rời nhau được ghép lại theo hoạt chất và theo cơ sở, kèm những số liệu tính thêm — số đăng ký sắp hết hạn, phân bố theo năm cấp, tỷ lệ đã rút số đăng ký, và số vai trò mà một cơ sở nắm giữ.
Giới hạn cần biết: dữ liệu là ảnh chụp tại thời điểm thu thập và có thể đã thay đổi sau đó. Cờ hết hạn và cờ đã rút số đăng ký giữ nguyên theo dữ liệu gốc, trang không tự tính lại. Nhiều bản ghi không có ngày hết hạn — trong bảng, ô đó hiển thị là “Không ghi” và không được hiểu thành còn hiệu lực. Trước khi dùng thông tin vào việc có hậu quả pháp lý, cần đối chiếu lại với công bố chính thức của cơ quan quản lý.