AstraZeneca UK Ltd: danh mục thuốc, nguyên liệu và chứng nhận GxP

AstraZeneca UK Ltd có mặt trong dữ liệu đăng ký lưu hành với 2 vai trò khác nhau.

Số đăng ký sớm nhất được cấp năm 2010, gần nhất là năm 2025.

12 trong số đó (57%) không được nguồn ghi ngày hết hạn — ô trống nghĩa là dữ liệu công bố không có thông tin, không có nghĩa là số đăng ký còn hiệu lực vô thời hạn.

Có 1 số đăng ký ghi ngày hết hạn rơi vào 12 tháng tới.

Cụ thể, cơ sở này sản xuất 21 thuốc; được công bố là cơ sở nước ngoài đáp ứng GMP.

21
Số đăng ký thuốc
1
Hết hạn trong 12 tháng tới
6
Chứng nhận cơ sở

Số đăng ký được cấp theo năm

Đếm theo ngày cấp số đăng ký ghi trong dữ liệu công bố. Bản ghi không có ngày cấp không nằm trong bảng này.

Năm cấpSố đăng ký
20251
20232
20221
20171
20154
20125
20113
20104

Danh sách số đăng ký thuốc

Toàn bộ 21 số đăng ký thuộc nhóm này. Cột trạng thái giữ nguyên cờ trong dữ liệu công bố, trang không tự tính lại hiệu lực.

Tên thuốc Số đăng ký Hoạt chất Dạng bào chế Nước sản xuất Ngày cấp Trạng thái
Nolvadex 500114017225 (cũ: VN-20911-18) Tamoxifen (dưới dạng tamoxifen citrat 15,2mg) 10mg Tamoxifen (dưới dạng tamoxifen citrat 15,2mg) 10mg Viên nén bao phim United Kingdom 22/01/2025 Đến 22/01/2030
Zoladex 500114446023 (cũ: VN3-331-21) Goserelin (dưới dạng goserelin acetat) 10,8mg Thuốc cấy dưới da giải phóng kéo dài chứa trong bơm tiêm UK 26/10/2023 Đến 26/10/2028
Zoladex 500114177523 (cũ: VN-20226-17) — Goserelin (dưới dạng Goserelin acetat) 3,6mg Thuốc cấy dưới da (dạng bơm tiêm đóng sẵn) UK 12/07/2023 Đến 12/07/2028
Nolvadex-D VN-19007-15 Tamoxifen (dưới dạng tamoxifen citrat) 20 mg 20mg Viên nén bao phim United Kingdom 18/04/2022 Đến 18/04/2027
Iressa VN-20652-17 Gefitinib 250mg 250mg Viên nén bao phim Anh 18/09/2017 Không ghi
Zestril VN-15212-12 Lisinopril dihydrat 10mg Lisinopril Viên nén Anh 21/06/2012 Không ghi
Zestril VN-15211-12 Lisinopril dihydrat 20mg Lisinopril Viên nén Anh 21/06/2012 Không ghi
Zestril VN-15213-12 Lisinopril dihydrat 5mg Lisinopril Viên nén Anh 21/06/2012 Không ghi
Zestoretic-20 VN-15210-12 Lisinopril dihydrat; Hydrochlorothiazid 20mg Lisinopril; 12,5mg Hydrochlorothiazid Viên nén Anh 21/06/2012 Không ghi
Nolvadex VN-13483-11 Tamoxifen citrate 10mg Tamoxifen Viên nén bao Anh 06/09/2011 Không ghi
Tenormin VN-12854-11 Atenolol 50mg Viên nén bao phim Anh 11/07/2011 Không ghi
Iressa (Cơ sở đóng gói: AstraZeneca Pty. Ltd. - Australia) VN-12853-11 Gefitinib 250mg Viên nén bao phim Anh 11/07/2011 Không ghi
Seroquel XR VN-4978-10 Quetiapine 400mg Viên nén phóng thích kéo dài Anh 06/01/2010 Không ghi
Seroquel XR VN-4976-10 Quetiapine 200mg Viên nén phóng thích kéo dài Anh 06/01/2010 Không ghi
Seroquel XR VN-4977-10 Quetiapine 300mg Viên nén phóng thích kéo dài Anh 06/01/2010 Không ghi
Seroquel XR VN-4979-10 Quetiapine 50mg Viên nén phóng thích kéo dài Anh 06/01/2010 Không ghi
Iressa (Cơ sở đóng gói: AstraZeneca Pharmaceutical Co., Ltd. - China) VN-15209-12 Gefitinib 250mg Viên nén bao phim Anh 21/06/2012 Hết hạn
Seroquel XR VN-18757-15 Quetiapin (dưới dạng Quetiapin fumarat) 200 mg Viên nén phóng thích kéo dài Anh 08/02/2015 Đã rút
Seroquel XR VN-18758-15 Quetiapin (dưới dạng Quetiapin fumarat) 300 mg Viên nén phóng thích kéo dài Anh 08/02/2015 Đã rút
Seroquel XR VN-18759-15 Quetiapin (dưới dạng Quetiapin fumarat) 400 mg Viên nén phóng thích kéo dài Anh 08/02/2015 Đã rút
Seroquel XR VN-18760-15 Quetiapin (dưới dạng Quetiapin fumarat) 50 mg Viên nén phóng thích kéo dài Anh 08/02/2015 Đã rút

Chứng nhận thực hành tốt của cơ sở

Nguyên tắc Giấy chứng nhận Cơ quan cấp Ngày cấp Hết hạn
EU-GMP UK MIA 17901 Insp GMP 17901/10117-0054 Medicines and Healthcare Products Regulatory Agency (MHRA), United Kingdom 28/01/2024 24/04/2026
EU-GMP UK MIA 17901 Insp GMP/GDP 17901/10117-0051 Medicines and Healthcare Products Regulatory Agency (MHRA), United Kingdom 27/07/2023 24/04/2026
EU-GMP UK MIA 17901 Insp GMP/GDP/IMP 17901/10117-0047 Medicines and Healthcare Products Regulatory Agency (MHRA), United Kingdom 16/03/2022 13/12/2024
EU-GMP UK MIA 17901 Insp GMP/GDP/IMP 17901/10117-0043 Medicines and Healthcare Products Regulatory Agency (MHRA), United Kingdom 24/03/2020 09/02/2023
EU-GMP UK MIA 17901 Insp GMP/GDP/IMP 17901/10117- 0042 Medicines and Healthcare Products Regulatory Agency (MHRA), United Kingdom 14/08/2019 10/06/2022
EU-GMP UK MIA 17901 Insp GMP/GDP/IMP 17901/10117- 0039 Medicines and Healthcare Products Regulatory Agency (MHRA), United Kingdom 24/09/2018 05/11/2021

Phạm vi chứng nhận theo giấy UK MIA 17901 Insp GMP 17901/10117-0054

* Thuốc vô trùng: + Thuốc sản xuất vô trùng: Thuốc dạng rắn và cấy ghép chứa hoạt chất LHRH Agonist (sản phẩm Zoladex). * Thuốc không vô trùng: Viên nén; viên nén bao phim (bao gồm cả thuốc chứa hoạt chất antioestrogen - thuốc Nolvadex). * Xuất xưởng thuốc vô trùng và không vô trùng; * Đóng gói sơ cấp: Viên nang cứng, viên nén, viên nén bao phim; * Đóng gói thứ cấp. * Kiểm tra chất lượng: Vi sinh (Vô trùng và không vô trùng); Hóa học/ vật lý. * Xuất xưởng thuốc nhập khẩu.

Phạm vi chứng nhận theo giấy UK MIA 17901 Insp GMP/GDP 17901/10117-0051

* Thuốc vô trùng: + Thuốc sản xuất vô trùng: Thuốc dạng rắn và cấy ghép chứa hoạt chất LHRH Agonist (sản phẩm Zoladex). * Thuốc không vô trùng: Viên nén; viên nén bao phim (bao gồm cả thuốc chứa hoạt chất antiestrogen - thuốc Nolvadex). * Xuất xưởng thuốc vô trùng và không vô trùng; * Đóng gói sơ cấp: Viên nang cứng, thuốc dạng lỏng dùng trong, viên nén, viên nén bao phim; * Đóng gói thứ cấp. * Kiểm tra chất lượng: Vi sinh (Vô trùng và không vô trùng); Hóa học/ vật lý. * Xuất xưởng thuốc nhập khẩu.

Phạm vi chứng nhận theo giấy UK MIA 17901 Insp GMP/GDP/IMP 17901/10117-0047

* Thuốc vô trùng: + Thuốc sản xuất vô trùng: Thuốc dạng rắn và cấy ghép chứa hoạt chất LHRH Agonist (sản phẩm Zoladex). * Thuốc không vô trùng: Viên nén; viên nén bao phim (bao gồm cả thuốc chứa hoạt chất antiestrogen - thuốc Nolvadex). * Xuất xưởng thuốc vô trùng và không vô trùng; * Đóng gói sơ cấp: Viên nang cứng, thuốc dạng lỏng dùng trong, viên nén, viên nén bao phim; * Đóng gói thứ cấp. * Kiểm tra chất lượng: Vi sinh (Vô trùng và không vô trùng); Hóa học/ vật lý. * Xuất xưởng thuốc nhập khẩu.

Phạm vi chứng nhận theo giấy UK MIA 17901 Insp GMP/GDP/IMP 17901/10117-0043

* Thuốc vô trùng: + Thuốc sản xuất vô trùng: Thuốc dạng rắn và cấy ghép chứa hoạt chất LHRH Agonist (sản phẩm Zoladex). + Thuốc tiệt trùng cuối: Dung dịch thể tích nhỏ (sản phẩm thuốc xịt mũi Zomig) . * Thuốc không vô trùng: viên nén; viên nén bao phim (bao gồm cả thuốc chứa hoạt chất antiestrogen- thuốc Nolvadex). * Xuất xưởng thuốc vô trùng và không vô trùng; * Đóng gói sơ cấp: Viên nang cứng, thuốc dạng lỏng dùng ngoài, thuốc dạng lỏng dùng trong, thuốc bán rắn, viên nén, viên nén bao phim, thuốc rắn khác; lắp ráp bộ hít khí dung; * Đóng gói thứ cấp * Kiểm tra chất lượng: Vi sinh (Vô trùng và không vô trùng); Hóa học/ vật lý. * Xuất xưởng thuốc nhập khẩu.

Phạm vi chứng nhận theo giấy UK MIA 17901 Insp GMP/GDP/IMP 17901/10117- 0042

Sản xuất: * Thuốc vô trùng: + Thuốc sản xuất vô trùng: Thuốc dạng rắn và cấy ghép chứa hoạt chất LHRH Agonist (sản phẩm Zoladex). + Thuốc tiệt trùng cuối: Dung dịch thể tích nhỏ (sản phẩm thuốc xịt mũi Zomig) . * Thuốc không vô trùng: viên nén; viên nén bao phim (bao gồm cả thuốc chứa hoạt chất antiestrogen- thuốc Nolvadex). * Xuất xưởng thuốc vô trùng và không vô trùng; * Đóng gói sơ cấp: Viên nang cứng, thuốc dạng lỏng dùng ngoái, thuốc dạng lỏng dùng trong, thuốc bán rắn, viên nén, viên nén bao phim, thuốc rắn khác; lắp ráp bộ hít khí dung; * Đóng gói thứ cấp * Kiểm tra chất lượng: vi sinh: vô trùng và không vô trùng; hóa học/ vật lý. * Xuất xưởng thuốc nhập khẩu. * Đóng gói sơ cấp, thứ cấp và xuất xưởng viên nén bao phim Iressa (250mg Gefitinib).

Phạm vi chứng nhận theo giấy UK MIA 17901 Insp GMP/GDP/IMP 17901/10117- 0039

* Thuốc vô trùng: + Thuốc sản xuất vô trùng: Thuốc dạng rắn và cấy ghép chứa hoạt chất LHRH Agonist (sản phẩm Zoladex). + Thuốc tiệt trùng cuối: Dung dịch thể tích nhỏ (sản phẩm thuốc xịt mũi Zomig) . * Thuốc không vô trùng: viên nén; viên nén bao phim (bao gồm cả thuốc chứa hoạt chất antiestrogen).

Cơ sở sản xuất nước ngoài đáp ứng GMP

Cơ sở nước ngoài muốn có thuốc lưu hành tại Việt Nam phải được đánh giá đáp ứng thực hành tốt sản xuất. Cột nguyên tắc GMP và cơ quan cấp giấy chứng nhận dưới đây lấy nguyên theo đợt công bố của Cục Quản lý Dược.

Văn bản Nội dung liên quan
Nghị định 163/2025/NĐ-CP
163/2025/NĐ-CP
Quy định chi tiết và biện pháp thi hành Luật Dược; THAY THẾ Nghị định 54/2017/NĐ-CP.
Thông tư 35/2018/TT-BYT
35/2018/TT-BYT
Thực hành tốt sản xuất thuốc, nguyên liệu làm thuốc (GMP).
Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Dược
44/2024/QH15
Hiệu lực từ 01/7/2025; sửa nhiều quy định về đăng ký, kinh doanh và quản lý giá thuốc.

Dữ liệu trên trang này là thông tin hồ sơ đăng ký lưu hành, không phải hướng dẫn sử dụng thuốc. Trang không nêu công dụng, chỉ định hay liều dùng. Việc dùng thuốc phải theo chỉ định của người hành nghề khám bệnh, chữa bệnh.

Câu hỏi thường gặp

Có bao nhiêu thuốc của AstraZeneca UK Ltd đã được cấp số đăng ký?
Theo dữ liệu công bố của Cục Quản lý Dược, có 21 số đăng ký thuốc của AstraZeneca UK Ltd. Trong đó 0 số đăng ký không bị đánh dấu hết hạn hoặc đã rút, 0 đã được đánh dấu hết hạn và 0 đã rút số đăng ký.
AstraZeneca UK Ltd xuất hiện trong dữ liệu Cục Quản lý Dược với những vai trò nào?
Cơ sở này xuất hiện với các vai trò: sản xuất thuốc; là cơ sở nước ngoài được công bố đáp ứng GMP. Cổng dịch vụ công của Cục Quản lý Dược để các danh mục này ở những mục riêng biệt; trang này ghép lại theo tên cơ sở.

Cơ sở, doanh nghiệp dược khác có quy mô tương tự

Danh sách chọn theo quy mô dữ liệu gần với trang này, không phải danh sách lớn nhất — để mọi trang trong cụm đều có đường đi tiếp.

Phạm vi và giới hạn của dữ liệu

Trang tập hợp các danh mục quản lý dược công khai: thuốc đã cấp số đăng ký, thuốc không kê đơn, nguyên liệu làm thuốc, tá dược và vỏ nang, cơ sở đạt tiêu chuẩn thực hành tốt, và cơ sở sản xuất nước ngoài được công bố đáp ứng GMP. Các danh mục vốn nằm rời nhau được ghép lại theo hoạt chất và theo cơ sở, kèm những số liệu tính thêm — số đăng ký sắp hết hạn, phân bố theo năm cấp, tỷ lệ đã rút số đăng ký, và số vai trò mà một cơ sở nắm giữ.

Giới hạn cần biết: dữ liệu là ảnh chụp tại thời điểm thu thập và có thể đã thay đổi sau đó. Cờ hết hạn và cờ đã rút số đăng ký giữ nguyên theo dữ liệu gốc, trang không tự tính lại. Nhiều bản ghi không có ngày hết hạn — trong bảng, ô đó hiển thị là “Không ghi” và không được hiểu thành còn hiệu lực. Trước khi dùng thông tin vào việc có hậu quả pháp lý, cần đối chiếu lại với công bố chính thức của cơ quan quản lý.