Polfarmex S.A có mặt trong dữ liệu đăng ký lưu hành với 3 vai trò khác nhau.
Số đăng ký sớm nhất được cấp năm 2012, gần nhất là năm 2026.
Có 1 số đăng ký ghi ngày hết hạn rơi vào 12 tháng tới.
Cụ thể, cơ sở này đứng tên đăng ký 11 thuốc; sản xuất 24 thuốc; được công bố là cơ sở nước ngoài đáp ứng GMP.
Đếm theo ngày cấp số đăng ký ghi trong dữ liệu công bố. Bản ghi không có ngày cấp không nằm trong bảng này.
| Năm cấp | Số đăng ký |
|---|---|
| 2026 | 1 |
| 2025 | 3 |
| 2024 | 6 |
| 2023 | 7 |
| 2022 | 4 |
| 2013 | 2 |
| 2012 | 1 |
Toàn bộ 24 số đăng ký thuộc nhóm này. Cột trạng thái giữ nguyên cờ trong dữ liệu công bố, trang không tự tính lại hiệu lực.
| Tên thuốc | Số đăng ký | Hoạt chất | Dạng bào chế | Nước sản xuất | Ngày cấp | Trạng thái |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Polinobex | 590110076826 | Inosine pranobex 500mg | Viên nén | Poland | 28/05/2026 | Đến 28/05/2031 |
| Astmodil | 590110338625 (cũ: VN-16883-13) | Montelukast (dưới dạng Montelukast natri) 4mg | Viên nén nhai | Poland | 13/08/2025 | Đến 13/08/2030 |
| Polcalmex (vị dâu) Không kê đơn | 590100348725 (cũ: VN-22266-19) | Calcium (dưới dạng calci glubionat và calci lactobionat) 114mg/5 ml | Sirô | Poland | 13/08/2025 | Đến 13/08/2030 |
| Vixam | 590110338725 (cũ: VN-16886-13) | Clopidogrel (dưới dạng Clopidogrel hydrogen sulphate) 75mg | Viên nén bao phim | Poland | 13/08/2025 | Đến 13/08/2030 |
| Mextropol Forte | 590110977424 | Trimebutine maleate 200mg | Viên nén | Poland | 14/10/2024 | Đến 14/10/2029 |
| Polmexflu 150 | 590110987924 (cũ: VN-15796-12) | Fluconazole 150mg | Viên nén | Poland | 14/10/2024 | Đến 14/10/2029 |
| Mextropol | 590110776324 | Trimebutine maleate 100mg Trimebutine maleate 100mg | Viên nén | Poland | 11/08/2024 | Đến 11/08/2029 |
| Polfurid | 590110791124 (cũ: VN-22449-19) | Furosemide 40mg Furosemide 40mg | Viên nén | Poland | 11/08/2024 | Đến 11/08/2029 |
| Polcalmex (vị cam) Không kê đơn | 590100791024 (cũ: VN-21644-18) | Mỗi 150ml chứa: Calci glubionat 44,1g; Calci lactobionat 9,6g Mỗi 150ml chứa: Calci glubionat 44,1g; Calci lactobionat 9,6g | Si rô | Poland | 11/08/2024 | Đến 11/08/2029 |
| Astmodil | 590110518924 (cũ: VN-17568-13) | Montelukast (dưới dạng Montelukast natri 5,1875mg) 5mg Montelukast (dưới dạng Montelukast natri 5,1875mg) 5mg | Viên nén nhai | Poland | 18/06/2024 | Đến 18/06/2029 |
| Diuresin SR | 590110403123 (cũ: VN-15794-12) | Indapamide 1,5mg | Viên nén bao phim giải phóng kéo dài | Poland | 18/10/2023 | Đến 18/10/2028 |
| Polisomex | 590110191223 | Inosine pranobex Inosine pranobex 250mg/5ml | Si rô | Poland | 13/07/2023 | Đến 13/07/2028 |
| Lactumex Không kê đơn | 590100176623 | Lactulose 7,5g/15ml | Si rô | Poland | 12/07/2023 | Đến 12/07/2028 |
| Valsacard | 590110071023 (cũ: VN-17144-13) | Valsartan 160mg | Viên nén bao phim | Poland | 02/04/2023 | Đến 02/04/2028 |
| Valsacard | 590110071123 (cũ: VN-17145-13) | Valsartan 80mg | Viên nén bao phim | Poland | 02/04/2023 | Đến 02/04/2028 |
| Trimpol MR | 590110080523 (cũ: VN-19729-16) | Trimetazidine dihydrochloride 35mg | Viên nén giải phóng chậm | Poland | 02/04/2023 | Đến 02/04/2028 |
| Aldan tablets 5mg | 590110071523 (cũ: VN-15793-12) | Amlodipine (dưới dạng Amlodipine besilate) 5mg | Viên nén | Poland | 02/04/2023 | Đến 02/04/2028 |
| Aldan tablets 10mg | VN-15792-12 | Amlodipine (dưới dạng Amlodipine besilate) 10mg Amlodipine (dưới dạng Amlodipine besilate) 10mg | Viên nén | Poland | 29/12/2022 | Đến 29/12/2027 |
| Tusspol | VN-16885-13 | Butamirate citrate 1,5mg/1ml Butamirate citrate 1,5mg/1ml | Si rô | Poland | 29/12/2022 | Đến 29/12/2027 |
| Astmodil | VN-16882-13 | Montelukast (dưới dạng Montelukast sodium) 10mg Montelukast (dưới dạng Montelukast sodium) 10mg | Viên nén bao phim | Poland | 29/12/2022 | Đến 29/12/2027 |
| Poltrapa | VN-19318-15 | Tramadol hydrochloride 37,5 mg; Paracetamol 325 mg | Viên nén bao phim | Poland | 10/05/2022 | Đến 10/05/2027 |
| Fenspirol | VN-16884-13 | Fenspiride hydrochloride 2mg/1ml | Si rô | Ba Lan | 04/07/2013 | Không ghi |
| Fluconazole Polfarmex Tablets 100 mg | VN-15795-12 | Fluconazole 100mg | Viên nén | Ba Lan | 09/10/2012 | Không ghi |
| Simvapol | VN-17569-13 | Simvastatin 20mg | Viên nén bao phim | Ba Lan | 26/12/2013 | Hết hạn |
| Nguyên tắc | Giấy chứng nhận | Cơ quan cấp | Ngày cấp | Hết hạn |
|---|---|---|---|---|
| EU-GMP | ISF.405.143.2025.IP.1.1 WTC/0020_01_01/313 | Chief Pharmaceutical Inspector, Poland | 29/01/2026 | 18/09/2028 |
| EU-GMP | IWSF.405.3.2023.IP.1 WTC/0020_01_01/4 | Chief Pharmaceutical Inspector, Poland | 12/01/2023 | 13/10/2025 |
| EU-GMP | IWPS.405.84.2019.KK.1 WTC/0020_01_01/197 | Chief Pharmaceutical Inspector, Poland | 26/08/2019 | 30/12/2022 |
* Thuốc không vô trùng: Viên nang cứng; Thuốc uống dạng lỏng; Thuốc bột; Thuốc bột để hít; Viên nén, viên nén bao phim (bao gồm cả thuốc chứa các chất có độc tính cao); Hỗn dịch thuốc (bao gồm cả thuốc chứa hormon steroid tổng hợp). * Xuất xưởng thuốc không vô trùng * Đóng gói: + Đóng gói sơ cấp: Viên nang cứng; Thuốc uống dạng lỏng; Thuốc bột; Thuốc bột để hít; Viên nén, viên nén bao phim (bao gồm cả thuốc chứa các chất có độc tính cao); Hỗn dịch thuốc (bao gồm cả thuốc chứa hormon steroid tổng hợp). + Đóng gói thứ cấp. * Kiểm tra chất lượng
* Thuốc không vô trùng: Viên nang cứng; Thuốc uống dạng lỏng; Thuốc bột; Thuốc bột để hít; Viên nén, viên nén bao phim (bao gồm cả thuốc chứa các chất có độc tính cao); Hỗn dịch thuốc (bao gồm cả thuốc chứa hormon steroid tổng hợp). * Xuất xưởng thuốc không vô trùng * Đóng gói: + Đóng gói sơ cấp: Viên nang cứng; Thuốc uống dạng lỏng; Thuốc bột; Thuốc bột để hít; Viên nén, viên nén bao phim (bao gồm cả thuốc chứa các chất có độc tính cao); Hỗn dịch thuốc (bao gồm cả thuốc chứa hormon steroid tổng hợp). + Đóng gói thứ cấp. * Kiểm tra chất lượng
* Thuốc không vô trùng: Viên nang cứng; Thuốc uống dạng lỏng; Thuốc dùng ngoài dạng lỏng; Thuốc bột; Thuốc bột để hít; Viên nén, viên nén bao phim; viên nén bao phim giải phóng kéo dài và viên nén giải phóng chậm (bao gồm cả thuốc chứa các chất có độc tính cao); Hỗn dịch thuốc (bao gồm cả thuốc chứa hormon steroid tổng hợp). * Xuất xưởng thuốc không vô trùng * Thuốc từ dược liệu * Đóng gói: + Đóng gói sơ cấp: Viên nang cứng; Thuốc uống dạng lỏng; Thuốc dùng ngoài dạng lỏng; Thuốc bột; Thuốc bột để hít; Viên nén, viên nén bao phim; viên nén bao phim giải phóng kéo dài và viên nén giải phóng chậm (bao gồm cả thuốc chứa các chất có độc tính cao); Hỗn dịch thuốc (bao gồm cả thuốc chứa hormon steroid tổng hợp). + Đóng gói thứ cấp. * Kiểm tra chất lượng
Cơ sở nước ngoài muốn có thuốc lưu hành tại Việt Nam phải được đánh giá đáp ứng thực hành tốt sản xuất. Cột nguyên tắc GMP và cơ quan cấp giấy chứng nhận dưới đây lấy nguyên theo đợt công bố của Cục Quản lý Dược.
| Văn bản | Nội dung liên quan |
|---|---|
|
Nghị định 163/2025/NĐ-CP
163/2025/NĐ-CP |
Quy định chi tiết và biện pháp thi hành Luật Dược; THAY THẾ Nghị định 54/2017/NĐ-CP. |
|
Thông tư 35/2018/TT-BYT
35/2018/TT-BYT |
Thực hành tốt sản xuất thuốc, nguyên liệu làm thuốc (GMP). |
|
Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Dược
44/2024/QH15 |
Hiệu lực từ 01/7/2025; sửa nhiều quy định về đăng ký, kinh doanh và quản lý giá thuốc. |
Dữ liệu trên trang này là thông tin hồ sơ đăng ký lưu hành, không phải hướng dẫn sử dụng thuốc. Trang không nêu công dụng, chỉ định hay liều dùng. Việc dùng thuốc phải theo chỉ định của người hành nghề khám bệnh, chữa bệnh.
Danh sách chọn theo quy mô dữ liệu gần với trang này, không phải danh sách lớn nhất — để mọi trang trong cụm đều có đường đi tiếp.
Trang tập hợp các danh mục quản lý dược công khai: thuốc đã cấp số đăng ký, thuốc không kê đơn, nguyên liệu làm thuốc, tá dược và vỏ nang, cơ sở đạt tiêu chuẩn thực hành tốt, và cơ sở sản xuất nước ngoài được công bố đáp ứng GMP. Các danh mục vốn nằm rời nhau được ghép lại theo hoạt chất và theo cơ sở, kèm những số liệu tính thêm — số đăng ký sắp hết hạn, phân bố theo năm cấp, tỷ lệ đã rút số đăng ký, và số vai trò mà một cơ sở nắm giữ.
Giới hạn cần biết: dữ liệu là ảnh chụp tại thời điểm thu thập và có thể đã thay đổi sau đó. Cờ hết hạn và cờ đã rút số đăng ký giữ nguyên theo dữ liệu gốc, trang không tự tính lại. Nhiều bản ghi không có ngày hết hạn — trong bảng, ô đó hiển thị là “Không ghi” và không được hiểu thành còn hiệu lực. Trước khi dùng thông tin vào việc có hậu quả pháp lý, cần đối chiếu lại với công bố chính thức của cơ quan quản lý.