Công ty Cổ phần ASTA Healthcare: danh mục thuốc, nguyên liệu và chứng nhận GxP

Công ty Cổ phần ASTA Healthcare có mặt trong dữ liệu đăng ký lưu hành với 3 vai trò khác nhau.

Số đăng ký sớm nhất được cấp năm 2025, gần nhất là năm 2026.

Cụ thể, cơ sở này đứng tên đăng ký 26 thuốc; sản xuất 26 thuốc; có chứng nhận thực hành tốt do Cục Quản lý Dược cấp.

26
Số đăng ký thuốc
1
Chứng nhận cơ sở

Danh sách số đăng ký thuốc

Toàn bộ 26 số đăng ký thuộc nhóm này. Cột trạng thái giữ nguyên cờ trong dữ liệu công bố, trang không tự tính lại hiệu lực.

Tên thuốcSố đăng kýHoạt chấtDạng bào chếNước sản xuấtNgày cấpTrạng thái
AstaColdtac Không kê đơn 893100085026 Paracetamol 325mg, Chlorpheniramine maleate 2mgViên nénViệt Nam15/06/2026 Đến 15/06/2031
Fexofenadine 60 mg Không kê đơn 893100084626 Fexofenadine hydrochloride 60mgViên nén bao phimViệt Nam15/06/2026 Đến 15/06/2031
Fexofenadine 180 mg Không kê đơn 893100084526 Fexofenadine hydrochloride 180mgViên nén bao phimViệt Nam15/06/2026 Đến 15/06/2031
Drotaverine 40 mg 893110084326 Drotaverine hydrochloride 40mgViên nénViệt Nam15/06/2026 Đến 15/06/2031
AstaNospan 40 mg 893110084126 Drotaverine hydrochloride 40mgViên nénViệt Nam15/06/2026 Đến 15/06/2031
AstaFelfast 60 mg Không kê đơn 893100083726 Fexofenadine hydrochloride 60mgViên nén bao phimViệt Nam15/06/2026 Đến 15/06/2031
AstaFelfast 180 mg Không kê đơn 893100083626 Fexofenadine hydrochloride 180mgViên nén bao phimViệt Nam15/06/2026 Đến 15/06/2031
AstaPadol Sachet 80 Không kê đơn 893100006326 1 gói thuốc chứa: Paracetamol 80 mgCốm sủi bọtViệt Nam09/03/2026 Đến 09/03/2031
Paracetamol 80 Không kê đơn 893100007126 1 gói thuốc chứa: Paracetamol 80mgCốm sủi bọtViệt Nam09/03/2026 Đến 09/03/2031
Paracetamol 500 mg Viên sủi Không kê đơn 893100007026 Paracetamol 500mgViên sủiViệt Nam09/03/2026 Đến 09/03/2031
Paracetamol 250 Không kê đơn 893100006926 1 gói thuốc chứa: Paracetamol 250mgCốm sủi bọtViệt Nam09/03/2026 Đến 09/03/2031
Paracetamol 150 Không kê đơn 893100006826 1 gói thuốc chứa: Paracetamol 150 mgCốm sủi bọtViệt Nam09/03/2026 Đến 09/03/2031
AstaPadol Viên sủi 500 mg Không kê đơn 893100006426 Paracetamol 500mgViên sủiViệt Nam09/03/2026 Đến 09/03/2031
AstaPadol Sachet 250 Không kê đơn 893100006226 1 gói thuốc chứa: Paracetamol 250mgCốm sủi bọtViệt Nam09/03/2026 Đến 09/03/2031
AstaPadol Sachet 150 Không kê đơn 893100006126 1 gói thuốc chứa: Paracetamol 150mgCốm sủi bọtViệt Nam09/03/2026 Đến 09/03/2031
Astalamin 4 mg Không kê đơn 893100005926 Chlorpheniramine maleate 4mgViên nénViệt Nam09/03/2026 Đến 09/03/2031
Piracetam 800 mg 893110453725 Piracetam 800mgViên nén bao phimViệt Nam02/12/2025 Đến 02/12/2030
Meloxicam 7.5 mg 893110453525 Meloxicam 7,5mgViên nénViệt Nam02/12/2025 Đến 02/12/2030
Meloxicam 15 mg 893110453425 Meloxicam 15mgViên nénViệt Nam02/12/2025 Đến 02/12/2030
Astatropil 800 mg 893110453325 Piracetam 800mgViên nén bao phimViệt Nam02/12/2025 Đến 02/12/2030
AstaMelox 7.5 mg 893110453225 Meloxicam 7,5mgViên nénViệt Nam02/12/2025 Đến 02/12/2030
AstaMelox 15 mg 893110453125 Meloxicam 15mgViên nénViệt Nam02/12/2025 Đến 02/12/2030
AstaPadol Caps 500 mg Không kê đơn 893100364625 Paracetamol 500mgViên nang cứngViệt Nam14/08/2025 Đến 14/08/2030
AstaPadol 500 mg Không kê đơn 893100228225 Paracetamol 500mgViên nén bao phimViệt Nam02/06/2025 Đến 02/06/2030
Paracetamol 500mg Không kê đơn 893100228425 Paracetamol 500mgViên nén bao phimViệt Nam02/06/2025 Đến 02/06/2030
AstaPadol 650 mg Không kê đơn 893100228325 Paracetamol 650mgViên nénViệt Nam02/06/2025 Đến 02/06/2030

Chứng nhận thực hành tốt của cơ sở

Nguyên tắcGiấy chứng nhậnCơ quan cấpNgày cấpHết hạn
WHO-GMP730/GCN-QLDCục Quản lý Dược

Phạm vi chứng nhận theo giấy 730/GCN-QLD

  • 2. Thuốc không vô trùng
  • 2.1. Thuốc không vô trùng
  • 2.1.13. Viên nén
  • 2.2. Xuất xưởng thuốc không vô trùng
  • 6. Đóng gói
  • 6.1. Đóng gói sơ cấp
  • 6.1.1. Tất cả các dạng thuốc ở mục
  • 6.2. Đóng gói thứ cấp
  • 6.2.1. Tất cả các dạng thuốc ở mục
  • 7. Kiểm tra chất lượng
  • 7.1. Vi sinh
  • 7.1.2. Giới hạn nhiễm khuẩn
  • 7.2. Hóa học / Vật lý

Chứng nhận thực hành tốt (GxP)

Cơ sở này có tên trong danh sách cơ sở đạt tiêu chuẩn thực hành tốt do Cục Quản lý Dược công bố. Phạm vi chứng nhận nêu dưới đây là phạm vi thật của cơ sở, không phải mô tả chung của tiêu chuẩn.

Văn bảnNội dung liên quan
Thông tư 35/2018/TT-BYT
35/2018/TT-BYT
Thực hành tốt sản xuất thuốc, nguyên liệu làm thuốc (GMP).
Nghị định 163/2025/NĐ-CP
163/2025/NĐ-CP
Quy định chi tiết và biện pháp thi hành Luật Dược; THAY THẾ Nghị định 54/2017/NĐ-CP.
Luật Dược 2016
105/2016/QH13
Luật gốc của lĩnh vực dược, còn hiệu lực và đã được sửa đổi năm 2024.

Dữ liệu trên trang này là thông tin hồ sơ đăng ký lưu hành, không phải hướng dẫn sử dụng thuốc. Trang không nêu công dụng, chỉ định hay liều dùng. Việc dùng thuốc phải theo chỉ định của người hành nghề khám bệnh, chữa bệnh.

Câu hỏi thường gặp

Có bao nhiêu thuốc của Công ty Cổ phần ASTA Healthcare đã được cấp số đăng ký?
Theo dữ liệu công bố của Cục Quản lý Dược, có 26 số đăng ký thuốc của Công ty Cổ phần ASTA Healthcare. Trong đó 0 số đăng ký không bị đánh dấu hết hạn hoặc đã rút, 0 đã được đánh dấu hết hạn và 0 đã rút số đăng ký.
Công ty Cổ phần ASTA Healthcare xuất hiện trong dữ liệu Cục Quản lý Dược với những vai trò nào?
Cơ sở này xuất hiện với các vai trò: đứng tên đăng ký thuốc; sản xuất thuốc; có chứng nhận thực hành tốt (GxP). Cổng dịch vụ công của Cục Quản lý Dược để các danh mục này ở những mục riêng biệt; trang này ghép lại theo tên cơ sở.

Cơ sở, doanh nghiệp dược khác có quy mô tương tự

Danh sách chọn theo quy mô dữ liệu gần với trang này, không phải danh sách lớn nhất — để mọi trang trong cụm đều có đường đi tiếp.

Phạm vi và giới hạn của dữ liệu

Trang tập hợp các danh mục quản lý dược công khai: thuốc đã cấp số đăng ký, thuốc không kê đơn, nguyên liệu làm thuốc, tá dược và vỏ nang, cơ sở đạt tiêu chuẩn thực hành tốt, và cơ sở sản xuất nước ngoài được công bố đáp ứng GMP. Các danh mục vốn nằm rời nhau được ghép lại theo hoạt chất và theo cơ sở, kèm những số liệu tính thêm — số đăng ký sắp hết hạn, phân bố theo năm cấp, tỷ lệ đã rút số đăng ký, và số vai trò mà một cơ sở nắm giữ.

Giới hạn cần biết: dữ liệu là ảnh chụp tại thời điểm thu thập và có thể đã thay đổi sau đó. Cờ hết hạn và cờ đã rút số đăng ký giữ nguyên theo dữ liệu gốc, trang không tự tính lại. Nhiều bản ghi không có ngày hết hạn — trong bảng, ô đó hiển thị là “Không ghi” và không được hiểu thành còn hiệu lực. Trước khi dùng thông tin vào việc có hậu quả pháp lý, cần đối chiếu lại với công bố chính thức của cơ quan quản lý.