Titan Laboratories Pvt. Ltd có mặt trong dữ liệu đăng ký lưu hành với 3 vai trò khác nhau.
Số đăng ký sớm nhất được cấp năm 2021, gần nhất là năm 2026.
Có 3 số đăng ký ghi ngày hết hạn rơi vào 12 tháng tới.
Cụ thể, cơ sở này sản xuất 32 thuốc; sản xuất nguyên liệu cho 4 công bố; được công bố là cơ sở nước ngoài đáp ứng GMP.
Đếm theo ngày cấp số đăng ký ghi trong dữ liệu công bố. Bản ghi không có ngày cấp không nằm trong bảng này.
| Năm cấp | Số đăng ký |
|---|---|
| 2026 | 9 |
| 2025 | 4 |
| 2024 | 1 |
| 2023 | 13 |
| 2022 | 2 |
| 2021 | 3 |
Toàn bộ 32 số đăng ký thuộc nhóm này. Cột trạng thái giữ nguyên cờ trong dữ liệu công bố, trang không tự tính lại hiệu lực.
| Tên thuốc | Số đăng ký | Hoạt chất | Dạng bào chế | Nước sản xuất | Ngày cấp | Trạng thái |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Cleansartan | 890110074526 | Valsartan 80mg, Hydrochlorothiazid 12,5mg | Viên nén bao phim | India | 28/05/2026 | Đến 28/05/2031 |
| Comricid 5 | 890110067826 | Finasterid 5mg | Viên nén bao phim | India | 28/05/2026 | Đến 28/05/2031 |
| Comricid 1 | 890110067726 | Finasterid 1mg | Viên nén bao phim | India | 28/05/2026 | Đến 28/05/2031 |
| Thrombiga | 890110065226 | Dabigatran Etexilat (dưới dạng Dabigatran Etexilat Mesylat) 110mg | Viên nang cứng | India | 28/05/2026 | Đến 28/05/2031 |
| Iprod 25 (Azathioprine Tablets BP 25 mg) | 890115063326 | Azathioprine 25mg | Viên nén bao phim | India | 28/05/2026 | Đến 28/05/2031 |
| Ursodeoxycholic Acid Capsules BP 300 mg | 890110063226 | Ursodeoxycholic Acid 300mg | Viên nang cứng | India | 28/05/2026 | Đến 28/05/2031 |
| Quetiapine Tablets USP 100 mg | 890110063126 | Quetiapine fumarate 115,14mg tương đương với Quetiapine 100mg | Viên nén bao phim | India | 28/05/2026 | Đến 28/05/2031 |
| Sk-Doxa 4 | 890110056026 | Doxazosin Mesylate tương đương Doxazosin 4mg | Viên nén | India | 28/05/2026 | Đến 28/05/2031 |
| Concilert | 890110024326 | Desloratadine 5mg | Viên nén bao phim | India | 09/03/2026 | Đến 09/03/2031 |
| T-Esom20 | 890110417525 | Esomeprazole (dưới dạng Esomeprazole magnesium trihydrate 22,27mg) 20mg | Viên nang cứng chứa pellet bao tan trong ruột | India | 19/10/2025 | Đến 19/10/2030 |
| Filgima | 890110317225 | Darunavir (dưới dạng darunavir ethanolat) 600mg | Viên nén bao phim | India | 15/06/2025 | Đến 15/06/2028 |
| Estipezil 5 | 890110300325 | Donepezil Hydrochloride 5mg | Viên nén bao phim | India | 15/06/2025 | Đến 15/06/2030 |
| Estipezil 10 | 890110300225 | Donepezil Hydrochloride 10mg | Viên nén bao phim | India | 15/06/2025 | Đến 15/06/2030 |
| Forsol | 890110123124 | Febuxostat 40mg Febuxostat 40mg | Viên nén bao phim | India | 28/02/2024 | Đến 27/02/2029 |
| ROKCER 80 | 890110183923 | Valsartan Valsartan 80mg | Viên nén bao phim | India | 13/07/2023 | Đến 13/07/2028 |
| He-Man 100 | 890110186823 | Sildenafil Sildenafil (dưới dạng sildenafil citrat 140,48mg) 100mg | Viên nén bao phim | India | 13/07/2023 | Đến 13/07/2028 |
| ROKCER 160 | 890110183823 | Valsartan Valsartan 160mg | Viên nén bao phim | India | 13/07/2023 | Đến 13/07/2028 |
| Stergy 60 | 890110139023 | Etoricoxib Etoricoxib 60mg | Viên nén bao phim | India | 27/06/2023 | Đến 27/06/2028 |
| VT-proxen Không kê đơn | 890100136723 | Naproxen natri Naproxen natri 275mg | Viên nén bao phim | India | 27/06/2023 | Đến 27/06/2028 |
| Cleansartan Plus | 890110126223 | Valsartan 160mg; Hydrochlorothiazid 12,5mg | Viên nén bao phim | India | 25/05/2023 | Đến 25/05/2028 |
| Syzure | 890110124823 | Levetiracetam 500mg | Viên nén bao phim | India | 25/05/2023 | Đến 25/05/2028 |
| Stergy 90 | 890110124723 | Etoricoxib 90mg | Viên nén bao phim | India | 25/05/2023 | Đến 25/05/2028 |
| Stergy 120 | 890110124623 | Etoricoxib 120mg | Viên nén bao phim | India | 25/05/2023 | Đến 25/05/2028 |
| He-man 50 | 890110124523 | Sildenafil (dưới dạng Sildenafil citrat) 50mg | Viên nén bao phim | India | 25/05/2023 | Đến 25/05/2028 |
| Yazdi | 890110123223 | Febuxostat 120mg | Viên nén bao phim | India | 25/05/2023 | Đến 25/05/2028 |
| Temsartan 40 | 890110122523 | Telmisartan 40mg | Viên nén bao phim | India | 25/05/2023 | Đến 25/05/2028 |
| Temsartan 20 | 890110122423 | Telmisartan 20mg | Viên nén bao phim | India | 25/05/2023 | Đến 25/05/2028 |
| Libetrim | VN-23026-22 | Trimebutine maleate 200mg 200mg | Viên nén | India | 18/04/2022 | Đến 18/04/2027 |
| T-Esom-40 | VN-22994-22 | Esomeprazole (dưới dạng Esomeprazole magnesium trihydrate) 40 mg 40 mg | Viên nang bao tan trong ruột | India | 18/04/2022 | Đến 18/04/2027 |
| Itpure | VN-22969-21 | Itoprid hydroclorid 50mg 50mg | Viên nang cứng | India | 28/11/2021 | Đến 28/11/2026 |
| Itracon | VN-22855-21 | Itraconazole 100 mg 100 mg | Viên nang cứng | India | 23/08/2021 | Hết hạn |
| Loficor | VN-22856-21 | Fenofibrat 200 mg 200 mg | Viên nang cứng | India | 23/08/2021 | Hết hạn |
| Nguyên tắc | Giấy chứng nhận | Cơ quan cấp | Ngày cấp | Hết hạn |
|---|---|---|---|---|
| WHO-GMP | NEW-WHO-GMP/CERT/KD/150837/2025/11/55376 | Food & Drugs Administration, Maharashtra State, India | 28/05/2025 | 27/05/2028 |
| EU-GMP | 84296/1-8-2023 | National Organization for Medicines, Greece | 07/09/2023 | 08/06/2026 |
| WHO-GMP | NEW-WHO-GMP/CERT/KD/123432/2023/11/45171 | Food and Drug Administration Maharashtra, India | 08/05/2023 | 07/05/2026 |
| WHO-GMP | NEW-WHO-GMP/CERT/KD/109577/2022/11/40011 | FDA Maharashtra, India | 18/04/2022 | 14/04/2025 |
| WHO-GMP | NEW-WHO-GMP/CERT/KD/91162/2020/11/32626 | FDA Maharashtra, India | 22/07/2020 | 21/07/2023 |
| WHO-GMP | NEW-WHO-GMP/CERT/KD/76699/2018/11/26388 | FDA Maharashtra, India | 30/12/2018 | 29/12/2021 |
* Thuốc cốm; Pellets; Viên nén, viên nén bao phim. * Sản phẩm: Esomeprazole Magnesium Enteric Coated Pellets 22.5% w/w, 8.5% w/w; Duloxetine EC Pellets 17% w/w; Irbesartan DC Granules 50.0% w/w; Telmisartan DC Granules 12.5% w/w; Telmisartan 40 mg & Amlodipine 10 mg Tablets; Telmisartan 40 mg & Amlodipine 5 mg Tablets; Telmisartan 80 mg & Amlodipine 5 mg Tablets; Telmisartan 80 mg & Amlodipine 10 mg Tablets; Levetiracetam Tablets USP 500 mg; Betahistine Dihydrochloride Tablets BP 16 mg; Olanzapine Tablets USP 10 mg; Lamotrigine Tablets BP 100 mg.
Module II, Module III, Module IV & Module M: * Thuốc không vô trùng: Viên nén, viên nén bao phim; Thuốc cốm, pellets; Viên nang cứng. * Xuất xưởng lô. * Đóng gói: + Đóng gói cấp 1: Các dạng thuốc trên. + Đóng gói cấp 2. * Kiểm tra chất lượng: Vi sinh (thuốc không vô trùng); Hóa lý/Vật lý.
* Thuốc không vô trùng: Viên nang cứng, * Sản phẩm cụ thể: Carbocisteine Capsules 375 mg; Celecoxib Capsules 100 mg; Celecoxib Capsules 200mg; Duloxetine Delayed-release Capsules USP 30 mg; Duloxetine Delayed-release Capsules USP 60 mg; Esomeprazole Magnesium Delayed Release Capsules USP 40 mg; Itraconazole Capsules 100 mg; Tamsulosin Hydrochloride Capsules 0.4 mg; Prostasil Plus Tamsulosin Hydrochloride 0.4 mg and Dutasteride 0.5 mg Capsules; Tramadol Hydrochloride Capsules 50 mg; Tramadol Hydrochloride Capsules 100 mg.
* Thuốc không vô trùng: Thuốc cốm; Pellets; Viên nén, viên nén bao phim.
* Thuốc không vô trùng: Viên nang cứng (Viên nang Ezetimibe 10mg/Rosuvastatin 10mg; viên nang Ezetimibe 10mg/Rosuvastatin 10mg; viên nang Mycophenolic Mofetil 250mg/500mg; viên nang giải phóng chậm Mycophenolic Acid 180mg/360mg; Viên nang Pantoprazole 40mg/Itopride hydrochloride 150mg; Viên nang giải phóng kéo dài Tamsulosin HCl 0,4mg; Viên nang Tamsulosin HCl 0,4mg/Dutasteride 0,5 mg; Viên nang Dexlansoprazole 30mg/60mg)
* Thuốc không vô trùng: Thuốc cốm; Pellets; Viên nén.
Mỗi dòng là một công bố nguyên liệu gắn với một thuốc cụ thể của một cơ sở sản xuất.
| Tên nguyên liệu | Cơ sở sản xuất nguyên liệu | Nước | Tiêu chuẩn | Dùng cho thuốc | Hết hạn |
|---|---|---|---|---|---|
| Esomeprazol (dưới dạng Esomeprazol Magnesi pellet 8,5%) | Titan Laboratories Pvt. Ltd. | Ấn Độ | TCNSX | Entofly 40 cap. | 02/12/2030 |
| Esomeprazol (dưới dạng pellet bao tan trong ruột Esomeprazol Magnesi 8,5% w/w) | Titan Laboratories Pvt. Ltd. | Ấn Độ | TCNSX | Entofly 20 Cap. | 13/03/2030 |
| Itraconazole Pellets 22% W/W | Titan Laboratories Pvt. Ltd. | INDIA | Nhà sản xuất | Itraconazole | 29/12/2027 |
| Orlistat pellets 50% w/w (Orlistat dạng vi hạt 50%) | TITAN LABORATORIES PVT. LTD. | INDIA | NSX | — | 08/09/2020 |
Cơ sở nước ngoài muốn có thuốc lưu hành tại Việt Nam phải được đánh giá đáp ứng thực hành tốt sản xuất. Cột nguyên tắc GMP và cơ quan cấp giấy chứng nhận dưới đây lấy nguyên theo đợt công bố của Cục Quản lý Dược.
| Văn bản | Nội dung liên quan |
|---|---|
| Nghị định 163/2025/NĐ-CP 163/2025/NĐ-CP | Quy định chi tiết và biện pháp thi hành Luật Dược; THAY THẾ Nghị định 54/2017/NĐ-CP. |
| Thông tư 35/2018/TT-BYT 35/2018/TT-BYT | Thực hành tốt sản xuất thuốc, nguyên liệu làm thuốc (GMP). |
| Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Dược 44/2024/QH15 | Hiệu lực từ 01/7/2025; sửa nhiều quy định về đăng ký, kinh doanh và quản lý giá thuốc. |
Dữ liệu trên trang này là thông tin hồ sơ đăng ký lưu hành, không phải hướng dẫn sử dụng thuốc. Trang không nêu công dụng, chỉ định hay liều dùng. Việc dùng thuốc phải theo chỉ định của người hành nghề khám bệnh, chữa bệnh.
Danh sách chọn theo quy mô dữ liệu gần với trang này, không phải danh sách lớn nhất — để mọi trang trong cụm đều có đường đi tiếp.
Trang tập hợp các danh mục quản lý dược công khai: thuốc đã cấp số đăng ký, thuốc không kê đơn, nguyên liệu làm thuốc, tá dược và vỏ nang, cơ sở đạt tiêu chuẩn thực hành tốt, và cơ sở sản xuất nước ngoài được công bố đáp ứng GMP. Các danh mục vốn nằm rời nhau được ghép lại theo hoạt chất và theo cơ sở, kèm những số liệu tính thêm — số đăng ký sắp hết hạn, phân bố theo năm cấp, tỷ lệ đã rút số đăng ký, và số vai trò mà một cơ sở nắm giữ.
Giới hạn cần biết: dữ liệu là ảnh chụp tại thời điểm thu thập và có thể đã thay đổi sau đó. Cờ hết hạn và cờ đã rút số đăng ký giữ nguyên theo dữ liệu gốc, trang không tự tính lại. Nhiều bản ghi không có ngày hết hạn — trong bảng, ô đó hiển thị là “Không ghi” và không được hiểu thành còn hiệu lực. Trước khi dùng thông tin vào việc có hậu quả pháp lý, cần đối chiếu lại với công bố chính thức của cơ quan quản lý.