Công ty TNHH dược phẩm Phương Nam có mặt trong dữ liệu đăng ký lưu hành với 3 vai trò khác nhau.
Số đăng ký sớm nhất được cấp năm 2012, gần nhất là năm 2026.
Cụ thể, cơ sở này đứng tên đăng ký 19 thuốc; sản xuất 31 thuốc; có chứng nhận thực hành tốt do Cục Quản lý Dược cấp.
Đếm theo ngày cấp số đăng ký ghi trong dữ liệu công bố. Bản ghi không có ngày cấp không nằm trong bảng này.
| Năm cấp | Số đăng ký |
|---|---|
| 2026 | 3 |
| 2025 | 4 |
| 2024 | 6 |
| 2023 | 3 |
| 2022 | 1 |
| 2016 | 4 |
| 2015 | 1 |
| 2014 | 3 |
| 2013 | 3 |
| 2012 | 2 |
Toàn bộ 31 số đăng ký thuộc nhóm này. Cột trạng thái giữ nguyên cờ trong dữ liệu công bố, trang không tự tính lại hiệu lực.
| Tên thuốc | Số đăng ký | Hoạt chất | Dạng bào chế | Nước sản xuất | Ngày cấp | Trạng thái |
|---|---|---|---|---|---|---|
| POCGA 2% Không kê đơn | 893100096926 | Minoxidil 1,2 gam/ 60ml | Dung dịch dùng ngoài da | Việt Nam | 15/06/2026 | Đến 15/06/2031 |
| ALOGAS Không kê đơn | 893100096826 | Ciclopirox 10 mg/ 1ml | Dung dịch gội đầu | Việt Nam | 15/06/2026 | Đến 15/06/2031 |
| Fladgo 3.75% | 893110011026 | Imiquimod 9,375mg/gói | Kem bôi da | Việt Nam | 09/03/2026 | Đến 09/03/2031 |
| Degida Không kê đơn | 893100246425 | Mupirocin 20mg | Thuốc mỡ bôi da | Việt Nam | 02/06/2025 | Đến 02/06/2030 |
| Tonagas | 893110204425 (cũ: VD-34698-20) | Hydroquinon 4% (w/w) | Kem bôi da | Việt Nam | 02/06/2025 | Đến 02/06/2030 |
| Pocga 5% Không kê đơn | 893100244725 | Minoxidil 3g/60ml | Dung dịch dùng ngoài da | Việt Nam | 02/06/2025 | Đến 02/06/2030 |
| Clotrimazol 1% Không kê đơn | 893100142025 (cũ: VD-19676-13) | Clotrimazol 60mg/6g | Kem bôi da | Việt Nam | 03/04/2025 | Đến 03/04/2030 |
| Fladgo 5% | 893110330600 | Imiquimod 12,5mg/0,25g | Kem bôi da | Việt Nam | 19/12/2024 | Đến 19/12/2029 |
| Toblaze | 893110094000 | Lidocain 2,5% (w/w); Prilocain 2,5% (w/w) | Kem bôi da | Việt Nam | 31/10/2024 | Đến 31/10/2029 |
| Nolecmo Không kê đơn | 893100093900 | Ciclopirox olamin 1% (w/w) | Kem bôi da | Việt Nam | 31/10/2024 | Đến 31/10/2029 |
| Godsia Gel 0.05% | 893110093800 | Tazarotene 0 5% (w/w) | Gel bôi da | Việt Nam | 31/10/2024 | Đến 31/10/2029 |
| Cordua Plus | 893110093700 | Desonide 0,05% (w/w) | Gel bôi da | Việt Nam | 31/10/2024 | Đến 31/10/2029 |
| Newgifar Không kê đơn | 893100068324 (cũ: VD-19678-13) | Ketoconazole 2% (w/v) | Dầu gội | Việt Nam | 30/01/2024 | Đến 30/01/2029 |
| Thuốc mỡ D.E.P Không kê đơn | 893100419523 | Diethylphtalat 95% (w/w) | Thuốc mỡ bôi da | Việt Nam | 22/10/2023 | Đến 22/10/2028 |
| Newgi 5 Không kê đơn | 893100291523 (cũ: VD-19677-13) | Benzoyl peroxide hydrous 300mg/6g | Kem bôi da | Việt Nam | 08/10/2023 | Đến 08/10/2028 |
| Dung dịch Povidon SP 10% Không kê đơn | 893100291423 (cũ: VD-19175-13) | Povidon iod 2g/20ml | Dung dịch dùng ngoài | Việt Nam | 08/10/2023 | Đến 08/10/2028 |
| Tigasdo | VD-36019-22 | Mometason furoat 0,1% (kl/kl) 0,1% (kl/kl) | Kem bôi da | Việt Nam | 20/12/2022 | Đến 20/12/2027 |
| Thuốc rửa phụ khoa Gyfor | VS-4887-14 | Tinh dầu tràm 0,24g/60ml | Nhũ dịch | Việt Nam | 02/07/2014 | Không ghi |
| Thuốc rửa phụ khoa Gynoformine | VS-4888-14 | Đồng sulfat 1,2g/60ml | Dung dịch | Việt Nam | 02/07/2014 | Không ghi |
| Dầu mù u SP | V321-H12-13 | Dầu mù u 14,85 ml/15 ml | Dầu bôi da | Việt Nam | 09/09/2013 | Không ghi |
| Cồn 90° (màu xanh) | VS-4934-16 | Ethanol; Xanh methylen | Dung dịch dùng ngoài | Việt Nam | 22/05/2016 | Hết hạn |
| Dung dịch Xanh Methylen 1% | VS-4935-16 | Xanh methylen | Dung dịch dùng ngoài | Việt Nam | 22/05/2016 | Hết hạn |
| Cồn 90° (không màu) | VS-4933-16 | Ethanol | Dung dịch dùng ngoài | Việt Nam | 22/05/2016 | Hết hạn |
| Cồn 70° | VS-4932-16 | Ethanol | Dung dịch dùng ngoài | Việt Nam | 22/05/2016 | Hết hạn |
| Cồn BSI | VS-4920-15 | Acid benzoic; Acid salicylic; Iod | Dung dịch dùng ngoài | Việt Nam | 30/12/2015 | Hết hạn |
| Cồn Boric 3% | VD-21072-14 | Acid boric 0,24g/8ml | Dung dịch dùng ngoài | Việt Nam | 11/06/2014 | Hết hạn |
| Dung dịch A.S.A | VS-4870-13 | Acid acetyl salicylic 10%; Natri Salicylat 8,8% | Dung dịch dùng ngoài | Việt Nam | 25/12/2013 | Hết hạn |
| Newhot | VD-19679-13 | Methyl salicylat 1,5 g; Menthol 1,0 g; Camphor 0,1 g | Gel bôi da | Việt Nam | 09/09/2013 | Hết hạn |
| Thuốc mỡ D.E.P | VS-4846-12 | Diethyl phtalat | Mỡ dùng ngoài | Việt Nam | 18/10/2012 | Hết hạn |
| Nước Oxy già 3% | VS-4845-12 | Hydrogen peroxyd | Dung dịch dùng ngoài | Việt Nam | 18/10/2012 | Hết hạn |
| Thuốc rửa phụ khoa Povidon 10% | VS-4936-16 | Povidon iodin; Dinatri hydrophosphat; Acid citric monohydrat | Dung dịch dùng ngoài | Việt Nam | — | Hết hạn |
| Nguyên tắc | Giấy chứng nhận | Cơ quan cấp | Ngày cấp | Hết hạn |
|---|---|---|---|---|
| WHO-GMP | 321/GCN-QLD | Cục Quản lý Dược | — | — |
Mỗi dòng là một công bố nguyên liệu gắn với một thuốc cụ thể của một cơ sở sản xuất.
| Tên nguyên liệu | Cơ sở sản xuất nguyên liệu | Nước | Tiêu chuẩn | Dùng cho thuốc | Hết hạn |
|---|---|---|---|---|---|
| Ciclopirox | Shanghai Pharma Group Changzhou Kony Pharmaceutical Co., Ltd. | Cộng hòa Nhân dân Trung Hoa | EP 11 | ALOGAS | 15/06/2031 |
| Minoxidil | Olon S.p.A | Ý | USP 2023 | POCGA 2% | 15/06/2031 |
| Imiquimod | INTERQUIM, S.A. | Spain | USP 2025 + NSX | Fladgo 3.75% | 09/03/2031 |
| Minoxidil | Olon S.p.A | Ý | USP 2023 | Pocga 5% | 02/06/2030 |
| Mupirocin | Concord Biotech Limited | Ấn Độ | EP 11 | Degida | 02/06/2030 |
| Imiquimod | INTERQUIM, S.A. | Spain | NSX | Fladgo 5% | 19/12/2029 |
| Ciclopirox olamin | OLON S.p.A | ITALY | USP 43 | Nolecmo | 31/10/2029 |
| Desonide | SYMBIOTICA SPECIALITY INGREDIENTS SDN. BHD. | Malaysia | USP 2021 | Cordua Plus | 31/10/2029 |
| Lidocain | Alcon Biosciences P. Limited | Ấn Độ | USP 2022 | Toblaze | 31/10/2029 |
| Prilocain | Apex Healthcare Ltd. | Ấn Độ | BP 2022 | Toblaze | 31/10/2029 |
| Tazarotene | Olon S.P.A | Ý | NSX | Godsia Gel 0.05% | 31/10/2029 |
| Mometason furoat | CURIA SPAIN S.A.U. | Spain | USP 43 | Tigasdo | 20/12/2027 |
| Hydroquinon | Medilux Laboratories Pvt. Ltd | INDIA | USP 38 | Tonagas | 20/12/2025 |
| Hydroquinon | Medilux Laboratories Pvt. Ltd | INDIA | USP 38 | Tonagas | 20/12/2025 |
Cơ sở này có tên trong danh sách cơ sở đạt tiêu chuẩn thực hành tốt do Cục Quản lý Dược công bố. Phạm vi chứng nhận nêu dưới đây là phạm vi thật của cơ sở, không phải mô tả chung của tiêu chuẩn.
| Văn bản | Nội dung liên quan |
|---|---|
| Thông tư 35/2018/TT-BYT 35/2018/TT-BYT | Thực hành tốt sản xuất thuốc, nguyên liệu làm thuốc (GMP). |
| Nghị định 163/2025/NĐ-CP 163/2025/NĐ-CP | Quy định chi tiết và biện pháp thi hành Luật Dược; THAY THẾ Nghị định 54/2017/NĐ-CP. |
| Luật Dược 2016 105/2016/QH13 | Luật gốc của lĩnh vực dược, còn hiệu lực và đã được sửa đổi năm 2024. |
Dữ liệu trên trang này là thông tin hồ sơ đăng ký lưu hành, không phải hướng dẫn sử dụng thuốc. Trang không nêu công dụng, chỉ định hay liều dùng. Việc dùng thuốc phải theo chỉ định của người hành nghề khám bệnh, chữa bệnh.
Danh sách chọn theo quy mô dữ liệu gần với trang này, không phải danh sách lớn nhất — để mọi trang trong cụm đều có đường đi tiếp.
Trang tập hợp các danh mục quản lý dược công khai: thuốc đã cấp số đăng ký, thuốc không kê đơn, nguyên liệu làm thuốc, tá dược và vỏ nang, cơ sở đạt tiêu chuẩn thực hành tốt, và cơ sở sản xuất nước ngoài được công bố đáp ứng GMP. Các danh mục vốn nằm rời nhau được ghép lại theo hoạt chất và theo cơ sở, kèm những số liệu tính thêm — số đăng ký sắp hết hạn, phân bố theo năm cấp, tỷ lệ đã rút số đăng ký, và số vai trò mà một cơ sở nắm giữ.
Giới hạn cần biết: dữ liệu là ảnh chụp tại thời điểm thu thập và có thể đã thay đổi sau đó. Cờ hết hạn và cờ đã rút số đăng ký giữ nguyên theo dữ liệu gốc, trang không tự tính lại. Nhiều bản ghi không có ngày hết hạn — trong bảng, ô đó hiển thị là “Không ghi” và không được hiểu thành còn hiệu lực. Trước khi dùng thông tin vào việc có hậu quả pháp lý, cần đối chiếu lại với công bố chính thức của cơ quan quản lý.