New Gene Pharm Inc: danh mục thuốc, nguyên liệu và chứng nhận GxP

New Gene Pharm Inc có mặt trong dữ liệu đăng ký lưu hành với 2 vai trò khác nhau.

Số đăng ký sớm nhất được cấp năm 2010, gần nhất là năm 2016.

30 trong số đó (94%) không được nguồn ghi ngày hết hạn — ô trống nghĩa là dữ liệu công bố không có thông tin, không có nghĩa là số đăng ký còn hiệu lực vô thời hạn.

Cụ thể, cơ sở này đứng tên đăng ký 1 thuốc; sản xuất 32 thuốc.

32
Số đăng ký thuốc

Số đăng ký được cấp theo năm

Đếm theo ngày cấp số đăng ký ghi trong dữ liệu công bố. Bản ghi không có ngày cấp không nằm trong bảng này.

Năm cấpSố đăng ký
20161
20151
20144
20136
20123
20115
201012

Danh sách số đăng ký thuốc

Toàn bộ 32 số đăng ký thuộc nhóm này. Cột trạng thái giữ nguyên cờ trong dữ liệu công bố, trang không tự tính lại hiệu lực.

Tên thuốcSố đăng kýHoạt chấtDạng bào chếNước sản xuấtNgày cấpTrạng thái
Newgenneolacin Capsule VN-19177-15 Clindamycin (dưới dạng Clindamycin hydrochloride) 300mgViên nang cứngHàn Quốc05/10/2015Không ghi
Jeforazon Tab VN-18549-14 Tolperisone hydrochloride 150mgViên bao đườngHàn Quốc07/12/2014Không ghi
Wefree VN-18346-14 Trimebutine maleate 100mgViên nén bao phimHàn Quốc18/09/2014Không ghi
Febira capsule VN-18345-14 Flunarizine (dưới dạng Flunarizine hydrochloride) 5mgViên nang cứngHàn Quốc18/09/2014Không ghi
Topisone VN-17497-13 Betamethasone (dưới dạng Betamethasone dipropionate) 0,64mg/1g; Clotrimazole 10,0mg/g; Gentamycin sulphate 1,0mg/gKem bôi daHàn Quốc26/12/2013Không ghi
Biangko VN-17496-13 Ginkgo biloba extract 40mgViên nén bao phimHàn Quốc26/12/2013Không ghi
Lesulpin VN-16810-13 Sulpiride 50mgViên nang cứngHàn Quốc04/07/2013Không ghi
Tri-Genol VN-16501-13 Terbinafine (dưới dạng Terbinafine hydrochloride 100mg/10g kem) 88,88mg/10g kemKem bôi daHàn Quốc31/03/2013Không ghi
Maravita (Đóng gói bởi: Su Heung Capsule Co., Ltd., địa chỉ: 317 Songnae-1-dong, Sosa-Gu Bucheon city, Kyunggido, Korea) VN-16297-13 Vitamin E (dưới dạng Tocopherol acetat 500mg) 500 IU; Magnesi oxyd (tương đương với Magnesi 150,8mg) 250mgViên nang mềmHàn Quốc17/01/2013Không ghi
Getenase Capsule VN-16294-13 Sulpiride 50mgViên nang cứngHàn Quốc17/01/2013Không ghi
Bone-Caol VN-15507-12 Calcitriol 0,25mcgViên nang mềmHàn Quốc21/06/2012Không ghi
Vernadas tablet VN-15077-12 Cao Cardus marianus 200mg (tương đương 140mg Silymain và 60mg Silybin) Mỗi viên chứa 200mg Cao Cardus marianusViên nén bao đườngHàn Quốc21/03/2012Không ghi
Beelovir VN-14227-11 Cao Cardus marianus 100mg (tương đương 70mg Silymain và 30mg Silybin) Cao Cardus marianus 100mgViên nén bao đườngHàn Quốc07/11/2011Không ghi
Ciramin VN-12939-11 Crystallized Glucosamin sulfate 625mgViên nang cứngHàn Quốc11/07/2011Không ghi
Suthonium VN-12906-11 Lactobacillus acidophilus tyndallized lyophiliazate 170mgViên nang cứngHàn Quốc11/07/2011Không ghi
Kosvita (nsx2: Su-heung capsule Co., Korea) VN-12587-11 Dibasic calcium phosphate, calcium gluconate, ergocalciferol 331mg;162mg;333UIViên nang mềmHàn Quốc19/04/2011Không ghi
Redsamax VN-12264-11 Sodium Alendronate 70mgViên nénHàn Quốc19/04/2011Không ghi
Newgengerebronsoftcap 300mg VN-11136-10 Myrtol 300mgViên nang mềmHàn Quốc16/12/2010Không ghi
Vimbalus VN-10715-10 Lactobacillus acidophillus Tyndallized Lyophilizate 170mgViên nang cứngHàn Quốc16/12/2010Không ghi
Halansamin VN-10320-10 Crystallized Glucosamin sulfate 250mg GlucosaminViên nangHàn Quốc19/08/2010Không ghi
Biosride VN-10145-10 Sulpiride 50mgViên nang cứngHàn Quốc19/08/2010Không ghi
Solidebone VN-10325-10 Calcitriol 0,25mcgViên nang mềmHàn Quốc19/08/2010Không ghi
Newgenacyclovir VN-10321-10 Acyclovir 50mgThuốc mỡ bôi ngoài daHàn Quốc19/08/2010Không ghi
Biostona VN-10146-10 Dịch chiết Cardus marianus 100mgViên nén bao đườngHàn Quốc19/08/2010Không ghi
Serapid capsule VN-9717-10 Flunarizine Hydrochloride 5mg FlunarizineViên nangHàn Quốc14/04/2010Không ghi
Micipro VN-5446-10 Ciprofloxacin Hydrochloride 500mg CiprofloxacinViên nén bao phimHàn Quốc06/01/2010Không ghi
Newsilmerintablet VN-5448-10 Cardus marianus extract 100mg (tương đương 30mg Silybin, 70mg Silymarin) --Viên nén bao đườngHàn Quốc06/01/2010Không ghi
Newgengenetil injection VN-5447-10 Netilmicin sulfate 50mgDung dịch tiêmHàn Quốc06/01/2010Không ghi
Blesta VN-5083-10 Arginine Tidiacicate 200mgViên nang mềmHàn Quốc06/01/2010Không ghi
Jeloton Tab VN-17693-14 Cao Ginkgo biloba 40mgViên nén bao phimHàn Quốc03/03/2014Hết hạn
Rekelat VN-15863-12 Trimebutine maleate 100mgViên nénHàn Quốc09/10/2012Hết hạn
Newgengenetil Inj. VN-19573-16 Netilmicin Sulfate tương đương Netilmicin 100 mg/2 mlDung dịch tiêmHàn Quốc22/03/2016Đã rút

Điều kiện kinh doanh dược

Cơ sở đăng ký hoặc sản xuất thuốc là cơ sở kinh doanh dược, phải có Giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh dược và người chịu trách nhiệm chuyên môn có chứng chỉ hành nghề phù hợp với phạm vi hoạt động.

Văn bảnNội dung liên quan
Luật Dược 2016
105/2016/QH13
Luật gốc của lĩnh vực dược, còn hiệu lực và đã được sửa đổi năm 2024.
Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Dược
44/2024/QH15
Hiệu lực từ 01/7/2025; sửa nhiều quy định về đăng ký, kinh doanh và quản lý giá thuốc.
Nghị định 163/2025/NĐ-CP
163/2025/NĐ-CP
Quy định chi tiết và biện pháp thi hành Luật Dược; THAY THẾ Nghị định 54/2017/NĐ-CP.

Dữ liệu trên trang này là thông tin hồ sơ đăng ký lưu hành, không phải hướng dẫn sử dụng thuốc. Trang không nêu công dụng, chỉ định hay liều dùng. Việc dùng thuốc phải theo chỉ định của người hành nghề khám bệnh, chữa bệnh.

Câu hỏi thường gặp

Có bao nhiêu thuốc của New Gene Pharm Inc đã được cấp số đăng ký?
Theo dữ liệu công bố của Cục Quản lý Dược, có 32 số đăng ký thuốc của New Gene Pharm Inc. Trong đó 0 số đăng ký không bị đánh dấu hết hạn hoặc đã rút, 0 đã được đánh dấu hết hạn và 0 đã rút số đăng ký.
New Gene Pharm Inc xuất hiện trong dữ liệu Cục Quản lý Dược với những vai trò nào?
Cơ sở này xuất hiện với các vai trò: đứng tên đăng ký thuốc; sản xuất thuốc. Cổng dịch vụ công của Cục Quản lý Dược để các danh mục này ở những mục riêng biệt; trang này ghép lại theo tên cơ sở.

Cơ sở, doanh nghiệp dược khác có quy mô tương tự

Danh sách chọn theo quy mô dữ liệu gần với trang này, không phải danh sách lớn nhất — để mọi trang trong cụm đều có đường đi tiếp.

Phạm vi và giới hạn của dữ liệu

Trang tập hợp các danh mục quản lý dược công khai: thuốc đã cấp số đăng ký, thuốc không kê đơn, nguyên liệu làm thuốc, tá dược và vỏ nang, cơ sở đạt tiêu chuẩn thực hành tốt, và cơ sở sản xuất nước ngoài được công bố đáp ứng GMP. Các danh mục vốn nằm rời nhau được ghép lại theo hoạt chất và theo cơ sở, kèm những số liệu tính thêm — số đăng ký sắp hết hạn, phân bố theo năm cấp, tỷ lệ đã rút số đăng ký, và số vai trò mà một cơ sở nắm giữ.

Giới hạn cần biết: dữ liệu là ảnh chụp tại thời điểm thu thập và có thể đã thay đổi sau đó. Cờ hết hạn và cờ đã rút số đăng ký giữ nguyên theo dữ liệu gốc, trang không tự tính lại. Nhiều bản ghi không có ngày hết hạn — trong bảng, ô đó hiển thị là “Không ghi” và không được hiểu thành còn hiệu lực. Trước khi dùng thông tin vào việc có hậu quả pháp lý, cần đối chiếu lại với công bố chính thức của cơ quan quản lý.