Laboratoire AGUETTANT: danh mục thuốc, nguyên liệu và chứng nhận GxP
Laboratoire AGUETTANT có mặt trong dữ liệu đăng ký lưu hành với 3 vai trò khác nhau.
Số đăng ký sớm nhất được cấp năm 2010, gần nhất là năm 2025.
10 trong số đó (37%) không được nguồn ghi ngày hết hạn — ô trống nghĩa là dữ liệu công bố không có thông tin, không có nghĩa là số đăng ký còn hiệu lực vô thời hạn.
Có 2 số đăng ký ghi ngày hết hạn rơi vào 12 tháng tới.
Cụ thể, cơ sở này đứng tên đăng ký 23 thuốc; sản xuất 23 thuốc; được công bố là cơ sở nước ngoài đáp ứng GMP.
Số đăng ký được cấp theo năm
Đếm theo ngày cấp số đăng ký ghi trong dữ liệu công bố. Bản ghi không có ngày cấp không nằm trong bảng này.
| Năm cấp | Số đăng ký |
|---|---|
| 2025 | 8 |
| 2024 | 3 |
| 2023 | 3 |
| 2022 | 2 |
| 2021 | 1 |
| 2020 | 2 |
| 2018 | 1 |
| 2011 | 2 |
| 2010 | 5 |
Danh sách số đăng ký thuốc
Toàn bộ 23 số đăng ký thuộc nhóm này. Cột trạng thái giữ nguyên cờ trong dữ liệu công bố, trang không tự tính lại hiệu lực.
| Tên thuốc | Số đăng ký | Hoạt chất | Dạng bào chế | Nước sản xuất | Ngày cấp | Trạng thái |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Sodium Valproate Aguettant 400 mg/4 ml | 300114347025 (cũ: 300110347025) | Natri Valproate 400mg/4ml | Dung dịch tiêm | France | 13/08/2025 | Đến 13/08/2030 |
| Phenylalpha 50 micrograms/ml | 300110347125 (cũ: VN-22162-19) | Mỗi 10ml chứa Phenylephrine hydrochloride 0,609mg tương đương Phenylephrine 0,5mg | Dung dịch tiêm | France | 13/08/2025 | Đến 13/08/2030 |
| Atropine sulfate Aguettant 0,1 mg/ml | 300111346825 (cũ: VN-21425-18) | Atropine sulfate monohydrate (tương ứng với atropine 0,415mg) 0,5mg/5ml | Dung dịch tiêm trong bơm tiêm đóng sẵn | France | 13/08/2025 | Đến 13/08/2030 |
| Ephedrine Aguettant 3mg/ml | 300113346925 (cũ: VN-21892-19) | Ephedrine hydrochloride 30mg/10ml | Dung dịch tiêm trong bơm tiêm đóng sẵn | France | 13/08/2025 | Đến 13/08/2030 |
| Atropine Sulfate Aguettant 0.1mg/mL | 300114312225 | Mỗi bơm tiêm 5ml dung dịch chứa Atropine sulfate monohydrate (tương đương với atropine 0,415mg) 0,500mg | Dung dịch tiêm trong bơm tiêm đóng sẵn | France | 15/06/2025 | Đến 15/06/2030 |
| Paracetamol macopharma | 300110016425 (cũ: VN-22244-19) | Paracetamol 10mg/ml | Dung dịch tiêm truyền | France | 22/01/2025 | Đến 22/01/2030 |
| Paracetamol macopharma | 300110016525 (cũ: VN-22243-19) | Paracetamol 10mg/ml | Dung dịch tiêm truyền | France | 22/01/2025 | Đến 22/01/2030 |
| Lidocaine Aguettant 20 mg/mL (preservative free) | 300110005925 | Trong mỗi ống 10ml dung dịch có chứa Anhydrous lidocaine hydrochloride (dưới dạng Lidocaine hydrochloride monohydrate 213,3mg) 200mg Trong mỗi ống 10ml dung dịch có chứa Anhydrous lidocaine hydrochloride (dưới dạng Lidocaine hydrochloride monohydrate 213,3mg) 200mg | Dung dịch tiêm | France | 01/01/2025 | Đến 01/01/2030 |
| Adrenaline aguettant 0.1mg/ml | 300110998024 (cũ: VN-22425-19) | Adrenaline (dưới dạng adrenaline tartrate 1,819mg) 1mg/10ml | Dung dịch tiêm trong bơm tiêm đóng sẵn | France | 14/10/2024 | Đến 14/10/2029 |
| Bupivacaine Aguettant 5mg/ml | 300114997924 (cũ: 300110997924) | Bupivacaine hydrochloride monohydrate 5,28mg tương đương với Bupivacaine hydrochloride anhydrous (khan) 5,00mg trong 1ml | Dung dịch tiêm | France | 14/10/2024 | Đến 14/10/2029 |
| Phenylephrine Aguettant 50 Microgrammes/ml | 300110789124 (cũ: VN-21311-18) | Phenylephrine (dưới dạng Phenylephrine hydrochloride 0,609mg) 0,5mg Phenylephrine (dưới dạng Phenylephrine hydrochloride 0,609mg) 0,5mg | Dung dịch tiêm trong bơm tiêm đóng sẵn | France | 11/08/2024 | Đến 11/08/2029 |
| Potassium Chloride Proamp 0,10g/ml | 300110076823 (cũ: VN-16303-13) | Potassium chloride 1g/10ml Potassium chloride 1g/10ml | Dung dịch đậm đặc để pha dung dịch tiêm truyền | France | 02/04/2023 | Đến 02/04/2028 |
| Ephedrine Aguetant 30mg/10ml | 300113029623 (cũ: VN-20793-17) | — Ephedrine hydrochloride 30mg | Dung dịch tiêm | France | 01/03/2023 | Đến 01/03/2028 |
| Nicardipine Aguettant 10mg/10ml | 300110029523 (cũ: VN-19999-16) | — Nicardipin hydrochlorid 10mg/10ml | Dung dịch tiêm truyền tĩnh mạch | France | 01/03/2023 | Đến 01/03/2028 |
| Noradrenaline Base Aguettant 1mg/ml | VN-20000-16 | Noradrenalin base (dưới dạng noradrenalin tartrat) 4mg/4ml Noradrenalin base (dưới dạng noradrenalin tartrat) 4mg/4ml | Dung dịch đậm đặc để tiêm hoặc tiêm truyền tĩnh mạch sau khi pha loãng | France | 22/09/2022 | Đến 22/09/2027 |
| Ephedrine Aguettant 30mg/ml | VN-19221-15 | Ephedrine hydrocloride 30mg/ml 30mg/ml | Dung dịch tiêm truyền tĩnh mạch | France | 18/04/2022 | Đến 18/04/2027 |
| Junimin | VN-22653-20 | Zinc gluconat 6970mcg/10ml; Đồng gluconat 1428mcg/10ml; Mangan gluconat 40,52mcg/10ml; Kali iodid 13,08mcg/10ml; Natri selenit 43,81mcg/10ml Zinc gluconat 6970mcg/10ml; Đồng gluconat 1428mcg/10ml; Mangan gluconat 40,52mcg/10ml; Kali iodid 13,08mcg/10ml; Natri selenit 43,81mcg/10ml | Dung dịch đậm đặc để tiêm truyền sau khi pha loãng | Pháp | 30/12/2020 | Không ghi |
| Zinc 1mg/ml | VN-22654-20 | Zinc (dưới dạng Zinc gluconat) 1mg/ml 1mg/ml | Dung dịch đậm đặc để tiêm truyền sau khi pha loãng | Pháp | 30/12/2020 | Không ghi |
| Selenium 10micrograms/ml | VN-21535-18 | Mỗi 10ml dung dịch chứa: Selen (dưới dạng selenit natri) 100mcg 100mcg | Dung dịch tiêm truyền | Pháp | 28/10/2018 | Không ghi |
| Vitamine C 10% Aguettant | VN-14236-11 | Acid ascorbic 500mg/5ml | Dung dịch tiêm | Pháp | 07/11/2011 | Không ghi |
| Amiodarone Aguêttnt 50mg/ml | VN-12547-11 | Amiodaron HCL 50mg/ml | Dung dịch tiêm | Pháp | 19/04/2011 | Không ghi |
| Sodium Valproate Aguettant 400mg/4ml | VN-11589-10 | Natri Valproate 400mg/4ml | Dung dịch tiêm | Pháp | 22/12/2010 | Không ghi |
| Dobutamine Aguettant 250mg/20ml | VN-10350-10 | Dobutamine Hydrochloride 250mg Dobutamine | Dung dịch đậm đặc để pha dung dịch truyền | Pháp | 19/08/2010 | Không ghi |
| Decan | VN-10349-10 | Ferrous Gluconate, Zinc Gluconate, Copper Gluconate, Manganese Gluconate, Sodium fluoride, Cobalt Gluconate, Sodium Iodide, Sodium selenite, Ammonium heptamolybdate, Chromic chloride, Gluconolactone | Dung dịch đậm đặc để pha dung dịch truyền | Pháp | 19/08/2010 | Không ghi |
| Ciprofloxacine Aguettant 200mg/100ml | VN-9733-10 | Ciprofloxacin 200mg/100ml | Dung dịch tiêm truyền | Pháp | 14/04/2010 | Không ghi |
| Ciprofloxacine Aguettant 400mg/200ml | VN-9734-10 | Ciprofloxacin 400mg/200ml | Dung dịch tiêm truyền | Pháp | 14/04/2010 | Không ghi |
| Nutryelt | VN-22859-21 | Mỗi 10ml dung dịch chứa: Kẽm gluconat 69700,00 mcg; Đồng gluconat 2142,40 mcg; Mangan gluconat 445,69 mcg; Natri fluorid 2099,50 mcg; Kali iodid 170,06 mcg; Natri selenit 153,32 mcg; Natri molybdat 42,93 mcg; Crom clorid 30,45 mcg; Sắt gluconat 7988,20 mcg Mỗi 10ml dung dịch chứa: Kẽm gluconat 69700,00 mcg; Đồng gluconat 2142,40 mcg; Mangan gluconat 445,69 mcg; Natri fluorid 2099,50 mcg; Kali iodid 170,06 mcg; Natri selenit 153,32 mcg; Natri molybdat 42,93 mcg; Crom clorid 30,45 mcg; Sắt gluconat 7988,20 mcg | Dung dịch đậm đặc để pha tiêm truyền | France | 23/08/2021 | Hết hạn |
Chứng nhận thực hành tốt của cơ sở
| Nguyên tắc | Giấy chứng nhận | Cơ quan cấp | Ngày cấp | Hết hạn |
|---|---|---|---|---|
| EU-GMP | 2026_HPF_FR_009 | National Agency For The Safety of Medicine and Health Products (ANSM), France | 25/02/2026 | 02/08/2027 |
| EU-GMP | 2022_HPF_FR_175_P_2025 | ANSM | 25/05/2025 | 29/06/2027 |
| EU-GMP | 2022_HPF_FR_168_P_2025 | ANSM | 06/04/2025 | 28/04/2027 |
| EU-GMP | 2022/HPF/FR/175 | French National Agency for Medicine and Health Products Safety (ANSM) | 23/11/2022 | 29/06/2025 |
| EU-GMP | 2022_HPF_FR_168 | French National Agency for Medicines and Health Products Safety (ANSM) | 13/11/2022 | 28/04/2025 |
| EU-GMP | 2021/HPF/FR/148 | French National Agency for Medicines and Health Products Safety (ANSM) | 19/09/2021 | 08/04/2024 |
| EU-GMP | 2020/HPF/FR/123 | French National Agency for Medicine and Health Products Safety (ANSM) | 15/09/2020 | 19/02/2023 |
| EU-GMP | 2019/HPF/FR/320 | French National Agency for Medicines and Health Products Safety (ANSM) | 25/11/2019 | 30/12/2021 |
| EU-GMP | 2018/HPF/FR/048 | French National Agency for Medicines and Health Products Safety (ANSM) | 19/02/2018 | 18/10/2020 |
Phạm vi chứng nhận theo giấy 2026_HPF_FR_009
* Thuốc vô trùng + Thuốc tiệt trùng cuối: Dung dịch thể tích nhỏ. * Xuất xưởng thuốc vô trùng * Đóng gói thứ cấp * Kiểm tra chất lượng: Vô trùng/không vô trùng; Hóa học/vật lý
Phạm vi chứng nhận theo giấy 2022_HPF_FR_175_P_2025
* Thuốc vô trùng: + Thuốc tiệt trùng cuối: Dung dịch thể tích lớn; Dung dịch thể tích nhỏ. * Xuất xưởng thuốc vô trùng * Đóng gói thứ cấp; * Kiểm tra chất lượng: hóa lý/vật lý/vi sinh thuốc vô trùng và thuốc không vô trùng
Phạm vi chứng nhận theo giấy 2022_HPF_FR_168_P_2025
* Thuốc vô trùng: - Sản xuất vô trùng: dung dịch thuốc tiêm thể tích nhỏ - Tiệt trùng cuối: dung dịch thuốc tiêm thể tích lớn; dung dịch thuốc tiêm thể tích nhỏ. - Xuất xưởng lô. * Thuốc không vô trùng: Xuất xưởng lô. * Đóng gói thứ cấp. * Kiểm soát chất lượng: Vi sinh (thuốc vô trùng/ thuốc không vô trùng); Vật lý/hóa học, Sinh học.
Phạm vi chứng nhận theo giấy 2022/HPF/FR/175
* Thuốc vô trùng: + Thuốc tiệt trùng cuối: Dung dịch thể tích lớn; Dung dịch thể tích nhỏ. * Xuất xưởng thuốc vô trùng * Đóng gói cấp 2 * Kiểm tra chất lượng: hóa lý/vật lý/vi sinh thuốc vô trùng và thuốc không vô trùng
Phạm vi chứng nhận theo giấy 2022_HPF_FR_168
* Thuốc vô trùng: + Sản xuất vô trùng: dung dịch thuốc tiêm thể tích nhỏ + Tiệt trùng cuối: dung dịch thuốc tiêm thể tích lớn; dung dịch thuốc tiêm thể tích nhỏ. + Chứng nhận lô * Thuốc không vô trùng: Chứng nhận lô. * Đóng gói thứ cấp. * Kiểm soát chất lượng.
Phạm vi chứng nhận theo giấy 2021/HPF/FR/148
* Thuốc vô trùng: + Thuốc sản xuất vô trùng: dung dịch thuốc tiêm thể tích nhỏ; + Thuốc tiệt trùng cuối: dung dịch thuốc tiêm thể tích lớn; dung dịch thuốc tiêm thể tích nhỏ. + Chứng nhận lô * Đóng gói thứ cấp * Kiểm tra chất lượng
Phạm vi chứng nhận theo giấy 2020/HPF/FR/123
* Thuốc vô trùng: + Thuốc tiệt trùng cuối: Dung dịch thể tích lớn; Dung dịch thể tích nhỏ. * Xuất xưởng thuốc vô trùng * Đóng gói thứ cấp * Kiểm tra chất lượng: hóa lý/vật lý/vi sinh thuốc vô trùng và thuốc không vô trùng
Phạm vi chứng nhận theo giấy 2019/HPF/FR/320
* Thuốc vô trùng: + Thuốc sản xuất vô trùng: dung dịch thuốc tiêm thể tích nhỏ; + Thuốc tiệt trùng cuối: dung dịch thuốc tiêm thể tích lớn; dung dịch thuốc tiêm thể tích nhỏ.
Phạm vi chứng nhận theo giấy 2018/HPF/FR/048
* Thuốc vô trùng: + Thuốc tiệt trùng cuối: Dung dịch thể tích lớn; Dung dịch thể tích nhỏ.
Cơ sở sản xuất nước ngoài đáp ứng GMP
Cơ sở nước ngoài muốn có thuốc lưu hành tại Việt Nam phải được đánh giá đáp ứng thực hành tốt sản xuất. Cột nguyên tắc GMP và cơ quan cấp giấy chứng nhận dưới đây lấy nguyên theo đợt công bố của Cục Quản lý Dược.
| Văn bản | Nội dung liên quan |
|---|---|
| Nghị định 163/2025/NĐ-CP 163/2025/NĐ-CP | Quy định chi tiết và biện pháp thi hành Luật Dược; THAY THẾ Nghị định 54/2017/NĐ-CP. |
| Thông tư 35/2018/TT-BYT 35/2018/TT-BYT | Thực hành tốt sản xuất thuốc, nguyên liệu làm thuốc (GMP). |
| Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Dược 44/2024/QH15 | Hiệu lực từ 01/7/2025; sửa nhiều quy định về đăng ký, kinh doanh và quản lý giá thuốc. |
Dữ liệu trên trang này là thông tin hồ sơ đăng ký lưu hành, không phải hướng dẫn sử dụng thuốc. Trang không nêu công dụng, chỉ định hay liều dùng. Việc dùng thuốc phải theo chỉ định của người hành nghề khám bệnh, chữa bệnh.
Câu hỏi thường gặp
Có bao nhiêu thuốc của Laboratoire AGUETTANT đã được cấp số đăng ký?
Laboratoire AGUETTANT xuất hiện trong dữ liệu Cục Quản lý Dược với những vai trò nào?
Cơ sở, doanh nghiệp dược khác có quy mô tương tự
Danh sách chọn theo quy mô dữ liệu gần với trang này, không phải danh sách lớn nhất — để mọi trang trong cụm đều có đường đi tiếp.
Phạm vi và giới hạn của dữ liệu
Trang tập hợp các danh mục quản lý dược công khai: thuốc đã cấp số đăng ký, thuốc không kê đơn, nguyên liệu làm thuốc, tá dược và vỏ nang, cơ sở đạt tiêu chuẩn thực hành tốt, và cơ sở sản xuất nước ngoài được công bố đáp ứng GMP. Các danh mục vốn nằm rời nhau được ghép lại theo hoạt chất và theo cơ sở, kèm những số liệu tính thêm — số đăng ký sắp hết hạn, phân bố theo năm cấp, tỷ lệ đã rút số đăng ký, và số vai trò mà một cơ sở nắm giữ.
Giới hạn cần biết: dữ liệu là ảnh chụp tại thời điểm thu thập và có thể đã thay đổi sau đó. Cờ hết hạn và cờ đã rút số đăng ký giữ nguyên theo dữ liệu gốc, trang không tự tính lại. Nhiều bản ghi không có ngày hết hạn — trong bảng, ô đó hiển thị là “Không ghi” và không được hiểu thành còn hiệu lực. Trước khi dùng thông tin vào việc có hậu quả pháp lý, cần đối chiếu lại với công bố chính thức của cơ quan quản lý.
