Cơ sở sản xuất thuốc Y học cổ truyền Bảo Phương có mặt trong dữ liệu đăng ký lưu hành với 3 vai trò khác nhau.
Số đăng ký sớm nhất được cấp năm 2010, gần nhất là năm 2021.
29 trong số đó (94%) không được nguồn ghi ngày hết hạn — ô trống nghĩa là dữ liệu công bố không có thông tin, không có nghĩa là số đăng ký còn hiệu lực vô thời hạn.
Cụ thể, cơ sở này đứng tên đăng ký 25 thuốc; sản xuất 31 thuốc; có chứng nhận thực hành tốt do Cục Quản lý Dược cấp.
Đếm theo ngày cấp số đăng ký ghi trong dữ liệu công bố. Bản ghi không có ngày cấp không nằm trong bảng này.
| Năm cấp | Số đăng ký |
|---|---|
| 2021 | 1 |
| 2020 | 4 |
| 2019 | 4 |
| 2018 | 6 |
| 2017 | 1 |
| 2016 | 4 |
| 2015 | 4 |
| 2014 | 2 |
| 2013 | 1 |
| 2010 | 4 |
Toàn bộ 31 số đăng ký thuộc nhóm này. Cột trạng thái giữ nguyên cờ trong dữ liệu công bố, trang không tự tính lại hiệu lực.
| Tên thuốc | Số đăng ký | Hoạt chất | Dạng bào chế | Nước sản xuất | Ngày cấp | Trạng thái |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Hoạt huyết B/P | VD-35146-21 | Cao đặc tổng hợp 380 mg tương đương với dược liệu: Hoàng kỳ 6 g; Đương quy vĩ 0,3 g; Xích thược 0,3 g; Xuyên khung 0,15 g; Địa long 0,15 g; Hồng hoa 0,15 g; Đào nhân 0,15 g 6 g, 0,3 g, 0,3 g, 0,15 g, 0,15 g, 0,15 g, 0,15 g | Viên hoàn cứng | Việt Nam | 22/06/2021 | Không ghi |
| Nhị trần B/P | VD-34596-20 | Mỗi 100 ml cao lỏng chứa các chất chiết được từ dược liệu tương đương: Trần bì 40 g; Bán hạ 40 g; Bạch linh 24 g; Cam thảo 12 g 40 g, 40 g, 24 g, 12 g | cao lỏng | Việt Nam | 20/12/2020 | Không ghi |
| Dưỡng huyết an thần B/P | VD-34595-20 | Mỗi 100 ml cao lỏng tương đương với dược liệu gồm: Toan táo nhân 54 g; Tri mẫu 30 g; Phục linh 30 g; Xuyên khung 15 g; Cam thảo 9 g 54 g, 30 g, 30 g, 15 g, 9 g | cao lỏng | Việt Nam | 20/12/2020 | Không ghi |
| Lợi sữa B/P | VD-34557-20 | Mỗi 120 ml cao lỏng chứa các dịch chiết từ các dược liệu gồm: Bạch truật 24g; Đảng sâm 32g; Thục địa 24g; Xuyên khung 16g; Ý dĩ 32g; Hoài sơn 32g; Kỷ tử 24g; Mộc thông 16g; Thông thảo 12g 24g, 32g, 24g, 16g, 32g, 32g, 24g, 16g, 12g | Cao lỏng | Việt Nam | 20/12/2020 | Không ghi |
| An thần Bảo Phương | VD-34556-20 | Cao đặc tổng hợp 290 mg tương đương với hỗn hợp dược liệu gồm: Táo nhân 1,8 g; Tri mẫu 1,0 g; Phục linh 1,0 g; Xuyên khung 0,5 g; Cam thảo 0,3 g 1,8 g, 1,0 g, 1,0 g, 0,5 g, 0,3 g | Viên hoàn cứng | Việt Nam | 20/12/2020 | Không ghi |
| Thập toàn đại bổ B/P | V188-H02-19 | Mỗi 100 ml thuốc chứa cao lỏng tương đương với dược liệu gồm: Đương quy 10 g; Xuyên khung 8 g; Thục địa 15 g; Bạch thược 10 g; Đảng sâm 15 g; Bạch linh 8 g; Bạch truật 15 g; Cam thảo 8 g; Hoàng kỳ 15 g; Quế nhục 10 g 10 g, 8 g, 15 g, 10 g, 15 g, 8 g, 15 g, 8 g, 15 g, 10 g | Cao lỏng | Việt Nam | 26/02/2019 | Không ghi |
| Mát gan tiêu độc | V179-H02-19 | Mỗi viên hoàn cứng chứa: Cao đặc Actiso 100 mg; Cao đặc rau đắng đất 75 mg; Cao đặc bìm bìm 7,5 mg 100 mg, 75 mg, 7,5 mg | Viên hoàn cứng | Việt Nam | 26/02/2019 | Không ghi |
| Bạch truật | V178-H02-19 | Bạch truật 1 kg 1 kg | Nguyên liệu làm thuốc | Việt Nam | 26/02/2019 | Không ghi |
| Viên sáng mắt Bảo Phương | V172-H06-19 | Mỗi viên hoàn cứng chứa: Cao đặc tổng hợp 390 mg (tương đương với hỗn hợp dược liệu gồm: Thục địa 2g; Đơn bì 0,75g; Sơn thù 1g; Phục linh 0,75g; Trạch tả 0,75g; Hoài sơn 1g; Câu kỳ tử 0,75g; Cúc hoa 0,75g) 2g, 0,75g, 1g, 0,75g, 0,75g, 1g, 0,75g, 0,75g) | Viên hoàn cứng | Việt Nam | 07/10/2018 | Không ghi |
| Xuyên khung phiến | V165-H06-19 | Xuyên khung | Nguyên liệu làm thuốc | Việt Nam | 04/07/2018 | Không ghi |
| Bạch thược | V164-H06-19 | Bạch thược | Nguyên liệu làm thuốc | Việt Nam | 04/07/2018 | Không ghi |
| Đương quy | VD-29603-18 | Đương quy | Nguyên liệu làm thuốc | Việt Nam | 26/03/2018 | Không ghi |
| Thuốc ho B/P | V153-H06-19 | Mỗi 120 ml cao lỏng chứa các dịch chiết từ các dược liệu tương ứng: Bách bộ 25g; Mạch môn 50g; Thiên môn đông 50g; Tang bạch bì 25g 25g, 50g, 50g, 25g | Cao lỏng | Việt Nam | 26/03/2018 | Không ghi |
| Ba kích | V129-H12-18 | Ba kích nhục 1 kg 1 kg | Nguyên liệu làm thuốc | Việt Nam | 21/06/2017 | Không ghi |
| Bổ tỳ Bảo Phương | V94-H12-16 | Mỗi chai 60 ml chứa dịch chiết từ các dược liệu tương ứng: Đảng sâm 5g; Bạch linh 4,5g; Bạch truật 7,2g; Viễn chí 4,5g; Hoàng kỳ 4,5g; Toan táo nhân 6g; Cam thảo 2g; Long nhãn 6g; Đương quy 6g; Mộc hương 2g; Đại táo 4,5g 5g, 4,5g, 7,2g, 4,5g, 4,5g, 6g, 2g, 6g, 6g, 2g, 4,5g | Cao lỏng | Việt Nam | 14/11/2016 | Không ghi |
| An thần B/P | V93-H12-16 | Mỗi gói 3g chứa: cao đặc hỗn hợp dược liệu (tương đương với các dược liệu sau: Đảng sâm 2g; Bạch truật 2g; Viễn chí 1,5g; Hoàng kỳ 1,5g; Toan táo nhân 2g; Cam thảo 0,5g; Long nhãn 2g; Đương quy 2,5g; Đại táo 0,5g) 5,5 mg; Bột Bạch linh 1,5g; Bột Mộc hương 0,5g 5,5 mg, 1,5g, 0,5g | Viên hoàn cứng | Việt Nam | 14/11/2016 | Không ghi |
| Thuốc xoa bóp Bảo Phương | V51-H12-16 | Mỗi 20 ml cồn thuốc chứa dịch chiết từ các dược liệu: Địa liền 5g; Riềng 5g; Thiên niên kiện 5g; Đại hồi 3g; Huyết giác 3g; Ô đầu 2g; Quế nhục 2g; Long não 0,2g | Cồn thuốc dùng ngoài | Việt Nam | 22/03/2016 | Không ghi |
| Đương quy bổ huyết | V50-H12-16 | Mỗi 120 ml cao lỏng chứa dịch chiết từ các dược liệu: Đương quy 30g; Hoàng kỳ 120g | Cao lỏng | Việt Nam | 22/03/2016 | Không ghi |
| Hoàn phong thấp | V42-H12-16 | Cao đặc hỗn hợp dược liệu (tương đương Hy thiêm 5g; Thiên niên kiện 0,25g) 290 mg | Viên hoàn cứng | Việt Nam | 16/12/2015 | Không ghi |
| Viêm da Bảo Phương | V43-H12-16 | Mỗi 8 ml cao lỏng chứa: Khương hoàng 2,3g; Ngải cứu 2,2g; Hoàng Bá 1g | Cao lỏng dùng ngoài | Việt Nam | 16/12/2015 | Không ghi |
| Hoạt huyết thông mạch-BSV | V29-H12-16 | Cao đặc tổng hợp (tương đương với: Đương qui 1,5g; Sinh địa 1,5g; Chỉ xác 1g; Ngưu tất 1g; Đào nhân 1g; Hồng hoa 1g;Xuyên khung 1g;Sài hồ bắc 0,5g;Xích thược 0,5g;Cam thảo 0,5g;Cát cánh 0,5g) 580mg | Viên hoàn cứng | Việt Nam | 08/09/2015 | Không ghi |
| Hoạt huyết thông mạch-BSV | V28-H12-16 | 120 ml thuốc nước chứa: Đào nhân 30g; Hồng hoa 30g; Đương quy 36g; Sinh địa 36g; Sài hồ bắc 30g; Cát cánh 18g; Cam thảo 9g; Xuyên khung 30g; Xích thược 30g; Chỉ xác 30g | Thuốc nước uống | Việt Nam | 08/09/2015 | Không ghi |
| An thần Bảo Phương | V5-H12-16 | 60 ml cao lỏng các dược liệu chứa: Long nhãn 6g; Đương quy 5g; Mộc hương 2g; Đại táo 6g; Đảng sâm 5g; Bạch linh 5g; Bạch truật 7,2g; Viễn chí 5g; Hoàng kỳ 5g; Toan táo nhân 6g; Cam thảo 2g | Cao lỏng | Việt Nam | 11/08/2014 | Không ghi |
| Cồn xoa bóp - BSV | V6-H12-16 | 20 ml cồn thuốc chứa: Ô đầu 4g; Quế chi 5g; Can khương 3g; Đại hồi 3g; Xích thược 5g; Huyết giác 3g; Hương phụ 3g; Long não 2g; Khương hoàng 3g | Cồn thuốc | Việt Nam | 11/08/2014 | Không ghi |
| Cảm cúm Bảo Phương | V332-H12-13 | Bạc hà, Thanh hao, Địa liền, Thích gia đằng, Kim ngân, Tía tô, Kinh giới | Cao lỏng | Việt Nam | 07/11/2013 | Không ghi |
| Bổ tỳ phòng hen | V1625-H12-10 | Bạch truật, Đẳng sâm, Phục linh, Cam thảo, Trần bì, Bán hạ | — | Việt Nam | 24/10/2010 | Không ghi |
| Cảm cúm-Bảo Phương | V1519-H12-10 | Bạc hà, Thanh hao, Địa liền, Thích gia đằng, Kim ngân, Tía tô, Kinh giới | — | Việt Nam | 15/06/2010 | Không ghi |
| Thuốc ho B/P | V1458-H12-10 | Bách bộ, Bọ mắm, Tinh dầu Bạc hà, Cam thảo, Vỏ quýt, Cát cánh, Acid benzoic, Mạch môn, Aspartam, Menthol | — | Việt Nam | 14/04/2010 | Không ghi |
| Điều huyết thông mạch B/P | V1457-H12-10 | Đào nhân, Hồng hoa, Đương quy, Xuyên khung, Xích thược, Sinh địa, Chỉ xác, Sài hồ, Cát cánh, Cam thảo | — | Việt Nam | 14/04/2010 | Không ghi |
| Thuốc ho Bách bộ | V180-H02-19 | Mỗi 120 ml cao lỏng chứa các dịch chiết từ dược liệu Bách bộ 60 g 60 g | Cao lỏng | Việt Nam | 26/02/2019 | Hết hạn |
| Hamobingap | V171-H06-19 | Mỗi viên hoàn cứng chứa: Cao khô rễ nần nghệ 0,5 g (tương đương với Rễ cây Nần nghệ 6g) 6g) | Viên hoàn cứng | Việt Nam | 07/10/2018 | Hết hạn |
| Nguyên tắc | Giấy chứng nhận | Cơ quan cấp | Ngày cấp | Hết hạn |
|---|---|---|---|---|
| WHO-GMP | 880/GCN-QLD | Cục Quản lý Dược | — | — |
Cơ sở này có tên trong danh sách cơ sở đạt tiêu chuẩn thực hành tốt do Cục Quản lý Dược công bố. Phạm vi chứng nhận nêu dưới đây là phạm vi thật của cơ sở, không phải mô tả chung của tiêu chuẩn.
| Văn bản | Nội dung liên quan |
|---|---|
|
Thông tư 35/2018/TT-BYT
35/2018/TT-BYT |
Thực hành tốt sản xuất thuốc, nguyên liệu làm thuốc (GMP). |
|
Nghị định 163/2025/NĐ-CP
163/2025/NĐ-CP |
Quy định chi tiết và biện pháp thi hành Luật Dược; THAY THẾ Nghị định 54/2017/NĐ-CP. |
|
Luật Dược 2016
105/2016/QH13 |
Luật gốc của lĩnh vực dược, còn hiệu lực và đã được sửa đổi năm 2024. |
Dữ liệu trên trang này là thông tin hồ sơ đăng ký lưu hành, không phải hướng dẫn sử dụng thuốc. Trang không nêu công dụng, chỉ định hay liều dùng. Việc dùng thuốc phải theo chỉ định của người hành nghề khám bệnh, chữa bệnh.
Danh sách chọn theo quy mô dữ liệu gần với trang này, không phải danh sách lớn nhất — để mọi trang trong cụm đều có đường đi tiếp.
| Cơ sở, doanh nghiệp dược | Số bản ghi |
|---|---|
| Pierre Fabre Medicament production | 27 |
| Reyoung Pharmaceutical Co., Ltd | 25 |
| Ranbaxy Laboratories Ltd | 31 |
| Công ty TNHH Otsuka OPV | 31 |
| Naprod Life Sciences Pvt. Ltd | 27 |
| N.V. Organon | 28 |
| LLoyd Laboratories INC | 31 |
| Pharmathen S.A | 30 |
| Korea Arlico Pharm. Co., Ltd | 28 |
| Công ty CPDP Đạt Vi Phú | 31 |
| Unison Pharmaceuticals Pvt. Ltd | 23 |
| Evonik Nutrition & Care GmbH | 31 |
Trang tập hợp các danh mục quản lý dược công khai: thuốc đã cấp số đăng ký, thuốc không kê đơn, nguyên liệu làm thuốc, tá dược và vỏ nang, cơ sở đạt tiêu chuẩn thực hành tốt, và cơ sở sản xuất nước ngoài được công bố đáp ứng GMP. Các danh mục vốn nằm rời nhau được ghép lại theo hoạt chất và theo cơ sở, kèm những số liệu tính thêm — số đăng ký sắp hết hạn, phân bố theo năm cấp, tỷ lệ đã rút số đăng ký, và số vai trò mà một cơ sở nắm giữ.
Giới hạn cần biết: dữ liệu là ảnh chụp tại thời điểm thu thập và có thể đã thay đổi sau đó. Cờ hết hạn và cờ đã rút số đăng ký giữ nguyên theo dữ liệu gốc, trang không tự tính lại. Nhiều bản ghi không có ngày hết hạn — trong bảng, ô đó hiển thị là “Không ghi” và không được hiểu thành còn hiệu lực. Trước khi dùng thông tin vào việc có hậu quả pháp lý, cần đối chiếu lại với công bố chính thức của cơ quan quản lý.