Công ty Cổ phần Global Pharmaceutical có mặt trong dữ liệu đăng ký lưu hành với 2 vai trò khác nhau.
Số đăng ký sớm nhất được cấp năm 2015, gần nhất là năm 2026.
Cụ thể, cơ sở này đứng tên đăng ký 32 thuốc; sản xuất 1 thuốc.
Đếm theo ngày cấp số đăng ký ghi trong dữ liệu công bố. Bản ghi không có ngày cấp không nằm trong bảng này.
| Năm cấp | Số đăng ký |
|---|---|
| 2026 | 3 |
| 2025 | 7 |
| 2024 | 11 |
| 2023 | 8 |
| 2022 | 2 |
| 2020 | 1 |
| 2015 | 1 |
Toàn bộ 32 số đăng ký thuộc nhóm này. Cột trạng thái giữ nguyên cờ trong dữ liệu công bố, trang không tự tính lại hiệu lực.
| Tên thuốc | Số đăng ký | Hoạt chất | Dạng bào chế | Nước sản xuất | Ngày cấp | Trạng thái |
|---|---|---|---|---|---|---|
| KIVALANO | 893110112426 | Ketotifen (dưới dạng ketotifen hydrogen fumarat) 0,025% (w/v) | Dung dịch nhỏ mắt | Việt Nam | 15/06/2026 | Đến 15/06/2031 |
| Gafcil 10 | 893110112326 | Nicergolin 10 mg | Viên nén bao phim | Việt Nam | 15/06/2026 | Đến 15/06/2031 |
| INNILOR 0.18 | 893110112226 | Natri hyaluronat 1,8mg/ ml | Dung dịch nhỏ mắt | Việt Nam | 15/06/2026 | Đến 15/06/2031 |
| Mariodes 7,5 | 893110388425 | Bisoprolol fumarat 7,5mg | Viên nén bao phim | Việt Nam | 14/08/2025 | Đến 14/08/2030 |
| Blokheart 20 | 893110388325 | Rivaroxaban 20mg | Viên nén bao phim | Việt Nam | 14/08/2025 | Đến 14/08/2030 |
| Blokheart 15 | 893110388225 | Rivaroxaban 15mg | Viên nén bao phim | Việt Nam | 14/08/2025 | Đến 14/08/2030 |
| Blokheart 10 | 893110388125 | Rivaroxaban 10mg | Viên nén bao phim | Việt Nam | 14/08/2025 | Đến 14/08/2030 |
| Innilor 0.1 | 893110270225 | Natri hyaluronat 0,1% (w/v) | Dung dịch nhỏ mắt | Việt Nam | 02/06/2025 | Đến 02/06/2030 |
| Medicleye Không kê đơn | 893100094425 | Diclofenac natri 0,1% (w/v) | Dung dịch thuốc nhỏ mắt | Việt Nam | 13/03/2025 | Đến 13/03/2030 |
| Innilor 0.15 | 893110094325 | Natri hyaluronat 0,15% (w/v) | Dung dịch nhỏ mắt | Việt Nam | 13/03/2025 | Đến 13/03/2030 |
| Abotyf | 893110339000 | Olopatadin (dưới dạng olopatadin hydrochlorid) 0,2% (w/v) | Dung dịch nhỏ mắt | Việt Nam | 19/12/2024 | Đến 19/12/2029 |
| Bitproton Không kê đơn | 893100152500 | Bismuth subsalicylat 262mg | Viên nén | Việt Nam | 21/11/2024 | Đến 21/11/2029 |
| Hypetor 160 | 893110948024 | Valsartan 160mg | Viên nang cứng | Việt Nam | 15/09/2024 | Đến 15/09/2029 |
| Nagostein 750 Không kê đơn | 893100750724 | Carbocistein 750mg | Viên nang cứng | Việt Nam | 11/08/2024 | Đến 11/08/2029 |
| Vifcil 500 | 893110750624 | Cefprozil (dưới dạng Cefprozil monohydrat) 500mg | Viên nén bao phim | Việt Nam | 11/08/2024 | Đến 11/08/2029 |
| Vifcil 250 | 893110750524 | Cefprozil (dưới dạng Cefprozil monohydrat) 250mg | Viên nén bao phim | Việt Nam | 11/08/2024 | Đến 11/08/2029 |
| Haxidia 5 | 893110033024 | Glipizide 5mg | Viên nén | Việt Nam | 29/01/2024 | Đến 29/01/2029 |
| Flezinox 50 | 893110032924 | Fenofibrat 50mg | Viên nang cứng | Việt Nam | 29/01/2024 | Đến 29/01/2029 |
| Atesimo 20 | 893110032824 | Tenoxicam 20mg | Viên nang cứng | Việt Nam | 29/01/2024 | Đến 29/01/2029 |
| Rizintug 75 | 893110032724 | Cinnarizin 75mg | Viên nang cứng | Việt Nam | 29/01/2024 | Đến 29/01/2029 |
| Eexatovas 20 | 893110032624 | Rosuvastatin (dưới dạng rosuvastatin calci) 20mg | Viên nang cứng | Việt Nam | 29/01/2024 | Đến 29/01/2029 |
| Flezinox 150 | 893110239123 | Fenofibrat 150mg 150mg | Viên nang cứng | Việt Nam | 23/08/2023 | Đến 23/08/2028 |
| Azlobal 8 | 893110173123 | Thiocolchicosid 8mg 8mg | Viên nang cứng | Việt Nam | 02/07/2023 | Đến 02/07/2028 |
| Eexatovas 10 | 893110132823 | Rosuvastatin (dưới dạng Rosuvastatin calci) 10mg 10mg | Viên nang cứng | Việt Nam | 31/05/2023 | Đến 31/05/2028 |
| Hamestan 125 | 893110059723 | Lysin clonixinat 125mg 125mg | Viên nén bao phim | Việt Nam | 23/03/2023 | Đến 23/03/2028 |
| Atorvastatin 80 | 893110059623 | Atorvastatin (dưới dạng atorvastatin calci trihydrat) 80mg 80mg | Viên nén bao phim | Việt Nam | 23/03/2023 | Đến 23/03/2028 |
| Atorvastatin 60 | 893110005123 | Atorvastatin (dưới dạng Atorvastatin calci trihydrat) 60mg | Viên nén bao phim | Việt Nam | 26/02/2023 | Đến 26/02/2028 |
| Haxidia 10 | 893110005023 | Glipizid 10mg | Viên nén | Việt Nam | 26/02/2023 | Đến 26/02/2028 |
| Hypetor 80 | VD-36035-22 | Valsartan 80mg 80 mg | Viên nang cứng | Việt Nam | 20/12/2022 | Đến 20/12/2027 |
| Azlobal 4 | VD-36034-22 | Thiocolchicosid 4mg 4 mg | Viên nang cứng | Việt Nam | 20/12/2022 | Đến 20/12/2027 |
| Tazimin Injection 1gm | VN-19119-15 | Ceftazidime (dưới dạng Ceftazidime pentahydrat) 1g | Bột pha tiêm | Pakistan | 05/10/2015 | Không ghi |
| Atorvastatin 30 | 893110065923 | Atorvastatin (dưới dạng atorvastatin calci trihydrat) 30mg 30mg | Viên nén bao phim | Việt Nam | 23/03/2023 | Hết hạn |
| Anacabin 200 | VD-34819-20 | Cefditoren (dưới dạng Cefditoren pivoxil) 200mg 200mg | Viên nén bao phim | Việt Nam | 20/12/2020 | Hết hạn |
Cơ sở đăng ký hoặc sản xuất thuốc là cơ sở kinh doanh dược, phải có Giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh dược và người chịu trách nhiệm chuyên môn có chứng chỉ hành nghề phù hợp với phạm vi hoạt động.
| Văn bản | Nội dung liên quan |
|---|---|
| Luật Dược 2016 105/2016/QH13 | Luật gốc của lĩnh vực dược, còn hiệu lực và đã được sửa đổi năm 2024. |
| Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Dược 44/2024/QH15 | Hiệu lực từ 01/7/2025; sửa nhiều quy định về đăng ký, kinh doanh và quản lý giá thuốc. |
| Nghị định 163/2025/NĐ-CP 163/2025/NĐ-CP | Quy định chi tiết và biện pháp thi hành Luật Dược; THAY THẾ Nghị định 54/2017/NĐ-CP. |
Dữ liệu trên trang này là thông tin hồ sơ đăng ký lưu hành, không phải hướng dẫn sử dụng thuốc. Trang không nêu công dụng, chỉ định hay liều dùng. Việc dùng thuốc phải theo chỉ định của người hành nghề khám bệnh, chữa bệnh.
Danh sách chọn theo quy mô dữ liệu gần với trang này, không phải danh sách lớn nhất — để mọi trang trong cụm đều có đường đi tiếp.
Trang tập hợp các danh mục quản lý dược công khai: thuốc đã cấp số đăng ký, thuốc không kê đơn, nguyên liệu làm thuốc, tá dược và vỏ nang, cơ sở đạt tiêu chuẩn thực hành tốt, và cơ sở sản xuất nước ngoài được công bố đáp ứng GMP. Các danh mục vốn nằm rời nhau được ghép lại theo hoạt chất và theo cơ sở, kèm những số liệu tính thêm — số đăng ký sắp hết hạn, phân bố theo năm cấp, tỷ lệ đã rút số đăng ký, và số vai trò mà một cơ sở nắm giữ.
Giới hạn cần biết: dữ liệu là ảnh chụp tại thời điểm thu thập và có thể đã thay đổi sau đó. Cờ hết hạn và cờ đã rút số đăng ký giữ nguyên theo dữ liệu gốc, trang không tự tính lại. Nhiều bản ghi không có ngày hết hạn — trong bảng, ô đó hiển thị là “Không ghi” và không được hiểu thành còn hiệu lực. Trước khi dùng thông tin vào việc có hậu quả pháp lý, cần đối chiếu lại với công bố chính thức của cơ quan quản lý.