Demo S.A. Pharmaceutical Industry: danh mục thuốc, nguyên liệu và chứng nhận GxP

Demo S.A. Pharmaceutical Industry có mặt trong dữ liệu đăng ký lưu hành với 2 vai trò khác nhau.

Số đăng ký sớm nhất được cấp năm 2013, gần nhất là năm 2026.

Có 5 số đăng ký ghi ngày hết hạn rơi vào 12 tháng tới.

Cụ thể, cơ sở này đứng tên đăng ký 3 thuốc; sản xuất 32 thuốc.

32
Số đăng ký thuốc
5
Hết hạn trong 12 tháng tới

Số đăng ký được cấp theo năm

Đếm theo ngày cấp số đăng ký ghi trong dữ liệu công bố. Bản ghi không có ngày cấp không nằm trong bảng này.

Năm cấpSố đăng ký
20263
20251
20247
202311
20227
20211
20133

Danh sách số đăng ký thuốc

Toàn bộ 32 số đăng ký thuộc nhóm này. Cột trạng thái giữ nguyên cờ trong dữ liệu công bố, trang không tự tính lại hiệu lực.

Tên thuốc Số đăng ký Hoạt chất Dạng bào chế Nước sản xuất Ngày cấp Trạng thái
Talocif 520115057026 Mỗi chai 100ml chứa: Ciprofloxacin (dưới dạng Ciprofloxacin lactat 254mg) 200mg Dung dịch truyền tĩnh mạch Greece 28/05/2026 Đến 28/05/2031
Pencilas 70mg 520110056926 Caspofungin (dưới dạng Caspofungin acetate 77,67mg) 70mg Bột đông khô pha dung dịch tiêm truyền Greece 28/05/2026 Đến 28/05/2031
Pencilas 50mg 520110056826 Caspofungin (dưới dạng Caspofungin acetate 55,48mg) 50mg Bột đông khô pha dung dịch tiêm truyền Greece 28/05/2026 Đến 28/05/2031
Topfalo 520115422625 Metronidazole 500mg/100ml Dung dịch tiêm truyền tĩnh mạch Greece 19/10/2025 Đến 19/10/2030
Rufcen 1g/5ml 520110185100 Levocarnitine 200mg Dung dịch tiêm Greece 06/12/2024 Đến 06/12/2029
Vidtizo 520115963924 Levofloxacin (dưới dạng Levofloxacin Hemihydrate 5,12mg) 5mg/ml Dung dịch tiêm truyền tĩnh mạch Greece 14/10/2024 Đến 14/10/2029
Firaxone 2g 520110963824 Ceftriaxone natri trisesquihydrate 2,386g tương đương với Ceftriaxone 2g Bột pha dung dịch tiêm truyền Greece 14/10/2024 Đến 14/10/2029
Pavinjec 520110783324 (cũ: VN-21751-19) Pantoprazol (dưới dạng Pantoprazol natri sesquihydrat) 40mg Pantoprazol (dưới dạng Pantoprazol natri sesquihydrat) 40mg Thuốc bột đông khô pha dung dịch tiêm Greece 11/08/2024 Đến 11/08/2029
Odentid 520110783224 (cũ: VN-21750-19) Esomeprazol (dưới dạng Esomeprazol natri) 40mg Esomeprazol (dưới dạng Esomeprazol natri) 40mg Thuốc bột đông khô pha dung dịch tiêm hoặc tiêm truyền Greece 11/08/2024 Đến 11/08/2029
Ozumik 520110006624 (cũ: VN-21270-18) Acid zoledronic (dưới dạng Acid zoledronic monohydrat) 4mg/5ml Acid zoledronic (dưới dạng Acid zoledronic monohydrat) 4mg/5ml Dung dịch đậm đặc pha tiêm truyền Greece 02/01/2024 Đến 02/01/2029
Demoferidon 520110006524 (cũ: VN-21008-18) Deferoxamine mesilate 500mg Deferoxamine mesilate 500mg Thuốc bột pha dung dịch tiêm truyền Greece 02/01/2024 Đến 02/01/2029
Dezolamo 50mg/10ml 520112426123 Midazolam 5mg/ml Dung dịch tiêm Greece 26/10/2023 Đến 26/10/2028
Dezolamo 15mg/3ml 520112426023 Midazolam 5mg/ml Dung dịch tiêm Greece 26/10/2023 Đến 26/10/2028
Moxifloxacin 400mg/250ml Solution for Infusion 520115406823 (cũ: VN-20929-18) Moxifloxacin (dưới dạng Moxifloxacin hydrochlorid) 1,6mg/ml Dung dịch truyền tĩnh mạch Greece 18/10/2023 Đến 18/10/2028
Offipain 520110071623 (cũ: VN-20751-17) Paracetamol 10mg/ml Dung dịch truyền tĩnh mạch Greece 02/04/2023 Đến 02/04/2028
Pizulen 520110071823 (cũ: VN-16249-13) Meropenem (dưới dạng Meropenem trihydrat) 1000mg Thuốc bột pha tiêm hoặc tiêm truyền Greece 02/04/2023 Đến 02/04/2028
Pizulen 520110071723 (cũ: VN-16250-13) Meropenem (dưới dạng Meropenem trihydrat) 500mg Thuốc bột pha tiêm hoặc tiêm truyền Greece 02/04/2023 Đến 02/04/2028
Verapime 520110071923 (cũ: VN-16251-13) Cefepime (dưới dạng Cefepime hydrochloride monohydrate) 2g Thuốc bột và dung môi pha tiêm Greece 02/04/2023 Đến 02/04/2028
Fyranco 520115022323 (cũ: VN-16480-13) Teicoplanin 400mg; Nước cất pha tiêm 3ml Thuốc bột đông khô và dung môi để pha tiêm hoặc tiêm truyền Greece 01/03/2023 Đến 01/03/2028
Demo zilisten 1,5 g 520110009223 Cefuroxime natri tương đương cefuroxime 1,5g Bột pha dung dịch tiêm hoặc tiêm truyền Greece 28/02/2023 Đến 29/02/2028
Natacium 520110009323 Vecuronium bromide 10mg Bột đông khô pha dung dịch tiêm Greece 28/02/2023 Đến 29/02/2028
Tentadium 400mg 520110009423 Sodium valproate 400mg Bột đông khô và dung môi pha tiêm/tiêm truyền Greece 28/02/2023 Đến 29/02/2028
Fyranco VN-16479-13 Teicoplanin 200mg; Nước cất pha tiêm 3ml Teicoplanin 200mg; Nước cất pha tiêm 3ml Thuốc bột đông khô và dung môi để pha tiêm hoặc tiêm truyền Cyprus 29/12/2022 Đến 29/12/2027
Mocetrol VN-16248-13 Omeprazole natri 42,6mg tương đương với omeprazole 40mg Omeprazole natri 42,6mg tương đương với omeprazole 40mg Thuốc bột và dung môi pha tiêm Greece 22/09/2022 Đến 22/09/2027
Firaxone VN-19636-16 Ceftriaxon (dưới dạng Ceftriaxon natri trisesquihydrat) 1000 mg Thuốc bột pha tiêm hoặc truyền tĩnh mạch Greece 10/05/2022 Đến 10/05/2027
VERAPIME VN-16730-13 Cefepime hydrochloride monohydrate/1189 mg tương đương cefepime 1000 mg, Nước cất pha tiêm/Vừa đủ 3 ml Thuốc bột và dung môi pha tiêm. Greece 28/04/2022 Đến 28/04/2027
RAXADIN VN-16731-13 Imipenem monohydrat/530 mg tương đương với Imipenem 500 mg, Cilastatin natri/530 mg tương đương với Cilastatin 500 mg Bột pha tiêm truyền tĩnh mạch Greece 28/04/2022 Đến 28/04/2027
Demozidim VN-18291-14 Ceftazidim pentahydrat/1160 mg Tương đương Ceftazidim 1000 mg Bột pha tiêm bắp, tĩnh mạch Greece 28/04/2022 Đến 28/04/2027
Maxfecef VN-19141-15 Ceftriaxon (dưới dạng Ceftriaxon natri trisesquihydrat) 1000mg Thuốc bột pha tiêm bắp Greece 28/04/2022 Đến 28/04/2027
Demo Zilisten 750mg VN-22747-21 Cefuroxim (dưới dạng Cefuroxim natri) 750mg 750mg Bột pha dung dịch tiêm hoặc tiêm truyền Hy Lạp 19/04/2021 Không ghi
Turatam VN-17417-13 Ampicillin (dưới dạng Ampicillin Natri) 1000mg; Sulbactam (dưới dạng Sulbactam natri) 500mg Bột pha tiêm Hy lạp 26/12/2013 Không ghi
Turatam VN-17033-13 Ampicillin (dưới dạng Ampiccillin Natri) 2g; Sulbactam (dưới dạng Sulbactam Natri) 1g Bột pha tiêm Hy lạp 30/09/2013 Không ghi
Raxadoni VN-16732-13 Ranitidine (dưới dạng Ranitidine hydrochloride) 25mg/1ml Dung dịch tiêm Hy lạp 04/07/2013 Không ghi

Điều kiện kinh doanh dược

Cơ sở đăng ký hoặc sản xuất thuốc là cơ sở kinh doanh dược, phải có Giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh dược và người chịu trách nhiệm chuyên môn có chứng chỉ hành nghề phù hợp với phạm vi hoạt động.

Văn bản Nội dung liên quan
Luật Dược 2016
105/2016/QH13
Luật gốc của lĩnh vực dược, còn hiệu lực và đã được sửa đổi năm 2024.
Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Dược
44/2024/QH15
Hiệu lực từ 01/7/2025; sửa nhiều quy định về đăng ký, kinh doanh và quản lý giá thuốc.
Nghị định 163/2025/NĐ-CP
163/2025/NĐ-CP
Quy định chi tiết và biện pháp thi hành Luật Dược; THAY THẾ Nghị định 54/2017/NĐ-CP.

Dữ liệu trên trang này là thông tin hồ sơ đăng ký lưu hành, không phải hướng dẫn sử dụng thuốc. Trang không nêu công dụng, chỉ định hay liều dùng. Việc dùng thuốc phải theo chỉ định của người hành nghề khám bệnh, chữa bệnh.

Câu hỏi thường gặp

Có bao nhiêu thuốc của Demo S.A. Pharmaceutical Industry đã được cấp số đăng ký?
Theo dữ liệu công bố của Cục Quản lý Dược, có 32 số đăng ký thuốc của Demo S.A. Pharmaceutical Industry. Trong đó 0 số đăng ký không bị đánh dấu hết hạn hoặc đã rút, 0 đã được đánh dấu hết hạn và 0 đã rút số đăng ký.
Demo S.A. Pharmaceutical Industry xuất hiện trong dữ liệu Cục Quản lý Dược với những vai trò nào?
Cơ sở này xuất hiện với các vai trò: đứng tên đăng ký thuốc; sản xuất thuốc. Cổng dịch vụ công của Cục Quản lý Dược để các danh mục này ở những mục riêng biệt; trang này ghép lại theo tên cơ sở.

Cơ sở, doanh nghiệp dược khác có quy mô tương tự

Danh sách chọn theo quy mô dữ liệu gần với trang này, không phải danh sách lớn nhất — để mọi trang trong cụm đều có đường đi tiếp.

Phạm vi và giới hạn của dữ liệu

Trang tập hợp các danh mục quản lý dược công khai: thuốc đã cấp số đăng ký, thuốc không kê đơn, nguyên liệu làm thuốc, tá dược và vỏ nang, cơ sở đạt tiêu chuẩn thực hành tốt, và cơ sở sản xuất nước ngoài được công bố đáp ứng GMP. Các danh mục vốn nằm rời nhau được ghép lại theo hoạt chất và theo cơ sở, kèm những số liệu tính thêm — số đăng ký sắp hết hạn, phân bố theo năm cấp, tỷ lệ đã rút số đăng ký, và số vai trò mà một cơ sở nắm giữ.

Giới hạn cần biết: dữ liệu là ảnh chụp tại thời điểm thu thập và có thể đã thay đổi sau đó. Cờ hết hạn và cờ đã rút số đăng ký giữ nguyên theo dữ liệu gốc, trang không tự tính lại. Nhiều bản ghi không có ngày hết hạn — trong bảng, ô đó hiển thị là “Không ghi” và không được hiểu thành còn hiệu lực. Trước khi dùng thông tin vào việc có hậu quả pháp lý, cần đối chiếu lại với công bố chính thức của cơ quan quản lý.