Công ty cổ phần dược phẩm Hà Nam: danh mục thuốc, nguyên liệu và chứng nhận GxP

Công ty cổ phần dược phẩm Hà Nam có mặt trong dữ liệu đăng ký lưu hành với 3 vai trò khác nhau.

Số đăng ký sớm nhất được cấp năm 2005, gần nhất là năm 2024.

28 trong số đó (93%) không được nguồn ghi ngày hết hạn — ô trống nghĩa là dữ liệu công bố không có thông tin, không có nghĩa là số đăng ký còn hiệu lực vô thời hạn.

Cụ thể, cơ sở này đứng tên đăng ký 30 thuốc; sản xuất 30 thuốc; có chứng nhận thực hành tốt do Cục Quản lý Dược cấp.

30
Số đăng ký thuốc
2
Chứng nhận cơ sở

Số đăng ký được cấp theo năm

Đếm theo ngày cấp số đăng ký ghi trong dữ liệu công bố. Bản ghi không có ngày cấp không nằm trong bảng này.

Năm cấpSố đăng ký
20241
201912
20182
20131
20123
20109
20071
20051

Danh sách số đăng ký thuốc

Toàn bộ 30 số đăng ký thuộc nhóm này. Cột trạng thái giữ nguyên cờ trong dữ liệu công bố, trang không tự tính lại hiệu lực.

Tên thuốcSố đăng kýHoạt chấtDạng bào chếNước sản xuấtNgày cấpTrạng thái
Kim tiền thảo 893210124500 (cũ: VD-31658-19)Cao khô Kim tiền thảo (Extractum herbae Desmodii styracifolii siccum) (tương đương 2,4g Kim tiền thảo (Herba Desmodii styracifolii)) 120mgViên nang cứngViệt Nam18/11/2024 Đến 18/11/2029
Hoàn lục vị VD-32817-19 Mỗi gói 5g chứa: Thục địa 1,3g; Hoài sơn 0,6g; Sơn thù 0,6g; Bạch linh 0,4g; Đơn bì 0,4g; Trạch tả 0,4g 1,3g, 0,6g, 0,6g, 0,4g, 0,4g, 0,4gViên hoàn cứngViệt Nam31/07/2019Không ghi
Viên ngậm bổ phế chỉ khái lộ VD-31662-19 Cao đặc hỗn hợp 100mg (tương đương với: Bạch linh 36mg; Cát cánh 68,5mg; Tỳ bà diệp 130mg; Tang bạch bì 75mg; Ma hoàng 26,5mg; Mạch môn 50mg; Bạc hà 65mg; Bán hạ chế 60mg; Bách bộ 70mg; Mơ muối 60mg; Cam thảo 25mg; Bạch phàn 8mg) 100mg; Tinh dầu bạc hà 2,5mg 100mg, 2,5mgViên nén ngậmViệt Nam26/02/2019Không ghi
Thuốc ho bổ phế chỉ khái lộ VD-31660-19 Mỗi 80ml chứa: Cao đặc hỗn hợp dược liệu (tương đương với: Bạch linh0,576g; Cát cánh 1,092g; Tỳ bà diệp 2,88g; Tang bạch bì 2,0g; Ma hoàng 0,42g; Mạch môn 0,772g; Bạc hà 1,864g; Bán hạ chế 1,336g; Bách bộ 2,986g; Mơ muối 1,3g; Cam thải 0,378g; Bạch phàn 0,132g) 2,12g; Tinh dầu bạc hà 0,08g 2,12g, 0,08gSiro thuốcViệt Nam26/02/2019Không ghi
Khung phong hoàn VD-31657-19 Mỗi gói 5g chứa: Xuyên khung 0,3g ; Độc hoạt 0,45g; Phòng phong 0,3g; Ngưu tất 0,3g; Sinh địa 0,3g; Đảng sâm 0,5g; Tang ký sinh 0,3g; Tế tân 0,1g; Tần giao 0,3g; Đương quy 0,3g; Bạch thược 0,3g; Đỗ trọng 0,3g; Cam thảo 0,2g; Bạch linh 0,3g; Quế 0,2g 0,3g , 0,45g, 0,3g, 0,3g, 0,3g, 0,5g, 0,3g, 0,1g, 0,3g, 0,3g, 0,3g, 0,3g, 0,2g, 0,3g, 0,2gViên hoàn cứngViệt Nam26/02/2019Không ghi
Cảm xuyên hương VD-31653-19 Xuyên khung 132mg; Bạch chỉ 165mg; Hương phụ 132mg; Cam thảo bắc 5mg; Quế 6mg ; Gừng 15mg 132mg, 165mg, 132mg, 5mg, 6mg , 15mgViên nang cứngViệt Nam26/02/2019Không ghi
Cao ích mẫu VD-31654-19 Mỗi 125ml chứa: Cao đặc hỗn hợp dược liệu (tương đương với: Ích mẫu 100g; Hương phụ chế 31,25g; Ngải cứu 25g) 15,6g 15,6gCao lỏngViệt Nam26/02/2019Không ghi
Viên sáng mắt VD-31663-19 Cao đặc hỗn hợp dược liệu (tương đương với: Bạch tật lê 300mg; Mẫu đơn bì 200mg; Sơn thù 200mg; Bạch thược 200mg; Đương quy 200mg; Câu kỷ tử 300mg; Cúc hoa 300mg; Hoài sơn 150mg; Phục linh 200mg; Trạch tả 200mg; Thục địa 50mg) 230mg; Thạch quyết minh 200mg 230mg, 200mgViên nang cứngViệt Nam26/02/2019Không ghi
Bổ tỳ trẻ em VD-31652-19 Mỗi 80ml chứa: Cao đặc hỗn hợp dược liệu (tương đương với: Đảng sâm 4,35g; Bạch truật 4,35g; Ý dĩ 4,35g; Liên nhục 4,35g; Hoài sơn 4,35g; Sơn tra 2,1g; Cam thảo 3,15g; Sa nhân 0,75g; Trần bì 2,1g; Bạch linh 2,85g; Mạch nha 1,5g) 3,42g 3,42gSiro thuốcViệt Nam26/02/2019Không ghi
Viên kim tiền thảo trạch tả VD-31661-19 Mỗi gói 5g chứa: Cao đặc Kim tiền thảo (tương đương 3g Kim tiền thảo) 0,3g; Trạch tả 3g 0,3g, 3gViên hoàn cứngViệt Nam26/02/2019Không ghi
Hoàn bổ thận âm VD-31655-19 Mỗi gói 5g chứa: Thục địa 0,75g; Tỳ giải 0,25g; Táo nhục 0,45g; Thạch hộc 0,3g; Hoài sơn 0,295g; Khiếm thực 0,35g 0,75g, 0,25g, 0,45g, 0,3g, 0,295g, 0,35gViên hoàn cứngViệt Nam26/02/2019Không ghi
Mát gan tiêu độc Hanaliver VD-31659-19 Mỗi 125ml siro chứa: Cao đặc hỗn hợp (tương đương: nhân trần 15g, bồ công anh 10g, cúc hoa 5g, kim ngân hoa 5g, cam thảo 1,87g, actiso 10g) 4,7g 4,7gSiroViệt Nam26/02/2019Không ghi
Hoàn phong thấp VD-31656-19 Mỗi 1 viên (10g) chứa: Hy thiêm 1,58g; Ngưu tất 1,35g; Quế chi 0,32g; Cẩu tích 1,13g; Sinh địa 0,33g; Ngũ gia bì 0,88g 1,58g, 1,35g, 0,32g, 1,13g, 0,33g, 0,88gViên hoàn mềmViệt Nam26/02/2019Không ghi
Siro tiêu độc VD-30375-18 Mỗi 100ml chứa: Cao đặc hỗn hợp 5,5g tương đương: Kim ngân hoa 15,0g; Sài đất 20g; Ké đầu ngựa 20gSiro thuốcViệt Nam04/07/2018Không ghi
Thanh nhiệt tiêu độc Livergood VD-28943-18 Cao đặc hỗn hợp 315mg tương đương: Nhân trần 1000mg; Bồ công anh 670mg; Cúc hoa 340mg; Kim ngân hoa 340mg; Cam thảo 125mg; Actiso 670mg 1000mg, 670mg, 340mg, 340mg, 125mg, 670mgViên nang cứngViệt Nam21/02/2018Không ghi
Phong tê thấp V323-H12-13 Mã tiền chế 14 mg; Đương quy 14 mg; Đỗ trọng 14 mg; Ngưu tất 12 mg; Quế chi 8 mg; Thương truật 16 mg; Độc hoạt 16 mg; Thổ phục linh 20 mgHoàn cứngViệt Nam24/09/2013Không ghi
Xuyên thảo hương V137-H12-13 Xuyên khung, bạch chỉ, cam thảo bắc, gừng, quế nhục, hương phụ ----Việt Nam06/06/2012Không ghi
Viên sáng mắt V136-H12-13 Bạch tật lê, mẫu đơn bì, sơn thù, bạch thược, đương quy, câu kỷ tử, cúc hoa, trạch tả, phục linh, thạch quyết minh, hoài sơn, thục địa ----Việt Nam06/06/2012Không ghi
Kim tiền thảo V135-H12-13 cao khô kim tiền thảo 120mg ----Việt Nam06/06/2012Không ghi
ích mẫu V1629-H12-10 ích mẫu, Hương phụ, Ngải cứuViệt Nam22/12/2010Không ghi
Viên kim tiền thảo trạch tả V1578-H12-10 Kim tiền thảo 30g, trạch tả 30g, đường trắng 8,5gViệt Nam24/10/2010Không ghi
Khung phong hoàn V1530-H12-10 Xuyên khung, độc hoạt, phòng phong, ngưu tất, sinh địa, đảng sâm, tang ký sinh, tế tân, tần giao, đương quy, bạch thược, đỗ trọng, cam thảo, bạch linh, quế nhụcViệt Nam05/09/2010Không ghi
Cao ích mẫu V1529-H12-10 Hương phụ chế, ích mẫu, ngải cứuViệt Nam05/09/2010Không ghi
Viên sáng mắt V1470-H12-10 Bạch tật lệ, mẫu đơn bì, sơn thù, bạch thược, đương quy, thạch quyết minh, câu kỷ tử, hoài sơn, cúc hoa, phục linh, trạch tả, thục địaViệt Nam15/06/2010Không ghi
Tế sinh thận khí hoàn V1469-H12-10 Thục địa, sơn thù, hoài sơn, bạch linh, trạch tả, mẫu đơn bì, ngưu tất, xa tiền tử, phụ tử chế, quếViệt Nam15/06/2010Không ghi
Hoàn phong thấp Natural V1424-H12-10 Mã tiền chế, đương quy, đỗ trọng, ngưu tất, quế, thương truật, độc hoạt, thổ phục linhViệt Nam14/04/2010Không ghi
Mát gan tiêu độc LiverGood V1362-H12-10 Nhân trần, bồ công anh, cúc hoa, kim ngân hoa, cam thảo, actisoViệt Nam23/02/2010Không ghi
Hoàn phong thấp V626 - H12-10 Hy thiêm, ngưu tất, ngũ gia bì, quế, sinh địa, cẩu tíchHoàn cứngViệt Nam03/07/2007Không ghi
Lục vị VNB - 4414 - 05 Thục địa, Sơn thù, Hoài sơn, Mẫu đơn bì, Trạch tả, Phục linh Tá dược vđ: 80 mlSirôViệt Nam22/11/2005Không ghi
Hoạt huyết dưỡng não - Vibatop V1425-H12-10 Cao đặc đinh lăng 150mg, cao bạch quả 20mgViệt Nam14/04/2010Hết hạn

Chứng nhận thực hành tốt của cơ sở

Nguyên tắcGiấy chứng nhậnCơ quan cấpNgày cấpHết hạn
WHO-GLP913/GCN-QLDCục Quản lý Dược12/06/202308/08/2026
WHO-GMP864/GCN-QLDCục Quản lý Dược

Phạm vi chứng nhận theo giấy 913/GCN-QLD

  • 1 Danh mục các phép thử vật lý/hóa học
  • 1.9 Sắc ký giấy
  • 1.17 Xác định chỉ số pH
  • 1.20 Xác định khối lượng riêng và tỷ trọng
  • 1.25 Xác định điện dẫn suất
  • 1.43 Xác định độ trong của dung dịch
  • 1.44 Xác định màu sắc của dung dịch
  • 1.46 Xác định mất khối lượng do làm khô
  • 1.47 Xác định tro không tan trong acid
  • 1.48 Xác định tro toàn phần
  • 1.62 Xác định hàm lượng ethanol
  • 1.72 Giới hạn cho phép về thể tích của các dạng thuốc lỏng
  • 1.74 Thử độ đồng đều khối lượng
  • 1.77 Thử độ rã của viên nén và nang
  • 1.80 Thử độ đồng đều của đơn vị phân liều
  • 1.90 Xác định tạp chất lẫn trong dược liệu
  • 1.91 Xác định tỷ lệ vụn nát của dược liệu
  • 1.92 Xác định hàm lượng nước bằng phương pháp cất với dung môi
  • 1.94 Định tính dược liệu và các chế phẩm bằng kính hiển vi
  • 2 Danh mục các phép thử vi sinh/dược lý
  • 2.5 Thử độc tính bất thường
  • 2.6 Thử giới hạn nhiễm khuẩn

Phạm vi chứng nhận theo giấy 864/GCN-QLD

  • 4. Thuốc dược liệu, thuốc cổ truyền
  • 4.1. Thuốc dược liệu, thuốc cổ truyền
  • 4.1.1. Viên nang cứng
  • 4.1.5. Thuốc uống dạng lỏng
  • 4.1.7. Dạng bào chế rắn khác
  • 4.1.11. Viên nén
  • 4.1.13. Viên hoàn
  • 4.1.14. Thuốc khác
  • 4.2. Xuất xưởng thuốc dược liệu, thuốc cổ truyền
  • 6. Đóng gói
  • 6.1. Đóng gói sơ cấp
  • 6.1.1. Tất cả các dạng thuốc ở mục
  • 6.2. Đóng gói thứ cấp
  • 6.2.1. Tất cả các dạng thuốc ở mục
  • 7. Kiểm tra chất lượng
  • 7.1. Vi sinh
  • 7.1.2. Giới hạn nhiễm khuẩn
  • 7.2. Hóa học / Vật lý

Chứng nhận thực hành tốt (GxP)

Cơ sở này có tên trong danh sách cơ sở đạt tiêu chuẩn thực hành tốt do Cục Quản lý Dược công bố. Phạm vi chứng nhận nêu dưới đây là phạm vi thật của cơ sở, không phải mô tả chung của tiêu chuẩn.

Văn bảnNội dung liên quan
Thông tư 35/2018/TT-BYT
35/2018/TT-BYT
Thực hành tốt sản xuất thuốc, nguyên liệu làm thuốc (GMP).
Nghị định 163/2025/NĐ-CP
163/2025/NĐ-CP
Quy định chi tiết và biện pháp thi hành Luật Dược; THAY THẾ Nghị định 54/2017/NĐ-CP.
Luật Dược 2016
105/2016/QH13
Luật gốc của lĩnh vực dược, còn hiệu lực và đã được sửa đổi năm 2024.

Dữ liệu trên trang này là thông tin hồ sơ đăng ký lưu hành, không phải hướng dẫn sử dụng thuốc. Trang không nêu công dụng, chỉ định hay liều dùng. Việc dùng thuốc phải theo chỉ định của người hành nghề khám bệnh, chữa bệnh.

Câu hỏi thường gặp

Có bao nhiêu thuốc của Công ty cổ phần dược phẩm Hà Nam đã được cấp số đăng ký?
Theo dữ liệu công bố của Cục Quản lý Dược, có 30 số đăng ký thuốc của Công ty cổ phần dược phẩm Hà Nam. Trong đó 0 số đăng ký không bị đánh dấu hết hạn hoặc đã rút, 0 đã được đánh dấu hết hạn và 0 đã rút số đăng ký.
Công ty cổ phần dược phẩm Hà Nam xuất hiện trong dữ liệu Cục Quản lý Dược với những vai trò nào?
Cơ sở này xuất hiện với các vai trò: đứng tên đăng ký thuốc; sản xuất thuốc; có chứng nhận thực hành tốt (GxP). Cổng dịch vụ công của Cục Quản lý Dược để các danh mục này ở những mục riêng biệt; trang này ghép lại theo tên cơ sở.

Cơ sở, doanh nghiệp dược khác có quy mô tương tự

Danh sách chọn theo quy mô dữ liệu gần với trang này, không phải danh sách lớn nhất — để mọi trang trong cụm đều có đường đi tiếp.

Phạm vi và giới hạn của dữ liệu

Trang tập hợp các danh mục quản lý dược công khai: thuốc đã cấp số đăng ký, thuốc không kê đơn, nguyên liệu làm thuốc, tá dược và vỏ nang, cơ sở đạt tiêu chuẩn thực hành tốt, và cơ sở sản xuất nước ngoài được công bố đáp ứng GMP. Các danh mục vốn nằm rời nhau được ghép lại theo hoạt chất và theo cơ sở, kèm những số liệu tính thêm — số đăng ký sắp hết hạn, phân bố theo năm cấp, tỷ lệ đã rút số đăng ký, và số vai trò mà một cơ sở nắm giữ.

Giới hạn cần biết: dữ liệu là ảnh chụp tại thời điểm thu thập và có thể đã thay đổi sau đó. Cờ hết hạn và cờ đã rút số đăng ký giữ nguyên theo dữ liệu gốc, trang không tự tính lại. Nhiều bản ghi không có ngày hết hạn — trong bảng, ô đó hiển thị là “Không ghi” và không được hiểu thành còn hiệu lực. Trước khi dùng thông tin vào việc có hậu quả pháp lý, cần đối chiếu lại với công bố chính thức của cơ quan quản lý.