Dr. Reddys Laboratories Ltd: danh mục thuốc, nguyên liệu và chứng nhận GxP

Dr. Reddys Laboratories Ltd có mặt trong dữ liệu đăng ký lưu hành với 3 vai trò khác nhau.

Số đăng ký sớm nhất được cấp năm 2010, gần nhất là năm 2021.

29 trong số đó (91%) không được nguồn ghi ngày hết hạn — ô trống nghĩa là dữ liệu công bố không có thông tin, không có nghĩa là số đăng ký còn hiệu lực vô thời hạn.

Cụ thể, cơ sở này đứng tên đăng ký 31 thuốc; sản xuất 32 thuốc; sản xuất nguyên liệu cho 1 công bố.

32
Số đăng ký thuốc
1
Công bố nguyên liệu

Số đăng ký được cấp theo năm

Đếm theo ngày cấp số đăng ký ghi trong dữ liệu công bố. Bản ghi không có ngày cấp không nằm trong bảng này.

Năm cấpSố đăng ký
20211
20162
20142
20134
201213
20117
20103

Danh sách số đăng ký thuốc

Toàn bộ 32 số đăng ký thuộc nhóm này. Cột trạng thái giữ nguyên cờ trong dữ liệu công bố, trang không tự tính lại hiệu lực.

Tên thuốc Số đăng ký Hoạt chất Dạng bào chế Nước sản xuất Ngày cấp Trạng thái
Bendamustine hydrochloride 180mg/4ml concentrate for solution for infusion VN3-314-21 Bendamustin hydrochlorid 180 mg/4ml 180 mg/4ml Dung dịch đậm đặc pha dung dịch truyền Ấn Độ 19/04/2021 Không ghi
Arpecil VN2-232-14 Anastrozole 1mg Viên nén bao phim Ấn Độ 16/07/2014 Không ghi
Atocor 20 VN-17035-13 Atorvastatin (dưới dạng Atorvastatin calcium) 20mg Viên nén bao phim Ấn Độ 30/09/2013 Không ghi
Docetere 80 VN-16745-13 Docetaxel (dưới dạng Docetaxel trihydrate) 80mg/2ml Dung dịch đậm đặc pha tiêm Ấn Độ 04/07/2013 Không ghi
Blaztere VN-16744-13 Acid alendronic (dưới dạng Alendronic monohydrate) Bột đông khô pha tiêm Ấn Độ 04/07/2013 Không ghi
Osetron 8mg VN-16255-13 Ondansetron (dưới dạng Ondansetron hydrochloride) 8mg Viên nén bao phim Ấn Độ 17/01/2013 Không ghi
Revibra VN-15891-12 Celecoxib 100mg Viên nang cứng Ấn Độ 09/10/2012 Không ghi
Razo 20 VN-15890-12 Rabeprazole sodium 20mg Viên nén bao tan trong ruột Ấn Độ 09/10/2012 Không ghi
Plagril VN-15889-12 Clopidogrel bisulfate 75mg Clopidogrel Viên nén bao phim Ấn Độ 09/10/2012 Không ghi
Mitotax 250 VN-15424-12 Paclitaxel 250mg Dung dịch tiêm Ấn Độ 21/06/2012 Không ghi
Ketorol VN-15423-12 Ketorolac tromethamine 30mg/ml Dung dịch tiêm Ấn Độ 21/06/2012 Không ghi
Exifine VN-15422-12 Terbinafin hydroclorid 250mg Terbinafine Viên nén Ấn Độ 21/06/2012 Không ghi
Zovanta 40 VN-15046-12 Pantoprazole sodium sesquihydrate 40mg Pantoprazole Viên nén bao tan trong ruột Ấn Độ 21/03/2012 Không ghi
Reclide MR 30 VN-15045-12 Gliclazide 30mg Viên nén phóng thích có kiểm soát Ấn Độ 21/03/2012 Không ghi
Gemcired 200 VN-15043-12 Gemcitabine Hydrochloride 200mg Gemcitabine Bột đông khô pha tiêm Ấn Độ 21/03/2012 Không ghi
Gemcired 1000 VN-15042-12 Gemcitabine HCl 1000mg Gemcitabine Bột đông khô pha tiêm Ấn Độ 21/03/2012 Không ghi
Docetere 20 VN-15041-12 Docetaxel Trihydrate 20mg Docetaxel khan Dung dịch đậm đặc pha tiêm Ấn Độ 21/03/2012 Không ghi
Ketorol VN-15044-12 Ketorolac tromethamine 10mg Viên nén bao phim Ấn Độ 21/03/2012 Không ghi
Mitotax VN-14664-12 Paclitaxel 6mg/5ml Dung dịch tiêm Ấn Độ 11/01/2012 Không ghi
Reclide VN-13119-11 Gliclazide 80mg Viên nén không bao Ấn Độ 11/07/2011 Không ghi
Omez VN-13118-11 Omeprazole 20mg Viên nang gelatin cứng Ấn Độ 11/07/2011 Không ghi
Resilo 50 VN-13121-11 Losartan Potassium 50mg Viên nén bao phim Ấn Độ 11/07/2011 Không ghi
Sparflo VN-13122-11 Sparfloxacin 200mg Viên nén bao phim Ấn Độ 11/07/2011 Không ghi
Irnocam 40 VN-12431-11 Irinotecan Hydrochloride trihydrate 40mg/2ml Dung dịch tiêm truyền tĩnh mạch Ấn Độ 19/04/2011 Không ghi
Irnocam 100 VN-12430-11 Irinotecan Hydrochloride trihydrate 100mg/5ml Dung dịch tiêm truyền tĩnh mạch Ấn Độ 19/04/2011 Không ghi
Stamlo 5 VN-9646-10 Amlodipin besilate 5mg Viên nén không bao Ấn Độ 14/04/2010 Không ghi
Stamlo 10 VN-9645-10 Amlodipin besilate 10mg Viên nén không bao Ấn Độ 14/04/2010 Không ghi
Grafeel VN-5350-10 Filgrastim 300mcg/ml Dung dịch tiêm Ấn Độ 06/01/2010 Không ghi
Enam 10mg VN-19637-16 Enalapril maleate 10mg Viên nén không bao Ấn Độ 22/03/2016 Hết hạn
Enam 5mg VN-19638-16 Enalapril maleate 5mg Viên nén không bao Ấn Độ 22/03/2016 Hết hạn
Resilo 25 VN-13120-11 Losartan Postassium 25mg Viên nén bao phim Ấn Độ 11/07/2011 Hết hạn
Gridokline VN-17960-14 Clopidogrel (dưới dạng clopidogrel bisulfat Form1 97,875mg) 75mg Viên nén bao phim Ấn Độ 11/06/2014 Đã rút

Công bố nguyên liệu làm thuốc

Mỗi dòng là một công bố nguyên liệu gắn với một thuốc cụ thể của một cơ sở sản xuất.

Tên nguyên liệu Cơ sở sản xuất nguyên liệu Nước Tiêu chuẩn Dùng cho thuốc Hết hạn
Nizatidine Dr. Reddys Laboratories Ltd INDIA USP hiện hành Nizatidine 300mg 22/10/2028

Điều kiện kinh doanh dược

Cơ sở đăng ký hoặc sản xuất thuốc là cơ sở kinh doanh dược, phải có Giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh dược và người chịu trách nhiệm chuyên môn có chứng chỉ hành nghề phù hợp với phạm vi hoạt động.

Văn bản Nội dung liên quan
Luật Dược 2016
105/2016/QH13
Luật gốc của lĩnh vực dược, còn hiệu lực và đã được sửa đổi năm 2024.
Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Dược
44/2024/QH15
Hiệu lực từ 01/7/2025; sửa nhiều quy định về đăng ký, kinh doanh và quản lý giá thuốc.
Nghị định 163/2025/NĐ-CP
163/2025/NĐ-CP
Quy định chi tiết và biện pháp thi hành Luật Dược; THAY THẾ Nghị định 54/2017/NĐ-CP.

Dữ liệu trên trang này là thông tin hồ sơ đăng ký lưu hành, không phải hướng dẫn sử dụng thuốc. Trang không nêu công dụng, chỉ định hay liều dùng. Việc dùng thuốc phải theo chỉ định của người hành nghề khám bệnh, chữa bệnh.

Câu hỏi thường gặp

Có bao nhiêu thuốc của Dr. Reddys Laboratories Ltd đã được cấp số đăng ký?
Theo dữ liệu công bố của Cục Quản lý Dược, có 32 số đăng ký thuốc của Dr. Reddys Laboratories Ltd. Trong đó 0 số đăng ký không bị đánh dấu hết hạn hoặc đã rút, 0 đã được đánh dấu hết hạn và 0 đã rút số đăng ký.
Dr. Reddys Laboratories Ltd xuất hiện trong dữ liệu Cục Quản lý Dược với những vai trò nào?
Cơ sở này xuất hiện với các vai trò: đứng tên đăng ký thuốc; sản xuất thuốc; sản xuất nguyên liệu làm thuốc. Cổng dịch vụ công của Cục Quản lý Dược để các danh mục này ở những mục riêng biệt; trang này ghép lại theo tên cơ sở.

Cơ sở, doanh nghiệp dược khác có quy mô tương tự

Danh sách chọn theo quy mô dữ liệu gần với trang này, không phải danh sách lớn nhất — để mọi trang trong cụm đều có đường đi tiếp.

Phạm vi và giới hạn của dữ liệu

Trang tập hợp các danh mục quản lý dược công khai: thuốc đã cấp số đăng ký, thuốc không kê đơn, nguyên liệu làm thuốc, tá dược và vỏ nang, cơ sở đạt tiêu chuẩn thực hành tốt, và cơ sở sản xuất nước ngoài được công bố đáp ứng GMP. Các danh mục vốn nằm rời nhau được ghép lại theo hoạt chất và theo cơ sở, kèm những số liệu tính thêm — số đăng ký sắp hết hạn, phân bố theo năm cấp, tỷ lệ đã rút số đăng ký, và số vai trò mà một cơ sở nắm giữ.

Giới hạn cần biết: dữ liệu là ảnh chụp tại thời điểm thu thập và có thể đã thay đổi sau đó. Cờ hết hạn và cờ đã rút số đăng ký giữ nguyên theo dữ liệu gốc, trang không tự tính lại. Nhiều bản ghi không có ngày hết hạn — trong bảng, ô đó hiển thị là “Không ghi” và không được hiểu thành còn hiệu lực. Trước khi dùng thông tin vào việc có hậu quả pháp lý, cần đối chiếu lại với công bố chính thức của cơ quan quản lý.