Công ty Cổ phần Dược phẩm Bến Tre có mặt trong dữ liệu đăng ký lưu hành với 3 vai trò khác nhau.
Số đăng ký sớm nhất được cấp năm 2013, gần nhất là năm 2026.
Có 4 số đăng ký ghi ngày hết hạn rơi vào 12 tháng tới.
Cụ thể, cơ sở này đứng tên đăng ký 29 thuốc; sản xuất 20 thuốc; có chứng nhận thực hành tốt do Cục Quản lý Dược cấp.
Đếm theo ngày cấp số đăng ký ghi trong dữ liệu công bố. Bản ghi không có ngày cấp không nằm trong bảng này.
| Năm cấp | Số đăng ký |
|---|---|
| 2026 | 5 |
| 2025 | 6 |
| 2024 | 13 |
| 2023 | 1 |
| 2022 | 1 |
| 2018 | 1 |
| 2015 | 1 |
| 2013 | 1 |
Hiển thị 29 trong tổng số 30 số đăng ký, ưu tiên số đăng ký chưa bị đánh dấu hết hạn và mới cấp gần đây. Cột trạng thái giữ nguyên cờ trong dữ liệu công bố, trang không tự tính lại hiệu lực.
| Tên thuốc | Số đăng ký | Hoạt chất | Dạng bào chế | Nước sản xuất | Ngày cấp | Trạng thái |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Maxigesic® Không kê đơn | 594100052926 | Paracetamol 500mg, Ibuprofen 150mg | Viên nén bao phim | Romania | 28/05/2026 | Đến 28/05/2031 |
| Prenudol 150 mg | 599110052826 | Pregabalin 150mg | Viên nang cứng | Hungary | 28/05/2026 | Đến 28/05/2031 |
| Flucozal 50mg | 529110052726 | Fluconazole 50mg | viên nang cứng | Cyprus | 28/05/2026 | Đến 28/05/2031 |
| Flucozal 200mg | 529110052626 | Fluconazole 200mg | viên nang cứng | Cyprus | 28/05/2026 | Đến 28/05/2031 |
| Flucozal 100mg | 529110052526 | Fluconazole 100mg | viên nang cứng | Cyprus | 28/05/2026 | Đến 28/05/2031 |
| Bemectit Không kê đơn | 893100458725 | Diosmectit 3g | Hỗn dịch uống | Việt Nam | 02/12/2025 | Đến 02/12/2030 |
| Memoril 2400mg | 599110300425 | Piracetam 2400mg | Bột pha dung dịch uống | Hungary | 15/06/2025 | Đến 15/06/2030 |
| Betofer Không kê đơn | 893100236525 | Sắt (III) 50mg (dưới dạng sắt (III) hydroxide polymaltose complex) 178mg/5ml | Sirô | Việt Nam | 02/06/2025 | Đến 02/06/2030 |
| Becopira | 893110236425 | Piracetam 1000mg/5ml | Dung dịch uống | Việt Nam | 02/06/2025 | Đến 02/06/2030 |
| Beco-Arginine | 893110132525 (cũ: VD-18886-13) | Arginin hydroclorid 1.000mg/5ml | Sirô | Việt Nam | 03/04/2025 | Đến 03/04/2030 |
| Befadol Kid Không kê đơn | 893100163725 (cũ: VD-22446-15) | Paracetamol micronized 150mg | Hỗn dịch uống | Việt Nam | 03/04/2025 | Đến 03/04/2028 |
| Domperidone Không kê đơn | 893100309500 (cũ: VD-19148-13) | Mỗi 30ml hỗn dịch uống chứa: Domperidon maleat (tương đương Domperidon 30mg) 38,1mg | Hỗn dịch uống | Việt Nam | 18/12/2024 | Đến 18/12/2027 |
| Newvent | 893115210600 (cũ: VD-26112-17) | Salbutamol (tương đương Salbutamol sulphat 2,4mg) 2mg/5ml | Sirô | Việt Nam | 18/12/2024 | Đến 18/12/2029 |
| Gasmagel Không kê đơn | 893100265000 (cũ: VD-34143-20) | Almagat 1.000mg/15ml | Hỗn dịch uống | Việt Nam | 18/12/2024 | Đến 18/12/2027 |
| Thidamagel Không kê đơn | 893100210700 (cũ: VD-34144-20) | Almagat 1500mg/15ml | Hỗn dịch uống | Việt Nam | 18/12/2024 | Đến 18/12/2029 |
| Becolugel Không kê đơn | 893100017100 (cũ: VD-22445-15) | 12,38g Aluminium phosphat gel 20% | Hỗn dịch uống | Việt Nam | 23/10/2024 | Đến 23/10/2029 |
| Clorpheniramin 4mg Không kê đơn | 893100879224 (cũ: GC-313-19) | Clorpheniramin maleat 4mg | Viên nén | Việt Nam | 26/08/2024 | Đến 26/08/2029 |
| DESLORA KIDS Không kê đơn | 893100804824 (cũ: VD-26761-17) | Desloratadin 2,5mg/5ml | Sirô | Việt Nam | 22/08/2024 | Đến 22/08/2029 |
| Becoridone New | 893110628224 (cũ: VD-31602-19) | Domperidon (tương đương Domperidon maleat 1,27mg) 1mg | Hỗn dịch uống | Việt Nam | 23/07/2024 | Đến 23/07/2027 |
| Bosuzinc | 893110628324 (cũ: VD-29692-18) | Mỗi 5ml siro chứa: Kẽm (dưới dạng Kẽm gluconat 70mg) 10mg | Siro | Việt Nam | 23/07/2024 | Đến 23/07/2027 |
| Befabrol Không kê đơn | 893100591024 (cũ: VD-18887-13) | Ambroxol HCl 15mg/5ml | Sirô | Việt Nam | 23/07/2024 | Đến 23/07/2029 |
| Becolugel - O | 893110628124 (cũ: VD-22810-15) | Mỗi 10ml chứa: Dried aluminium hydroxide gel (tương đương với 291mg aluminium oxide) 582mg; Magnesium hydroxide 196mg; Oxethazaine 20mg | Hỗn dịch uống | Việt Nam | 23/07/2024 | Đến 23/07/2027 |
| Becolugel-S Không kê đơn | 893100536024 (cũ: VD3-103-21) | Mỗi gói 10ml chứa: Dried aluminium hydroxide gel (tương đương 0,4g Aluminium oxide) 800mg; Magnesium hydroxide 800,4mg; Simethicone (dưới dạng Simethicone emulsion 30% ) 0,08g | Hỗn dịch uống | Việt Nam | 01/07/2024 | Đến 01/07/2029 |
| Kidifunvon Không kê đơn | 893100101024 (cũ: VD-18888-13) | Mỗi 5ml có: Bromhexin hydroclorid 4mg; Phenylephrin hydroclorid 2,5mg; Guaifenesin 50mg | sirô | Việt Nam | 30/01/2024 | Đến 30/01/2027 |
| Rofiptil Tablet | 880114195823 (cũ: VN2-543-17) | Imatinib Mesylate 119,50mg tương đương Imatinib 100mg 100 mg | Viên nén bao phim | Hàn Quốc | 13/07/2023 | Đến 13/07/2028 |
| Becotonic | VD-35994-22 | Mỗi 10ml chứa: Magnesium gluconate 426mg; Calcium glycerophosphate 456mg | Sirô | Việt Nam | 20/12/2022 | Đến 20/12/2027 |
| Newvent-G | VD-28859-18 | Mỗi 5ml siro chứa: Salbutamol (dưới dạng 1,2mg Salbutamol sulfat) 1 mg; Guaifenesin 50mg 1 mg, 50mg | Siro | Việt Nam | 21/02/2018 | Không ghi |
| Bosuca | VD-22811-15 | Mỗi 5 ml siro chứa: Calci glucoheptonat 550 mg; Acid ascorbic 50 mg; Nicotinamid 25 mg | Siro | Việt Nam | 08/09/2015 | Hết hạn |
| Touxirup | VD-18889-13 | Dextromethorphan HBr 5mg/5ml; Clorpheniramin maleat 1,33 mg/5ml; Guaifenesin 33,3 mg/5ml; Natribezoat 50 mg/5ml . | Siro | Việt Nam | 05/06/2013 | Hết hạn |
| Nguyên tắc | Giấy chứng nhận | Cơ quan cấp | Ngày cấp | Hết hạn |
|---|---|---|---|---|
| WHO-GMP | 250GCN-QLD | Cục Quản lý Dược | 04/10/2023 | — |
| WHO-GMP | 253/GCN-QLD | Cục Quản lý Dược | — | 11/08/2028 |
Mỗi dòng là một công bố nguyên liệu gắn với một thuốc cụ thể của một cơ sở sản xuất.
| Tên nguyên liệu | Cơ sở sản xuất nguyên liệu | Nước | Tiêu chuẩn | Dùng cho thuốc | Hết hạn |
|---|---|---|---|---|---|
| Diosmectit | ZHEJIANG SANDING TECHNOLOGY CO., LTD | CHINA | Đạt TC NSX | Bemectit | 02/12/2030 |
| <p>Sắt (III) 50 mg </p><p>(dưới dạng sắt (III) hydroxide polymaltose complex)</p> | BIOFER S.p.A | Ý | Đạt TC NSX | Betofer | 02/06/2030 |
| Piracetam | NORTHEAST PHARMACEUTICAL GROUP Co., LTD | CHINA | Đạt EP 10.0 | Becopira | 02/06/2030 |
| Almagat | Hunan Jiudian Hong Yang Pharmaceutical Co., Ltd | CHINA | EP 11.0 | Thidamagel | 18/12/2029 |
| Magnesium hydroxide | Meha Pharma Private Limited | INDIA | USP 2024 | Becolugel-S | 01/07/2029 |
| Dried aluminium hydroxide gel | Meha Pharma Private Limited | INDIA | USP 2024 | Becolugel-S | 01/07/2029 |
| Simethicone emulsion 30% | Nitika Pharmaceutical Specialities Pvt. Ltd., Nagpur | INDIA | USP 2024 | Becolugel-S | 01/07/2029 |
| Magnesi gluconat | GIVAUDAN-LAVIROTTE | France | — | Becotonic | 20/12/2027 |
| Calci glycerophosphat | GIVAUDAN-LAVIROTTE | France | — | Becotonic | 20/12/2027 |
| Almagate | Priti Industries | INDIA | EP8.0 | Thidamagel | 14/06/2025 |
| Almagate | Priti Industries | INDIA | EP8 | Gasmagel | 14/06/2025 |
| Salbutamol (dưới dạng Salbutamol sulfat) Kiểm soát đặc biệt | OREX PHARMA PRIVATE LIMITED | INDIA | BP 2024 | Newvent | 30/12/2024 |
| Simethicone emulsion 30% | NITIKA PHARMACEUTICAL SPECIALITIES PVT. LTD., NAGPUR | INDIA | USP 32 | BECOLUGEL-S | 23/02/2024 |
| Magnesium hydroxide | TOMITA PHARMACEUTICAL CO., LTD | Japan | USP 32 | BECOLUGEL-S | 23/02/2024 |
| Dried aluminium hydroxide gel | MEHA CHEMICALS | INDIA | USP 32 | BECOLUGEL-S | 23/02/2024 |
Cơ sở này có tên trong danh sách cơ sở đạt tiêu chuẩn thực hành tốt do Cục Quản lý Dược công bố. Phạm vi chứng nhận nêu dưới đây là phạm vi thật của cơ sở, không phải mô tả chung của tiêu chuẩn.
| Văn bản | Nội dung liên quan |
|---|---|
| Thông tư 35/2018/TT-BYT 35/2018/TT-BYT | Thực hành tốt sản xuất thuốc, nguyên liệu làm thuốc (GMP). |
| Nghị định 163/2025/NĐ-CP 163/2025/NĐ-CP | Quy định chi tiết và biện pháp thi hành Luật Dược; THAY THẾ Nghị định 54/2017/NĐ-CP. |
| Luật Dược 2016 105/2016/QH13 | Luật gốc của lĩnh vực dược, còn hiệu lực và đã được sửa đổi năm 2024. |
Dữ liệu trên trang này là thông tin hồ sơ đăng ký lưu hành, không phải hướng dẫn sử dụng thuốc. Trang không nêu công dụng, chỉ định hay liều dùng. Việc dùng thuốc phải theo chỉ định của người hành nghề khám bệnh, chữa bệnh.
Danh sách chọn theo quy mô dữ liệu gần với trang này, không phải danh sách lớn nhất — để mọi trang trong cụm đều có đường đi tiếp.
Trang tập hợp các danh mục quản lý dược công khai: thuốc đã cấp số đăng ký, thuốc không kê đơn, nguyên liệu làm thuốc, tá dược và vỏ nang, cơ sở đạt tiêu chuẩn thực hành tốt, và cơ sở sản xuất nước ngoài được công bố đáp ứng GMP. Các danh mục vốn nằm rời nhau được ghép lại theo hoạt chất và theo cơ sở, kèm những số liệu tính thêm — số đăng ký sắp hết hạn, phân bố theo năm cấp, tỷ lệ đã rút số đăng ký, và số vai trò mà một cơ sở nắm giữ.
Giới hạn cần biết: dữ liệu là ảnh chụp tại thời điểm thu thập và có thể đã thay đổi sau đó. Cờ hết hạn và cờ đã rút số đăng ký giữ nguyên theo dữ liệu gốc, trang không tự tính lại. Nhiều bản ghi không có ngày hết hạn — trong bảng, ô đó hiển thị là “Không ghi” và không được hiểu thành còn hiệu lực. Trước khi dùng thông tin vào việc có hậu quả pháp lý, cần đối chiếu lại với công bố chính thức của cơ quan quản lý.