Medica Korea Co., Ltd có mặt trong dữ liệu đăng ký lưu hành với 2 vai trò khác nhau.
Số đăng ký sớm nhất được cấp năm 2010, gần nhất là năm 2025.
18 trong số đó (62%) không được nguồn ghi ngày hết hạn — ô trống nghĩa là dữ liệu công bố không có thông tin, không có nghĩa là số đăng ký còn hiệu lực vô thời hạn.
Có 1 số đăng ký ghi ngày hết hạn rơi vào 12 tháng tới.
Cụ thể, cơ sở này sản xuất 29 thuốc; được công bố là cơ sở nước ngoài đáp ứng GMP.
Đếm theo ngày cấp số đăng ký ghi trong dữ liệu công bố. Bản ghi không có ngày cấp không nằm trong bảng này.
| Năm cấp | Số đăng ký |
|---|---|
| 2025 | 3 |
| 2024 | 4 |
| 2022 | 1 |
| 2019 | 4 |
| 2018 | 2 |
| 2017 | 3 |
| 2016 | 1 |
| 2015 | 1 |
| 2014 | 2 |
| 2012 | 1 |
| 2011 | 4 |
| 2010 | 3 |
Toàn bộ 29 số đăng ký thuộc nhóm này. Cột trạng thái giữ nguyên cờ trong dữ liệu công bố, trang không tự tính lại hiệu lực.
| Tên thuốc | Số đăng ký | Hoạt chất | Dạng bào chế | Nước sản xuất | Ngày cấp | Trạng thái |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Motigril tablet | 880110429525 | Eperison hydroclorid 50mg | Viên nén bao đường | Republic of Korea | 19/10/2025 | Đến 19/10/2030 |
| Medica Loxoprofen tablet | 880100025725 (cũ: VN-19123-15) | Loxoprofen natri (dưới dạng loxoprofen natri hydrat 68,1mg) 60mg Loxoprofen natri (dưới dạng loxoprofen natri hydrat 68,1mg) 60mg | Viên nén | Republic of Korea | 22/01/2025 | Đến 22/01/2030 |
| Medica rebacid film-coated tablet | 880110037225 (cũ: VN-22262-19) | Rebamipide 100mg | Viên nén bao phim | Republic of Korea | 22/01/2025 | Đến 22/01/2030 |
| Amihome Tablet | 880110189700 | Mosaprid citrat (dưới dạng Mosaprid citrat dihydrat) 5mg | Viên nén bao phim | Korea | 06/12/2024 | Đến 06/12/2029 |
| Risenil Tablet | 880110965724 | Risedronate sodium anhydrous 35mg | Viên nén bao phim | Korea | 14/10/2024 | Đến 14/10/2029 |
| Neuronin capsule | 880110523024 (cũ: VN-21266-18) | Gabapentin 300mg Gabapentin 300mg | Viên nang cứng | Korea | 18/06/2024 | Đến 18/06/2029 |
| Bamebin tablet | 880110010424 (cũ: VN-19629-16) | Bambuterol HCl 10mg Bambuterol HCl 10mg | Viên nén | Korea | 02/01/2024 | Đến 02/01/2029 |
| Optipan Capsule | VN-19124-15 | Diacerhein /50 mg | Viên nang cứng | Korea | 28/04/2022 | Đến 28/04/2027 |
| Nimegen 20mg | VN-22350-19 | Isotretinoin 20mg 20mg | Viên nang mềm | Hàn Quốc | 22/10/2019 | Không ghi |
| Greenpam Hard capsule | QLSP-1155-19 | Thymomodulin 80mg 80mg | Hộp 6 vỉ x 10 viên | Hàn Quốc | 22/07/2019 | Không ghi |
| Solondo 10mg soft capsule | VN-21982-19 | Isotretinoin 10mg 10mg | Viên nang mềm | Hàn Quốc | 15/04/2019 | Không ghi |
| Procton Tablet | VN-21831-19 | Nabumeton 500mg 500mg | Viên nén bao phim | Hàn Quốc | 19/03/2019 | Không ghi |
| Rabeum | VN-21267-18 | Rabeprazol natri 20mg 20mg | Viên nén bao tan trong ruột | Hàn Quốc | 03/07/2018 | Không ghi |
| Curobix | VN-20740-17 | Clopidogrel (dưới dạng Clopidogrel bisulfat) 75mg 75mg | Viên nén bao phim | Hàn Quốc | 18/09/2017 | Không ghi |
| Pitaterol tablet | VN-20483-17 | Pitavastatin (dưới dạng Pitavastatin calci hydrat) 2mg 2mg | Viên nén bao phim | Hàn Quốc | 07/06/2017 | Không ghi |
| Simvaterol | VN-20484-17 | Simvastatin 20mg 20mg | Viên nén bao phim | Hàn Quốc | 07/06/2017 | Không ghi |
| HIDIPINE Tablet | VN-18041-14 | Enalapril maleat 10mg | Viên nén | Hàn Quốc | 11/06/2014 | Không ghi |
| Solondo 10mg (nsx2: R&P Korea Co., Ltd., Korea) | VN-15026-12 | Isotretinoin 10mg | Viên nang mềm | Hàn Quốc | 21/03/2012 | Không ghi |
| Viansone | VN-14129-11 | Diacerein 50mg | Viên nang | Hàn Quốc | 07/11/2011 | Không ghi |
| Auzion inj. | VN-14128-11 | Piroxicam 20mg | Dung dịch tiêm | Hàn Quốc | 07/11/2011 | Không ghi |
| Tepromide | VN-12891-11 | Citicolin 500mg/2ml | Dung dịch tiêm bắp hoặc tĩnh mạch | Hàn Quốc | 11/07/2011 | Không ghi |
| Goldcova (nsx2: Houns Co., Ltd, Korea) | VN-12314-11 | L-Ornithine- L-Aspartate 500mg/5ml | Dung dịch tiêm | Hàn Quốc | 19/04/2011 | Không ghi |
| Green pam capsule | VN-9971-10 | Thymomodulin 80mg | Viên nang | Hàn Quốc | 19/08/2010 | Không ghi |
| Melevox Tablet | VN-9972-10 | Levofloxacin 100mg | Viên nén bao phim | Hàn Quốc | 19/08/2010 | Không ghi |
| Riverurso Tab | VN-5333-10 | Biphenyl Dimethyl Dicarboxylate 25mg | Viên nén | Hàn Quốc | 06/01/2010 | Không ghi |
| Aspachine Injection | VN-19628-16 | L-ornithin-L-aspartat 500mg/5ml | Dung dịch tiêm tĩnh mạch | Hàn Quốc | 22/03/2016 | Hết hạn |
| Kelarole | VN-19335-15 | Ketorolac tromethamin 30mg/ml | Dung dịch tiêm bắp hoặc tiêm tĩnh mạch | Hàn Quốc | 05/10/2015 | Hết hạn |
| Momesone Cream | VN-18446-14 | Mometason Furoat 1mg/1g | Kem bôi ngoài da | Hàn Quốc | 18/09/2014 | Hết hạn |
| Acmolrine - 20 Soft Capsule | VN-21117-18 | Isotretinoin 20mg 20mg | Viên nang mềm | Hàn Quốc | 26/03/2018 | Đã rút |
| Nguyên tắc | Giấy chứng nhận | Cơ quan cấp | Ngày cấp | Hết hạn |
|---|---|---|---|---|
| PIC/S-GMP | 2025-D1-0239 | Gyeongin Regional Office of Food and Drug Safety - Ministry of Food and Drug Safety, Korea | 19/02/2025 | 23/02/2028 |
| PIC/S-GMP | 2022-D1-1162 | Gyeongin Regional Office of Food and Drug Safety - Ministry of Food and Drug Safety, Korea | 12/07/2022 | 23/02/2025 |
| PIC/S-GMP | 2019-D1-2696 | Gyeongin Regional Office of Food and Drug Safety - Ministry of Food and Drug Safety, Korea | 10/11/2019 | 09/07/2022 |
* Viên nén, viên nén bao phim, viên nén bao đường, viên nang cứng. * Kiểm tra chất lượng: hóa học/ vật lý, vi sinh (không vô trùng), vô trùng
* Viên nén; viên nang cứng; viên nén bao phim.
* Viên nén; viên nang cứng; viên nén bao phim.
Cơ sở nước ngoài muốn có thuốc lưu hành tại Việt Nam phải được đánh giá đáp ứng thực hành tốt sản xuất. Cột nguyên tắc GMP và cơ quan cấp giấy chứng nhận dưới đây lấy nguyên theo đợt công bố của Cục Quản lý Dược.
| Văn bản | Nội dung liên quan |
|---|---|
| Nghị định 163/2025/NĐ-CP 163/2025/NĐ-CP | Quy định chi tiết và biện pháp thi hành Luật Dược; THAY THẾ Nghị định 54/2017/NĐ-CP. |
| Thông tư 35/2018/TT-BYT 35/2018/TT-BYT | Thực hành tốt sản xuất thuốc, nguyên liệu làm thuốc (GMP). |
| Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Dược 44/2024/QH15 | Hiệu lực từ 01/7/2025; sửa nhiều quy định về đăng ký, kinh doanh và quản lý giá thuốc. |
Dữ liệu trên trang này là thông tin hồ sơ đăng ký lưu hành, không phải hướng dẫn sử dụng thuốc. Trang không nêu công dụng, chỉ định hay liều dùng. Việc dùng thuốc phải theo chỉ định của người hành nghề khám bệnh, chữa bệnh.
Danh sách chọn theo quy mô dữ liệu gần với trang này, không phải danh sách lớn nhất — để mọi trang trong cụm đều có đường đi tiếp.
Trang tập hợp các danh mục quản lý dược công khai: thuốc đã cấp số đăng ký, thuốc không kê đơn, nguyên liệu làm thuốc, tá dược và vỏ nang, cơ sở đạt tiêu chuẩn thực hành tốt, và cơ sở sản xuất nước ngoài được công bố đáp ứng GMP. Các danh mục vốn nằm rời nhau được ghép lại theo hoạt chất và theo cơ sở, kèm những số liệu tính thêm — số đăng ký sắp hết hạn, phân bố theo năm cấp, tỷ lệ đã rút số đăng ký, và số vai trò mà một cơ sở nắm giữ.
Giới hạn cần biết: dữ liệu là ảnh chụp tại thời điểm thu thập và có thể đã thay đổi sau đó. Cờ hết hạn và cờ đã rút số đăng ký giữ nguyên theo dữ liệu gốc, trang không tự tính lại. Nhiều bản ghi không có ngày hết hạn — trong bảng, ô đó hiển thị là “Không ghi” và không được hiểu thành còn hiệu lực. Trước khi dùng thông tin vào việc có hậu quả pháp lý, cần đối chiếu lại với công bố chính thức của cơ quan quản lý.