Công ty Cổ phần Dược phẩm Hải Phòng: danh mục thuốc, nguyên liệu và chứng nhận GxP
Công ty Cổ phần Dược phẩm Hải Phòng có mặt trong dữ liệu đăng ký lưu hành với 3 vai trò khác nhau.
Số đăng ký sớm nhất được cấp năm 2012, gần nhất là năm 2024.
10 trong số đó (48%) không được nguồn ghi ngày hết hạn — ô trống nghĩa là dữ liệu công bố không có thông tin, không có nghĩa là số đăng ký còn hiệu lực vô thời hạn.
Có 2 số đăng ký ghi ngày hết hạn rơi vào 12 tháng tới.
Cụ thể, cơ sở này đứng tên đăng ký 16 thuốc; sản xuất 19 thuốc; có chứng nhận thực hành tốt do Cục Quản lý Dược cấp.
Số đăng ký được cấp theo năm
Đếm theo ngày cấp số đăng ký ghi trong dữ liệu công bố. Bản ghi không có ngày cấp không nằm trong bảng này.
| Năm cấp | Số đăng ký |
|---|---|
| 2024 | 6 |
| 2019 | 2 |
| 2018 | 1 |
| 2017 | 2 |
| 2016 | 5 |
| 2013 | 4 |
| 2012 | 1 |
Danh sách số đăng ký thuốc
Toàn bộ 19 số đăng ký thuộc nhóm này. Cột trạng thái giữ nguyên cờ trong dữ liệu công bố, trang không tự tính lại hiệu lực.
| Tên thuốc | Số đăng ký | Hoạt chất | Dạng bào chế | Nước sản xuất | Ngày cấp | Trạng thái |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Syfazin Không kê đơn | 893100023500 (cũ: VD-22889-15) | Xylometazolin hydroclorid 5mg/10ml | Thuốc nhỏ mũi | Việt Nam | 23/10/2024 | Đến 23/10/2029 |
| Oxacol Không kê đơn | 893100808924 (cũ: VD-22888-15) | Oxymetazolin hydroclorid 7,5mg/15ml | Dung dịch thuốc xịt mũi | Việt Nam | 22/08/2024 | Đến 22/08/2029 |
| Cloramphenicol | 893115705124 (cũ: VD-19371-13) | Cloramphenicol 32mg/8ml | Thuốc nhỏ mắt | Việt Nam | 01/08/2024 | Đến 01/08/2027 |
| Natri clorid 0,9% Không kê đơn | 893100665824 (cũ: VD-20201-13) | Natri clorid 87,2mg/10ml | Dung dịch thuốc nhỏ mắt | Việt Nam | 01/08/2024 | Đến 01/08/2029 |
| Ofloxacin 0,3% | 893115665924 (cũ: VD-24779-16) | Ofloxacin 15mg/5ml | Thuốc nhỏ mắt | Việt Nam | 01/08/2024 | Đến 01/08/2029 |
| Ospay-Neo | 893110711624 (cũ: VD-18376-13) | Lọ 15ml chứa: Dexamethason natri phosphat 15mg; Neomycin sulphat 75mg; Oxymetazolin hydroclorid 7,5mg | Dung dịch thuốc nhỏ mũi | Việt Nam | 01/08/2024 | Đến 01/08/2027 |
| Kim tiền thảo | VD-31702-19 | Cao khô kim tiền thảo (tương đương Kim tiền thảo 2000mg) 120mg 120mg | Viên bao đường | Việt Nam | 26/02/2019 | Không ghi |
| Hoàn bổ thận âm | VD-31701-19 | Mỗi gói 50g chứa: Thục địa 7,5g; Táo nhục 4,5g; Khiếm thực nam 3,5g; Thạch hộc 3g; Hoài sơn 2,95g; Tỳ giải 2,5g 7,5g, 4,5g, 3,5g, 3g, 2,95g, 2,5g | Viên hoàn cứng | Việt Nam | 26/02/2019 | Không ghi |
| Nedelin kid spray | VD-28685-18 | Mỗi 15 ml chứa: Xylometazolin hydroclorid 7,5mg 7,5mg | Dung dịch xịt mũi | Việt Nam | 07/01/2018 | Không ghi |
| Povidone Iodine 10% | VD-26838-17 | Povidone iodine 10% (kl/tt) 10% (kl/tt) | Dung dịch dùng ngoài | Việt Nam | 21/06/2017 | Không ghi |
| Nedelin Kid drops | VD-26312-17 | Mỗi lọ 10 ml chứa: Xylometazolin hydroclorid 5mg 5mg | Dung dịch nhỏ mũi | Việt Nam | 05/02/2017 | Không ghi |
| Mifepristone 10mg | QLĐB-552-16 | Mifepriston 10mg | Viên nén | Việt Nam | 14/07/2016 | Không ghi |
| Zyfacol | VD-24780-16 | Kẽm sulfat 50mg/10ml | Dung dịch nhỏ mắt | Việt Nam | 14/07/2016 | Không ghi |
| Dầu gan cá | VD-24199-16 | Dầu gan cá (tương ứng với vitamin A 800IU) 270mg | Viên nang mềm | Việt Nam | 22/03/2016 | Không ghi |
| Viên ngậm Vitamin C | VD-18735-13 | Acid ascorbic 10mg | Viên nén ngậm | Việt Nam | 31/03/2013 | Không ghi |
| Cinnarizin | VD-17925-12 | Cinarizin 25mg 25mg | Viên nén | Việt Nam | 19/12/2012 | Không ghi |
| Ofloxacin 0,3% | VD-24779-16 | Ofloxacin 15mg/5ml | Thuốc nhỏ mắt | Việt Nam | 14/07/2016 | Hết hạn |
| Zyfacol | VD-24780-16 | Kẽm sulfat 50mg/10ml | Dung dịch nhỏ mắt | Việt Nam | 14/07/2016 | Hết hạn |
| Haiphadexa | VD-18960-13 | Chloramphenicol 20mg; Dexamethason natri phosphat 5mg 20mg; 5mg | Dung dịch nhỏ mắt | Việt Nam | 18/06/2013 | Hết hạn |
| Vitamin B1 | VD-18736-13 | Thiamin nitrat 10mg | Viên nang cứng | Việt Nam | 31/03/2013 | Hết hạn |
| Nedelin | VD-18375-13 | Oxymetazolin HCl 7,5mg; Dexamethason natri phosphat 15mg | Dung dịch thuốc nhỏ mũi | Việt Nam | 17/01/2013 | Hết hạn |
Chứng nhận thực hành tốt của cơ sở
| Nguyên tắc | Giấy chứng nhận | Cơ quan cấp | Ngày cấp | Hết hạn |
|---|---|---|---|---|
| WHO-GMP | 642/GCN-QLD | Cục Quản lý Dược | — | — |
Phạm vi chứng nhận theo giấy 642/GCN-QLD
- 1. Thuốc vô trùng
- 1.1. Thuốc sản xuất vô trùng
- 1.1.4. Thuốc dạng lỏng thể tích nhỏ (≤100mL)
- 1.3. Xuất xưởng thuốc vô trùng
- 2. Thuốc không vô trùng
- 2.1. Thuốc không vô trùng
- 2.1.1. Viên nang cứng
- 2.1.5. Thuốc dùng ngoài dạng lỏng
- 2.1.8. Dạng bào chế rắn khác
- 2.1.13. Viên nén
- 2.2. Xuất xưởng thuốc không vô trùng
- 6. Đóng gói
- 6.1. Đóng gói sơ cấp
- 6.1.1. Tất cả các dạng thuốc ở mục
- 6.2. Đóng gói thứ cấp
- 6.2.1. Tất cả các dạng thuốc ở mục
- 7. Kiểm tra chất lượng
- 7.1. Vi sinh
- 7.1.1. Độ vô trùng
- 7.1.2. Giới hạn nhiễm khuẩn
- 7.1.3. Định lượng hoạt lực kháng sinh bằng vi sinh vật
- 7.2. Hóa học / Vật lý
- 7.3. Sinh học
- 7.3.1. Nội độc tố vi khuẩn
Chứng nhận thực hành tốt (GxP)
Cơ sở này có tên trong danh sách cơ sở đạt tiêu chuẩn thực hành tốt do Cục Quản lý Dược công bố. Phạm vi chứng nhận nêu dưới đây là phạm vi thật của cơ sở, không phải mô tả chung của tiêu chuẩn.
| Văn bản | Nội dung liên quan |
|---|---|
| Thông tư 35/2018/TT-BYT 35/2018/TT-BYT | Thực hành tốt sản xuất thuốc, nguyên liệu làm thuốc (GMP). |
| Nghị định 163/2025/NĐ-CP 163/2025/NĐ-CP | Quy định chi tiết và biện pháp thi hành Luật Dược; THAY THẾ Nghị định 54/2017/NĐ-CP. |
| Luật Dược 2016 105/2016/QH13 | Luật gốc của lĩnh vực dược, còn hiệu lực và đã được sửa đổi năm 2024. |
Dữ liệu trên trang này là thông tin hồ sơ đăng ký lưu hành, không phải hướng dẫn sử dụng thuốc. Trang không nêu công dụng, chỉ định hay liều dùng. Việc dùng thuốc phải theo chỉ định của người hành nghề khám bệnh, chữa bệnh.
Câu hỏi thường gặp
Có bao nhiêu thuốc của Công ty Cổ phần Dược phẩm Hải Phòng đã được cấp số đăng ký?
Công ty Cổ phần Dược phẩm Hải Phòng xuất hiện trong dữ liệu Cục Quản lý Dược với những vai trò nào?
Cơ sở, doanh nghiệp dược khác có quy mô tương tự
Danh sách chọn theo quy mô dữ liệu gần với trang này, không phải danh sách lớn nhất — để mọi trang trong cụm đều có đường đi tiếp.
Phạm vi và giới hạn của dữ liệu
Trang tập hợp các danh mục quản lý dược công khai: thuốc đã cấp số đăng ký, thuốc không kê đơn, nguyên liệu làm thuốc, tá dược và vỏ nang, cơ sở đạt tiêu chuẩn thực hành tốt, và cơ sở sản xuất nước ngoài được công bố đáp ứng GMP. Các danh mục vốn nằm rời nhau được ghép lại theo hoạt chất và theo cơ sở, kèm những số liệu tính thêm — số đăng ký sắp hết hạn, phân bố theo năm cấp, tỷ lệ đã rút số đăng ký, và số vai trò mà một cơ sở nắm giữ.
Giới hạn cần biết: dữ liệu là ảnh chụp tại thời điểm thu thập và có thể đã thay đổi sau đó. Cờ hết hạn và cờ đã rút số đăng ký giữ nguyên theo dữ liệu gốc, trang không tự tính lại. Nhiều bản ghi không có ngày hết hạn — trong bảng, ô đó hiển thị là “Không ghi” và không được hiểu thành còn hiệu lực. Trước khi dùng thông tin vào việc có hậu quả pháp lý, cần đối chiếu lại với công bố chính thức của cơ quan quản lý.
