Vetter Pharma-Fertigung GmbH & Co.KG có mặt trong dữ liệu đăng ký lưu hành với 2 vai trò khác nhau.
Số đăng ký sớm nhất được cấp năm 2011, gần nhất là năm 2021.
5 trong số đó (83%) không được nguồn ghi ngày hết hạn — ô trống nghĩa là dữ liệu công bố không có thông tin, không có nghĩa là số đăng ký còn hiệu lực vô thời hạn.
Cụ thể, cơ sở này sản xuất 6 thuốc; được công bố là cơ sở nước ngoài đáp ứng GMP.
Đếm theo ngày cấp số đăng ký ghi trong dữ liệu công bố. Bản ghi không có ngày cấp không nằm trong bảng này.
| Năm cấp | Số đăng ký |
|---|---|
| 2021 | 1 |
| 2014 | 1 |
| 2013 | 1 |
| 2012 | 2 |
| 2011 | 1 |
Toàn bộ 6 số đăng ký thuộc nhóm này. Cột trạng thái giữ nguyên cờ trong dữ liệu công bố, trang không tự tính lại hiệu lực.
| Tên thuốc | Số đăng ký | Hoạt chất | Dạng bào chế | Nước sản xuất | Ngày cấp | Trạng thái |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Orgalutran (Đóng gói: Organon (Ireland) Ltd. Địa chỉ: Drynam road, Swords, Co. Dublin, Ireland) | VN-18375-14 | Ganirelix 0,25 mg/1 bơm tiêm | Dung dịch tiêm | Đức | 18/09/2014 | Không ghi |
| Faslodex (Đóng gói cấp 2: AstraZeneca UK Limited; địa chỉ: Silk Road Business Park, Macclesfield, Cheshire, SK10 2NA, Anh) | VN2-138-13 | Fulvestrant 50mg/ml | Dung dịch tiêm | Đức | 30/09/2013 | Không ghi |
| Elonva (Cơ sở đóng gói : Organon (Ireland) Ltd.) | VN1-650-12 | Corifollitropin alfa 150mcg/0,5ml | Dung dịch tiêm | Đức | 21/03/2012 | Không ghi |
| Elonva (Cơ sở đóng gói: Organon (Ireland) Ltd.) | VN1-651-12 | Corifollitropin alfa 100mcg/0,5ml | Dung dịch tiêm | Đức | 21/03/2012 | Không ghi |
| Humira | VN-11670-11 | Adalimumab 40mg/0,8ml | Dung dịch tiêm | Đức | 09/02/2011 | Không ghi |
| PUREGON | QLSP-0788-14 | Follitropin beta 300IU/0,36 ml | Dung dịch tiêm | Đức | 17/06/2021 | Hết hạn |
| Nguyên tắc | Giấy chứng nhận | Cơ quan cấp | Ngày cấp | Hết hạn |
|---|---|---|---|---|
| EU-GMP | DE_BW_01_GMP _2025_0025 | Cơ quan thẩm quyền Đức | 21/05/2025 | 16/04/2028 |
| EU-GMP | DE_BW_01_GMP_2025_0022 | Cơ quan thẩm quyền Đức | 03/02/2025 | 20/07/2026 |
| EU GMP | DE_BW_01_GMP_2024_0101 | Cơ quan thẩm quyền Đức | 01/07/2024 | 19/03/2027 |
| EU-GMP | DE_BW_01_GMP_2023_0152 | Cơ quan thẩm quyền Đức | 15/10/2023 | 20/07/2026 |
| EU-GMP | DE_BW_01_GMP_2022_0135 | Cơ quan thẩm quyền Đức | 22/01/2023 | 12/07/2025 |
| EU-GMP | DE_BW_01_GMP_2023_0135 | Cơ quan thẩm quyền Đức | 22/01/2023 | 12/07/2025 |
| EU-GMP | DE_BW_01_GMP_2022_0131 | Cơ quan thẩm quyền Đức | 11/09/2022 | 23/05/2025 |
| EU-GMP | DE_BW_01_GMP_2020_0109 | Cơ quan thẩm quyền Đức | 22/09/2020 | 30/12/2023 |
| EU-GMP | DE_BW_01_GMP_2020_0077 | Cơ quan thẩm quyền Đức | 02/06/2020 | 30/12/2023 |
| EU-GMP | DE_BW_01_GMP_2019_0125 | Cơ quan thẩm quyền Đức | 21/01/2020 | 10/09/2022 |
| EU-GMP | DE_BW_01_GMP_2019_0127 | Cơ quan thẩm quyền Đức | 02/12/2019 | 30/12/2022 |
| EU-GMP | DE_BW_01_GMP_2019_0011 | Cơ quan thẩm quyền Đức | 28/01/2019 | 11/04/2021 |
| EU-GMP | DE_BW_01_GMP_2018_0067 | Cơ quan thẩm quyền Đức | 22/05/2018 | 30/12/2021 |
| EU-GMP | DE_BW_01_GMP_2018_0064 | Cơ quan thẩm quyền Đức | 22/05/2018 | 11/04/2021 |
* Thuốc vô trùng: + Thuốc sản xuất vô trùng (bao gồm thuốc chứa hormon và chất có hoạt tính hormon): thuốc đông khô; dung dịch thể tích nhỏ. + Thuốc tiệt trùng cuối (bao gồm thuốc chứa hormon và chất có hoạt tính hormon): dung dịch thể tích nhỏ. + Xuất xưởng lô * Thuốc sinh học: + Chế phẩm từ máu (sản phẩm từ huyết tương); thuốc miễn dịch, thuốc công nghệ sinh học (bao gồm thuốc chứa hormon và chất có hoạt tính hormon); thuốc có nguồn gốc từ người hoặc động vật (bao gồm thuốc chứa hormon và chất có hoạt tính hormon). + Xuất xưởng lô *Kiểm tra chất lượng: Vi sinh (thuốc vô trùng/thuốc không vô trùng); Vật lý/Hóa học; Sinh học.
* Thuốc vô trùng (bao gồm cả thuốc chứa hoạt chất có hoạt tính hormon trừ hormon sinh dục): + Thuốc sản xuất vô trùng: thuốc đông khô; dung dịch thể tích nhỏ. + Thuốc tiệt trùng cuối: dung dịch thể tích nhỏ. + Xuất xưởng. * Thuốc sinh học: + Chế phẩm máu (sản phẩm dẫn chất từ huyết tương); sản phẩm miễn dịch; sản phẩm công nghệ sinh học (bao gồm cả thuốc chứa hoạt chất có hoạt tính hormon trừ hormon sinh dục); sản phẩm chiết xuất từ người hoặc động vật. + Xuất xưởng các dạng thuốc trên. * Đóng gói thứ cấp. * Kiểm soát chất lượng: Vi sinh (Vô trùng/Không vô trùng); Hóa học/Vật lý; Sinh học. * Sản phẩm: Rekovelle (Follitropin delta 12mcg/0,36ml; 36mcg/1,08ml; 72mcg/2,16ml)
* Thuốc vô trùng (bao gồm cả thuốc chứa hoạt chất có hoạt tính hormon): + Thuốc sản xuất vô trùng: thuốc đông khô ; dung dịch thể tích nhỏ + Thuốc tiệt trùng cuối: dung dịch thể tích nhỏ. + Xuất xưởng lô các thuốc vô trùng nêu trên * Thuốc sinh học: +Chế phẩm máu: chế phẩm plasma; sản phẩm miễn dịch; sản phẩm công nghệ sinh học (bao gồm cả thuốc chứa dược chất có hoạt tính hormon); sản phẩm chiết xuất từ người, động vật. + Xuất xưởng lô thuốc sinh học. * Kiểm tra chất lượng + Vi sinh: Vô trùng, không vô trùng + Vật lý/hóa học + Sinh học
* Thuốc vô trùng (bao gồm cả thuốc chứa hoạt chất có hoạt tính hormon trừ hormon sinh dục): + Thuốc sản xuất vô trùng: thuốc đông khô; dung dịch thể tích nhỏ. + Thuốc tiệt trùng cuối: dung dịch thể tích nhỏ. + Xuất xưởng. * Thuốc sinh học: + Chế phẩm máu (sản phẩm dẫn chất từ huyết tương); sản phẩm miễn dịch; sản phẩm công nghệ sinh học (bao gồm cả thuốc chứa hoạt chất có hoạt tính hormon trừ hormon sinh dục); sản phẩm chiết xuất từ người hoặc động vật. + Xuất xưởng các dạng thuốc trên. * Đóng gói thứ cấp. * Kiểm soát chất lượng.
* Thuốc vô trùng: + Thuốc sản xuất vô trùng (bao gồm thuốc chứa hormon và chất có hoạt tính hormon): thuốc đông khô; dung dịch thể tích nhỏ. + Thuốc tiệt trùng cuối (bao gồm thuốc chứa hormon và chất có hoạt tính hormon): dung dịch thể tích nhỏ. + Xuất xưởng lô * Thuốc sinh học: + Chế phẩm từ máu (sản phẩm từ huyết tương); thuốc miễn dịch; thuốc công nghệ sinh học (bao gồm thuốc chứa hormon và chất có hoạt tính hormon); thuốc có nguồn gốc từ người hoặc động vật (bao gồm thuốc chứa hormon và chất có hoạt tính hormon). + Xuất xưởng lô *Kiểm tra chất lượng
* Thuốc vô trùng: + Thuốc sản xuất vô trùng (chứa hormon và chất có hoạt tính hormon): thuốc đông khô; dung dịch thể tích nhỏ. + Thuốc tiệt trùng cuối (chứa hormon và chất có hoạt tính hormon): dung dịch thể tích nhỏ. * Thuốc sinh học: chế phẩm từ máu; thuốc miễn dịch; thuốc công nghệ sinh học (chứa hormon và chất có hoạt tính hormon); thuốc có nguồn gốc từ người hoặc động vật.
* Thuốc vô trùng (bao gồm cả thuốc chứa hoạt chất có hoạt tính hormon): + Thuốc sản xuất vô trùng: thuốc đông khô ; dung dịch thể tích nhỏ + Thuốc tiệt trùng cuối: dung dịch thể tích nhỏ. * Thuốc sinh học: Chế phẩm máu: chế phẩm plasma; sản phẩm miễn dịch; sản phẩm công nghệ sinh học (bao gồm cả thuốc chứa dược chất có hoạt tính hormon); sản phẩm chiết xuất từ người, động vật.
* Thuốc vô trùng (bao gồm cả thuốc chứa hoạt chất có hoạt tính hormon trừ hormon sinh dục): + Thuốc sản xuất vô trùng: thuốc đông khô; dung dịch thể tích nhỏ. + Thuốc tiệt trùng cuối: dung dịch thể tích nhỏ. + Xuất xường. * Thuốc sinh học: + Chế phẩm máu (sản phẩm dẫn chất từ huyết tương); sản phẩm miễn dịch; sản phẩm công nghệ sinh học (bao gồm cả thuốc chứa hoạt chất có hoạt tính hormon trừ hormon sinh dục); sản phẩm chiết xuất từ người hoặc động vật. + Xuất xưởng. * Đóng gói thứ cấp. * Kiểm soát chất lượng.
* Thuốc vô trùng: + Thuốc sản xuất vô trùng (chứa hormon và chất có hoạt tính hormon): thuốc đông khô; dung dịch thể tích nhỏ. + Thuốc tiệt trùng cuối (chứa hormon và chất có hoạt tính hormon): dung dịch thể tích nhỏ. * Thuốc sinh học: chế phẩm từ máu; thuốc miễn dịch; thuốc công nghệ sinh học (chứa hormon và chất có hoạt tính hormon); thuốc có nguồn gốc từ người hoặc động vật.
* Thuốc vô trùng: + Thuốc sản xuất vô trùng (chứa hormon và chất có hoạt tính hormon): thuốc đông khô; dung dịch thể tích nhỏ. + Thuốc tiệt trùng cuối (chứa hormon và chất có hoạt tính hormon): dung dịch thể tích nhỏ. * Thuốc sinh học: chế phẩm từ máu; thuốc miễn dịch; thuốc công nghệ sinh học (chứa hormon và chất có hoạt tính hormon); thuốc có nguồn gốc từ người hoặc động vật.
* Thuốc vô trùng (bao gồm cả thuốc chứa hoạt chất có hoạt tính hormon): + Thuốc sản xuất vô trùng: thuốc đông khô ; dung dịch thể tích nhỏ + Thuốc tiệt trùng cuối: dung dịch thể tích nhỏ. * Thuốc sinh học: Chế phẩm máu: chế phẩm plasma; sản phẩm miễn dịch; sản phẩm công nghệ sinh học (bao gồm cả thuốc chứa dược chất có hoạt tính hormon); sản phẩm chiết xuất từ người, động vật.
* Thuốc vô trùng: + Thuốc sản xuất vô trùng: thuốc bột đông khô; dung dịch thể tích nhỏ. + Thuốc tiệt trùng cuối: dung dịch thể tích nhỏ. * Thuốc sinh học: Chế phẩm máu (sản phẩm dẫn chất từ huyết tương); sản phẩm miễn dịch; sản phẩm công nghệ sinh học (hormon hoặc chất có hoạt tính hormon trừ hormon sinh dục), sản phẩm chiết xuất từ người hoặc động vật. * Đóng gói thứ cấp. * Kiểm soát chất lượng.
* Thuốc vô trùng: + Thuốc sản xuất vô trùng: thuốc đông khô; dung dịch thể tích nhỏ. + Thuốc tiệt trùng cuối: dung dịch thể tích nhỏ. * Thuốc sinh học: chế phẩm từ huyết tương; thuốc miễn dịch; thuốc công nghệ sinh học (chứa hormon và chất có hoạt tính hormon); thuốc có nguồn gốc từ người hoặc động vật.
* Thuốc vô trùng (không bao gồm đóng gói thứ cấp): + Thuốc sản xuất vô trùng: thuốc bột đông khô; dung dịch thể tích nhỏ. + Thuốc tiệt trùng cuối: dung dịch thể tích nhỏ. * Thuốc sinh học (không bao gồm đóng gói thứ cấp): Chế phẩm máu (sản phẩm dẫn chất từ huyết tương); sản phẩm miễn dịch; sản phẩm công nghệ sinh học (hormon hoặc chất có hoạt tính hormon trừ hormon sinh dục), sản phẩm chiết xuất từ người hoặc động vật. * Kiểm soát chất lượng.
Cơ sở nước ngoài muốn có thuốc lưu hành tại Việt Nam phải được đánh giá đáp ứng thực hành tốt sản xuất. Cột nguyên tắc GMP và cơ quan cấp giấy chứng nhận dưới đây lấy nguyên theo đợt công bố của Cục Quản lý Dược.
| Văn bản | Nội dung liên quan |
|---|---|
|
Nghị định 163/2025/NĐ-CP
163/2025/NĐ-CP |
Quy định chi tiết và biện pháp thi hành Luật Dược; THAY THẾ Nghị định 54/2017/NĐ-CP. |
|
Thông tư 35/2018/TT-BYT
35/2018/TT-BYT |
Thực hành tốt sản xuất thuốc, nguyên liệu làm thuốc (GMP). |
|
Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Dược
44/2024/QH15 |
Hiệu lực từ 01/7/2025; sửa nhiều quy định về đăng ký, kinh doanh và quản lý giá thuốc. |
Dữ liệu trên trang này là thông tin hồ sơ đăng ký lưu hành, không phải hướng dẫn sử dụng thuốc. Trang không nêu công dụng, chỉ định hay liều dùng. Việc dùng thuốc phải theo chỉ định của người hành nghề khám bệnh, chữa bệnh.
Danh sách chọn theo quy mô dữ liệu gần với trang này, không phải danh sách lớn nhất — để mọi trang trong cụm đều có đường đi tiếp.
Trang tập hợp các danh mục quản lý dược công khai: thuốc đã cấp số đăng ký, thuốc không kê đơn, nguyên liệu làm thuốc, tá dược và vỏ nang, cơ sở đạt tiêu chuẩn thực hành tốt, và cơ sở sản xuất nước ngoài được công bố đáp ứng GMP. Các danh mục vốn nằm rời nhau được ghép lại theo hoạt chất và theo cơ sở, kèm những số liệu tính thêm — số đăng ký sắp hết hạn, phân bố theo năm cấp, tỷ lệ đã rút số đăng ký, và số vai trò mà một cơ sở nắm giữ.
Giới hạn cần biết: dữ liệu là ảnh chụp tại thời điểm thu thập và có thể đã thay đổi sau đó. Cờ hết hạn và cờ đã rút số đăng ký giữ nguyên theo dữ liệu gốc, trang không tự tính lại. Nhiều bản ghi không có ngày hết hạn — trong bảng, ô đó hiển thị là “Không ghi” và không được hiểu thành còn hiệu lực. Trước khi dùng thông tin vào việc có hậu quả pháp lý, cần đối chiếu lại với công bố chính thức của cơ quan quản lý.