The Acme Laboratories Ltd: danh mục thuốc, nguyên liệu và chứng nhận GxP

The Acme Laboratories Ltd có mặt trong dữ liệu đăng ký lưu hành với 3 vai trò khác nhau.

Số đăng ký sớm nhất được cấp năm 2011, gần nhất là năm 2026.

Có 6 số đăng ký ghi ngày hết hạn rơi vào 12 tháng tới.

Cụ thể, cơ sở này đứng tên đăng ký 1 thuốc; sản xuất 76 thuốc; được công bố là cơ sở nước ngoài đáp ứng GMP.

76
Số đăng ký thuốc
6
Hết hạn trong 12 tháng tới
4
Chứng nhận cơ sở

Số đăng ký được cấp theo năm

Đếm theo ngày cấp số đăng ký ghi trong dữ liệu công bố. Bản ghi không có ngày cấp không nằm trong bảng này.

Năm cấpSố đăng ký
20264
202515
202415
202321
20225
20211
20203
20191
20153
20141
20131
20121

Danh sách số đăng ký thuốc

Toàn bộ 76 số đăng ký thuộc nhóm này. Cột trạng thái giữ nguyên cờ trong dữ liệu công bố, trang không tự tính lại hiệu lực.

Tên thuốcSố đăng kýHoạt chấtDạng bào chếNước sản xuấtNgày cấpTrạng thái
Voricom 200 Không kê đơn 894100076226 Voriconazole 200mgViên nén bao phimBangladesh28/05/2026 Đến 28/05/2031
Solimax 40 Capsule 894110064326 Esomeprazol (dưới dạng pellet bao tan trong ruột chứa esomeprazol magnesi trihydrat) 40mgViên nang cứngBangladesh28/05/2026 Đến 28/05/2031
Pilestop Tablet Không kê đơn 894100064226 Diosmin 450mg, Hesperidin 50mgViên nén bao phimBangladesh28/05/2026 Đến 28/05/2031
Losanil 100 Tablet 894110064126 Losartan kali 100mgViên nén bao phimBangladesh28/05/2026 Đến 28/05/2031
PV Eso 40 Tablet 894110329325 Esomeprazol (dưới dạng esomeprazol magnesi trihydrat 45,26mg) 40mgViên bao phim tan trong ruộtBangladesh16/07/2025 Đến 16/07/2030
PV-Tacrol 0.03% Ointment 894110329425 Mỗi gam chứa Tacrolimus 0,3mgThuốc mỡ bôi ngoài daBangladesh16/07/2025 Đến 16/07/2030
Sulivit Oral Suspension Không kê đơn 894100329525 Sucralfate 1g/5mlHỗn dịch uống.Bangladesh16/07/2025 Đến 16/07/2030
Tacroderma 0.1% Ointment 894110329625 Mỗi gam chứa Tacrolimus 1mgThuốc mỡ bôi ngoài daBangladesh16/07/2025 Đến 16/07/2030
Omcaglim 1 Tablet 894110332225 Glimepiride 1mgViên nén không baoBangladesh16/07/2025 Đến 16/07/2030
Omcaglim 2 tablet 894110332325 Glimepiride 2mgViên nén không baoBangladesh16/07/2025 Đến 16/07/2030
Omcavas 10 Tablet 894110332425 Atorvastatin (dưới dạng Atorvastatin calcium trihydrate 10,82mg) 10mgViên nén bao phimBangladesh16/07/2025 Đến 16/07/2030
Omcavas 40 894110332525 Atorvastatin (dưới dạng Atorvastatin calcium trihydrate 43,28mg) 40mgViên nén bao phimBangladesh16/07/2025 Đến 16/07/2030
Omcavas 80 Tablet 894110332625 Atorvastatin (dưới dạng Atorvastatin calcium trihydrate 86,75mg) 80mgViên nén bao phimBangladesh16/07/2025 Đến 16/07/2030
Omwell 800 894110332725 Sevelamer carbonate 800mgViên nén bao phimBangladesh16/07/2025 Đến 16/07/2030
Runolax 894110019025 (cũ: VN-17360-13)Rosuvastatin (dưới dạng Rosuvastatin calcium) 10mgViên nén bao phimBangladesh22/01/2025 Đến 22/01/2030
PV Usogold Tablet 894110004525 Ursodeoxycholic Acid 150mgViên nén bao phimBangladesh01/01/2025 Đến 01/01/2030
Omcavas 20 Tablet 894110006225 Atorvastatin (dưới dạng Atorvastatin Calcium Trihydrate 22,232mg) 20mgViên nén bao phimBangladesh01/01/2025 Đến 01/01/2030
Omitrax 500 Tablet 894110006325 Tranexamic acid 500mgViên nén bao phimBangladesh01/01/2025 Đến 01/01/2030
PV-Urso Tablet 894110004625 Ursodeoxycholic Acid 300mgViên nén bao phimBangladesh01/01/2025 Đến 01/01/2030
Linacme 5 Tablet 894110189800 Linagliptin 5mgViên nén bao phimBangladesh06/12/2024 Đến 06/12/2029
Megafil 10 Tablet 894110188000 Tadalafil 10mgViên nén bao phimBangladesh06/12/2024 Đến 06/12/2029
Eslypo 2 Tablet 894110187900 Eszopiclone 2mgViên nén bao phimBangladesh06/12/2024 Đến 06/12/2029
Eslypo 1 Tablet 894110187800 Eszopiclone 1mgViên nén bao phimBangladesh06/12/2024 Đến 06/12/2029
Bijays 894110965124 Bilastine 20mgViên nénBangladesh14/10/2024 Đến 14/10/2029
Faroplav-A 75/75 894110976824 Aspirin 75mg; Clopidogrel (dưới dạng Clopidogrel bisulfate) 75mgViên nén bao phimBangladesh14/10/2024 Đến 14/10/2029
M-Sitacure 50 Tablet 894110970324 Sitagliptin (dưới dạng Sitagliptin phosphat monohydrat) 50mgViên nén bao phimBangladesh14/10/2024 Đến 14/10/2029
Sarinex 2 Tablet 894112968924 Clonazepam 2mgViên nénBangladesh14/10/2024 Đến 14/10/2029
PAQ M 5 894110783824 (cũ: VN-20960-18)Montelukast (dưới dạng Montelukast natri 5,418mg) 5mg Montelukast (dưới dạng Montelukast natri 5,418mg) 5mgViên nén nhaiBangladesh11/08/2024 Đến 11/08/2029
Rabizol 20 tablet 894110786124 (cũ: VN-21820-19)Rabeprazol natri 20mg Rabeprazol natri 20mgViên nén bao tan trong ruộtBangladesh11/08/2024 Đến 11/08/2029
PV-LOS 50 Tablet 894110786024 (cũ: VN-22124-19)Losartan kali 50mg Losartan kali 50mgViên nén bao phimBangladesh11/08/2024 Đến 11/08/2029
PAQ M 4 894110520924 (cũ: VN-20959-18)Montelukast (dưới dạng Montelukast natri 4,32mg) 4mg Montelukast (dưới dạng Montelukast natri 4,32mg) 4mgViên nén nhaiBangladesh18/06/2024 Đến 18/06/2029
Domsave 894110349024 Domperidon (dưới dạng Domperidon maleat 12,73mg) 10mg Domperidon (dưới dạng Domperidon maleat 12,73mg) 10mgViên nén bao phimBangladesh28/05/2024 Đến 28/05/2029
Logibac 60 PFS 894110350824 Ceftibuten (dưới dạng Ceftibuten Dihydrate 97,875mg) 90mg Ceftibuten (dưới dạng Ceftibuten Dihydrate 97,875mg) 90mgBột pha hỗn dịch uốngBangladesh28/05/2024 Đến 28/05/2029
Epicta 120 894110007324 (cũ: VN-19081-15)Etoricoxib 120mg Etoricoxib 120mgViên nén bao phimBangladesh02/01/2024 Đến 02/01/2029
Konlabe 180 tablet Không kê đơn 894100429723 Fexofenadin hydroclorid 180mgViên nén bao phimBangladesh26/10/2023 Đến 26/10/2028
Pregoal 75 capsule 894110429823 Pregabalin 75mgViên nang cứngBangladesh26/10/2023 Đến 26/10/2028
Solimax 20 capsule 894110429923 Esomeprazol (dưới dạng pellet bao tan trong ruột chứa esomeprazol magnesi trihydrat) 20mgViên nang cứngBangladesh26/10/2023 Đến 26/10/2028
Fast 250 suppository Không kê đơn 894100429623 Paracetamol 250mgViên đạn đặt trực tràngBangladesh26/10/2023 Đến 26/10/2028
Fast 125 suppository Không kê đơn 894100429523 Paracetamol 125mgViên đạn đặt trực tràngBangladesh26/10/2023 Đến 26/10/2028
V-shire 400 tablet 894115430023 Metronidazol 400mgViên nén bao phimBangladesh26/10/2023 Đến 26/10/2028
Bromtab 40 tablet 894110440123 Febuxostat 40mgViên nén bao phimBangladesh26/10/2023 Đến 26/10/2026
Lipidstop 200 894110404123 (cũ: VN-16469-13)Fenofibrat 200mgViên nangBangladesh18/10/2023 Đến 18/10/2028
CP 894110404023 (cũ: VN-18243-14)Cefpodoxim (dưới dạng cefpodoxim proxetil) 0,8% (w/v)Bột pha hỗn dịch uốngBangladesh18/10/2023 Đến 18/10/2028
Lapoce 80 tablet 894110186323 Valsartan Valsartan 80mgViên nén bao phimBangladesh13/07/2023 Đến 13/07/2028
PV-Cold syrup Không kê đơn 894100186423 Bromhexin hydrochloride Bromhexin hydrochloride 4mg/ 5mlSiroBangladesh13/07/2023 Đến 13/07/2028
Valtin 160 Tablet 894110186523 Valsartan Valsartan 160mgViên nén bao phimBangladesh13/07/2023 Đến 13/07/2028
PV-Sartan Tablet 894110138523 Losartan kali, Hydroclorothiazid Losartan kali 50mg, Hydroclorothiazid 12,5mgViên nén bao phimBangladesh27/06/2023 Đến 27/06/2028
Cifmeo 894110137423 Ceftibuten Ceftibuten (dưới dạng Ceftibuten dihydrat) 400mgViên nangBangladesh27/06/2023 Đến 27/06/2028
Epicta 60 894110072723 (cũ: VN-19858-16)Etoricoxib 60mgViên nén bao phimBangladesh02/04/2023 Đến 02/04/2028
Epicta 90 894110023223 (cũ: VN-19859-16)Etoricoxib 90mgNhà sản xuấtBangladesh01/03/2023 Đến 01/03/2028
Miowan 10 894110023423 (cũ: VN-16688-13)Montelukast 10mg (dưới dạng montelukast natri 10,78mg)Viên nén bao phimBangladesh01/03/2023 Đến 01/03/2028
Miowan 5 894110023523 (cũ: VN-17011-13)Montelukast 5mg (dưới dạng montelukast natri 5,41mg)Viên nén nhaiBangladesh01/03/2023 Đến 01/03/2028
Laxafred 500 894115023323 (cũ: VN-17359-13)Levofloxacin (dưới dạng Levofloxacin hemihydrat) 500mgViên nén bao phimBangladesh01/03/2023 Đến 01/03/2028
PV ESO 20 TABLET 894110011923 Esomeprazol 20mg (dưới dạng esomeprazol magnesi trihydrat 22,63mg)Viên bao phim tan trong ruộtBangladesh28/02/2023 Đến 29/02/2028
Brutek Không kê đơn 894100011823 Ibuprofen 100mg/5mlHỗn dịch uốngBangladesh28/02/2023 Đến 29/02/2028
Ebifanz VN-23167-22 Ebastin 10mg 10mgViên nén bao phimBangladesh10/10/2022 Đến 10/10/2027
Salmolin Syrup, 60 ml VN-23198-22 Mỗi 5ml chứa Salbutamol (dưới dạng Salbutamol sulfat) 2mg 2mgSiroBangladesh10/10/2022 Đến 10/10/2027
TRIGOAL 500 TABLET VN-23199-22 Calci (dưới dạng calci carbonat 1250 mg) 500mg 500mgViên nén bao phimBangladesh10/10/2022 Đến 10/10/2027
PV-Biso VN-23197-22 Bisoprolol fumarate 5mg 5mgViên nén bao phimBangladesh10/10/2022 Đến 10/10/2027
AROLOX paediatric drops, 15 ml VN-23025-22 Ambroxol hydroclorid 6mg/ml 6mg/mlDung dịch uốngBangladesh18/04/2022 Đến 18/04/2027
PV-LOS 25 Tablet VN-22631-20 Losartan kali 25mg 25mgViên nén bao phimBangladesh30/12/2020Không ghi
MB-12 Tablet VN-22630-20 Mecobalamin 0,5mg 0,5mgViên nén bao phimBangladesh30/12/2020Không ghi
Fulspec 500mg VN-22629-20 Meropenem (dưới dạng hỗn hợp bột vô khuẩn Meropenem (dưới dạng trihydrat) và natri carbonat) 500mg 500mgBột pha tiêmBangladesh30/12/2020Không ghi
Amgoal Suspension 50 ml VN-21819-19 Mỗi 5ml hỗn dịch chứa: Fexofenadin hydroclorid 30mg 30mgHỗn dịch uốngBangladesh19/03/2019Không ghi
Omaza VN-19437-15 Omeprazol (dưới dạng hỗn hợp Omeprazol natri và manitol) 40 mgBột đông khô pha tiêm tĩnh mạchBangladesh16/12/2015Không ghi
Libestor 10 VN-18862-15 Atorvastatin (dưới dạng Atorvastatin canxi) 10mgViên nén bao phimBangladesh25/05/2015Không ghi
Lipinzit VN-17901-14 Atorvastatin (dưới dạng Atorvastatin calci) 10mgViên nén bao phimBangladesh11/06/2014Không ghi
Piezi VN-16689-13 Pantoprazole (dưới dạng Pantoprazole sodium) 40mgBột đông khô pha tiêmBangladesh04/07/2013Không ghi
Fulspec 500 VN-14595-12 Meropenem 500mgBột pha tiêmBangladesh11/01/2012Không ghi
Z-Plex VN-13598-11 Thiamine HCL, Riboflavin, Pyridoxine HCL, Nicotinamid, Zinc --si rôBangladesh06/09/2011Không ghi
D-Clot VN-13597-11 Clopidogrel bisulfate 75mg clopidogrelViên nén bao phimBangladesh06/09/2011Không ghi
Gesnixe VN-12294-11 Desloratadine 5mgViên nén bao phimBangladesh19/04/2011Không ghi
Fulspec 1g VN-12293-11 Meropenem 1gBột pha tiêmBangladesh19/04/2011Không ghi
Don-A VN-12292-11 Domperidone 5mg/mlHỗn dịchBangladesh19/04/2011Không ghi
Knotaz VN-11784-11 Pantoprazole Sodium 40mg PantoprazoleViên nén bao tan trong ruộtBangladesh09/02/2011Không ghi
Arolox VN-22851-21 Ambroxol hydrochloride 15mg/5ml 15mg/5mlSiroBangladesh23/08/2021Hết hạn
Epicta 120 VN-19081-15 Etoricoxib 120mgViên nén bao phimViệt Nam05/10/2015Hết hạn

Chứng nhận thực hành tốt của cơ sở

Nguyên tắcGiấy chứng nhậnCơ quan cấpNgày cấpHết hạn
WHO-GMPDA/6-18/99/8256Directorate general of Drug Administration Bangladesh.18/05/202418/05/2026
WHO-GMPDA/6-18/99/14191Drug Administration, Bangladesh21/08/202221/08/2024
WHO-GMPDA/6-18/99/7351Directorate general of Drug Administration, Bangladesh23/09/202023/09/2022
EU-GMPUK GMP 44338 Insp GMP 44338/11868716-0002Medicines and Healthcare Products Regulatory Agency (MHRA), United Kingdom28/01/201930/12/2024

Phạm vi chứng nhận theo giấy DA/6-18/99/8256

Viên nén, viên nén bao, viên nang; Siro, dung dịch uống, hỗn dịch uống, nhũ dịch uống, bột pha hỗn dịch uống, bột pha dung dịch uống, gel uống, kem, mỡ, gel dùng ngoài, lotion dùng ngoài, viên đặt; Thuốc vô trùng sản xuất vô trùng: dung dịch thể tích nhỏ.

Phạm vi chứng nhận theo giấy DA/6-18/99/14191

Viên nén (trần, bao, phân tán, nhai, kiểm soát giải phóng, tan trong miệng, dưới lưỡi, đặt); viên nang (gelatin cứng, gelatin mềm, giải phóng biến đổi); Siro, dung dịch uống, hỗn dịch uống, nhũ dịch uống, bột pha hỗn dịch uống, bột pha dung dịch uống, gel uống, kem, mỡ, gel dùng ngoài, lotion dùng ngoài, viên đặt; Thuốc vô trùng sản xuất vô trùng: dung dịch thể tích nhỏ.

Phạm vi chứng nhận theo giấy DA/6-18/99/7351

Viên nén (trần, bao, phân tán, nhai, kiểm soát giải phóng, tan trong miệng, dưới lưỡi, đặt) bao gồm cả thuốc chứa kháng sinh nhóm cephalosporin; viên nang (gelatin cứng, gelatin mềm, giải phóng biến đổi)bao gồm cả thuốc chứa kháng sinh nhóm cephalosporin; Siro, dung dịch uống, hỗn dịch uống, nhũ dịch uống, bột pha hỗn dịch uống, bột pha dung dịch uống, gel uống, kem, mỡ, gel dùng ngoài, lotion dùng ngoài, viên đặt; Thuốc vô trùng sản xuất vô trùng: dung dịch thể tích nhỏ.

Phạm vi chứng nhận theo giấy UK GMP 44338 Insp GMP 44338/11868716-0002

* Thuốc không vô trùng: viên nang cứng, viên nén, viên nén bao. * Đóng gói sơ cấp: viên nang cứng, viên nén, viên nén bao. * Đóng gói thứ cấp * Kiểm tra chất lượng: vi sinh không vô trùng, hóa học/ vật lý.

Cơ sở sản xuất nước ngoài đáp ứng GMP

Cơ sở nước ngoài muốn có thuốc lưu hành tại Việt Nam phải được đánh giá đáp ứng thực hành tốt sản xuất. Cột nguyên tắc GMP và cơ quan cấp giấy chứng nhận dưới đây lấy nguyên theo đợt công bố của Cục Quản lý Dược.

Văn bảnNội dung liên quan
Nghị định 163/2025/NĐ-CP
163/2025/NĐ-CP
Quy định chi tiết và biện pháp thi hành Luật Dược; THAY THẾ Nghị định 54/2017/NĐ-CP.
Thông tư 35/2018/TT-BYT
35/2018/TT-BYT
Thực hành tốt sản xuất thuốc, nguyên liệu làm thuốc (GMP).
Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Dược
44/2024/QH15
Hiệu lực từ 01/7/2025; sửa nhiều quy định về đăng ký, kinh doanh và quản lý giá thuốc.

Dữ liệu trên trang này là thông tin hồ sơ đăng ký lưu hành, không phải hướng dẫn sử dụng thuốc. Trang không nêu công dụng, chỉ định hay liều dùng. Việc dùng thuốc phải theo chỉ định của người hành nghề khám bệnh, chữa bệnh.

Câu hỏi thường gặp

Có bao nhiêu thuốc của The Acme Laboratories Ltd đã được cấp số đăng ký?
Theo dữ liệu công bố của Cục Quản lý Dược, có 76 số đăng ký thuốc của The Acme Laboratories Ltd. Trong đó 0 số đăng ký không bị đánh dấu hết hạn hoặc đã rút, 0 đã được đánh dấu hết hạn và 0 đã rút số đăng ký.
The Acme Laboratories Ltd xuất hiện trong dữ liệu Cục Quản lý Dược với những vai trò nào?
Cơ sở này xuất hiện với các vai trò: đứng tên đăng ký thuốc; sản xuất thuốc; là cơ sở nước ngoài được công bố đáp ứng GMP. Cổng dịch vụ công của Cục Quản lý Dược để các danh mục này ở những mục riêng biệt; trang này ghép lại theo tên cơ sở.

Cơ sở, doanh nghiệp dược khác có quy mô tương tự

Danh sách chọn theo quy mô dữ liệu gần với trang này, không phải danh sách lớn nhất — để mọi trang trong cụm đều có đường đi tiếp.

Phạm vi và giới hạn của dữ liệu

Trang tập hợp các danh mục quản lý dược công khai: thuốc đã cấp số đăng ký, thuốc không kê đơn, nguyên liệu làm thuốc, tá dược và vỏ nang, cơ sở đạt tiêu chuẩn thực hành tốt, và cơ sở sản xuất nước ngoài được công bố đáp ứng GMP. Các danh mục vốn nằm rời nhau được ghép lại theo hoạt chất và theo cơ sở, kèm những số liệu tính thêm — số đăng ký sắp hết hạn, phân bố theo năm cấp, tỷ lệ đã rút số đăng ký, và số vai trò mà một cơ sở nắm giữ.

Giới hạn cần biết: dữ liệu là ảnh chụp tại thời điểm thu thập và có thể đã thay đổi sau đó. Cờ hết hạn và cờ đã rút số đăng ký giữ nguyên theo dữ liệu gốc, trang không tự tính lại. Nhiều bản ghi không có ngày hết hạn — trong bảng, ô đó hiển thị là “Không ghi” và không được hiểu thành còn hiệu lực. Trước khi dùng thông tin vào việc có hậu quả pháp lý, cần đối chiếu lại với công bố chính thức của cơ quan quản lý.