Pharmascience Inc: danh mục thuốc, nguyên liệu và chứng nhận GxP

Pharmascience Inc có mặt trong dữ liệu đăng ký lưu hành với 3 vai trò khác nhau.

Số đăng ký sớm nhất được cấp năm 2010, gần nhất là năm 2026.

Có 1 số đăng ký ghi ngày hết hạn rơi vào 12 tháng tới.

Cụ thể, cơ sở này đứng tên đăng ký 52 thuốc; sản xuất 34 thuốc; được công bố là cơ sở nước ngoài đáp ứng GMP.

52
Số đăng ký thuốc
1
Hết hạn trong 12 tháng tới
26
Chứng nhận cơ sở

Số đăng ký được cấp theo năm

Đếm theo ngày cấp số đăng ký ghi trong dữ liệu công bố. Bản ghi không có ngày cấp không nằm trong bảng này.

Năm cấpSố đăng ký
20261
20258
202416
202316
20222
20181
20133
20121
20112
20102

Danh sách số đăng ký thuốc

Toàn bộ 52 số đăng ký thuộc nhóm này. Cột trạng thái giữ nguyên cờ trong dữ liệu công bố, trang không tự tính lại hiệu lực.

Tên thuốc Số đăng ký Hoạt chất Dạng bào chế Nước sản xuất Ngày cấp Trạng thái
pms-Busulfan 754110076926 Busulfan 6mg/ml Dung dịch tiêm truyền Canada 28/05/2026 Đến 28/05/2031
pms-Palbociclib 754110435925 Palbociclib 125mg Viên nén bao phim Canada 19/10/2025 Đến 19/10/2030
pms-Palbociclib 754110435825 Palbociclib 75mg Viên nén bao phim Canada 19/10/2025 Đến 19/10/2030
pms-Palbociclib 754110435725 Palbociclib 100mg Viên nén bao phim Canada 19/10/2025 Đến 19/10/2030
pms-Tadalafil 754110314325 Tadalafil 2,5mg Viên nén bao phim Canada 15/06/2025 Đến 15/06/2030
pms-Rivaroxaban 754110314225 Rivaroxaban 10mg Viên nén bao phim Canada 15/06/2025 Đến 15/06/2030
pms-Rivaroxaban 754110314125 Rivaroxaban 2,5mg Viên nén bao phim Canada 15/06/2025 Đến 15/06/2030
pms-Rivaroxaban 754110314025 Rivaroxaban 15mg Viên nén bao phim Canada 15/06/2025 Đến 15/06/2030
pms-Rivaroxaban 754110313925 Rivaroxaban 20mg Viên nén bao phim Canada 15/06/2025 Đến 15/06/2030
pms-Deferasirox 754110977924 Deferasirox 90mg Viên nén bao phim Canada 14/10/2024 Đến 14/10/2029
pms-Deferasirox 754110977824 Deferasirox 360mg Viên nén bao phim Canada 14/10/2024 Đến 14/10/2029
pms-Deferasirox 754110977724 Deferasirox 180mg Viên nén bao phim Canada 14/10/2024 Đến 14/10/2029
Pms-Rosuvastatin 754110001100 (cũ: VN-18410-14) Rosuvastatin (dưới dạng Rosuvastatin calcium) 10mg Viên nén bao phim Canada 14/10/2024 Đến 14/10/2029
Phamzopic 7.5mg 754110791924 (cũ: VN-18734-15) Zopiclon 7,5mg Zopiclon 7,5mg Viên nén Canada 11/08/2024 Đến 11/08/2029
PMS-Irbesartan 75mg 754110791824 (cũ: VN-17772-14) Irbesartan 75mg Irbesartan 75mg Viên nén Canada 11/08/2024 Đến 11/08/2029
PMS-Irbesartan 150mg 754110791624 (cũ: VN-17770-14) Irbesartan 150mg Irbesartan 150mg Viên nén Canada 11/08/2024 Đến 11/08/2029
PMS-Irbesartan 300mg 754110791724 (cũ: VN-17771-14) Irbesartan 300mg Irbesartan 300mg Viên nén Canada 11/08/2024 Đến 11/08/2029
pms-Montelukast 5mg 754110529524 (cũ: VN-17547-13) Montelukast (dưới dạng Montelukast natri) 5mg Montelukast (dưới dạng Montelukast natri) 5mg Viên nhai Canada 18/06/2024 Đến 18/06/2029
pms-Tadalafil 754110355324 Tadalafil 20mg Tadalafil 20mg Viên nén bao phim Canada 28/05/2024 Đến 28/05/2029
pms-Tadalafil 754110355224 Tadalafil 10mg Tadalafil 10mg Viên nén bao phim Canada 28/05/2024 Đến 28/05/2029
pms-Tadalafil 754110355124 Tadalafil 5mg Tadalafil 5mg Viên nén bao phim Canada 28/05/2024 Đến 28/05/2029
pms-Bortezomib 754114127824 Bortezomib (Bortezomib mannitol boronic ester) 3,5mg Bortezomib (Bortezomib mannitol boronic ester) 3,5mg Bột đông khô pha dung dịch tiêm Canada 28/02/2024 Đến 27/02/2029
Canabosen 62.5 mg 754110127724 Bosentan (dưới dạng Bosentan monohydrate) 62,5mg Bosentan (dưới dạng Bosentan monohydrate) 62,5mg Viên nén bao phim Canada 28/02/2024 Đến 27/02/2029
Canabosen 125 mg 754110127624 Bosentan (dưới dạng Bosentan monohydrate) 125mg Bosentan (dưới dạng Bosentan monohydrate) 125mg Viên nén bao phim Canada 28/02/2024 Đến 27/02/2029
Pharmaclofen 754110018424 (cũ: VN-18407-14) Baclofen 10mg Baclofen 10mg Viên nén Canada 02/01/2024 Đến 02/01/2029
pms-Gabapentin 754110414023 (cũ: VN-18051-14) Gabapentin 300mg Viên nang cứng Canada 18/10/2023 Đến 18/10/2028
pms-Montelukast 4mg 754110414123 (cũ: VN-17546-13) Montelukast 4mg (dưới dạng Montelukast natri) Viên nhai Canada 18/10/2023 Đến 18/10/2028
pms-Entecavir 0.5mg 754114413923 (cũ: VN3-298-20) Entecavir (dưới dạng Entecavir monohydrat) 0,5mg Viên nén Canada 18/10/2023 Đến 18/10/2028
pms-Topiramate 25mg 754110414423 (cũ: VN-20596-17) Topiramate 25mg Viên nén bao phim Canada 18/10/2023 Đến 18/10/2028
pms-Pregabalin 754110414323 (cũ: VN-18574-14) Pregabalin 75mg Viên nang cứng Canada 18/10/2023 Đến 18/10/2028
pms-Pregabalin 754110414223 (cũ: VN-18573-14) Pregabalin 150mg Viên nang cứng Canada 18/10/2023 Đến 18/10/2028
pms-Ursodiol C 250mg 754110414523 (cũ: VN-18052-14) Ursodeoxycholic acid 250mg Viên nén Canada 18/10/2023 Đến 18/10/2028
pms-Tenofovir 754110191523 Tenofovir Disoproxil Fumarate Tenofovir Disoproxil Fumarate 300mg Viên nén bao phim Canada 13/07/2023 Đến 13/07/2028
Pms-Rosuvastatin 754110080123 (cũ: VN-18412-14) Rosuvastatin (dưới dạng Rosuvastatin Calcium) 5mg Viên nén bao phim Canada 02/04/2023 Đến 02/04/2028
Pms-Rosuvastatin 754110080223 (cũ: VN-18411-14) Rosuvastatin (dưới dạng Rosuvastatin Calcium) 20mg Viên nén bao phim Canada 02/04/2023 Đến 02/04/2028
pms-Montelukast FC 754110080023 (cũ: VN-18408-14) Montelukast (dưới dạng Montelukast Sodium Amorphous) 10mg Viên nén bao phim Canada 02/04/2023 Đến 02/04/2028
pms-Fluoxetine 754110032823 (cũ: VN-13811-11) Fluoxetine (dưới dạng Fluoxetine HCl) 20mg Fluoxetine (dưới dạng Fluoxetine HCl) 20mg Viên nang Canada 01/03/2023 Đến 01/03/2028
pms-CITALOPRAM 40mg 754110032723 (cũ: VN-17545-13) Citalopram Hydrobromide 49,98mg (tương đương Citalopram 40mg) Citalopram Hydrobromide 49,98mg (tương đương Citalopram 40mg) Viên nén bao phim Canada 01/03/2023 Đến 01/03/2028
pms-CITALOPRAM 20 MG VN-16863-13 Citalopram 20mg (dưới dạng Citalopram hydrobromid) Citalopram 20mg (dưới dạng Citalopram hydrobromid) Viên nén bao phim Canada 29/12/2022 Đến 29/12/2027
Pms-Ursodiol C 500mg VN-18409-14 Ursodiol (Ursodeoxycholic acid)/500.0000 mg Viên nén Canada 23/02/2022 Đến 23/02/2027
Migranol VN-21632-18 Sumatriptan (dưới dạng Sumatriptan succinat 70 mg) 50mg 50mg Viên bao đường Canada 28/10/2018 Không ghi
Pharmadronate FC VN-16861-13 Alendronic Acid (dưới dạng Alendronate sodium) 70mg Viên nén bao phim Ấn Độ 04/07/2013 Không ghi
Migranol VN2-64-13 Sumatriptan (dưới dạng Sumatriptan succinate) 50mg Viên nén bao đường Canada 31/03/2013 Không ghi
PMS-Simvastatine VN-15568-12 Simvastatin 20mg Viên nén Canada 21/06/2012 Không ghi
pms-Pantoprazole VN-13813-11 Pantoprazol Sodium 40mg/ml Pantoprazol Bột đông khô pha tiêm Bồ Đào Nha 06/09/2011 Không ghi
Alpovic 250mg VN-13812-11 Acid valproic 250mg Viên nang mềm Colombia 06/09/2011 Không ghi
pms-Risperidone 2mg VN-11237-10 Risperidone 2mg Viên nén bao phim Canada 16/12/2010 Không ghi
pms-Indapamide 1,25mg VN-10477-10 Indapamide 1,25mg Viên nén bao phim Canada 19/08/2010 Không ghi
pms-Erlotinib 754114195023 Erlotinib Erlotinib (dưới dạng Erlotinib hydrochloride) 150mg Viên nén bao phim Canada 13/07/2023 Hết hạn
pms-Memantine 754110194923 Memantine hydrochloride Memantine hydrochloride 10mg Viên nén bao phim Canada 13/07/2023 Hết hạn
pms-Memantine 754110194823 Memantine hydrochloride Memantine hydrochloride 5mg Viên nén bao phim Canada 13/07/2023 Hết hạn
Pharmapar VN-16862-13 Paroxetine base (dưới dạng Paroxetine hydrocloride Anhydrous) 20mg Viên nén bao đường Canada 04/07/2013 Hết hạn

Chứng nhận thực hành tốt của cơ sở

Nguyên tắc Giấy chứng nhận Cơ quan cấp Ngày cấp Hết hạn
Canada-GMP (Tương đương EU-GMP) 89270 Regulatory Operations and Enforcement Branch, Health Products Compliance Directorate, Canada 15/01/2026 15/01/2027
Canada-GMP (Tương đương EU-GMP) 89269 Regulatory Operations and Enforcement Branch, Health Products Compliance Directorate, Canada 15/01/2026 15/01/2027
Canada-GMP (Tương đương EU-GMP) 87071 Regulatory Operations and Enforcement Branch, Health Products Compliance Directorate, Canada 13/03/2025 13/03/2026
Canada-GMP (Tương đương EU-GMP) 87070 Regulatory Operations and Enforcement Branch, Health Products Compliance Directorate, Canada 13/03/2025 13/03/2026
Canada-GMP (tương đương EU-GMP) 87071 Regulatory Operations and Enforcement Branch, Health Products Compliance Directorate, Canada 13/03/2025 13/03/2026
Canada-GMP (tương đương EU-GMP) 87070 Regulatory Operations and Enforcement Branch, Health Products Compliance Directorate, Canada 13/03/2025 13/03/2026
Canada-GMP (tương đương EU-GMP) 83037 Regulatory Operations and Enforcement Branch, Health Products Compliance Directorate, Canada 07/11/2023 07/11/2024
Canada-GMP (tương đương EU-GMP) 83036 Regulatory Operations and Enforcement Branch, Health Products Compliance Directorate, Canada 07/11/2023 07/11/2024
Canada-GMP (tương đương EU-GMP) 81000 Health Products Compliance Directorate, Canada 30/11/2022 30/11/2023
Canada-GMP (tương đương EU-GMP) 81001 Regulatory Operations and Enforcement Branch, Health Products Compliance Directorate, Canada 30/11/2022 30/11/2023
Canada-GMP (tương đương EU-GMP) 79373 Health Products Compliance Directorate, Canada 14/03/2022 14/03/2023
Canada-GMP (tương đương EU-GMP) 79372 Regulatory Operations and Enforcement Branch, Health Products Compliance Directorate, Canada 14/03/2022 14/03/2023
Canada-GMP (tương đương EU-GMP) 77271 Health Products Compliance Directorate, Canada 10/05/2021 10/05/2022
Canada-GMP (tương đương EU-GMP) 77270 Health Products Compliance Directorate, Canada 10/05/2021 10/05/2022
Canada-GMP (tương đương EU-GMP) 77269 Regulatory Operations and Enforcement Branch, Health Products Compliance Directorate, Canada 10/05/2021 10/05/2022
Canada-GMP (tương đương EU-GMP) 77259 Regulatory Operations and Enforcement Branch, Health Products Compliance Directorate, Canada 10/05/2021 10/05/2022
Canada-GMP (tương đương EU-GMP) 76199 Health Products Compliance Directorate, Canada 21/01/2021 21/01/2022
Canada-GMP (tương đương EU-GMP) 76198 Health Products Compliance Directorate, Canada 21/01/2021 21/01/2022
Canada-GMP (tương đương EU-GMP) 76200 Regulatory Operations and Enforcement Branch, Health Products Compliance Directorate, Canada 21/01/2021 21/01/2022
Canada-GMP (tương đương EU-GMP) 75618 Regulatory Operations and Enforcement Branch, Health Products Compliance Directorate, Canada 17/12/2020 17/12/2021
Canada-GMP (tương đương EU-GMP) 75623 Regulatory Operations and Enforcement Branch, Health Products Compliance Directorate, Canada 17/12/2020 17/12/2021
Canada-GMP (tương đương EU-GMP) 75620 Regulatory Operations and Enforcement Branch, Health Products Compliance Directorate, Canada 17/12/2020 17/12/2021
Canada-GMP (tương đương EU-GMP) 75617 Regulatory Operations and Enforcement Branch, Health Products Compliance Directorate, Canada 17/12/2020 17/12/2021
Canada-GMP (tương đương EU-GMP) 75619 Regulatory Operations and Enforcement Branch, Health Products Compliance Directorate, Canada 17/12/2020 17/12/2021
Canada-GMP (tương đương EU-GMP) 75613 Regulatory Operations and Enforcement Branch, Health Products Compliance Directorate, Canada 16/12/2020 16/12/2021
Canada-GMP (tương đương EU-GMP) 100241-A Health Products Compliance Directorate, Canada 04/03/2019 14/01/2021

Phạm vi chứng nhận theo giấy 89270

* Thuốc vô trùng: Bột pha dung dịch; Dung dịch; Hỗn dịch. * Thuốc không vô trùng: Viên nang cứng; Viên nén, viên nén bao. * Sản xuất sản phẩm (không bao gồm đóng gói): + Viên nén PMS-Erlotinib (Erlotinib (Erlotinib HCl) 150mg); + Viên nén PMS-Erlotinib (Erlotinib (Erlotinib HCl) 100mg). + Viên nén bao phim PMS-Palbociclib (Palbociclib 75mg). + Viên nén bao phim PMS-Palbociclib (Palbociclib 100mg). + Viên nén bao phim PMS-Palbociclib (Palbociclib 125mg). * Thuốc vô trùng độc tế bào: sản phẩm cụ thể : + Bột pha dung dịch tiêm pms-Bortezomib (Bortezomib (Bortezomib mannitol boronic ester) 3,5mg). + Dung dịch tiêm truyền pms-Busulfan (Busulfan 6mg/ml). + Bột pha dung dịch tiêm Dactinomycin for injection (Dactinomycin 500mcg).

Phạm vi chứng nhận theo giấy 89269

* Viên nang cứng; Thuốc bột; Viên nén, viên nén bao phim. * Đóng gói sản phẩm: + Viên nén PMS-Erlotinib (Erlotinib (Erlotinib HCl) 150mg); + Viên nén PMS-Erlotinib (Erlotinib (Erlotinib HCl) 100mg); + Viên nén bao phim PMS-Palbociclib (Palbociclib 75mg); + Viên nén bao phim PMS-Palbociclib (Palbociclib 100mg); + Viên nén bao phim PMS-Palbociclib (Palbociclib 125mg).

Phạm vi chứng nhận theo giấy 87071

* Thuốc vô trùng: Bột pha dung dịch; Dung dịch; Hỗn dịch. * Thuốc không vô trùng: Viên nang cứng; Viên nén, viên nén bao. * Sản xuất sản phẩm (không bao gồm đóng gói): + Viên nén PMS-Erlotinib (Erlotinib (Erlotinib HCl) 150mg); + Viên nén PMS-Erlotinib (Erlotinib (Erlotinib HCl) 100mg). * Thuốc vô trùng độc tế bào: sản phẩm cụ thể : + Bột pha dung dịch tiêm pms-Bortezomib (Bortezomib (Bortezomib mannitol boronic ester) 3,5mg) + Dung dịch tiêm truyền pms-Busulfan (Busulfan 6mg/ml) + Bột pha dung dịch tiêm Dactinomycin for injection (Dactinomycin 500mcg)

Phạm vi chứng nhận theo giấy 87070

* Viên nang cứng; Thuốc bột; Viên nén, viên nén bao phim. * Đóng gói sản phẩm: + Viên nén PMS-Erlotinib (Erlotinib (Erlotinib HCl) 150mg); + Viên nén PMS-Erlotinib (Erlotinib (Erlotinib HCl) 100mg).

Phạm vi chứng nhận theo giấy 87071

* Thuốc vô trùng (bao gồm thuốc độc tế bào): Bột pha dung dịch; Dung dịch; Hỗn dịch. * Thuốc không vô trùng bao gồm cả thuốc có hoạt tính cao: Viên nang cứng; Viên nén, viên nén bao. * Sản xuất sản phẩm (không bao gồm đóng gói): + Viên nén PMS-Erlotinib (Erlotinib (Erlotinib HCl) 150mg); + Viên nén PMS-Erlotinib (Erlotinib (Erlotinib HCl) 100mg). + Viên nén PMS-Palbociclib (Palbociclib 75mg); + Viên nén PMS-Palbociclib (Palbociclib 100mg); + Viên nén PMS-Palbociclib (Palbociclib 125mg).

Phạm vi chứng nhận theo giấy 87070

* Viên nang cứng; Thuốc bột; Viên nén, viên nén bao phim. * Đóng gói sản phẩm: + Viên nén PMS-Erlotinib (Erlotinib (Erlotinib HCl) 150mg); + Viên nén PMS-Erlotinib (Erlotinib (Erlotinib HCl) 100mg); + Viên nén PMS-Palbociclib (Palbociclib 75mg); + Viên nén PMS-Palbociclib (Palbociclib 100mg); + Viên nén PMS-Palbociclib (Palbociclib 125mg).

Phạm vi chứng nhận theo giấy 83037

* Thuốc vô trùng: Bột pha dung dịch; Dung dịch; Hỗn dịch. * Thuốc không vô trùng: Viên nang cứng; Viên nén, viên nén bao. * Sản xuất sản phẩm (không bao gồm đóng gói): + Viên nén PMS-Erlotinib (Erlotinib (Erlotinib HCl) 150mg); + Viên nén PMS-Erlotinib (Erlotinib (Erlotinib HCl) 100mg).

Phạm vi chứng nhận theo giấy 83036

* Viên nang cứng; Thuốc bột; Viên nén, viên nén bao phim. * Đóng gói sản phẩm: + Viên nén PMS-Erlotinib (Erlotinib (Erlotinib HCl) 150mg); + Viên nén PMS-Erlotinib (Erlotinib (Erlotinib HCl) 100mg).

Phạm vi chứng nhận theo giấy 81000

* Thuốc vô trùng: Bột pha dung dịch; Dung dịch; Hỗn dịch. * Thuốc không vô trùng: Viên nang cứng; Viên nén, viên nén bao. * Sản xuất sản phẩm (không bao gồm đóng gói): + Viên nén PMS-Erlotinib (Erlotinib (Erlotinib HCl) 150mg); + Viên nén PMS-Erlotinib (Erlotinib (Erlotinib HCl) 100mg).

Phạm vi chứng nhận theo giấy 81001

* Viên nang cứng; Thuốc bột; Viên nén, viên nén bao phim. * Đóng gói sản phẩm: + Viên nén PMS-Erlotinib (Erlotinib (Erlotinib HCl) 150mg); + Viên nén PMS-Erlotinib (Erlotinib (Erlotinib HCl) 100mg).

Phạm vi chứng nhận theo giấy 79373

Viên nang cứng; Viên nén, viên nén bao; Bột pha dung dịch (thuốc vô trùng); Dung dịch (thuốc vô trùng).

Phạm vi chứng nhận theo giấy 79372

Viên nang cứng; Viên nén, viên nén bao phim.

Phạm vi chứng nhận theo giấy 77271

* Sản xuất: + Viên nén PMS-Rosuvastatin (tên tại Việt Nam: Viên nén bao phim PMS-Rosuvastatin) (Rosuvastatin (Rosuvastatin calcium) 20 mg);

Phạm vi chứng nhận theo giấy 77270

* Sản xuất: + Viên nén PMS-Rosuvastatin (tên tại Việt Nam: Viên nén bao phim PMS-Rosuvastatin) (Rosuvastatin (Rosuvastatin calcium) 10 mg);

Phạm vi chứng nhận theo giấy 77269

Viên nén bao phim PMS-ROSUVASTATIN (ROSUVASTATIN (ROSUVASTATIN CALCIUM) 5 MG)

Phạm vi chứng nhận theo giấy 77259

Viên nén PMS-ENTECAVIR (ENTECAVIR 0.5 MG)

Phạm vi chứng nhận theo giấy 76199

* Sản xuất: Viên nén PMS-Erlotinib (Erlotinib (Erlotinib Hydrochloride) 150 mg) (đóng gói tại Pharmascience Inc, 6111 Royalmount Ave 100, Montreal, Quebec, Canada, H4P 2T4)

Phạm vi chứng nhận theo giấy 76198

* Sản xuất: Viên nén PMS-Erlotinib (Erlotinib (Erlotinib Hydrochloride) 100 mg) (đóng gói tại Pharmascience Inc, 6111 Royalmount Ave 100, Montreal, Quebec, Canada, H4P 2T4)

Phạm vi chứng nhận theo giấy 76200

Viên nén (tablet for suspension) PMS-DEFERASIROX (DEFERASIROX 125 MG)

Phạm vi chứng nhận theo giấy 75618

Viên nén nhai PMS-MONTELUKAST (MONTELUKAST (MONTELUKAST SODIUM) 5 MG)

Phạm vi chứng nhận theo giấy 75623

Viên nén PMS-URSODIOL C (URSODIOL 500 MG)

Phạm vi chứng nhận theo giấy 75620

Viên nang PMS-PREGABALIN (PREGABALIN 75 MG)

Phạm vi chứng nhận theo giấy 75617

Viên nén nhai PMS-MONTELUKAST (MONTELUKAST (MONTELUKAST SODIUM) 4 MG)

Phạm vi chứng nhận theo giấy 75619

Viên nén bao phim PMS-MONTELUKAST FC (MONTELUKAST (MONTELUKAST SODIUM) 10 MG)

Phạm vi chứng nhận theo giấy 75613

Viên nén PMS-IRBESARTAN (IRBESARTAN 75MG)

Phạm vi chứng nhận theo giấy 100241-A

* Thuốc không vô trùng: viên nang; viên nén; thuốc bột.

Cơ sở sản xuất nước ngoài đáp ứng GMP

Cơ sở nước ngoài muốn có thuốc lưu hành tại Việt Nam phải được đánh giá đáp ứng thực hành tốt sản xuất. Cột nguyên tắc GMP và cơ quan cấp giấy chứng nhận dưới đây lấy nguyên theo đợt công bố của Cục Quản lý Dược.

Văn bản Nội dung liên quan
Nghị định 163/2025/NĐ-CP
163/2025/NĐ-CP
Quy định chi tiết và biện pháp thi hành Luật Dược; THAY THẾ Nghị định 54/2017/NĐ-CP.
Thông tư 35/2018/TT-BYT
35/2018/TT-BYT
Thực hành tốt sản xuất thuốc, nguyên liệu làm thuốc (GMP).
Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Dược
44/2024/QH15
Hiệu lực từ 01/7/2025; sửa nhiều quy định về đăng ký, kinh doanh và quản lý giá thuốc.

Dữ liệu trên trang này là thông tin hồ sơ đăng ký lưu hành, không phải hướng dẫn sử dụng thuốc. Trang không nêu công dụng, chỉ định hay liều dùng. Việc dùng thuốc phải theo chỉ định của người hành nghề khám bệnh, chữa bệnh.

Câu hỏi thường gặp

Có bao nhiêu thuốc của Pharmascience Inc đã được cấp số đăng ký?
Theo dữ liệu công bố của Cục Quản lý Dược, có 52 số đăng ký thuốc của Pharmascience Inc. Trong đó 0 số đăng ký không bị đánh dấu hết hạn hoặc đã rút, 0 đã được đánh dấu hết hạn và 0 đã rút số đăng ký.
Pharmascience Inc xuất hiện trong dữ liệu Cục Quản lý Dược với những vai trò nào?
Cơ sở này xuất hiện với các vai trò: đứng tên đăng ký thuốc; sản xuất thuốc; là cơ sở nước ngoài được công bố đáp ứng GMP. Cổng dịch vụ công của Cục Quản lý Dược để các danh mục này ở những mục riêng biệt; trang này ghép lại theo tên cơ sở.

Cơ sở, doanh nghiệp dược khác có quy mô tương tự

Danh sách chọn theo quy mô dữ liệu gần với trang này, không phải danh sách lớn nhất — để mọi trang trong cụm đều có đường đi tiếp.

Phạm vi và giới hạn của dữ liệu

Trang tập hợp các danh mục quản lý dược công khai: thuốc đã cấp số đăng ký, thuốc không kê đơn, nguyên liệu làm thuốc, tá dược và vỏ nang, cơ sở đạt tiêu chuẩn thực hành tốt, và cơ sở sản xuất nước ngoài được công bố đáp ứng GMP. Các danh mục vốn nằm rời nhau được ghép lại theo hoạt chất và theo cơ sở, kèm những số liệu tính thêm — số đăng ký sắp hết hạn, phân bố theo năm cấp, tỷ lệ đã rút số đăng ký, và số vai trò mà một cơ sở nắm giữ.

Giới hạn cần biết: dữ liệu là ảnh chụp tại thời điểm thu thập và có thể đã thay đổi sau đó. Cờ hết hạn và cờ đã rút số đăng ký giữ nguyên theo dữ liệu gốc, trang không tự tính lại. Nhiều bản ghi không có ngày hết hạn — trong bảng, ô đó hiển thị là “Không ghi” và không được hiểu thành còn hiệu lực. Trước khi dùng thông tin vào việc có hậu quả pháp lý, cần đối chiếu lại với công bố chính thức của cơ quan quản lý.