Pharmascience Inc có mặt trong dữ liệu đăng ký lưu hành với 3 vai trò khác nhau.
Số đăng ký sớm nhất được cấp năm 2010, gần nhất là năm 2026.
Có 1 số đăng ký ghi ngày hết hạn rơi vào 12 tháng tới.
Cụ thể, cơ sở này đứng tên đăng ký 52 thuốc; sản xuất 34 thuốc; được công bố là cơ sở nước ngoài đáp ứng GMP.
Đếm theo ngày cấp số đăng ký ghi trong dữ liệu công bố. Bản ghi không có ngày cấp không nằm trong bảng này.
| Năm cấp | Số đăng ký |
|---|---|
| 2026 | 1 |
| 2025 | 8 |
| 2024 | 16 |
| 2023 | 16 |
| 2022 | 2 |
| 2018 | 1 |
| 2013 | 3 |
| 2012 | 1 |
| 2011 | 2 |
| 2010 | 2 |
Toàn bộ 52 số đăng ký thuộc nhóm này. Cột trạng thái giữ nguyên cờ trong dữ liệu công bố, trang không tự tính lại hiệu lực.
| Tên thuốc | Số đăng ký | Hoạt chất | Dạng bào chế | Nước sản xuất | Ngày cấp | Trạng thái |
|---|---|---|---|---|---|---|
| pms-Busulfan | 754110076926 | Busulfan 6mg/ml | Dung dịch tiêm truyền | Canada | 28/05/2026 | Đến 28/05/2031 |
| pms-Palbociclib | 754110435925 | Palbociclib 125mg | Viên nén bao phim | Canada | 19/10/2025 | Đến 19/10/2030 |
| pms-Palbociclib | 754110435825 | Palbociclib 75mg | Viên nén bao phim | Canada | 19/10/2025 | Đến 19/10/2030 |
| pms-Palbociclib | 754110435725 | Palbociclib 100mg | Viên nén bao phim | Canada | 19/10/2025 | Đến 19/10/2030 |
| pms-Tadalafil | 754110314325 | Tadalafil 2,5mg | Viên nén bao phim | Canada | 15/06/2025 | Đến 15/06/2030 |
| pms-Rivaroxaban | 754110314225 | Rivaroxaban 10mg | Viên nén bao phim | Canada | 15/06/2025 | Đến 15/06/2030 |
| pms-Rivaroxaban | 754110314125 | Rivaroxaban 2,5mg | Viên nén bao phim | Canada | 15/06/2025 | Đến 15/06/2030 |
| pms-Rivaroxaban | 754110314025 | Rivaroxaban 15mg | Viên nén bao phim | Canada | 15/06/2025 | Đến 15/06/2030 |
| pms-Rivaroxaban | 754110313925 | Rivaroxaban 20mg | Viên nén bao phim | Canada | 15/06/2025 | Đến 15/06/2030 |
| pms-Deferasirox | 754110977924 | Deferasirox 90mg | Viên nén bao phim | Canada | 14/10/2024 | Đến 14/10/2029 |
| pms-Deferasirox | 754110977824 | Deferasirox 360mg | Viên nén bao phim | Canada | 14/10/2024 | Đến 14/10/2029 |
| pms-Deferasirox | 754110977724 | Deferasirox 180mg | Viên nén bao phim | Canada | 14/10/2024 | Đến 14/10/2029 |
| Pms-Rosuvastatin | 754110001100 (cũ: VN-18410-14) | Rosuvastatin (dưới dạng Rosuvastatin calcium) 10mg | Viên nén bao phim | Canada | 14/10/2024 | Đến 14/10/2029 |
| Phamzopic 7.5mg | 754110791924 (cũ: VN-18734-15) | Zopiclon 7,5mg Zopiclon 7,5mg | Viên nén | Canada | 11/08/2024 | Đến 11/08/2029 |
| PMS-Irbesartan 75mg | 754110791824 (cũ: VN-17772-14) | Irbesartan 75mg Irbesartan 75mg | Viên nén | Canada | 11/08/2024 | Đến 11/08/2029 |
| PMS-Irbesartan 150mg | 754110791624 (cũ: VN-17770-14) | Irbesartan 150mg Irbesartan 150mg | Viên nén | Canada | 11/08/2024 | Đến 11/08/2029 |
| PMS-Irbesartan 300mg | 754110791724 (cũ: VN-17771-14) | Irbesartan 300mg Irbesartan 300mg | Viên nén | Canada | 11/08/2024 | Đến 11/08/2029 |
| pms-Montelukast 5mg | 754110529524 (cũ: VN-17547-13) | Montelukast (dưới dạng Montelukast natri) 5mg Montelukast (dưới dạng Montelukast natri) 5mg | Viên nhai | Canada | 18/06/2024 | Đến 18/06/2029 |
| pms-Tadalafil | 754110355324 | Tadalafil 20mg Tadalafil 20mg | Viên nén bao phim | Canada | 28/05/2024 | Đến 28/05/2029 |
| pms-Tadalafil | 754110355224 | Tadalafil 10mg Tadalafil 10mg | Viên nén bao phim | Canada | 28/05/2024 | Đến 28/05/2029 |
| pms-Tadalafil | 754110355124 | Tadalafil 5mg Tadalafil 5mg | Viên nén bao phim | Canada | 28/05/2024 | Đến 28/05/2029 |
| pms-Bortezomib | 754114127824 | Bortezomib (Bortezomib mannitol boronic ester) 3,5mg Bortezomib (Bortezomib mannitol boronic ester) 3,5mg | Bột đông khô pha dung dịch tiêm | Canada | 28/02/2024 | Đến 27/02/2029 |
| Canabosen 62.5 mg | 754110127724 | Bosentan (dưới dạng Bosentan monohydrate) 62,5mg Bosentan (dưới dạng Bosentan monohydrate) 62,5mg | Viên nén bao phim | Canada | 28/02/2024 | Đến 27/02/2029 |
| Canabosen 125 mg | 754110127624 | Bosentan (dưới dạng Bosentan monohydrate) 125mg Bosentan (dưới dạng Bosentan monohydrate) 125mg | Viên nén bao phim | Canada | 28/02/2024 | Đến 27/02/2029 |
| Pharmaclofen | 754110018424 (cũ: VN-18407-14) | Baclofen 10mg Baclofen 10mg | Viên nén | Canada | 02/01/2024 | Đến 02/01/2029 |
| pms-Gabapentin | 754110414023 (cũ: VN-18051-14) | Gabapentin 300mg | Viên nang cứng | Canada | 18/10/2023 | Đến 18/10/2028 |
| pms-Montelukast 4mg | 754110414123 (cũ: VN-17546-13) | Montelukast 4mg (dưới dạng Montelukast natri) | Viên nhai | Canada | 18/10/2023 | Đến 18/10/2028 |
| pms-Entecavir 0.5mg | 754114413923 (cũ: VN3-298-20) | Entecavir (dưới dạng Entecavir monohydrat) 0,5mg | Viên nén | Canada | 18/10/2023 | Đến 18/10/2028 |
| pms-Topiramate 25mg | 754110414423 (cũ: VN-20596-17) | Topiramate 25mg | Viên nén bao phim | Canada | 18/10/2023 | Đến 18/10/2028 |
| pms-Pregabalin | 754110414323 (cũ: VN-18574-14) | Pregabalin 75mg | Viên nang cứng | Canada | 18/10/2023 | Đến 18/10/2028 |
| pms-Pregabalin | 754110414223 (cũ: VN-18573-14) | Pregabalin 150mg | Viên nang cứng | Canada | 18/10/2023 | Đến 18/10/2028 |
| pms-Ursodiol C 250mg | 754110414523 (cũ: VN-18052-14) | Ursodeoxycholic acid 250mg | Viên nén | Canada | 18/10/2023 | Đến 18/10/2028 |
| pms-Tenofovir | 754110191523 | Tenofovir Disoproxil Fumarate Tenofovir Disoproxil Fumarate 300mg | Viên nén bao phim | Canada | 13/07/2023 | Đến 13/07/2028 |
| Pms-Rosuvastatin | 754110080123 (cũ: VN-18412-14) | Rosuvastatin (dưới dạng Rosuvastatin Calcium) 5mg | Viên nén bao phim | Canada | 02/04/2023 | Đến 02/04/2028 |
| Pms-Rosuvastatin | 754110080223 (cũ: VN-18411-14) | Rosuvastatin (dưới dạng Rosuvastatin Calcium) 20mg | Viên nén bao phim | Canada | 02/04/2023 | Đến 02/04/2028 |
| pms-Montelukast FC | 754110080023 (cũ: VN-18408-14) | Montelukast (dưới dạng Montelukast Sodium Amorphous) 10mg | Viên nén bao phim | Canada | 02/04/2023 | Đến 02/04/2028 |
| pms-Fluoxetine | 754110032823 (cũ: VN-13811-11) | Fluoxetine (dưới dạng Fluoxetine HCl) 20mg Fluoxetine (dưới dạng Fluoxetine HCl) 20mg | Viên nang | Canada | 01/03/2023 | Đến 01/03/2028 |
| pms-CITALOPRAM 40mg | 754110032723 (cũ: VN-17545-13) | Citalopram Hydrobromide 49,98mg (tương đương Citalopram 40mg) Citalopram Hydrobromide 49,98mg (tương đương Citalopram 40mg) | Viên nén bao phim | Canada | 01/03/2023 | Đến 01/03/2028 |
| pms-CITALOPRAM 20 MG | VN-16863-13 | Citalopram 20mg (dưới dạng Citalopram hydrobromid) Citalopram 20mg (dưới dạng Citalopram hydrobromid) | Viên nén bao phim | Canada | 29/12/2022 | Đến 29/12/2027 |
| Pms-Ursodiol C 500mg | VN-18409-14 | Ursodiol (Ursodeoxycholic acid)/500.0000 mg | Viên nén | Canada | 23/02/2022 | Đến 23/02/2027 |
| Migranol | VN-21632-18 | Sumatriptan (dưới dạng Sumatriptan succinat 70 mg) 50mg 50mg | Viên bao đường | Canada | 28/10/2018 | Không ghi |
| Pharmadronate FC | VN-16861-13 | Alendronic Acid (dưới dạng Alendronate sodium) 70mg | Viên nén bao phim | Ấn Độ | 04/07/2013 | Không ghi |
| Migranol | VN2-64-13 | Sumatriptan (dưới dạng Sumatriptan succinate) 50mg | Viên nén bao đường | Canada | 31/03/2013 | Không ghi |
| PMS-Simvastatine | VN-15568-12 | Simvastatin 20mg | Viên nén | Canada | 21/06/2012 | Không ghi |
| pms-Pantoprazole | VN-13813-11 | Pantoprazol Sodium 40mg/ml Pantoprazol | Bột đông khô pha tiêm | Bồ Đào Nha | 06/09/2011 | Không ghi |
| Alpovic 250mg | VN-13812-11 | Acid valproic 250mg | Viên nang mềm | Colombia | 06/09/2011 | Không ghi |
| pms-Risperidone 2mg | VN-11237-10 | Risperidone 2mg | Viên nén bao phim | Canada | 16/12/2010 | Không ghi |
| pms-Indapamide 1,25mg | VN-10477-10 | Indapamide 1,25mg | Viên nén bao phim | Canada | 19/08/2010 | Không ghi |
| pms-Erlotinib | 754114195023 | Erlotinib Erlotinib (dưới dạng Erlotinib hydrochloride) 150mg | Viên nén bao phim | Canada | 13/07/2023 | Hết hạn |
| pms-Memantine | 754110194923 | Memantine hydrochloride Memantine hydrochloride 10mg | Viên nén bao phim | Canada | 13/07/2023 | Hết hạn |
| pms-Memantine | 754110194823 | Memantine hydrochloride Memantine hydrochloride 5mg | Viên nén bao phim | Canada | 13/07/2023 | Hết hạn |
| Pharmapar | VN-16862-13 | Paroxetine base (dưới dạng Paroxetine hydrocloride Anhydrous) 20mg | Viên nén bao đường | Canada | 04/07/2013 | Hết hạn |
| Nguyên tắc | Giấy chứng nhận | Cơ quan cấp | Ngày cấp | Hết hạn |
|---|---|---|---|---|
| Canada-GMP (Tương đương EU-GMP) | 89270 | Regulatory Operations and Enforcement Branch, Health Products Compliance Directorate, Canada | 15/01/2026 | 15/01/2027 |
| Canada-GMP (Tương đương EU-GMP) | 89269 | Regulatory Operations and Enforcement Branch, Health Products Compliance Directorate, Canada | 15/01/2026 | 15/01/2027 |
| Canada-GMP (Tương đương EU-GMP) | 87071 | Regulatory Operations and Enforcement Branch, Health Products Compliance Directorate, Canada | 13/03/2025 | 13/03/2026 |
| Canada-GMP (Tương đương EU-GMP) | 87070 | Regulatory Operations and Enforcement Branch, Health Products Compliance Directorate, Canada | 13/03/2025 | 13/03/2026 |
| Canada-GMP (tương đương EU-GMP) | 87071 | Regulatory Operations and Enforcement Branch, Health Products Compliance Directorate, Canada | 13/03/2025 | 13/03/2026 |
| Canada-GMP (tương đương EU-GMP) | 87070 | Regulatory Operations and Enforcement Branch, Health Products Compliance Directorate, Canada | 13/03/2025 | 13/03/2026 |
| Canada-GMP (tương đương EU-GMP) | 83037 | Regulatory Operations and Enforcement Branch, Health Products Compliance Directorate, Canada | 07/11/2023 | 07/11/2024 |
| Canada-GMP (tương đương EU-GMP) | 83036 | Regulatory Operations and Enforcement Branch, Health Products Compliance Directorate, Canada | 07/11/2023 | 07/11/2024 |
| Canada-GMP (tương đương EU-GMP) | 81000 | Health Products Compliance Directorate, Canada | 30/11/2022 | 30/11/2023 |
| Canada-GMP (tương đương EU-GMP) | 81001 | Regulatory Operations and Enforcement Branch, Health Products Compliance Directorate, Canada | 30/11/2022 | 30/11/2023 |
| Canada-GMP (tương đương EU-GMP) | 79373 | Health Products Compliance Directorate, Canada | 14/03/2022 | 14/03/2023 |
| Canada-GMP (tương đương EU-GMP) | 79372 | Regulatory Operations and Enforcement Branch, Health Products Compliance Directorate, Canada | 14/03/2022 | 14/03/2023 |
| Canada-GMP (tương đương EU-GMP) | 77271 | Health Products Compliance Directorate, Canada | 10/05/2021 | 10/05/2022 |
| Canada-GMP (tương đương EU-GMP) | 77270 | Health Products Compliance Directorate, Canada | 10/05/2021 | 10/05/2022 |
| Canada-GMP (tương đương EU-GMP) | 77269 | Regulatory Operations and Enforcement Branch, Health Products Compliance Directorate, Canada | 10/05/2021 | 10/05/2022 |
| Canada-GMP (tương đương EU-GMP) | 77259 | Regulatory Operations and Enforcement Branch, Health Products Compliance Directorate, Canada | 10/05/2021 | 10/05/2022 |
| Canada-GMP (tương đương EU-GMP) | 76199 | Health Products Compliance Directorate, Canada | 21/01/2021 | 21/01/2022 |
| Canada-GMP (tương đương EU-GMP) | 76198 | Health Products Compliance Directorate, Canada | 21/01/2021 | 21/01/2022 |
| Canada-GMP (tương đương EU-GMP) | 76200 | Regulatory Operations and Enforcement Branch, Health Products Compliance Directorate, Canada | 21/01/2021 | 21/01/2022 |
| Canada-GMP (tương đương EU-GMP) | 75618 | Regulatory Operations and Enforcement Branch, Health Products Compliance Directorate, Canada | 17/12/2020 | 17/12/2021 |
| Canada-GMP (tương đương EU-GMP) | 75623 | Regulatory Operations and Enforcement Branch, Health Products Compliance Directorate, Canada | 17/12/2020 | 17/12/2021 |
| Canada-GMP (tương đương EU-GMP) | 75620 | Regulatory Operations and Enforcement Branch, Health Products Compliance Directorate, Canada | 17/12/2020 | 17/12/2021 |
| Canada-GMP (tương đương EU-GMP) | 75617 | Regulatory Operations and Enforcement Branch, Health Products Compliance Directorate, Canada | 17/12/2020 | 17/12/2021 |
| Canada-GMP (tương đương EU-GMP) | 75619 | Regulatory Operations and Enforcement Branch, Health Products Compliance Directorate, Canada | 17/12/2020 | 17/12/2021 |
| Canada-GMP (tương đương EU-GMP) | 75613 | Regulatory Operations and Enforcement Branch, Health Products Compliance Directorate, Canada | 16/12/2020 | 16/12/2021 |
| Canada-GMP (tương đương EU-GMP) | 100241-A | Health Products Compliance Directorate, Canada | 04/03/2019 | 14/01/2021 |
* Thuốc vô trùng: Bột pha dung dịch; Dung dịch; Hỗn dịch. * Thuốc không vô trùng: Viên nang cứng; Viên nén, viên nén bao. * Sản xuất sản phẩm (không bao gồm đóng gói): + Viên nén PMS-Erlotinib (Erlotinib (Erlotinib HCl) 150mg); + Viên nén PMS-Erlotinib (Erlotinib (Erlotinib HCl) 100mg). + Viên nén bao phim PMS-Palbociclib (Palbociclib 75mg). + Viên nén bao phim PMS-Palbociclib (Palbociclib 100mg). + Viên nén bao phim PMS-Palbociclib (Palbociclib 125mg). * Thuốc vô trùng độc tế bào: sản phẩm cụ thể : + Bột pha dung dịch tiêm pms-Bortezomib (Bortezomib (Bortezomib mannitol boronic ester) 3,5mg). + Dung dịch tiêm truyền pms-Busulfan (Busulfan 6mg/ml). + Bột pha dung dịch tiêm Dactinomycin for injection (Dactinomycin 500mcg).
* Viên nang cứng; Thuốc bột; Viên nén, viên nén bao phim. * Đóng gói sản phẩm: + Viên nén PMS-Erlotinib (Erlotinib (Erlotinib HCl) 150mg); + Viên nén PMS-Erlotinib (Erlotinib (Erlotinib HCl) 100mg); + Viên nén bao phim PMS-Palbociclib (Palbociclib 75mg); + Viên nén bao phim PMS-Palbociclib (Palbociclib 100mg); + Viên nén bao phim PMS-Palbociclib (Palbociclib 125mg).
* Thuốc vô trùng: Bột pha dung dịch; Dung dịch; Hỗn dịch. * Thuốc không vô trùng: Viên nang cứng; Viên nén, viên nén bao. * Sản xuất sản phẩm (không bao gồm đóng gói): + Viên nén PMS-Erlotinib (Erlotinib (Erlotinib HCl) 150mg); + Viên nén PMS-Erlotinib (Erlotinib (Erlotinib HCl) 100mg). * Thuốc vô trùng độc tế bào: sản phẩm cụ thể : + Bột pha dung dịch tiêm pms-Bortezomib (Bortezomib (Bortezomib mannitol boronic ester) 3,5mg) + Dung dịch tiêm truyền pms-Busulfan (Busulfan 6mg/ml) + Bột pha dung dịch tiêm Dactinomycin for injection (Dactinomycin 500mcg)
* Viên nang cứng; Thuốc bột; Viên nén, viên nén bao phim. * Đóng gói sản phẩm: + Viên nén PMS-Erlotinib (Erlotinib (Erlotinib HCl) 150mg); + Viên nén PMS-Erlotinib (Erlotinib (Erlotinib HCl) 100mg).
* Thuốc vô trùng (bao gồm thuốc độc tế bào): Bột pha dung dịch; Dung dịch; Hỗn dịch. * Thuốc không vô trùng bao gồm cả thuốc có hoạt tính cao: Viên nang cứng; Viên nén, viên nén bao. * Sản xuất sản phẩm (không bao gồm đóng gói): + Viên nén PMS-Erlotinib (Erlotinib (Erlotinib HCl) 150mg); + Viên nén PMS-Erlotinib (Erlotinib (Erlotinib HCl) 100mg). + Viên nén PMS-Palbociclib (Palbociclib 75mg); + Viên nén PMS-Palbociclib (Palbociclib 100mg); + Viên nén PMS-Palbociclib (Palbociclib 125mg).
* Viên nang cứng; Thuốc bột; Viên nén, viên nén bao phim. * Đóng gói sản phẩm: + Viên nén PMS-Erlotinib (Erlotinib (Erlotinib HCl) 150mg); + Viên nén PMS-Erlotinib (Erlotinib (Erlotinib HCl) 100mg); + Viên nén PMS-Palbociclib (Palbociclib 75mg); + Viên nén PMS-Palbociclib (Palbociclib 100mg); + Viên nén PMS-Palbociclib (Palbociclib 125mg).
* Thuốc vô trùng: Bột pha dung dịch; Dung dịch; Hỗn dịch. * Thuốc không vô trùng: Viên nang cứng; Viên nén, viên nén bao. * Sản xuất sản phẩm (không bao gồm đóng gói): + Viên nén PMS-Erlotinib (Erlotinib (Erlotinib HCl) 150mg); + Viên nén PMS-Erlotinib (Erlotinib (Erlotinib HCl) 100mg).
* Viên nang cứng; Thuốc bột; Viên nén, viên nén bao phim. * Đóng gói sản phẩm: + Viên nén PMS-Erlotinib (Erlotinib (Erlotinib HCl) 150mg); + Viên nén PMS-Erlotinib (Erlotinib (Erlotinib HCl) 100mg).
* Thuốc vô trùng: Bột pha dung dịch; Dung dịch; Hỗn dịch. * Thuốc không vô trùng: Viên nang cứng; Viên nén, viên nén bao. * Sản xuất sản phẩm (không bao gồm đóng gói): + Viên nén PMS-Erlotinib (Erlotinib (Erlotinib HCl) 150mg); + Viên nén PMS-Erlotinib (Erlotinib (Erlotinib HCl) 100mg).
* Viên nang cứng; Thuốc bột; Viên nén, viên nén bao phim. * Đóng gói sản phẩm: + Viên nén PMS-Erlotinib (Erlotinib (Erlotinib HCl) 150mg); + Viên nén PMS-Erlotinib (Erlotinib (Erlotinib HCl) 100mg).
Viên nang cứng; Viên nén, viên nén bao; Bột pha dung dịch (thuốc vô trùng); Dung dịch (thuốc vô trùng).
Viên nang cứng; Viên nén, viên nén bao phim.
* Sản xuất: + Viên nén PMS-Rosuvastatin (tên tại Việt Nam: Viên nén bao phim PMS-Rosuvastatin) (Rosuvastatin (Rosuvastatin calcium) 20 mg);
* Sản xuất: + Viên nén PMS-Rosuvastatin (tên tại Việt Nam: Viên nén bao phim PMS-Rosuvastatin) (Rosuvastatin (Rosuvastatin calcium) 10 mg);
Viên nén bao phim PMS-ROSUVASTATIN (ROSUVASTATIN (ROSUVASTATIN CALCIUM) 5 MG)
Viên nén PMS-ENTECAVIR (ENTECAVIR 0.5 MG)
* Sản xuất: Viên nén PMS-Erlotinib (Erlotinib (Erlotinib Hydrochloride) 150 mg) (đóng gói tại Pharmascience Inc, 6111 Royalmount Ave 100, Montreal, Quebec, Canada, H4P 2T4)
* Sản xuất: Viên nén PMS-Erlotinib (Erlotinib (Erlotinib Hydrochloride) 100 mg) (đóng gói tại Pharmascience Inc, 6111 Royalmount Ave 100, Montreal, Quebec, Canada, H4P 2T4)
Viên nén (tablet for suspension) PMS-DEFERASIROX (DEFERASIROX 125 MG)
Viên nén nhai PMS-MONTELUKAST (MONTELUKAST (MONTELUKAST SODIUM) 5 MG)
Viên nén PMS-URSODIOL C (URSODIOL 500 MG)
Viên nang PMS-PREGABALIN (PREGABALIN 75 MG)
Viên nén nhai PMS-MONTELUKAST (MONTELUKAST (MONTELUKAST SODIUM) 4 MG)
Viên nén bao phim PMS-MONTELUKAST FC (MONTELUKAST (MONTELUKAST SODIUM) 10 MG)
Viên nén PMS-IRBESARTAN (IRBESARTAN 75MG)
* Thuốc không vô trùng: viên nang; viên nén; thuốc bột.
Cơ sở nước ngoài muốn có thuốc lưu hành tại Việt Nam phải được đánh giá đáp ứng thực hành tốt sản xuất. Cột nguyên tắc GMP và cơ quan cấp giấy chứng nhận dưới đây lấy nguyên theo đợt công bố của Cục Quản lý Dược.
| Văn bản | Nội dung liên quan |
|---|---|
|
Nghị định 163/2025/NĐ-CP
163/2025/NĐ-CP |
Quy định chi tiết và biện pháp thi hành Luật Dược; THAY THẾ Nghị định 54/2017/NĐ-CP. |
|
Thông tư 35/2018/TT-BYT
35/2018/TT-BYT |
Thực hành tốt sản xuất thuốc, nguyên liệu làm thuốc (GMP). |
|
Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Dược
44/2024/QH15 |
Hiệu lực từ 01/7/2025; sửa nhiều quy định về đăng ký, kinh doanh và quản lý giá thuốc. |
Dữ liệu trên trang này là thông tin hồ sơ đăng ký lưu hành, không phải hướng dẫn sử dụng thuốc. Trang không nêu công dụng, chỉ định hay liều dùng. Việc dùng thuốc phải theo chỉ định của người hành nghề khám bệnh, chữa bệnh.
Danh sách chọn theo quy mô dữ liệu gần với trang này, không phải danh sách lớn nhất — để mọi trang trong cụm đều có đường đi tiếp.
Trang tập hợp các danh mục quản lý dược công khai: thuốc đã cấp số đăng ký, thuốc không kê đơn, nguyên liệu làm thuốc, tá dược và vỏ nang, cơ sở đạt tiêu chuẩn thực hành tốt, và cơ sở sản xuất nước ngoài được công bố đáp ứng GMP. Các danh mục vốn nằm rời nhau được ghép lại theo hoạt chất và theo cơ sở, kèm những số liệu tính thêm — số đăng ký sắp hết hạn, phân bố theo năm cấp, tỷ lệ đã rút số đăng ký, và số vai trò mà một cơ sở nắm giữ.
Giới hạn cần biết: dữ liệu là ảnh chụp tại thời điểm thu thập và có thể đã thay đổi sau đó. Cờ hết hạn và cờ đã rút số đăng ký giữ nguyên theo dữ liệu gốc, trang không tự tính lại. Nhiều bản ghi không có ngày hết hạn — trong bảng, ô đó hiển thị là “Không ghi” và không được hiểu thành còn hiệu lực. Trước khi dùng thông tin vào việc có hậu quả pháp lý, cần đối chiếu lại với công bố chính thức của cơ quan quản lý.