Kyongbo Pharmaceutical Co., Ltd có mặt trong dữ liệu đăng ký lưu hành với 4 vai trò khác nhau.
Số đăng ký sớm nhất được cấp năm 2010, gần nhất là năm 2021.
78 trong số đó (98%) không được nguồn ghi ngày hết hạn — ô trống nghĩa là dữ liệu công bố không có thông tin, không có nghĩa là số đăng ký còn hiệu lực vô thời hạn.
Cụ thể, cơ sở này đứng tên đăng ký 73 thuốc; sản xuất 16 thuốc; sản xuất nguyên liệu cho 25 công bố; được công bố là cơ sở nước ngoài đáp ứng GMP.
Đếm theo ngày cấp số đăng ký ghi trong dữ liệu công bố. Bản ghi không có ngày cấp không nằm trong bảng này.
| Năm cấp | Số đăng ký |
|---|---|
| 2021 | 1 |
| 2019 | 1 |
| 2018 | 4 |
| 2017 | 5 |
| 2016 | 3 |
| 2015 | 2 |
| 2014 | 2 |
| 2013 | 2 |
| 2012 | 4 |
| 2011 | 34 |
| 2010 | 22 |
Toàn bộ 76 số đăng ký thuộc nhóm này. Cột trạng thái giữ nguyên cờ trong dữ liệu công bố, trang không tự tính lại hiệu lực.
| Tên thuốc | Số đăng ký | Hoạt chất | Dạng bào chế | Nước sản xuất | Ngày cấp | Trạng thái |
|---|---|---|---|---|---|---|
| KBTafuzone injection | VN-22770-21 | Cefoperazon (dưới dạng Cefoperazon natri) 1g 1g | Thuốc bột pha tiêm | Hàn Quốc | 19/04/2021 | Không ghi |
| Etexbenkis Capsule | QLSP-1154-19 | Thymomodulin 80mg 80mg | Hộp 3 vỉ x 10 viên; 6 vỉ x 10 viên; 10 vỉ x 10 viên | Hàn Quốc | 22/07/2019 | Không ghi |
| Kyongbo Cefmetazole Inj. 1g | VN-21613-18 | Cefmetazol (dưới dạng cefmetazol natri) 1g 1g | Bột pha tiêm | Hàn Quốc | 28/10/2018 | Không ghi |
| Hyazigs Injection | VN-21309-18 | Sodium hyaluronate 20mg/2ml 20mg/2ml | Dung dịch tiêm | Hàn Quốc | 03/07/2018 | Không ghi |
| Joeton injection | VN-21308-18 | Cefuroxim (dưới dạng Cefuroxim natri) 750mg 750mg | Bột pha tiêm | Hàn Quốc | 03/07/2018 | Không ghi |
| Kbdime injection | VN-21310-18 | Ceftazidim (dưới dạng bột hỗn hợp vô khuẩn Ceftazidim pentahydrat và natri carbonat) 1g 1g | Bột pha tiêm | Hàn Quốc | 03/07/2018 | Không ghi |
| Chung-na tablet | VN-20791-17 | Citicolin (dưới dạng Citicolin natri) 500mg 500mg | Viên nén bao phim | Hàn Quốc | 18/09/2017 | Không ghi |
| Tglabelria Cream | VN-20792-17 | Mometason furoat 15mg/15g 15mg/15g | Kem bôi da | Hàn Quốc | 18/09/2017 | Không ghi |
| Kbfroxime Injection | VN-20545-17 | Cefuroxim (dưới dạng Cefuroxim natri) 1,5g 1,5g | Thuốc bột pha tiêm | Hàn Quốc | 07/06/2017 | Không ghi |
| Safdin capsule | VN-20544-17 | Cefdinir 100mg 100mg | Viên nang cứng | Hàn Quốc | 07/06/2017 | Không ghi |
| Teonam Inj. | VN-20546-17 | Imipenem (dưới dạng Imipenem monohydrat 530 mg) 500mg; Cilastatin (dưới dạng Cilastatin natri 532 mg) 500mg 500mg, 500mg | Bột pha tiêm | Hàn Quốc | 07/06/2017 | Không ghi |
| Unioncolin injection 1g | VN-20180-16 | Citicoline 1g/4ml | Dung dịch tiêm | Hàn Quốc | 02/11/2016 | Không ghi |
| Tglianes | VN-19997-16 | Lidocaine 25mg/g; Prilocaine 25mg/g | Kem bôi da | Hàn Quốc | 04/09/2016 | Không ghi |
| Bimetin Tablets | VN-19491-15 | Trimebutine maleate 100mg | Viên nén | Hàn Quốc | 16/12/2015 | Không ghi |
| Kbcefumem injection | VN-19220-15 | Cefuroxim (dưới dạng Cefuroxim natri) 750mg | Bột pha tiêm | Hàn Quốc | 05/10/2015 | Không ghi |
| Robuton | VN-18553-14 | Citicoline 1g/4ml | Dung dịch tiêm tĩnh mạch, tĩnh mạch chậm, truyền tĩnh mạch | Hàn Quốc | 07/12/2014 | Không ghi |
| Misoplus injection | VN-16815-13 | Methylprednisolone (dưới dạng Methylprednisolone sodium succinate) 125mg | Bột đông khô pha tiêm | Hàn Quốc | 04/07/2013 | Không ghi |
| Newunita injection | VN-16302-13 | Methylprednisolone 500mg | bột đông khô pha tiêm | Hàn Quốc | 17/01/2013 | Không ghi |
| Ginkobon Soft Capsule 80mg | VN-15512-12 | Cao lá bạch quả 80mg | Viên nang mềm | Hàn Quốc | 21/06/2012 | Không ghi |
| Viên nang mềm Imlas | VN-15078-12 | Isotretinoin 10mg | Viên nang mềm | Hàn Quốc | 21/03/2012 | Không ghi |
| Huhylase Injection | VN-14722-12 | Hyaluronidase 1500IU | Thuốc bột đông khô pha tiêm | Hàn Quốc | 11/01/2012 | Không ghi |
| Dakina | VN-14721-12 | Clindamycin HCL 300mg hoạt lực | Viên nang cứng | Hàn Quốc | 11/01/2012 | Không ghi |
| Z-Pin Injection | VN-14233-11 | L-ornithine L-aspartate 500mg/5ml | Dung dịch tiêm | Hàn Quốc | 07/11/2011 | Không ghi |
| Newbrato inj. | VN-14230-11 | Cefmetazole natri 1g | Bột pha tiêm | Hàn Quốc | 07/11/2011 | Không ghi |
| Hukamprim tablet | VN-14232-11 | Sulfamethoxazole, Trimethoprim Sulfamethoxazole 400mg, Trimethoprim 80mg | Viên nén | Hàn Quốc | 07/11/2011 | Không ghi |
| Gragine Injection | VN-14231-11 | Levocarnitin 1g | Dung dich thuốc tiêm | Hàn Quốc | 07/11/2011 | Không ghi |
| Osomin Capsule | VN-13753-11 | Crystalline Glucosamine sulfate 625mg | Viên nang cứng | Hàn Quốc | 06/09/2011 | Không ghi |
| Huonsmilkyran tab. | VN-13754-11 | Casein hydrolysate (hydrolysed from milk protein) 500mg | Viên nén bao phim | Hàn Quốc | 06/09/2011 | Không ghi |
| Pmtiam | VN-13214-11 | Cefotiam HCl 1g hoạt lực | Bột pha tiêm | Hàn Quốc | 11/07/2011 | Không ghi |
| Celtonal | VN-13215-11 | Ketoconazole 200mg | Viên nén | Hàn Quốc | 11/07/2011 | Không ghi |
| Daezim Tablet | VN-13219-11 | Cefpodoxime proxetil 100mg | Viên nén bao phim | Hàn Quốc | 11/07/2011 | Không ghi |
| Dongbactam Injection | VN-13218-11 | Cefoperazone sodium, Sulbactam sodium 500mg; 500mg | Bột pha tiêm | Hàn Quốc | 11/07/2011 | Không ghi |
| Etexsylicaba Soft Capsule | VN-13216-11 | Cardus marianus extract, Các Vitamin B1, B2, B6, PP, Calcium pantothenate, Cyanocobalamin -- | Viên nang mềm | Hàn Quốc | 11/07/2011 | Không ghi |
| Interhepa Injection | VN-13217-11 | L-Ornithine- -L-Aspartate 500mg/5ml | Dung dịch tiêm | Hàn Quốc | 11/07/2011 | Không ghi |
| Kbclor 250mg Capsule | VN-13220-11 | Cefaclor monohydrate 250mg | Viên nang cứng | Hàn Quốc | 11/07/2011 | Không ghi |
| Newdaepra | VN-13212-11 | Cefoperazone sodium, Sulbactam sodium 500mg, 500mg (hoạt lực) | Bột pha tiêm | Hàn Quốc | 11/07/2011 | Không ghi |
| Newlotin | VN-13213-11 | Cefradine Dihydrate 1g hoạt lực | Bột pha tiêm | Hàn Quốc | 11/07/2011 | Không ghi |
| Nikxine Vaginal Soft Capsule | VN-12545-11 | Neomycin sulfate, Nystatin, Polymyxin B sulfate 50,2mg; 100000IU; 35000IU | Viên nang mềm đặt âm đạo | Hàn Quốc | 19/04/2011 | Không ghi |
| Newfuxin Inj. | VN-12532-11 | Cefotaxime Sodium 1g Cefotaxime | Bột pha tiêm | Hàn Quốc | 19/04/2011 | Không ghi |
| Newdaxfen Soft Capsule | VN-12541-11 | Dexibuprofen 300mg | Viên nang mềm | Hàn Quốc | 19/04/2011 | Không ghi |
| Btoinfaxin Tablet | VN-12533-11 | Ofloxacin 200mg | Viên nén bao phim | Hàn Quốc | 19/04/2011 | Không ghi |
| Celcatin Injection | VN-12534-11 | Levocarnitin 1g/5ml | Dung dịch tiêm | Hàn Quốc | 19/04/2011 | Không ghi |
| Celcicam | VN-12535-11 | Meloxicam 7,5mg | Viên nang cứng | Hàn Quốc | 19/04/2011 | Không ghi |
| Celxobest | VN-12536-11 | Ceftriaxone sodium 1g | Bột pha tiêm | Hàn Quốc | 19/04/2011 | Không ghi |
| DHPRESON Injection | VN-12537-11 | Methylprednisolone sodium succinate 40mg Methyl prednisolone | Bột đông khô pha tiêm | Hàn Quốc | 19/04/2011 | Không ghi |
| Dongceftri Injection | VN-12542-11 | Ceftriaxone Sodium 1g | Bột pha tiêm | Hàn Quốc | 19/04/2011 | Không ghi |
| Dongcetap Injection | VN-12543-11 | Cefotaxime Sodium 1g | Bột pha tiêm | Hàn Quốc | 19/04/2011 | Không ghi |
| Etexcanaris tablet | VN-12538-11 | Chiết xuất Cardus marianus Chiết xuất Cardus marianus 200mg (140mg silymarine; 60mg Silybin) | Viên nén bao phim | Hàn Quốc | 19/04/2011 | Không ghi |
| Hepalium Injection | VN-12539-11 | L-Ornithine -L-aspartate 500mg/5ml | Dung dịch thuốc tiêm | Hàn Quốc | 19/04/2011 | Không ghi |
| Kdxene Injection | VN-12544-11 | Cefuroxime natri 750mg | Bột pha tiêm | Hàn Quốc | 19/04/2011 | Không ghi |
| Btogaron soft capsule | VN-11930-11 | Arginine Tidiacecate 200mg | Viên nang mềm | Hàn Quốc | 09/02/2011 | Không ghi |
| Yuyubonekey Soft Capsule | VN-11935-11 | Calcitriol 0,25mcg | Viên nang mềm | Hàn Quốc | 09/02/2011 | Không ghi |
| Hepalivin Injection | VN-11933-11 | L-Ornithine- L-Aspartate 500mg/5ml | Dung dịch tiêm | Hàn Quốc | 09/02/2011 | Không ghi |
| Etexporiway Tab. 80mg | VN-11931-11 | Cao khô chiết xuất từ lá cây Bạch quả 80mg | Viên nén bao phim | Hàn Quốc | 09/02/2011 | Không ghi |
| Daecef Injection | VN-11932-11 | Piracetam 1g/5ml | Dung dịch tiêm | Hàn Quốc | 09/02/2011 | Không ghi |
| Tgjamisol Tablet | VN-11588-10 | Doxylamine sucinate 25mg | Viên nén | Hàn Quốc | 22/12/2010 | Không ghi |
| Medazolin | VN-11145-10 | Ceftriaxone Sodium 1g Ceftriaxone | Bột pha tiêm | Hàn Quốc | 16/12/2010 | Không ghi |
| Kbtafuzone Injection | VN-11150-10 | Cefoperazone Sodium 1g | Bột pha tiêm | Hàn Quốc | 16/12/2010 | Không ghi |
| Kbfroxime Injection | VN-11149-10 | Cefuroxime Natri 1,5g Cefuroxime | Bột pha tiêm | Hàn Quốc | 16/12/2010 | Không ghi |
| Kbdime Injection | VN-11148-10 | Ceftazidime 1g | Bột pha tiêm | Hàn Quốc | 16/12/2010 | Không ghi |
| DHLLD Injection | VN-11146-10 | Hyaluronidase 1500IU | Bột pha tiêm | Hàn Quốc | 16/12/2010 | Không ghi |
| Daetra Injection | VN-11147-10 | L-Carnitine 1g/5ml | Dung dịch tiêm | Hàn Quốc | 16/12/2010 | Không ghi |
| Yuyuxim injection | VN-10346-10 | Cefuroxime Natri 750mg Cefuroxime | Thuốc bột pha tiêm | Hàn Quốc | 19/08/2010 | Không ghi |
| Joeton Injection | VN-10337-10 | Cefuroxim natri 750mg | Bột pha tiêm | Hàn Quốc | 19/08/2010 | Không ghi |
| Kbtaxime Injection | VN-10343-10 | Cefotaxime natri 1g | Bột pha tiêm | Hàn Quốc | 19/08/2010 | Không ghi |
| Bicea-Q Injection | VN-10342-10 | Hyaluronidase 1500IU | Bột pha tiêm | Hàn Quốc | 19/08/2010 | Không ghi |
| Newmecoin | VN-10338-10 | Isotretinoin 10mg | Viên nang mềm | Hàn Quốc | 19/08/2010 | Không ghi |
| Silytamin Tablet 100mg | VN-10339-10 | Cao Cardus marianus 70mg silymarin; 30mg Silybin | Viên nén bao phim | Hàn Quốc | 19/08/2010 | Không ghi |
| Silytamin Tablet 200mg | VN-10340-10 | Cardus marianus 140mg silymarin; 60mg Silybin | Viên nén bao phim | Hàn Quốc | 19/08/2010 | Không ghi |
| Tronasel Injection 200mg | VN-10344-10 | Teicoplanin 200mg | Bột đông khô để pha tiêm | Hàn Quốc | 19/08/2010 | Không ghi |
| Tronasel Injection 400mg | VN-10345-10 | Teicoplanin 400mg | Bột đông khô để pha tiêm | Hàn Quốc | 19/08/2010 | Không ghi |
| Viên nang mềm ETS | VN-10341-10 | Isotretinoin 10mg | Viên nang mềm | Hàn Quốc | 19/08/2010 | Không ghi |
| Kbtriaxone injection | VN-9726-10 | Ceftriaxone Sodium 1g | Thuốc bột pha tiêm | Hàn Quốc | 14/04/2010 | Không ghi |
| Lamtra injection 40mg | VN-9727-10 | Methylprednisolone sodium succinate (tương đương 40mg Methylprednisolone) -- | Bột đông khô pha tiêm | Hàn Quốc | 14/04/2010 | Không ghi |
| Kbcetiam injection | VN-9724-10 | Cefotiam HCl 1g | Thuốc bột pha tiêm | Hàn Quốc | 14/04/2010 | Không ghi |
| Kyongbo Cefaclor Cap. 250mg | VN-5018-10 | Cefaclor 250mg/ viên | Viên nang | Hàn Quốc | 06/01/2010 | Không ghi |
| Newcilotal Tablet | VN-19996-16 | Tramadol HCl 37,5mg; Acetaminophen 325mg | Viên nén bao phim | Hàn Quốc | 04/09/2016 | Hết hạn |
| Unitob | VN-17732-14 | Tobramycin 100mg/2,5ml | Dung dịch tiêm | Hàn Quốc | 03/03/2014 | Hết hạn |
| Newcezole Injection | VN-12531-11 | Ceftezole sodium 1g Ceftezole | Bột pha tiêm | Hàn Quốc | 19/04/2011 | Đã rút |
| Kbtezole injection | VN-9725-10 | Ceftezole sodium 1g | Thuốc bột pha tiêm | Hàn Quốc | 14/04/2010 | Đã rút |
| Nguyên tắc | Giấy chứng nhận | Cơ quan cấp | Ngày cấp | Hết hạn |
|---|---|---|---|---|
| PIC/S-GMP | 2020-G1-1751 | Daejeon Regional Office of Food & Drug Safety, Korea | 30/07/2020 | 01/04/2023 |
* Thuốc chứa kháng sinh nhóm Cephalosporin: Thuốc bột pha tiêm.
Mỗi dòng là một công bố nguyên liệu gắn với một thuốc cụ thể của một cơ sở sản xuất.
| Tên nguyên liệu | Cơ sở sản xuất nguyên liệu | Nước | Tiêu chuẩn | Dùng cho thuốc | Hết hạn |
|---|---|---|---|---|---|
| Pitavastatin calci (dưới dạng pitavastatin calci hydrat) | Kyongbo Pharmaceutical Co., Ltd. | Republic of Korea | JP Dược điển phiên bản hiện hành | Solmesi 4 | 14/08/2030 |
| Oteracil potassium | Kyongbo Pharmaceutical Co., Ltd. | Hàn Quốc | TCCS | Tgo-25 CAP | 02/06/2030 |
| Tegafur | Kyongbo Pharmaceutical Co., Ltd. | Hàn Quốc | JP phiên bản hiện hành | Tgo-25 CAP | 02/06/2030 |
| Oteracil potassium | Kyongbo Pharmaceutical Co., Ltd. | Hàn Quốc | TCCS | Tgo-25 ODT | 02/06/2030 |
| Tegafur | Kyongbo Pharmaceutical Co., Ltd. | Hàn Quốc | JP phiên bản hiện hành | Tgo-25 ODT | 02/06/2030 |
| Oteracil potassium | Kyongbo Pharmaceutical Co., Ltd. | Hàn Quốc | TCCS | Tgo-20 CAP | 02/06/2030 |
| Tegafur | Kyongbo Pharmaceutical Co., Ltd. | Hàn Quốc | JP phiên bản hiện hành | Tgo-20 CAP | 02/06/2030 |
| Oteracil potassium | Kyongbo Pharmaceutical Co., Ltd. | Hàn Quốc | TCCS | Tgo-20 ODT | 02/06/2030 |
| Tegafur | Kyongbo Pharmaceutical Co., Ltd. | Hàn Quốc | JP phiên bản hiện hành | Tgo-20 ODT | 02/06/2030 |
| Cefotiam (Dưới dạng hỗn hợp bột vô khuẩn trộn sẵn Cefotiam hydroclorid và Natri carbonat) | Kyongbo Pharmaceutical Co., Ltd. | Hàn Quốc | TCCS | Bouleram 0,5 g | 01/07/2029 |
| Ceftizoxime sodium | Kyongbo Pharmaceutical Co., Ltd. | Republic of Korea | USP 2024 | Ceftibiotic 1000 | 17/06/2029 |
| Pitavastatin calcium hydrate | Kyongbo Pharmaceutical Co., Ltd. | Korea | JP hiện hành | Solexpo 4 | 28/03/2029 |
| Ceftizoxime sodium | Kyongbo Pharmaceutical Co., Ltd. | Republic of Korea | USP 2024 | Ceftibiotic 2000 | 18/10/2028 |
| Ceftizoxime sodium | Kyongbo Pharmaceutical Co., Ltd. | Republic of Korea | USP 2024 | Ceftibiotic 500 | 18/10/2028 |
| Ceftizoxim (dưới dạng Ceftizoxim natri) (Tên tiếng Anh: Ceftizoxime Sodium Sterile) | Kyongbo Pharmaceutical Co., Ltd. | Korea | USP hiện hành | Ceftizoxim 1g | 08/10/2028 |
| Ceftizoxime Sodium | Kyongbo Pharmaceutical Co., Ltd. | Korea | USP hiện hành + TC NSX | Zoximcef 0,5g | 23/03/2028 |
| Ceftizoxime Sodium | Kyongbo Pharmaceutical Co., Ltd. | Korea | USP hiện hành + TC NSX | Zoximcef 2g | 25/09/2027 |
| Cefotaxime sodium | Kyongbo Pharmaceutical Co.,Ltd. | INDIA | EP hiện hành | Cefotaxim 1 g | 22/06/2026 |
| Cefotiam Hcl (With sodium carbonate) | Kyongbo Pharmaceutical Co.,Ltd | Korea | USP42+ In-house | Fotimyd 500 | 14/06/2025 |
| Cefotiam Hcl (With sodium carbonate) | Kyongbo Pharmaceutical Co.,Ltd | Korea | USP42+ In-house | Fotimyd 2000 | 14/06/2025 |
| Cefotiam Hcl (With sodium carbonate) | Kyongbo Pharmaceutical Co.,Ltd | Korea | USP42+ In-house | Fotimyd 1000 | 14/06/2025 |
| Mix Cefotiam hydrochloride and sodium Carbonat | Kyongbo Pharmaceutical Co., Ltd. | Hàn Quốc | TCNSX | Bouleram 2g | 14/06/2025 |
| Cefotaxime sodium | Kyongbo Pharmaceutical Co.,Ltd. | Korea | EP hiện hành | Imetoxim 2 g | 30/12/2024 |
| Cefuroxime sodium | Kyongbo Pharmaceutical Co., Ltd | Korea | USP 38 | Cefuroxim 500mg | 22/10/2024 |
| Cefotiam (mix Cefotiam hydroclorid and Natri Carbonat with ratio 1:0,242) | Kyongbo Pharmaceutical Co., Ltd. | Korea | TCNSX | Cefotiam 0,5g | 26/02/2024 |
Cơ sở nước ngoài muốn có thuốc lưu hành tại Việt Nam phải được đánh giá đáp ứng thực hành tốt sản xuất. Cột nguyên tắc GMP và cơ quan cấp giấy chứng nhận dưới đây lấy nguyên theo đợt công bố của Cục Quản lý Dược.
| Văn bản | Nội dung liên quan |
|---|---|
| Nghị định 163/2025/NĐ-CP 163/2025/NĐ-CP | Quy định chi tiết và biện pháp thi hành Luật Dược; THAY THẾ Nghị định 54/2017/NĐ-CP. |
| Thông tư 35/2018/TT-BYT 35/2018/TT-BYT | Thực hành tốt sản xuất thuốc, nguyên liệu làm thuốc (GMP). |
| Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Dược 44/2024/QH15 | Hiệu lực từ 01/7/2025; sửa nhiều quy định về đăng ký, kinh doanh và quản lý giá thuốc. |
Dữ liệu trên trang này là thông tin hồ sơ đăng ký lưu hành, không phải hướng dẫn sử dụng thuốc. Trang không nêu công dụng, chỉ định hay liều dùng. Việc dùng thuốc phải theo chỉ định của người hành nghề khám bệnh, chữa bệnh.
Danh sách chọn theo quy mô dữ liệu gần với trang này, không phải danh sách lớn nhất — để mọi trang trong cụm đều có đường đi tiếp.
Trang tập hợp các danh mục quản lý dược công khai: thuốc đã cấp số đăng ký, thuốc không kê đơn, nguyên liệu làm thuốc, tá dược và vỏ nang, cơ sở đạt tiêu chuẩn thực hành tốt, và cơ sở sản xuất nước ngoài được công bố đáp ứng GMP. Các danh mục vốn nằm rời nhau được ghép lại theo hoạt chất và theo cơ sở, kèm những số liệu tính thêm — số đăng ký sắp hết hạn, phân bố theo năm cấp, tỷ lệ đã rút số đăng ký, và số vai trò mà một cơ sở nắm giữ.
Giới hạn cần biết: dữ liệu là ảnh chụp tại thời điểm thu thập và có thể đã thay đổi sau đó. Cờ hết hạn và cờ đã rút số đăng ký giữ nguyên theo dữ liệu gốc, trang không tự tính lại. Nhiều bản ghi không có ngày hết hạn — trong bảng, ô đó hiển thị là “Không ghi” và không được hiểu thành còn hiệu lực. Trước khi dùng thông tin vào việc có hậu quả pháp lý, cần đối chiếu lại với công bố chính thức của cơ quan quản lý.