Binex Co., Ltd: danh mục thuốc, nguyên liệu và chứng nhận GxP

Binex Co., Ltd có mặt trong dữ liệu đăng ký lưu hành với 3 vai trò khác nhau.

Số đăng ký sớm nhất được cấp năm 2010, gần nhất là năm 2024.

96 trong số đó (95%) không được nguồn ghi ngày hết hạn — ô trống nghĩa là dữ liệu công bố không có thông tin, không có nghĩa là số đăng ký còn hiệu lực vô thời hạn.

Cụ thể, cơ sở này đứng tên đăng ký 75 thuốc; sản xuất 44 thuốc; được công bố là cơ sở nước ngoài đáp ứng GMP.

75
Số đăng ký thuốc
3
Chứng nhận cơ sở

Số đăng ký được cấp theo năm

Đếm theo ngày cấp số đăng ký ghi trong dữ liệu công bố. Bản ghi không có ngày cấp không nằm trong bảng này.

Năm cấpSố đăng ký
20241
20191
20172
20162
20151
20141
20134
201223
201129
201037

Danh sách số đăng ký thuốc

Toàn bộ 75 số đăng ký thuộc nhóm này. Cột trạng thái giữ nguyên cờ trong dữ liệu công bố, trang không tự tính lại hiệu lực.

Tên thuốcSố đăng kýHoạt chấtDạng bào chếNước sản xuấtNgày cấpTrạng thái
Minroge Ophthalmic Solution 880115001200 (cũ: VN-21947-19)Moxifloxacin (dưới dạng moxifloxacin hydrochloride 5,45mg) 5mg/1mlDung dịch nhỏ mắtKorea14/10/2024 Đến 14/10/2029
Binexmetone Tab. VN-21946-19 Nabumetone 500mg 500mgViên nén bao phimHàn Quốc19/03/2019Không ghi
Toeyecin Ophthalmic Solution VN-20771-17 Tobramycin 15mg/5ml 15mg/5mlDung dịch nhỏ mắtHàn Quốc18/09/2017Không ghi
Newcalotine Tab. VN-20337-17 L-Carnitin 330mg 330mgViên nén bao phimHàn Quốc19/02/2017Không ghi
Bi-otra VN-20131-16 Ofloxacin 15mg/5ml 15mg/5mlDung dịch nhỏ mắtHàn Quốc02/11/2016Không ghi
Newatipene Ophthalmic Solution VN-17843-14 Ketotifen (dưới dạng Ketotifen fumarate) 2,5mg/5mlDung dịch nhỏ mắtHàn Quốc11/06/2014Không ghi
Levotra VN-17265-13 Levofloxacin 25mg/5mlDung dịch nhỏ mắtHàn Quốc26/12/2013Không ghi
Kosmin VN-17131-13 Etodolac 200mgViên nang cứngHàn Quốc30/09/2013Không ghi
Mabin VN-17132-13 Trimebutine maleate 100mgViên nén không baoHàn Quốc30/09/2013Không ghi
Binexcadil VN-15913-12 Doxazosin mesylate 2mg DoxazosinViên nénHàn Quốc09/10/2012Không ghi
Binexticef inj. VN-15914-12 Cephradine 1gBột pha tiêmHàn Quốc09/10/2012Không ghi
Binextomaxin inj. VN-15915-12 Tobramycin 80mg/2mlDung dịch tiêmHàn Quốc09/10/2012Không ghi
Luverican Ophthalmic Solution VN-15734-12 Polyvinyl Alcohol 14mg/mlDung dịch thuốc nhỏ mắtHàn Quốc09/10/2012Không ghi
Newfozexim Inj. VN-15916-12 Cefuroxime Sodium 750mg CefuroximeBột pha tiêmHàn Quốc09/10/2012Không ghi
Newxalotil Tab. VN-15917-12 Cefpodoxime proxetil 100mg CefpodoximeViên nén bao phimHàn Quốc09/10/2012Không ghi
Binexcolin Injection VN-15233-12 Citicolin sodium 500mg/2ml CiticolinDung dịch tiêmHàn Quốc21/06/2012Không ghi
Binexlebos Inj. VN-15455-12 L-Ornithine-L-Aspartate 500mg/5mlDung dịch tiêmHàn Quốc21/06/2012Không ghi
Newtramin injection VN1-677-12 Cao lá bạch quả 17,5mg (tương đương 4,2mg Ginkgoflavon glycosides)Dung dịch thuốc tiêmHàn Quốc21/06/2012Không ghi
Fulleyelone 0,1% VN-14926-12 Fluorometholone 0,1%Hỗn dịch nhỏ mắtHàn Quốc21/03/2012Không ghi
Hanseo Hepadif VN-14927-12 Carnitine orotate, liver extract antitoxic fraction, adenine HCl, pyridoxine HCl, riboflavin, cyanocobalamin .Viên nang cứngHàn Quốc21/03/2012Không ghi
Akicin inj. VN-14471-12 Amikacin sulfate 500mg Amikacin/2mlDung dịch tiêmHàn Quốc11/01/2012Không ghi
Binexamorin VN-14472-12 Glimepiride 2mgViên nénHàn Quốc11/01/2012Không ghi
Binexcefxone VN-14689-12 Natri Ceftriaxone 1g CeftriaxoneBột pha tiêmHàn Quốc11/01/2012Không ghi
Binexceta inj. VN-14473-12 Ceftazidine 1gBột pha tiêmHàn Quốc11/01/2012Không ghi
Biofora Inj. VN-14474-12 Natri Cefoperazon 1g CefoperazonBột pha tiêmHàn Quốc11/01/2012Không ghi
Camrox VN-14690-12 Meloxicam 7,5mgViên nangHàn Quốc11/01/2012Không ghi
Goldbracin VN-14478-12 Tobramycin 80mg/2mlDung dịch tiêmHàn Quốc11/01/2012Không ghi
Hylene Ophthalmic Solution VN-14475-12 Natri Hyaluronat 1mg/mlDung dịch nhỏ mắtHàn Quốc11/01/2012Không ghi
Inbionetginkobon VN-14477-12 Dịch chiết lá bạch quả 17,5mg/5mlDung dịch tiêmHàn Quốc11/01/2012Không ghi
Newpotacef VN-14476-12 Natri Cefotaxime 1g CefotaximeBột pha tiêmHàn Quốc11/01/2012Không ghi
Yucarmin soft capsule VN-14479-12 Cao lá bạch quả 40mgViên nang mềmHàn Quốc11/01/2012Không ghi
Binexmetone Tablet VN-14185-11 Nabumetone 500mgViên nén bao phimHàn Quốc07/11/2011Không ghi
Huobi Granule VN-14015-11 Lactobacillus acidophilus 75mg (100.000.000 as living germ)Thuốc bột uốngHàn Quốc07/11/2011Không ghi
Newpenem VN-14014-11 Imipenem; Cilastatin sodium 500mg Imipenem anhydrous; 500mg CilastatinBột pha tiêmHàn Quốc07/11/2011Không ghi
Binexbilalus Granule VN-13508-11 Lactobacillus acidophilus 75mgThuốc bột uốngHàn Quốc06/09/2011Không ghi
Binexclear-F Ophthalmic Solution VN-13509-11 Chloramphenicol; Dexamethasone disodium phosphate; Tetrahydrozolin Hydrochloride 5mg; 1mg; 0,25mgDung dịch thuốc nhỏ mắtHàn Quốc06/09/2011Không ghi
Calibone-Etex soft capsule VN-13513-11 Calcitriol 0.25mcgViên nang mềmHàn Quốc06/09/2011Không ghi
Elsyton VN-13512-11 L-Cystine 500mgViên nang mềmHàn Quốc06/09/2011Không ghi
Inbionetdesnol Tablet VN-13510-11 Tripotasium Bismuth dicitrate 300mgViên nén bao phimHàn Quốc06/09/2011Không ghi
Inbionethepatin VN-13511-11 L-Ornithine - L - Aspartate 500mg/5mlDung dịch tiêmHàn Quốc06/09/2011Không ghi
Huotob Injection VN-12884-11 Tobramycin 80mg/2mlDung dịch thuốc tiêmHàn Quốc11/07/2011Không ghi
Barocolmin injection VN-12189-11 Citicoline 500mg/2mlDung dịch tiêmHàn Quốc19/04/2011Không ghi
BinexRofcin Tab. VN-12473-11 Ciprofloxacin HCl 582mgViên nén bao phimHàn Quốc19/04/2011Không ghi
BinexSelfra Cap VN-12474-11 Cephradine 500mgViên nang cứngHàn Quốc19/04/2011Không ghi
Biscan-G Capsule VN-12475-11 Bacillus Polyfermenticus, Clostridium butyricum 83,35mg; 25mgViên nang cứngHàn Quốc19/04/2011Không ghi
Hanseo Hepadif Injection VN-12187-11 Carnitine orotate, liver extract antitoxic fraction, dl. carnitin, adenosine, pyridoxine, cyanocobalamin --Bột đông khô pha tiêmHàn Quốc19/04/2011Không ghi
Inbionetceroxil Capsule 500mg VN-12183-11 Cefadroxil 500mgViên nang cứngHàn Quốc19/04/2011Không ghi
Inbionetinbicol Inj. 500mg VN-12184-11 Citicoline 500mgDung dịch thuốc tiêmHàn Quốc19/04/2011Không ghi
Inbionetinfixim Capsule 100mg VN-12185-11 Cefixime 100mgViên nang cứngHàn Quốc19/04/2011Không ghi
Inbionettora injection VN-12186-11 Tobramycin 80mg/2mlDung dịch tiêmHàn Quốc19/04/2011Không ghi
Tamipool Injection VN-12188-11 Ascorbic acid, Vitamin A, Ergocalciferol, Thiamin HCl, Riboflavine 5 Phosphate Sodium, Pyridoxine HCl, Nicotinamide, Dexpanthenol, dl-alpha Tocopherol acetate, Biotin, Folic acid, Cyanocobalamine --Bột pha tiêmHàn Quốc19/04/2011Không ghi
Yuyutacol VN-12190-11 Citicoline 500mgDung dịch tiêmHàn Quốc19/04/2011Không ghi
Albunamin Tablet 500mg VN-11692-11 Casein hydrolysate 500mgViên nén bao phimHàn Quốc09/02/2011Không ghi
Daewoongmytolan Liquid VN-11696-11 Aluminium hydroxide; Magnesium hydroxide; Simethicone 306mg; 400,2mg; 133,3mgHỗn dịch uốngHàn Quốc09/02/2011Không ghi
Goodfera Injection VN-11698-11 Cefoperazone Sodium 1gThuốc bột pha tiêmHàn Quốc09/02/2011Không ghi
Huonsfradin Injection VN-11697-11 Cefradine hydrate 1g CefradineBột pha tiêmHàn Quốc09/02/2011Không ghi
Inbionetarosamin capsule VN-11693-11 Glucosamine sulfate 250mgViên nang cứngHàn Quốc09/02/2011Không ghi
Inbionetincef Capsule 500mg VN-11694-11 Cefradine 500mgViên nang cúngHàn Quốc09/02/2011Không ghi
Inbionetinfixim Capsule 200mg VN-11695-11 Cefixime 200mgViên nang cứngHàn Quốc09/02/2011Không ghi
Yutidcef Injection 1g VN-11699-11 Cefradine 1gBột pha tiêmHàn Quốc09/02/2011Không ghi
Amifort Tablet VN-11461-10 Casein hydrolysate 500mgViên nén bao phimHàn Quốc22/12/2010Không ghi
Daedox Tablet VN-11462-10 Cefpodoxime proxetil 100mgViên nén bao phimHàn Quốc22/12/2010Không ghi
Goldticol Injection VN-11463-10 Citicoline 500mg/2mlDung dịch tiêmHàn Quốc22/12/2010Không ghi
Goodzadim Injection VN-11464-10 Ceftazidime 1gBột pha tiêmHàn Quốc22/12/2010Không ghi
Huonsbarazone Injection 1g VN-11465-10 Cefoperazone natri, Sulbactam natri 0,5g Cefoperazone/ 0,5g SulbactamThuốc bột pha tiêmHàn Quốc22/12/2010Không ghi
Huonsfuroxime Injection VN-11466-10 Cefuroxim natri 0,75g CefuroximThuốc bột pha tiêmHàn Quốc22/12/2010Không ghi
Binexbi-Tocin Ophthalmic solution VN-10768-10 Tobramycin 15mg/5mlDung dịch nhỏ mắtHàn Quốc16/12/2010Không ghi
Cl-Nac Ophthalmic solution VN-10769-10 Diclofenac sodium 5mg/mlThuốc nhỏ mắtHàn Quốc16/12/2010Không ghi
Etexfraxime Injection VN-10775-10 Cefuroxime Natri Cefuroxime 750mg/ lọBột pha tiêmHàn Quốc16/12/2010Không ghi
Inbionetceftil Tablet VN-10771-10 Cefuroxim Acetyl 250mg CefuroximeViên nén bao phimHàn Quốc16/12/2010Không ghi
Inbionetwitran VN-10772-10 Ranitidine, Aluminium Oxide, Magumsium Oxide --Viên nén bao phimHàn Quốc16/12/2010Không ghi
Newcalotine Tab. VN-11066-10 L-Carnitine 330mgViên nén bao phimHàn Quốc16/12/2010Không ghi
Orateo Capsule VN-10770-10 Crystallin Glucosamine sulfate 250mg Glucosamin sulfateViên nangHàn Quốc16/12/2010Không ghi
Presolon Tablet 4mg VN-10773-10 Methylprednisolone 4mgViên nénHàn Quốc16/12/2010Không ghi
Yucezone Injection VN-10776-10 Cefoperazone Sodium 1g CefoperazoneThuốc bột pha tiêmHàn Quốc16/12/2010Không ghi
Esvile Vaginal Soft Capsule VN-9954-10 Neomycin sulfat; Nystatin; Polymyxin B sulfat Mỗi viên chứa: Neomycin 35.000IU; Nystatin 100.000IU; Polymyxin B sulfat 35.000IUViên nang mềm đặt âm đạoHàn Quốc19/08/2010Không ghi
Etexatri Tablet VN-9955-10 Adenosine triphosphate disodium 21,96mg/viênViên nén bao phimHàn Quốc19/08/2010Không ghi
Etexginoel Soft Capsules VN-9956-10 L-Cystin 500mg/viênViên nang mềmHàn Quốc19/08/2010Không ghi
Inbionet Cerazon Inj 1g VN-9950-10 Natri Cefoperazone 1gThuốc bột pha tiêmHàn Quốc19/08/2010Không ghi
Inbionethemona Softcapsule VN-9951-10 Dried ferrous sulfate, Cyanocobalamin, Folic acid, DL-Serine --Viên nang mềmHàn Quốc19/08/2010Không ghi
Inbionettorecals Soft capsule VN-9952-10 Precipitated Calcium carbonate; concentrated Cholecalciferol 750mg;0,1mgViên nang mềmHàn Quốc19/08/2010Không ghi
Newcetoxime Inj 1g VN-9953-10 Cefotaxime sodium 1g CefotaximeBột pha tiêmHàn Quốc19/08/2010Không ghi
Viên nang Ultara VN-10269-10 Nizatidine 150mgViên nang cứngHàn Quốc19/08/2010Không ghi
Huonsmiracxon Injection 1g VN-9465-10 Ceftriaxone Natri Ceftriaxone 1g/ lọBột pha tiêmHàn Quốc14/04/2010Không ghi
Huonsnovax Injection 1g VN-9466-10 Cefotaxime Natri Cefotaxime 1g/ lọBột pha tiêmHàn Quốc14/04/2010Không ghi
Lodio Capsule VN-9463-10 Etodolac 200mgViên nang cứngHàn Quốc14/04/2010Không ghi
Newsintem Inj VN-9464-10 Imipenem, Cilastatin 500mg; 500mgThuốc bột pha tiêmHàn Quốc14/04/2010Không ghi
Proratine VN-5731-10 Ranitidine HCl, Magnesium aluminosilicate, Magnesium Oxide, Magnesium aluminum hydrate --Viên nén bao phimHàn Quốc27/01/2010Không ghi
Daecetam Injection VN-5010-10 Cefoperazone Sodium, Sulbactam sodium 500mg; 500mgThuốc bột pha tiêmHàn Quốc06/01/2010Không ghi
Etex Benkis Capsule VN-5015-10 Thymomodulin 80mg/ viênViên nangHàn Quốc06/01/2010Không ghi
Etexcfz Injection VN-5016-10 Ceftazidim 1g/lọBột pha tiêmHàn Quốc06/01/2010Không ghi
Etextroxen Inj. 1g VN-5017-10 Ceftriaxon Natri Ceftriaxon 1g/lọBột pha tiêmHàn Quốc06/01/2010Không ghi
Kyongbo Cefaclor Cap. 250mg VN-5018-10 Cefaclor 250mg/ viênViên nangHàn Quốc06/01/2010Không ghi
Muratic Capsule VN-5013-10 Thymomodulin 80mgViên nang cứngHàn Quốc06/01/2010Không ghi
Presolon Tablet 16mg VN-5014-10 Methylprednisolone 16mgViên nénHàn Quốc06/01/2010Không ghi
Stiros VN-5385-10 Clonixine lysinate 125mgViên nén bao phimHàn Quốc06/01/2010Không ghi
Unigle Tablet VN-5019-10 Misoprostol 200 mcgViên nénHàn Quốc06/01/2010Không ghi
Ultara Cap. VN-19719-16 Nizatidine 150 mg 150 mgViên nang cứngHàn Quốc22/03/2016Hết hạn
Stiros Tablet VN-19309-15 Clonixin lysinate 125mgViên nén bao phimHàn Quốc05/10/2015Hết hạn
Newpudox inj. VN-16864-13 Pralidoxime chloride 500mg/lọBột đông khô pha tiêmHàn Quốc04/07/2013Hết hạn
Virvic gran VN-15912-12 Bacillus polyfermenticus; Các Vitamin C, B1, B2, B6, Calci pantothenate .Dạng hạt cốmHàn Quốc09/10/2012Hết hạn

Chứng nhận thực hành tốt của cơ sở

Nguyên tắcGiấy chứng nhậnCơ quan cấpNgày cấpHết hạn
PIC/S GMP2024-C1-0135Busan Regional Office Of Ministry of Food and Drug Safety, Korea.21/08/202403/07/2027
PIC/S-GMP2021-C1-0313Busan Regional Office of Food and Drug Safety, Korea22/11/202125/08/2024
PIC/S-GMP2019-C1-0282Busan Regional Office of Food and Drug Safety, Korea16/12/201903/10/2021

Phạm vi chứng nhận theo giấy 2024-C1-0135

- Dạng uống : Viên nén (Viên nén bao phim, viên nén không bao, viên nén bao tan trong ruột), viên nang cứng, thuốc bột, thuốc cốm. - Thuốc nhỏ mắt: Dung dịch thuốc nhỏ mắt.

Phạm vi chứng nhận theo giấy 2021-C1-0313

* Thuốc dạng rắn: viên nén; viên nén bao phim; viên bao tan ở ruột; viên nang cứng; thuốc bột; thuốc cốm. * Thuốc nhỏ mắt: dung dịch nhỏ mắt.

Phạm vi chứng nhận theo giấy 2019-C1-0282

* Thuốc dạng rắn: viên nén; viên nén bao phim; viên bao tan ở ruột; viên nang cứng; thuốc bột; thuốc cốm. * Thuốc nhỏ mắt: dung dịch nhỏ mắt.

Cơ sở sản xuất nước ngoài đáp ứng GMP

Cơ sở nước ngoài muốn có thuốc lưu hành tại Việt Nam phải được đánh giá đáp ứng thực hành tốt sản xuất. Cột nguyên tắc GMP và cơ quan cấp giấy chứng nhận dưới đây lấy nguyên theo đợt công bố của Cục Quản lý Dược.

Văn bảnNội dung liên quan
Nghị định 163/2025/NĐ-CP
163/2025/NĐ-CP
Quy định chi tiết và biện pháp thi hành Luật Dược; THAY THẾ Nghị định 54/2017/NĐ-CP.
Thông tư 35/2018/TT-BYT
35/2018/TT-BYT
Thực hành tốt sản xuất thuốc, nguyên liệu làm thuốc (GMP).
Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Dược
44/2024/QH15
Hiệu lực từ 01/7/2025; sửa nhiều quy định về đăng ký, kinh doanh và quản lý giá thuốc.

Dữ liệu trên trang này là thông tin hồ sơ đăng ký lưu hành, không phải hướng dẫn sử dụng thuốc. Trang không nêu công dụng, chỉ định hay liều dùng. Việc dùng thuốc phải theo chỉ định của người hành nghề khám bệnh, chữa bệnh.

Câu hỏi thường gặp

Có bao nhiêu thuốc của Binex Co., Ltd đã được cấp số đăng ký?
Theo dữ liệu công bố của Cục Quản lý Dược, có 75 số đăng ký thuốc của Binex Co., Ltd. Trong đó 0 số đăng ký không bị đánh dấu hết hạn hoặc đã rút, 0 đã được đánh dấu hết hạn và 0 đã rút số đăng ký.
Binex Co., Ltd xuất hiện trong dữ liệu Cục Quản lý Dược với những vai trò nào?
Cơ sở này xuất hiện với các vai trò: đứng tên đăng ký thuốc; sản xuất thuốc; là cơ sở nước ngoài được công bố đáp ứng GMP. Cổng dịch vụ công của Cục Quản lý Dược để các danh mục này ở những mục riêng biệt; trang này ghép lại theo tên cơ sở.

Cơ sở, doanh nghiệp dược khác có quy mô tương tự

Danh sách chọn theo quy mô dữ liệu gần với trang này, không phải danh sách lớn nhất — để mọi trang trong cụm đều có đường đi tiếp.

Phạm vi và giới hạn của dữ liệu

Trang tập hợp các danh mục quản lý dược công khai: thuốc đã cấp số đăng ký, thuốc không kê đơn, nguyên liệu làm thuốc, tá dược và vỏ nang, cơ sở đạt tiêu chuẩn thực hành tốt, và cơ sở sản xuất nước ngoài được công bố đáp ứng GMP. Các danh mục vốn nằm rời nhau được ghép lại theo hoạt chất và theo cơ sở, kèm những số liệu tính thêm — số đăng ký sắp hết hạn, phân bố theo năm cấp, tỷ lệ đã rút số đăng ký, và số vai trò mà một cơ sở nắm giữ.

Giới hạn cần biết: dữ liệu là ảnh chụp tại thời điểm thu thập và có thể đã thay đổi sau đó. Cờ hết hạn và cờ đã rút số đăng ký giữ nguyên theo dữ liệu gốc, trang không tự tính lại. Nhiều bản ghi không có ngày hết hạn — trong bảng, ô đó hiển thị là “Không ghi” và không được hiểu thành còn hiệu lực. Trước khi dùng thông tin vào việc có hậu quả pháp lý, cần đối chiếu lại với công bố chính thức của cơ quan quản lý.