A. Menarini Singapore Pte. Ltd có mặt trong dữ liệu đăng ký lưu hành với 2 vai trò khác nhau.
Số đăng ký sớm nhất được cấp năm 2010, gần nhất là năm 2026.
25 trong số đó (32%) không được nguồn ghi ngày hết hạn — ô trống nghĩa là dữ liệu công bố không có thông tin, không có nghĩa là số đăng ký còn hiệu lực vô thời hạn.
Có 8 số đăng ký ghi ngày hết hạn rơi vào 12 tháng tới.
Cụ thể, cơ sở này đứng tên đăng ký 76 thuốc; sản xuất 1 thuốc.
Đếm theo ngày cấp số đăng ký ghi trong dữ liệu công bố. Bản ghi không có ngày cấp không nằm trong bảng này.
| Năm cấp | Số đăng ký |
|---|---|
| 2026 | 6 |
| 2025 | 11 |
| 2024 | 6 |
| 2023 | 11 |
| 2022 | 11 |
| 2021 | 1 |
| 2019 | 6 |
| 2018 | 4 |
| 2017 | 3 |
| 2016 | 1 |
| 2015 | 8 |
| 2014 | 1 |
Toàn bộ 76 số đăng ký thuộc nhóm này. Cột trạng thái giữ nguyên cờ trong dữ liệu công bố, trang không tự tính lại hiệu lực.
| Tên thuốc | Số đăng ký | Hoạt chất | Dạng bào chế | Nước sản xuất | Ngày cấp | Trạng thái |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Skudexa | 400111080726 | Dexketoprofen trometamol 36,90mg (tương đương với dexketoprofen 25mg); Tramadol hydrochloride 75mg | Viên nén bao phim | Germany | 28/05/2026 | Đến 28/05/2029 |
| Bilaxten | 800110016523 | Bilastine 10mg | Viên nén phân tán trong miệng | Italy | 28/05/2026 | Đến 28/05/2031 |
| Ceclor | 800110035626 (cũ: VN-17626-14) | Cefaclor (dưới dạng Cefaclor monohydrate 261,50mg) 250mg | Viên nang cứng | Italy | 28/05/2026 | Đến 28/05/2031 |
| Espumisan Capsules Không kê đơn | 594100035726 (cũ: VN-22714-21) | Simethicone 40mg | Viên nang mềm | Romania | 28/05/2026 | Đến 28/05/2031 |
| Ceclor | 800110046026 | Cefaclor (dưới dạng cefaclor monohydrate 392,3mg) 375mg | Viên nén bao phim giải phóng chậm | Italy | 28/05/2026 | Đến 28/05/2031 |
| Siofor 850 | 400110046126 | Metformin hydrochloride 850mg | Viên nén bao phim | Germany | 28/05/2026 | Đến 28/05/2031 |
| Bilaxten | 400110416825 | Bilastine 2,5mg/ml | Dung dịch uống | Germany | 19/10/2025 | Đến 19/10/2030 |
| Spedra | 300110353525 (cũ: VN3-358-21) | Avanafil 100mg | Viên nén | France | 13/08/2025 | Đến 13/08/2028 |
| Spedra | 300110353425 (cũ: VN3-359-21) | Avanafil 200mg | Viên nén | France | 13/08/2025 | Đến 13/08/2028 |
| Spedra | 300110353625 (cũ: VN3-360-21) | Avanafil 50mg | Viên nén | France | 13/08/2025 | Đến 13/08/2028 |
| Clariscan | 700110324625 | Acid gadoteric (dưới dạng Gadoterate meglumine) 279,3mg/ml tương đương 0,5mmol/ml; tương ứng với Gadolinum oxide 90,62mg/ml và tetraxetan (DOTA) 202,46mg/ml | Dung dịch tiêm | Norway | 16/07/2025 | Đến 16/07/2030 |
| Nebivolol 5mg | 400110324525 | Nebivolol (dưới dạng Nebivolol hydrochloride 5,45mg) 5mg | Viên nén | Germany | 16/07/2025 | Đến 16/07/2030 |
| Berlthyrox 50 | 400110324425 | Levothyroxine sodium 0,05mg | Viên nén | Germany | 16/07/2025 | Đến 16/07/2030 |
| Bufomix Easyhaler | 640110297125 | Mỗi liều phóng thích (liều giải phóng qua đầu ngậm) bao gồm: budesonid 160 micrograms/liều hít và formoterol fumarat dihydrat 4,5 micrograms/liều hít | Bột dùng để hít | Phần lan | 15/06/2025 | Đến 15/06/2030 |
| Bufomix Easyhaler | 640110297025 | Mỗi liều phóng thích (liều giải phóng qua đầu ngậm) bao gồm: budesonid 320 micrograms/liều hít và formoterol fumarat dihydrat 9 micrograms/liều hít | Bột dùng để hít | Phần lan | 15/06/2025 | Đến 15/06/2030 |
| Berlthyrox 100 | 400110179525 | Levothyroxine sodium 0,1mg | Viên nén | Germany | 21/04/2025 | Đến 21/04/2030 |
| Mestinon S.C. | 471110009725 (cũ: VN-20356-17) | Pyridostigmine bromide 60mg | Viên bao đường | Taiwan | 22/01/2025 | Đến 22/01/2030 |
| Espumisan L Không kê đơn | 400100981824 (cũ: VN-22001-19) | Simethicone 40mg/ml | Nhũ dịch uống | Germany | 14/10/2024 | Đến 14/10/2029 |
| Clariscan | 700110959024 | Acid gadoteric (dưới dạng Gadoterate meglumine) 279,3mg/mL tương đương 0,5mmol/ml | Dung dịch tiêm | Norway | 14/10/2024 | Đến 14/10/2029 |
| Progynova | 400110960924 | Estradiol valerate 2mg | Viên nén bao đường | Germany | 14/10/2024 | Đến 14/10/2029 |
| Fastum Gel Không kê đơn | 800100794824 (cũ: VN-12132-11) | Ketoprofen (2,5g ketoprofen/100g gel) 2,5% (w/w) Ketoprofen (2,5g ketoprofen/100g gel) 2,5% (w/w) | Gel bôi ngoài da | Italy | 11/08/2024 | Đến 11/08/2027 |
| Cyclo-Progynova | 400110517324 (cũ: VN-21681-19) | Mỗi viên màu trắng chứa: Estradiol valerate 2mg; Mỗi viên màu nâu nhạt chứa: Estradiol valerate 2mg, Norgestrel 0,5mg Mỗi viên màu trắng chứa: Estradiol valerate 2mg; Mỗi viên màu nâu nhạt chứa: Estradiol valerate 2mg, Norgestrel 0,5mg | Viên nén bao đường | Germany | 18/06/2024 | Đến 18/06/2029 |
| Ceclor | 800110020824 (cũ: VN-16796-13) | Cefaclor (dưới dạng Cefaclor monohydrate) 375mg Cefaclor (dưới dạng Cefaclor monohydrate) 375mg | Viên nén bao phim giải phóng chậm | Italy | 02/01/2024 | Đến 02/01/2027 |
| Ranexicor | 400110438523 | Ranolazine 375mg | Viên nén giải phóng kéo dài | Germany | 26/10/2023 | Đến 26/10/2026 |
| Ranexicor | 400110438623 | Ranolazine 750mg | Viên nén giải phóng kéo dài | Germany | 26/10/2023 | Đến 26/10/2026 |
| Ranexicor | 400110438723 | Ranolazine 500mg | Viên nén giải phóng kéo dài | Germany | 26/10/2023 | Đến 26/10/2026 |
| Bifril | 800110087923 (cũ: VN3-34-18) | Zofenopril calci 30mg | Viên nén bao phim | Italy | 27/04/2023 | Đến 27/04/2028 |
| Bifril | 800110088023 (cũ: VN3-33-18) | Zofenopril calci 15mg | Viên nén bao phim | Italy | 27/04/2023 | Đến 27/04/2028 |
| Epclusa | 754110085223 (cũ: VN3-83-18) | Sofosbuvir 400mg; Velpatasvir 100mg | Viên nén bao phim | Canada | 04/04/2023 | Đến 04/04/2028 |
| Omnipaque | 539110067123 (cũ: VN-20358-17) | Iohexol 755mg/ml tương đương Iod 350mg/ml | Dung dịch tiêm | Ireland | 02/04/2023 | Đến 02/04/2028 |
| Omnipaque | 539110067223 (cũ: VN-20357-17) | Iohexol 647mg/ml tương đương Iod 300mg/ml | Dung dịch tiêm | Ireland | 02/04/2023 | Đến 02/04/2028 |
| Ceclor | 800110067023 (cũ: VN-15935-12) | Cefaclor 125mg/5ml (dưới dạng cefaclor monohydrate) | Cốm pha hỗn dịch uống | Italy | 02/04/2023 | Đến 02/04/2028 |
| Vemlidy | 539110018823 (cũ: VN3-249-19) | Tenofovir alafenamide (dưới dạng Tenofovir alafenamide fumarate) 25mg | viên nén bao phim | Ireland | 01/03/2023 | Đến 01/03/2028 |
| Visipaque | VN-18122-14 | Iodixanol 652mg/ml (320mg I/ml) Iodixanol 652mg/ml (320mg I/ml) | Dung dịch tiêm | Ireland | 29/12/2022 | Đến 29/12/2027 |
| Tracleer | VN-18486-14 | Bosentan (dưới dạng bosentan monohydrate) 125mg Bosentan (dưới dạng bosentan monohydrate) 125mg | Viên nén bao phim | Canada | 29/12/2022 | Đến 29/12/2027 |
| Bilaxten (cơ sở kiểm nghiệm: A. Menarini Manufacturing Logistics and Services S.r.l.; địa chỉ: Via Sette Santi, 3 - 50131 Firenze (FI), Italy) | VN2-496-16 | Bilastine 20mg Bilastine 20mg | Viên nén | Italy | 22/09/2022 | Đến 22/09/2027 |
| Tracleer | VN-18487-14 | Bosentan (dưới dạng bosentan monohydrate) 62,5 mg Bosentan (dưới dạng bosentan monohydrate) 62,5 mg | Viên nén bao phim | Canada | 22/09/2022 | Đến 22/09/2027 |
| Priligy 30 mg | VN-20121-16 | Dapoxetine (dưới dạng Dapoxetine hydrochloride) 30mg Dapoxetine (dưới dạng Dapoxetine hydrochloride) 30mg | Viên nén bao phim | Đức | 22/09/2022 | Đến 22/09/2027 |
| Priligy 60 mg | VN-20122-16 | Dapoxetine (dưới dạng Dapoxetine hydrochloride) 60mg Dapoxetine (dưới dạng Dapoxetine hydrochloride) 60mg | Viên nén bao phim | Đức | 22/09/2022 | Đến 22/09/2027 |
| Spasmomen | VN-18977-15 | Otilonium bromide 40 mg | Viên nén bao phim | Germany | 10/05/2022 | Đến 10/05/2027 |
| Sympal | VN2-522-16 | Dexketoprofen (dưới dạng Dexketoprofen trometamol) 25 mg | Viên nén bao phim | Italy | 10/05/2022 | Đến 10/05/2027 |
| Nebilet (Cơ sở đóng gói và xuất xưởng: Berlin Chemie AG, đ/c: Glienicker Weg 125, 12489 Berlin, Germany) | VN-19377-15 | Nebivolol (dưới dạng Nebivolol hydrochloride) 5 mg | Viên nén | Germany | 23/02/2022 | Đến 23/02/2027 |
| Sympal | VN-22698-21 | Dexketoprofen (dưới dạng Dexketoprofen trometamol) 50mg/2ml 50mg/2ml | Dung dịch tiêm bắp chậm, tiêm tĩnh mạch chậm, truyền tĩnh mạch sau khi pha | Ý | 21/01/2021 | Không ghi |
| Bifril (cơ sở kiểm soát lô: Dompe' SPA, địa chỉ: Via Campo di Pile, 67100 L'Aquila, Italy) | VN3-209-19 | Zofenopril calci 7,5mg 7,5mg | Viên nén bao phim | Ý | 30/07/2019 | Không ghi |
| Abstral | VN-22005-19 | Fentanyl (dưới dạng fentanyl citrat) 800mcg 800mcg | Viên nén ngậm dưới lưỡi | Anh | 23/07/2019 | Không ghi |
| Abstral | VN-22004-19 | Fentanyl (dưới dạng fentanyl citrat) 400mcg 400mcg | Viên nén ngậm dưới lưỡi | Anh | 23/07/2019 | Không ghi |
| Abstral | VN-22003-19 | Fentanyl (dưới dạng fentanyl citrat) 300mcg 300mcg | Viên nén ngậm dưới lưỡi | Anh | 23/07/2019 | Không ghi |
| Abstral | VN-22002-19 | Fentanyl (dưới dạng fentanyl citrat) 100mcg 100mcg | Viên nén ngậm dưới lưỡi | Anh | 23/07/2019 | Không ghi |
| Sympal | VN3-93-18 | Dexketoprofen (dưới dạng Dexketoprofen trometamol) 25mg 25mg | Bột cốm pha dung dịch uống | Tây Ban Nha | 28/10/2018 | Không ghi |
| Sovaldi (Đóng gói thứ cấp và xuất xưởng : Gilead Sciences Ireland UC, địa chỉ: IDA Business and Technology Park, Carrigtohill, Co. Cork, Ireland) | VN3-84-18 | Sofosbuvir 400mg 400mg | Viên nén bao phim | Canada | 15/08/2018 | Không ghi |
| Benalapril 10 (Đóng gói & xuất xưởng: Berlin Chemie AG (Menarini Group); đ/c: Glienicker Weg 125 D-12489 Berlin- Germany) | VN-20636-17 | Enalapril maleat 10mg 10mg | Viên nén | Singapore | 18/09/2017 | Không ghi |
| Librax | VN-20355-17 | Chlordiazepoxide 5mg; Clidinium bromide 2,5mg 5mg, 2,5mg | Viên nén bao đường | Đài Loan | 07/06/2017 | Không ghi |
| Sancuso | VN2-562-17 | Granisetron 34,3mg | miếng dán để thấm qua da | Hoa Kỳ | 19/02/2017 | Không ghi |
| Omniscan | VN-19545-16 | Gadodiamide (GdDTPA-BMA) 2870mg/10ml | Dung dịch tiêm | Cộng hòa Ireland | 22/03/2016 | Không ghi |
| Sympal | VN2-405-15 | Dexketoprofen (dưới dạng Dexketoprofen trometamol) 25mg | Bột cốm pha dung dịch uống | Tây Ban Nha | 05/10/2015 | Không ghi |
| Ranexicor | VN2-408-15 | Ranolazin 750mg | Viên nén giải phóng kéo dài | Đức | 05/10/2015 | Không ghi |
| Ranexicor | VN2-407-15 | Ranolazin 500mg | Viên nén giải phóng kéo dài | Đức | 05/10/2015 | Không ghi |
| Ranexicor | VN2-406-15 | Ranolazin 375mg | Viên nén giải phóng kéo dài | Đức | 05/10/2015 | Không ghi |
| Revlimid | VN2-337-15 | Lenalidomide 10mg | Viên nang cứng | Thụy Sĩ | 25/05/2015 | Không ghi |
| Revlimid | VN2-338-15 | Lenalidomide 25mg | Viên nang cứng | Thụy Sĩ | 25/05/2015 | Không ghi |
| Revlimid | VN2-339-15 | Lenalidomide 5mg | Viên nang cứng | Thụy Sĩ | 25/05/2015 | Không ghi |
| Gran | QLSP-0792-14 | Filgrastim 30 MU/0,5 ml 30 MU/0,5 ml | Dung dịch tiêm | Thụy Sĩ | 11/06/2014 | Không ghi |
| Tracleer | VN-17204-13 | Bosentan (dưới dạng Bosentan monohydrat) 62,5mg | Viên nén bao phim | Canada | 26/12/2013 | Không ghi |
| Tracleer | VN-17203-13 | Bosentan (dưới dạng Bosentan monohydrat) 125mg | Viên nén bao phim | Canada | 26/12/2013 | Không ghi |
| Espumisan Capsules Không kê đơn | 400100083623 (cũ: VN-14925-12) | Simethicone 40mg | Viên nang mềm | Germany | 02/04/2023 | Hết hạn |
| Omnipaque | VN-10687-10 | Iohexol 647mg/ml tương đương Iod 300mg/ml) Iohexol 647mg/ml tương đương Iod 300mg/ml) | Dung dịch tiêm | Ireland | 29/12/2022 | Hết hạn |
| Omnipaque | VN-10688-10 | Iohexol 755mg/ml tương đương Iod 350mg/ml Iohexol 755mg/ml tương đương Iod 350mg/ml | Dung dịch tiêm | Ireland | 29/12/2022 | Hết hạn |
| Sympal | VN2-404-15 | Dexketoprofen (dưới dạng Dexketoprofen trometamol) 50mg/2ml | Dung dịch tiêm bắp chậm, tiêm tĩnh mạch chậm, truyền tĩnh mạch sau khi pha | Ý | 05/10/2015 | Hết hạn |
| Siofor 850 (xuất xưởng: Berlin Chemie AG (Menarini Group), địa chỉ: Glienicker Weg 125-12489 Berlin, Germany) | VN-15733-12 | Metformin Hydrochloride 850mg | Viên nén bao phim | Đức | 09/10/2012 | Hết hạn |
| Siofor 1000 (Đóng gói, kiểm nghiệm và xuất xưởng: Berlin Chemie AG (Menarini Group); đ/c: Glienicker Weg 125 12489 Berlin, Germany) | VN-14924-12 | Metformin hydrochloride 1000mg | Viên nén bao phim | Đức | 21/03/2012 | Hết hạn |
| Alvesin 40 | VN-11460-10 | Dung dịch Amino acid và chất điện giải 40g amino acid/1000ml | Dung dịch tiêm truyền | Đức | 22/12/2010 | Hết hạn |
| Alvesin 5E | VN-10762-10 | Dung dịch Amino acid và chất điện giải -- | Dung dịch tiêm truyền tĩnh mạch | Đức | 16/12/2010 | Hết hạn |
| Alvesin 10E | VN-9462-10 | Hỗn hợp Amino acid và muối -- | Dung dịch tiêm truyền | Đức | 14/04/2010 | Hết hạn |
| Benalapril 5 | VN-22048-19 | Enalapril maleat 5mg 5mg | Viên nén | Đức | 23/07/2019 | Đã rút |
| Alvesin 10E | VN-21157-18 | Mỗi 250ml chứa: Glycin 3,0g; Arginin 2,875g; Acid glutamic 1,8g; Histidin 0,75g; Lysin HCl 2,14g; Methionin 1,1g; Threonin 1.05g; Tryptophan 0,4g; Tyrosin 0,1g; Natri acetat trihydrat 0,7145g; Natri hydroxid 0,09g; Magnesium clorid hexahydrat 0,127g; Dina 3,0g, 2,875g, 1,8g, 0,75g, 2,14g, 1,1g, 1.05g, 0,4 | Dung dịch tiêm truyền | Đức | 03/07/2018 | Đã rút |
| Alvesin 40 | VN-21158-18 | Mỗi 1000ml chứa: Glycin 7,0g; Arginin 4,55g; Acid glutamic 5,0g; Histidin 1,35g; Lysin HCl 2,5g tương đương Lysin 2,0g; Methionin 1,75g; Threonin 1,6g; Tryptophan 0,5g; Natri acetat trihydrat 3,4g; Kali clorid 1,86g; Magnesi clorid hexahydrat 0,51g; Natri 7,0g, 4,55g, 5,0g, 1,35g, 2,0g, 1,75g, 1,6g, 0,5g, | Dung dịch tiêm truyền | Đức | 03/07/2018 | Đã rút |
| Berlthyrox 100 (SX bán thành phẩm: Berlin Chemie AG (Merarini Group); Đ/c: Tempelhger Weg 83, D-12347 Berlin) | VN-10763-10 | Levothyroxine Sodium 100mcg | Viên nén | Đức | 16/12/2010 | Đã rút |
Cơ sở đăng ký hoặc sản xuất thuốc là cơ sở kinh doanh dược, phải có Giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh dược và người chịu trách nhiệm chuyên môn có chứng chỉ hành nghề phù hợp với phạm vi hoạt động.
| Văn bản | Nội dung liên quan |
|---|---|
| Luật Dược 2016 105/2016/QH13 | Luật gốc của lĩnh vực dược, còn hiệu lực và đã được sửa đổi năm 2024. |
| Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Dược 44/2024/QH15 | Hiệu lực từ 01/7/2025; sửa nhiều quy định về đăng ký, kinh doanh và quản lý giá thuốc. |
| Nghị định 163/2025/NĐ-CP 163/2025/NĐ-CP | Quy định chi tiết và biện pháp thi hành Luật Dược; THAY THẾ Nghị định 54/2017/NĐ-CP. |
Dữ liệu trên trang này là thông tin hồ sơ đăng ký lưu hành, không phải hướng dẫn sử dụng thuốc. Trang không nêu công dụng, chỉ định hay liều dùng. Việc dùng thuốc phải theo chỉ định của người hành nghề khám bệnh, chữa bệnh.
Danh sách chọn theo quy mô dữ liệu gần với trang này, không phải danh sách lớn nhất — để mọi trang trong cụm đều có đường đi tiếp.
Trang tập hợp các danh mục quản lý dược công khai: thuốc đã cấp số đăng ký, thuốc không kê đơn, nguyên liệu làm thuốc, tá dược và vỏ nang, cơ sở đạt tiêu chuẩn thực hành tốt, và cơ sở sản xuất nước ngoài được công bố đáp ứng GMP. Các danh mục vốn nằm rời nhau được ghép lại theo hoạt chất và theo cơ sở, kèm những số liệu tính thêm — số đăng ký sắp hết hạn, phân bố theo năm cấp, tỷ lệ đã rút số đăng ký, và số vai trò mà một cơ sở nắm giữ.
Giới hạn cần biết: dữ liệu là ảnh chụp tại thời điểm thu thập và có thể đã thay đổi sau đó. Cờ hết hạn và cờ đã rút số đăng ký giữ nguyên theo dữ liệu gốc, trang không tự tính lại. Nhiều bản ghi không có ngày hết hạn — trong bảng, ô đó hiển thị là “Không ghi” và không được hiểu thành còn hiệu lực. Trước khi dùng thông tin vào việc có hậu quả pháp lý, cần đối chiếu lại với công bố chính thức của cơ quan quản lý.