Công ty Cổ phần Trust Farma Quốc Tế có mặt trong dữ liệu đăng ký lưu hành với 3 vai trò khác nhau.
Số đăng ký sớm nhất được cấp năm 2021, gần nhất là năm 2026.
Có 5 số đăng ký ghi ngày hết hạn rơi vào 12 tháng tới.
Cụ thể, cơ sở này đứng tên đăng ký 71 thuốc; sản xuất 72 thuốc; có chứng nhận thực hành tốt do Cục Quản lý Dược cấp.
Đếm theo ngày cấp số đăng ký ghi trong dữ liệu công bố. Bản ghi không có ngày cấp không nằm trong bảng này.
| Năm cấp | Số đăng ký |
|---|---|
| 2026 | 3 |
| 2025 | 14 |
| 2024 | 32 |
| 2023 | 11 |
| 2022 | 5 |
| 2021 | 7 |
Toàn bộ 72 số đăng ký thuộc nhóm này. Cột trạng thái giữ nguyên cờ trong dữ liệu công bố, trang không tự tính lại hiệu lực.
| Tên thuốc | Số đăng ký | Hoạt chất | Dạng bào chế | Nước sản xuất | Ngày cấp | Trạng thái |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Emipexim 2g | 893110166226 (cũ: VD-34844-20) | Cefepim (dưới dạng Cefepim hydroclorid + L - Arginin) 2 gam | Thuốc bột pha tiêm | Việt Nam | 19/08/2026 | Đến 19/08/2031 |
| Emotaxin 2g | 893110117726 | Cefotaxim (Dưới dạng cefotaxim natri) 2 gam | Thuốc bột pha tiêm | Việt Nam | 15/06/2026 | Đến 15/06/2031 |
| Cefdinir 300 mg capsule | 893110017726 | Cefdinir 300mg | Viên nang cứng | Việt Nam | 09/03/2026 | Đến 09/03/2031 |
| Cefpirom TFI 2 g | 893110481625 | Cefpirom (dưới dạng hỗn hợp bột vô trùng cefpirom sulfat và natri carbonat) 2g | Thuốc bột pha tiêm | Việt Nam | 02/12/2025 | Đến 02/12/2030 |
| Adverlex 250 Sac | 893110214025 (cũ: VD-33796-19) | Mỗi gói 3g chứa: Cephalexin (dưới dạng cephalexin monohydrat) 250mg | Bột pha hỗn dịch uống | Việt Nam | 02/06/2025 | Đến 02/06/2030 |
| Nozasul 500mg | 893110276725 | Cefoperazon;Sulbactam (dưới dạng hỗn hợp bột vô khuẩn Cefoperazon natri và Sulbactam natri tỷ lệ (1:1)) 250mg | Thuốc bột pha tiêm | Việt Nam | 02/06/2025 | Đến 02/06/2030 |
| Emotaxin 500mg | 893110276625 | Cefotaxim (dưới dạng cefotaxim natri) 500mg | Thuốc bột pha tiêm | Việt Nam | 02/06/2025 | Đến 02/06/2030 |
| Cefpirom TFI 1 G | 893110276525 | Cefpirom (dưới dạng hỗn hợp bột vô khuẩn cefpirom sulfat và natri carbonat) 1g | Thuốc bột pha tiêm | Việt Nam | 02/06/2025 | Đến 02/06/2030 |
| Rinedif 300 | 893110172525 (cũ: VD-34380-20) | Cefdinir 300mg | Viên nén bao phim | Việt Nam | 03/04/2025 | Đến 03/04/2028 |
| Cefuroxim 1.5 g | 893110152625 (cũ: VD-19648-13) | Cefuroxim (dưới dạng Cefuroxim natri) 1,5g | Thuốc bột pha tiêm | Việt Nam | 03/04/2025 | Đến 03/04/2030 |
| Cefpovera 100 | 893110152525 (cũ: VD-32249-19) | Cefpodoxim (dưới dạng Cefpodoxim proxetil) 100mg | Bột pha hỗn dịch uống | Việt Nam | 03/04/2025 | Đến 03/04/2030 |
| Cefpovera | 893110152425 (cũ: VD-32248-19) | Cefpodoxim (dưới dạng Cefpodoxim proxetil) 50mg | Bột pha hỗn dịch uống | Việt Nam | 03/04/2025 | Đến 03/04/2030 |
| Cefdinir TFI 300mg | 893110172425 (cũ: VD-19650-13) | Cefdinir 300mg | Viên nén bao phim | Việt Nam | 03/04/2025 | Đến 03/04/2028 |
| Tizosac 2 g | 893110103225 | Ceftizoxim (dưới dạng Ceftizoxim natri) 2g | Thuốc bột pha tiêm | Việt Nam | 13/03/2025 | Đến 13/03/2030 |
| Emixorat 250 mg | 893110103025 | Cefuroxim (dưới dạng Cefuroxim natri) 250mg | Thuốc bột pha tiêm | Việt Nam | 13/03/2025 | Đến 13/03/2030 |
| Emipexim 500 mg | 893110102925 | Cefepim (dưới dạng Cefepim hydroclorid và L-Arginin) 500mg | Thuốc bột pha tiêm | Việt Nam | 13/03/2025 | Đến 13/03/2030 |
| UNIMICES 125mg/5ml | 893110103125 | Mỗi 5ml hỗn dịch sau pha chứa: Cefdinir 125mg | Bột pha hỗn dịch uống | Việt Nam | 13/03/2025 | Đến 13/03/2030 |
| Stareclor 250 sac | 893110302300 (cũ: VD-34382-20) | Cefaclor (dưới dạng Cefaclor monohydrat) 250mg | Bột pha hỗn dịch uống | Việt Nam | 18/12/2024 | Đến 18/12/2029 |
| Rinedif 125 | 893110302100 (cũ: VD-34379-20) | Cefdinir 125mg | Bột pha hỗn dịch uống | Việt Nam | 18/12/2024 | Đến 18/12/2029 |
| Stareclor 125 sac | 893110302200 (cũ: VD-34381-20) | Cefaclor (dưới dạng Cefaclor monohydrat) 125mg | Bột pha hỗn dịch uống | Việt Nam | 18/12/2024 | Đến 18/12/2029 |
| Cefpovera 50 mg/5 ml | 893110156200 | Mỗi 5ml hỗn dịch sau pha chứa: Cefpodoxim (dưới dạng cefpodoxim proxetil) 50mg | Cốm pha hỗn dịch uống | Việt Nam | 21/11/2024 | Đến 21/11/2029 |
| Cefadroxil 500 Sac | 893110156100 | Cefadroxil (dưới dạng cefadroxil monohydrat) 500mg | Bột pha hỗn dịch uống | Việt Nam | 21/11/2024 | Đến 21/11/2029 |
| Cefadroxil 125 Sac | 893110156000 | Cefadroxil (dưới dạng cefadroxil monohydrat) 125mg | Bột pha hỗn dịch uống | Việt Nam | 21/11/2024 | Đến 21/11/2029 |
| Consordim 1 g | 893110112600 | Ceftazidim (dưới dạng Ceftazidim pentahydrat và natri carbonat) 1g | Bột pha tiêm | Việt Nam | 31/10/2024 | Đến 31/10/2029 |
| Aboclen | 893110116200 | Mỗi 5ml hỗn dịch sau pha chứa: Cefaclor (dưới dạng Cefaclor monohydrat 524,5mg) 500mg | Bột pha hỗn dịch uống | Việt Nam | 31/10/2024 | Đến 31/10/2029 |
| Emipexim 1g | 893110951224 | Cefepim (dưới dạng Cefepim hydroclorid và L-Arginin) 1g | Thuốc bột pha tiêm | Việt Nam | 15/09/2024 | Đến 15/09/2029 |
| Cefadroxil 500 TFI | 893110833624 (cũ: VD-33798-19) | Cefadroxil (dưới dạng Cefadroxil monohydrat) 500mg | Viên nang cứng | Việt Nam | 22/08/2024 | Đến 22/08/2029 |
| Rinedif 300 cap | 893110833724 (cũ: VD-33799-19) | Cefdinir 300mg | Viên nang cứng | Việt Nam | 22/08/2024 | Đến 22/08/2029 |
| ADVERLEX® 500 CAP | 893110833424 (cũ: VD-33797-19) | Cephalexin (dưới dạng Cephalexin monohydrat) 500mg | Viên nang cứng | Việt Nam | 22/08/2024 | Đến 22/08/2029 |
| Cedifrad 500 | 893110833524 (cũ: VD-32247-19) | Cefradin 500mg | Viên nang cứng | Việt Nam | 22/08/2024 | Đến 22/08/2029 |
| Tizosac 500 mg | 893110580224 | Ceftizoxim (dưới dạng Ceftizoxim natri) 500mg | Thuốc bột pha tiêm | Việt Nam | 01/07/2024 | Đến 01/07/2029 |
| Stareclor 250 cap | 893110496824 (cũ: VD-32253-19) | Cefaclor (dưới dạng Cefaclor monohydrat) 250mg | Viên nang cứng | Việt Nam | 17/06/2024 | Đến 17/06/2029 |
| Cefpovera 200 | 893110496724 (cũ: VD-32251-19) | Cefpodoxim (dưới dạng cefpodoxim proxetil) 200mg | Viên nén bao phim | Việt Nam | 17/06/2024 | Đến 17/06/2029 |
| Oralos 100 | 893110496624 (cũ: VD-32250-19) | Cefpodoxim (dưới dạng cefpodoxim proxetil) 100mg | Viên nén bao phim | Việt Nam | 17/06/2024 | Đến 17/06/2029 |
| Oralos 200 | 893110511424 (cũ: VD-32252-19) | Cefpodoxim (dưới dạng cefpodoxim proxetil) 200mg | Viên nang cứng | Việt Nam | 17/06/2024 | Đến 17/06/2027 |
| Cefoperazon 1g/ Sulbactam 1g | 893110371024 | Cefoperazon (dưới dạng Cefoperazon natri) 1g; Sulbactam (dưới dạng Sulbactam natri) 1g | Thuốc bột pha tiêm | Việt Nam | 06/06/2024 | Đến 06/06/2029 |
| Ceftriaxon TFI 500mg | 893110371124 | Ceftriaxon (dưới dạng Ceftriaxon natri) 500mg | Bột pha tiêm | Việt Nam | 06/06/2024 | Đến 06/06/2029 |
| Ditorecef 200 Tab | 893110371224 | Cefditoren (dưới dạng Cefditoren pivoxil) 200mg | Viên nén bao phim | Việt Nam | 06/06/2024 | Đến 06/06/2029 |
| Rinedif 100 Cap | 893110371324 | Cefdinir 100mg | Viên nang cứng | Việt Nam | 06/06/2024 | Đến 06/06/2029 |
| Stareclor 500 Cap | 893110371424 | Cefaclor (dưới dạng Cefaclor monohydrat 524mg) 500mg | Viên nang cứng | Việt Nam | 06/06/2024 | Đến 06/06/2029 |
| Ateceftan 500 mg | 893110290124 | Cefmetazol (dưới dạng cefmetazol natri) 500mg | Thuốc bột pha tiêm | Việt Nam | 05/05/2024 | Đến 05/05/2029 |
| Butentif 400 Cap | 893110253624 | Ceftibuten (dạng Ceftibuten dihydrat) 400mg | Viên nang cứng | Việt Nam | 28/03/2024 | Đến 28/03/2029 |
| Cefadroxil 250 Sac | 893110253724 | Cefadroxil (dưới dạng Cefadroxil monohydrat) 250mg | Thuốc bột pha hỗn dịch uống | Việt Nam | 28/03/2024 | Đến 28/03/2029 |
| Ditorecef 400 Tab | 893110253824 | Cefditoren (dưới dạng Cefditoren pivoxil) 400mg | Viên nén bao phim | Việt Nam | 28/03/2024 | Đến 28/03/2029 |
| Rinedif 100 Tab | 893110253924 | Cefdinir 100mg | Viên nén bao phim | Việt Nam | 28/03/2024 | Đến 28/03/2029 |
| Adverlex 750 Cap | 893110236024 | Cephalexin (dưới dạng Cephalexin monohydrat) 750mg | Viên nang cứng | Việt Nam | 20/03/2024 | Đến 20/03/2029 |
| Cefpovera 100mg/5 ml | 893110236124 | Cefpodoxim (tương đương cefpodoxim proxetil 130mg) 100mg | Cốm pha hỗn dịch uống | Việt Nam | 20/03/2024 | Đến 20/03/2029 |
| Rinedif 250mg/5 ml | 893110236224 | Cefdinir 250mg | Bột pha hỗn dịch uống | Việt Nam | 20/03/2024 | Đến 20/03/2029 |
| Unsefera 1 G | 893110236324 | Cefoperazon (dưới dạng cefoperazon natri) 1g | Thuốc bột pha tiêm | Việt Nam | 20/03/2024 | Đến 20/03/2029 |
| Consordim 250mg | 893110237923 | Ceftazidim ( dưới dạng Ceftazidim pentahydrat và natri carbonat) 250mg 250mg | Thuốc bột pha tiêm | Việt Nam | 23/08/2023 | Đến 23/08/2028 |
| Niozacef 2 g | 893110202423 | Cefazolin (dưới dạng cefazolin natri) 2g 2g | Thuốc bột pha tiêm | Việt Nam | 16/08/2023 | Đến 16/08/2028 |
| Zilatrodin 250 Tab | 893110202623 | Cefprozil (dưới dạng cefprozil monohydrat ) 250mg 250mg | Viên nén bao phim | Việt Nam | 16/08/2023 | Đến 16/08/2028 |
| Niozacef 250 mg | 893110202523 | Cefazolin (dưới dạng cefazolin natri) 250mg 250mg | Thuốc bột pha tiêm | Việt Nam | 16/08/2023 | Đến 16/08/2028 |
| Niozacef 1 g | 893110202323 | Cefazolin (dưới dạng cefazolin natri) 1g 1g | Bột pha tiêm | Việt Nam | 16/08/2023 | Đến 16/08/2028 |
| Adverlex 500 Tab | 893110202223 | Cephalexin (dưới dạng cephalexin monohydrat) 500mg 500mg | Viên nén bao phim | Việt Nam | 16/08/2023 | Đến 16/08/2028 |
| Adverlex 250 Cap | 893110202123 | Cephalexin (dưới dạng cephalexin monohydrat) 250mg 250mg | Viên nang cứng | Việt Nam | 16/08/2023 | Đến 16/08/2028 |
| Zilatrodin 500 Tab | 893110202723 | Cefprozil (dưới dạng cefprozil monohydrat ) 500mg 500mg | Viên nén bao phim | Việt Nam | 16/08/2023 | Đến 16/08/2028 |
| Ateceftan 1g | 893110163023 | Cefmetazol (dưới dạng cefmetazol natri) 1g 1g | Thuốc bột pha tiêm | Việt Nam | 02/07/2023 | Đến 02/07/2028 |
| Cefpirom TFI 500 MG | 893110132123 | Cefpirom (dưới dạng hỗn hợp bột vô trùng cefpirom sulfat và natri carbonat) 500mg 500mg | Thuốc bột pha tiêm | Việt Nam | 31/05/2023 | Đến 31/05/2028 |
| Ceftriaxon TFI 250mg | 893110118923 | Ceftriaxon(dưới dạng ceftriaxon natri) 250mg 250mg | Thuốc bột pha tiêm | Việt Nam | 24/05/2023 | Đến 24/05/2028 |
| Consordim 2g | VD-36106-22 | Ceftazidim (dưới dạng Ceftazidim pentahydrat và natri carbonat) 2g 2g | Thuốc bột pha tiêm | Việt Nam | 29/12/2022 | Đến 29/12/2027 |
| Cefpovera 40 | VD-35876-22 | Cefpodoxim (dưới dạng Cefpodoxim proxetil) 40mg 40mg | Bột pha hỗn dịch uống | Việt Nam | 25/09/2022 | Đến 25/09/2027 |
| Rinedif 250 Sac | VD-35697-22 | Mỗi gói 2g chứa: Cefdinir 250 mg | Bột pha hỗn dịch uống | Việt Nam | 22/06/2022 | Đến 22/06/2027 |
| Ceftriaxon TFI 2g | VD-35604-22 | Ceftriaxon (dưới dạng Ceftriaxon natri) 2g 2g | Thuốc bột pha tiêm | Việt Nam | 19/04/2022 | Đến 19/04/2027 |
| Adverlex 250 Tab | VD-35603-22 | Cephalexin (dưới dạng Cephalexin monohydrat) 250mg 250mg | Viên nén bao phim | Việt Nam | 19/04/2022 | Đến 19/04/2027 |
| Nozasul 2g | VD-19649-13 | Cefoperazon (dưới dạng Cefoperazon natri) 1000 mg; Sulbactam (dưới dạng Sulbactam natri) 1000 mg | Bột pha tiêm | Việt Nam | 07/10/2021 | Đến 07/10/2026 |
| Emotaxin 1 g | VD-35239-21 | Cefotaxim (dưới dạng Cefotaxim natri) 1g 1g | Bột pha tiêm | Việt Nam | 22/06/2021 | Không ghi |
| Emixorat 750 mg | VD-35238-21 | Cefuroxim (dưới dạng Cefuroxim natri) 750 mg 750 mg | Bột pha tiêm | Việt Nam | 22/06/2021 | Không ghi |
| Emixorat 1.5 g | VD-35237-21 | Cefuroxim (dưới dạng Cefuroxim natri) 1,5 g 1,5 g | Bột pha tiêm | Việt Nam | 22/06/2021 | Không ghi |
| Ceftriaxon TFI 1G | VD-35236-21 | Ceftriaxon (dưới dạng Ceftriaxon natri) 1g 1g | Bột pha tiêm | Việt Nam | 22/06/2021 | Không ghi |
| Unsefera 2g | VD-35241-21 | Cefoperazon (dưới dạng Cefoperazon natri) 2g 2g | Bột pha tiêm | Việt Nam | 22/06/2021 | Hết hạn |
| Tizosac 1 G | VD-35240-21 | Ceftizoxim (dưới dạng Ceftizoxim natri) 1000 mg 1000 mg | Bột pha tiêm | Việt Nam | 22/06/2021 | Hết hạn |
| Nguyên tắc | Giấy chứng nhận | Cơ quan cấp | Ngày cấp | Hết hạn |
|---|---|---|---|---|
| WHO-GMP | 293/GCN-QLD | Cục Quản lý Dược | 06/06/2025 | — |
| WHO-GLP | 229/GCN-QLD | Cục Quản lý Dược | — | — |
| WHO-GLP | 229/GCN-QLD | Cục Quản lý Dược | — | — |
| WHO-GMP | 467/GCN-QLD | Cục Quản lý Dược | — | — |
| WHO-GMP | 467/GCN-QLD | Cục Quản lý Dược | — | — |
Mỗi dòng là một công bố nguyên liệu gắn với một thuốc cụ thể của một cơ sở sản xuất.
| Tên nguyên liệu | Cơ sở sản xuất nguyên liệu | Nước | Tiêu chuẩn | Dùng cho thuốc | Hết hạn |
|---|---|---|---|---|---|
| Cefotaxim (Dưới dạng cefotaxim natri) | NECTAR LIFESCIENCES LIMITED. | Ấn Độ | USP hiện hành | Emotaxin 2g | 15/06/2031 |
| Cefdinir | COVALENT LABORATORIES PRIVATE LIMITED | INDIA | USP hiện hành | Cefdinir 300 mg capsule | 09/03/2031 |
| Cefpirom (dưới dạng hỗn hợp bột vô trùng cefpirom sulfat và natri carbonat) | Orchid Pharma Limited | Ấn Độ | Nhà sản xuất | Cefpirom TFI 2 g | 02/12/2030 |
| Cefotaxim (Dưới dạng cefotaxim natri) | Nectar Lifesciences Limited. | INDIA | USP hiện hành | Emotaxin 500mg | 02/06/2030 |
| Cefpirom (dưới dạng hỗn hợp bột vô khuẩn cefpirom sulfat và natri carbonat) | ORCHID PHARMA LIMITED | Ấn Độ | Nhà sản xuất | Cefpirom TFI 1 G | 02/06/2030 |
| Cefoperazon; Sulbactam (Dưới dạng hỗn hợp bột vô khuẩn Cefoperazon natri và Sulbactam natri tỷ lệ (1:1)) | QILU ANTIBIOTICS Pharmaceutical Co., Ltd. | Cộng hòa Nhân dân Trung Hoa | CP hiện hành | Nozasul 500mg | 02/06/2030 |
| Cefdinir | ORCHID PHARMA LIMITED | Ấn Độ | USP hiện hành | Rinedif 125 mg/5 ml | 13/03/2030 |
| Cefepim (dưới dạng Cefepim hydroclorid và L-Arginin) | NECTAR LIFESCIENCES LIMITED. | Ấn Độ | USP hiện hành | Emipexim 500 mg | 13/03/2030 |
| Cefuroxim (dưới dạng Cefuroxim natri) | COVALENT LABORATORIES PRIVATE LIMITED | INDIA | EP hiện hành | Emixorat 250 mg | 13/03/2030 |
| Ceftizoxim (Dưới dạng Ceftizoxim natri) | ORCHID PHARMA LIMITED | INDIA | USP hiện hành | Tizosac 2 g | 13/03/2030 |
| Cefpodoxim (dưới dạng cefpodoxim proxetil) | COVALENT LABORATORIES PRIVATE LIMITED | Ấn Độ | USP hiện hành | Cefpovera 50 mg/5 ml | 21/11/2029 |
| Cefadroxil (Dưới dạng Cefadroxil monohydrat) | CENTRIENT PHARMACEUTICALS SPAIN S.A.. | Tây Ban Nha | USP hiện hành | Cefadroxil 500 Sac | 21/11/2029 |
| Cefadroxil (dưới dạng Cefadroxil monohydrat) | CENTRIENT PHARMACEUTICALS SPAIN S.A. | Tây Ban Nha | USP hiện hành | Cefadroxil 125 Sac | 21/11/2029 |
| Ceftazidim (Dưới dạng Ceftazidim pentahydrat và natri carbonat) | ORCHID PHARMA LIMITED | Ấn Độ | USP 41 | Consordim 1 g | 31/10/2029 |
| Cefaclor (dưới dạng cefaclor monohydrat) | ACS DOBFAR S.P.A. | Ý | USP phiên bản hiện hành | Aboclen | 31/10/2029 |
| Cefaclor (dưới dạng cefaclor monohydrat) | SUVAN LIFE SCIENCES | Ấn Độ | USP phiên bản hiện hành | Aboclen | 31/10/2029 |
| Cefepim (dưới dạng Cefepim hydroclorid và L - Arginin)<div> </div><div>Tên thương mại : Cefepime for Injection (Sterile mixture of Cefepime Hydrochloride and L-Arginine)</div> | NECTAR LIFESCIENCES LIMITED. | Ấn Độ | USP40 | Emipexim 1g | 15/09/2029 |
| Ceftizoxim <div>(dưới dạng Ceftizoxim natri) </div><div><br></div> | ORCHID PHARMA LIMITED. | Ấn Độ | USP hiện hành | Tizosac 500 mg | 01/07/2029 |
| Cefaclor (Dưới dạng Cefaclor monohydrat 524 mg) | LUPIN LIMITED | Ấn Độ | USP41 | Stareclor 500 Cap | 06/06/2029 |
| Cefditoren <div>(Dưới dạng Cefditoren pivoxil)</div><div><br></div> | ORCHID PHARMA LIMITED | Ấn Độ | Nhà sản xuất | Ditorecef 200 Tab | 06/06/2029 |
| Sulbactam (dưới dạng Sulbactam natri) | QILU ANTIBIOTICS Pharmaceutical Co., Ltd. | Cộng hòa Nhân dân Trung Hoa | CP hiện hành | Cefoperazon 1g/ Sulbactam 1g | 06/06/2029 |
| Cefoperazon (dưới dạng Cefoperazon natri) | QILU ANTIBIOTICS Pharmaceutical Co., Ltd. | Cộng hòa Nhân dân Trung Hoa | CP hiện hành | Cefoperazon 1g/ Sulbactam 1g | 06/06/2029 |
| Cefdinir | COVALENT LABORATORIES PRIVATE LIMITED | Ấn Độ | USP hiện hành | Rinedif 100 Cap | 06/06/2029 |
| Ceftriaxon (Dưới dạng Ceftriaxon natri) | ORCHID PHARMA LIMITED | Ấn Độ | EP hiện hành | Ceftriaxon TFI 500mg | 06/06/2029 |
| Cefmetazol <div>(dưới dạng cefmetazol natri) </div><div><br></div> | FUJIAN FUKANG PHARMACEUTICAL CO., LTD. | Cộng hòa Nhân dân Trung Hoa | USP hiện hành | Ateceftan 500 mg | 05/05/2029 |
| Cefdinir | ORCHID PHARMA LTD. | Ấn Độ | USP 41 | Rinedif 100 Tab | 28/03/2029 |
| Cefadroxil (Dưới dạng Cefadroxil monohydrat) | CENTRIENT PHARMACEUTICALS SPAIN S.A. | Tây Ban Nha | USP hiện hành | Cefadroxil 250 Sac | 28/03/2029 |
| Ceftibuten (dạng Ceftibuten dihydrat) | COVALENT LABORATORIES PRIVATE LIMITED | Ấn Độ | JP XVII | Butentif 400 Cap | 28/03/2029 |
| Cefditoren <div>(Dưới dạng Cefditoren pivoxil)</div><div><br></div> | ORCHID PHARMA LIMITED | Ấn Độ | Nhà sản xuất | Ditorecef 400 Tab | 28/03/2029 |
| Cefpodoxim <div>(tương đương cefpodoxim proxetil 130 mg) </div><div><br></div> | COVALENT LABORATORIES PRIVATE LIMITED | Ấn Độ | USP 2022 | Cefpovera 100mg/5 ml | 20/03/2029 |
| Cefoperazon (Dưới dạng cefoperazon natri) | NECTAR LIFESCIENCES LIMITED. S.C.O. | Ấn Độ | USP40 | Unsefera 1 G | 20/03/2029 |
| Cephalexin (Dưới dạng Cephalexin monohydrat) | AUROBINDO PHARMA LTD, | Ấn Độ | USP2022+TCNSX | Adverlex 750 Cap | 20/03/2029 |
| Cefdinir | ORCHID PHARMA LIMITED | Ấn Độ | USP 2022 | Rinedif 250mg/5 ml | 20/03/2029 |
| Cefazolin <div>(dưới dạng cefazolin natri) </div><div><br></div> | ORCHID PHARMA LIMITED | Ấn Độ | BP 2018 | Niozacef 2 g | 16/08/2028 |
| Cefprozil monohydrat | COVALENT LABORATORIES PRIVATE LIMITED | INDIA | USP 43 | ZILATRODIN 500 Tab | 16/08/2028 |
| Cephalexin (Dưới dạng cephalexin monohydrat) | AUROBINDO PHARMA LTD, | Ấn Độ | USP 41 | Adverlex 250 Cap | 16/08/2028 |
| Cefprozil monohydrat | COVALENT LABORATORIES PRIVATE LIMITED | INDIA | USP 43 | ZILATRODIN 250 Tab | 16/08/2028 |
| Cefazolin natri | ORCHID PHARMA LIMITED | INDIA | BP 2018 | NIOZACEF 250 MG | 16/08/2028 |
| Cefazolin natri | ORCHID PHARMA LIMITED | INDIA | BP 2018 | NIOZACEF 2 G | 16/08/2028 |
| Cephalexin monohydrat | AUROBINDO PHARMA LTD | INDIA | USP 41 | ADVERLEX 250 CAP | 16/08/2028 |
| Cephalexin monohydrat | AUROBINDO PHARMA LTD | INDIA | USP 41 | ADVERLEX 500 TAB | 16/08/2028 |
| Cefazolin natri | ORCHID PHARMA LIMITED | INDIA | BP 2018 | NIOZACEF 1 G | 16/08/2028 |
| Cefmetazol <div>(dưới dạng cefmetazol natri) </div><div><br></div> | FUJIAN FUKANG PHARMACEUTICAL CO., LTD. | Cộng hòa Nhân dân Trung Hoa | USP 41 | Ateceftan 1g | 02/07/2028 |
| Hỗn hợp bột vô trùng cefpirom sulfat và natri carbonat | Orchid Pharma Limited | INDIA | Nhà sản xuất | CEFPIROM TFI 500 MG | 31/05/2028 |
| Ceftriaxon natri | Orchid Pharma Limited | INDIA | EP 9.0 | CEFTRIAXON TFI 250 MG | 24/05/2028 |
| Ceftriaxon <div>(dưới dạng ceftriaxon natri)</div> | ORCHID PHARMA LIMITED | Ấn Độ | EP 9.0 | Ceftriaxon TFI 250mg | 24/05/2028 |
| Ceftriaxon <div>(dưới dạng ceftriaxon natri) </div><div><br></div> | ORCHID PHARMA LIMITED | Ấn Độ | EP 9.0 | Ceftriaxon TFI 250mg | 24/05/2028 |
| Ceftazidim pentahydrat và natri carbonat | Orchid Pharma Limited | INDIA | USP 41 | CONSORDIM 2G | 29/12/2027 |
| Cefdinir | Covalent Laboratories Private Limited | INDIA | USP 41 | Rinedif 250 Sac | 22/06/2027 |
| Cephalexin monohydrat | Aurobindo Pharma Ltd. | INDIA | USP 41 | Adverlex 250 Tab | 19/04/2027 |
| Ceftriaxon natri | Orchid Pharma Limited | INDIA | EP 9.0 | Ceftriaxon TFI 2g | 19/04/2027 |
| Ceftazidim pentahydrat và natri carbonat | ORCHID PHARMA LIMITED | INDIA | USP 41 | CONSORDIM 250 MG | 23/08/2023 |
Cơ sở này có tên trong danh sách cơ sở đạt tiêu chuẩn thực hành tốt do Cục Quản lý Dược công bố. Phạm vi chứng nhận nêu dưới đây là phạm vi thật của cơ sở, không phải mô tả chung của tiêu chuẩn.
| Văn bản | Nội dung liên quan |
|---|---|
| Thông tư 35/2018/TT-BYT 35/2018/TT-BYT | Thực hành tốt sản xuất thuốc, nguyên liệu làm thuốc (GMP). |
| Nghị định 163/2025/NĐ-CP 163/2025/NĐ-CP | Quy định chi tiết và biện pháp thi hành Luật Dược; THAY THẾ Nghị định 54/2017/NĐ-CP. |
| Luật Dược 2016 105/2016/QH13 | Luật gốc của lĩnh vực dược, còn hiệu lực và đã được sửa đổi năm 2024. |
Dữ liệu trên trang này là thông tin hồ sơ đăng ký lưu hành, không phải hướng dẫn sử dụng thuốc. Trang không nêu công dụng, chỉ định hay liều dùng. Việc dùng thuốc phải theo chỉ định của người hành nghề khám bệnh, chữa bệnh.
Danh sách chọn theo quy mô dữ liệu gần với trang này, không phải danh sách lớn nhất — để mọi trang trong cụm đều có đường đi tiếp.
Trang tập hợp các danh mục quản lý dược công khai: thuốc đã cấp số đăng ký, thuốc không kê đơn, nguyên liệu làm thuốc, tá dược và vỏ nang, cơ sở đạt tiêu chuẩn thực hành tốt, và cơ sở sản xuất nước ngoài được công bố đáp ứng GMP. Các danh mục vốn nằm rời nhau được ghép lại theo hoạt chất và theo cơ sở, kèm những số liệu tính thêm — số đăng ký sắp hết hạn, phân bố theo năm cấp, tỷ lệ đã rút số đăng ký, và số vai trò mà một cơ sở nắm giữ.
Giới hạn cần biết: dữ liệu là ảnh chụp tại thời điểm thu thập và có thể đã thay đổi sau đó. Cờ hết hạn và cờ đã rút số đăng ký giữ nguyên theo dữ liệu gốc, trang không tự tính lại. Nhiều bản ghi không có ngày hết hạn — trong bảng, ô đó hiển thị là “Không ghi” và không được hiểu thành còn hiệu lực. Trước khi dùng thông tin vào việc có hậu quả pháp lý, cần đối chiếu lại với công bố chính thức của cơ quan quản lý.