Công ty Cổ phần Trust Farma Quốc Tế: danh mục thuốc, nguyên liệu và chứng nhận GxP

Công ty Cổ phần Trust Farma Quốc Tế có mặt trong dữ liệu đăng ký lưu hành với 3 vai trò khác nhau.

Số đăng ký sớm nhất được cấp năm 2021, gần nhất là năm 2026.

Có 5 số đăng ký ghi ngày hết hạn rơi vào 12 tháng tới.

Cụ thể, cơ sở này đứng tên đăng ký 71 thuốc; sản xuất 72 thuốc; có chứng nhận thực hành tốt do Cục Quản lý Dược cấp.

72
Số đăng ký thuốc
5
Hết hạn trong 12 tháng tới
5
Chứng nhận cơ sở

Số đăng ký được cấp theo năm

Đếm theo ngày cấp số đăng ký ghi trong dữ liệu công bố. Bản ghi không có ngày cấp không nằm trong bảng này.

Năm cấpSố đăng ký
20263
202514
202432
202311
20225
20217

Danh sách số đăng ký thuốc

Toàn bộ 72 số đăng ký thuộc nhóm này. Cột trạng thái giữ nguyên cờ trong dữ liệu công bố, trang không tự tính lại hiệu lực.

Tên thuốcSố đăng kýHoạt chấtDạng bào chếNước sản xuấtNgày cấpTrạng thái
Emipexim 2g 893110166226 (cũ: VD-34844-20)Cefepim (dưới dạng Cefepim hydroclorid + L - Arginin) 2 gamThuốc bột pha tiêmViệt Nam19/08/2026 Đến 19/08/2031
Emotaxin 2g 893110117726 Cefotaxim (Dưới dạng cefotaxim natri) 2 gamThuốc bột pha tiêmViệt Nam15/06/2026 Đến 15/06/2031
Cefdinir 300 mg capsule 893110017726 Cefdinir 300mgViên nang cứngViệt Nam09/03/2026 Đến 09/03/2031
Cefpirom TFI 2 g 893110481625 Cefpirom (dưới dạng hỗn hợp bột vô trùng cefpirom sulfat và natri carbonat) 2gThuốc bột pha tiêmViệt Nam02/12/2025 Đến 02/12/2030
Adverlex 250 Sac 893110214025 (cũ: VD-33796-19)Mỗi gói 3g chứa: Cephalexin (dưới dạng cephalexin monohydrat) 250mgBột pha hỗn dịch uốngViệt Nam02/06/2025 Đến 02/06/2030
Nozasul 500mg 893110276725 Cefoperazon;Sulbactam (dưới dạng hỗn hợp bột vô khuẩn Cefoperazon natri và Sulbactam natri tỷ lệ (1:1)) 250mgThuốc bột pha tiêmViệt Nam02/06/2025 Đến 02/06/2030
Emotaxin 500mg 893110276625 Cefotaxim (dưới dạng cefotaxim natri) 500mgThuốc bột pha tiêmViệt Nam02/06/2025 Đến 02/06/2030
Cefpirom TFI 1 G 893110276525 Cefpirom (dưới dạng hỗn hợp bột vô khuẩn cefpirom sulfat và natri carbonat) 1gThuốc bột pha tiêmViệt Nam02/06/2025 Đến 02/06/2030
Rinedif 300 893110172525 (cũ: VD-34380-20)Cefdinir 300mgViên nén bao phimViệt Nam03/04/2025 Đến 03/04/2028
Cefuroxim 1.5 g 893110152625 (cũ: VD-19648-13)Cefuroxim (dưới dạng Cefuroxim natri) 1,5gThuốc bột pha tiêmViệt Nam03/04/2025 Đến 03/04/2030
Cefpovera 100 893110152525 (cũ: VD-32249-19)Cefpodoxim (dưới dạng Cefpodoxim proxetil) 100mgBột pha hỗn dịch uốngViệt Nam03/04/2025 Đến 03/04/2030
Cefpovera 893110152425 (cũ: VD-32248-19)Cefpodoxim (dưới dạng Cefpodoxim proxetil) 50mgBột pha hỗn dịch uốngViệt Nam03/04/2025 Đến 03/04/2030
Cefdinir TFI 300mg 893110172425 (cũ: VD-19650-13)Cefdinir 300mgViên nén bao phimViệt Nam03/04/2025 Đến 03/04/2028
Tizosac 2 g 893110103225 Ceftizoxim (dưới dạng Ceftizoxim natri) 2gThuốc bột pha tiêmViệt Nam13/03/2025 Đến 13/03/2030
Emixorat 250 mg 893110103025 Cefuroxim (dưới dạng Cefuroxim natri) 250mgThuốc bột pha tiêmViệt Nam13/03/2025 Đến 13/03/2030
Emipexim 500 mg 893110102925 Cefepim (dưới dạng Cefepim hydroclorid và L-Arginin) 500mgThuốc bột pha tiêmViệt Nam13/03/2025 Đến 13/03/2030
UNIMICES 125mg/5ml 893110103125 Mỗi 5ml hỗn dịch sau pha chứa: Cefdinir 125mgBột pha hỗn dịch uốngViệt Nam13/03/2025 Đến 13/03/2030
Stareclor 250 sac 893110302300 (cũ: VD-34382-20)Cefaclor (dưới dạng Cefaclor monohydrat) 250mgBột pha hỗn dịch uốngViệt Nam18/12/2024 Đến 18/12/2029
Rinedif 125 893110302100 (cũ: VD-34379-20)Cefdinir 125mgBột pha hỗn dịch uốngViệt Nam18/12/2024 Đến 18/12/2029
Stareclor 125 sac 893110302200 (cũ: VD-34381-20)Cefaclor (dưới dạng Cefaclor monohydrat) 125mgBột pha hỗn dịch uốngViệt Nam18/12/2024 Đến 18/12/2029
Cefpovera 50 mg/5 ml 893110156200 Mỗi 5ml hỗn dịch sau pha chứa: Cefpodoxim (dưới dạng cefpodoxim proxetil) 50mgCốm pha hỗn dịch uốngViệt Nam21/11/2024 Đến 21/11/2029
Cefadroxil 500 Sac 893110156100 Cefadroxil (dưới dạng cefadroxil monohydrat) 500mgBột pha hỗn dịch uốngViệt Nam21/11/2024 Đến 21/11/2029
Cefadroxil 125 Sac 893110156000 Cefadroxil (dưới dạng cefadroxil monohydrat) 125mgBột pha hỗn dịch uốngViệt Nam21/11/2024 Đến 21/11/2029
Consordim 1 g 893110112600 Ceftazidim (dưới dạng Ceftazidim pentahydrat và natri carbonat) 1gBột pha tiêmViệt Nam31/10/2024 Đến 31/10/2029
Aboclen 893110116200 Mỗi 5ml hỗn dịch sau pha chứa: Cefaclor (dưới dạng Cefaclor monohydrat 524,5mg) 500mgBột pha hỗn dịch uốngViệt Nam31/10/2024 Đến 31/10/2029
Emipexim 1g 893110951224 Cefepim (dưới dạng Cefepim hydroclorid và L-Arginin) 1gThuốc bột pha tiêmViệt Nam15/09/2024 Đến 15/09/2029
Cefadroxil 500 TFI 893110833624 (cũ: VD-33798-19)Cefadroxil (dưới dạng Cefadroxil monohydrat) 500mgViên nang cứngViệt Nam22/08/2024 Đến 22/08/2029
Rinedif 300 cap 893110833724 (cũ: VD-33799-19)Cefdinir 300mgViên nang cứngViệt Nam22/08/2024 Đến 22/08/2029
ADVERLEX® 500 CAP 893110833424 (cũ: VD-33797-19)Cephalexin (dưới dạng Cephalexin monohydrat) 500mgViên nang cứngViệt Nam22/08/2024 Đến 22/08/2029
Cedifrad 500 893110833524 (cũ: VD-32247-19)Cefradin 500mgViên nang cứngViệt Nam22/08/2024 Đến 22/08/2029
Tizosac 500 mg 893110580224 Ceftizoxim (dưới dạng Ceftizoxim natri) 500mgThuốc bột pha tiêmViệt Nam01/07/2024 Đến 01/07/2029
Stareclor 250 cap 893110496824 (cũ: VD-32253-19)Cefaclor (dưới dạng Cefaclor monohydrat) 250mgViên nang cứngViệt Nam17/06/2024 Đến 17/06/2029
Cefpovera 200 893110496724 (cũ: VD-32251-19)Cefpodoxim (dưới dạng cefpodoxim proxetil) 200mgViên nén bao phimViệt Nam17/06/2024 Đến 17/06/2029
Oralos 100 893110496624 (cũ: VD-32250-19)Cefpodoxim (dưới dạng cefpodoxim proxetil) 100mgViên nén bao phimViệt Nam17/06/2024 Đến 17/06/2029
Oralos 200 893110511424 (cũ: VD-32252-19)Cefpodoxim (dưới dạng cefpodoxim proxetil) 200mgViên nang cứngViệt Nam17/06/2024 Đến 17/06/2027
Cefoperazon 1g/ Sulbactam 1g 893110371024 Cefoperazon (dưới dạng Cefoperazon natri) 1g; Sulbactam (dưới dạng Sulbactam natri) 1gThuốc bột pha tiêmViệt Nam06/06/2024 Đến 06/06/2029
Ceftriaxon TFI 500mg 893110371124 Ceftriaxon (dưới dạng Ceftriaxon natri) 500mgBột pha tiêmViệt Nam06/06/2024 Đến 06/06/2029
Ditorecef 200 Tab 893110371224 Cefditoren (dưới dạng Cefditoren pivoxil) 200mgViên nén bao phimViệt Nam06/06/2024 Đến 06/06/2029
Rinedif 100 Cap 893110371324 Cefdinir 100mgViên nang cứngViệt Nam06/06/2024 Đến 06/06/2029
Stareclor 500 Cap 893110371424 Cefaclor (dưới dạng Cefaclor monohydrat 524mg) 500mgViên nang cứngViệt Nam06/06/2024 Đến 06/06/2029
Ateceftan 500 mg 893110290124 Cefmetazol (dưới dạng cefmetazol natri) 500mgThuốc bột pha tiêmViệt Nam05/05/2024 Đến 05/05/2029
Butentif 400 Cap 893110253624 Ceftibuten (dạng Ceftibuten dihydrat) 400mgViên nang cứngViệt Nam28/03/2024 Đến 28/03/2029
Cefadroxil 250 Sac 893110253724 Cefadroxil (dưới dạng Cefadroxil monohydrat) 250mgThuốc bột pha hỗn dịch uốngViệt Nam28/03/2024 Đến 28/03/2029
Ditorecef 400 Tab 893110253824 Cefditoren (dưới dạng Cefditoren pivoxil) 400mgViên nén bao phimViệt Nam28/03/2024 Đến 28/03/2029
Rinedif 100 Tab 893110253924 Cefdinir 100mgViên nén bao phimViệt Nam28/03/2024 Đến 28/03/2029
Adverlex 750 Cap 893110236024 Cephalexin (dưới dạng Cephalexin monohydrat) 750mgViên nang cứngViệt Nam20/03/2024 Đến 20/03/2029
Cefpovera 100mg/5 ml 893110236124 Cefpodoxim (tương đương cefpodoxim proxetil 130mg) 100mgCốm pha hỗn dịch uốngViệt Nam20/03/2024 Đến 20/03/2029
Rinedif 250mg/5 ml 893110236224 Cefdinir 250mgBột pha hỗn dịch uốngViệt Nam20/03/2024 Đến 20/03/2029
Unsefera 1 G 893110236324 Cefoperazon (dưới dạng cefoperazon natri) 1gThuốc bột pha tiêmViệt Nam20/03/2024 Đến 20/03/2029
Consordim 250mg 893110237923 Ceftazidim ( dưới dạng Ceftazidim pentahydrat và natri carbonat) 250mg 250mgThuốc bột pha tiêmViệt Nam23/08/2023 Đến 23/08/2028
Niozacef 2 g 893110202423 Cefazolin (dưới dạng cefazolin natri) 2g 2gThuốc bột pha tiêmViệt Nam16/08/2023 Đến 16/08/2028
Zilatrodin 250 Tab 893110202623 Cefprozil (dưới dạng cefprozil monohydrat ) 250mg 250mgViên nén bao phimViệt Nam16/08/2023 Đến 16/08/2028
Niozacef 250 mg 893110202523 Cefazolin (dưới dạng cefazolin natri) 250mg 250mgThuốc bột pha tiêmViệt Nam16/08/2023 Đến 16/08/2028
Niozacef 1 g 893110202323 Cefazolin (dưới dạng cefazolin natri) 1g 1gBột pha tiêmViệt Nam16/08/2023 Đến 16/08/2028
Adverlex 500 Tab 893110202223 Cephalexin (dưới dạng cephalexin monohydrat) 500mg 500mgViên nén bao phimViệt Nam16/08/2023 Đến 16/08/2028
Adverlex 250 Cap 893110202123 Cephalexin (dưới dạng cephalexin monohydrat) 250mg 250mgViên nang cứngViệt Nam16/08/2023 Đến 16/08/2028
Zilatrodin 500 Tab 893110202723 Cefprozil (dưới dạng cefprozil monohydrat ) 500mg 500mgViên nén bao phimViệt Nam16/08/2023 Đến 16/08/2028
Ateceftan 1g 893110163023 Cefmetazol (dưới dạng cefmetazol natri) 1g 1gThuốc bột pha tiêmViệt Nam02/07/2023 Đến 02/07/2028
Cefpirom TFI 500 MG 893110132123 Cefpirom (dưới dạng hỗn hợp bột vô trùng cefpirom sulfat và natri carbonat) 500mg 500mgThuốc bột pha tiêmViệt Nam31/05/2023 Đến 31/05/2028
Ceftriaxon TFI 250mg 893110118923 Ceftriaxon(dưới dạng ceftriaxon natri) 250mg 250mgThuốc bột pha tiêmViệt Nam24/05/2023 Đến 24/05/2028
Consordim 2g VD-36106-22 Ceftazidim (dưới dạng Ceftazidim pentahydrat và natri carbonat) 2g 2gThuốc bột pha tiêmViệt Nam29/12/2022 Đến 29/12/2027
Cefpovera 40 VD-35876-22 Cefpodoxim (dưới dạng Cefpodoxim proxetil) 40mg 40mgBột pha hỗn dịch uốngViệt Nam25/09/2022 Đến 25/09/2027
Rinedif 250 Sac VD-35697-22 Mỗi gói 2g chứa: Cefdinir 250 mgBột pha hỗn dịch uốngViệt Nam22/06/2022 Đến 22/06/2027
Ceftriaxon TFI 2g VD-35604-22 Ceftriaxon (dưới dạng Ceftriaxon natri) 2g 2gThuốc bột pha tiêmViệt Nam19/04/2022 Đến 19/04/2027
Adverlex 250 Tab VD-35603-22 Cephalexin (dưới dạng Cephalexin monohydrat) 250mg 250mgViên nén bao phimViệt Nam19/04/2022 Đến 19/04/2027
Nozasul 2g VD-19649-13 Cefoperazon (dưới dạng Cefoperazon natri) 1000 mg; Sulbactam (dưới dạng Sulbactam natri) 1000 mgBột pha tiêmViệt Nam07/10/2021 Đến 07/10/2026
Emotaxin 1 g VD-35239-21 Cefotaxim (dưới dạng Cefotaxim natri) 1g 1gBột pha tiêmViệt Nam22/06/2021Không ghi
Emixorat 750 mg VD-35238-21 Cefuroxim (dưới dạng Cefuroxim natri) 750 mg 750 mgBột pha tiêmViệt Nam22/06/2021Không ghi
Emixorat 1.5 g VD-35237-21 Cefuroxim (dưới dạng Cefuroxim natri) 1,5 g 1,5 gBột pha tiêmViệt Nam22/06/2021Không ghi
Ceftriaxon TFI 1G VD-35236-21 Ceftriaxon (dưới dạng Ceftriaxon natri) 1g 1gBột pha tiêmViệt Nam22/06/2021Không ghi
Unsefera 2g VD-35241-21 Cefoperazon (dưới dạng Cefoperazon natri) 2g 2gBột pha tiêmViệt Nam22/06/2021Hết hạn
Tizosac 1 G VD-35240-21 Ceftizoxim (dưới dạng Ceftizoxim natri) 1000 mg 1000 mgBột pha tiêmViệt Nam22/06/2021Hết hạn

Chứng nhận thực hành tốt của cơ sở

Nguyên tắcGiấy chứng nhậnCơ quan cấpNgày cấpHết hạn
WHO-GMP293/GCN-QLDCục Quản lý Dược06/06/2025
WHO-GLP229/GCN-QLDCục Quản lý Dược
WHO-GLP229/GCN-QLDCục Quản lý Dược
WHO-GMP467/GCN-QLDCục Quản lý Dược
WHO-GMP467/GCN-QLDCục Quản lý Dược

Phạm vi chứng nhận theo giấy 293/GCN-QLD

  • 1. Thuốc vô trùng
  • 1.1. Thuốc sản xuất vô trùng
  • 1.1.5. Thuốc dạng rắn và cấy ghép
  • 1.3. Xuất xưởng thuốc vô trùng
  • 2. Thuốc không vô trùng
  • 2.1. Thuốc không vô trùng
  • 2.1.1. Viên nang cứng
  • 2.1.8. Dạng bào chế rắn khác
  • 2.1.13. Viên nén
  • 2.2. Xuất xưởng thuốc không vô trùng
  • 6. Đóng gói
  • 6.1. Đóng gói sơ cấp
  • 6.1.1. Tất cả các dạng thuốc ở mục
  • 6.2. Đóng gói thứ cấp
  • 6.2.1. Tất cả các dạng thuốc ở mục
  • 7. Kiểm tra chất lượng
  • 7.1. Vi sinh
  • 7.1.1. Độ vô trùng
  • 7.1.2. Giới hạn nhiễm khuẩn
  • 7.1.3. Định lượng hoạt lực kháng sinh bằng vi sinh vật
  • 7.2. Hóa học / Vật lý
  • 7.3. Sinh học
  • 7.3.1. Nội độc tố vi khuẩn

Phạm vi chứng nhận theo giấy 229/GCN-QLD

  • 1 Danh mục các phép thử vật lý/hóa học
  • 1.2 Định tính bằng phương pháp quang phổ hồng ngoại
  • 1.11 Định tính, định lượng, xác định tạp chất liên quan bằng phương pháp sắc ký lỏng
  • 1.12 Định tính, xác định tạp chất liên quan bằng phương pháp sắc ký lớp mỏng
  • 1.16 Xác định chỉ số khúc xạ
  • 1.17 Xác định chỉ số pH
  • 1.18 Xác định độ nhớt của chất lỏng
  • 1.19 Xác định góc quay cực và góc quay cực riêng
  • 1.20 Xác định khối lượng riêng và tỷ trọng
  • 1.21 Xác định nhiệt độ đông đặc
  • 1.22 Xác định nhiệt độ nóng chảy, khoảng nóng chảy và điểm nhỏ giọt
  • 1.26 Xác định khối lượng riêng của chất rắn
  • 1.28 Xác định khối lượng riêng thô và khối lượng riêng gõ của bột
  • 1.29 Xác định chỉ số acetyl
  • 1.30 Xác định chỉ số acid
  • 1.31 Xác định chỉ số ester
  • 1.32 Xác định chỉ số hydroxyl
  • 1.33 Xác định chỉ số iod
  • 1.34 Xác định chỉ số peroxyd
  • 1.35 Xác định chỉ số xà phòng hóa
  • 1.36 Xác định chất không bị xà phòng hóa
  • 1.37 Xác định lưu huỳnh dioxyd
  • 1.38 Xác định các chất oxy hóa
  • 1.39 Xác định carbon hữu cơ toàn phần trong nước dùng cho ngành dược
  • 1.40 Định tính bằng phương pháp hóa học
  • 1.42 Phản ứng màu của các penicillin và cephalosporin
  • 1.43 Xác định độ trong của dung dịch
  • 1.44 Xác định màu sắc của dung dịch
  • 1.45 Xác định giới hạn các tạp chất (các ion)
  • 1.46 Xác định mất khối lượng do làm khô
  • 1.47 Xác định tro không tan trong acid
  • 1.48 Xác định tro toàn phần
  • 1.49 Xác định tro sulfat
  • 1.51 Phương pháp chuẩn độ đo ampe
  • 1.52 Phương pháp chuẩn độ đo điện thế
  • 1.53 Định lượng nước bằng thuốc thử Karl Fischer
  • 1.55 Phương pháp chuẩn độ complexon
  • 1.56 Phương pháp chuẩn độ trong môi trường khan
  • 1.62 Xác định hàm lượng ethanol
  • 1.69 Xác định các chất bảo quản kháng khuẩn
  • 1.72 Giới hạn cho phép về thể tích của các dạng thuốc lỏng
  • 1.73 Thử độ đồng đều hàm lượng
  • 1.74 Thử độ đồng đều khối lượng
  • 1.75 Thử độ hòa tan của của dạng thuốc rắn phân liều
  • 1.77 Thử độ rã của viên nén và nang
  • 1.78 Thử độ rã của viên bao tan trong ruột
  • 1.79 Xác định giới hạn tiểu phân
  • 1.80 Thử độ đồng đều của đơn vị phân liều
  • 1.95 Xác định chỉ số trương nở
  • 2 Danh mục các phép thử vi sinh/dược lý
  • 2.2 Phép thử nội độc tố vi khuẩn
  • 2.6 Thử giới hạn nhiễm khuẩn
  • 2.7 Thử vô khuẩn

Phạm vi chứng nhận theo giấy 229/GCN-QLD

  • 1 Danh mục các phép thử vật lý/hóa học
  • 1.1 Định tính, định lượng, xác định tạp chất liên quan bằng phương pháp quang phổ hấp thụ tử ngoại và khả kiến
  • 1.2 Định tính bằng phương pháp quang phổ hồng ngoại
  • 1.11 Định tính, định lượng, xác định tạp chất liên quan bằng phương pháp sắc ký lỏng
  • 1.12 Định tính, xác định tạp chất liên quan bằng phương pháp sắc ký lớp mỏng
  • 1.16 Xác định chỉ số khúc xạ
  • 1.17 Xác định chỉ số pH
  • 1.18 Xác định độ nhớt của chất lỏng
  • 1.19 Xác định góc quay cực và góc quay cực riêng
  • 1.20 Xác định khối lượng riêng và tỷ trọng
  • 1.21 Xác định nhiệt độ đông đặc
  • 1.22 Xác định nhiệt độ nóng chảy, khoảng nóng chảy và điểm nhỏ giọt
  • 1.26 Xác định khối lượng riêng của chất rắn
  • 1.28 Xác định khối lượng riêng thô và khối lượng riêng gõ của bột
  • 1.29 Xác định chỉ số acetyl
  • 1.30 Xác định chỉ số acid
  • 1.31 Xác định chỉ số ester
  • 1.32 Xác định chỉ số hydroxyl
  • 1.33 Xác định chỉ số iod
  • 1.34 Xác định chỉ số peroxyd
  • 1.35 Xác định chỉ số xà phòng hóa
  • 1.36 Xác định chất không bị xà phòng hóa
  • 1.37 Xác định lưu huỳnh dioxyd
  • 1.38 Xác định các chất oxy hóa
  • 1.39 Xác định carbon hữu cơ toàn phần trong nước dùng cho ngành dược
  • 1.40 Định tính bằng phương pháp hóa học
  • 1.42 Phản ứng màu của các penicillin và cephalosporin
  • 1.43 Xác định độ trong của dung dịch
  • 1.44 Xác định màu sắc của dung dịch
  • 1.45 Xác định giới hạn các tạp chất (các ion)
  • 1.46 Xác định mất khối lượng do làm khô
  • 1.47 Xác định tro không tan trong acid
  • 1.48 Xác định tro toàn phần
  • 1.49 Xác định tro sulfat
  • 1.50 Xác định tro tan trong nước
  • 1.51 Phương pháp chuẩn độ đo ampe
  • 1.52 Phương pháp chuẩn độ đo điện thế
  • 1.53 Định lượng nước bằng thuốc thử Karl Fischer
  • 1.55 Phương pháp chuẩn độ complexon
  • 1.56 Phương pháp chuẩn độ trong môi trường khan
  • 1.62 Xác định hàm lượng ethanol
  • 1.69 Xác định các chất bảo quản kháng khuẩn
  • 1.72 Giới hạn cho phép về thể tích của các dạng thuốc lỏng
  • 1.73 Thử độ đồng đều hàm lượng
  • 1.74 Thử độ đồng đều khối lượng
  • 1.75 Thử độ hòa tan của của dạng thuốc rắn phân liều
  • 1.77 Thử độ rã của viên nén và nang
  • 1.79 Xác định giới hạn tiểu phân
  • 1.80 Thử độ đồng đều của đơn vị phân liều
  • 2 Danh mục các phép thử vi sinh/dược lý
  • 2.2 Phép thử nội độc tố vi khuẩn
  • 2.6 Thử giới hạn nhiễm khuẩn
  • 2.7 Thử vô khuẩn

Phạm vi chứng nhận theo giấy 467/GCN-QLD

  • 1. Thuốc vô trùng
  • 1.1. Thuốc sản xuất vô trùng
  • 1.1.5. Thuốc dạng rắn và cấy ghép
  • 1.3. Xuất xưởng thuốc vô trùng
  • 6. Đóng gói
  • 6.2. Đóng gói thứ cấp
  • 6.2.1. Tất cả các dạng thuốc ở mục
  • 7. Kiểm tra chất lượng
  • 7.1. Vi sinh
  • 7.1.1. Độ vô trùng
  • 7.1.2. Giới hạn nhiễm khuẩn
  • 7.2. Hóa học / Vật lý
  • 7.3. Sinh học
  • 7.3.1. Nội độc tố vi khuẩn

Phạm vi chứng nhận theo giấy 467/GCN-QLD

  • 2. Thuốc không vô trùng
  • 2.1. Thuốc không vô trùng
  • 2.1.1. Viên nang cứng
  • 2.1.8. Dạng bào chế rắn khác
  • 2.1.13. Viên nén
  • 2.2. Xuất xưởng thuốc không vô trùng
  • 6. Đóng gói
  • 6.1. Đóng gói sơ cấp
  • 6.1.1. Tất cả các dạng thuốc ở mục
  • 6.2. Đóng gói thứ cấp
  • 6.2.1. Tất cả các dạng thuốc ở mục
  • 7. Kiểm tra chất lượng
  • 7.1. Vi sinh
  • 7.1.2. Giới hạn nhiễm khuẩn
  • 7.1.3. Định lượng hoạt lực kháng sinh bằng vi sinh vật
  • 7.2. Hóa học / Vật lý

Công bố nguyên liệu làm thuốc

Mỗi dòng là một công bố nguyên liệu gắn với một thuốc cụ thể của một cơ sở sản xuất.

Tên nguyên liệuCơ sở sản xuất nguyên liệuNướcTiêu chuẩnDùng cho thuốcHết hạn
Cefotaxim (Dưới dạng cefotaxim natri) NECTAR LIFESCIENCES LIMITED.Ấn ĐộUSP hiện hànhEmotaxin 2g15/06/2031
Cefdinir COVALENT LABORATORIES PRIVATE LIMITEDINDIAUSP hiện hànhCefdinir 300 mg capsule09/03/2031
Cefpirom (dưới dạng hỗn hợp bột vô trùng cefpirom sulfat và natri carbonat) Orchid Pharma LimitedẤn ĐộNhà sản xuấtCefpirom TFI 2 g02/12/2030
Cefotaxim (Dưới dạng cefotaxim natri) Nectar Lifesciences Limited.INDIAUSP hiện hànhEmotaxin 500mg02/06/2030
Cefpirom (dưới dạng hỗn hợp bột vô khuẩn cefpirom sulfat và natri carbonat) ORCHID PHARMA LIMITEDẤn ĐộNhà sản xuấtCefpirom TFI 1 G02/06/2030
Cefoperazon; Sulbactam (Dưới dạng hỗn hợp bột vô khuẩn Cefoperazon natri và Sulbactam natri tỷ lệ (1:1)) QILU ANTIBIOTICS Pharmaceutical Co., Ltd.Cộng hòa Nhân dân Trung HoaCP hiện hànhNozasul 500mg02/06/2030
Cefdinir ORCHID PHARMA LIMITEDẤn ĐộUSP hiện hànhRinedif 125 mg/5 ml13/03/2030
Cefepim (dưới dạng Cefepim hydroclorid và L-Arginin) NECTAR LIFESCIENCES LIMITED.Ấn ĐộUSP hiện hànhEmipexim 500 mg13/03/2030
Cefuroxim (dưới dạng Cefuroxim natri) COVALENT LABORATORIES PRIVATE LIMITEDINDIAEP hiện hànhEmixorat 250 mg13/03/2030
Ceftizoxim (Dưới dạng Ceftizoxim natri) ORCHID PHARMA LIMITEDINDIAUSP hiện hànhTizosac 2 g13/03/2030
Cefpodoxim  (dưới dạng cefpodoxim proxetil) COVALENT LABORATORIES PRIVATE LIMITEDẤn ĐộUSP hiện hànhCefpovera 50 mg/5 ml21/11/2029
Cefadroxil (Dưới dạng Cefadroxil monohydrat)  CENTRIENT PHARMACEUTICALS SPAIN S.A..Tây Ban NhaUSP hiện hànhCefadroxil 500 Sac21/11/2029
Cefadroxil (dưới dạng Cefadroxil monohydrat) CENTRIENT PHARMACEUTICALS SPAIN S.A.Tây Ban NhaUSP hiện hànhCefadroxil 125 Sac21/11/2029
Ceftazidim (Dưới dạng Ceftazidim pentahydrat và natri carbonat) ORCHID PHARMA LIMITEDẤn ĐộUSP 41Consordim 1 g31/10/2029
Cefaclor (dưới dạng cefaclor monohydrat) ACS DOBFAR S.P.A.ÝUSP phiên bản hiện hànhAboclen31/10/2029
Cefaclor (dưới dạng cefaclor monohydrat) SUVAN LIFE SCIENCESẤn ĐộUSP phiên bản hiện hànhAboclen31/10/2029
Cefepim (dưới dạng Cefepim hydroclorid và L - Arginin)<div> </div><div>Tên thương mại : Cefepime for Injection (Sterile mixture of Cefepime Hydrochloride and L-Arginine)</div> NECTAR LIFESCIENCES LIMITED.Ấn ĐộUSP40Emipexim 1g15/09/2029
Ceftizoxim <div>(dưới dạng Ceftizoxim natri) </div><div><br></div> ORCHID PHARMA LIMITED.Ấn ĐộUSP hiện hànhTizosac 500 mg01/07/2029
Cefaclor (Dưới dạng Cefaclor monohydrat 524 mg)&nbsp; LUPIN LIMITEDẤn ĐộUSP41Stareclor 500 Cap06/06/2029
Cefditoren&nbsp;<div>(Dưới dạng Cefditoren pivoxil)</div><div><br></div> ORCHID PHARMA LIMITEDẤn ĐộNhà sản xuấtDitorecef 200 Tab06/06/2029
Sulbactam (dưới dạng Sulbactam natri) QILU ANTIBIOTICS Pharmaceutical Co., Ltd.Cộng hòa Nhân dân Trung HoaCP hiện hànhCefoperazon 1g/ Sulbactam 1g06/06/2029
Cefoperazon (dưới dạng Cefoperazon natri) QILU ANTIBIOTICS Pharmaceutical Co., Ltd.Cộng hòa Nhân dân Trung HoaCP hiện hànhCefoperazon 1g/ Sulbactam 1g06/06/2029
Cefdinir COVALENT LABORATORIES PRIVATE LIMITEDẤn ĐộUSP hiện hànhRinedif 100 Cap06/06/2029
Ceftriaxon (Dưới dạng Ceftriaxon natri) ORCHID PHARMA LIMITEDẤn ĐộEP hiện hànhCeftriaxon TFI 500mg06/06/2029
Cefmetazol <div>(dưới dạng cefmetazol natri) </div><div><br></div> FUJIAN FUKANG PHARMACEUTICAL CO., LTD.Cộng hòa Nhân dân Trung HoaUSP hiện hànhAteceftan 500 mg05/05/2029
Cefdinir ORCHID PHARMA LTD.Ấn ĐộUSP 41Rinedif 100 Tab28/03/2029
Cefadroxil (Dưới dạng Cefadroxil monohydrat)&nbsp; CENTRIENT PHARMACEUTICALS SPAIN S.A.Tây Ban NhaUSP hiện hànhCefadroxil 250 Sac28/03/2029
Ceftibuten (dạng Ceftibuten dihydrat) COVALENT LABORATORIES PRIVATE LIMITEDẤn ĐộJP XVIIButentif 400 Cap28/03/2029
Cefditoren&nbsp;<div>(Dưới dạng Cefditoren pivoxil)</div><div><br></div> ORCHID PHARMA LIMITEDẤn ĐộNhà sản xuấtDitorecef 400 Tab28/03/2029
Cefpodoxim <div>(tương đương cefpodoxim proxetil 130 mg) </div><div><br></div> COVALENT LABORATORIES PRIVATE LIMITEDẤn ĐộUSP 2022Cefpovera 100mg/5 ml20/03/2029
Cefoperazon (Dưới dạng cefoperazon natri) NECTAR LIFESCIENCES LIMITED. S.C.O.Ấn ĐộUSP40Unsefera 1 G20/03/2029
Cephalexin (Dưới dạng Cephalexin monohydrat)&nbsp; AUROBINDO PHARMA LTD,Ấn ĐộUSP2022+TCNSXAdverlex 750 Cap20/03/2029
Cefdinir ORCHID PHARMA LIMITEDẤn ĐộUSP 2022Rinedif 250mg/5 ml20/03/2029
Cefazolin <div>(dưới dạng cefazolin natri) </div><div><br></div> ORCHID PHARMA LIMITEDẤn ĐộBP 2018Niozacef 2 g16/08/2028
Cefprozil monohydrat COVALENT LABORATORIES PRIVATE LIMITEDINDIAUSP 43ZILATRODIN 500 Tab16/08/2028
Cephalexin (Dưới dạng cephalexin monohydrat) AUROBINDO PHARMA LTD,Ấn ĐộUSP 41Adverlex 250 Cap16/08/2028
Cefprozil monohydrat COVALENT LABORATORIES PRIVATE LIMITEDINDIAUSP 43ZILATRODIN 250 Tab16/08/2028
Cefazolin natri ORCHID PHARMA LIMITEDINDIABP 2018NIOZACEF 250 MG16/08/2028
Cefazolin natri ORCHID PHARMA LIMITEDINDIABP 2018NIOZACEF 2 G16/08/2028
Cephalexin monohydrat AUROBINDO PHARMA LTDINDIAUSP 41ADVERLEX 250 CAP16/08/2028
Cephalexin monohydrat AUROBINDO PHARMA LTDINDIAUSP 41ADVERLEX 500 TAB16/08/2028
Cefazolin natri ORCHID PHARMA LIMITEDINDIABP 2018NIOZACEF 1 G16/08/2028
Cefmetazol <div>(dưới dạng cefmetazol natri) </div><div><br></div> FUJIAN FUKANG PHARMACEUTICAL CO., LTD.Cộng hòa Nhân dân Trung HoaUSP 41Ateceftan 1g02/07/2028
Hỗn hợp bột vô trùng cefpirom sulfat và natri carbonat Orchid Pharma LimitedINDIANhà sản xuấtCEFPIROM TFI 500 MG31/05/2028
Ceftriaxon natri Orchid Pharma LimitedINDIAEP 9.0CEFTRIAXON TFI 250 MG24/05/2028
Ceftriaxon <div>(dưới dạng ceftriaxon natri)</div> ORCHID PHARMA LIMITEDẤn ĐộEP 9.0Ceftriaxon TFI 250mg24/05/2028
Ceftriaxon <div>(dưới dạng ceftriaxon natri) </div><div><br></div> ORCHID PHARMA LIMITEDẤn ĐộEP 9.0Ceftriaxon TFI 250mg24/05/2028
Ceftazidim pentahydrat và natri carbonat Orchid Pharma LimitedINDIAUSP 41CONSORDIM 2G29/12/2027
Cefdinir Covalent Laboratories Private LimitedINDIAUSP 41Rinedif 250 Sac22/06/2027
Cephalexin monohydrat Aurobindo Pharma Ltd.INDIAUSP 41Adverlex 250 Tab19/04/2027
Ceftriaxon natri Orchid Pharma LimitedINDIAEP 9.0Ceftriaxon TFI 2g19/04/2027
Ceftazidim pentahydrat và natri carbonat ORCHID PHARMA LIMITEDINDIAUSP 41CONSORDIM 250 MG23/08/2023

Chứng nhận thực hành tốt (GxP)

Cơ sở này có tên trong danh sách cơ sở đạt tiêu chuẩn thực hành tốt do Cục Quản lý Dược công bố. Phạm vi chứng nhận nêu dưới đây là phạm vi thật của cơ sở, không phải mô tả chung của tiêu chuẩn.

Văn bảnNội dung liên quan
Thông tư 35/2018/TT-BYT
35/2018/TT-BYT
Thực hành tốt sản xuất thuốc, nguyên liệu làm thuốc (GMP).
Nghị định 163/2025/NĐ-CP
163/2025/NĐ-CP
Quy định chi tiết và biện pháp thi hành Luật Dược; THAY THẾ Nghị định 54/2017/NĐ-CP.
Luật Dược 2016
105/2016/QH13
Luật gốc của lĩnh vực dược, còn hiệu lực và đã được sửa đổi năm 2024.

Dữ liệu trên trang này là thông tin hồ sơ đăng ký lưu hành, không phải hướng dẫn sử dụng thuốc. Trang không nêu công dụng, chỉ định hay liều dùng. Việc dùng thuốc phải theo chỉ định của người hành nghề khám bệnh, chữa bệnh.

Câu hỏi thường gặp

Có bao nhiêu thuốc của Công ty Cổ phần Trust Farma Quốc Tế đã được cấp số đăng ký?
Theo dữ liệu công bố của Cục Quản lý Dược, có 72 số đăng ký thuốc của Công ty Cổ phần Trust Farma Quốc Tế. Trong đó 0 số đăng ký không bị đánh dấu hết hạn hoặc đã rút, 0 đã được đánh dấu hết hạn và 0 đã rút số đăng ký.
Công ty Cổ phần Trust Farma Quốc Tế xuất hiện trong dữ liệu Cục Quản lý Dược với những vai trò nào?
Cơ sở này xuất hiện với các vai trò: đứng tên đăng ký thuốc; sản xuất thuốc; có chứng nhận thực hành tốt (GxP). Cổng dịch vụ công của Cục Quản lý Dược để các danh mục này ở những mục riêng biệt; trang này ghép lại theo tên cơ sở.

Cơ sở, doanh nghiệp dược khác có quy mô tương tự

Danh sách chọn theo quy mô dữ liệu gần với trang này, không phải danh sách lớn nhất — để mọi trang trong cụm đều có đường đi tiếp.

Phạm vi và giới hạn của dữ liệu

Trang tập hợp các danh mục quản lý dược công khai: thuốc đã cấp số đăng ký, thuốc không kê đơn, nguyên liệu làm thuốc, tá dược và vỏ nang, cơ sở đạt tiêu chuẩn thực hành tốt, và cơ sở sản xuất nước ngoài được công bố đáp ứng GMP. Các danh mục vốn nằm rời nhau được ghép lại theo hoạt chất và theo cơ sở, kèm những số liệu tính thêm — số đăng ký sắp hết hạn, phân bố theo năm cấp, tỷ lệ đã rút số đăng ký, và số vai trò mà một cơ sở nắm giữ.

Giới hạn cần biết: dữ liệu là ảnh chụp tại thời điểm thu thập và có thể đã thay đổi sau đó. Cờ hết hạn và cờ đã rút số đăng ký giữ nguyên theo dữ liệu gốc, trang không tự tính lại. Nhiều bản ghi không có ngày hết hạn — trong bảng, ô đó hiển thị là “Không ghi” và không được hiểu thành còn hiệu lực. Trước khi dùng thông tin vào việc có hậu quả pháp lý, cần đối chiếu lại với công bố chính thức của cơ quan quản lý.