Teva Pharmaceutical Works Private Limited Company có mặt trong dữ liệu đăng ký lưu hành với 3 vai trò khác nhau.
Số đăng ký sớm nhất được cấp năm 2010, gần nhất là năm 2026.
25 trong số đó (74%) không được nguồn ghi ngày hết hạn — ô trống nghĩa là dữ liệu công bố không có thông tin, không có nghĩa là số đăng ký còn hiệu lực vô thời hạn.
Có 2 số đăng ký ghi ngày hết hạn rơi vào 12 tháng tới.
Cụ thể, cơ sở này đứng tên đăng ký 1 thuốc; sản xuất 34 thuốc; sản xuất nguyên liệu cho 10 công bố.
Đếm theo ngày cấp số đăng ký ghi trong dữ liệu công bố. Bản ghi không có ngày cấp không nằm trong bảng này.
| Năm cấp | Số đăng ký |
|---|---|
| 2026 | 2 |
| 2024 | 2 |
| 2023 | 3 |
| 2022 | 2 |
| 2014 | 3 |
| 2013 | 6 |
| 2012 | 6 |
| 2011 | 6 |
| 2010 | 4 |
Toàn bộ 34 số đăng ký thuộc nhóm này. Cột trạng thái giữ nguyên cờ trong dữ liệu công bố, trang không tự tính lại hiệu lực.
| Tên thuốc | Số đăng ký | Hoạt chất | Dạng bào chế | Nước sản xuất | Ngày cấp | Trạng thái |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Lisinopril HCT Teva 20/12,5 | 599110047826 | Lisinopril (tương đương 21,78mg lisinopril dihydrate) 20mg, Hydrochlorothiazide 12,5mg | Viên nén | Hungary | 28/05/2026 | Đến 28/05/2031 |
| Lisinopril HCT Teva 10/12,5 | 599110047726 | Lisinopril (tương đương 10,89mg lisinopril dihydrate) 10mg, Hydrochlorothiazide 12,5mg | Viên nén | Hungary | 28/05/2026 | Đến 28/05/2031 |
| Etoricoxib Teva 60mg | 599110181000 | Etoricoxib 60mg | Viên nén bao phim | Hungary | 06/12/2024 | Đến 06/12/2029 |
| Etoricoxib Teva 90mg | 599110765624 | Etoricoxib 90mg Etoricoxib 90mg | Viên nén bao phim | Hungary | 11/08/2024 | Đến 11/08/2029 |
| Mycophenolate mofetil Teva | 599114068123 (cũ: VN-20136-16) | Mycophenolate mofetil 500mg | Viên nén bao phim | Hungary | 02/04/2023 | Đến 02/04/2028 |
| Picaroxin 500mg | 599115068023 (cũ: VN-18838-15) | Ciprofloxacin (dưới dạng Ciprofloxacin hydrochloride) 500mg | Viên nén bao phim | Hungary | 02/04/2023 | Đến 02/04/2028 |
| Dutasteride Teva 0.5mg | 599110007623 | Dutasteride 0,5mg | Viên nang mềm | Hungary | 28/02/2023 | Đến 29/02/2028 |
| Meloxicam-Teva 15mg | VN-19040-15 | Meloxicam 15 mg | Viên nén | Hungary | 23/02/2022 | Đến 23/02/2027 |
| Meloxicam-Teva 7.5mg | VN-19041-15 | Meloxicam 7,5 mg | Viên nén | Hungary | 23/02/2022 | Đến 23/02/2027 |
| Pantoprazole-Teva 40mg | VN-18206-14 | Pantoprazol (dưới dạng Pantoprazol natri) 40mg | Bột đông khô pha dung dịch tiêm truyền tĩnh mạch | Hungary | 18/09/2014 | Không ghi |
| Lisoflox | VN-18205-14 | Levofloxacin (dưới dạng Levofloxacin hemihydrat) 500mg | Dung dịch tiêm truyền tĩnh mạch | Hungary | 18/09/2014 | Không ghi |
| Methylprednisolone-Teva 40mg | VN-17863-14 | Methylprednisolone (dưới dạng Methylprednisolone natri succinate) 40mg | Bột đông khô pha tiêm truyền | Hungary | 11/06/2014 | Không ghi |
| Midazolam-Teva | VN-17309-13 | Midazolam 5mg/ml | Dung dịch tiêm | Hungary | 26/12/2013 | Không ghi |
| Methylprednisolone - Teva 125mg | VN-17308-13 | Methylprednisolone (dưới dạng Methylprednisolone natri succinate) 125mg | Bột đông khô để pha tiêm truyền | Hungary | 26/12/2013 | Không ghi |
| Docetaxel Teva | VN-17307-13 | Docetaxel 80mg/lọ | Dung dịch đậm đặc để pha tiêm truyền | Hungary | 26/12/2013 | Không ghi |
| Docetaxel Teva | VN-17306-13 | Docetaxel 20mg/lọ | Dung dịch đậm đặc để pha tiêm truyền | Hungary | 26/12/2013 | Không ghi |
| Vancomycin 500mg Teva | VN-16162-13 | Vancomycin (dưới dạng Vancomycin hydrochloride) 500mg/lọ 500mg | Bột đông khô pha tiêm truyền | Hungary | 17/01/2013 | Không ghi |
| Vancomycin 1g Teva | VN-16161-13 | Vancomycin (dưới dạng Vancomycin hydrochloride) 1000mg/lọ 1g | Bột đông khô để pha tiêm truyền | Hungary | 17/01/2013 | Không ghi |
| Docetaxel Teva | VN1-662-12 | Docetaxel 80mg/lọ | Dung dịch đậm đặc để pha tiêm truyền | Hungary | 21/06/2012 | Không ghi |
| Brulamycin | VN-15287-12 | Tobramycin sulphate 80mg/2ml Tobramycin | Dung dịch tiêm | Hungary | 21/06/2012 | Không ghi |
| Doxetaxel Teva | VN1-629-12 | Docetaxel 20mg/lọ | Dung dịch đậm đặc pha dung dịch tiêm truyền | Hungary | 21/03/2012 | Không ghi |
| Ciprofloxacin Lactate - Teva 2mg/ml | VN-14968-12 | Ciprofloxacin lactate 2mg/ml Ciprofloxacin | Dung dịch tiêm truyền | Hungary | 21/03/2012 | Không ghi |
| Ciprofloxacin Lactate - Teva 2mg/ml | VN-14967-12 | Ciprofloxacin lactate 2mg/ml Ciprofloxacin | Dung dịch tiêm truyền | Hungary | 21/03/2012 | Không ghi |
| Brulamycin | VN-14966-12 | Tobramycin sulphate 15mg/5ml Tobramycin | Dung dịch nhỏ mắt | Hungary | 21/03/2012 | Không ghi |
| Tevaprolol 5mg | VN-13531-11 | Bisoprolol fumarate 5mg | Viên nén bao phim | Hungary | 06/09/2011 | Không ghi |
| Losartan-Teva 50mg | VN-12945-11 | Losartan potassium 50mg | Viên nén bao phim | Hungary | 11/07/2011 | Không ghi |
| Losartan-Teva 25mg | VN-12944-11 | Losartan potassium 25mg | Viên nén bao phim | Hungary | 11/07/2011 | Không ghi |
| Mycophenolate Mofetil Teva | VN-12237-11 | Mycophenolate mofetil 500mg | Viên nén bao phim | Hungary | 19/04/2011 | Không ghi |
| Mycophenolate Mofetil Teva | VN-12236-11 | Mycophenolate mofetil 250mg | Viên nang | Hungary | 19/04/2011 | Không ghi |
| Infusamin S5 | VN-12051-11 | Hỗn hợp các Aminoacid 50g/l | Dung dịch truyền | Hungary | 09/02/2011 | Không ghi |
| Tevatadin | VN-10012-10 | Loratadine 10mg | Viên nén | Hungary | 19/08/2010 | Không ghi |
| Tevalis 20mg | VN-10011-10 | Lisinopril dihydrate 20mg Lisinopril | Viên nén | Hungary | 19/08/2010 | Không ghi |
| Tevalis 10mg | VN-10010-10 | Lisinopril dihydrate 10mg Lisinopril | Viên nén | Hungary | 19/08/2010 | Không ghi |
| Tevanolol | VN-5055-10 | Atenolol 50mg | Viên nén | Hungary | 06/01/2010 | Không ghi |
Mỗi dòng là một công bố nguyên liệu gắn với một thuốc cụ thể của một cơ sở sản xuất.
| Tên nguyên liệu | Cơ sở sản xuất nguyên liệu | Nước | Tiêu chuẩn | Dùng cho thuốc | Hết hạn |
|---|---|---|---|---|---|
| Tobramycin | TEVA Pharmaceutical Works Private Limited Company | Hungary | USP 2024 và TCCS | Tobexam | 02/12/2030 |
| Pravastatin natri | Teva Pharmaceutical Works Private Limited Company | Hungary | USP hiện hành | Myavastin 10 | 21/11/2029 |
| Pravastatin natri | Teva Pharmaceutical Works Private Limited Company | Hungary | USP phiên bản hiện hành | Myavastin 40 | 21/11/2029 |
| Tobramycin | TEVA Pharmaceutical Works Private Limited Company | Hungary | USP40/TCCS | Topi Nebuliser | 02/07/2028 |
| Tobramycin | TEVA Pharmaceutical Works Private Limited Company | Hungary | USP40/TCCS | Topi Nebuliser | 02/07/2028 |
| Pravastatin natri | Teva Pharmaceutical Works Private Limited Company | Hungary | USP 2023 + Inhouse | Pravafinax | 02/06/2028 |
| Pravastatin Sodium | TEVA Pharmaceutical Works Private Limited Company | Hungary | USP 41 | Biovacor | 25/09/2027 |
| Pravastatin Sodium | TEVA Pharmaceutical Works Private Limited Company | Hungary | USP 41 | Biovacor | 25/09/2027 |
| Pravastatin Sodium | TEVA Pharmaceutical Works Private Limited Company | Hungary | USP 41 | Biovacor | 02/06/2026 |
| Pravastatin Sodium | Teva Pharmaceutical Works Private Limited Company | Hungary | USP 41 | Myavastin 20 | 14/06/2025 |
Cơ sở đăng ký hoặc sản xuất thuốc là cơ sở kinh doanh dược, phải có Giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh dược và người chịu trách nhiệm chuyên môn có chứng chỉ hành nghề phù hợp với phạm vi hoạt động.
| Văn bản | Nội dung liên quan |
|---|---|
|
Luật Dược 2016
105/2016/QH13 |
Luật gốc của lĩnh vực dược, còn hiệu lực và đã được sửa đổi năm 2024. |
|
Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Dược
44/2024/QH15 |
Hiệu lực từ 01/7/2025; sửa nhiều quy định về đăng ký, kinh doanh và quản lý giá thuốc. |
|
Nghị định 163/2025/NĐ-CP
163/2025/NĐ-CP |
Quy định chi tiết và biện pháp thi hành Luật Dược; THAY THẾ Nghị định 54/2017/NĐ-CP. |
Dữ liệu trên trang này là thông tin hồ sơ đăng ký lưu hành, không phải hướng dẫn sử dụng thuốc. Trang không nêu công dụng, chỉ định hay liều dùng. Việc dùng thuốc phải theo chỉ định của người hành nghề khám bệnh, chữa bệnh.
Danh sách chọn theo quy mô dữ liệu gần với trang này, không phải danh sách lớn nhất — để mọi trang trong cụm đều có đường đi tiếp.
| Cơ sở, doanh nghiệp dược | Số bản ghi |
|---|---|
| Chunggei Pharm Co., Ltd | 34 |
| Jeil Pharmaceutical Co., Ltd | 29 |
| Công ty Cổ phần Y tế Đức Minh | 33 |
| Rotexmedica GmbH Arzneimittelwerk | 34 |
| Hanlim Pharm Co.,Ltd | 31 |
| BRN science Co., Ltd | 34 |
| Apotex Inc | 11 |
| Công ty TNHH MTV Dược phẩm Phước Sanh Pharma | 33 |
| Laboratorios Bago S.A | 34 |
| Macco Organiques | 34 |
| Công ty cổ phần công nghệ sinh học dược phẩm ICA | 33 |
| Công ty Cổ phần Dược liệu Trường Xuân | 34 |
Trang tập hợp các danh mục quản lý dược công khai: thuốc đã cấp số đăng ký, thuốc không kê đơn, nguyên liệu làm thuốc, tá dược và vỏ nang, cơ sở đạt tiêu chuẩn thực hành tốt, và cơ sở sản xuất nước ngoài được công bố đáp ứng GMP. Các danh mục vốn nằm rời nhau được ghép lại theo hoạt chất và theo cơ sở, kèm những số liệu tính thêm — số đăng ký sắp hết hạn, phân bố theo năm cấp, tỷ lệ đã rút số đăng ký, và số vai trò mà một cơ sở nắm giữ.
Giới hạn cần biết: dữ liệu là ảnh chụp tại thời điểm thu thập và có thể đã thay đổi sau đó. Cờ hết hạn và cờ đã rút số đăng ký giữ nguyên theo dữ liệu gốc, trang không tự tính lại. Nhiều bản ghi không có ngày hết hạn — trong bảng, ô đó hiển thị là “Không ghi” và không được hiểu thành còn hiệu lực. Trước khi dùng thông tin vào việc có hậu quả pháp lý, cần đối chiếu lại với công bố chính thức của cơ quan quản lý.