Công ty cổ phần công nghệ sinh học dược phẩm ICA: danh mục thuốc, nguyên liệu và chứng nhận GxP

Công ty cổ phần công nghệ sinh học dược phẩm ICA có mặt trong dữ liệu đăng ký lưu hành với 3 vai trò khác nhau.

Số đăng ký sớm nhất được cấp năm 2011, gần nhất là năm 2025.

11 trong số đó (33%) không được nguồn ghi ngày hết hạn — ô trống nghĩa là dữ liệu công bố không có thông tin, không có nghĩa là số đăng ký còn hiệu lực vô thời hạn.

Cụ thể, cơ sở này đứng tên đăng ký 32 thuốc; sản xuất 33 thuốc; có chứng nhận thực hành tốt do Cục Quản lý Dược cấp.

33
Số đăng ký thuốc
1
Chứng nhận cơ sở

Số đăng ký được cấp theo năm

Đếm theo ngày cấp số đăng ký ghi trong dữ liệu công bố. Bản ghi không có ngày cấp không nằm trong bảng này.

Năm cấpSố đăng ký
20253
20249
20222
20212
20182
20132
20129
20114

Danh sách số đăng ký thuốc

Toàn bộ 33 số đăng ký thuộc nhóm này. Cột trạng thái giữ nguyên cờ trong dữ liệu công bố, trang không tự tính lại hiệu lực.

Tên thuốc Số đăng ký Hoạt chất Dạng bào chế Nước sản xuất Ngày cấp Trạng thái
Rinconad Không kê đơn 893100228525 Loratadin 10mg Viên nén Việt Nam 02/06/2025 Đến 02/06/2030
Sildenafil 50 mg 893110199825 (cũ: VD-25083-16) Sildenafil (dưới dạng Sildenafil citrate) 50mg Viên nén bao phim Việt Nam 02/06/2025 Đến 02/06/2030
Muxystine Không kê đơn 893100049925 Acetylcystein 200mg Thuốc cốm Việt Nam 13/03/2025 Đến 13/03/2030
Novira 893110307300 (cũ: VD-28773-18) L-ornithine L-aspartate 150mg Viên nén Việt Nam 18/12/2024 Đến 18/12/2027
Adagrin 893110009500 (cũ: VD-18667-13) Sildenafil (dưới dạng sildenafil citrate 70,24mg) 50mg Viên nén bao phim Việt Nam 23/10/2024 Đến 23/10/2029
Tobicom Không kê đơn 893100064500 (cũ: VD-21804-14) — Cholin bitartrat 25mg; Natri chondroitin sulphat 100mg; Retinol palmitat 2.500IU; Riboflavin 5mg; Thiamin hydroclorid 20mg Viên nang cứng Việt Nam 23/10/2024 Đến 23/10/2027
Caricin 893110476624 (cũ: VD-15312-11) Clarithromycin 500mg Viên nén bao phim Việt Nam 17/06/2024 Đến 17/06/2029
Gestroltex 40 893110261924 Esomeprazol (dưới dạng Esomeprazol magnesium dihydrat pellets 8.5% 511,52mg) 40mg Viên nang cứng chứa pellet tan trong ruột Việt Nam 05/05/2024 Đến 05/05/2029
Coxlec 893110136424 (cũ: VD-18668-13) Celecoxib 200mg 200mg Viên nang cứng Việt Nam 20/03/2024 Đến 20/03/2029
Coxlec 893110049324 (cũ: VD-25082-16) Celecoxib 100mg Viên nang cứng Việt Nam 30/01/2024 Đến 30/01/2029
Normostat 893110049424 (cũ: VD-24074-16) Atorvastatin (dưới dạng Atorvastatin calcium) 20mg Viên nén bao phim Việt Nam 30/01/2024 Đến 30/01/2029
Dolodon DC Không kê đơn 893100049224 (cũ: VD-24073-16) Paracetamol 500mg Viên nén Việt Nam 30/01/2024 Đến 30/01/2029
Adagrin VD-17818-12 Sildenafil (dưới dạng Sildenafil citrat) 100mg Viên nén bao phim Việt Nam 29/12/2022 Đến 29/12/2027
Dolodon Extra VD-36107-22 Paracetamol 500mg; Cafein 65mg 500mg; 65mg Viên nén Việt Nam 29/12/2022 Đến 29/12/2027
Fexdin 60 VD-34971-21 Fexofenadin hydroclorid 60 mg 60 mg Viên nén bao phim Việt Nam 02/06/2021 Không ghi
Fexdin 180 VD-34970-21 Fexofenadin hydroclorid 180mg 180mg Viên nén bao phim Việt Nam 02/06/2021 Không ghi
Liponil VD-29617-18 Simvastatin 20 mg 20 mg Viên nén bao phim Việt Nam 26/03/2018 Không ghi
Liponil VD-29616-18 Simvastatin 10 mg 10 mg Viên nén bao phim Việt Nam 26/03/2018 Không ghi
Dolodon VD-17326-12 Paracetamol (cốm paracetamol 90%) 500 mg viên nén Việt Nam 23/09/2012 Không ghi
Victron VD-17329-12 Lamivudin 100 mg Viên nén bao phim Việt Nam 23/09/2012 Không ghi
Lamivudin 100 ICA VD-17327-12 Lamivudin 100 mg Viên nén bao phim Việt Nam 23/09/2012 Không ghi
Forgentec VD-16471-12 Biphenyl dimethyl dicarboxylat 25mg -- -- Việt Nam 21/03/2012 Không ghi
Zidenol VD-15960-11 Gliclazid 80mg -- -- Việt Nam 07/12/2011 Không ghi
Fortec VD-15314-11 Biphenyl dimethyl dicarboxylat 25mg — Việt Nam 14/09/2011 Không ghi
Lamivudin 150 ICA VD-13716-11 Lamivudin 150 mg — Việt Nam 09/02/2011 Không ghi
Zidimet VD-18897-13 Trimetazidin dihydroclorid 20mg Viên nén bao phim Việt Nam 18/06/2013 Hết hạn
Togencom VD-18669-13 Natri chondroitin sulfat 100 mg; Retinol palmitat 2.500 IU; Cholin bitartrat 25 mg; Riboflavin 5 mg; Thiamin hydoclorid 20 mg Viên nang cứng Việt Nam 31/03/2013 Hết hạn
Muxystine VD-17819-12 Acetylcystein 200 mg Thuốc cốm Việt Nam 19/12/2012 Hết hạn
Neumomicid VD-17820-12 Spiramycin 1,5 M.I.U Viên nén bao phim Việt Nam 19/12/2012 Hết hạn
Rinconad VD-17821-12 Loratadin 10 mg Viên nén Việt Nam 19/12/2012 Hết hạn
Neumomicid VD-17328-12 Spiramycin 3,0 MIU viên nén dài bao phim Việt Nam 23/09/2012 Hết hạn
Dudine VD-16771-12 Ranitidin hydroclorid 167,4 mg (tương đương 150mg Ranitidin) -- -- Việt Nam 06/06/2012 Hết hạn
Caricin VD-15313-11 Clarithromycin 250 mg — Việt Nam 14/09/2011 Hết hạn

Chứng nhận thực hành tốt của cơ sở

Nguyên tắc Giấy chứng nhận Cơ quan cấp Ngày cấp Hết hạn
WHO-GMP 167/GCN-QLD Cục Quản lý Dược 04/09/2025 —

Phạm vi chứng nhận theo giấy 167/GCN-QLD

  • 2. Thuốc không vô trùng
  • 2.1. Thuốc không vô trùng
  • 2.1.1. Viên nang cứng
  • 2.1.8. Dạng bào chế rắn khác
  • 2.1.13. Viên nén
  • 6. Đóng gói
  • 6.1. Đóng gói sơ cấp
  • 6.1.1. Tất cả các dạng thuốc ở mục
  • 6.2. Đóng gói thứ cấp
  • 6.2.1. Tất cả các dạng thuốc ở mục
  • 7. Kiểm tra chất lượng
  • 7.1. Vi sinh
  • 7.1.2. Giới hạn nhiễm khuẩn
  • 7.1.3. Định lượng hoạt lực kháng sinh bằng vi sinh vật
  • 7.2. Hóa học / Vật lý

Công bố nguyên liệu làm thuốc

Mỗi dòng là một công bố nguyên liệu gắn với một thuốc cụ thể của một cơ sở sản xuất.

Tên nguyên liệu Cơ sở sản xuất nguyên liệu Nước Tiêu chuẩn Dùng cho thuốc Hết hạn
Loratadin VASUDHA PHARMA CHEM LTD Ấn Độ USP hiện hành Rinconad 02/06/2030
Acetylcystein WUHAN GRAND HOYO CO., LTD. Cộng hòa Nhân dân Trung Hoa EP hiện hành Muxystine 13/03/2030
Esomeprazol magnesium dihydrat pellets 8.5% tương đương 40mg esomeprazol METROCHEM API PRIVATE LIMITED, Unit-II Ấn Độ TC NSX Gestroltex 40 05/05/2029
Cafein SHANDONG XINHUA PHARMACEUTICAL CO., LTD CHINA EP hiện hành Dolodon Extra 29/12/2027
Paracetamol ANQIU LU’AN PHARMACEUTICAL CO., LTD. CHINA BP hiện hành Dolodon Extra 29/12/2027

Chứng nhận thực hành tốt (GxP)

Cơ sở này có tên trong danh sách cơ sở đạt tiêu chuẩn thực hành tốt do Cục Quản lý Dược công bố. Phạm vi chứng nhận nêu dưới đây là phạm vi thật của cơ sở, không phải mô tả chung của tiêu chuẩn.

Văn bản Nội dung liên quan
Thông tư 35/2018/TT-BYT
35/2018/TT-BYT
Thực hành tốt sản xuất thuốc, nguyên liệu làm thuốc (GMP).
Nghị định 163/2025/NĐ-CP
163/2025/NĐ-CP
Quy định chi tiết và biện pháp thi hành Luật Dược; THAY THẾ Nghị định 54/2017/NĐ-CP.
Luật Dược 2016
105/2016/QH13
Luật gốc của lĩnh vực dược, còn hiệu lực và đã được sửa đổi năm 2024.

Dữ liệu trên trang này là thông tin hồ sơ đăng ký lưu hành, không phải hướng dẫn sử dụng thuốc. Trang không nêu công dụng, chỉ định hay liều dùng. Việc dùng thuốc phải theo chỉ định của người hành nghề khám bệnh, chữa bệnh.

Câu hỏi thường gặp

Có bao nhiêu thuốc của Công ty cổ phần công nghệ sinh học dược phẩm ICA đã được cấp số đăng ký?
Theo dữ liệu công bố của Cục Quản lý Dược, có 33 số đăng ký thuốc của Công ty cổ phần công nghệ sinh học dược phẩm ICA. Trong đó 0 số đăng ký không bị đánh dấu hết hạn hoặc đã rút, 0 đã được đánh dấu hết hạn và 0 đã rút số đăng ký.
Công ty cổ phần công nghệ sinh học dược phẩm ICA xuất hiện trong dữ liệu Cục Quản lý Dược với những vai trò nào?
Cơ sở này xuất hiện với các vai trò: đứng tên đăng ký thuốc; sản xuất thuốc; có chứng nhận thực hành tốt (GxP). Cổng dịch vụ công của Cục Quản lý Dược để các danh mục này ở những mục riêng biệt; trang này ghép lại theo tên cơ sở.

Cơ sở, doanh nghiệp dược khác có quy mô tương tự

Danh sách chọn theo quy mô dữ liệu gần với trang này, không phải danh sách lớn nhất — để mọi trang trong cụm đều có đường đi tiếp.

Phạm vi và giới hạn của dữ liệu

Trang tập hợp các danh mục quản lý dược công khai: thuốc đã cấp số đăng ký, thuốc không kê đơn, nguyên liệu làm thuốc, tá dược và vỏ nang, cơ sở đạt tiêu chuẩn thực hành tốt, và cơ sở sản xuất nước ngoài được công bố đáp ứng GMP. Các danh mục vốn nằm rời nhau được ghép lại theo hoạt chất và theo cơ sở, kèm những số liệu tính thêm — số đăng ký sắp hết hạn, phân bố theo năm cấp, tỷ lệ đã rút số đăng ký, và số vai trò mà một cơ sở nắm giữ.

Giới hạn cần biết: dữ liệu là ảnh chụp tại thời điểm thu thập và có thể đã thay đổi sau đó. Cờ hết hạn và cờ đã rút số đăng ký giữ nguyên theo dữ liệu gốc, trang không tự tính lại. Nhiều bản ghi không có ngày hết hạn — trong bảng, ô đó hiển thị là “Không ghi” và không được hiểu thành còn hiệu lực. Trước khi dùng thông tin vào việc có hậu quả pháp lý, cần đối chiếu lại với công bố chính thức của cơ quan quản lý.