Hanlim Pharm Co.,Ltd: danh mục thuốc, nguyên liệu và chứng nhận GxP

Hanlim Pharm Co.,Ltd có mặt trong dữ liệu đăng ký lưu hành với 3 vai trò khác nhau.

Số đăng ký sớm nhất được cấp năm 2010, gần nhất là năm 2026.

9 trong số đó (29%) không được nguồn ghi ngày hết hạn — ô trống nghĩa là dữ liệu công bố không có thông tin, không có nghĩa là số đăng ký còn hiệu lực vô thời hạn.

Cụ thể, cơ sở này đứng tên đăng ký 2 thuốc; sản xuất 31 thuốc; được công bố là cơ sở nước ngoài đáp ứng GMP.

31
Số đăng ký thuốc
3
Chứng nhận cơ sở

Số đăng ký được cấp theo năm

Đếm theo ngày cấp số đăng ký ghi trong dữ liệu công bố. Bản ghi không có ngày cấp không nằm trong bảng này.

Năm cấpSố đăng ký
20261
20259
20245
20232
20211
20201
20191
20171
20161
20152
20113
20104

Danh sách số đăng ký thuốc

Toàn bộ 31 số đăng ký thuộc nhóm này. Cột trạng thái giữ nguyên cờ trong dữ liệu công bố, trang không tự tính lại hiệu lực.

Tên thuốc Số đăng ký Hoạt chất Dạng bào chế Nước sản xuất Ngày cấp Trạng thái
Olocure Eye Drops 880110080326 Mỗi 5ml chứa Olopatadine hydrochloride (tương đương Olopatadine 5mg) 5,55mg Dung dịch nhỏ mắt Republic of Korea 28/05/2026 Đến 28/05/2031
Olo-Once Eye Drops 880110438825 Olopatadine (dưới dạng Olopatadine Hydrochloride) 0,2% (w/v) Dung dịch nhỏ mắt Republic of Korea 19/10/2025 Đến 19/10/2030
Illixime 880115354325 (cũ: VN-12938-11) Ofloxacin 15mg/5ml Dung dịch nhỏ tai Republic of Korea 13/08/2025 Đến 13/08/2028
Moxiforce Eye Drops 880115352925 (cũ: VN-22486-19) Moxifloxacin (dưới dạng moxifloxacin hydrochlorid 27,25 mg) 25mg/5ml Dung dịch nhỏ mắt Republic of Korea 13/08/2025 Đến 13/08/2030
Dilorop Eye Drops Không kê đơn 880100340525 (cũ: VN-20704-17) Diclofenac natri 0,1% kl/tt Dung dịch nhỏ mắt Republic of Korea 13/08/2025 Đến 13/08/2030
Thuốc nhỏ mắt Tearon 880100303225 Natri Hyaluronat 0,5mg/0,5ml Thuốc nhỏ mắt Republic of Korea 15/06/2025 Đến 15/06/2030
Ofloxacin 880115302225 Ofloxacin 0,3% (w/v) Dung dịch nhỏ mắt Republic of Korea 15/06/2025 Đến 15/06/2030
Philtobax 880110038525 (cũ: VN-19519-15) Tobramycin 15mg/5ml Dung dịch nhỏ mắt Republic of Korea 22/01/2025 Đến 22/01/2030
Posod 880110038425 (cũ: VN-18428-14) Mỗi ml chứa: Kali iodide 3mg; Natri iodide 3mg Mỗi ml chứa: Kali iodide 3mg; Natri iodide 3mg Dung dịch nhỏ mắt Republic of Korea 22/01/2025 Đến 22/01/2030
Momex Nasal Spray 880100030025 (cũ: VN-20521-17) Mometasone furoate 50mcg/cho một lần xịt Hỗn dịch xịt mũi Republic of Korea 22/01/2025 Đến 22/01/2030
Hurisal Inj. 100mg 880110980724 Mỗi ống (2ml) chứa: Netilmicin Sulfate tương đương với Netilmicin 100mg Dung dịch tiêm Korea 14/10/2024 Đến 14/10/2029
Quinovid Ophthalmic Ointment 880115792224 (cũ: VN-22192-19) Ofloxacin 10,5mg/3,5g Ofloxacin 10,5mg/3,5g Thuốc mỡ tra mắt Korea 11/08/2024 Đến 11/08/2029
Hyaluron Eye Drops Không kê đơn 880100789424 (cũ: VN-21104-18) Sodium hyaluronate 0,88mg/0,88ml Sodium hyaluronate 0,88mg/0,88ml Dung dịch nhỏ mắt Korea 11/08/2024 Đến 11/08/2029
Fotiten Eye Drops 880110356424 Ketotifen (dưới dạng ketotifen fumarat) 0,05% kl/tt Dung dịch nhỏ mắt Korea 28/05/2024 Đến 28/05/2029
Ocfo 880115126024 Mỗi lọ 5ml chứa: Ofloxacin 15mg Mỗi lọ 5ml chứa: Ofloxacin 15mg Dung dịch nhỏ mắt Korea 28/02/2024 Đến 27/02/2029
Hanvidon 880110080423 (cũ: VN-20209-16) Povidone 20mg/ml Dung dịch nhỏ mắt Korea 02/04/2023 Đến 02/04/2028
Philoclex 880110032923 (cũ: VN-19518-15) — Tobramycin 15mg/5ml, Dexamethasone 5mg/5ml Hỗn dịch nhỏ mắt Korea 01/03/2023 Đến 01/03/2028
Clesin eye drops VN-22707-21 Sodium Cromoglicate 20 mg/ml 20 mg/ml Dung dịch nhỏ mắt Hàn Quốc 21/01/2021 Không ghi
Telodrop VN-22673-20 Mỗi 15 ml chứa: Hydroxypropyl methylcellulose 2910 45 mg; Dextran 70 15 mg 45 mg, 15 mg Dung dịch nhỏ mắt Hàn Quốc 30/12/2020 Không ghi
Rhinovent nasal spray VN-21950-19 Ipratropium bromid 4,5mg/15ml 4,5mg/15ml Khí dung xịt mũi Hàn Quốc 19/03/2019 Không ghi
Limdopa Inj. 200mg VN-19919-16 Dopamin HCl 200mg/5ml Dung dịch tiêm Hàn Quốc 04/09/2016 Không ghi
Tiprost VN-13820-11 Latanoprost 0,125mg/2,5ml Dung dịch nhỏ mắt Hàn Quốc 06/09/2011 Không ghi
Topium Nasal Spray VN-12606-11 Ipratropium bromide 4,6965mg/15ml Thuốc xịt mũi Hàn Quốc 19/04/2011 Không ghi
Codzidime VN-11474-10 Ceftazidime pentahydrate 1g Ceftazidime Bột pha tiêm Hàn Quốc 22/12/2010 Không ghi
Isopod Eye Drops VN-9799-10 Kali Iodid, Natri Iodid Mỗi 10ml chứa: Kali Iodid 30mg; Natri Iodid 30mg Dung dịch nhỏ mắt Hàn Quốc 14/04/2010 Không ghi
Phildesona VN-19316-15 Budesonide 10mg/10ml Khí dung xịt mũi Hàn Quốc 05/10/2015 Hết hạn
Ocfo VN-19315-15 Ofloxacin 15mg/5ml Dung dịch nhỏ mắt Hàn Quốc 05/10/2015 Hết hạn
Hanlimfumeron Eye Drops VN-12609-11 Fluorometholone 1mg Hỗn dịch nhỏ mắt Hàn Quốc 19/04/2011 Hết hạn
Telodrop Eye Drops VN-11258-10 Hydroxypropyl methylcellulose 2910; Dextran 70 Mỗi ml chứa: Hydroxypropylmethylcellulose 2910: 3mg; Dextran 70: 1mg Dung dịch nhỏ mắt Hàn Quốc 16/12/2010 Hết hạn
Philevomels eye drops VN-11257-10 Levofloxacin hemihydrate levofloxacin 5mg/ml Dung dịch nhỏ mắt Hàn Quốc 16/12/2010 Hết hạn
Cefopess 0,5g Inj. VN-20758-17 Cefotiam (dưới dạng Cefotiam HCl) 0,5g 0,5g Bột pha tiêm Hàn Quốc 18/09/2017 Đã rút

Chứng nhận thực hành tốt của cơ sở

Nguyên tắc Giấy chứng nhận Cơ quan cấp Ngày cấp Hết hạn
PIC/S-GMP 2025-D1-0844 Gyeongin Regional Office of Food and Drug Safety, Ministry of Food and Drug Safety, Republic of Korea 10/06/2025 22/06/2028
PIC/S-GMP 2022-D1-1404 Gyeongin Regional Office of Food and Drug Safety, Korea 06/03/2022 22/06/2025
PIC/S-GMP 2020-D1-0057 Gyeongin Regional Office of Food and Drug Safety, Korea 12/01/2020 28/08/2022

Phạm vi chứng nhận theo giấy 2025-D1-0844

* Viên nén; viên nén bao; viên nang; * Thuốc tiêm; bột đông khô pha tiêm; * Dung dịch nhỏ mắt; Hỗn dịch nhỏ mắt; * Dung dịch thuốc uống; elixir; dung dịch thuốc xịt mũi; hỗn dịch thuốc xịt mũi. * Thuốc mỡ tra mắt. * Dung dịch nhỏ tai. * Kiểm tra chất lượng: Hóa học/vật lý; vi sinh vật (không vô trùng), vô trùng

Phạm vi chứng nhận theo giấy 2022-D1-1404

* Viên nén; viên nén bao; viên nang; * Thuốc tiêm; bột đông khô pha tiêm; * Dung dịch nhỏ mắt; Hỗn dịch nhỏ mắt; * Dung dịch thuốc uống; siro (dung dịch); elixir; dung dịch thuốc xịt mũi; hỗn dịch thuốc xịt mũi. * Thuốc mỡ tra mắt. * Dung dịch nhỏ tai. * Kiểm tra chất lượng

Phạm vi chứng nhận theo giấy 2020-D1-0057

* Viên nén; viên nén bao; viên nang; * Thuốc tiêm; bột đông khô pha tiêm; * Dung dịch nhỏ mắt; Hỗn dịch nhỏ mắt; * Dung dịch thuốc uống; siro (dung dịch); elixir; dung dịch thuốc xịt mũi; hỗn dịch thuốc xịt mũi. * Thuốc mỡ tra mắt; gel. * Dung dịch nhỏ tai. * Kiểm tra chất lượng

Cơ sở sản xuất nước ngoài đáp ứng GMP

Cơ sở nước ngoài muốn có thuốc lưu hành tại Việt Nam phải được đánh giá đáp ứng thực hành tốt sản xuất. Cột nguyên tắc GMP và cơ quan cấp giấy chứng nhận dưới đây lấy nguyên theo đợt công bố của Cục Quản lý Dược.

Văn bản Nội dung liên quan
Nghị định 163/2025/NĐ-CP
163/2025/NĐ-CP
Quy định chi tiết và biện pháp thi hành Luật Dược; THAY THẾ Nghị định 54/2017/NĐ-CP.
Thông tư 35/2018/TT-BYT
35/2018/TT-BYT
Thực hành tốt sản xuất thuốc, nguyên liệu làm thuốc (GMP).
Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Dược
44/2024/QH15
Hiệu lực từ 01/7/2025; sửa nhiều quy định về đăng ký, kinh doanh và quản lý giá thuốc.

Dữ liệu trên trang này là thông tin hồ sơ đăng ký lưu hành, không phải hướng dẫn sử dụng thuốc. Trang không nêu công dụng, chỉ định hay liều dùng. Việc dùng thuốc phải theo chỉ định của người hành nghề khám bệnh, chữa bệnh.

Câu hỏi thường gặp

Có bao nhiêu thuốc của Hanlim Pharm Co.,Ltd đã được cấp số đăng ký?
Theo dữ liệu công bố của Cục Quản lý Dược, có 31 số đăng ký thuốc của Hanlim Pharm Co.,Ltd. Trong đó 0 số đăng ký không bị đánh dấu hết hạn hoặc đã rút, 0 đã được đánh dấu hết hạn và 0 đã rút số đăng ký.
Hanlim Pharm Co.,Ltd xuất hiện trong dữ liệu Cục Quản lý Dược với những vai trò nào?
Cơ sở này xuất hiện với các vai trò: đứng tên đăng ký thuốc; sản xuất thuốc; là cơ sở nước ngoài được công bố đáp ứng GMP. Cổng dịch vụ công của Cục Quản lý Dược để các danh mục này ở những mục riêng biệt; trang này ghép lại theo tên cơ sở.

Cơ sở, doanh nghiệp dược khác có quy mô tương tự

Danh sách chọn theo quy mô dữ liệu gần với trang này, không phải danh sách lớn nhất — để mọi trang trong cụm đều có đường đi tiếp.

Phạm vi và giới hạn của dữ liệu

Trang tập hợp các danh mục quản lý dược công khai: thuốc đã cấp số đăng ký, thuốc không kê đơn, nguyên liệu làm thuốc, tá dược và vỏ nang, cơ sở đạt tiêu chuẩn thực hành tốt, và cơ sở sản xuất nước ngoài được công bố đáp ứng GMP. Các danh mục vốn nằm rời nhau được ghép lại theo hoạt chất và theo cơ sở, kèm những số liệu tính thêm — số đăng ký sắp hết hạn, phân bố theo năm cấp, tỷ lệ đã rút số đăng ký, và số vai trò mà một cơ sở nắm giữ.

Giới hạn cần biết: dữ liệu là ảnh chụp tại thời điểm thu thập và có thể đã thay đổi sau đó. Cờ hết hạn và cờ đã rút số đăng ký giữ nguyên theo dữ liệu gốc, trang không tự tính lại. Nhiều bản ghi không có ngày hết hạn — trong bảng, ô đó hiển thị là “Không ghi” và không được hiểu thành còn hiệu lực. Trước khi dùng thông tin vào việc có hậu quả pháp lý, cần đối chiếu lại với công bố chính thức của cơ quan quản lý.