Công ty Cổ phần Dược liệu Trường Xuân có mặt trong dữ liệu đăng ký lưu hành với 2 vai trò khác nhau.
Số đăng ký sớm nhất được cấp năm 2019, gần nhất là năm 2020.
34 trong số đó (100%) không được nguồn ghi ngày hết hạn — ô trống nghĩa là dữ liệu công bố không có thông tin, không có nghĩa là số đăng ký còn hiệu lực vô thời hạn.
Cụ thể, cơ sở này đứng tên đăng ký 34 thuốc; sản xuất 34 thuốc.
Toàn bộ 34 số đăng ký thuộc nhóm này. Cột trạng thái giữ nguyên cờ trong dữ liệu công bố, trang không tự tính lại hiệu lực.
| Tên thuốc | Số đăng ký | Hoạt chất | Dạng bào chế | Nước sản xuất | Ngày cấp | Trạng thái |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Đỗ trọng chế | VD-34091-20 | Đỗ trọng 1 kg 1 kg | Nguyên liệu làm thuốc | Việt Nam | 14/06/2020 | Không ghi |
| Huyền sâm chế | VD-33326-19 | Mỗi 1 kg chứa: Huyền sâm 1kg 1kg | Nguyên liệu làn thuốc | Việt Nam | 22/10/2019 | Không ghi |
| Liên kiều | VD-33328-19 | Mỗi 1 kg chứa: Liên kiều 1kg 1kg | Nguyên liệu làn thuốc | Việt Nam | 22/10/2019 | Không ghi |
| Hoài sơn chế | VD-33322-19 | Mỗi 1 kg chứa: Hoài sơn 1kg 1kg | Nguyên liệu làn thuốc | Việt Nam | 22/10/2019 | Không ghi |
| Sinh địa chế | VD-33332-19 | Mỗi 1 kg chứa: Sinh địa 1kg 1kg | Nguyên liệu làn thuốc | Việt Nam | 22/10/2019 | Không ghi |
| Tần giao | VD-33333-19 | Mỗi 1 kg chứa: Tần giao 1kg 1kg | Nguyên liệu làn thuốc | Việt Nam | 22/10/2019 | Không ghi |
| Tục đoạn chế | VD-33339-19 | Mỗi 1 kg chứa: Tục đoạn 1kg 1kg | Nguyên liệu làn thuốc | Việt Nam | 22/10/2019 | Không ghi |
| Hòe hoa | VD-33325-19 | Mỗi 1 kg chứa: Hòe hoa 1kg 1kg | Nguyên liệu làn thuốc | Việt Nam | 22/10/2019 | Không ghi |
| Kê huyết đằng | VD-33327-19 | Mỗi 1 kg chứa: Kê huyết đằng 1kg 1kg | Nguyên liệu làn thuốc | Việt Nam | 22/10/2019 | Không ghi |
| Mạch môn | VD-33331-19 | Mỗi 1 kg chứa: Mạch môn 1kg 1kg | Nguyên liệu làn thuốc | Việt Nam | 22/10/2019 | Không ghi |
| Hoàng liên chế | VD-33324-19 | Mỗi 1 kg chứa: Hoàng liên 1kg 1kg | Nguyên liệu làn thuốc | Việt Nam | 22/10/2019 | Không ghi |
| Thục địa | VD-33337-19 | Mỗi 1 kg chứa: Sinh địa 1kg 1kg | Nguyên liệu làn thuốc | Việt Nam | 22/10/2019 | Không ghi |
| Tô mộc | VD-33338-19 | Mỗi 1 kg chứa: Tô mộc 1kg 1kg | Nguyên liệu làn thuốc | Việt Nam | 22/10/2019 | Không ghi |
| Xuyên khung chế | VD-33341-19 | Mỗi 1 kg chứa: Xuyên khung 1kg 1kg | Nguyên liệu làn thuốc | Việt Nam | 22/10/2019 | Không ghi |
| Thiên niên kiện | VD-33336-19 | Mỗi 1 kg chứa: Thiên niên kiện 1kg 1kg | Nguyên liệu làn thuốc | Việt Nam | 22/10/2019 | Không ghi |
| Liên nhục | VD-33329-19 | Mỗi 1 kg chứa: Liên nhục 1kg 1kg | Nguyên liệu làn thuốc | Việt Nam | 22/10/2019 | Không ghi |
| Hà thủ ô đỏ chế | VD-33321-19 | Mỗi 1 kg chứa: Hà thủ ô đỏ 1kg 1kg | Nguyên liệu làn thuốc | Việt Nam | 22/10/2019 | Không ghi |
| Cẩu tích chế | VD-33315-19 | Mỗi 1 kg chứa: Cẩu tích 1 kg 1 kg | Nguyên liệu làm thuốc | Việt Nam | 22/10/2019 | Không ghi |
| Long nhãn | VD-33330-19 | Mỗi 1 kg chứa: Long nhãn 1kg 1kg | Nguyên liệu làm thuốc | Việt Nam | 22/10/2019 | Không ghi |
| Uy linh tiên | VD-33340-19 | Mỗi 1 kg chứa: Uy linh tiên 1kg 1kg | Nguyên liệu làn thuốc | Việt Nam | 22/10/2019 | Không ghi |
| Tang ký sinh | VD-33334-19 | Mỗi 1 kg chứa: Tang ký sinh 1 kg 1 kg | Nguyên liệu làm thuốc | Việt Nam | 22/10/2019 | Không ghi |
| Tế tân | VD-33335-19 | Mỗi 1 kg chứa: Tế tân 1 kg 1 kg | Nguyên liệu làm thuốc | Việt Nam | 22/10/2019 | Không ghi |
| Độc hoạt | VD-33320-19 | Mỗi 1 kg chứa: Độc hoạt 1 kg 1 kg | Nguyên liệu làm thuốc | Việt Nam | 22/10/2019 | Không ghi |
| Câu kỷ tử | VD-33314-19 | Mỗi 1 kg chứa: Câu kỷ tử 1kg 1kg | Nguyên liệu làm thuốc | Việt Nam | 22/10/2019 | Không ghi |
| Đại táo | VD-33317-19 | Mỗi 1 kg chứa: Đại táo 1 kg 1 kg | Nguyên liệu làm thuốc | Việt Nam | 22/10/2019 | Không ghi |
| Dây đau xương | VD-33319-19 | Mỗi 1 kg chứa: Dây đau xương 1 kg 1 kg | Nguyên liệu làm thuốc | Việt Nam | 22/10/2019 | Không ghi |
| Bạch thược chế | VD-33311-19 | Mỗi 1 kg chứa: Bạch thược 1 kg 1 kg | Nguyên liệu làm thuốc | Việt Nam | 22/10/2019 | Không ghi |
| Cam thảo chế | VD-33313-19 | Mỗi 1 kg chứa: Cam thảo 1 kg 1 kg | Nguyên liệu làm thuốc | Việt Nam | 22/10/2019 | Không ghi |
| Đan sâm chế | VD-33318-19 | Mỗi 1 kg chứa: Đan sâm 1 kg 1 kg | Nguyên liệu làm thuốc | Việt Nam | 22/10/2019 | Không ghi |
| Bạch truật chế | VD-33312-19 | Mỗi 1 kg chứa: Bạch truật 1 kg 1 kg | Nguyên liệu làm thuốc | Việt Nam | 22/10/2019 | Không ghi |
| Bạch linh (Phục linh, Bạch phục linh) | VD-33310-19 | Mỗi 1 kg chứa: Bạch linh (Phục linh, bạch phục linh) 1 kg 1 kg | Nguyên liệu làm thuốc | Việt Nam | 22/10/2019 | Không ghi |
| Cốt toái bổ | VD-33316-19 | Mỗi 1 kg chứa: Cốt toái bổ 1 kg 1 kg | Nguyên liệu làm thuốc | Việt Nam | 22/10/2019 | Không ghi |
| Hoàng kỳ chế | VD-33323-19 | Mỗi 1 kg chứa: Hoàng kỳ 1kg 1kg | Nguyên liệu làn thuốc | Việt Nam | 22/10/2019 | Không ghi |
| Kim ngân hoa | VD-32766-19 | Kim ngân hoa | Nguyên liệu làm thuốc | Việt Nam | 31/07/2019 | Không ghi |
Cơ sở đăng ký hoặc sản xuất thuốc là cơ sở kinh doanh dược, phải có Giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh dược và người chịu trách nhiệm chuyên môn có chứng chỉ hành nghề phù hợp với phạm vi hoạt động.
| Văn bản | Nội dung liên quan |
|---|---|
|
Luật Dược 2016
105/2016/QH13 |
Luật gốc của lĩnh vực dược, còn hiệu lực và đã được sửa đổi năm 2024. |
|
Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Dược
44/2024/QH15 |
Hiệu lực từ 01/7/2025; sửa nhiều quy định về đăng ký, kinh doanh và quản lý giá thuốc. |
|
Nghị định 163/2025/NĐ-CP
163/2025/NĐ-CP |
Quy định chi tiết và biện pháp thi hành Luật Dược; THAY THẾ Nghị định 54/2017/NĐ-CP. |
Dữ liệu trên trang này là thông tin hồ sơ đăng ký lưu hành, không phải hướng dẫn sử dụng thuốc. Trang không nêu công dụng, chỉ định hay liều dùng. Việc dùng thuốc phải theo chỉ định của người hành nghề khám bệnh, chữa bệnh.
Danh sách chọn theo quy mô dữ liệu gần với trang này, không phải danh sách lớn nhất — để mọi trang trong cụm đều có đường đi tiếp.
Trang tập hợp các danh mục quản lý dược công khai: thuốc đã cấp số đăng ký, thuốc không kê đơn, nguyên liệu làm thuốc, tá dược và vỏ nang, cơ sở đạt tiêu chuẩn thực hành tốt, và cơ sở sản xuất nước ngoài được công bố đáp ứng GMP. Các danh mục vốn nằm rời nhau được ghép lại theo hoạt chất và theo cơ sở, kèm những số liệu tính thêm — số đăng ký sắp hết hạn, phân bố theo năm cấp, tỷ lệ đã rút số đăng ký, và số vai trò mà một cơ sở nắm giữ.
Giới hạn cần biết: dữ liệu là ảnh chụp tại thời điểm thu thập và có thể đã thay đổi sau đó. Cờ hết hạn và cờ đã rút số đăng ký giữ nguyên theo dữ liệu gốc, trang không tự tính lại. Nhiều bản ghi không có ngày hết hạn — trong bảng, ô đó hiển thị là “Không ghi” và không được hiểu thành còn hiệu lực. Trước khi dùng thông tin vào việc có hậu quả pháp lý, cần đối chiếu lại với công bố chính thức của cơ quan quản lý.