Macco Organiques: danh mục thuốc, nguyên liệu và chứng nhận GxP

Macco Organiques có mặt trong dữ liệu đăng ký lưu hành với 2 vai trò khác nhau.

Cụ thể, cơ sở này sản xuất nguyên liệu cho 2 công bố; sản xuất tá dược, vỏ nang cho 34 công bố.

2
Công bố nguyên liệu
34
Công bố tá dược

Công bố nguyên liệu làm thuốc

Mỗi dòng là một công bố nguyên liệu gắn với một thuốc cụ thể của một cơ sở sản xuất.

Tên nguyên liệuCơ sở sản xuất nguyên liệuNướcTiêu chuẩnDùng cho thuốcHết hạn
Calcium chloride dihydrate Macco OrganiquesCzech RepublicEP 9Ringer Lactate30/05/2022
Calci cloride dihydrate Macco OrganiquesCzech RepublicEP 9Lactated Ringer's and Dextrose19/02/2022

Công bố tá dược, vỏ nang

Mỗi dòng là một công bố tá dược gắn với một số đăng ký thuốc cụ thể.

Tá dược, vỏ nangCơ sở sản xuấtNướcTiêu chuẩnDùng cho thuốcHết hiệu lực
Natri BenzoateMacco Organiques Inc.CanadaUSP 2024ALOGAS (893100096826)15/06/2031
Sodium benzoateMacco Organiques Inc.CanadaUSP hiện hànhAPIRAGAN 500 (893100086826)15/06/2031
Sodium benzoateMACCO ORGANIQUES INC.CanadaUSP-NF hiện hành (USP-NF 2024)Ibuprofen 100mg/5ml (893100103226)15/06/2031
Sodium benzoateMACCO ORGANIQUES INC.CanadaUSP-NF hiện hành (USP-NF 2024)Betamethasone/Dexchlorpheniramine maleate (893110103126)15/06/2031
Sodium benzoate Macco Organiques Inc.CanadaUSP-NF hiện hànhAstaPadol Sachet 150 (893100006126)09/03/2031
Sodium benzoate Macco Organiques Inc.CanadaUSP-NF hiện hànhParacetamol 150 (893100006826)09/03/2031
Sodium benzoate Macco Organiques Inc.CanadaUSP-NF hiện hànhParacetamol 250 (893100006926)09/03/2031
Sodium benzoate Macco Organiques Inc.CanadaUSP-NF hiện hànhParacetamol 500 mg Viên sủi (893100007026)09/03/2031
Sodium benzoate Macco Organiques Inc.CanadaUSP-NF hiện hànhParacetamol 80 (893100007126)09/03/2031
Sodium benzoate Macco Organiques Inc.CanadaUSP-NF hiện hànhAstaPadol Sachet 250 (893100006226)09/03/2031
Sodium benzoate Macco Organiques Inc.CanadaUSP-NF hiện hànhAstaPadol Sachet 80 (893100006326)09/03/2031
Sodium benzoate Macco Organiques Inc.CanadaUSP-NF hiện hànhAstaPadol Viên sủi 500 mg (893100006426)09/03/2031
Sodium benzoateMacco Organiques Inc.CanadaUSP-NF hiện hành (USP-NF 2023)Salvasvm solution (893110466825)02/12/2030
Sodium benzoateMacco Organiques Inc.CanadaUSP hiện hànhApiragan 650 (893100454325)02/12/2030
<div>Sodium benzoate</div>Macco Organiques Inc.CanadaUSP-NF hiện hành (USP-NF 2024)Zentexol 650 (893100379225)14/08/2030
Sodium benzoate <i>(Natri benzoat)&nbsp;</i>Macco Organiques Inc.CanadaUSP 44Apimaton (893100366325)14/08/2030
Sodium benzoateMacco Organiques Inc.CanadaUSP hiện hànhApiragan cold (893100366025)14/08/2030
Sodium benzoateMACCO ORGANIQUES INC.CanadaUSP-NF hiện hành (USP-NF 2024)Loratadine Soha 1mg/ml (893100254325)02/06/2030
Sodium benzoateMACCO ORGANIQUES INC.CanadaUSP – NF hiện hành (USP-NF 2024)Hanibu + (893100254025)02/06/2030
Sodium benzoateMacco Organiques Inc.CanadaDược điển BP hiện hành (BP 2023)Erdostein SOHA 175mg/5ml (893110253825)02/06/2030
Sodium benzoateMACCO ORGANIQUES INC.CanadaUSP hiện hành (USP-NF 2023)Bizr-Tp (893100253725)02/06/2030
Sodium benzoateMACCO ORGANIQUES INCCanadaUSP hiện hành (USP-NF 2023)Bismuth Subsalicylat Soha 17,5 mg/ml (893110253625)02/06/2030
Sodium benzoateMacco Organiques Inc.CanadaUSP-NF hiện hành (USP-NF 2023)Linasvm (893100077125)13/03/2030
Natri benzoat (Sodium benzoate)Macco Organiques Inc.CanadaUSP-NF hiện hànhDishyran (893100049425)13/03/2030
Sodium benzoateMACCO ORGANIQUES INCCanadaUSP hiện hành (USP-NF 2023)Gastrobalan (893110076425)13/03/2030
Sodium benzoateMacco Organiques Inc.CanadaUSP-NF hiện hành (USP-NF 2024)Captopril SOHA 1mg/ml (893110075925)13/03/2030
Sodium benzoateMacco Organiques Inc.CanadaUSP-NF hiện hànhVizinc (893100070025)13/03/2030
Natri benzoatMacco Organiques Inc.CanadaUSP 2023Lecogis (893110106425)13/03/2030
Sodium benzoateMACCO ORGANIQUES INC.CanadaUSP hiện hànhDexma Soha (893100145500)21/11/2029
Sodium BenzoateMacco Organiques Inc.CanadaUSP-NF hiện hành (USP-NF 2023)DL-TP 0,5 mg/ml (893100098600)31/10/2029
Sodium benzoateMACCO ORGANIQUES INC.CanadaUSP phiên bản hiện hànhSohaibu 100mg/5ml (893100098800)31/10/2029
Sodium benzoateMACCO ORGANIQUES INC.CanadaUSP hiện hànhBeta-Dex Soha (893110098400)31/10/2029
Natri benzoatMacco Organiques Inc.CanadaUSP hiện hànhQuanpluzz 200mg (893100576224)01/07/2029
Natri benzoatMacco Organiques Inc.CanadaUSP hiện hànhQuanpluzz 600mg (893100576324)01/07/2029

Điều kiện kinh doanh dược

Cơ sở đăng ký hoặc sản xuất thuốc là cơ sở kinh doanh dược, phải có Giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh dược và người chịu trách nhiệm chuyên môn có chứng chỉ hành nghề phù hợp với phạm vi hoạt động.

Văn bảnNội dung liên quan
Luật Dược 2016
105/2016/QH13
Luật gốc của lĩnh vực dược, còn hiệu lực và đã được sửa đổi năm 2024.
Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Dược
44/2024/QH15
Hiệu lực từ 01/7/2025; sửa nhiều quy định về đăng ký, kinh doanh và quản lý giá thuốc.
Nghị định 163/2025/NĐ-CP
163/2025/NĐ-CP
Quy định chi tiết và biện pháp thi hành Luật Dược; THAY THẾ Nghị định 54/2017/NĐ-CP.

Dữ liệu trên trang này là thông tin hồ sơ đăng ký lưu hành, không phải hướng dẫn sử dụng thuốc. Trang không nêu công dụng, chỉ định hay liều dùng. Việc dùng thuốc phải theo chỉ định của người hành nghề khám bệnh, chữa bệnh.

Câu hỏi thường gặp

Macco Organiques xuất hiện trong dữ liệu Cục Quản lý Dược với những vai trò nào?
Cơ sở này xuất hiện với các vai trò: sản xuất nguyên liệu làm thuốc; sản xuất tá dược, vỏ nang. Cổng dịch vụ công của Cục Quản lý Dược để các danh mục này ở những mục riêng biệt; trang này ghép lại theo tên cơ sở.

Cơ sở, doanh nghiệp dược khác có quy mô tương tự

Danh sách chọn theo quy mô dữ liệu gần với trang này, không phải danh sách lớn nhất — để mọi trang trong cụm đều có đường đi tiếp.

Phạm vi và giới hạn của dữ liệu

Trang tập hợp các danh mục quản lý dược công khai: thuốc đã cấp số đăng ký, thuốc không kê đơn, nguyên liệu làm thuốc, tá dược và vỏ nang, cơ sở đạt tiêu chuẩn thực hành tốt, và cơ sở sản xuất nước ngoài được công bố đáp ứng GMP. Các danh mục vốn nằm rời nhau được ghép lại theo hoạt chất và theo cơ sở, kèm những số liệu tính thêm — số đăng ký sắp hết hạn, phân bố theo năm cấp, tỷ lệ đã rút số đăng ký, và số vai trò mà một cơ sở nắm giữ.

Giới hạn cần biết: dữ liệu là ảnh chụp tại thời điểm thu thập và có thể đã thay đổi sau đó. Cờ hết hạn và cờ đã rút số đăng ký giữ nguyên theo dữ liệu gốc, trang không tự tính lại. Nhiều bản ghi không có ngày hết hạn — trong bảng, ô đó hiển thị là “Không ghi” và không được hiểu thành còn hiệu lực. Trước khi dùng thông tin vào việc có hậu quả pháp lý, cần đối chiếu lại với công bố chính thức của cơ quan quản lý.