Rotexmedica GmbH Arzneimittelwerk có mặt trong dữ liệu đăng ký lưu hành với 2 vai trò khác nhau.
Số đăng ký sớm nhất được cấp năm 2010, gần nhất là năm 2012.
37 trong số đó (100%) không được nguồn ghi ngày hết hạn — ô trống nghĩa là dữ liệu công bố không có thông tin, không có nghĩa là số đăng ký còn hiệu lực vô thời hạn.
Cụ thể, cơ sở này đứng tên đăng ký 23 thuốc; sản xuất 34 thuốc.
Đếm theo ngày cấp số đăng ký ghi trong dữ liệu công bố. Bản ghi không có ngày cấp không nằm trong bảng này.
| Năm cấp | Số đăng ký |
|---|---|
| 2012 | 13 |
| 2011 | 12 |
| 2010 | 12 |
Toàn bộ 34 số đăng ký thuộc nhóm này. Cột trạng thái giữ nguyên cờ trong dữ liệu công bố, trang không tự tính lại hiệu lực.
| Tên thuốc | Số đăng ký | Hoạt chất | Dạng bào chế | Nước sản xuất | Ngày cấp | Trạng thái |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Vitamin B Complex | VN-16041-12 | Các Vitamin B1; B2; B6; PP; Dexpanthenol . | Dung dịch tiêm | Đức | 09/10/2012 | Không ghi |
| Streptomycin Sulphate for injection BP 1g | VN-15620-12 | Streptomycin sulphate 1g streptomycin | Bột pha tiêm | Đức | 21/06/2012 | Không ghi |
| Progesterone injection 25mg/ml | VN-15619-12 | progesterone 25mg/ml | thuốc tiêm | Đức | 21/06/2012 | Không ghi |
| Neostigmine | VN-15618-12 | Neostigmin methylsulfate 0,5mg/ml | Dung dịch tiêm | Đức | 21/06/2012 | Không ghi |
| Furosemide injection BP 20mg | VN-15616-12 | Furosemide 20mg/2ml | Dung dịch tiêm | Đức | 21/06/2012 | Không ghi |
| Dobutamine injection USP 250mg/20ml | VN-15615-12 | Dobutamine Hydrochloride 250mg Dobutamine/ 20ml | Dung dịch tiêm truyền | Đức | 21/06/2012 | Không ghi |
| Cloxacillin | VN-15614-12 | Cloxacillin sodium 500mg cloxacillin | Bột pha tiêm | Đức | 21/06/2012 | Không ghi |
| Cimetidine Injection 200mg | VN-15612-12 | cimetidine HCL 200mg cimetidine | dung dịch tiêm truyền | Đức | 21/06/2012 | Không ghi |
| Triamcinolone Acetonide USP 80mg/2ml | VN-15123-12 | Triamcinolone acetonide 80mg/2ml | hỗn dịch tiêm | Đức | 21/03/2012 | Không ghi |
| Dopamin Hydrochloride USP 40mg/ml | VN-15124-12 | Dopamin HCl 40mg/ml | dung dịch pha loãng để truyền tĩnh mạch | Đức | 21/03/2012 | Không ghi |
| Hydrocortisone Sodium Succinate for injection USP equivalent to 100mg Hydrocortisone | VN-15125-12 | Hydrocortisone Sodium Succinate 100mg hydrocortisone | Bột đông khô pha tiêm | Đức | 21/03/2012 | Không ghi |
| Pancuronium Injection BP 4mg | VN-15126-12 | Pancuronium bromid 4mg/2ml | Dung dịch tiêm | Đức | 21/03/2012 | Không ghi |
| Hyoscine Butylbromide Injection BP 20mg | VN-14799-12 | Hyoscine Butyl Bromide 20mg/ml | Dung dịch tiêm | Đức | 11/01/2012 | Không ghi |
| VIDFU | VN-14349-11 | Cefuroxim sodium 750mg cefuroxime | Thuốc bột pha tiêm | Đức | 07/11/2011 | Không ghi |
| Thuốc tiêm Ridulin Dobutamine Injection USP 250mg/20ml | VN-14348-11 | Dobutamine Hydrochloride 250mg dobutamine | Dung dịch thuốc tiêm | Đức | 07/11/2011 | Không ghi |
| Succalox | VN-14060-11 | suxamethonium chloride dihydrate 100mg suxamethonium chloride | Dung dịch thuốc tiêm | Đức | 07/11/2011 | Không ghi |
| Nafixone | VN-14347-11 | Naloxone HCl 2H2O 0,4mg Naloxone hydrochloride/1ml | Dung dịch thuốc tiêm | Đức | 07/11/2011 | Không ghi |
| Thuốc tiêm Cefuroxime | VN-13854-11 | Cefuroxim natri 750mg Cefuroxime | Thuốc bột pha tiêm | Đức | 06/09/2011 | Không ghi |
| Tulextam | VN-13565-11 | Triamcinolone acetonide 80mg/2ml | hỗn dịch tiêm | Đức | 06/09/2011 | Không ghi |
| Thuốc tiêm Bisuresh (B complex) | VN-13564-11 | Vitamin B1 20mg, Vitamin B2 0.2mg, Vitamin B6 2mg, Nicotinamide 20mg, Dexpanthenol 1mg -- | Dung dịch thuốc tiêm | Đức | 06/09/2011 | Không ghi |
| Oxytocin injection BP 5 Units | VN-13853-11 | Oxytocin 5UI/ml | Thuốc tiêm | Đức | 06/09/2011 | Không ghi |
| Thiopental Injection BP 1g | VN-13362-11 | Thiopental sodium 1g | Bột pha tiêm truyền tĩnh mạch | Đức | 11/07/2011 | Không ghi |
| Tazam 1 g | VN-13360-11 | Cloxacilin Sodium 1g Cloxacillin | Bột pha tiêm | Pháp | 11/07/2011 | Không ghi |
| Pantajocin 4g/500mg | VN-13361-11 | Piperacillin natri; Tazobactam natri 4g Piperacillin/0,5g Tazobactam | Bột pha dung dịch truyền | Pháp | 11/07/2011 | Không ghi |
| Lobitzo | VN-12959-11 | Levofloxacin hemihydrate 5mg/ml Levofloxacin | Dung dịch tiêm truyền | Đức | 11/07/2011 | Không ghi |
| Prednisolone acetate injectable suspension USP 25mg | VN-10542-10 | Prednisolon acetat 25mg | Hỗn dịch tiêm | Đức | 19/08/2010 | Không ghi |
| Oxytocin injection BP 10 UI | VN-9978-10 | Oxytocin 10IU/ml | Thuốc tiêm | Đức | 19/08/2010 | Không ghi |
| Tramadol 100mg-Rotexmedica solution for injection | VN-9838-10 | Tramadol Hydrochloride 100mg/2ml | Dung dịch tiêm | Đức | 14/04/2010 | Không ghi |
| Fluphenazine decanoate injection USP 25mg/ml | VN-9836-10 | Fluphenazine decanoate 25mg/ml | dung dịch tiêm | Đức | 14/04/2010 | Không ghi |
| Midazolam Rotexmedica 5mg/ml solution for injection | VN-9837-10 | Midazolam 5mg/ml | Dung dịch tiêm | Đức | 14/04/2010 | Không ghi |
| Skecalin | VN-9508-10 | Calcitonin Salmon 50IU/ml | Dung dịch tiêm | Đức | 14/04/2010 | Không ghi |
| Skecalin | VN-9509-10 | Calcitonin Salmon 100IU/ml | Dung dịch thuốc tiêm | Đức | 14/04/2010 | Không ghi |
| Methylergometrine Maleate injection 0,2mg | VN-5607-10 | Methylergometrine Maleate 0,2mg/ml | Dung dịch tiêm | Đức | 06/01/2010 | Không ghi |
| Vidxac | VN-5119-10 | Vitamin K1 10mg/ml | Dung dịch tiêm | Đức | 06/01/2010 | Không ghi |
| Phytomenadione injection BP 10mg | VN-5610-10 | Phytomenadione 10mg/ml | Dung dịch tiêm | Đức | 06/01/2010 | Không ghi |
| Midazolam Rotexmedica 1mg/ml solution for injection | VN-5609-10 | Midazolam 5mg/ml | Dung dịch tiêm | Đức | 06/01/2010 | Không ghi |
| Metronidazole Injection USP 500mg | VN-5608-10 | Metronidazole 500mg/100ml | Dung dịch tiêm | Đức | 06/01/2010 | Không ghi |
Cơ sở đăng ký hoặc sản xuất thuốc là cơ sở kinh doanh dược, phải có Giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh dược và người chịu trách nhiệm chuyên môn có chứng chỉ hành nghề phù hợp với phạm vi hoạt động.
| Văn bản | Nội dung liên quan |
|---|---|
| Luật Dược 2016 105/2016/QH13 | Luật gốc của lĩnh vực dược, còn hiệu lực và đã được sửa đổi năm 2024. |
| Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Dược 44/2024/QH15 | Hiệu lực từ 01/7/2025; sửa nhiều quy định về đăng ký, kinh doanh và quản lý giá thuốc. |
| Nghị định 163/2025/NĐ-CP 163/2025/NĐ-CP | Quy định chi tiết và biện pháp thi hành Luật Dược; THAY THẾ Nghị định 54/2017/NĐ-CP. |
Dữ liệu trên trang này là thông tin hồ sơ đăng ký lưu hành, không phải hướng dẫn sử dụng thuốc. Trang không nêu công dụng, chỉ định hay liều dùng. Việc dùng thuốc phải theo chỉ định của người hành nghề khám bệnh, chữa bệnh.
Danh sách chọn theo quy mô dữ liệu gần với trang này, không phải danh sách lớn nhất — để mọi trang trong cụm đều có đường đi tiếp.
Trang tập hợp các danh mục quản lý dược công khai: thuốc đã cấp số đăng ký, thuốc không kê đơn, nguyên liệu làm thuốc, tá dược và vỏ nang, cơ sở đạt tiêu chuẩn thực hành tốt, và cơ sở sản xuất nước ngoài được công bố đáp ứng GMP. Các danh mục vốn nằm rời nhau được ghép lại theo hoạt chất và theo cơ sở, kèm những số liệu tính thêm — số đăng ký sắp hết hạn, phân bố theo năm cấp, tỷ lệ đã rút số đăng ký, và số vai trò mà một cơ sở nắm giữ.
Giới hạn cần biết: dữ liệu là ảnh chụp tại thời điểm thu thập và có thể đã thay đổi sau đó. Cờ hết hạn và cờ đã rút số đăng ký giữ nguyên theo dữ liệu gốc, trang không tự tính lại. Nhiều bản ghi không có ngày hết hạn — trong bảng, ô đó hiển thị là “Không ghi” và không được hiểu thành còn hiệu lực. Trước khi dùng thông tin vào việc có hậu quả pháp lý, cần đối chiếu lại với công bố chính thức của cơ quan quản lý.