Chunggei Pharm Co., Ltd: danh mục thuốc, nguyên liệu và chứng nhận GxP

Chunggei Pharm Co., Ltd có mặt trong dữ liệu đăng ký lưu hành với 2 vai trò khác nhau.

Số đăng ký sớm nhất được cấp năm 2010, gần nhất là năm 2015.

35 trong số đó (100%) không được nguồn ghi ngày hết hạn — ô trống nghĩa là dữ liệu công bố không có thông tin, không có nghĩa là số đăng ký còn hiệu lực vô thời hạn.

Cụ thể, cơ sở này đứng tên đăng ký 1 thuốc; sản xuất 34 thuốc.

34
Số đăng ký thuốc

Số đăng ký được cấp theo năm

Đếm theo ngày cấp số đăng ký ghi trong dữ liệu công bố. Bản ghi không có ngày cấp không nằm trong bảng này.

Năm cấpSố đăng ký
20152
20143
20118
201022

Danh sách số đăng ký thuốc

Toàn bộ 34 số đăng ký thuộc nhóm này. Cột trạng thái giữ nguyên cờ trong dữ liệu công bố, trang không tự tính lại hiệu lực.

Tên thuốc Số đăng ký Hoạt chất Dạng bào chế Nước sản xuất Ngày cấp Trạng thái
Risabin injection VN-19116-15 Amikacin (dưới dạng Amikacin sulfat) 500mg Bột pha tiêm Hàn Quốc 05/10/2015 Không ghi
Martoco-20 Soft Capsule VN-18445-14 Isotretinoin 20mg Viên nang mềm Hàn Quốc 18/09/2014 Không ghi
Martoco-10 Soft Capsule VN-18077-14 Isotretinoin 10mg Viên nang mềm Hàn Quốc 11/06/2014 Không ghi
Cefsolaxe Injection VN-18076-14 Cefoperazon (dưới dạng Cefoperazon natri) 500mg; Sulbactam (dưới dạng sulbactam natri) 500mg Bột pha tiêm Hàn Quốc 11/06/2014 Không ghi
Foceam VN-13711-11 Cefotiam HCl 1g Cefotiam Bột pha tiêm Hàn Quốc 06/09/2011 Không ghi
Ridonel Tablet VN-12263-11 Risedronate sodium 35mg Viên nén bao phim Hàn Quốc 19/04/2011 Không ghi
Derrazone injection VN-12476-11 Natri Cefuroxim 1,5g Bột pha tiêm Hàn Quốc 19/04/2011 Không ghi
Cinneb Tab VN-12502-11 Ginkgo biloba leaf extract 120mg Viên nén bao phim Hàn Quốc 19/04/2011 Không ghi
Treinacne 10mg VN-12045-11 Isotretinoin 10mg Viên nang mềm Hàn Quốc 09/02/2011 Không ghi
Spenem Injection VN-11751-11 Imipenem, Cilastatin sodium 530mg, 532mg Bột pha tiêm Hàn Quốc 09/02/2011 Không ghi
Cefoniz Injection VN-11704-11 Cefotiam hydrochlorid 1000mg Bột pha dung dịch tiêm bắp hoặc tiêm tĩnh mạch Hàn Quốc 09/02/2011 Không ghi
Gelebetacloge Cream VN-11487-10 Betamethasone Dipropionate, Clotrimazole, Gentamycin sulfate 0,64mg; 10mg; 1mg Kem bôi da Hàn Quốc 22/12/2010 Không ghi
Picentam Injection VN-10798-10 Piracetam 200mg/ml Dung dịch tiêm Hàn Quốc 16/12/2010 Không ghi
Vaxcilora ointment VN-11364-10 Acyclovir 50mg/g Kem bôi da Hàn Quốc 16/12/2010 Không ghi
Urdecil Soft cap VN-10799-10 Ursodesoxycholic acid, Thiamin Hydrochloride, Riboflavin 50mg/10mg/5mg Viên nang mềm Hàn Quốc 16/12/2010 Không ghi
Romefok injection VN-11067-10 Cefotaxime Sodium 1g Cefotaxime Bột pha tiêm Hàn Quốc 16/12/2010 Không ghi
Ladorvane Cream VN-10791-10 Betamethasone Dipropionate, Clotrimazole, Gentamycin sulfate 0,64mg; 10mg; 1mg Kem Hàn Quốc 16/12/2010 Không ghi
Gikontale Tablet VN-10790-10 Dịch chiết lá cây Gingko biloba 80mg (tương đương với 192,6mg Ginkgoflavon glycoside toàn phần) -- Viên nén bao phim Hàn Quốc 16/12/2010 Không ghi
Empy Injection VN-10789-10 Imipenem monohydrate; Cilastatin sodium 500mg Imipenem; 500mg Cilastatin Bột pha dung dịch tiêm bắp hoặc tiêm tĩnh mạch Hàn Quốc 16/12/2010 Không ghi
Bedexlor Tablet VN-10796-10 Betamethasone, Dexchlorpheniramine maleate 0,25mg/2mg Viên nén Hàn Quốc 16/12/2010 Không ghi
Acmodim tablet VN-10980-10 Casein hydrolysate 500mg Viên nén Hàn Quốc 16/12/2010 Không ghi
Ultifort VN-9994-10 Thymomodulin 80mg Viên nang Hàn Quốc 19/08/2010 Không ghi
Thymox Cap VN-10037-10 Thymomodulin 80mg Viên nang cứng Hàn Quốc 19/08/2010 Không ghi
Prednisolone Tablet VN-9968-10 Prednisolone 5mg Viên nén Hàn Quốc 19/08/2010 Không ghi
Picencap Capsule VN-9967-10 Piracetam 400mg Viên nang Hàn Quốc 19/08/2010 Không ghi
Metipred Tablet VN-9965-10 Methylprednisolone 16mg Viên nén Hàn Quốc 19/08/2010 Không ghi
Chuocomin Caps VN-10090-10 Thymomodulin 80mg Viên nang cứng Hàn Quốc 19/08/2010 Không ghi
Cefpozine Inj VN-9964-10 Cefoperazone Sodium, Sulbactam sodium 1g; 1g Bột pha dung dịch tiêm bắp hoặc tiêm tĩnh mạch Hàn Quốc 19/08/2010 Không ghi
Shrostar Capsule VN-9692-10 Zidovudine 100mg Viên nang cứng Hàn Quốc 14/04/2010 Không ghi
Cefostane inj. VN-5030-10 Cefoperazone; Sulbactam 500mg; 500mg Bột pha dung dịch tiêm bắp hoặc tĩnh mạch Hàn Quốc 06/01/2010 Không ghi
Sunvachi VN-5678-10 Simvastatin 20mg Viên nén bao phim Hàn Quốc 06/01/2010 Không ghi
Twice-cef injection VN-5082-10 Cefotaxime 1g Bột pha tiêm Hàn Quốc 06/01/2010 Không ghi
Caronvax VN-5078-10 Dibasic Calcium phosphate, Taurine, Vitamin D3, Lysin -- Viên nén bao phim Hàn Quốc 06/01/2010 Không ghi
Celfuzine Injection VN-18622-15 Cefoperazon ( dưới dạng Cefoperazon natri) 1g Bột pha tiêm bắp hoặc tiêm, truyền tĩnh mạch Hàn Quốc 08/02/2015 Đã rút
Paticur VN-13399-11 Bromelain, Crystallized Trypsin 40mg, 1mg Viên nén bao phim Hàn Quốc 11/07/2011 Đã rút

Điều kiện kinh doanh dược

Cơ sở đăng ký hoặc sản xuất thuốc là cơ sở kinh doanh dược, phải có Giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh dược và người chịu trách nhiệm chuyên môn có chứng chỉ hành nghề phù hợp với phạm vi hoạt động.

Văn bản Nội dung liên quan
Luật Dược 2016
105/2016/QH13
Luật gốc của lĩnh vực dược, còn hiệu lực và đã được sửa đổi năm 2024.
Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Dược
44/2024/QH15
Hiệu lực từ 01/7/2025; sửa nhiều quy định về đăng ký, kinh doanh và quản lý giá thuốc.
Nghị định 163/2025/NĐ-CP
163/2025/NĐ-CP
Quy định chi tiết và biện pháp thi hành Luật Dược; THAY THẾ Nghị định 54/2017/NĐ-CP.

Dữ liệu trên trang này là thông tin hồ sơ đăng ký lưu hành, không phải hướng dẫn sử dụng thuốc. Trang không nêu công dụng, chỉ định hay liều dùng. Việc dùng thuốc phải theo chỉ định của người hành nghề khám bệnh, chữa bệnh.

Câu hỏi thường gặp

Có bao nhiêu thuốc của Chunggei Pharm Co., Ltd đã được cấp số đăng ký?
Theo dữ liệu công bố của Cục Quản lý Dược, có 34 số đăng ký thuốc của Chunggei Pharm Co., Ltd. Trong đó 0 số đăng ký không bị đánh dấu hết hạn hoặc đã rút, 0 đã được đánh dấu hết hạn và 0 đã rút số đăng ký.
Chunggei Pharm Co., Ltd xuất hiện trong dữ liệu Cục Quản lý Dược với những vai trò nào?
Cơ sở này xuất hiện với các vai trò: đứng tên đăng ký thuốc; sản xuất thuốc. Cổng dịch vụ công của Cục Quản lý Dược để các danh mục này ở những mục riêng biệt; trang này ghép lại theo tên cơ sở.

Cơ sở, doanh nghiệp dược khác có quy mô tương tự

Danh sách chọn theo quy mô dữ liệu gần với trang này, không phải danh sách lớn nhất — để mọi trang trong cụm đều có đường đi tiếp.

Phạm vi và giới hạn của dữ liệu

Trang tập hợp các danh mục quản lý dược công khai: thuốc đã cấp số đăng ký, thuốc không kê đơn, nguyên liệu làm thuốc, tá dược và vỏ nang, cơ sở đạt tiêu chuẩn thực hành tốt, và cơ sở sản xuất nước ngoài được công bố đáp ứng GMP. Các danh mục vốn nằm rời nhau được ghép lại theo hoạt chất và theo cơ sở, kèm những số liệu tính thêm — số đăng ký sắp hết hạn, phân bố theo năm cấp, tỷ lệ đã rút số đăng ký, và số vai trò mà một cơ sở nắm giữ.

Giới hạn cần biết: dữ liệu là ảnh chụp tại thời điểm thu thập và có thể đã thay đổi sau đó. Cờ hết hạn và cờ đã rút số đăng ký giữ nguyên theo dữ liệu gốc, trang không tự tính lại. Nhiều bản ghi không có ngày hết hạn — trong bảng, ô đó hiển thị là “Không ghi” và không được hiểu thành còn hiệu lực. Trước khi dùng thông tin vào việc có hậu quả pháp lý, cần đối chiếu lại với công bố chính thức của cơ quan quản lý.