BRN science Co., Ltd có mặt trong dữ liệu đăng ký lưu hành với 2 vai trò khác nhau.
Số đăng ký sớm nhất được cấp năm 2011, gần nhất là năm 2012.
34 trong số đó (100%) không được nguồn ghi ngày hết hạn — ô trống nghĩa là dữ liệu công bố không có thông tin, không có nghĩa là số đăng ký còn hiệu lực vô thời hạn.
Cụ thể, cơ sở này đứng tên đăng ký 34 thuốc; sản xuất 14 thuốc.
Toàn bộ 34 số đăng ký thuộc nhóm này. Cột trạng thái giữ nguyên cờ trong dữ liệu công bố, trang không tự tính lại hiệu lực.
| Tên thuốc | Số đăng ký | Hoạt chất | Dạng bào chế | Nước sản xuất | Ngày cấp | Trạng thái |
|---|---|---|---|---|---|---|
| SK Albumin 20% | VN-15743-12 | Albumin (Human) 20g/100ml | Dung dịch tiêm | Hàn Quốc | 09/10/2012 | Không ghi |
| Mosismin | VN-15744-12 | DL-Methionine, L-Leucine, L-Valine, L-Isoleucine, L-Threonin, L-Tryptophan, L-Phenylalanine, LysineHCl, Vitamin A, C, D3, E, B1, B2, PP, B6, B12, Acid Folic . | Viên nang cứng | Hàn Quốc | 09/10/2012 | Không ghi |
| Cerepone | VN-15742-12 | Cefprozil 125mg/5ml | Bột pha hỗn dịch uống | Hàn Quốc | 09/10/2012 | Không ghi |
| Gintarin | VN-15249-12 | Acid Ursodesoxycholic; Taurin; dịch chiết nhân sâm trắng; Thiamin nitrate; Inositol . | Viên nang mềm | Hàn Quốc | 21/06/2012 | Không ghi |
| Borabone | VN-15246-12 | Calcitriol 0,25 mcg | Viên nang mềm | Hàn Quốc | 21/06/2012 | Không ghi |
| Cirring | VN-15247-12 | Cao Crataegus Oxyacantha, Cao Mellisa folium, Cao Bạch quả, Tinh dầu tỏi 50mg; 10mg; 5mg; 150mg | Viên nang mềm | Hàn Quốc | 21/06/2012 | Không ghi |
| Elrygel Gel | VN-15248-12 | Erythromycin 40mg/1g gel | Gel | Hàn Quốc | 21/06/2012 | Không ghi |
| Mediperan | VN-15251-12 | Cao khô lá Crataegus oxyacantha; Cao khô Melissa folium; Cao khô lá Ginkgo biloba; Tinh dầu tỏi . | Viên nang mềm | Hàn Quốc | 21/06/2012 | Không ghi |
| Neucarmin | VN-15252-12 | Casein hydrolysate 500mg | Viên nén bao phim | Hàn Quốc | 21/06/2012 | Không ghi |
| Neuraject | VN-15254-12 | Citicoline 500mg/2ml | Dung dịch tiêm | Hàn Quốc | 21/06/2012 | Không ghi |
| Su Sung Porginal | VN-15253-12 | Neomycin (dưới dạng Neomycin sulfate); Nystatin; polymycin B sulfate 35.000IU; 100.000IU; 35.000IU | Viên nang mềm đặt âm đạo | Hàn Quốc | 21/06/2012 | Không ghi |
| Boram hemodin | VN-14482-12 | Dried ferrous sulfate , Acid folic, Cyanocobalamin, DL-serine . | Viên nang mềm | Hàn Quốc | 11/01/2012 | Không ghi |
| Moviccell | VN-14486-12 | Hỗn hợp các vitamin và acid amin . | Viên nang | Hàn Quốc | 11/01/2012 | Không ghi |
| Levabite | VN-14485-12 | Cao Cardus marianus, Thiamin HCl, Riboflavin, Pyridoxine HCl, Nicotinamid, Calci pantothenate, Vitamin B12, Cyanocobalamine . | Viên nang mềm | Hàn Quốc | 11/01/2012 | Không ghi |
| Chunggei-Activitol | VN-14488-12 | Hỗn hợp các acid amin và vitamin . | Viên nang | Hàn Quốc | 11/01/2012 | Không ghi |
| Chromwel | VN-14484-12 | Selenium trong nấm men; Chromium trong nấm men; Vitamin C 50mcg selen; 50mcg chromium; 50mg vitamin C | Viên nang mềm | Hàn Quốc | 11/01/2012 | Không ghi |
| Boram Liverhel soft capsule | VN-14483-12 | L-ornithin L-aspartat; Dịch chiết tỏi; Tocopherol Acetate . | Viên nang mềm | Hàn Quốc | 11/01/2012 | Không ghi |
| Bolorate | VN-14481-12 | Loratadine 10mg | Viên nén | Hàn Quốc | 11/01/2012 | Không ghi |
| Silgoma | VN-14020-11 | L Cystein; Cholin Hydrogen tatrate 250mg; 250mg | Viên nang mềm | Hàn Quốc | 07/11/2011 | Không ghi |
| Clicin | VN-13525-11 | Clonixin lysinate 125mg | Viên nén bao phim | Hàn Quốc | 06/09/2011 | Không ghi |
| Borambio | VN-13517-11 | Lactobacillus acidophilus 75mg | Cốm pha dung dịch uống | Hàn Quốc | 06/09/2011 | Không ghi |
| Colmitine | VN-13519-11 | Crystallized Glucosamin sulfate 250mg Glucosamin Sulfate | Viên nang | Hàn Quốc | 06/09/2011 | Không ghi |
| Deniocal | VN-13521-11 | Calcium lactate, Calcium gluconate hydrate, Calcium carbonate, Ergocalciferol khan 271,8mg;240mg; 240mg;0,118mg | Viên nén bao phim | Hàn Quốc | 06/09/2011 | Không ghi |
| Flomate | VN-13522-11 | Phloroglucinol 80mg | Viên nén bao phim | Hàn Quốc | 06/09/2011 | Không ghi |
| Lenvoxae | VN-13523-11 | Levofloxacin 100mg | Viên nén bao phim | Hàn Quốc | 06/09/2011 | Không ghi |
| Ribasren | VN-13524-11 | Ribavirin 400mg | Viên nang | Hàn Quốc | 06/09/2011 | Không ghi |
| Ceotizime | VN-12897-11 | Ceftazidime pentahydrate 1g Ceftazidime | Bột pha dung dung dịch tiêm | Hàn Quốc | 11/07/2011 | Không ghi |
| Unigance | VN-12902-11 | L-Ornithine -L-aspartate 100mg/ml | Dung dịch tiêm | Hàn Quốc | 11/07/2011 | Không ghi |
| Neopolin | VN-12896-11 | Neomycin; Nystatin; Polymycin B sulfate 35000IU; 100000IU; 35000IU | Viên nang mềm đặt âm đạo | Hàn Quốc | 11/07/2011 | Không ghi |
| Magovite | VN-12900-11 | Magnesium lactate; Pyridoxine hydrochloride 470mg; 5mg | Viên nén | Hàn Quốc | 11/07/2011 | Không ghi |
| Krodonin | VN-12899-11 | Clonixin lysinate 125mg | Viên nén bao phim | Hàn Quốc | 11/07/2011 | Không ghi |
| Helotec | VN-12901-11 | L-Ornithine -L-aspartate 5g | Dung dịch tiêm | Hàn Quốc | 11/07/2011 | Không ghi |
| Cevinale | VN-12898-11 | Cefradine 1g | Bột pha dung dịch tiêm | Hàn Quốc | 11/07/2011 | Không ghi |
| Brotilase | VN-13518-11 | Cristallysed Trypsin, Bromelain 1mg; 40mg | Viên nén | Hàn Quốc | 06/09/2011 | Đã rút |
Cơ sở đăng ký hoặc sản xuất thuốc là cơ sở kinh doanh dược, phải có Giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh dược và người chịu trách nhiệm chuyên môn có chứng chỉ hành nghề phù hợp với phạm vi hoạt động.
| Văn bản | Nội dung liên quan |
|---|---|
| Luật Dược 2016 105/2016/QH13 | Luật gốc của lĩnh vực dược, còn hiệu lực và đã được sửa đổi năm 2024. |
| Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Dược 44/2024/QH15 | Hiệu lực từ 01/7/2025; sửa nhiều quy định về đăng ký, kinh doanh và quản lý giá thuốc. |
| Nghị định 163/2025/NĐ-CP 163/2025/NĐ-CP | Quy định chi tiết và biện pháp thi hành Luật Dược; THAY THẾ Nghị định 54/2017/NĐ-CP. |
Dữ liệu trên trang này là thông tin hồ sơ đăng ký lưu hành, không phải hướng dẫn sử dụng thuốc. Trang không nêu công dụng, chỉ định hay liều dùng. Việc dùng thuốc phải theo chỉ định của người hành nghề khám bệnh, chữa bệnh.
Danh sách chọn theo quy mô dữ liệu gần với trang này, không phải danh sách lớn nhất — để mọi trang trong cụm đều có đường đi tiếp.
Trang tập hợp các danh mục quản lý dược công khai: thuốc đã cấp số đăng ký, thuốc không kê đơn, nguyên liệu làm thuốc, tá dược và vỏ nang, cơ sở đạt tiêu chuẩn thực hành tốt, và cơ sở sản xuất nước ngoài được công bố đáp ứng GMP. Các danh mục vốn nằm rời nhau được ghép lại theo hoạt chất và theo cơ sở, kèm những số liệu tính thêm — số đăng ký sắp hết hạn, phân bố theo năm cấp, tỷ lệ đã rút số đăng ký, và số vai trò mà một cơ sở nắm giữ.
Giới hạn cần biết: dữ liệu là ảnh chụp tại thời điểm thu thập và có thể đã thay đổi sau đó. Cờ hết hạn và cờ đã rút số đăng ký giữ nguyên theo dữ liệu gốc, trang không tự tính lại. Nhiều bản ghi không có ngày hết hạn — trong bảng, ô đó hiển thị là “Không ghi” và không được hiểu thành còn hiệu lực. Trước khi dùng thông tin vào việc có hậu quả pháp lý, cần đối chiếu lại với công bố chính thức của cơ quan quản lý.