Công ty TNHH MTV Dược phẩm Phước Sanh Pharma có mặt trong dữ liệu đăng ký lưu hành với 3 vai trò khác nhau.
Số đăng ký sớm nhất được cấp năm 2012, gần nhất là năm 2019.
30 trong số đó (91%) không được nguồn ghi ngày hết hạn — ô trống nghĩa là dữ liệu công bố không có thông tin, không có nghĩa là số đăng ký còn hiệu lực vô thời hạn.
Cụ thể, cơ sở này đứng tên đăng ký 33 thuốc; sản xuất 33 thuốc; có chứng nhận thực hành tốt do Cục Quản lý Dược cấp.
Đếm theo ngày cấp số đăng ký ghi trong dữ liệu công bố. Bản ghi không có ngày cấp không nằm trong bảng này.
| Năm cấp | Số đăng ký |
|---|---|
| 2019 | 8 |
| 2018 | 10 |
| 2017 | 10 |
| 2016 | 4 |
| 2012 | 1 |
Toàn bộ 33 số đăng ký thuộc nhóm này. Cột trạng thái giữ nguyên cờ trong dữ liệu công bố, trang không tự tính lại hiệu lực.
| Tên thuốc | Số đăng ký | Hoạt chất | Dạng bào chế | Nước sản xuất | Ngày cấp | Trạng thái |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Trĩ căn đoạn | VD-33930-19 | Cao khô hỗn hợp dược liệu 66,67mg và bột dược liệu 400mg tương đương với: Hòe (nụ hoa) 300 mg; Kinh giới 300 mg; Trắc bách diệp 300 mg; Chỉ xác 300 mg; 300 mg, 300 mg, 300 mg, 300 mg | Viên nang cứng | Việt Nam | 22/10/2019 | Không ghi |
| Bổ phế trị ho | VD-33929-19 | Mỗi 350 mg bột dược liệu và 105,5 mg cao dược liệu quy về khô tương đương với: Mẫu đơn bì (vỏ rễ) 200 mg; Bạch thược 150 mg; Sinh địa 250 mg; Bối mẫu 200 mg; Cam thảo 100 mg; Huyền sâm 200 mg; Mạch môn 200 mg 200 mg, 150 mg, 250 mg, 200 mg, 100 mg, 200 mg, 200 mg | Viên nang cứng | Việt Nam | 22/10/2019 | Không ghi |
| Rhinips | VD-33226-19 | Cao khô hỗn hợp dược liệu 42mg và 390 mg bột dược liệu (tương ứng với: Bạch chỉ 450mg; Tân di hoa 240mg; Thương nhĩ tử 120mg); Tinh dầu bạc hà 0,3mg 450mg, 240mg, 120mg), 0,3mg | Viên nang cứng | Việt Nam | 22/10/2019 | Không ghi |
| Lục vị bổ thận âm | VD-33105-19 | Mỗi viên hoàn cứng chứa: Thục địa 64 mg; Hoài sơn 32 mg; Sơn thù 32 mg; Mẫu đơn bì 24 mg; Phục linh 24 mg; Trạch tả 24 mg 64 mg, 32 mg, 32 mg, 24 mg, 24 mg, 24 mg | Viên hoàn cứng | Việt Nam | 31/07/2019 | Không ghi |
| Phước sanh cảm mạo thông | VD-32429-19 | Cao khô hỗn hợp dược liệu 89,2mg và 350mg bột dược liệu (tương ứng với: Khương hoạt 200mg; Phòng phong 200mg; Xuyên khung 133mg; Sinh địa 133mg; Cam thảo 133mg; Thương truật 200mg; Tế tân 67mg; Bạch chỉ 133mg; Hoàng cầm 133mg) 200mg, 200mg, 133mg, 133mg, 133mg, 200mg, 67mg, 133mg, 133mg) | Viên nang cứng | Việt Nam | 26/02/2019 | Không ghi |
| Xuân nữ dưỡng huyết | VD-32430-19 | Cao khô hỗn hợp dược liệu 108mg tương ứng với: Hương phụ 260mg; Ích mẫu 833mg; Ngải cứu 208mg 260mg, 833mg, 208mg | Viên nang cứng | Việt Nam | 26/02/2019 | Không ghi |
| Desmodips | VD-31003-18 | Cao khô hỗn hợp dược liệu 125mg (tương đương với: Kim tiền thảo 1000mg; Râu ngô 1000mg) 1000mg, 1000mg) | Viên nang cứng | Việt Nam | 31/10/2018 | Không ghi |
| Crinaphusa- Trinh nữ hoàng cung | VD-31002-18 | Cao khô Trinh nữ hoàng cung (tương đương Trinh nữ hoàng cung 2000mg) 250mg 250mg | Viên nang cứng | Việt Nam | 31/10/2018 | Không ghi |
| Phusacim | VD-31409-18 | Mỗi 120 ml cao lỏng chứa dịch chiết từ các dược liệu: Ích mẫu 96g; Hương phụ 30g; Ngải cứu 24g 96g, 30g, 24g | Cao lỏng | Việt Nam | 07/10/2018 | Không ghi |
| Lục vị | VD-30137-18 | Mỗi viên nang chứa 360mg bột dược liệu gồm: Phục linh 180mg; Mẫu đơn bì 180mg; và 114 mg cao hỗn hợp dược liệu qui về khô, tỷ lệ qui về khô là 1/10 gồm: Thục địa 480mg; Sơn thù 240mg; Hoài sơn 240mg; Trạch tả 180mg 180mg, 180mg, 480mg, 240mg, 240mg, 180mg | Viên nang cứng | Việt Nam | 26/03/2018 | Không ghi |
| Hương sa lục quân | VD-30136-18 | Mỗi viên nang chứa 95,2mg cao hỗn hợp dược liệu qui về khô và 375 mg bột dược liệu tương đương với: Sa sâm 167mg; Mộc hương 208mg; Đảng sâm 208mg; Bạch truật 167mg; Phục linh 167mg; Cam thảo 125mg 167mg, 208mg, 208mg, 167mg, 167mg, 125mg | Viên nang cứng | Việt Nam | 26/03/2018 | Không ghi |
| Ngân kiều giải độc | VD-29529-18 | Mỗi 330mg bột hỗn hợp dược liệu chứa: Kim ngân (hoa) 210mg; Cát cánh (rễ) 100mg; Đạm đậu xị 20mg; Mối 59mg cao hỗn hợp dược liệu qui về khô (tỷ lệ 1/10) chứa: Liên kiều (quả) 210mg; Bạc hà 20mg; Kinh giới 80mg; Cam thảo (rễ) 100mg; Ngưu bàng (quả) 100mg; Đạm trúc diệp 80mg 210mg, 100mg, 20mg, 210mg, 20mg, 80mg, 100mg, 100mg, 80mg | Viên nang cứng | Việt Nam | 21/02/2018 | Không ghi |
| Giải nhiệt tiêu ban lộ | VD-29528-18 | Mỗi 15 ml chứa: Trần bì 1,8g; Bối mẫu 1,8g; Bạc hà 2,8g; Cam thảo 1,05g; Cương tàm 1,05g; Thiên trúc hoàng 0,9g; Phòng phong 1,2g; Kim ngân hoa 2,6g; Thiên hoa phấn 1,8g 1,8g, 1,8g, 2,8g, 1,05g, 1,05g, 0,9g, 1,2g, 2,6g, 1,8g | Cao lỏng | Việt Nam | 21/02/2018 | Không ghi |
| Độc hoạt ký sinh | VD-29527-18 | Cao khô hỗn hợp dược liệu (tương ứng: Sinh địa 53,8mg; Độc hoạt 214,3mg; Bạch thược 107,6mg; Cam thảo 26,9mg; Tang ký sinh 214,3mg; Ngưu tất 53,8mg; Tần giao 53,8mg; Đỗ trọng 107,6mg) 104,1mg; Bột hỗn hợp dược liệu (tương ứng: Phòng phong 53,8mg; Đương quy 53,8mg; Xuyên khung 53,8mg; Đảng sâm 53,8mg; Quế 26,9mg; Phục linh 53,8mg; Tế tân 53,8mg) 349,7mg 104,1mg, 349,7mg | Viên nang cứng | Việt Nam | 21/02/2018 | Không ghi |
| Đại bổ linh chi sâm | VD-28731-18 | Bột Đương quy 204mg; Cao khô hỗn hợp dược liệu (tương đương: Xuyên khung 204mg; Thục địa 272mg; Bạch thược 204mg; Sa nhân 136mg; Nhân sâm 410mg; Hoàng kỳ 342mg; Bạch linh 204mg; Bạch truật 204mg; Linh chi 410mg; Táo nhân 136mg; Cam thảo 136mg; Đại táo 136mg) 279,4mg 204mg, 279,4mg | Viên nang cứng | Việt Nam | 07/01/2018 | Không ghi |
| Tỷ tiên phương | VD-28732-18 | Bột hỗn hợp dược liệu (tương đương: Bạch chỉ 190mg; Cát căn 80mg; Hoàng cầm 120mg) 390mg; Cao khô hỗn hợp dược liệu (tương đương: Sài hồ 120mg; Cát cánh 50mg; Khương hoạt 110mg; Cam thảo 40 mg; Thạch cao 40mg; Bạch thược 40mg) 40mg 390mg, 40mg | Viên nang cứng | Việt Nam | 07/01/2018 | Không ghi |
| An thần bổ tâm | VD-28575-17 | Bột hỗn hợp dược liệu (tương đương: Đương quy 72mg; Đan sâm 36mg; Đảng sâm 36mg; Bạch linh 36mg; Cát cánh 36mmg; Táo nhân 72mg; Viễn chí 36mg) 324mg; Cao khô hỗn hợp dược liệu (tương đương: Cảm thảo 36mg; Huyền sâm 36mg; Sinh địa 288mg; Ngũ vị tử 72mg; Bá tử nhân 72mg; Mạch môn 72mg; Thiên môn đông 72mg) 129,6mg 324mg, 129,6mg | Viên nang cứng | Việt Nam | 18/09/2017 | Không ghi |
| Dưỡng nhan tố | VD-28576-17 | Bột hỗn hợp dược liệu (tương đương: Đương quy 210mg; Xuyên khung 90mg) 300mg; Cao khô hỗn hợp dược liệu (tương đương: Sinh địa 120mg; Bạch thược 120mg; Huyền sâm 180mg; Cam thảo 30mg; Hà thủ ô đỏ 75mg; Hạ khô thảo 180mg; Thổ phục linh 180 mg; Cúc hoa 75mg) 120mg 300mg, 120mg | Viên nang cứng | Việt Nam | 18/09/2017 | Không ghi |
| Phong thấp vai gáy phước sanh | VD-28578-17 | Bột dược liệu (tương đương: Đương quy 167mg; Khương hoàng 167mg) 334mg; Cao khô hỗn hợp dược liệu (tương đương: Khương hoạt 167mg; Xích thược 167mg; Cam thảo 63mg; Hoàng kỳ 167mg; Phòng phong 167mg) 66,4mg 334mg, 66,4mg | Viên nang cứng | Việt Nam | 18/09/2017 | Không ghi |
| Lương huyết tiêu độc gan | VD-28577-17 | Cao khô hỗn hợp dược liệu (tương đương: Sinh địa 190mg; Actisô (lá) 190mg; Long đởm 110mg; Cam thảo 110mg; Đại hoàng 190mg; Nhân trần tía 120mg; Dành dành 190mg; Sài hồ 100mg) 150mg; Bột hỗn hợp dược liệu (tương đương: Trạch tả 110mg; Hoàng cầm 110mg; Đảng sâm 80mg) 295mg 150mg, 295mg | Viên nang cứng | Việt Nam | 18/09/2017 | Không ghi |
| Độc hoạt ký sinh | VD-27573-17 | Mỗi 28 g chứa: Bột hỗn hợp dược liệu (tương đương: Phòng phong 1,67g; Đương quy 1,67g; Xuyên khung 1,67g; Đảng sâm 1,67g; quế nhục 0,83g; Phục linh 1,67g; Độc hoạt 6,67g; Bạch thược 3,33g) 19,18g; Cao khô hỗn hợp dược liệu (tương đương: Sinh địa 1,67g; cam thảo 0,83g; Tang ký sinh 6,67g; Ngưu tất 1,67g; Tần giao 1,67g; Đỗ trọng 3,33g; Tế tân 1,67g) 2,19g 19,18g, 2,19g | Viên hoàn cứng | Việt Nam | 21/06/2017 | Không ghi |
| Tráng dương kiện thận tinh | VD-27576-17 | Cao khô dược liệu (tương đương: Thục địa 90mg; Liên tu 75mg; Phá cố chỉ 60mg; Hoài sơn 75mg; Hà thủ ô đỏ 75mg; Ba kích 240mg; Câu kỷ tử 240mg; Sơn thù 75mg) 103,3mg; Bột dược liệu (tương đương: Đương quy (rễ) 90mg; Đảng sâm (rễ) 210mg; Quế nhục 30mg) 330mg 103,3mg, 330mg | Viên nang cứng | Việt Nam | 21/06/2017 | Không ghi |
| Hương sa lục quân | VD-27575-17 | Mỗi 30 g chứa 21,67g bột dược liệu (tương ứng với: Mộc hương 8,33g; Phục linh 6,67g; Sa nhân 6,67g); 2,86g cao khô dược liệu (tương ứng với: Đảng sâm 8,33g; Bạch truật 6,67g; Cam thảo 5g) | Viên hoàn cứng | Việt Nam | 21/06/2017 | Không ghi |
| Tỷ tiên phương | VD-27577-17 | Mỗi 28 g chứa 19,32g bột dược liệu (tương ứng với: Sắn dây 2,92g; Bạch chỉ 7,42g; Cát cánh 1,82g; Khương hoạt 4,34g; Thạch cao 1,4g; Bạch thược 1,4g); 1,33g cao khô dược liệu (tương ứng với: Sài hồ 4,62g; Cam thảo 1,4g; Hoàng cầm 4,62g) | Viên hoàn cứng | Việt Nam | 21/06/2017 | Không ghi |
| Cồn xoa bóp trật đã thấp khớp | VD-27572-17 | Mỗi 100 ml chứa dịch chiết các dược liệu: Ô đầu 1g; Mã tiền 1g; Một dược 1g; Quế 1g; Đại hồi 1g; Huyết giác 1g; Long não 1g; Địa liền 1g; Nhũ hương 1g; Đinh hương 1g; Gừng 1g 1g, 1g, 1g, 1g, 1g, 1g, 1g, 1g, 1g, 1g, 1g | Cồn thuốc dùng ngoài | Việt Nam | 21/06/2017 | Không ghi |
| Dưỡng âm thanh phế thủy | VD-27574-17 | Mỗi 90 ml chứa dịch chiết hỗn hợp dược liệu: Sinh địa 18g; Bối mẫu 11,2g; Cam thảo 9g; Mẫu đơn bì 13,5g; Huyền sâm 13,5g; Mạch môn 13,5g; Bạch thược 11,2g 18g, 11,2g, 9g, 13,5g, 13,5g, 13,5g, 11,2g | Cao lỏng | Việt Nam | 21/06/2017 | Không ghi |
| Thuốc ho người lớn | VD-24627-16 | Mỗi 110 ml chứa dịch chiết từ các dược liệu: Sinh địa 17,6g; Bối mẫu 15,4g; Cam thảo 11g; Mẫu đơn bì 11g; Huyền sâm 15,4g; Bạc hà 13,2g; Mạch môn 15,4g; Bạch thược 11g | Cao lỏng | Việt Nam | 22/03/2016 | Không ghi |
| Sâm quy bổ tâm huyết | VD-24626-16 | Mỗi 220 ml chứa dịch chiết từ các dược liệu: Thục địa 26,4g; Xuyên khung 11g; Đảng sâm 26,4g; Bạch truật 15,4g; Viễn chí 15,4g; Trần bì 19,8g; Đương quy 26,4g; Mạch môn 13,2g; Hoàng kỳ 19,8g; Thiên môn đông 13,2g; Sa nhân 11g; Táo nhân 22g | Cao lỏng | Việt Nam | 22/03/2016 | Không ghi |
| Phước sanh kiện nhi tố | VD-24625-16 | Mỗi 120 ml chứa dịch chiết từ các dược liệu: Sinh địa 18g; Liên nhục 11g; Sa nhân 10g; Đảng sâm 18g; Trần bì 17g; Sơn tra 10g; Hoàng kỳ 18g; Bạch truật 18g | Cao lỏng | Việt Nam | 22/03/2016 | Không ghi |
| Dưỡng nhan tố | VD-24624-16 | Mỗi 220 ml chứa dịch chiết từ các dược liệu: Sinh địa 20g; Xuyên khung 20g; Đương quy 30g; Bạch thược 20g; Huyền sâm 30g; Hà thủ ô đỏ 15g; Cúc hoa 15g; Thổ phục linh 30g; Hạ khô thảo 30g; Cam thảo 10g | Cao lỏng | Việt Nam | 22/03/2016 | Không ghi |
| Stomaps | VD-32732-19 | Mỗi 81,8 mg cao khô hỗn hợp dược liệu và 430 mg bột hỗn hợp dược liệu tương đương với: Thương truật 530mg; Trần bì 270mg; Cam thảo 130mg; Hậu phác 400mg | Viên nang cứng | Việt Nam | 09/05/2019 | Hết hạn |
| Lương huyết tiêu độc gan | VD-32731-19 | Mỗi 120 ml cao lỏng hỗn hợp dược liệu chiết từ: Trạch tả (thân rễ) 6,3g; Hoàng cầm (rễ) 10,5g; Sinh địa 10,5g; Actisoo (lá) 21g; Long đởm (thân và rễ) 21g; Cam thảo (rễ) 6,3g; Đại hoàng (thân rễ) 12,6g; Nhân trần tía 10,5g; Dành dành 12,6g; Sài hồ (rễ) 6,3g | Cao lỏng | Việt Nam | 09/05/2019 | Hết hạn |
| Lục vị | V100-H12-13 | Thục địa, đơn bì, sơn thù, hoài sơn, trạch tả, phục linh -- | -- | Việt Nam | 11/01/2012 | Hết hạn |
| Nguyên tắc | Giấy chứng nhận | Cơ quan cấp | Ngày cấp | Hết hạn |
|---|---|---|---|---|
| WHO-GMP | 387/GCN-QLD | Cục Quản lý Dược | 07/08/2022 | 07/08/2025 |
Cơ sở này có tên trong danh sách cơ sở đạt tiêu chuẩn thực hành tốt do Cục Quản lý Dược công bố. Phạm vi chứng nhận nêu dưới đây là phạm vi thật của cơ sở, không phải mô tả chung của tiêu chuẩn.
| Văn bản | Nội dung liên quan |
|---|---|
|
Thông tư 35/2018/TT-BYT
35/2018/TT-BYT |
Thực hành tốt sản xuất thuốc, nguyên liệu làm thuốc (GMP). |
|
Nghị định 163/2025/NĐ-CP
163/2025/NĐ-CP |
Quy định chi tiết và biện pháp thi hành Luật Dược; THAY THẾ Nghị định 54/2017/NĐ-CP. |
|
Luật Dược 2016
105/2016/QH13 |
Luật gốc của lĩnh vực dược, còn hiệu lực và đã được sửa đổi năm 2024. |
Dữ liệu trên trang này là thông tin hồ sơ đăng ký lưu hành, không phải hướng dẫn sử dụng thuốc. Trang không nêu công dụng, chỉ định hay liều dùng. Việc dùng thuốc phải theo chỉ định của người hành nghề khám bệnh, chữa bệnh.
Danh sách chọn theo quy mô dữ liệu gần với trang này, không phải danh sách lớn nhất — để mọi trang trong cụm đều có đường đi tiếp.
Trang tập hợp các danh mục quản lý dược công khai: thuốc đã cấp số đăng ký, thuốc không kê đơn, nguyên liệu làm thuốc, tá dược và vỏ nang, cơ sở đạt tiêu chuẩn thực hành tốt, và cơ sở sản xuất nước ngoài được công bố đáp ứng GMP. Các danh mục vốn nằm rời nhau được ghép lại theo hoạt chất và theo cơ sở, kèm những số liệu tính thêm — số đăng ký sắp hết hạn, phân bố theo năm cấp, tỷ lệ đã rút số đăng ký, và số vai trò mà một cơ sở nắm giữ.
Giới hạn cần biết: dữ liệu là ảnh chụp tại thời điểm thu thập và có thể đã thay đổi sau đó. Cờ hết hạn và cờ đã rút số đăng ký giữ nguyên theo dữ liệu gốc, trang không tự tính lại. Nhiều bản ghi không có ngày hết hạn — trong bảng, ô đó hiển thị là “Không ghi” và không được hiểu thành còn hiệu lực. Trước khi dùng thông tin vào việc có hậu quả pháp lý, cần đối chiếu lại với công bố chính thức của cơ quan quản lý.