Công ty Cổ phần Y tế Đức Minh có mặt trong dữ liệu đăng ký lưu hành với 3 vai trò khác nhau.
Số đăng ký sớm nhất được cấp năm 2010, gần nhất là năm 2025.
19 trong số đó (56%) không được nguồn ghi ngày hết hạn — ô trống nghĩa là dữ liệu công bố không có thông tin, không có nghĩa là số đăng ký còn hiệu lực vô thời hạn.
Có 2 số đăng ký ghi ngày hết hạn rơi vào 12 tháng tới.
Cụ thể, cơ sở này đứng tên đăng ký 33 thuốc; sản xuất 1 thuốc; có chứng nhận thực hành tốt do Cục Quản lý Dược cấp.
Đếm theo ngày cấp số đăng ký ghi trong dữ liệu công bố. Bản ghi không có ngày cấp không nằm trong bảng này.
| Năm cấp | Số đăng ký |
|---|---|
| 2025 | 1 |
| 2024 | 10 |
| 2023 | 2 |
| 2022 | 1 |
| 2015 | 2 |
| 2013 | 12 |
| 2012 | 1 |
| 2011 | 3 |
| 2010 | 2 |
Toàn bộ 33 số đăng ký thuộc nhóm này. Cột trạng thái giữ nguyên cờ trong dữ liệu công bố, trang không tự tính lại hiệu lực.
| Tên thuốc | Số đăng ký | Hoạt chất | Dạng bào chế | Nước sản xuất | Ngày cấp | Trạng thái |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Rotavac | 890310196625 | Mỗi lọ vắc xin 0,5ml chứa Rotavirus 116E sống, giảm độc lực ≥ 105.0 FFU Mỗi lọ vắc xin 0,5ml chứa Rotavirus 116E sống, giảm độc lực ≥ 105.0 FFU | Dung dịch uống | Ấn Độ | 02/06/2025 | Đến 02/06/2028 |
| Hebervital | 850410175400 (cũ: QLSP-0810-14) | Filgrastim, yếu tố kích thích dòng bạch cầu hạt (G-CSF) 0,3mg/ml Filgrastim, yếu tố kích thích dòng bạch cầu hạt (G-CSF) 0,3mg/ml | Dung dịch tiêm | Cuba | 06/12/2024 | Đến 06/12/2027 |
| RS.JEV | 690310177400 (cũ: QLVX-0651-13) | Mỗi liều 0,5ml chứa ít nhất 5,4 log PFU virus viêm não Nhật Bản, sống, giảm độc lực, chủng SA14-14-2 Mỗi liều 0,5ml chứa ít nhất 5,4 log PFU virus viêm não Nhật Bản, sống, giảm độc lực, chủng SA14-14-2 | Bột đông khô pha tiêm | Trung Quốc | 06/12/2024 | Đến 06/12/2029 |
| GCFlu Quadrivalent Pre-filled Syringe inj. | 880310646124 (cũ: VX3-1229-21) | Kháng nguyên tinh khiết bất hoạt virus cúm A (H1N1) A/Victoria/4897/2022 IVR-238(H1N1); Kháng nguyên tinh khiết bất hoạt virus cúm A (H3N2) A/Croatia/10136RV/2023 NYMC X-425A(H3N2); Kháng nguyên tinh khiết bất hoạt virus cúm B B/Austria/1359417/2021 BVR-26; Kháng nguyên tinh khiết bất hoạt virus cúm B B/Phuket/3073/2013 Mỗi liều đơn vắc xin (0,5ml) chứa: Kháng nguyên tinh khiết bất hoạt virus cúm A (H1N1) A/Victoria/4897/2022 IVR-238(H1N1) - 15 mcg; Kháng nguyên tinh khiết bất hoạt virus cúm A (H3N2) A/Croatia/10136RV/2023 NYMC X-425A(H3N2) - 15 mcg; Kháng nguyên tinh khiết bất hoạt virus cúm B B/Austria/1359417/2021 BVR-26 - 15 mcg; Kháng nguyên tinh khiết bất hoạt virus cúm B B/Phuket/3073/2013 - 15 mcg | Hỗn dịch tiêm | Hàn Quốc | 30/07/2024 | Đến 30/07/2029 |
| Quimi-Hib | 850310304324 (cũ: QLVX-987-17) | Mỗi liều vắc xin 0,5ml chứa: 10mcg Polysaccharide Polyribosylribitolphosphate (PRP) cộng hợp với 20,8 – 31,25mcg giải độc tố uốn ván Mỗi liều vắc xin 0,5ml chứa: 10mcg Polysaccharide Polyribosylribitolphosphate (PRP) cộng hợp với 20,8 – 31,25mcg giải độc tố uốn ván | Dung dịch tiêm | Cuba | 13/05/2024 | Đến 13/05/2029 |
| Heberbiovac HB | 850310304224 (cũ: QLVX-0748-13) | Mỗi liều vắc xin 0,5ml chứa: Protein kháng nguyên bề mặt HBsAg (độ tinh khiết ≥ 95%) 10mcg Mỗi liều vắc xin 0,5ml chứa: Protein kháng nguyên bề mặt HBsAg (độ tinh khiết ≥ 95%) 10mcg | Hỗn dịch tiêm | Cuba | 13/05/2024 | Đến 13/05/2029 |
| Heberbiovac HB | 850310304424 (cũ: QLVX-0624-13) | Mỗi liều vắc xin 1ml chứa: Protein kháng nguyên bề mặt HBsAg (độ tinh khiết ≥ 95%) 20mcg Mỗi liều vắc xin 1ml chứa: Protein kháng nguyên bề mặt HBsAg (độ tinh khiết ≥ 95%) 20mcg | Hỗn dịch tiêm | Cuba | 13/05/2024 | Đến 13/05/2029 |
| JEEV | 890310108324 (cũ: VX3-1179-20) | Virus viêm não Nhật Bản bất hoạt, tinh khiết (chủng SA 14-14-2) 6 mcg/0,5ml Virus viêm não Nhật Bản bất hoạt, tinh khiết (chủng SA 14-14-2) 6 mcg/0,5ml | Hỗn dịch tiêm | Ấn Độ | 30/01/2024 | Đến 30/01/2029 |
| JEEV | 890310108424 (cũ: VX3-1178-20) | Virus viêm não Nhật Bản bất hoạt, tinh khiết (chủng SA 14-14-2) 3µg/0,5ml Virus viêm não Nhật Bản bất hoạt, tinh khiết (chủng SA 14-14-2) 3µg/0,5ml | Hỗn dịch tiêm | Ấn Độ | 30/01/2024 | Đến 30/01/2029 |
| CIMAher | 850410110124 (cũ: QLSP-1002-17) | Nimotuzumab (Humanized Monoclonal antibody against EGF Receptor) 50mg/10ml | Dung dịch tiêm | Cuba | 30/01/2024 | Đến 30/01/2027 |
| ComBE Five (liquid) | 890310108224 (cũ: QLVX-1040-17) | Một liều vắc xin 0,5ml chứa: - Giải độc tố bạch hầu tinh chế 25 Lf (≥30IU); Giải độc tố uốn ván tinh chế 5,5 Lf (≥60IU); Kháng nguyên ho gà (toàn tế bào) 16 IOU (≥ 4IU); Kháng nguyên bề mặt virus viêm gan B tinh chế (r-HBsAg) 12,5µg; Polysaccharide của Haemophilus influenza type b (PRP) liên hợp với giải độc tố uốn ván (20 -36,7µg) 11µg Một liều vắc xin 0,5ml chứa: - Giải độc tố bạch hầu tinh chế 25 Lf (≥30IU); Giải độc tố uốn ván tinh chế 5,5 Lf (≥60IU); Kháng nguyên ho gà (toàn tế bào) 16 IOU (≥ 4IU); Kháng nguyên bề mặt virus viêm gan B tinh chế (r-HBsAg) 12,5µg; Polysaccharide của Haemophilus influenza type b (PRP) liên hợp với giải độc tố uốn ván (20 -36,7µg) 11µg | Hỗn dịch tiêm | Ấn Độ | 30/01/2024 | Đến 30/01/2029 |
| GC FLU pre-filled syringe inj | 880310249823 (cũ: QLVX-980-16) | Mỗi liều 0,5 ml chứa (chủng cúm mùa Bắc bán cầu năm 2021-2022): Kháng nguyên virus cúm Type A (H1N1) A/Victoria/2570/2019 IVR-215 (H1N1) 15µg; Kháng nguyên virus cúm Type A (H3N2) A/Cambodia/e0826360/2020 IVR-224 (H3N2) 15µg; Kháng nguyên virus cúm Type B B/Washington/02/2019 15µg; | Hỗn dịch tiêm | Hàn Quốc | 11/09/2023 | Đến 11/09/2028 |
| Immubron | 800410036123 (cũ: QLSP-818-14) | — Mỗi viên chứa 50mg chất ly giải vi khuẩn đông khô, trong đó 7 mg tương ứng: Staphylococcus aureus 6 tỷ, Streptococcus pyogenes 6 tỷ, Streptococcus viridans 6 tỷ, Klebsiella pneumoniae 6 tỷ, Klebsiella ozaenae 6 tỷ, Haemophylus influenzae nhóm B 6 tỷ, Neisseria catarrhalis 6 tỷ, Diplococcus pneumoniae (TY1/EQ11 1 tỷ, TY2/EQ22 1 tỷ, TY3/EQ14 1 tỷ, TY5/EQ15 1 tỷ, TY8/EQ23 1 tỷ, TY47/EQ24 1 tỷ ) 6 tỷ và 43mg môi trường đông khô) | Viên nén | Ý | 19/03/2023 | Đến 19/03/2028 |
| Abhayrab | QLVX-0805-14 | Virus dại bất hoạt (chủng L. Pasteur 2061/Vero được nhân giống trên tế bào Vero) ≥ 2,5 IU Virus dại bất hoạt (chủng L. Pasteur 2061/Vero được nhân giống trên tế bào Vero) ≥ 2,5 IU | Bột đông khô pha tiêm | Ấn Độ | 16/06/2022 | Đến 16/06/2027 |
| Barokin | VN-19055-15 | Cao lá bạch quả (Ginkgo biloba) 40mg; | Viên nang mềm | Hàn Quốc | 05/10/2015 | Không ghi |
| Barokin | VN-19055-15 | Cao lá bạch quả (Ginkgo biloba) 40mg; | Viên nang mềm | Việt Nam | 05/10/2015 | Không ghi |
| Roschem-20 | VN-16640-13 | Rosuvastatin (dưới dạng Rosuvastatin calcium) 20mg | Viên nén bao phim | Ấn Độ | 04/07/2013 | Không ghi |
| Roschem-10 | VN-16639-13 | Rosuvastatin (dưới dạng Rosuvastatin calcium) 10mg | Viên nén bao phim | Ấn Độ | 04/07/2013 | Không ghi |
| Chemtel-80 | VN-16638-13 | Telmisartan 80mg | Viên nén bao phim | Ấn Độ | 04/07/2013 | Không ghi |
| Durumed | VN-16183-13 | Clopidogrel (dưới dạng Clopidogrel bisulphate) 75mg | Viên nén bao phim | Ấn Độ | 17/01/2013 | Không ghi |
| Coflun | VN-16182-13 | Fluconazole 150mg | Viên nang cứng | Ấn Độ | 17/01/2013 | Không ghi |
| Chemtel-40 | VN-16181-13 | Telmisartan 40mg | Viên nén bao phim | Ấn Độ | 17/01/2013 | Không ghi |
| Chemdrox - 200 | VN-16180-13 | Cefpodoxim (dưới dạng Cefpodoxim proxetil) 200mg 1500mg/gói | Viên nén bao phim | Ấn Độ | 17/01/2013 | Không ghi |
| Chemdrox - 100 | VN-16179-13 | Cefpodoxim (dưới dạng Cefpodoxim proxetil) 100mg 1500mg/gói | Viên nén bao phim | Ấn Độ | 17/01/2013 | Không ghi |
| Barprod-250 | VN-16178-13 | Levofloxacin (dưới dạng Levofloxacin hemihydrate) 250mg | Viên nén bao phim | Ấn Độ | 17/01/2013 | Không ghi |
| Bambizol-60 | VN-16177-13 | Etoricoxib 60mg | Viên nén bao phim | Ấn Độ | 17/01/2013 | Không ghi |
| Bambizol-120 | VN-16176-13 | Etoricoxib 120mg | Viên nén bao phim | Ấn Độ | 17/01/2013 | Không ghi |
| Glucosamate | VN-14544-12 | Glucosamine sulfate sodium chloride 1500mg/gói | Thuốc bột pha uống | Thái Lan | 11/01/2012 | Không ghi |
| Galantamine hydrobromide dispersible tablets | VN-14050-11 | Galantamine hydrobromide 4mg | Viên nén | Cộng hòa Nhân dân Trung Hoa | 07/11/2011 | Không ghi |
| Alendronate sodium tablets | VN-11745-11 | Alendronate Natri 10mg Alendronic acid | Viên nén | Cộng hòa Nhân dân Trung Hoa | 09/02/2011 | Không ghi |
| Sertraline hydrochloride tablets | VN-11746-11 | Sertralin HCl 50mg | Viên nén | Cộng hòa Nhân dân Trung Hoa | 09/02/2011 | Không ghi |
| Cimaher | VN-11481-10 | Humanized Anti-human Epidermal Growth Factor Receptor Monoclonal (Nimotuzumab) 5mg/ml | Dung dịch tiêm | Cuba | 22/12/2010 | Không ghi |
| Ceoparole Capsule | VN-10832-10 | Cefadroxil 500mg | Viên nang | Hàn Quốc | 16/12/2010 | Không ghi |
| Heberitro | QLSP-0627-13 | Human recombinant erythropoietin 2000IU 2000IU | Dung dịch tiêm | Cuba | 23/01/2013 | Hết hạn |
| Nguyên tắc | Giấy chứng nhận | Cơ quan cấp | Ngày cấp | Hết hạn |
|---|---|---|---|---|
| WHO-GMP | 105/GCN-QLD | Cục Quản lý Dược | 03/02/2022 | 10/08/2024 |
Cơ sở này có tên trong danh sách cơ sở đạt tiêu chuẩn thực hành tốt do Cục Quản lý Dược công bố. Phạm vi chứng nhận nêu dưới đây là phạm vi thật của cơ sở, không phải mô tả chung của tiêu chuẩn.
| Văn bản | Nội dung liên quan |
|---|---|
| Thông tư 35/2018/TT-BYT 35/2018/TT-BYT | Thực hành tốt sản xuất thuốc, nguyên liệu làm thuốc (GMP). |
| Nghị định 163/2025/NĐ-CP 163/2025/NĐ-CP | Quy định chi tiết và biện pháp thi hành Luật Dược; THAY THẾ Nghị định 54/2017/NĐ-CP. |
| Luật Dược 2016 105/2016/QH13 | Luật gốc của lĩnh vực dược, còn hiệu lực và đã được sửa đổi năm 2024. |
Dữ liệu trên trang này là thông tin hồ sơ đăng ký lưu hành, không phải hướng dẫn sử dụng thuốc. Trang không nêu công dụng, chỉ định hay liều dùng. Việc dùng thuốc phải theo chỉ định của người hành nghề khám bệnh, chữa bệnh.
Danh sách chọn theo quy mô dữ liệu gần với trang này, không phải danh sách lớn nhất — để mọi trang trong cụm đều có đường đi tiếp.
Trang tập hợp các danh mục quản lý dược công khai: thuốc đã cấp số đăng ký, thuốc không kê đơn, nguyên liệu làm thuốc, tá dược và vỏ nang, cơ sở đạt tiêu chuẩn thực hành tốt, và cơ sở sản xuất nước ngoài được công bố đáp ứng GMP. Các danh mục vốn nằm rời nhau được ghép lại theo hoạt chất và theo cơ sở, kèm những số liệu tính thêm — số đăng ký sắp hết hạn, phân bố theo năm cấp, tỷ lệ đã rút số đăng ký, và số vai trò mà một cơ sở nắm giữ.
Giới hạn cần biết: dữ liệu là ảnh chụp tại thời điểm thu thập và có thể đã thay đổi sau đó. Cờ hết hạn và cờ đã rút số đăng ký giữ nguyên theo dữ liệu gốc, trang không tự tính lại. Nhiều bản ghi không có ngày hết hạn — trong bảng, ô đó hiển thị là “Không ghi” và không được hiểu thành còn hiệu lực. Trước khi dùng thông tin vào việc có hậu quả pháp lý, cần đối chiếu lại với công bố chính thức của cơ quan quản lý.