Apotex Inc: danh mục thuốc, nguyên liệu và chứng nhận GxP

Apotex Inc có mặt trong dữ liệu đăng ký lưu hành với 2 vai trò khác nhau.

Số đăng ký sớm nhất được cấp năm 2017, gần nhất là năm 2026.

10 trong số đó (91%) không được nguồn ghi ngày hết hạn — ô trống nghĩa là dữ liệu công bố không có thông tin, không có nghĩa là số đăng ký còn hiệu lực vô thời hạn.

Cụ thể, cơ sở này sản xuất 11 thuốc; được công bố là cơ sở nước ngoài đáp ứng GMP.

11
Số đăng ký thuốc
23
Chứng nhận cơ sở

Số đăng ký được cấp theo năm

Đếm theo ngày cấp số đăng ký ghi trong dữ liệu công bố. Bản ghi không có ngày cấp không nằm trong bảng này.

Năm cấpSố đăng ký
20261
20201
20192
20183
20174

Danh sách số đăng ký thuốc

Toàn bộ 11 số đăng ký thuộc nhóm này. Cột trạng thái giữ nguyên cờ trong dữ liệu công bố, trang không tự tính lại hiệu lực.

Tên thuốcSố đăng kýHoạt chấtDạng bào chếNước sản xuấtNgày cấpTrạng thái
Nasospray Không kê đơn 754100076426 Mometasone furoate 50mcg/lần xịtThuốc xịt mũiCanada28/05/2026 Đến 28/05/2031
Esmacid VN-22668-20 Esomeprazol (dưới dạng Esomeprazole magnesium) 20 mg 20 mgViên nén bao tan trong ruộtCanada30/12/2020Không ghi
Esmacid VN-22446-19 Esomeprazol (dưới dạng Esomeprazole magnesium) 40 mg 40 mgViên nén bao tan trong ruộtCanada22/10/2019Không ghi
Residron-150 (Cơ sở đóng gói: Apotex Inc, địa chỉ: 4100 Weston Road, Toronto, Ontiario, Canada, M9L2Y6) VN-21903-19 Risedronat natri 150 mg 150 mgViên nén bao phimCanada19/03/2019Không ghi
Maxlen-Plus 2800 IU VN-21619-18 Acid Alendronic (dưới dạng Alendronat natri trihydrat 91,37mg) 70mg; Cholecalciferol 2800IU 70mg, 2800IUViên nénCanada28/10/2018Không ghi
Maxlen-Plus 5600 IU VN-21620-18 Acid Alendronic (dưới dạng Alendronat natri trihydrat 91,37mg) 70mg; Cholecalciferol 5600IU 70mg, 5600IUViên nénCanada28/10/2018Không ghi
Ridlor Plus VN-21621-18 Clopidogrel (dưới dạng Clopidogrel hydrogen sulphat) 75mg; Aspirin 100mg 75mg, 100mgViên nén bao phimCanada28/10/2018Không ghi
Apo-Trihex 2mg VN-20709-17 Trihexyphenidyl hydroclorid 2mg 2mgViên nénCanada18/09/2017Không ghi
Apolets VN-20329-17 Clopidogrel (dưới dạng Clopidogrel bisulfate) 75mg 75mgViên nén bao phimCanada19/02/2017Không ghi
Rovastin 10mg VN-20592-17 Rosuvastatin (dưới dạng Rosuvastatin calci) 10mg 10mgViên nén bao phimCanada07/06/2017Đã rút
Rovastin 20mg VN-20593-17 Rosuvastatin (dưới dạng Rosuvastatin calci) 20mg 20mgViên nén bao phimCanada07/06/2017Đã rút

Chứng nhận thực hành tốt của cơ sở

Nguyên tắcGiấy chứng nhậnCơ quan cấpNgày cấpHết hạn
Canada-GMP (tương đương EU-GMP)89193Health Product Compliance Directorate, Canada01/01/202601/01/2027
Canada-GMP (tương đương EU-GMP)89192Health Product Compliance Directorate, Canada01/01/202601/01/2027
Canada-GMP (tương đương EU-GMP)88385Health Products Compliance Directorate, Health Canada, Canada10/09/202510/09/2026
Canada-GMP (tương đương EU-GMP)87702Health Products Compliance Directorate, Canada10/07/202510/07/2026
Canada-GMP (tương đương EU-GMP)87166Health Product Compliance Directorate, Canada30/03/202530/03/2026
Canada-GMP (tương đương EU-GMP)87165Health Products Compliance Directorate, Health Canada30/03/202530/03/2026
Canada-GMP (tương đương EU-GMP)86249Health Products Compliance Directorate, Health Canada, Canada27/11/202427/11/2025
Canada-GMP (tương đương EU-GMP)85276Health Products Compliance Directorate, Health Canada26/06/202426/06/2025
Canada-GMP (tương đương EU-GMP)85275Health Products Compliance Directorate, Health Canada26/06/202426/06/2025
Canada-GMP (tương đương EU-GMP)84585Health Products Compliance Directorate, Health Canada18/03/202418/03/2025
Canada-GMP (tương đương EU-GMP)84586Health Products Compliance Directorate, Health Canada18/03/202418/03/2025
Canada-GMP (tương đương EU-GMP)84125Health Product Compliance Directorate, Health Canada14/01/202414/01/2025
Canada-GMP (tương đương EU-GMP)83938Health Products Compliance Directorate, Canada12/12/202312/12/2024
Canada-GMP (tương đương EU-GMP)83069Health Products Compliance Directorate, Health Canada15/08/202315/08/2024
Canada-GMP (tương đương EU-GMP)83070Health Products Compliance Directorate, Health Canada15/08/202315/08/2024
Canada-GMP (tương đương EU-GMP)84125Health Products Compliance Directorate, Health Canada, Canada14/03/202314/03/2024
Canada-GMP (tương đương EU-GMP)80654Health Products Compliance Directorate, Health Canada27/09/202227/09/2023
Canada-GMP (tương đương EU-GMP)80653Health Products Compliance Directorate, Health Canada27/09/202227/09/2023
Canada-GMP (tương đương EU-GMP)79546Health Products Compliance Directorate, Health Canada04/04/202204/04/2023
Canada-GMP (tương đương EU-GMP)79547Health Products Compliance Directorate, Health Canada04/04/202204/04/2023
Canada-GMP (tương đương EU-GMP)79338Health Products Compliance Directorate, Canada23/03/202223/03/2023
Canada-GMP (tương đương EU-GMP)74259Health Products Compliance Directorate, Health Canada09/02/202009/02/2021
Canada-GMP (tương đương EU-GMP)74260Health Products Compliance Directorate, Health Canada09/02/202009/02/2021

Phạm vi chứng nhận theo giấy 89193

Đóng gói và dán nhãn: Viên nén, viên nén bao phim, viên nang.

Phạm vi chứng nhận theo giấy 89192

Sản xuất bán thành phẩm (không bao gồm công đoạn đóng gói) và kiểm nghiệm: Viên nén, viên nén bao phim, viên nang.

Phạm vi chứng nhận theo giấy 88385

Sản xuất, đóng gói, dán nhãn, kiểm tra chất lượng: Viên nang cứng; Viên nén, viên nén bao phim

Phạm vi chứng nhận theo giấy 87702

* Thuốc dạng dung dịch, hỗn dịch: Hỗn dịch xịt mũi.

Phạm vi chứng nhận theo giấy 87166

Đóng gói và dán nhãn: Viên nén, viên nén bao phim, viên nang.

Phạm vi chứng nhận theo giấy 87165

Sản xuất bán thành phẩm (không bao gồm công đoạn đóng gói) và kiểm nghiệm: Viên nén, viên nén bao phim, viên nang.

Phạm vi chứng nhận theo giấy 86249

* Sản xuất, đóng gói, dán nhãn, kiểm tra chất lượng: Viên nang cứng; Viên nén, viên nén bao phim.

Phạm vi chứng nhận theo giấy 85276

Đóng gói và dán nhãn: Viên nén, viên nén bao phim, viên nang.

Phạm vi chứng nhận theo giấy 85275

Sản xuất bán thành phẩm (không bao gồm công đoạn đóng gói) và kiểm nghiệm: Viên nén, viên nén bao phim, viên nang.

Phạm vi chứng nhận theo giấy 84585

Sản xuất bán thành phẩm (không bao gồm công đoạn đóng gói) và kiểm nghiệm: Viên nén, viên nén bao phim, viên nang.

Phạm vi chứng nhận theo giấy 84586

Đóng gói và dán nhãn: Viên nén, viên nén bao phim, viên nang.

Phạm vi chứng nhận theo giấy 84125

* Sản xuất, đóng gói, dán nhãn, kiểm tra chất lượng: Viên nang cứng; Viên nén, viên nén bao phim

Phạm vi chứng nhận theo giấy 83938

* Thuốc dạng dung dịch, hỗn dịch: Hỗn dịch xịt mũi.

Phạm vi chứng nhận theo giấy 83069

Đóng gói và dán nhãn: Viên nén, viên nén bao phim, viên nang.

Phạm vi chứng nhận theo giấy 83070

Sản xuất bán thành phẩm (không bao gồm công đoạn đóng gói) và kiểm nghiệm: Viên nén, viên nén bao phim, viên nang.

Phạm vi chứng nhận theo giấy 84125

* Sản xuất, đóng gói, dán nhãn, kiểm tra chất lượng: Viên nang cứng; Viên nén, viên nén bao phim.

Phạm vi chứng nhận theo giấy 80654

Đóng gói và dán nhãn: Viên nén, viên nén bao phim, viên nang.

Phạm vi chứng nhận theo giấy 80653

Sản xuất bán thành phẩm (không bao gồm công đoạn đóng gói) và kiểm nghiệm: Viên nén, viên nén bao phim, viên nang.

Phạm vi chứng nhận theo giấy 79546

Đóng gói và dán nhãn: Viên nén, viên nén bao phim, viên nang.

Phạm vi chứng nhận theo giấy 79547

Sản xuất bán thành phẩm (không bao gồm công đoạn đóng gói) và kiểm nghiệm: Viên nén, viên nén bao phim, viên nang.

Phạm vi chứng nhận theo giấy 79338

* Thuốc dạng dung dịch, hỗn dịch: Hỗn dịch xịt mũi.

Phạm vi chứng nhận theo giấy 74259

Sản xuất bán thành phẩm (không bao gồm công đoạn đóng gói): + Sản phẩm: Viên nén giải phóng chậm Esmacid (Esomeprazol dưới dạng (Esomeprazole magnesium) 40mg).

Phạm vi chứng nhận theo giấy 74260

Thực hiện công đoạn đóng gói: + Sản phẩm: Viên nén giải phóng chậm Esmacid (Esomeprazol dưới dạng (Esomeprazole magnesium) 40mg).

Cơ sở sản xuất nước ngoài đáp ứng GMP

Cơ sở nước ngoài muốn có thuốc lưu hành tại Việt Nam phải được đánh giá đáp ứng thực hành tốt sản xuất. Cột nguyên tắc GMP và cơ quan cấp giấy chứng nhận dưới đây lấy nguyên theo đợt công bố của Cục Quản lý Dược.

Văn bảnNội dung liên quan
Nghị định 163/2025/NĐ-CP
163/2025/NĐ-CP
Quy định chi tiết và biện pháp thi hành Luật Dược; THAY THẾ Nghị định 54/2017/NĐ-CP.
Thông tư 35/2018/TT-BYT
35/2018/TT-BYT
Thực hành tốt sản xuất thuốc, nguyên liệu làm thuốc (GMP).
Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Dược
44/2024/QH15
Hiệu lực từ 01/7/2025; sửa nhiều quy định về đăng ký, kinh doanh và quản lý giá thuốc.

Dữ liệu trên trang này là thông tin hồ sơ đăng ký lưu hành, không phải hướng dẫn sử dụng thuốc. Trang không nêu công dụng, chỉ định hay liều dùng. Việc dùng thuốc phải theo chỉ định của người hành nghề khám bệnh, chữa bệnh.

Câu hỏi thường gặp

Có bao nhiêu thuốc của Apotex Inc đã được cấp số đăng ký?
Theo dữ liệu công bố của Cục Quản lý Dược, có 11 số đăng ký thuốc của Apotex Inc. Trong đó 0 số đăng ký không bị đánh dấu hết hạn hoặc đã rút, 0 đã được đánh dấu hết hạn và 0 đã rút số đăng ký.
Apotex Inc xuất hiện trong dữ liệu Cục Quản lý Dược với những vai trò nào?
Cơ sở này xuất hiện với các vai trò: sản xuất thuốc; là cơ sở nước ngoài được công bố đáp ứng GMP. Cổng dịch vụ công của Cục Quản lý Dược để các danh mục này ở những mục riêng biệt; trang này ghép lại theo tên cơ sở.

Cơ sở, doanh nghiệp dược khác có quy mô tương tự

Danh sách chọn theo quy mô dữ liệu gần với trang này, không phải danh sách lớn nhất — để mọi trang trong cụm đều có đường đi tiếp.

Phạm vi và giới hạn của dữ liệu

Trang tập hợp các danh mục quản lý dược công khai: thuốc đã cấp số đăng ký, thuốc không kê đơn, nguyên liệu làm thuốc, tá dược và vỏ nang, cơ sở đạt tiêu chuẩn thực hành tốt, và cơ sở sản xuất nước ngoài được công bố đáp ứng GMP. Các danh mục vốn nằm rời nhau được ghép lại theo hoạt chất và theo cơ sở, kèm những số liệu tính thêm — số đăng ký sắp hết hạn, phân bố theo năm cấp, tỷ lệ đã rút số đăng ký, và số vai trò mà một cơ sở nắm giữ.

Giới hạn cần biết: dữ liệu là ảnh chụp tại thời điểm thu thập và có thể đã thay đổi sau đó. Cờ hết hạn và cờ đã rút số đăng ký giữ nguyên theo dữ liệu gốc, trang không tự tính lại. Nhiều bản ghi không có ngày hết hạn — trong bảng, ô đó hiển thị là “Không ghi” và không được hiểu thành còn hiệu lực. Trước khi dùng thông tin vào việc có hậu quả pháp lý, cần đối chiếu lại với công bố chính thức của cơ quan quản lý.