Jeil Pharmaceutical Co., Ltd có mặt trong dữ liệu đăng ký lưu hành với 3 vai trò khác nhau.
Số đăng ký sớm nhất được cấp năm 2010, gần nhất là năm 2026.
43 trong số đó (78%) không được nguồn ghi ngày hết hạn — ô trống nghĩa là dữ liệu công bố không có thông tin, không có nghĩa là số đăng ký còn hiệu lực vô thời hạn.
Cụ thể, cơ sở này đứng tên đăng ký 29 thuốc; sản xuất 26 thuốc; được công bố là cơ sở nước ngoài đáp ứng GMP.
Đếm theo ngày cấp số đăng ký ghi trong dữ liệu công bố. Bản ghi không có ngày cấp không nằm trong bảng này.
| Năm cấp | Số đăng ký |
|---|---|
| 2026 | 1 |
| 2025 | 6 |
| 2024 | 3 |
| 2023 | 2 |
| 2019 | 1 |
| 2018 | 1 |
| 2014 | 1 |
| 2013 | 1 |
| 2012 | 3 |
| 2011 | 17 |
| 2010 | 19 |
Toàn bộ 29 số đăng ký thuộc nhóm này. Cột trạng thái giữ nguyên cờ trong dữ liệu công bố, trang không tự tính lại hiệu lực.
| Tên thuốc | Số đăng ký | Hoạt chất | Dạng bào chế | Nước sản xuất | Ngày cấp | Trạng thái |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Trenzamin 500mg Inj. | 880110044826 (cũ: VN-21975-19) | Mỗi 5ml chứa: Acid tranexamic 500mg | Dung dịch tiêm | Republic of Korea | 28/05/2026 | Đến 28/05/2031 |
| Trenzamin Injection | 880110423725 | Mỗi ống 5ml chứa: Acid tranexamic 250mg Mỗi ống 5ml chứa: Acid tranexamic 250mg | Dung dịch tiêm | Republic of Korea | 19/10/2025 | Đến 19/10/2030 |
| Amisate Tab. 5mg | 880110350125 (cũ: VN-21440-18) | Donepezil hydrochloride (dưới dạng Donepezil hydrochloride monohydrate) 5mg | Viên nén bao phim | Republic of Korea | 13/08/2025 | Đến 13/08/2030 |
| Norpin inj. | 880110329825 | Mỗi ống 4ml chứa Norepinephrine bitartrate 8mg (tương đương norepinephrine 4mg) Mỗi ống 4ml chứa Norepinephrine bitartrate 8mg (tương đương norepinephrine 4mg) | Dung dịch tiêm truyền tĩnh mạch | Republic of Korea | 16/07/2025 | Đến 16/07/2030 |
| Ribaxan Tablet 10mg | 880110303425 | Rivaroxaban 10mg | Viên nén bao phim | Republic of Korea | 15/06/2025 | Đến 15/06/2030 |
| Piratam Inj. 3g | 880110182525 | Mỗi ml chứa Piracetam 200mg | Dung dịch tiêm | Republic of Korea | 21/04/2025 | Đến 21/04/2030 |
| Piratam Inj. 1g | 880110182425 | Mỗi ml chứa Piracetam 200mg | Dung dịch tiêm | Republic of Korea | 21/04/2025 | Đến 21/04/2030 |
| Tigrel tablet 90mg | 880110186100 | Ticagrelor 90mg | Viên nén bao phim | Korea | 06/12/2024 | Đến 06/12/2029 |
| Tairon Inj. | 880110965624 | Cilastatin natri (tương đương Cilastatin 500mg) 532mg, Imipenem monohydrat (tương đương Imipenem 500mg) 530mg | Thuốc bột pha tiêm | Korea | 14/10/2024 | Đến 14/10/2029 |
| Newropenem inj. 500mg | 880110529324 (cũ: VN-19178-15) | Meropenem trihydrat tương đương Meropenem 500mg Meropenem trihydrat tương đương Meropenem 500mg | Bột pha tiêm | Korea | 18/06/2024 | Đến 18/06/2029 |
| Rofiptil Tablet | 880114195823 (cũ: VN2-543-17) | Imatinib Mesylate 119,50mg tương đương Imatinib 100mg 100 mg | Viên nén bao phim | Hàn Quốc | 13/07/2023 | Đến 13/07/2028 |
| Q-Pem Iinjjection 1g | VN-22462-19 | Meropenem 1g 1g | Bột pha tiêm | Hàn Quốc | 22/10/2019 | Không ghi |
| Inpinem Inj. | VN-21223-18 | Mỗi lọ chứa: Meropenem (dưới dạng Meropenem hydat) 500mg 500mg | Bột pha tiêm | Hàn Quốc | 03/07/2018 | Không ghi |
| Cilapenem injection | VN-18271-14 | Imipenem (dưới dạng Imipenem monohydrat) 500mg; Cilastatin (dưới dạng Cilastatin natri) 500mg | Bột pha tiêm truyền tĩnh mạch | Hàn Quốc | 18/09/2014 | Không ghi |
| Getenase Capsule | VN-16294-13 | Sulpiride 50mg | Viên nang cứng | Hàn Quốc | 17/01/2013 | Không ghi |
| Jeilcitimex | VN-15326-12 | Citicoline sodium 500mg/2ml | Dung dịch tiêm | Hàn Quốc | 21/06/2012 | Không ghi |
| Itacona Injection | VN1-610-12 | Irinotecan hydrochloride 100mg/5ml | Dung dịch pha tiêm | Hàn Quốc | 11/01/2012 | Không ghi |
| Taxelo Inj. | VN1-611-12 | Doxetaxel trihydrate 40mg Docetaxel | Dung dịch đậm đặc pha dung dịch tiêm truyền | Hàn Quốc | 11/01/2012 | Không ghi |
| Hawonhikoline Inj. | VN-14195-11 | Citicoline Sodium 250mg/ml | Dung dịch tiêm | Hàn Quốc | 07/11/2011 | Không ghi |
| Padiozin | VN-13743-11 | Ceftazidime 1g | Bột pha tiêm | Cộng hòa Nhân dân Trung Hoa | 06/09/2011 | Không ghi |
| Monafeel Tab. 1mg | VN-13824-11 | Finasteride 1mg | Viên nén bao phim | Hàn Quốc | 06/09/2011 | Không ghi |
| Inpinem Inj. | VN-13823-11 | Meropenem 500mg | Bột pha tiêm | Hàn Quốc | 06/09/2011 | Không ghi |
| Aptag | VN-13742-11 | L-ornithin L-aspartate 500mg/5ml | Dung dịch thuốc tiêm | Hàn Quốc | 06/09/2011 | Không ghi |
| Bilactam Injection | VN-13198-11 | Cefoperazone natri, Sulbactam natri 500mg Cefoperazone, 500mg Sulbactam | Bột pha tiêm | Hàn Quốc | 11/07/2011 | Không ghi |
| Kenec Inj | VN-12521-11 | Cefotaxime sodium 1g Cefotaxime | Bột pha tiêm | Cộng hòa Nhân dân Trung Hoa | 19/04/2011 | Không ghi |
| Valemy | VN-12519-11 | Ceftriaxone Sodium 1g Ceftriaxone | Bột pha tiêm | Hàn Quốc | 19/04/2011 | Không ghi |
| Niforax | VN-12520-11 | Cefoperazone sodium, Sulbactam sodium 0,5g Cefoperazone; 0,5g Sulbactam | Bột pha tiêm | Cộng hòa Nhân dân Trung Hoa | 19/04/2011 | Không ghi |
| Hanprolex | VN-12517-11 | Cephalexin 250mg | Cốm | Cộng hòa Nhân dân Trung Hoa | 19/04/2011 | Không ghi |
| Themigrel injection | VN-11923-11 | Cefoperazone natri, Sulbactam natri 0,5g Cefoperazone; 0,5g Sulbactam | Thuốc tiêm | Hàn Quốc | 09/02/2011 | Không ghi |
| Paceject injection | VN-11922-11 | Neltimycin sulfat 100mg (họat lực) | Dung dịch tiêm | Hàn Quốc | 09/02/2011 | Không ghi |
| Omeprazole Sodium for injection 40mg | VN-11919-11 | Omeprazole natri 40mg | Bột đông khô pha tiêm | Cộng hòa Nhân dân Trung Hoa | 09/02/2011 | Không ghi |
| Lotanis | VN-11920-11 | Hydroxocobalamin 2,5mg/1ml | Thuốc tiêm | Hàn Quốc | 09/02/2011 | Không ghi |
| Jeil P-Cetam 1g/5ml | VN-12047-11 | Piracetam 1g/5ml | Dung dịch tiêm | Hàn Quốc | 09/02/2011 | Không ghi |
| Ginkosun Inj. | VN-12046-11 | Ginkgo biloba leaf extract 3,5mg/ml | Dung dịch tiêm | Hàn Quốc | 09/02/2011 | Không ghi |
| Fatazime Infusion | VN-11924-11 | Dextrose, D-Panthenol, Ascorbic acid, Thiamin HCl, riboflavin, nicotinamide, pyridoxine HCl -- | Dung dịch truyền | Cộng hòa Nhân dân Trung Hoa | 09/02/2011 | Không ghi |
| Pitucel Tablet | VN-11584-10 | Propylthiouracil 50mg | Viên nén không bao | Hàn Quốc | 22/12/2010 | Không ghi |
| Kafencort | VN-11134-10 | Triamcinolone acetonide 80mg | Hỗn dịch tiêm | Cộng hòa Nhân dân Trung Hoa | 16/12/2010 | Không ghi |
| Bluecezin | VN-11128-10 | Cetirizin HCl 10mg/ viên | Viên nén bao phim | Bồ Đào Nha | 16/12/2010 | Không ghi |
| Bluepine | VN-11129-10 | Amlodipin 5mg | Viên nén | Bồ Đào Nha | 16/12/2010 | Không ghi |
| Hanpromox | VN-11131-10 | Amoxcillin trihydrate 250mg Amoxicillin | Cốm pha hỗn dịch uống | Cộng hòa Nhân dân Trung Hoa | 16/12/2010 | Không ghi |
| Hanproxy | VN-11132-10 | Amoxcillin trihydrate 500mg Amoxicilin | Viên nang cứng | Cộng hòa Nhân dân Trung Hoa | 16/12/2010 | Không ghi |
| Jeil-Bra Inj. | VN-11365-10 | Citicoline Sodium 250mg/ml | Dung dịch tiêm | Hàn Quốc | 16/12/2010 | Không ghi |
| Jeilbracolin Inj. | VN-11366-10 | Citicoline Sodium 125mg/ml | Dung dịch tiêm | Hàn Quốc | 16/12/2010 | Không ghi |
| Lincoharbin | VN-11130-10 | Lincomycin HCl 600mg Lincomycin/2ml | Dung dịch tiêm | Cộng hòa Nhân dân Trung Hoa | 16/12/2010 | Không ghi |
| Newgengerebronsoftcap 300mg | VN-11136-10 | Myrtol 300mg | Viên nang mềm | Hàn Quốc | 16/12/2010 | Không ghi |
| Silycardus-F | VN-11135-10 | Cardus marianus extract 100mg (tương đương 30mg Silybin) & các Vitamin -- | Viên nang mềm | Hàn Quốc | 16/12/2010 | Không ghi |
| Tirokoon | VN-11133-10 | Tiropramide Hydrochloride 100mg | Viên nén bao phim | Hàn Quốc | 16/12/2010 | Không ghi |
| Portome | VN-10319-10 | Omeprazole 20mg/viên | Viên nang | Tây Ban Nha | 19/08/2010 | Không ghi |
| Newgenacyclovir | VN-10321-10 | Acyclovir 50mg | Thuốc mỡ bôi ngoài da | Hàn Quốc | 19/08/2010 | Không ghi |
| Kuniclav Tablet 625mg | VN-10322-10 | Amoxicillin 500mg; Potassium clavulanate (tương đương 125 mg acid clavulanic) -- | Viên nén bao phim | Hàn Quốc | 19/08/2010 | Không ghi |
| Hctonase | VN-10318-10 | Streptokinase, Streptodornase 10mg Streptokinase- Streptodornase | Viên nén không bao | Hàn Quốc | 19/08/2010 | Không ghi |
| Halansamin | VN-10320-10 | Crystallized Glucosamin sulfate 250mg Glucosamin | Viên nang | Hàn Quốc | 19/08/2010 | Không ghi |
| Cloponas Tablet | VN-10317-10 | Clonixin lysinate 250mg | Viên nén bao phim | Hàn Quốc | 19/08/2010 | Không ghi |
| Barogogin Inj. | VN-9875-10 | L-Ornithine -L-Aspartate 500mg/5ml | Dung dịch tiêm | Hàn Quốc | 14/04/2010 | Không ghi |
| Jeiltervir | 880114018023 | Entecavir (dưới dạng Entecavir monohydrat) 0,5mg | Viên nén bao phim | Korea | 28/02/2023 | Hết hạn |
| Nguyên tắc | Giấy chứng nhận | Cơ quan cấp | Ngày cấp | Hết hạn |
|---|---|---|---|---|
| PIC/S-GMP | 2024-E1-0051 | Daegu Regional Office of Food and Drug Safety, Ministry of Food and Drug Safety, Republic of Korea | 02/05/2024 | 14/02/2027 |
| PIC/S-GMP | 2023-D1-0380 | Gyeongin Regional Office of Food and Drug Safety, Ministry of Food and Drug Safety, Korea | 26/02/2023 | 26/10/2025 |
| PIC/S-GMP | 2021-E1-0146 | Daegu Regional Office of Food & Drug Safety - Ministry of Food and Drug Safety, Korea | 13/05/2021 | 14/04/2024 |
| PIC/S-GMP | 2020-D1-2208 | Gyeongin Regional Office of Food and Drug Safety, Ministry of Food and Drug Safety, Korea | 07/06/2020 | 26/02/2023 |
| PIC/S-GMP | 2019-E1-0122 | Daegu Regional Office of Food & Drug Safety - Ministry of Food and Drug Safety, Korea | 25/11/2019 | 02/05/2021 |
* Dung dịch tiêm. * Kiểm tra chất lượng: Hóa học/vật lý; vi sinh (không vô trùng); vô trùng.
* Thuốc vô trùng: + Thuốc tiêm, thuốc tiêm truyền; + Thuốc bột pha tiêm chứa kháng sinh nhóm carbapenem * Thuốc không vô trùng: + Viên nén (trần, bao phim, bao đường, nhiều lớp, giải phóng chậm (delayed release)); viên nang cứng, viên nang mềm; thuốc cốm. + Thuốc độc tế bào chống ung thư: viên nén, viên nén bao phim, viên nang cứng, thuốc cốm.
* Dung dịch tiêm
* Thuốc vô trùng: + thuốc tiêm, thuốc tiêm truyền; + thuốc bột pha tiêm chứa kháng sinh nhóm carbapenem * Thuốc không vô trùng: + Viên nén (trần, bao phim, bao đường, nhiều lớp, giải phóng chậm (delayed release)); viên nang cứng, viên nang mềm; thuốc cốm. + Thuốc độc tế bào chống ung thư: viên nén, viên nén bao phim, viên nang cứng, thuốc cốm.
* Dung dịch tiêm
Cơ sở nước ngoài muốn có thuốc lưu hành tại Việt Nam phải được đánh giá đáp ứng thực hành tốt sản xuất. Cột nguyên tắc GMP và cơ quan cấp giấy chứng nhận dưới đây lấy nguyên theo đợt công bố của Cục Quản lý Dược.
| Văn bản | Nội dung liên quan |
|---|---|
| Nghị định 163/2025/NĐ-CP 163/2025/NĐ-CP | Quy định chi tiết và biện pháp thi hành Luật Dược; THAY THẾ Nghị định 54/2017/NĐ-CP. |
| Thông tư 35/2018/TT-BYT 35/2018/TT-BYT | Thực hành tốt sản xuất thuốc, nguyên liệu làm thuốc (GMP). |
| Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Dược 44/2024/QH15 | Hiệu lực từ 01/7/2025; sửa nhiều quy định về đăng ký, kinh doanh và quản lý giá thuốc. |
Dữ liệu trên trang này là thông tin hồ sơ đăng ký lưu hành, không phải hướng dẫn sử dụng thuốc. Trang không nêu công dụng, chỉ định hay liều dùng. Việc dùng thuốc phải theo chỉ định của người hành nghề khám bệnh, chữa bệnh.
Danh sách chọn theo quy mô dữ liệu gần với trang này, không phải danh sách lớn nhất — để mọi trang trong cụm đều có đường đi tiếp.
Trang tập hợp các danh mục quản lý dược công khai: thuốc đã cấp số đăng ký, thuốc không kê đơn, nguyên liệu làm thuốc, tá dược và vỏ nang, cơ sở đạt tiêu chuẩn thực hành tốt, và cơ sở sản xuất nước ngoài được công bố đáp ứng GMP. Các danh mục vốn nằm rời nhau được ghép lại theo hoạt chất và theo cơ sở, kèm những số liệu tính thêm — số đăng ký sắp hết hạn, phân bố theo năm cấp, tỷ lệ đã rút số đăng ký, và số vai trò mà một cơ sở nắm giữ.
Giới hạn cần biết: dữ liệu là ảnh chụp tại thời điểm thu thập và có thể đã thay đổi sau đó. Cờ hết hạn và cờ đã rút số đăng ký giữ nguyên theo dữ liệu gốc, trang không tự tính lại. Nhiều bản ghi không có ngày hết hạn — trong bảng, ô đó hiển thị là “Không ghi” và không được hiểu thành còn hiệu lực. Trước khi dùng thông tin vào việc có hậu quả pháp lý, cần đối chiếu lại với công bố chính thức của cơ quan quản lý.