Taiwan Biotech Co., Ltd: danh mục thuốc, nguyên liệu và chứng nhận GxP

Taiwan Biotech Co., Ltd có mặt trong dữ liệu đăng ký lưu hành với 3 vai trò khác nhau.

Số đăng ký sớm nhất được cấp năm 2010, gần nhất là năm 2025.

29 trong số đó (81%) không được nguồn ghi ngày hết hạn — ô trống nghĩa là dữ liệu công bố không có thông tin, không có nghĩa là số đăng ký còn hiệu lực vô thời hạn.

Cụ thể, cơ sở này đứng tên đăng ký 19 thuốc; sản xuất 29 thuốc; được công bố là cơ sở nước ngoài đáp ứng GMP.

29
Số đăng ký thuốc
4
Chứng nhận cơ sở

Số đăng ký được cấp theo năm

Đếm theo ngày cấp số đăng ký ghi trong dữ liệu công bố. Bản ghi không có ngày cấp không nằm trong bảng này.

Năm cấpSố đăng ký
20253
20241
20213
20161
20153
20142
20136
20122
20119
20106

Danh sách số đăng ký thuốc

Toàn bộ 29 số đăng ký thuộc nhóm này. Cột trạng thái giữ nguyên cờ trong dữ liệu công bố, trang không tự tính lại hiệu lực.

Tên thuốcSố đăng kýHoạt chấtDạng bào chếNước sản xuấtNgày cấpTrạng thái
Bamtolin 10mg 471110425325 Bambuterol Hydrochlorid 10mgViên nénTaiwan19/10/2025 Đến 19/10/2030
Sinflucy I.V. Infusion 2mg/ml 471110339625 (cũ: VN-21891-19)Fluconazole 200mgDung dịch tiêm truyềnTaiwan13/08/2025 Đến 13/08/2030
Zoxedum 7.5mg 471110304225 Zopiclon 7,5mgViên nén bao phimTaiwan15/06/2025 Đến 15/06/2030
Besmate Inhalation Solution 471115348724 Ipratropium Bromide 0,2mg/ml, Salbutamol (dưới dạng sulfate) 1mg/ml Ipratropium Bromide 0,2mg/ml, Salbutamol (dưới dạng sulfate) 1mg/mlDung dịch khí dungTaiwan28/05/2024 Đến 28/05/2029
Betosiban VN-22721-21 Atosiban (dưới dạng Atosiban acetat) 7,5mg/ml 7,5mg/mlDung dịch tiêmĐài Loan19/04/2021Không ghi
Betosiban VN-22720-21 Atosiban (dưới dạng Atosiban acetat) 37,5mg/5ml 37,5mg/5mlDung dịch đậm đặc dùng pha dung dịch tiêm truyền tĩnh mạchĐài Loan19/04/2021Không ghi
Sindazol Intravenous Infusion VN-20100-16 Tinidazol 5mg/mlDung dịch tiêm truyềnĐài Loan04/09/2016Không ghi
Pantogen Injection VN-18962-15 Mỗi chai 250ml chứa: Glucose. H2O 12,5g; Thiamin hydrochlorid 62,5mg; Riboflavin (dưới dạng Riboflavin 5'-phosphat natri) 12,5mg; Pyridoxine hydrochloride 12,5mg; Nicotinamide 62,5mg; D-Pantothenol 125mg; Acid Ascorbic 250mg;Dung dịch tiêm truyền tĩnh mạchĐài Loan25/05/2015Không ghi
Ownbaby Tablets 10mg VN-18961-15 Ritodrin Hydrochlorid 10mgViên nénĐài Loan25/05/2015Không ghi
Mannitol Injection "Sintong" VN-18580-14 Mannitol 60g/300mlDung dịch truyền tĩnh mạchĐài Loan07/12/2014Không ghi
Thuốc tiêm Sinrodan 30mg/ml VN-17602-13 Ketorolac tromethamine 30mg/1mlDung dịch tiêmĐài Loan26/12/2013Không ghi
Montexin Film Coated Tablets 10mg (Montelukast) VN-16814-13 Montelukast (dưới dạng Montelukast natri) 10mgViên nén bao phimĐài Loan04/07/2013Không ghi
Montexin Chewable Tablets 5mg VN-16505-13 Montelukast (dưới dạng Montelukast natri) 5mgViên nén nhaiĐài Loan31/03/2013Không ghi
Aminol-RF Injection "S.T." VN-16301-13 L-Isoleucine 1,44mg/200ml; L-Lysine acetate 2,31mg/200ml; L-Methionine 2,25mg/200ml; L-Phenylalamine 2,25mg/200ml; L-Threonine 1,03mg/200ml; L-Tryptophan 510mg/200ml; L-Valine 1,64mg/200ml; L-Histidine 1,12mg/200ml; L-Leucine 2,25mg/200mlDung dịch tiêm truyền tĩnh mạchĐài Loan17/01/2013Không ghi
Glycetose Injection "S.T." VN-16225-13 Glycerin 100mg/ml; Fructose 50mg/ml; Natri Chloride 9mg/mlDung dịch tiêm truyềnĐài Loan17/01/2013Không ghi
Aminol 12X Injection "S.T." VN-16300-13 L-Isoleucine 5,97mg/ml; L-Leucine 11,38mg/ml; L-Methionine 4,33mg/ml; L-Phenylalamine 9,74mg/ml; L-Threonine 5,04mg/ml; L-Tryptophan 1,87mg/ml; L-Valine 6,90mg/ml; L-Cystine 0,23mg/ml; L-Tyrosine 0,57mg/ml; L-Arginine HCl 14,88mg/ml; L-Histidine HCl 7,06mDung dịch tiêm truyền tĩnh mạchĐài Loan17/01/2013Không ghi
Yuvita Injection 0,5mg/ml VN-15640-12 Mecobalamin 0,5mg/mlDung dịch tiêmĐài Loan21/06/2012Không ghi
Sinnifi tablets 25mg VN-15145-12 Captopril 25mgViên nénĐài Loan21/03/2012Không ghi
Somidex VN-13885-11 Methylprednisolon natri succinat 125mgBột pha tiêmĐài Loan06/09/2011Không ghi
Somidex VN-13884-11 Methylprednisolon natri succinat 40mgBột pha tiêmĐài Loan06/09/2011Không ghi
Phytonadione Injection 10mg "Sintong" VN-13887-11 Phytonadione 10mgDung dịch tiêmĐài Loan06/09/2011Không ghi
Litapitam Granules for Oral Solution 2400mg "LITA" VN-13886-11 Piracetam 2400mgCốm pha dung dịch uốngĐài Loan06/09/2011Không ghi
Somidex VN-12677-11 Methylprednisolon natri succinat 1gBột pha tiêmĐài Loan19/04/2011Không ghi
Aminol VN-12680-11 Các Acid Amin --Dung dịch tiêm/ truyền tĩnh mạchĐài Loan19/04/2011Không ghi
Amiphargen VN-12681-11 Glycyrrhizinate monoammonium, Glycin, L-cystein.HCl.H2O 2,65mg; 20mg; 1,115mgDung dịch tiêm truyềnĐài Loan19/04/2011Không ghi
Sambactam VN-12679-11 Ampicillin Sodium, Sulbactam sodium 1000mg Ampicillin; 500mg SulbactamBột pha tiêmPhilippines19/04/2011Không ghi
Somidex VN-12678-11 Methylprednisolon natri succinat 500mgBột pha tiêmĐài Loan19/04/2011Không ghi
Aminol-V Injection VN-11641-10 Hỗn hợp acid amin --Dung dịch tiêm truyềnĐài Loan22/12/2010Không ghi
Aminol-S Injection VN-11640-10 Hỗn hợp acid amin --Dung dịch tiêm truyềnĐài Loan22/12/2010Không ghi
Sivoxim for Injection VN-10600-10 Cefotaxim Natri Cefotaxim 1g/lọBột pha tiêmĐài Loan19/08/2010Không ghi
Biocupan Injection VN-5673-10 Hyoscine Butyl Bromide 20mg/mlDung dịch tiêmĐài Loan06/01/2010Không ghi
Sinflucy 2mg/ml Intravenous Infusion VN-5675-10 Fluconazole 2mg/mlDung dịch tiêm truyềnĐài Loan06/01/2010Không ghi
Sindazol Intravenous Infusion VN-5674-10 Tinidazole 5mg/mlDung dịch tiêm truyềnĐài Loan06/01/2010Không ghi
Vomstop I.V. Injection 1mg/ml VN-22882-21 Granisetron (dưới dạng Granisetron hydrochlorid) 1mg/ml 1mg/mlDung dịch tiêmTaiwan09/09/2021Hết hạn
Ownbaby Injection 10mg/ml VN-18727-15 Ritodrin hydrochlorid 10mg/mlDung dịch tiêm, truyền tĩnh mạch; tiêm bắpĐài Loan08/02/2015Hết hạn
SABS Injection for I.V Infusion 5mg/ml VN-18581-14 Metronidazol 5mg/mlDung dịch tiêm truyền tĩnh mạchĐài Loan07/12/2014Hết hạn

Chứng nhận thực hành tốt của cơ sở

Nguyên tắcGiấy chứng nhậnCơ quan cấpNgày cấpHết hạn
PIC/S-GMP2EA762900AMinistry of Health and Welfare, Republic of China (Taiwan)17/10/202529/12/2027
PIC/S-GMP09023Ministry of Health and Welfare, Republic of China (Taiwan)06/11/202329/12/2025
PIC/S-GMP07651Ministry of Health and Welfare, Republic of China (Taiwan)09/01/202229/12/2023
PIC/S-GMP06030Ministry of Health and Welfare, Republic of China (Taiwan)17/11/201929/12/2021

Phạm vi chứng nhận theo giấy 2EA762900A

* Thuốc vô trùng: + Thuốc sản xuất vô trùng: Dung dịch thể tích nhỏ (thuốc tiêm, tiêm truyền, dung dịch khí dung); thuốc nhỏ mắt, nhỏ tai, nhỏ mũi. + Thuốc tiệt trùng cuối: Dung dịch thể tích nhỏ và dung dịch thể tích lớn (thuốc tiêm, tiêm truyền). * Thuốc không vô trùng: Dung dịch; viên bao, viên nén, thuốc cốm, thuốc bột; viên nang cứng chứa pellet; pellets; miếng dán.

Phạm vi chứng nhận theo giấy 09023

* Thuốc vô trùng: + Thuốc sản xuất vô trùng: Dung dịch thể tích nhỏ (thuốc tiêm, tiêm truyền, dung dịch khí dung); thuốc nhỏ mắt, nhỏ tai, nhỏ mũi. + Thuốc tiệt trùng cuối: Dung dịch thể tích nhỏ và dung dịch thể tích lớn (thuốc tiêm, tiêm truyền). * Thuốc không vô trùng: Dung dịch; viên bao, viên nén, thuốc cốm, thuốc bột; viên nang cứng chứa pellet; pellets; miếng dán.

Phạm vi chứng nhận theo giấy 07651

* Thuốc vô trùng: - Thuốc sản xuất vô trùng: Dung dịch thể tích nhỏ (thuốc tiêm, tiêm truyền); thuốc nhỏ mắt, nhỏ tai, nhỏ mũi. - Thuốc tiệt trùng cuối: Dung dịch thể tích nhỏ và dung dịch thể tích lớn (thuốc tiêm, tiêm truyền). * Thuốc không vô trùng: Dung dịch; viên bao, viên nén, thuốc cốm, thuốc bột; viên nang cứng chứa pellet; pellets; miếng dán.

Phạm vi chứng nhận theo giấy 06030

* Thuốc vô trùng: - Thuốc sản xuất vô trùng: + Dung dịch thể tích nhỏ (thuốc tiêm, tiêm truyền); + thuốc nhỏ mắt, nhỏ tai, nhỏ mũi. - Thuốc tiệt trùng cuối: Dung dịch thể tích nhỏ và dung dịch thể tích lớn (thuốc tiêm, tiêm truyền). * Thuốc không vô trùng: Dung dịch; viên bao, viên nén, thuốc cốm, thuốc bột; viên nang cứng chứa pellet; pellets; miếng dán.

Cơ sở sản xuất nước ngoài đáp ứng GMP

Cơ sở nước ngoài muốn có thuốc lưu hành tại Việt Nam phải được đánh giá đáp ứng thực hành tốt sản xuất. Cột nguyên tắc GMP và cơ quan cấp giấy chứng nhận dưới đây lấy nguyên theo đợt công bố của Cục Quản lý Dược.

Văn bảnNội dung liên quan
Nghị định 163/2025/NĐ-CP
163/2025/NĐ-CP
Quy định chi tiết và biện pháp thi hành Luật Dược; THAY THẾ Nghị định 54/2017/NĐ-CP.
Thông tư 35/2018/TT-BYT
35/2018/TT-BYT
Thực hành tốt sản xuất thuốc, nguyên liệu làm thuốc (GMP).
Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Dược
44/2024/QH15
Hiệu lực từ 01/7/2025; sửa nhiều quy định về đăng ký, kinh doanh và quản lý giá thuốc.

Dữ liệu trên trang này là thông tin hồ sơ đăng ký lưu hành, không phải hướng dẫn sử dụng thuốc. Trang không nêu công dụng, chỉ định hay liều dùng. Việc dùng thuốc phải theo chỉ định của người hành nghề khám bệnh, chữa bệnh.

Câu hỏi thường gặp

Có bao nhiêu thuốc của Taiwan Biotech Co., Ltd đã được cấp số đăng ký?
Theo dữ liệu công bố của Cục Quản lý Dược, có 29 số đăng ký thuốc của Taiwan Biotech Co., Ltd. Trong đó 0 số đăng ký không bị đánh dấu hết hạn hoặc đã rút, 0 đã được đánh dấu hết hạn và 0 đã rút số đăng ký.
Taiwan Biotech Co., Ltd xuất hiện trong dữ liệu Cục Quản lý Dược với những vai trò nào?
Cơ sở này xuất hiện với các vai trò: đứng tên đăng ký thuốc; sản xuất thuốc; là cơ sở nước ngoài được công bố đáp ứng GMP. Cổng dịch vụ công của Cục Quản lý Dược để các danh mục này ở những mục riêng biệt; trang này ghép lại theo tên cơ sở.

Cơ sở, doanh nghiệp dược khác có quy mô tương tự

Danh sách chọn theo quy mô dữ liệu gần với trang này, không phải danh sách lớn nhất — để mọi trang trong cụm đều có đường đi tiếp.

Phạm vi và giới hạn của dữ liệu

Trang tập hợp các danh mục quản lý dược công khai: thuốc đã cấp số đăng ký, thuốc không kê đơn, nguyên liệu làm thuốc, tá dược và vỏ nang, cơ sở đạt tiêu chuẩn thực hành tốt, và cơ sở sản xuất nước ngoài được công bố đáp ứng GMP. Các danh mục vốn nằm rời nhau được ghép lại theo hoạt chất và theo cơ sở, kèm những số liệu tính thêm — số đăng ký sắp hết hạn, phân bố theo năm cấp, tỷ lệ đã rút số đăng ký, và số vai trò mà một cơ sở nắm giữ.

Giới hạn cần biết: dữ liệu là ảnh chụp tại thời điểm thu thập và có thể đã thay đổi sau đó. Cờ hết hạn và cờ đã rút số đăng ký giữ nguyên theo dữ liệu gốc, trang không tự tính lại. Nhiều bản ghi không có ngày hết hạn — trong bảng, ô đó hiển thị là “Không ghi” và không được hiểu thành còn hiệu lực. Trước khi dùng thông tin vào việc có hậu quả pháp lý, cần đối chiếu lại với công bố chính thức của cơ quan quản lý.