Lyka Labs Ltd có mặt trong dữ liệu đăng ký lưu hành với 2 vai trò khác nhau.
Số đăng ký sớm nhất được cấp năm 2010, gần nhất là năm 2026.
15 trong số đó (52%) không được nguồn ghi ngày hết hạn — ô trống nghĩa là dữ liệu công bố không có thông tin, không có nghĩa là số đăng ký còn hiệu lực vô thời hạn.
Cụ thể, cơ sở này sản xuất 29 thuốc; được công bố là cơ sở nước ngoài đáp ứng GMP.
Đếm theo ngày cấp số đăng ký ghi trong dữ liệu công bố. Bản ghi không có ngày cấp không nằm trong bảng này.
| Năm cấp | Số đăng ký |
|---|---|
| 2026 | 1 |
| 2019 | 1 |
| 2016 | 4 |
| 2015 | 2 |
| 2014 | 1 |
| 2013 | 4 |
| 2012 | 4 |
| 2011 | 7 |
| 2010 | 5 |
Toàn bộ 29 số đăng ký thuộc nhóm này. Cột trạng thái giữ nguyên cờ trong dữ liệu công bố, trang không tự tính lại hiệu lực.
| Tên thuốc | Số đăng ký | Hoạt chất | Dạng bào chế | Nước sản xuất | Ngày cấp | Trạng thái |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Amphot | 890110036226 (cũ: VN-19777-16) | Amphotericin B 50mg | Bột đông khô pha tiêm | India | 28/05/2026 | Đến 28/05/2031 |
| Lykalyzop | VN-22229-19 | Zoledronic acid tương đương Zoledronic acid khan 4mg 4mg | Bột đông khô pha tiêm | Ấn Độ | 22/10/2019 | Không ghi |
| Lypime 2.0 GM | VN-19556-16 | Cefepim (dưới dạng hỗn hợp bột vô khuẩn Cefepim HCl và L-Arginin) 2g | Bột pha tiêm | Ấn Độ | 22/03/2016 | Không ghi |
| Pantoz | VN-15711-12 | Pantoprazole natri sesquihydrate 40mg Pantoprazole | Bột đông khô pha tiêm | Ấn Độ | 09/10/2012 | Không ghi |
| Piperbact 4,5gm | VN-15731-12 | Piperacillin natri, Tazobactam natri 4g Piperacillin; 0,5g Tazobactam | Bột pha tiêm | Ấn Độ | 09/10/2012 | Không ghi |
| Afcort-N Skin Cream | VN-14448-12 | Fluocinolone acetonide; Neomycin sulphate 0,25mg/g Fluocinolone acetonide; 3,5mg/g Neomycin | Kem | Ấn Độ | 11/01/2012 | Không ghi |
| Amphot 50mg | VN-14449-12 | Amphotericin B 50mg | Bột đông khô pha tiêm | Ấn Độ | 11/01/2012 | Không ghi |
| Lykaspetin Injection 500mg | VN-12845-11 | Imipenem, Cilastatin sodium 500mg Imipenem; 500mg Cilastatin | Bột pha tiêm | Ấn Độ | 11/07/2011 | Không ghi |
| Methylpred Injection 500mg | VN-12846-11 | Methylprednisolone sodium succinate 500mg Methylpred- -nisolone | Bột đông khô pha tiêm | Ấn Độ | 11/07/2011 | Không ghi |
| Esomy Injection 40mg | VN-12158-11 | Esomeprazole natri 40mg Esomeprazole | Bột đông khô pha tiêm | Ấn Độ | 19/04/2011 | Không ghi |
| Lykapanzol Injection 40mg | VN-12161-11 | Pantoprazol Natri Sesquihydrate 40mg Pantoprazole | Bột đông khô pha tiêm | Ấn Độ | 19/04/2011 | Không ghi |
| Lykapiper Injection 1g | VN-10726-10 | Meropenem Trihydrate 1g Meropenem | Bột pha tiêm | Ấn Độ | 16/12/2010 | Không ghi |
| Karezon-S | VN-10725-10 | Cefoperazone Natri; Sulbactam Natri 1g Cefoperazone; 1g Sulbactam | Bột pha tiêm | Ấn Độ | 16/12/2010 | Không ghi |
| Lykapiper Injection 500mg | VN-10727-10 | Meropenem Trihydrate 500mg Meropenem | Bột pha tiêm | Ấn Độ | 16/12/2010 | Không ghi |
| Cefabact | VN-5007-10 | Cefotaxime Sodium Cefotaxime 1g/lọ | Bột pha tiêm | Ấn Độ | 06/01/2010 | Không ghi |
| Ceftidin | VN-5008-10 | Ceftazidime pentahydrate Ceftazidim 1g/lọ | Bột pha tiêm | Ấn Độ | 06/01/2010 | Không ghi |
| Vorzole | VN-19778-16 | Voriconazole 200 mg | Bột đông khô pha tiêm | Ấn Độ | 04/09/2016 | Hết hạn |
| Ceftidin 1g | VN-20029-16 | Ceftazidim (dưới dạng Ceftazidim pentahydrat) 1g | Bột pha tiêm | Ấn Độ | 04/09/2016 | Hết hạn |
| Cefabact | VN-20028-16 | Cefotaxim (dưới dạng Cefotaxim natri) 1g | Bột pha tiêm | Ấn Độ | 04/09/2016 | Hết hạn |
| Dorijet | VN-19387-15 | Doripenem (dưới dạng Doripenem monohydrat) 500 mg | Bột pha tiêm | Ấn Độ | 16/12/2015 | Hết hạn |
| Lykavir Injection 250 mg | VN-18695-15 | Acyclovir (dưới dạng Acyclovir natri) 250 mg | Bột đông khô pha tiêm | Ấn Độ | 08/02/2015 | Hết hạn |
| Azpole IV Injection 40mg (NSX dung môi: Nirma Ltd., đ/c: Village - Sachana, Taluka-Viramgam, Ahmedabad 382 150, Gujarat, India) | VN-17640-14 | Esomeprazole (dưới dạng esomeprazole natri) 40mg | Bột đông khô pha tiêm | Ấn Độ | 03/03/2014 | Hết hạn |
| Lykarab (NSX dung môi: Nirma Ltd., đ/c: Village - Sachana, Tal-Viramgam, City: Sachana - 382 150, Dist. Ahmedabad, India) | VN-16569-13 | Rabeprazole natri 20mg | Bột đông khô pha tiêm | Ấn Độ | 04/07/2013 | Hết hạn |
| Lyrab (NSX dung môi: Nirma Ltd., đ/c: Village - Sachana, Tal-Viramgam, City: Sachana - 382 150, Dist. Ahmedabad, India) | VN-16570-13 | Rabeprazole natri 20mg | Bột đông khô pha tiêm | Ấn Độ | 04/07/2013 | Hết hạn |
| Lypime | VN-16586-13 | Cefepime (dưới dạng Cefepime hydrochloride) 1g | Bột pha tiêm | Ấn Độ | 04/07/2013 | Hết hạn |
| Lycocin Injection 1.0g | VN-16568-13 | Capreomycin (dưới dạng Capreomycin sulphate) 1g | Bột pha tiêm | Ấn Độ | 04/07/2013 | Hết hạn |
| Lymezol 40mg | VN-12162-11 | Omeprazole natri 40mg Omeprazole | Bột đông khô pha tiêm | Ấn Độ | 19/04/2011 | Hết hạn |
| Lycoplan 400mg | VN-12160-11 | Teicoplanin 400mg | Bột đông khô pha tiêm | Ấn Độ | 19/04/2011 | Hết hạn |
| Lycoplan 200mg | VN-12159-11 | Teicoplanin 200mg | Bột đông khô pha tiêm | Ấn Độ | 19/04/2011 | Hết hạn |
| Nguyên tắc | Giấy chứng nhận | Cơ quan cấp | Ngày cấp | Hết hạn |
|---|---|---|---|---|
| WHO-GMP | 20031906 | Food & Drug Control Administration, Gujarat State, India | 10/03/2020 | 09/03/2023 |
- Thuốc tiêm truyền thể tích nhỏ dạng lỏng, dạng đông khô; - Thuốc bột pha tiêm; - Thuốc dùng ngoài (thuốc mỡ, kem, lotion, gel); - Bán thành phẩm vô trùng dạng bột đông khô.
Cơ sở nước ngoài muốn có thuốc lưu hành tại Việt Nam phải được đánh giá đáp ứng thực hành tốt sản xuất. Cột nguyên tắc GMP và cơ quan cấp giấy chứng nhận dưới đây lấy nguyên theo đợt công bố của Cục Quản lý Dược.
| Văn bản | Nội dung liên quan |
|---|---|
|
Nghị định 163/2025/NĐ-CP
163/2025/NĐ-CP |
Quy định chi tiết và biện pháp thi hành Luật Dược; THAY THẾ Nghị định 54/2017/NĐ-CP. |
|
Thông tư 35/2018/TT-BYT
35/2018/TT-BYT |
Thực hành tốt sản xuất thuốc, nguyên liệu làm thuốc (GMP). |
|
Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Dược
44/2024/QH15 |
Hiệu lực từ 01/7/2025; sửa nhiều quy định về đăng ký, kinh doanh và quản lý giá thuốc. |
Dữ liệu trên trang này là thông tin hồ sơ đăng ký lưu hành, không phải hướng dẫn sử dụng thuốc. Trang không nêu công dụng, chỉ định hay liều dùng. Việc dùng thuốc phải theo chỉ định của người hành nghề khám bệnh, chữa bệnh.
Danh sách chọn theo quy mô dữ liệu gần với trang này, không phải danh sách lớn nhất — để mọi trang trong cụm đều có đường đi tiếp.
Trang tập hợp các danh mục quản lý dược công khai: thuốc đã cấp số đăng ký, thuốc không kê đơn, nguyên liệu làm thuốc, tá dược và vỏ nang, cơ sở đạt tiêu chuẩn thực hành tốt, và cơ sở sản xuất nước ngoài được công bố đáp ứng GMP. Các danh mục vốn nằm rời nhau được ghép lại theo hoạt chất và theo cơ sở, kèm những số liệu tính thêm — số đăng ký sắp hết hạn, phân bố theo năm cấp, tỷ lệ đã rút số đăng ký, và số vai trò mà một cơ sở nắm giữ.
Giới hạn cần biết: dữ liệu là ảnh chụp tại thời điểm thu thập và có thể đã thay đổi sau đó. Cờ hết hạn và cờ đã rút số đăng ký giữ nguyên theo dữ liệu gốc, trang không tự tính lại. Nhiều bản ghi không có ngày hết hạn — trong bảng, ô đó hiển thị là “Không ghi” và không được hiểu thành còn hiệu lực. Trước khi dùng thông tin vào việc có hậu quả pháp lý, cần đối chiếu lại với công bố chính thức của cơ quan quản lý.