Công ty cổ phần dược vật tư y tế Hà Nam: danh mục thuốc, nguyên liệu và chứng nhận GxP

Công ty cổ phần dược vật tư y tế Hà Nam có mặt trong dữ liệu đăng ký lưu hành với 2 vai trò khác nhau.

Số đăng ký sớm nhất được cấp năm 2021, gần nhất là năm 2024.

Có 7 số đăng ký ghi ngày hết hạn rơi vào 12 tháng tới.

Cụ thể, cơ sở này đứng tên đăng ký 11 thuốc; sản xuất 29 thuốc.

29
Số đăng ký thuốc
7
Hết hạn trong 12 tháng tới

Số đăng ký được cấp theo năm

Đếm theo ngày cấp số đăng ký ghi trong dữ liệu công bố. Bản ghi không có ngày cấp không nằm trong bảng này.

Năm cấpSố đăng ký
202415
20233
202210
20211

Danh sách số đăng ký thuốc

Toàn bộ 29 số đăng ký thuộc nhóm này. Cột trạng thái giữ nguyên cờ trong dữ liệu công bố, trang không tự tính lại hiệu lực.

Tên thuốc Số đăng ký Hoạt chất Dạng bào chế Nước sản xuất Ngày cấp Trạng thái
Nagluti Không kê đơn 893100107100 Glucosamin (dưới dạng Glucosamin hydroclorid) 625mg Viên nén bao phim Việt Nam 31/10/2024 Đến 31/10/2029
Lyginal Không kê đơn 893100451124 (cũ: VD-32114-19) Dequalinium chloride 10mg Viên nén đặt âm đạo Việt Nam 17/06/2024 Đến 17/06/2029
Molantel 100 893110451224 (cũ: VD-32116-19) Cilostazol 100mg Viên nén Việt Nam 17/06/2024 Đến 17/06/2029
Satmepa 893110292224 Sắt (dưới dạng sắt (III) hydroxyd polymaltose) 100mg 100mg Viên nhai Việt Nam 05/05/2024 Đến 05/05/2029
Sadocam Không kê đơn 893100292124 Mỗi 10ml chứa: Đồng (dưới dạng Đồng gluconat) 0,7mg; Mangan (dưới dạng Mangan gluconat dihydrat) 1,33mg; Sắt (dưới dạng Sắt gluconat) 50mg Dung dịch uống Việt Nam 05/05/2024 Đến 05/05/2029
Pecflu 893110292024 Mỗi ml chứa: Beta-glycyrrhetinic acid (Enoxolon) 0,6mg; Dequalinium clorid 1mg; Hydrocortison acetat 0,6mg; Lidocain hydroclorid 1mg; Tyrothricin 4mg Dung dịch xịt họng Việt Nam 05/05/2024 Đến 05/05/2029
Nexalin Không kê đơn 893100291924 Sắt (dưới dạng sắt (III) hydroxyd polymaltose) 100mg Viên sủi bọt Việt Nam 05/05/2024 Đến 05/05/2029
Masnutri 893110291824 Diosmin 600mg Cốm pha hỗn dịch Việt Nam 05/05/2024 Đến 05/05/2029
Loratakidy Không kê đơn 893100291724 Loratadine 1mg/1ml Sirô Việt Nam 05/05/2024 Đến 05/05/2029
Keyfaton 893110291624 Ebastin 10mg Viên nén phân tán trong miệng Việt Nam 05/05/2024 Đến 05/05/2029
Ibapovin 893110291524 Cholin alfoscerat 600mg Viên nang mềm Việt Nam 05/05/2024 Đến 05/05/2029
Flashcime 893110291424 Ebastin 20mg Viên nén phân tán trong miệng Việt Nam 05/05/2024 Đến 05/05/2029
DoctorCar 893110291324 Levocarnitine 2000mg/10ml Dung dịch uống Việt Nam 05/05/2024 Đến 05/05/2029
Clophekidy Không kê đơn 893100291224 Chlorpheniramin maleat 2mg/5ml Sirô Việt Nam 05/05/2024 Đến 05/05/2029
Cetrikidy Không kê đơn 893100291124 Cetirizine dihydrochloride 1mg/ml Dung dịch uống Việt Nam 05/05/2024 Đến 05/05/2029
Hekalone 893110131423 L - Isoleucine 952mg; L - Leucine 1904mg; L - Valine 1144mg L - Isoleucine 952mg; L - Leucine 1904mg; L - Valine 1144mg Cốm pha dung dịch uống Việt Nam 31/05/2023 Đến 31/05/2028
Fluval Không kê đơn 893100131323 Tyrothricin 0,5mg; Benzocain 1,5mg; Benzalkonium clorid 1mg Tyrothricin 0,5mg; Benzocain 1,5mg; Benzalkonium clorid 1mg Viên ngậm Việt Nam 31/05/2023 Đến 31/05/2028
Nacofen VD-35922-22 Nabumeton 1000mg 1000mg Viên nén bao phim Việt Nam 25/09/2022 Đến 25/09/2027
Flaben 5000 VD-35921-22 Diosmin 500mg 500mg Viên nén bao phim Việt Nam 25/09/2022 Đến 25/09/2027
Flaben 1000 VD-35920-22 Diosmin 1000mg 1000mg Viên nén Việt Nam 25/09/2022 Đến 25/09/2027
SeaZopi 3,75mg VD-35782-22 Zopiclon 3,75mg 3,75mg Viên nén bao phim Việt Nam 25/09/2022 Đến 25/09/2027
Lingasol lozenges VD-35751-22 Ambroxol hydroclorid 20mg Viên ngậm Việt Nam 08/09/2022 Đến 08/09/2027
Ceftofive 40mg/5ml VD-35732-22 Mỗi 5ml hỗn dịch sau hoàn nguyên chứa: Famotidin 40mg Cốm pha hỗn dịch Việt Nam 08/09/2022 Đến 08/09/2027
LINEXOL VD-35685-22 Mỗi 10 ml chứa: Levodropropizin 60 mg Si rô Việt Nam 22/06/2022 Đến 22/06/2027
Carsakid VD-35636-22 Carbocistein 20mg; Promethazin HCl 0,5mg/ml 20mg, 0,5mg/ml Siro Việt Nam 27/04/2022 Đến 27/04/2027
Lingasol Drop VD-35637-22 Ambroxol hydrochlorid 7,5mg/ml 7,5mg/ml Dung dịch uống Việt Nam 27/04/2022 Đến 27/04/2027
Maxposide VD-35556-22 Mỗi 15 ml dung dịch chứa: Sắt (tương đương với sắt protein succinylat 800mg) 40 mg 40 mg Dung dịch uống Việt Nam 04/01/2022 Đến 04/01/2027
Tilnium VD-35465-21 Otilonium bromid 40mg 40mg Viên nén bao phim Việt Nam 31/10/2021 Đến 31/10/2026
Late 300 893110110123 (cũ: QLĐB-800-19) Tenofovir disoprosil fumarat 300mg; Lamivudin 300mg Viên nén bao phim Việt Nam 24/05/2023 Hết hạn

Công bố nguyên liệu làm thuốc

Mỗi dòng là một công bố nguyên liệu gắn với một thuốc cụ thể của một cơ sở sản xuất.

Tên nguyên liệu Cơ sở sản xuất nguyên liệu Nước Tiêu chuẩn Dùng cho thuốc Hết hạn
Paracetamol Anqiu LuAn Pharmaceutical Co., Ltd Trung Quốc BP 2024 Lopecol 150 02/06/2030
Aciclovir ZHEJIANG ZHEBEI PHARMACEUTICAL CO., LTD Trung Quốc USP 43 Acyclovir 800 15/09/2029
Aciclovir ZHEJIANG CHARIOTEER PHARMACEUTICAL CO., LTD Trung Quốc USP 43 Acyclovir 800 15/09/2029
Choline alfoscerat Lipoid GmbH GERMANY TC NSX Cholisat 28/03/2029
Levocarnitine Northeast Pharmaceutical Group Co., Ltd CHINA USP 43 ControlCar 28/03/2029
Levocarnitine Northeast Pharmaceutical Group Co., Ltd CHINA USP 43 Sweethearts 28/03/2029
Paracetamol Anqiu LuAn Pharmaceutical Co., Ltd CHINA USP 42 Rehnekol extra 20/03/2029
Cafein Aarti Industries Limited INDIA EP 10.0 Rehnekol extra 20/03/2029
Acid folic DSM Nutritional Products AG Switzerland EP 9.0 Samelic 29/01/2029
Sắt (III) hydroxyd polymaltose Biofer S.P.A ITALY TC NSX Samelic 29/01/2029
Choline alfoscerate Lipoid GmbH GERMANY TC NSX Cholin alfoscerat 29/01/2029
Methylprednisolon Zhejiang Xianju Pharmaceutical Co., Ltd Trung Quốc USP 43 Methyson 32 07/11/2028
Aciclovir Zhejiang Zhebei Pharmaceutical Co., Ltd. Trung Quốc USP 43 Acyclovir 400 07/11/2028
Levodropropizin Clarochem Ireland Ltd. Ireland EP 9.0 Yacamet 07/11/2028
Fexofenadin hydrochlorid Virupaksha Organics Ltd. Ấn Độ EP 9.0 Fexocinco 22/10/2028
Fosfomycin trometamol Northeast Pharmaceutical Group Company Limited Trung Quốc EP 9.0 Emicin 3G 27/08/2028
Levodropropizin Clarochem Ireland Ltd Ireland EP 10.0 Lopecin 27/08/2028
Ambroxol hydroclorid Ami Lifesciences Pvt. Ltd. Ấn Độ BP 2020 Piroxol sachet 27/08/2028
Nabumeton Hetero Drugs Limited (Unit-IX) Ấn Độ USP 43 Nacofen DT 27/08/2028
Acid thioctic SUZHOU FUSHILAI PHARMACEUTICAL CO., LTD. Trung Quốc USP 43 Ttvonaf 600 27/08/2028
Acid thioctic SUZHOU FUSHILAI PHARMACEUTICAL CO., LTD. Trung Quốc USP 41 Btozka 27/08/2028
Diosmin Sichuan Xieli Pharmaceutical Co., Ltd. Trung Quốc EP 10.0 Meviflon 23/08/2028
Cetirizin dihydrochlorid Supriya Lifescience Ltd INDIA EP 10.0 Lopecet 16/08/2028
Levodropropizin Hunan Jiudian Hongyang Pharmaceutical Co., Ltd CHINA EP 10.0 Lopecol 22/06/2027
Ambroxol hydroclorid Ami Lifesciences Pvt. Ltd. Ấn Độ BP 2020 Lingasol Drop 27/04/2027
Sắt protein succinylat CHAITANYA BIOLOGICALS PVT. LTD. INDIA TCCS Maxposide 04/01/2027
Otilonium bromide Olon S.p.A. Italia TC NSX Tilnium 31/10/2026

Điều kiện kinh doanh dược

Cơ sở đăng ký hoặc sản xuất thuốc là cơ sở kinh doanh dược, phải có Giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh dược và người chịu trách nhiệm chuyên môn có chứng chỉ hành nghề phù hợp với phạm vi hoạt động.

Văn bản Nội dung liên quan
Luật Dược 2016
105/2016/QH13
Luật gốc của lĩnh vực dược, còn hiệu lực và đã được sửa đổi năm 2024.
Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Dược
44/2024/QH15
Hiệu lực từ 01/7/2025; sửa nhiều quy định về đăng ký, kinh doanh và quản lý giá thuốc.
Nghị định 163/2025/NĐ-CP
163/2025/NĐ-CP
Quy định chi tiết và biện pháp thi hành Luật Dược; THAY THẾ Nghị định 54/2017/NĐ-CP.

Dữ liệu trên trang này là thông tin hồ sơ đăng ký lưu hành, không phải hướng dẫn sử dụng thuốc. Trang không nêu công dụng, chỉ định hay liều dùng. Việc dùng thuốc phải theo chỉ định của người hành nghề khám bệnh, chữa bệnh.

Câu hỏi thường gặp

Có bao nhiêu thuốc của Công ty cổ phần dược vật tư y tế Hà Nam đã được cấp số đăng ký?
Theo dữ liệu công bố của Cục Quản lý Dược, có 29 số đăng ký thuốc của Công ty cổ phần dược vật tư y tế Hà Nam. Trong đó 0 số đăng ký không bị đánh dấu hết hạn hoặc đã rút, 0 đã được đánh dấu hết hạn và 0 đã rút số đăng ký.
Công ty cổ phần dược vật tư y tế Hà Nam xuất hiện trong dữ liệu Cục Quản lý Dược với những vai trò nào?
Cơ sở này xuất hiện với các vai trò: đứng tên đăng ký thuốc; sản xuất thuốc. Cổng dịch vụ công của Cục Quản lý Dược để các danh mục này ở những mục riêng biệt; trang này ghép lại theo tên cơ sở.

Cơ sở, doanh nghiệp dược khác có quy mô tương tự

Danh sách chọn theo quy mô dữ liệu gần với trang này, không phải danh sách lớn nhất — để mọi trang trong cụm đều có đường đi tiếp.

Phạm vi và giới hạn của dữ liệu

Trang tập hợp các danh mục quản lý dược công khai: thuốc đã cấp số đăng ký, thuốc không kê đơn, nguyên liệu làm thuốc, tá dược và vỏ nang, cơ sở đạt tiêu chuẩn thực hành tốt, và cơ sở sản xuất nước ngoài được công bố đáp ứng GMP. Các danh mục vốn nằm rời nhau được ghép lại theo hoạt chất và theo cơ sở, kèm những số liệu tính thêm — số đăng ký sắp hết hạn, phân bố theo năm cấp, tỷ lệ đã rút số đăng ký, và số vai trò mà một cơ sở nắm giữ.

Giới hạn cần biết: dữ liệu là ảnh chụp tại thời điểm thu thập và có thể đã thay đổi sau đó. Cờ hết hạn và cờ đã rút số đăng ký giữ nguyên theo dữ liệu gốc, trang không tự tính lại. Nhiều bản ghi không có ngày hết hạn — trong bảng, ô đó hiển thị là “Không ghi” và không được hiểu thành còn hiệu lực. Trước khi dùng thông tin vào việc có hậu quả pháp lý, cần đối chiếu lại với công bố chính thức của cơ quan quản lý.