Baroque Pharmaceuticals Pvt. Ltd có mặt trong dữ liệu đăng ký lưu hành với 3 vai trò khác nhau.
Số đăng ký sớm nhất được cấp năm 2010, gần nhất là năm 2026.
12 trong số đó (43%) không được nguồn ghi ngày hết hạn — ô trống nghĩa là dữ liệu công bố không có thông tin, không có nghĩa là số đăng ký còn hiệu lực vô thời hạn.
Cụ thể, cơ sở này đứng tên đăng ký 1 thuốc; sản xuất 28 thuốc; được công bố là cơ sở nước ngoài đáp ứng GMP.
Đếm theo ngày cấp số đăng ký ghi trong dữ liệu công bố. Bản ghi không có ngày cấp không nằm trong bảng này.
| Năm cấp | Số đăng ký |
|---|---|
| 2026 | 1 |
| 2025 | 5 |
| 2024 | 5 |
| 2022 | 3 |
| 2017 | 2 |
| 2015 | 2 |
| 2014 | 1 |
| 2012 | 1 |
| 2011 | 4 |
| 2010 | 4 |
Toàn bộ 28 số đăng ký thuộc nhóm này. Cột trạng thái giữ nguyên cờ trong dữ liệu công bố, trang không tự tính lại hiệu lực.
| Tên thuốc | Số đăng ký | Hoạt chất | Dạng bào chế | Nước sản xuất | Ngày cấp | Trạng thái |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Dapohope 30 | 890110079826 | Dapoxetine hydrochloride 33,57mg tương đương Dapoxetine 30mg | Viên nén bao phim | India | 28/05/2026 | Đến 28/05/2031 |
| Ociple 500 | 890115442525 (cũ: VN-21261-18) | Levofloxacin (dưới dạng hemihydrates) tương đương với levofloxacin 500mg | Viên nén bao phim | India | 03/11/2025 | Đến 03/11/2030 |
| Benir | 890110312425 | Cefdinir 300mg | Viên nang cứng gelatin | India | 15/06/2025 | Đến 15/06/2030 |
| Fexfed Không kê đơn | 890100012325 (cũ: VN-21153-18) | Fexofenadin hydrochloride 180mg | Viên nén bao phim | India | 22/01/2025 | Đến 22/01/2030 |
| Pacifdine Không kê đơn | 890100012425 (cũ: VN-22430-19) | Loratadin 10mg | Viên nén | India | 22/01/2025 | Đến 22/01/2030 |
| Coxihope 60 | 890110041425 (cũ: VN-22270-19) | Etoricoxib 60mg | Viên nén bao phim | India | 22/01/2025 | Đến 22/01/2030 |
| Nuroq 75 | 890110167100 | Pregabalin 75mg | Viên nang cứng gelatin | India | 06/12/2024 | Đến 06/12/2029 |
| Beniclav 625 | 890110960824 | Acid clavulanic (dưới dạng diluted potassium clavulanate) 125mg, Amoxicillin (dưới dạng Amoxicillin trihydrate) 500mg | Viên nén bao phim | India | 14/10/2024 | Đến 14/10/2029 |
| Beniclav 1000 | 890110960724 | Acid clavulanic (dưới dạng diluted potassium clavulanate) 125mg, Amoxicillin (dưới dạng amoxicillin trihydrate) 875mg | Viên nén bao phim | India | 14/10/2024 | Đến 14/10/2029 |
| Beniclav | 890110118224 | Mỗi 5ml chứa: Amoxicillin (dưới dạng Amoxicillin trihydrat) 200mg , Acid clavulanic (dưới dạng diluted kali clavulanat) 28,5mg Mỗi 5ml chứa: Amoxicillin (dưới dạng Amoxicillin trihydrat) 200mg , Acid clavulanic (dưới dạng diluted kali clavulanat) 28,5mg | Bột pha hỗn dịch uống | India | 28/02/2024 | Đến 27/02/2029 |
| Selec-200 | 890110118324 | Celecoxib 200mg Celecoxib 200mg | Viên nang cứng | India | 28/02/2024 | Đến 27/02/2029 |
| Benimox 250 | VN-23108-22 | Amoxicillin (dưới dạng Amoxicillin trihydrat) 250 mg 250 mg | Viên nang cứng | India | 22/09/2022 | Đến 22/09/2027 |
| Benimox 500 | VN-23109-22 | Amoxicillin (dưới dạng Amoxicillin trihydrat) 500 mg 500 mg | Viên nang cứng | India | 22/09/2022 | Đến 22/09/2027 |
| Nuroq 150 | VN-23110-22 | Pregabalin 150 mg 150 mg | Viên nang cứng | India | 22/09/2022 | Đến 22/09/2027 |
| Clovir 200 | VN-20553-17 | Aciclovir 200mg 200mg | Viên nén | Ấn Độ | 07/06/2017 | Không ghi |
| Clovir 400 | VN-20554-17 | Aciclovir 400mg 400mg | Viên nén | Ấn Độ | 07/06/2017 | Không ghi |
| Lifazole | VN-19106-15 | Fluconazol 150mg | Viên nén | Ấn Độ | 05/10/2015 | Không ghi |
| Zolbera 20 | VN-18872-15 | Rabeprazol natri 20mg | Viên nén bao tan trong ruột | Ấn Độ | 25/05/2015 | Không ghi |
| Sagafosa-70 | VN-15869-12 | Sodium Alendronate 70mg Alendronic acid | Viên nén không bao | Ấn Độ | 09/10/2012 | Không ghi |
| Sagafosa-10 | VN-14125-11 | Sodium Alendronate 10mg Alendronic acid | Viên nén không bao | Ấn Độ | 07/11/2011 | Không ghi |
| Sagasartan-V 160 | VN-14141-11 | Valsartan 160mg | Viên nén bao phim | Ấn Độ | 07/11/2011 | Không ghi |
| Sagaform | VN-11816-11 | Orlistat 120mg | Viên nang cứng | Ấn Độ | 09/02/2011 | Không ghi |
| Fiox 500 | VN-10019-10 | Cefuroxime Axetil 500mg | Viên nén bao phim | Ấn Độ | 19/08/2010 | Không ghi |
| Safrox 100 | VN-10020-10 | Cefpodoxime proxetil 100mg | Viên nén bao phim | Ấn Độ | 19/08/2010 | Không ghi |
| Atop 10 | VN-5272-10 | Atorvastatin calcium 10mg | Viên nén bao phim | Ấn Độ | 06/01/2010 | Không ghi |
| Atop 20 | VN-5273-10 | Atorvastatin calcium 20mg | Vieen nén bao phim | Ấn Độ | 06/01/2010 | Không ghi |
| Cexipic 500 | VN-17692-14 | Cefalexin (dưới dạng cefalexin monohydrat) 500mg | Viên nang cứng | Ấn Độ | 03/03/2014 | Hết hạn |
| Sifilden | VN-11809-11 | Sildenafil citrate 100mg | Viên nén bao phim | Ấn Độ | 09/02/2011 | Hết hạn |
| Nguyên tắc | Giấy chứng nhận | Cơ quan cấp | Ngày cấp | Hết hạn |
|---|---|---|---|---|
| WHO -GMP | 23033940 | Food & Drug Control Administration, Gujarat State, India | 05/03/2023 | 04/03/2026 |
| WHO-GMP | 20021850 | Food & Drug Control Administration, Gujarat State, India | 14/02/2020 | 13/02/2023 |
* Thuốc không vô trùng: Viên nén, viên nén bao phim; viên nang cứng; thuốc uống dạng lỏng; Sirô khô; Thuốc bột uống (dạng gói). * Thuốc không vô trùng chứa kháng sinh nhóm Penicillin: Viên nén, viên nén bao phim; viên nang cứng; Sirô khô. * Thuốc không vô trùng chứa kháng sinh nhóm Cephalosporin: Viên nén, viên nén bao phim; viên nang cứng; Sirô khô; Thuốc bột uống (dạng gói).
* Thuốc không vô trùng: viên nén (bao gồm cả viên nén bao phim, viên nén phân tán và bao gồm cả thuốc chứa Cephalosporin và Penicillin); viên nang cứng (bao gồm cả thuốc chứa kháng Cephalosporin và Penicillin); Sirô khô (bao gồm cả thuốc chứa Cephalosporin và Penicillin); Bột uống (dạng gói) (bao gồm cả thuốc chứa Cephalosporin và Penicillin); thuốc uống dạng lỏng.
Cơ sở nước ngoài muốn có thuốc lưu hành tại Việt Nam phải được đánh giá đáp ứng thực hành tốt sản xuất. Cột nguyên tắc GMP và cơ quan cấp giấy chứng nhận dưới đây lấy nguyên theo đợt công bố của Cục Quản lý Dược.
| Văn bản | Nội dung liên quan |
|---|---|
| Nghị định 163/2025/NĐ-CP 163/2025/NĐ-CP | Quy định chi tiết và biện pháp thi hành Luật Dược; THAY THẾ Nghị định 54/2017/NĐ-CP. |
| Thông tư 35/2018/TT-BYT 35/2018/TT-BYT | Thực hành tốt sản xuất thuốc, nguyên liệu làm thuốc (GMP). |
| Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Dược 44/2024/QH15 | Hiệu lực từ 01/7/2025; sửa nhiều quy định về đăng ký, kinh doanh và quản lý giá thuốc. |
Dữ liệu trên trang này là thông tin hồ sơ đăng ký lưu hành, không phải hướng dẫn sử dụng thuốc. Trang không nêu công dụng, chỉ định hay liều dùng. Việc dùng thuốc phải theo chỉ định của người hành nghề khám bệnh, chữa bệnh.
Danh sách chọn theo quy mô dữ liệu gần với trang này, không phải danh sách lớn nhất — để mọi trang trong cụm đều có đường đi tiếp.
Trang tập hợp các danh mục quản lý dược công khai: thuốc đã cấp số đăng ký, thuốc không kê đơn, nguyên liệu làm thuốc, tá dược và vỏ nang, cơ sở đạt tiêu chuẩn thực hành tốt, và cơ sở sản xuất nước ngoài được công bố đáp ứng GMP. Các danh mục vốn nằm rời nhau được ghép lại theo hoạt chất và theo cơ sở, kèm những số liệu tính thêm — số đăng ký sắp hết hạn, phân bố theo năm cấp, tỷ lệ đã rút số đăng ký, và số vai trò mà một cơ sở nắm giữ.
Giới hạn cần biết: dữ liệu là ảnh chụp tại thời điểm thu thập và có thể đã thay đổi sau đó. Cờ hết hạn và cờ đã rút số đăng ký giữ nguyên theo dữ liệu gốc, trang không tự tính lại. Nhiều bản ghi không có ngày hết hạn — trong bảng, ô đó hiển thị là “Không ghi” và không được hiểu thành còn hiệu lực. Trước khi dùng thông tin vào việc có hậu quả pháp lý, cần đối chiếu lại với công bố chính thức của cơ quan quản lý.