Polipharm Co., Ltd: danh mục thuốc, nguyên liệu và chứng nhận GxP

Polipharm Co., Ltd có mặt trong dữ liệu đăng ký lưu hành với 2 vai trò khác nhau.

Số đăng ký sớm nhất được cấp năm 2010, gần nhất là năm 2026.

24 trong số đó (86%) không được nguồn ghi ngày hết hạn — ô trống nghĩa là dữ liệu công bố không có thông tin, không có nghĩa là số đăng ký còn hiệu lực vô thời hạn.

Cụ thể, cơ sở này sản xuất 28 thuốc; được công bố là cơ sở nước ngoài đáp ứng GMP.

28
Số đăng ký thuốc
2
Chứng nhận cơ sở

Số đăng ký được cấp theo năm

Đếm theo ngày cấp số đăng ký ghi trong dữ liệu công bố. Bản ghi không có ngày cấp không nằm trong bảng này.

Năm cấpSố đăng ký
20261
20251
20191
20161
20142
20131
20128
20117
20106

Danh sách số đăng ký thuốc

Toàn bộ 28 số đăng ký thuộc nhóm này. Cột trạng thái giữ nguyên cờ trong dữ liệu công bố, trang không tự tính lại hiệu lực.

Tên thuốcSố đăng kýHoạt chấtDạng bào chếNước sản xuấtNgày cấpTrạng thái
Tolsus 885110030226 Sulfamethoxazole 200mg, Trimethoprim 40mgHỗn dịch uốngThailand09/03/2026 Đến 09/03/2031
Cisabet cream 885110423225 Clobetasol propionat 0,05% (w/w)Kem bôi daThailand19/10/2025 Đến 19/10/2030
Tolsus VN-22089-19 Mỗi 5ml chứa: Sulfamethoxazol 200mg; Trimethoprim 40mg 200mg, 40mgHỗn dịch uốngThái Lan23/07/2019Không ghi
Osa-Gastro VN-20138-16 Mỗi viên chứa: Magnesium trisilicat 300mg; Dried Aluminium hydroxide Gel 250mg; Magnesium hydroxide 100mg; Simethicone 40mg 300mg, 250mg, 100mg, 40mgViên nhaiThái Lan02/11/2016Không ghi
Utoma VN-17869-14 Gemfibrozil 300mgViên nang cứngThái Lan11/06/2014Không ghi
Ulcemo VN-14971-12 Triamcinolone acetonide Mỗi gam chứa: 1,0mg Triamcinolone acetonideGel bôi miệngThái Lan21/03/2012Không ghi
Polygot VN-14970-12 Ergotamine tartrate, Caffeine 1mg Ergotamine tartrate;100mg CaffeineViên nén bao đườngThái Lan21/03/2012Không ghi
Odergo VN1-622-12 Dihydroergocristine mesylate 333,0 mcg; Dihydroergocryptine mesylate 333,0mcg; Dihydroergocornine mesylate 333,0mcg (tương đương Dihydroergotoxine mesylate 1mg) Tương đương Dihydroergotoxine mesylate 1mgViên nénThái Lan11/01/2012Không ghi
Utoxol 2 VN-14528-12 Doxazosin mesylate 2mg DoxazosinViên nénThái Lan11/01/2012Không ghi
Topifix VN-14527-12 Gemfibrozil 300mgViên nang cứngThái Lan11/01/2012Không ghi
Osacadi 50 tablet VN-14526-12 Atenolol 50mgViên nén bao phimThái Lan11/01/2012Không ghi
Osacadi 100 tablet VN-14525-12 Atenolol 100mgViên nén bao phimThái Lan11/01/2012Không ghi
Maxcino VN-14524-12 Baclofen 10mgViên nénThái Lan11/01/2012Không ghi
Remantin VN-14044-11 Glucosamin sulfate sodium chloride 500mg Glucosamin sulfateViên nangThái Lan07/11/2011Không ghi
Osagoute VN-14043-11 Colchicine 0,6mgViên nénThái Lan07/11/2011Không ghi
Osafovir VN-14042-11 Aciclovir 0,05Kem bôi ngoàiThái Lan07/11/2011Không ghi
Kinzocef VN-14041-11 Propylthiouracil 50mgViên nénThái Lan07/11/2011Không ghi
Air-X drops VN-14124-11 Simethicon 40mg/0,6mlHỗn dịch uốngThái Lan07/11/2011Không ghi
Sudopam VN-13535-11 Dicyclomine HCl; Simethicone 10mg; 100mgViên nénThái Lan06/09/2011Không ghi
Osafovir tablet VN-13534-11 Acyclovir 200mgViên nénThái Lan06/09/2011Không ghi
Tolsus VN-10157-10 Sulfamethoxazole; Trimethoprime 200mg;40mg/ 5mlHỗn dịch uốngThái Lan19/08/2010Không ghi
Benidi VN-5073-10 Nystatin, Diiodohydroxyquin, Benzalkonium chloride 100 000IU;100mg; 7mgViên nén đặt âm đạoThái Lan06/01/2010Không ghi
Osarinol VN-5072-10 Allopurinol 300mgViên nénThái Lan06/01/2010Không ghi
Osarinol VN-5071-10 Allopurinol 100mgViên nénThái Lan06/01/2010Không ghi
Osalium VN-5070-10 Flunarizine 5mgViên nang cứngThái Lan06/01/2010Không ghi
Gembo VN-5074-10 Gemfibrozil 300mgViên nénThái Lan06/01/2010Không ghi
Natizio VN-18212-14 Nystatin 100.000 IU; Diiodohydroxyquin 100mg; Benzalkonium chloride 7mgViên nén đặt âm đạoThái Lan18/09/2014Hết hạn
Tanvari VN-16169-13 Clotrimazole 100mgViên nén đặt âm đạoThái Lan17/01/2013Hết hạn

Chứng nhận thực hành tốt của cơ sở

Nguyên tắcGiấy chứng nhậnCơ quan cấpNgày cấpHết hạn
PIC/S GMPl-2-07-17-25-00076Medicines Regulation Division, Food and Drug Administration, Ministry of Public Health 88/24 Tiwanon Road, Nonthaburi 11000, Thailand20/07/202519/07/2028
PIC/S-GMP1-2-07-17-24-00014Food and Drug Administration, Thailand26/03/202325/03/2026

Phạm vi chứng nhận theo giấy l-2-07-17-25-00076

* Thuốc không vô trùng: viên nén, viên nén bao phim, viên nang cứng, thuốc bột, thuốc uống dạng lỏng, thuốc dùng ngoài dạng lỏng, thuốc dạng bán rắn.

Phạm vi chứng nhận theo giấy 1-2-07-17-24-00014

* Thuốc không vô trùng: viên nén, viên nén bao phim, viên nang cứng, thuốc bột, thuốc uống dạng lỏng, thuốc dạng lỏng dùng ngoài, thuốc dạng bán rắn.

Cơ sở sản xuất nước ngoài đáp ứng GMP

Cơ sở nước ngoài muốn có thuốc lưu hành tại Việt Nam phải được đánh giá đáp ứng thực hành tốt sản xuất. Cột nguyên tắc GMP và cơ quan cấp giấy chứng nhận dưới đây lấy nguyên theo đợt công bố của Cục Quản lý Dược.

Văn bảnNội dung liên quan
Nghị định 163/2025/NĐ-CP
163/2025/NĐ-CP
Quy định chi tiết và biện pháp thi hành Luật Dược; THAY THẾ Nghị định 54/2017/NĐ-CP.
Thông tư 35/2018/TT-BYT
35/2018/TT-BYT
Thực hành tốt sản xuất thuốc, nguyên liệu làm thuốc (GMP).
Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Dược
44/2024/QH15
Hiệu lực từ 01/7/2025; sửa nhiều quy định về đăng ký, kinh doanh và quản lý giá thuốc.

Dữ liệu trên trang này là thông tin hồ sơ đăng ký lưu hành, không phải hướng dẫn sử dụng thuốc. Trang không nêu công dụng, chỉ định hay liều dùng. Việc dùng thuốc phải theo chỉ định của người hành nghề khám bệnh, chữa bệnh.

Câu hỏi thường gặp

Có bao nhiêu thuốc của Polipharm Co., Ltd đã được cấp số đăng ký?
Theo dữ liệu công bố của Cục Quản lý Dược, có 28 số đăng ký thuốc của Polipharm Co., Ltd. Trong đó 0 số đăng ký không bị đánh dấu hết hạn hoặc đã rút, 0 đã được đánh dấu hết hạn và 0 đã rút số đăng ký.
Polipharm Co., Ltd xuất hiện trong dữ liệu Cục Quản lý Dược với những vai trò nào?
Cơ sở này xuất hiện với các vai trò: sản xuất thuốc; là cơ sở nước ngoài được công bố đáp ứng GMP. Cổng dịch vụ công của Cục Quản lý Dược để các danh mục này ở những mục riêng biệt; trang này ghép lại theo tên cơ sở.

Cơ sở, doanh nghiệp dược khác có quy mô tương tự

Danh sách chọn theo quy mô dữ liệu gần với trang này, không phải danh sách lớn nhất — để mọi trang trong cụm đều có đường đi tiếp.

Phạm vi và giới hạn của dữ liệu

Trang tập hợp các danh mục quản lý dược công khai: thuốc đã cấp số đăng ký, thuốc không kê đơn, nguyên liệu làm thuốc, tá dược và vỏ nang, cơ sở đạt tiêu chuẩn thực hành tốt, và cơ sở sản xuất nước ngoài được công bố đáp ứng GMP. Các danh mục vốn nằm rời nhau được ghép lại theo hoạt chất và theo cơ sở, kèm những số liệu tính thêm — số đăng ký sắp hết hạn, phân bố theo năm cấp, tỷ lệ đã rút số đăng ký, và số vai trò mà một cơ sở nắm giữ.

Giới hạn cần biết: dữ liệu là ảnh chụp tại thời điểm thu thập và có thể đã thay đổi sau đó. Cờ hết hạn và cờ đã rút số đăng ký giữ nguyên theo dữ liệu gốc, trang không tự tính lại. Nhiều bản ghi không có ngày hết hạn — trong bảng, ô đó hiển thị là “Không ghi” và không được hiểu thành còn hiệu lực. Trước khi dùng thông tin vào việc có hậu quả pháp lý, cần đối chiếu lại với công bố chính thức của cơ quan quản lý.