Daewoong Pharm. Co., Ltd: danh mục thuốc, nguyên liệu và chứng nhận GxP

Daewoong Pharm. Co., Ltd có mặt trong dữ liệu đăng ký lưu hành với 2 vai trò khác nhau.

Số đăng ký sớm nhất được cấp năm 2010, gần nhất là năm 2014.

38 trong số đó (100%) không được nguồn ghi ngày hết hạn — ô trống nghĩa là dữ liệu công bố không có thông tin, không có nghĩa là số đăng ký còn hiệu lực vô thời hạn.

Cụ thể, cơ sở này đứng tên đăng ký 29 thuốc; sản xuất 26 thuốc.

29
Số đăng ký thuốc

Số đăng ký được cấp theo năm

Đếm theo ngày cấp số đăng ký ghi trong dữ liệu công bố. Bản ghi không có ngày cấp không nằm trong bảng này.

Năm cấpSố đăng ký
20142
20134
20126
201112
201014

Danh sách số đăng ký thuốc

Toàn bộ 29 số đăng ký thuộc nhóm này. Cột trạng thái giữ nguyên cờ trong dữ liệu công bố, trang không tự tính lại hiệu lực.

Tên thuốc Số đăng ký Hoạt chất Dạng bào chế Nước sản xuất Ngày cấp Trạng thái
Gomradin VN-17932-14 Rosuvastatin (dưới dạng Rosuvastatin Calcium) 10mg Viên nén bao phim Hàn Quốc 11/06/2014 Không ghi
Gomradin VN-17931-14 Rosuvastatin (dưới dạng Rosuvastatin calcium 20,8mg) 20mg Viên nén bao phim Hàn Quốc 11/06/2014 Không ghi
Dehecta VN-17414-13 Dioctahedral smectite 3g Hỗn dịch uống Hàn Quốc 26/12/2013 Không ghi
Gomrusa VN-17413-13 Adefovir dipivoxil 10mg Viên nén Hàn Quốc 26/12/2013 Không ghi
Repampia VN-16727-13 Rebamipid 100mg Viên nén bao phim Hàn Quốc 04/07/2013 Không ghi
Cilost VN-16478-13 Cilostazol 50mg Viên nén Hàn Quốc 31/03/2013 Không ghi
Glymepia VN-15887-12 Glimepirid 2mg Viên nén Hàn Quốc 09/10/2012 Không ghi
Luphere VN-14660-12 Leuprorelin acetate 3,75mg Bột pha tiêm Hàn Quốc 11/01/2012 Không ghi
Garbapia VN-14655-12 Gabapentin 300mg Viên nang cứng Hàn Quốc 11/01/2012 Không ghi
Gemron gold VN-14656-12 Coenzym Q10, các vitamin và khoáng chất . Viên nén bao phim Hàn Quốc 11/01/2012 Không ghi
Penostop VN-14657-12 Flurbiprofen 20mg Thuốc dán Hàn Quốc 11/01/2012 Không ghi
Trimafort VN-14658-12 Gel Nhôm Hydroxyd; Magnesium hydroxide, Simethicone 400mg Nhôm oxyd; 800,4mg Magnesium hydroxide; 80mg Hỗn dịch uống Hàn Quốc 11/01/2012 Không ghi
Daewoong Beartec VN-14155-11 Enalapril maleat 10mg Viên nén Hàn Quốc 07/11/2011 Không ghi
Bearnir VN-14154-11 Cefotaxime 1g Bột pha tiêm Hàn Quốc 07/11/2011 Không ghi
Roman C VN-13696-11 Sữa ong chúa, Ascorbic acid, Vitamin E 50mg; 250mg; 6,8IU Thuốc bột uống Hàn Quốc 06/09/2011 Không ghi
Gomtiam VN-13695-11 Cefotiam hydrochlorid 1g Bột pha tiêm Hàn Quốc 06/09/2011 Không ghi
Gom Gom 3mg/ml VN-13694-11 Ciprofloxacin HCL 15mg Ciprofloxacin/ 5ml Dung dịch thuốc nhỏ mắt Hàn Quốc 06/09/2011 Không ghi
Albis VN-13113-11 Ranitidin, Tripotassium bismuth dicitrat, Sucralfat 75mg; 100mg; 300mg Viên nén bao phim Hàn Quốc 11/07/2011 Không ghi
Inolanfra VN-13114-11 Lansoprazole 30mg Viên bao phim tan trong ruột Hàn Quốc 11/07/2011 Không ghi
Ronlla 2g VN-12416-11 Ceftriaxon Natri 2g Ceftriaxone Bột pha tiêm Hàn Quốc 19/04/2011 Không ghi
Gompini 2g VN-12415-11 Cefotaxime natri 2g Cefotaxime Bột pha tiêm Hàn Quốc 19/04/2011 Không ghi
Bearcef 25mg/ml VN-12414-11 Cefuroxim axetil 125mg/5ml Bột pha hỗn dịch uống Hàn Quốc 19/04/2011 Không ghi
Daewoongmytolan Liquid VN-11696-11 Aluminium hydroxide; Magnesium hydroxide; Simethicone 306mg; 400,2mg; 133,3mg Hỗn dịch uống Hàn Quốc 09/02/2011 Không ghi
Daewoong Motilase 100mg VN-11855-11 Alibendol 100mg Viên nén bao phim Hàn Quốc 09/02/2011 Không ghi
Gomtazime 1g VN-11563-10 Ceftazidime 1g Thuốc bột pha tiêm Hàn Quốc 22/12/2010 Không ghi
Bearoxyl 500mg VN-11562-10 Cefadroxil monohydrate 500mg Cefadroxil Viên nang Hàn Quốc 22/12/2010 Không ghi
Bearclor 250mg VN-11561-10 Cefaclor 250mg Viên nang Hàn Quốc 22/12/2010 Không ghi
Gombic 75mg VN-11002-10 Clopidogrel besylate 75mg Viên nén bao phim Hàn Quốc 16/12/2010 Không ghi
Erihem 10.000IU VN-11003-10 Erythropoietin người tái tổ hợp 100000IU Dung dịch tiêm Hàn Quốc 16/12/2010 Không ghi
Hepaphalk Soft capsule 175mg VN-10217-10 Cao Cardus marianus 175mg Viên nang mềm Hàn Quốc 19/08/2010 Không ghi
Careltropin 5.3mg VN-10216-10 Somatropin 5.3mg Bột pha tiêm Hàn Quốc 19/08/2010 Không ghi
HemoQ Mom capsule VN-9631-10 Polysaccharid Iron complex, Cyanocobalamin, Acid folic 326,2mg;25mg; 1mg Viên nang Hàn Quốc 14/04/2010 Không ghi
Oxallon 50 VN1-247-10 Nebivolol (dưới dạng Nebivolol hydrochloride 5,858mg) 5,0mg 50mg Bột đông khô pha tiêm Hàn Quốc 06/01/2010 Không ghi
Cacenta Soft capsule 120mg VN-5302-10 Cao Ginkgo biloba 120mg Viên nang mềm Hàn Quốc 06/01/2010 Không ghi
Silfo 2mg/ml VN-5301-10 Ciprofloxacin 2mg/ml Dung dịch thuốc tiêm truyền Hàn Quốc 06/01/2010 Không ghi
Erihem 4.000IU VN-5304-10 Erythropoietin người tái tổ hợp 4,000IU Dung dịch tiêm Hàn Quốc 06/01/2010 Không ghi
Erihem 2.000IU VN-5303-10 Erythropoietin người tái tổ hợp 2,000IU Dung dịch tiêm Hàn Quốc 06/01/2010 Không ghi
Cefodizime 1g VN-5305-10 Cefodizime natri 1g Bột pha tiêm Hàn Quốc 06/01/2010 Không ghi

Điều kiện kinh doanh dược

Cơ sở đăng ký hoặc sản xuất thuốc là cơ sở kinh doanh dược, phải có Giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh dược và người chịu trách nhiệm chuyên môn có chứng chỉ hành nghề phù hợp với phạm vi hoạt động.

Văn bản Nội dung liên quan
Luật Dược 2016
105/2016/QH13
Luật gốc của lĩnh vực dược, còn hiệu lực và đã được sửa đổi năm 2024.
Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Dược
44/2024/QH15
Hiệu lực từ 01/7/2025; sửa nhiều quy định về đăng ký, kinh doanh và quản lý giá thuốc.
Nghị định 163/2025/NĐ-CP
163/2025/NĐ-CP
Quy định chi tiết và biện pháp thi hành Luật Dược; THAY THẾ Nghị định 54/2017/NĐ-CP.

Dữ liệu trên trang này là thông tin hồ sơ đăng ký lưu hành, không phải hướng dẫn sử dụng thuốc. Trang không nêu công dụng, chỉ định hay liều dùng. Việc dùng thuốc phải theo chỉ định của người hành nghề khám bệnh, chữa bệnh.

Câu hỏi thường gặp

Có bao nhiêu thuốc của Daewoong Pharm. Co., Ltd đã được cấp số đăng ký?
Theo dữ liệu công bố của Cục Quản lý Dược, có 29 số đăng ký thuốc của Daewoong Pharm. Co., Ltd. Trong đó 0 số đăng ký không bị đánh dấu hết hạn hoặc đã rút, 0 đã được đánh dấu hết hạn và 0 đã rút số đăng ký.
Daewoong Pharm. Co., Ltd xuất hiện trong dữ liệu Cục Quản lý Dược với những vai trò nào?
Cơ sở này xuất hiện với các vai trò: đứng tên đăng ký thuốc; sản xuất thuốc. Cổng dịch vụ công của Cục Quản lý Dược để các danh mục này ở những mục riêng biệt; trang này ghép lại theo tên cơ sở.

Cơ sở, doanh nghiệp dược khác có quy mô tương tự

Danh sách chọn theo quy mô dữ liệu gần với trang này, không phải danh sách lớn nhất — để mọi trang trong cụm đều có đường đi tiếp.

Phạm vi và giới hạn của dữ liệu

Trang tập hợp các danh mục quản lý dược công khai: thuốc đã cấp số đăng ký, thuốc không kê đơn, nguyên liệu làm thuốc, tá dược và vỏ nang, cơ sở đạt tiêu chuẩn thực hành tốt, và cơ sở sản xuất nước ngoài được công bố đáp ứng GMP. Các danh mục vốn nằm rời nhau được ghép lại theo hoạt chất và theo cơ sở, kèm những số liệu tính thêm — số đăng ký sắp hết hạn, phân bố theo năm cấp, tỷ lệ đã rút số đăng ký, và số vai trò mà một cơ sở nắm giữ.

Giới hạn cần biết: dữ liệu là ảnh chụp tại thời điểm thu thập và có thể đã thay đổi sau đó. Cờ hết hạn và cờ đã rút số đăng ký giữ nguyên theo dữ liệu gốc, trang không tự tính lại. Nhiều bản ghi không có ngày hết hạn — trong bảng, ô đó hiển thị là “Không ghi” và không được hiểu thành còn hiệu lực. Trước khi dùng thông tin vào việc có hậu quả pháp lý, cần đối chiếu lại với công bố chính thức của cơ quan quản lý.