Công ty Cổ phần Dược phẩm Gia Nguyễn: danh mục thuốc, nguyên liệu và chứng nhận GxP

Công ty Cổ phần Dược phẩm Gia Nguyễn có mặt trong dữ liệu đăng ký lưu hành với 3 vai trò khác nhau.

Số đăng ký sớm nhất được cấp năm 2017, gần nhất là năm 2024.

10 trong số đó (36%) không được nguồn ghi ngày hết hạn — ô trống nghĩa là dữ liệu công bố không có thông tin, không có nghĩa là số đăng ký còn hiệu lực vô thời hạn.

Có 5 số đăng ký ghi ngày hết hạn rơi vào 12 tháng tới.

Cụ thể, cơ sở này đứng tên đăng ký 28 thuốc; sản xuất 27 thuốc; có chứng nhận thực hành tốt do Cục Quản lý Dược cấp.

28
Số đăng ký thuốc
5
Hết hạn trong 12 tháng tới
1
Chứng nhận cơ sở

Số đăng ký được cấp theo năm

Đếm theo ngày cấp số đăng ký ghi trong dữ liệu công bố. Bản ghi không có ngày cấp không nằm trong bảng này.

Năm cấpSố đăng ký
20247
20238
20223
20191
20185
20174

Danh sách số đăng ký thuốc

Toàn bộ 28 số đăng ký thuộc nhóm này. Cột trạng thái giữ nguyên cờ trong dữ liệu công bố, trang không tự tính lại hiệu lực.

Tên thuốcSố đăng kýHoạt chấtDạng bào chếNước sản xuấtNgày cấpTrạng thái
Avisla Không kê đơn 893100205024 (cũ: VD-28935-18)Natri clorid 33mgDung dịch nhỏ mắtViệt Nam20/03/2024 Đến 20/03/2027
Tinfozol 893110205224 (cũ: VD-27865-17)Clotrimazol 100mg; Gentamicin sulfat 10.000 IU; Betamethason dipropionat 6,4mgKem bôi ngoài daViệt Nam20/03/2024 Đến 20/03/2027
Ketovital 893110153524 (cũ: VD-26791-17)α-Ketoisoleucin calci 67mg; α-Ketoleucin calci 101mg; α-Ketophenylalanin calci 68mg; α-Ketovalin calci 86mg; α-Hydroxymethionin calci 59mg; L_Lysin acetat 105mg; L_Threonin 53mg; L_Tryptophan 23mg; L_Histidin hydroclorid monohydrat Tương ứng L_Histidin 38mg; L_Tyrosin 30mg; Nitơ toàn phần trong mỗi viên 36mg, Tổng lượng calci trong mỗi viên 50mgViên nén bao phimViệt Nam20/03/2024 Đến 20/03/2029
Tinforova 3 M.I.U 893110061924 (cũ: VD-30371-18)Spiramycin 3.000.000IUViên nén bao phimViệt Nam30/01/2024 Đến 30/01/2029
Jasunny K Không kê đơn 893100061424 (cũ: VD-26138-17)Mỗi tuýp 10g chứa Ketoconazol 2%Kem bôi daViệt Nam30/01/2024 Đến 30/01/2029
Tinforova 1,5 M.I.U 893110061824 (cũ: VD-26794-17)Spiramycin 1.500.000 IUViên nén bao phimViệt Nam30/01/2024 Đến 30/01/2029
Tinfocold Không kê đơn 893100101924 (cũ: VD-31100-18)Oxomemazin (dưới dạng Oxomemazin HCl 1,83 mg) 1,65mg; Guaifenesin 33,33mg; Paracetamol 33,33mg; Natri benzoat 33,33mgViên nang cứngViệt Nam30/01/2024 Đến 30/01/2027
Visdogyl 893115394623 (cũ: VD-26139-17)Acetylspiramycin 100mg , Metronidazol 125mgViên nén bao phimViệt Nam18/10/2023 Đến 18/10/2026
Acyclovir 200 893110364323 (cũ: VD-26787-17)Acyclovir 200mgViên nénViệt Nam18/10/2023 Đến 18/10/2028
Acyclovir 800 893110364423 (cũ: VD-26788-17)Acyclovir 800mgViên nénViệt Nam18/10/2023 Đến 18/10/2028
Lipidtab 10 893110364523 (cũ: VD-27861-17)Atorvastatin (dưới dạng Atorvastatin calci trihydrat) 10mgViên nén bao phimViệt Nam18/10/2023 Đến 18/10/2028
Livursol 250 893110364623 (cũ: VD-27862-17)Acid ursodeoxycholic 250mgViên nang cứngViệt Nam18/10/2023 Đến 18/10/2028
Lipidtab 20 893110283723 (cũ: VD-26792-17)Atorvastatin (dưới dạng Atorvastatin calci trihydrat) 20mgViên nén bao phimViệt Nam08/10/2023 Đến 08/10/2028
Vidpoic 600 893110284223 (cũ: VD-26798-17)Acid Alpha Lipoic 600mgViên nén bao phimViệt Nam08/10/2023 Đến 08/10/2028
Torexvis-D 893110283923 (cũ: VD-28940-18)Mỗi lọ 5ml chứa Tobramycin 15mg, Dexamethason 5mg (Tobramycin 0,3%, Dexamethason 0,1%)Hỗn dịch nhỏ mắtViệt Nam08/10/2023 Đến 08/10/2028
Audogyl VD-24491-16 Spiramycin 750.000IU; Metronidazol 125mgViên nén bao phimViệt Nam25/09/2022 Đến 25/09/2027
Yawin 30 QLĐB-656-18 Duloxetin (dưới dạng 168,5mg vi hạt bao tan trong ruột Duloxetin HCl) 30mgViên nang cứngViệt Nam24/05/2022 Đến 24/05/2027
Limupic VD-33442-19 Mỗi 10g thuốc mỡ chứaTacrolimus (dưới dạng Tacrolimus monohydrat) 0,1% 0,1%Thuốc mỡ bôi daViệt Nam22/10/2019Không ghi
Tinfotol 480 VD-30372-18 Sulfamethoxazol 400 mg; Trimethoprim 80 mg 400 mg, 80 mgViên nénViệt Nam04/07/2018Không ghi
Vidherpin 100 VD-30373-18 Mangiferin 100 mg 100 mgViên nang cứngViệt Nam04/07/2018Không ghi
Vidherpin 2% VD-30374-18 Mỗi tuýp 10g chứa: Mangiferin 200 mg 200 mgKem bôi daViệt Nam04/07/2018Không ghi
Vidcaps VD-28941-18 Vitamin B1 (Thiamin nitrat) 125mg; Vitamin B6 (Pyridoxin hydroclorid) 125mg; Vitamin B12 (Cyanocobalamin) 125mcg 125mg, 125mg, 125mcgViên nang mềmViệt Nam21/02/2018Không ghi
Feratmax VD-28662-18 Sắt fumarat 162 mg; Acid folic 0,75 mg; Vitamin B12 10 mcg 162 mg, 0,75 mg, 10 mcgViên nang mềmViệt Nam07/01/2018Không ghi
Vidmezol VD-27872-17 Esomeprazol (dưới dạng vi hạt bao tan trong ruột Esomeprazol magnesi trihydrat 8,5%) 20 mg 20 mgViên nang cứngViệt Nam18/09/2017Không ghi
Ursolcaps VD-27868-17 Acid ursodeoxycholic 150 mg 150 mgViên nang cứngViệt Nam18/09/2017Không ghi
Livursol 300 VD-26793-17 Acid ursodeoxycholic 300 mg 300 mgViên nang cứngViệt Nam21/06/2017Không ghi
Giacoton 650 VD-27465-17 Paracetamol 650 mg 650 mgViên nén bao phimViệt Nam21/06/2017Không ghi
Terfuzol VD-24492-16 Triamcinolon acetonid 0,1 % (w/w); Neomycin sulfat 0,5 % (w/w); Nystatin 1.000.000 IU; Clotrimazol 1 % (w/w)Kem bôi ngoài daViệt Nam20/12/2022Hết hạn

Chứng nhận thực hành tốt của cơ sở

Nguyên tắcGiấy chứng nhậnCơ quan cấpNgày cấpHết hạn
WHO-GMP75/GCN-QLDCục Quản lý Dược12/09/2025

Phạm vi chứng nhận theo giấy 75/GCN-QLD

  • 1.1. Thuốc sản xuất vô trùng
  • 1.1.4. Thuốc dạng lỏng thể tích nhỏ (≤100mL)
  • 4. Thuốc dược liệu, thuốc cổ truyền
  • 4.1. Thuốc dược liệu, thuốc cổ truyền
  • 4.1.1. Viên nang cứng
  • 4.1.2. Viên nang mềm
  • 4.1.4. Thuốc dùng ngoài dạng lỏng
  • 4.1.5. Thuốc uống dạng lỏng
  • 4.1.7. Dạng bào chế rắn khác
  • 4.1.9. Thuốc dạng bán rắn
  • 4.1.11. Viên nén
  • 4.1.13. Viên hoàn
  • 4.2. Xuất xưởng thuốc dược liệu, thuốc cổ truyền
  • 5. Nguyên liệu làm thuốc
  • 5.2. Nguyên liệu từ dược liệu
  • 5.2.1. Cao dược liệu
  • 6. Đóng gói
  • 6.1. Đóng gói sơ cấp
  • 6.1.1. Tất cả các dạng thuốc ở mục
  • 6.2. Đóng gói thứ cấp
  • 6.2.1. Tất cả các dạng thuốc ở mục
  • 7. Kiểm tra chất lượng
  • 7.1. Vi sinh
  • 7.1.1. Độ vô trùng
  • 7.1.2. Giới hạn nhiễm khuẩn
  • 7.1.3. Định lượng hoạt lực kháng sinh bằng vi sinh vật
  • 7.2. Hóa học / Vật lý
  • 7.3. Sinh học
  • 7.3.1. Nội độc tố vi khuẩn

Công bố nguyên liệu làm thuốc

Mỗi dòng là một công bố nguyên liệu gắn với một thuốc cụ thể của một cơ sở sản xuất.

Tên nguyên liệuCơ sở sản xuất nguyên liệuNướcTiêu chuẩnDùng cho thuốcHết hạn
Xylometazolin hydroclorid IPOCHEM LtdPolandEP 9.0Xylometazolin 0,1%27/08/2028
Xylometazolin hydroclorid Anish ChemicalsINDIAUSP 40Xylometazolin 0,1%27/08/2028
Xylometazolin hydroclorid Wuhan Wuyao Pharmaceutical Co., Ltd.CHINAUSP 40Xylometazolin 0,1%27/08/2028
Xylometazolin hydroclorid IPOCHEM LtdPolandEP 9.0Xylometazolin 0,05%27/08/2028
Xylometazolin hydroclorid Anish ChemicalsINDIAUSP 40Xylometazolin 0,05%27/08/2028
Xylometazolin hydroclorid Wuhan Wuyao Pharmaceutical Co., Ltd.CHINAUSP 40Xylometazolin 0,05%27/08/2028
Clobetasol propionat Zhejiang Xianju Xianle Pharmaceutical Co.,LtdCHINAUSP 41Dầu gội Jasunny 224/05/2028
Ibuprofen Solara Active Pharma Sciences LimitedINDIABP/Ph.EurIbufo31/10/2026
Azelastine hydrochloride MSN Laboratories Private LimitedINDIAUSP 41Nozeytin-F20/12/2025
Azelastine hydrochloride Prime European Therapeuticals S.P.A – EUTICALS S.P.A.ITALYEP 9.0/USP 41Nozeytin-F20/12/2025
Azelastine hydrochloride Jinan Weikete Chemistry Technology Co.,LtdCHINAEP 9.0Nozeytin-F20/12/2025
Clindamycin phosphate Topfond Pharmaceutical Co., LtdCHINAUSP 41Esunvy T20/12/2025
Fluticasone propionate Aurisco Pharmaceutical Co.,Ltd.CHINAEP 9.0/USP 41Nozeytin-F20/12/2025
Polymyxin B sulfat Hangzhou Zhongmei Huadong pharmaceutical Co., Ltd.CHINAUSP 40-NF 35Videtrol14/06/2025
Dexamethason Zhejiang Xianju Xianle pharmaceutical Co., Ltd.CHINAEP 9.0Videtrol14/06/2025
Neomycin sulfat Sichuan Long March pharmaceutical Co., Ltd.P.R.ChinaEP 9.0Videtrol14/06/2025
Acid folic DSM Nutritional Products AGSwitzerlandEP hiện hànhIronkey30/12/2024
Tacrolimus monohydrate Kiểm soát đặc biệtConcord Biotech LimitedINDIAUSP 40Limupic22/10/2024
Vitamin E (D-alpha tocopheryl acetate) DSM Nutritional Products, Inc.USAUSP 40/NF35Etinfo22/10/2024
Vitamin E (D-alpha tocopheryl acetate) ADM Natural Health and Nutrition DivisionUSAUSP 40/NF35Etinfo22/10/2024
Tetrahydrozoline HCl SIMS Società Italiana Medicinali Scandicci S.R.LITALYUSP 38Vidroline09/05/2024
Triamcinolone acetonide Zhejiang Xianju Pharmaceutical Co., LtdCHINAUSP 38Tinfocool26/02/2024
Acetylcystein Wuhan Grand Hoyo Co., Ltd.CHINAUSP 42Tinfomuc21/02/2023
Fexofenadin HCl Virupaksha Organics LtdINDIAUSP 42Tinfoten 18030/12/2022
Acyclovir Zhejiang Charioteer Pharmaceutical Co., LtdCHINAUSP 41Acyclovir 80030/12/2022
Acyclovir Hubei Yitai Pharmaceutical Co., Ltd.CHINAUSP 41Acyclovir 80030/12/2022
Clotrimazole Changzhou Yabang Pharmaceutical Co., LtdCHINAUSP 41Tinfozol18/09/2022
Betamethason dipropionate Zhejiang Xianju Xianle Pharmaceutical Co., Ltd.CHINAUSP 41Tinfozol18/09/2022
Clotrimazole Halcyon Labs Pvt.Ltd.INDIAUSP 41/BP 2019Tinfozol18/09/2022
Clobetasol propionate Zhejiang Xianju Xianle Pharmaceutical Co.,LtdCHINAUSP43Jasunny01/09/2022
Ketoconazole Sharon Bio-Medicine LtdINDIAUSP42Jasunny01/09/2022
Febuxostat Zhejiang Huahai Pharmaceutical Co., Ltd.CHINATC NSXFebuxat31/07/2022
α-Ketophenylalanin calci Evonik Operations GmbHGERMANYNSXKetovital21/06/2022
α-Ketoleucin calci Evonik Rexim (Nanning) Pharmaceutical Co., LtdCHINANSXKetovital21/06/2022
α-Ketophenylalanin calci Evonik Rexim (Nanning) Pharmaceutical Co., LtdCHINANSXKetovital21/06/2022
L-Lysin acetat Tianjin Tianyao Pharmaceuticals Co., LtdCHINAEP9.0Ketovital21/06/2022
L-Threonin Hubei provincial Bafeng pharmaceutical & Chemicals share Co., Ltd.CHINAUSP42Ketovital21/06/2022
L-Tryptophan Hubei provincial Bafeng pharmaceutical & Chemicals share Co., LtdCHINAUSP42Ketovital21/06/2022
L-Histidin hydroclorid monohydrat Tianjin Tianyao Pharmaceuticals Co., LtdCHINAEP 9.0Ketovital21/06/2022
L-Tyrosin Tianjin Tianyao Pharmaceuticals Co., LtdCHINAUSP42Ketovital21/06/2022
L-Leucin Tianjin Tianyao Pharmaceuticals Co., LtdCHINAUSP42Jafumin21/06/2022
L-Isoleucin Hubei provincial Bafeng pharmaceutical & Chemicals share Co., Ltd.CHINAEP 9.0Jafumin21/06/2022
L-Phenylalanin Hubei provincial Bafeng pharmaceutical & Chemicals share Co., Ltd.CHINAUSP42Jafumin21/06/2022
Acyclovir Zhejiang Charioteer Pharmaceutical Co., LtdCHINAUSP 39Acyclovir 20021/06/2022
Acyclovir Hubei Yitai Pharmaceutical Co., Ltd.CHINAUSP 39Acyclovir 20021/06/2022
Spiramycin Wuxi Fortune Pharmaceutical Co., Ltd.CHINAEP 9.0Tinforova 1,5 M.I.U21/06/2022
α-Hydroxymethionin calci Evonik Operations GmbHGERMANYNSXKetovital21/06/2022
α-Ketovalin calci Evonik Operations GmbHGERMANYNSXKetovital21/06/2022
α-Ketoleucin calci Evonik Operations GmbHGERMANYNSXKetovital21/06/2022
α-Ketoisoleucin calci Evonik Operations GmbHGERMANYNSXKetovital21/06/2022
L-Methionin Tianjin Tianyao Pharmaceuticals Co., LtdCHINAUSP42Jafumin21/06/2022
L-Histidin hydroclorid monohydrat Tianjin Tianyao Pharmaceuticals Co., LtdCHINAEP9.0Jafumin21/06/2022
L-Tryptophan Hubei provincial Bafeng pharmaceutical & Chemicals share Co., Ltd.CHINAUSP42Jafumin21/06/2022
L-Valin Hubei provincial Bafeng pharmaceutical & Chemicals share Co., Ltd.CHINAEP9.0Jafumin21/06/2022
L-Threonin Hubei provincial Bafeng pharmaceutical & Chemicals share Co., Ltd.CHINAUSP42Jafumin21/06/2022
L-Lysin hydroclorid Hubei provincial Bafeng pharmaceutical & Chemicals share Co., Ltd.CHINAUSP42Jafumin21/06/2022
Metronidazol Kiểm soát đặc biệtHubei Hongyuan Pharmaceutical Technology Co., LtdCHINABP2014Visdogyl05/02/2022
Acyclovir Zhejiang Charioteer Pharmaceutical Co., LtdCHINAUSP 37Acyclovir22/03/2021
Metronidazol Kiểm soát đặc biệtHubei Hongyuan Pharmaceutical Technology Co., LtdCHINABP2010Audogyl22/03/2021
Xylometazoline hydrochloride Wuhan Wuyao pharmaceutical Co., Ltd.CHINAUSP 40Jazxylo08/09/2020
Terbinafin hydroclorid Shandong Yinfeida Pharmaceutical Co.LtdCHINAUSP 40Tezkin25/05/2020
Terbinafin hydroclorid Qilu Antibiotics (Linyi) Pharmaceutical Co., LtdCHINAUSP 40Tezkin25/05/2020
Terbinafin hydroclorid Shandong Yinfeida Pharmaceutical Co.LtdCHINAUSP 40Tezkin25/05/2020
Terbinafin hydroclorid Qilu Antibiotics (Linyi) Pharmaceutical Co., LtdCHINAUSP 40Tezkin25/05/2020

Chứng nhận thực hành tốt (GxP)

Cơ sở này có tên trong danh sách cơ sở đạt tiêu chuẩn thực hành tốt do Cục Quản lý Dược công bố. Phạm vi chứng nhận nêu dưới đây là phạm vi thật của cơ sở, không phải mô tả chung của tiêu chuẩn.

Văn bảnNội dung liên quan
Thông tư 35/2018/TT-BYT
35/2018/TT-BYT
Thực hành tốt sản xuất thuốc, nguyên liệu làm thuốc (GMP).
Nghị định 163/2025/NĐ-CP
163/2025/NĐ-CP
Quy định chi tiết và biện pháp thi hành Luật Dược; THAY THẾ Nghị định 54/2017/NĐ-CP.
Luật Dược 2016
105/2016/QH13
Luật gốc của lĩnh vực dược, còn hiệu lực và đã được sửa đổi năm 2024.

Dữ liệu trên trang này là thông tin hồ sơ đăng ký lưu hành, không phải hướng dẫn sử dụng thuốc. Trang không nêu công dụng, chỉ định hay liều dùng. Việc dùng thuốc phải theo chỉ định của người hành nghề khám bệnh, chữa bệnh.

Câu hỏi thường gặp

Có bao nhiêu thuốc của Công ty Cổ phần Dược phẩm Gia Nguyễn đã được cấp số đăng ký?
Theo dữ liệu công bố của Cục Quản lý Dược, có 28 số đăng ký thuốc của Công ty Cổ phần Dược phẩm Gia Nguyễn. Trong đó 0 số đăng ký không bị đánh dấu hết hạn hoặc đã rút, 0 đã được đánh dấu hết hạn và 0 đã rút số đăng ký.
Công ty Cổ phần Dược phẩm Gia Nguyễn xuất hiện trong dữ liệu Cục Quản lý Dược với những vai trò nào?
Cơ sở này xuất hiện với các vai trò: đứng tên đăng ký thuốc; sản xuất thuốc; có chứng nhận thực hành tốt (GxP). Cổng dịch vụ công của Cục Quản lý Dược để các danh mục này ở những mục riêng biệt; trang này ghép lại theo tên cơ sở.

Cơ sở, doanh nghiệp dược khác có quy mô tương tự

Danh sách chọn theo quy mô dữ liệu gần với trang này, không phải danh sách lớn nhất — để mọi trang trong cụm đều có đường đi tiếp.

Phạm vi và giới hạn của dữ liệu

Trang tập hợp các danh mục quản lý dược công khai: thuốc đã cấp số đăng ký, thuốc không kê đơn, nguyên liệu làm thuốc, tá dược và vỏ nang, cơ sở đạt tiêu chuẩn thực hành tốt, và cơ sở sản xuất nước ngoài được công bố đáp ứng GMP. Các danh mục vốn nằm rời nhau được ghép lại theo hoạt chất và theo cơ sở, kèm những số liệu tính thêm — số đăng ký sắp hết hạn, phân bố theo năm cấp, tỷ lệ đã rút số đăng ký, và số vai trò mà một cơ sở nắm giữ.

Giới hạn cần biết: dữ liệu là ảnh chụp tại thời điểm thu thập và có thể đã thay đổi sau đó. Cờ hết hạn và cờ đã rút số đăng ký giữ nguyên theo dữ liệu gốc, trang không tự tính lại. Nhiều bản ghi không có ngày hết hạn — trong bảng, ô đó hiển thị là “Không ghi” và không được hiểu thành còn hiệu lực. Trước khi dùng thông tin vào việc có hậu quả pháp lý, cần đối chiếu lại với công bố chính thức của cơ quan quản lý.