Basildon Chemical Company Limited có mặt trong dữ liệu đăng ký lưu hành với 2 vai trò khác nhau.
Cụ thể, cơ sở này sản xuất nguyên liệu cho 22 công bố; sản xuất tá dược, vỏ nang cho 29 công bố.
Mỗi dòng là một công bố nguyên liệu gắn với một thuốc cụ thể của một cơ sở sản xuất.
| Tên nguyên liệu | Cơ sở sản xuất nguyên liệu | Nước | Tiêu chuẩn | Dùng cho thuốc | Hết hạn |
|---|---|---|---|---|---|
| Simethicone | Basildon Chemical Company Limited | United Kingdom | USP hiện hành | Gastchew | 09/03/2031 |
| Simethicon (Simethicone)<br> | Basildon Chemical Company Limited | United Kingdom | USP 2023 | Amadolox | 09/03/2031 |
| Simethicone | BASILDON CHEMICAL COMPANY LIMITED | United Kingdom | USP hiện hành | Nabiscab extra suspension | 02/12/2030 |
| Simethicon | Basildon Chemical Company Limited | Vương quốc Anh | USP hiện hành | Simethicon 125 mg | 02/12/2030 |
| <div>Simethicone (dưới dạng simethicone 30% emulsion 266,67 mg)</div> | Basildon Chemical Company Limited. | United Kingdom. | USP hiện hành | Biviantac new melon taste (Biviantac mới vị dưa gang) | 14/08/2030 |
| <div>Simethicone (dưới dạng simethicone 30% emulsion 266,67 mg)</div> | Basildon Chemical Company Limited | United Kingdom | USP hiện hành | Biviantac new lemon taste (Biviantac mới vị chanh) | 14/08/2030 |
| Simethicon (dưới dạng Simethicone emulsion 30% 266,67 mg) | Basildon Chemical Company Limited | United Kingdom | USP 2023 | Simegaz Forte 800 | 02/06/2030 |
| Simethicone (dưới dạng simethicone 30% emulsion) | Basildon Chemical Company Limited | United Kingdom | USP hiện hành | Biviantac New Orange Taste (Biviantac Mới Vị Cam) | 02/06/2030 |
| Simethicon | Basildon Chemical Company Limited | Vương quốc Anh | USP hiện hành | Bosmalox Plus | 31/10/2029 |
| Simethicon | Basildon Chemical Company Ltd. | UK | USP 43 | Mylenfa II | 17/06/2029 |
| Simethicone emulsion 30% | Basildon Chemical Company Limited. | United Kingdom. | USP 2022 | Bostogel | 17/06/2027 |
| Simethicone | BASILDON CHEMICAL COMPANY LIMITED | United Kingdom | USP 40 | ATINALOX | 20/12/2025 |
| Simethicon | Basildon Chemical Company Limited | UK | USP34/ NF29 | Airflat | 14/06/2025 |
| Simethicone Emulsion 30% | Basildon Chemical Company Limited | United Kingdom | USP 43+ In house | Varogel | 30/12/2024 |
| Simethicone Emulsion 30% | Basildon Chemical Company Limited | United Kingdom | USP 43+ In house | Grangel | 30/12/2024 |
| Simethicone emulsion 30% (BC Simethicone antifoam PD30S) | Basildon Chemical Company Limited | United Kingdom | USP 42 | Simegaz Plus | 22/10/2024 |
| Simethicon (BC Simethicone antifoam PD30S) | Basildon Chemical Company Limited | United Kingdom | USP 38 | Simegaz Plus | 22/10/2024 |
| Simethicone | Basildon Chemical Company Limited | United Kingdom | USP 40 | GASICONE 80 | 22/10/2024 |
| Simethicone emulsion 30% | Basildon Chemical Company Limited | UK | USP 40 | N/A | 26/02/2024 |
| Simethicone | Basildon Chemical Company Limited | England | NSX | Simelox | 24/02/2020 |
| Simethicone | Basildon Chemical Company Limited | United Kingdom | USP 38 | N/A | 19/03/2019 |
| Simethicone | Basildon Chemical Company Limited | United Kingdom | USP 36 | N/A | 19/03/2019 |
Mỗi dòng là một công bố tá dược gắn với một số đăng ký thuốc cụ thể.
| Tá dược, vỏ nang | Cơ sở sản xuất | Nước | Tiêu chuẩn | Dùng cho thuốc | Hết hiệu lực |
|---|---|---|---|---|---|
| Simeticone | Basildon Chemical Company Limited | UK | USP-NF 2023 | CEFPROZIL 125mg (893110112626) | 15/06/2031 |
| Simethicone Emulsion (30%)<div><br></div> | Basildon Chemical Company Limited | Anh | USP 2024 | Dexamethasone 0,1% (893110088126) | 15/06/2031 |
| Simethicone | BASILDON CHEMICAL COMPANY LIMITED | United Kingdom | USP hiện hành | Paraichi 250mg EFF (893100127026) | 15/06/2031 |
| Simeticone | Basildon Chemical Company Limited | UK | USP-NF 2023 | Cefprozil 250mg (893110016126) | 09/03/2031 |
| BC Simethicone antifoam 30PDS ((Simethicon Emulsion (30%)) | Basildon Chemical Company Limited | United Kingdom | USP 2023 | Busomax 50 (893110455925) | 02/12/2030 |
| Simethicone (BC Simethicone Antifoam C100F)<div><br></div> | BASILDON CHEMICAL COMPANY LIMITED | United Kingdom | USP hiện hành | SaViPamol 650 (893100252925) | 02/06/2030 |
| Simethicon | Basildon Chemical Company Limited | United Kindom | USP 41 | Bisgel (893110279825) | 02/06/2030 |
| Simethicone emulsion <div><i>(BC Simethicone Antifoam PD30S)</i></div> | BASILDON CHEMICAL COMPANY LIMITED | United Kingdom | USP hiện hành | Esomeprazole 10 mg (893110073325) | 13/03/2030 |
| Simethicon | Basildon Chemical Company Limited | United Kingdom | USP hiện hành | Trafudic-B (893110341700) | 19/12/2029 |
| Simethicon | Basildon Chemical Company Limited | United Kingdom | USP-NF hiện hành | Thuốc Ho Methorphan New (893110341500) | 19/12/2029 |
| Simethicon | Basildon Chemical Company Limited. | United Kindom | USP 41 | Meyerbus (893110113700) | 31/10/2029 |
| BC Simethicone antifoam 30PDS ((Simethicon Emulsion (30%)) | Basildon Chemical Company Limited | United Kingdom | USP 2022 | Busomax 100 (893110937524) | 15/09/2029 |
| Simethicon | Basildon Chemical Company Limited | United Kingdom | USP-NF hiện hành | Thuốc Ho Methorphan D (893110951124) | 15/09/2029 |
| Simethicone emulsion 30% | Basildon Chemical Company Limited | United Kingdom | USP hiện hành | Ebisto (893100752724) | 11/08/2029 |
| Simethicon | Basildon Chemical Company Limited | Anh | USP phiên bản hiện hành | Cefprozil 125mg/5ml (893110746224) | 11/08/2029 |
| Simethicone <div><i>(BC Simethicone Antifoam C100F) </i></div><div><br></div> | BASILDON CHEMICAL COMPANY LIMITED | United Kingdom | USP hiện hành | SaViPamol Plus Effervescent Tablets (893111743824) | 11/08/2029 |
| Simethicon | BASILDON CHEMICAL COMPANY LIMITED | UK | USP hiện hành | Hebyzik 180 (893110754124) | 11/08/2029 |
| Simethicon | Basildon Chemical Company Limited | United Kingdom | USP-NF hiện hành | Thuốc Ho Methorphan D (893110579724) | 01/07/2029 |
| Simethicon | BASILDON CHEMICAL COMPANY LIMITED | UK | USP hiện hành | Hebyzik 90 (893110294024) | 05/05/2029 |
| Simethicon emulsion 30% | BASILDON CHEMICAL COMPANY LIMITED | Vương quốc Anh | USP phiên bản hiện hành | Benda Suspension (893100301724) | 05/05/2029 |
| BC Simethicone antifoam 30PDS ((Simethicon Emulsion (30%)) | Basildon Chemical Company Limited | United Kingdom | USP43 | Flucason (893110264324) | 05/05/2029 |
| Simethicon | Basildon Chemical Company Limited | Vương quốc Anh | USP | Wincol 40 (893110273024) | 05/05/2029 |
| Simethicone Emulsion <div><i>(BC Simethicone Antifoam PD30S)</i></div> | BASILDON CHEMICAL COMPANY LIMITED | United Kingdom | USP hiện hành | SaViEso 10 (893110277724) | 05/05/2029 |
| Simethicone <div>Emulsion 30% </div><div><br></div> | Basildon Chemical Company Limited | Anh | USP hiện hành | Ancitic (893100198823) | 16/08/2028 |
| Simethicon | BASILDON CHEMICAL COMPANY LIMITED | England | USP | Atbynota (893100161223) | 02/07/2028 |
| Simethicone 30 % | BASILDON CHEMICAL COMPANY LIMITED | Anh | USP 41 | Asopus (VD-35541-22) | 04/01/2027 |
| Simethicon | BASILDON CHEMICAL COMPANY LIMITED | Anh | USP hiện hành | Atqtinz 250 (VD-35490-21) | 31/10/2026 |
| Simethicone emulsion 30%w/w | BASILDON CHEMICAL COMPANY LIMITED. | Vương Quốc Anh | USP phiên bản hiện hành | Sara (cơ sở nhượng quyền: Công ty TNHH Thai Nakorn Patana- 94/7 Soi Ngamwongwan 8 (Yimprakorb), Ngamwongwan, Nonthaburi, Thái Lan) (VD-29552-18) | 21/02/2023 |
| Simethicon emulsion 30% w/w | BASILDON CHEMICAL COMPANY LIMITED. | Vương Quốc Anh | USP phiên bản hiện hành | Sara for children (Cơ sở nhượng quyền: Công ty TNHH Thai Nakorn Patana (Thái Lan)- Đ/c; 94/7 Soi Ngamwongwan 8 (Yimprakorb), đường Ngamwongwan, Bangkhen, Mueang, Nonthaburi 11000, Thái Lan) (VD-28619-17) | 18/09/2022 |
Cơ sở đăng ký hoặc sản xuất thuốc là cơ sở kinh doanh dược, phải có Giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh dược và người chịu trách nhiệm chuyên môn có chứng chỉ hành nghề phù hợp với phạm vi hoạt động.
| Văn bản | Nội dung liên quan |
|---|---|
| Luật Dược 2016 105/2016/QH13 | Luật gốc của lĩnh vực dược, còn hiệu lực và đã được sửa đổi năm 2024. |
| Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Dược 44/2024/QH15 | Hiệu lực từ 01/7/2025; sửa nhiều quy định về đăng ký, kinh doanh và quản lý giá thuốc. |
| Nghị định 163/2025/NĐ-CP 163/2025/NĐ-CP | Quy định chi tiết và biện pháp thi hành Luật Dược; THAY THẾ Nghị định 54/2017/NĐ-CP. |
Dữ liệu trên trang này là thông tin hồ sơ đăng ký lưu hành, không phải hướng dẫn sử dụng thuốc. Trang không nêu công dụng, chỉ định hay liều dùng. Việc dùng thuốc phải theo chỉ định của người hành nghề khám bệnh, chữa bệnh.
Danh sách chọn theo quy mô dữ liệu gần với trang này, không phải danh sách lớn nhất — để mọi trang trong cụm đều có đường đi tiếp.
Trang tập hợp các danh mục quản lý dược công khai: thuốc đã cấp số đăng ký, thuốc không kê đơn, nguyên liệu làm thuốc, tá dược và vỏ nang, cơ sở đạt tiêu chuẩn thực hành tốt, và cơ sở sản xuất nước ngoài được công bố đáp ứng GMP. Các danh mục vốn nằm rời nhau được ghép lại theo hoạt chất và theo cơ sở, kèm những số liệu tính thêm — số đăng ký sắp hết hạn, phân bố theo năm cấp, tỷ lệ đã rút số đăng ký, và số vai trò mà một cơ sở nắm giữ.
Giới hạn cần biết: dữ liệu là ảnh chụp tại thời điểm thu thập và có thể đã thay đổi sau đó. Cờ hết hạn và cờ đã rút số đăng ký giữ nguyên theo dữ liệu gốc, trang không tự tính lại. Nhiều bản ghi không có ngày hết hạn — trong bảng, ô đó hiển thị là “Không ghi” và không được hiểu thành còn hiệu lực. Trước khi dùng thông tin vào việc có hậu quả pháp lý, cần đối chiếu lại với công bố chính thức của cơ quan quản lý.