Shin Poong Pharm Co., Ltd có mặt trong dữ liệu đăng ký lưu hành với 5 vai trò khác nhau.
Số đăng ký sớm nhất được cấp năm 2010, gần nhất là năm 2026.
16 trong số đó (84%) không được nguồn ghi ngày hết hạn — ô trống nghĩa là dữ liệu công bố không có thông tin, không có nghĩa là số đăng ký còn hiệu lực vô thời hạn.
Cụ thể, cơ sở này đứng tên đăng ký 8 thuốc; sản xuất 19 thuốc; sản xuất nguyên liệu cho 1 công bố; sản xuất tá dược, vỏ nang cho 6 công bố; được công bố là cơ sở nước ngoài đáp ứng GMP.
Đếm theo ngày cấp số đăng ký ghi trong dữ liệu công bố. Bản ghi không có ngày cấp không nằm trong bảng này.
| Năm cấp | Số đăng ký |
|---|---|
| 2026 | 1 |
| 2025 | 1 |
| 2023 | 1 |
| 2018 | 1 |
| 2013 | 1 |
| 2012 | 2 |
| 2011 | 8 |
| 2010 | 4 |
Toàn bộ 19 số đăng ký thuộc nhóm này. Cột trạng thái giữ nguyên cờ trong dữ liệu công bố, trang không tự tính lại hiệu lực.
| Tên thuốc | Số đăng ký | Hoạt chất | Dạng bào chế | Nước sản xuất | Ngày cấp | Trạng thái |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Shinacin | 880110030326 | Acid clavulanic (dưới dạng Clavulanat potassium) 125mg, Amoxicilin (dưới dạng Amoxcilin trihydrat) 500mg | Viên bao phim | Republic of Korea | 09/03/2026 | Đến 09/03/2031 |
| Shinpoong Pyramax | 880110020525 (cũ: VN-21341-18) | Artesunat 60mg, Pyronaridin tetraphosphat 180mg Artesunat 60mg, Pyronaridin tetraphosphat 180mg | Viên nén bao phim | Republic of Korea | 22/01/2025 | Đến 22/01/2030 |
| Hyasyn forte | 880110006723 (cũ: VN-16906-13) | Natri hyaluronat 20mg | Thuốc tiêm (Dung dịch tiêm) | Korea | 28/02/2023 | Đến 29/02/2028 |
| Shinacin | VN-21395-18 | Amoxicilin (dưới dạng Amoxcilin trihydrat) 500 mg; Acid clavulanic (dưới dạng clavulanat potassium) 125 mg 500 mg, 125 mg | Viên bao phim | Hàn Quốc | 28/10/2018 | Không ghi |
| Shingpoong Pyramax | VN2-210-13 | Pyronaridin tetraphosphat 180mg; Artesunate 60mg | Viên nén bao phim | Hàn Quốc | 26/12/2013 | Không ghi |
| Shinpoong Clofen | VN-15632-12 | Diclofenac Sodium 75mg/3ml | Thuốc tiêm nước | Hàn Quốc | 21/06/2012 | Không ghi |
| Shinpoong Cefadin | VN-15136-12 | Cephradine 500mg | Viên nang | Hàn Quốc | 21/03/2012 | Không ghi |
| Shinacin | VN-14074-11 | Amoxicillin; Kali Clavulanat 500mg/125mg | Viên bao phim | Hàn Quốc | 07/11/2011 | Không ghi |
| Triflox | VN-14361-11 | Levofloxacin 250mg/50ml | Dung dịch tiêm | Hàn Quốc | 07/11/2011 | Không ghi |
| Shinpoong Didox | VN-14360-11 | Doxifluridine 200mg | Viên nang | Hàn Quốc | 07/11/2011 | Không ghi |
| Triflox | VN-13868-11 | Levofloxacin 500mg | Dung dịch tiêm | Hàn Quốc | 06/09/2011 | Không ghi |
| Cicolin | VN-13382-11 | Citicolin 500mg/2ml | Dung dịch tiêm | Hàn Quốc | 11/07/2011 | Không ghi |
| Amikaye | VN-13381-11 | Amikacine sulfate 500mg (hiệu lực) | Dung dịch tiêm | Hàn Quốc | 11/07/2011 | Không ghi |
| Padexol | VN-11794-11 | Paclitaxel 60mg/5ml | Thuốc tiêm | Hàn Quốc | 09/02/2011 | Không ghi |
| Leodase | VN-11793-11 | Streptokinase, Streptodornase 10mg | Viên nén | Hàn Quốc | 09/02/2011 | Không ghi |
| Shinacin | VN-11519-10 | Amoxicilin trihydrate; clavulanate kali 1g Amoxicillin; 200mg acid clavulanic | Thuốc bột pha tiêm | Hàn Quốc | 22/12/2010 | Không ghi |
| Shinbac 750mg | VN-9556-10 | Ampicilin sodium; Sulbactam sodium 500mg; 250mg | Bột pha tiêm | Hàn Quốc | 14/04/2010 | Không ghi |
| Shinbac 1,5g | VN-9555-10 | Ampicilin sodium; Sulbactam sodium 1g; 0,5 | Bột pha tiêm | Hàn Quốc | 14/04/2010 | Không ghi |
| Hyasyn | VN-5166-10 | Natri Hyaluronat 25mg/2,5ml | Thuốc tiêm | Hàn Quốc | 06/01/2010 | Không ghi |
| Nguyên tắc | Giấy chứng nhận | Cơ quan cấp | Ngày cấp | Hết hạn |
|---|---|---|---|---|
| PIC/S-GMP | 2025-D1-0755 | Gyeongin Regional Food and Drug Administration, Ministry of Food and Drug Safety, Korea | 20/05/2025 | 25/05/2028 |
| PIC/S-GMP | 2024-G1-1343 | Daejeon Regional Office of Food and Drug Safety, Republic of Korea | 30/07/2024 | 28/05/2027 |
| PIC/S-GMP | 2023-D1-0222 | Gyeongin Regional Food and Drug Administration, Ministry of Food and Drug Safety, Korea | 08/02/2023 | 25/05/2025 |
| PIC/S-GMP | 2022-G1-1101 | Daejeon Regional Office of Food and Drug Safety, Korea | 13/07/2022 | 08/09/2024 |
| PIC/S-GMP | 2020-D1-1796 | Gyeongin Regional Food and Drug Administration, Korea | 10/05/2020 | 18/02/2023 |
* Thuốc uống dạng rắn: viên nén; viên nén bao phim; viên nang cứng. * Thuốc tiêm: thuốc tiêm (Bơm tiêm đóng sẵn). * Thuốc mỡ, thuốc kem, thuốc gel.
Thuốc chứa kháng sinh cephalosporin: Viên nén, viên nang, thuốc bột pha tiêm.
* Thuốc uống dạng rắn: viên nén; viên nén bao phim; viên nang cứng. * Thuốc tiêm: thuốc tiêm (syringe đóng sẵn). * Thuốc mỡ, thuốc kem, thuốc gel.
* Thuốc chứa kháng sinh cephalosporin: Viên nén, viên nang, thuốc bột pha tiêm.
* Thuốc uống dạng rắn: viên nén; viên nén bao phim; viên nang cứng; thuốc cốm. * Thuốc tiêm: thuốc tiêm đóng sẵn syringe. * Thuốc mỡ, thuốc kem, thuốc gel.
Mỗi dòng là một công bố nguyên liệu gắn với một thuốc cụ thể của một cơ sở sản xuất.
| Tên nguyên liệu | Cơ sở sản xuất nguyên liệu | Nước | Tiêu chuẩn | Dùng cho thuốc | Hết hạn |
|---|---|---|---|---|---|
| Loxoprofen sodium hydrate | Shin Poong Pharm. Co., Ltd | Korea | JP 17 | Loxfen | 20/12/2027 |
Mỗi dòng là một công bố tá dược gắn với một số đăng ký thuốc cụ thể.
| Tá dược, vỏ nang | Cơ sở sản xuất | Nước | Tiêu chuẩn | Dùng cho thuốc | Hết hiệu lực |
|---|---|---|---|---|---|
| Triethanolamine (Trolamine) | SHIN POONG PHARM. CO., LTD. | Korea | USP 38-NF 33 | Shinpoong Rosiden S (VD-18526-13) | 30/12/2022 |
| Magnesium stearate non-oxidase | SHIN POONG PHARM. CO., LTD. | Korea | USP 37-NF 32 | Distocide (SXNQ của: Shin Poong Pharmaceutical CO., Ltd; Địa chỉ 434-4 Moknae-dong, Danwon-gu, Ansi-si, Gyeonggi-do, Korrea) (VD-23933-15) | 30/12/2022 |
| Copovidone | SHIN POONG PHARM. CO., LTD. | Korea | USP 30-NF 25 | Shinclop (SXNQ của: Shinpoong Pharm. CO., Ltd) (VD-17754-12) | 30/12/2022 |
| Talc | SHIN POONG PHARM. CO., LTD. | Korea | USP 30-NF 25 | Shinclop (SXNQ của: Shinpoong Pharm. CO., Ltd) (VD-17754-12) | 30/12/2022 |
| Sodium alginate | SHIN POONG PHARM. CO., LTD. | Korea | USP 30- NF 25 | SP Lerdipin (SXNQ của Shin poong pharm. CO., Ltd; Địa chỉ: 434-4 Moknae-dong, Danwon-gu, Ansan-si, Gyeonggi-do, Korea (VD-20537-14) | 30/12/2022 |
| Hydroxypropyl cellulose (L) ( HPC-L) | SHIN POONG PHARM. CO., LTD. | Korea | USP 32-NF 27 | Dompil (SXNQ: Shin Poong Pharm. CO., Ltd; Địa chỉ: 434-4 Moknae-dong, Danwon-gu, Ansan-si, Gyeonggi-do, Korea) (VD-23298-15) | 30/12/2022 |
Cơ sở nước ngoài muốn có thuốc lưu hành tại Việt Nam phải được đánh giá đáp ứng thực hành tốt sản xuất. Cột nguyên tắc GMP và cơ quan cấp giấy chứng nhận dưới đây lấy nguyên theo đợt công bố của Cục Quản lý Dược.
| Văn bản | Nội dung liên quan |
|---|---|
| Nghị định 163/2025/NĐ-CP 163/2025/NĐ-CP | Quy định chi tiết và biện pháp thi hành Luật Dược; THAY THẾ Nghị định 54/2017/NĐ-CP. |
| Thông tư 35/2018/TT-BYT 35/2018/TT-BYT | Thực hành tốt sản xuất thuốc, nguyên liệu làm thuốc (GMP). |
| Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Dược 44/2024/QH15 | Hiệu lực từ 01/7/2025; sửa nhiều quy định về đăng ký, kinh doanh và quản lý giá thuốc. |
Dữ liệu trên trang này là thông tin hồ sơ đăng ký lưu hành, không phải hướng dẫn sử dụng thuốc. Trang không nêu công dụng, chỉ định hay liều dùng. Việc dùng thuốc phải theo chỉ định của người hành nghề khám bệnh, chữa bệnh.
Danh sách chọn theo quy mô dữ liệu gần với trang này, không phải danh sách lớn nhất — để mọi trang trong cụm đều có đường đi tiếp.
Trang tập hợp các danh mục quản lý dược công khai: thuốc đã cấp số đăng ký, thuốc không kê đơn, nguyên liệu làm thuốc, tá dược và vỏ nang, cơ sở đạt tiêu chuẩn thực hành tốt, và cơ sở sản xuất nước ngoài được công bố đáp ứng GMP. Các danh mục vốn nằm rời nhau được ghép lại theo hoạt chất và theo cơ sở, kèm những số liệu tính thêm — số đăng ký sắp hết hạn, phân bố theo năm cấp, tỷ lệ đã rút số đăng ký, và số vai trò mà một cơ sở nắm giữ.
Giới hạn cần biết: dữ liệu là ảnh chụp tại thời điểm thu thập và có thể đã thay đổi sau đó. Cờ hết hạn và cờ đã rút số đăng ký giữ nguyên theo dữ liệu gốc, trang không tự tính lại. Nhiều bản ghi không có ngày hết hạn — trong bảng, ô đó hiển thị là “Không ghi” và không được hiểu thành còn hiệu lực. Trước khi dùng thông tin vào việc có hậu quả pháp lý, cần đối chiếu lại với công bố chính thức của cơ quan quản lý.