Synmedic Laboratories có mặt trong dữ liệu đăng ký lưu hành với 2 vai trò khác nhau.
Số đăng ký sớm nhất được cấp năm 2010, gần nhất là năm 2026.
116 trong số đó (98%) không được nguồn ghi ngày hết hạn — ô trống nghĩa là dữ liệu công bố không có thông tin, không có nghĩa là số đăng ký còn hiệu lực vô thời hạn.
Cụ thể, cơ sở này đứng tên đăng ký 116 thuốc; sản xuất 118 thuốc.
Đếm theo ngày cấp số đăng ký ghi trong dữ liệu công bố. Bản ghi không có ngày cấp không nằm trong bảng này.
| Năm cấp | Số đăng ký |
|---|---|
| 2026 | 2 |
| 2018 | 6 |
| 2017 | 6 |
| 2016 | 8 |
| 2015 | 7 |
| 2014 | 8 |
| 2013 | 15 |
| 2012 | 4 |
| 2011 | 20 |
| 2010 | 42 |
Toàn bộ 118 số đăng ký thuộc nhóm này. Cột trạng thái giữ nguyên cờ trong dữ liệu công bố, trang không tự tính lại hiệu lực.
| Tên thuốc | Số đăng ký | Hoạt chất | Dạng bào chế | Nước sản xuất | Ngày cấp | Trạng thái |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Majegra 50 | 890110133826 | Sildenafil (dưới dạng Sildenafil citrate) 50mg | Viên nén bao phim | India | 09/07/2026 | Đến 09/07/2031 |
| Majegra-100 | 890110133926 | Sildenafil (dưới dạng Sildenafil citrate) 100mg | Viên nén bao phim | India | 09/07/2026 | Đến 09/07/2031 |
| Celix-100 | VN-21450-18 | Celecoxib 100 mg 100 mg | Viên nang cứng | Ấn Độ | 28/10/2018 | Không ghi |
| Ozapine-10 | VN-21349-18 | Olanzapin 10mg 10mg | Viên nén bao phim | Ấn Độ | 03/07/2018 | Không ghi |
| Synmox | VN-21350-18 | Moxifloxacin (dưới dạng Moxifloxacin HCl) 400mg 400mg | Viên nén bao phim | Ấn Độ | 03/07/2018 | Không ghi |
| Majegra-50 | VN-21135-18 | Sildenafil (dưới dạng Sidenafil citrat) 50mg 50mg | Viên nén bao phim | Ấn Độ | 26/03/2018 | Không ghi |
| Paxine-20 | VN-21136-18 | Paroxetin (dưới dạng Paroxetin hydroclorid) 20mg 20mg | Viên nén bao phim | Ấn Độ | 26/03/2018 | Không ghi |
| Syndent Dental Gel | VN-21137-18 | Metronidazole (dưới dạng Metronidazole benzoate) 0,319g/20g; Chlorhexidine gluconate 0,05g/20g 0,319g/20g, 0,05g/20g | Gel bôi răng | Ấn Độ | 26/03/2018 | Không ghi |
| Cyprtin | VN-20867-17 | Cyproheptadin hydroclorid (khan) 4mg 4mg | Viên nén không bao | Ấn Độ | 18/09/2017 | Không ghi |
| Lonlor | VN-20868-17 | Loratadin 10 mg 10 mg | Viên nén | Ấn Độ | 18/09/2017 | Không ghi |
| Syngly-4mg | VN-20869-17 | Glimepirid 4mg 4mg | Viên nén | Ấn Độ | 18/09/2017 | Không ghi |
| Ul-Fate | VN-20870-17 | Sucrafat 1g 1g | Viên nén nhai không bao | Ấn Độ | 18/09/2017 | Không ghi |
| Simtive - 10 | VN-20633-17 | Simvastatin 10mg 10mg | Viên nén bao phim | Ấn Độ | 07/06/2017 | Không ghi |
| Cefetil - 100 | VN-20349-17 | Cefpodoxim (dưới dạng Cefpodoxim proxetil) 100mg 100mg | Viên nén bao phim | Ấn Độ | 19/02/2017 | Không ghi |
| Acetra | VN-20093-16 | Tramadol hydrochlorid 37,5 mg; Acetaminophen 325mg | Viên nén bao phim | Ấn Độ | 04/09/2016 | Không ghi |
| Amsyn-5 | VN-20094-16 | Amlodipin (dưới dạng Amlodipin besilat 6,93mg) 5mg | Viên nang cứng | Ấn Độ | 04/09/2016 | Không ghi |
| Celix-200 | VN-20095-16 | Celecoxib 200mg | Viên nang cứng | Ấn Độ | 04/09/2016 | Không ghi |
| Fenafex | VN-20096-16 | Fexofenadin hydroclorid 180mg | Viên nén bao phim | Ấn Độ | 04/09/2016 | Không ghi |
| Synartan-16 | VN-20097-16 | Candesartan Cilexetil 16mg | Viên nén | Ấn Độ | 04/09/2016 | Không ghi |
| Syntina-100 | VN-20098-16 | Mỗi gói 2g chứa: Acetylcystein 100mg | Bột pha hỗn dịch uống | Ấn Độ | 04/09/2016 | Không ghi |
| Syntina-200 | VN-20099-16 | Mỗi gói 2g chứa: Acetylcystein 200mg | Bột pha hỗn dịch uống | Ấn Độ | 04/09/2016 | Không ghi |
| Hysart-8mg | VN-19746-16 | Candesartan Cilexetil 8mg | Viên nén | Ấn Độ | 22/03/2016 | Không ghi |
| Emtenof | VN2-443-15 | Emtricitabin 200mg ; Tenofovir disoproxil fumarat 300mg | Viên nén bao phim | Ấn Độ | 16/12/2015 | Không ghi |
| Neurogap | VN-18960-15 | Gabapentin 300mg | Viên nang | Ấn Độ | 25/05/2015 | Không ghi |
| Voritab - 200 | VN2-370-15 | Voriconazole 200mg | Viên nén bao phim | Ấn Độ | 25/05/2015 | Không ghi |
| Voritab - 50 | VN2-371-15 | Voriconazole 50mg | Viên nén bao phim | Ấn Độ | 25/05/2015 | Không ghi |
| Levzal-500 | VN-18686-15 | Levofloxacin (dưới dạng Levofloxacin hemihydrate) 500mg | Viên nén bao phim | Ấn Độ | 08/02/2015 | Không ghi |
| Majegra-100 | VN-18698-15 | Sildenafil (dưới dạng Sildenafil citrat) 100mg | Viên nén bao phim | Ấn Độ | 08/02/2015 | Không ghi |
| Synfovir-L | VN2-316-15 | Tenfovir Disoproxil Fumarate 300mg; Lamivudin 100mg | Viên nén bao phim | Ấn Độ | 08/02/2015 | Không ghi |
| Acirax-800 | VN-18579-14 | Aciclorvir 800mg | Viên nén | Ấn Độ | 07/12/2014 | Không ghi |
| Cetrisyn | VN-18463-14 | Cetirizin hydroclorid 10mg | Viên nén bao phim | Ấn Độ | 18/09/2014 | Không ghi |
| Mexicam-15 | VN-18464-14 | Meloxicam 15mg | Viên nén | Ấn Độ | 18/09/2014 | Không ghi |
| Nalgidon-300 | VN-18465-14 | Dexibuprofen 300mg | Viên nén bao phim | Ấn Độ | 18/09/2014 | Không ghi |
| Famsyn-40 | VN-18102-14 | Famotidin 40mg | Viên nén | Ấn Độ | 11/06/2014 | Không ghi |
| Hysart H-DS | VN-18103-14 | Candesartan Cilexetil 32mg ; Hydrochlorothiazide 25mg | Viên nén | Ấn Độ | 11/06/2014 | Không ghi |
| Hysart-H | VN-18104-14 | Candesartan Cilexetil 16mg; Hydrochlorothiazide 12,5mg | Viên nén | Ấn Độ | 11/06/2014 | Không ghi |
| Acirax-400 | VN-17793-14 | Aciclovir 400mg | Viên nén | Ấn Độ | 03/03/2014 | Không ghi |
| Acecpar | VN-17594-13 | Aceclofenac 100mg | viên nén | Ấn Độ | 26/12/2013 | Không ghi |
| Antricar | VN-17595-13 | Trimetazidine hydrochloride 20mg | Viên nén bao phim | Ấn Độ | 26/12/2013 | Không ghi |
| Nalgidon-200 | VN-17596-13 | Dexibuprofen 200mg | Viên nén bao phim | Ấn Độ | 26/12/2013 | Không ghi |
| Nalgidon-400 | VN-17597-13 | Dexibuprofen 400mg | Viên nén bao phim | Ấn Độ | 26/12/2013 | Không ghi |
| Syngly-2 | VN-17598-13 | Glimepiride 2mg | Viên nén | Ấn Độ | 26/12/2013 | Không ghi |
| Verist-16mg | VN-17599-13 | Betahistine dihydrochloride 16mg | Viên nén | Ấn Độ | 26/12/2013 | Không ghi |
| Desler | VN-17165-13 | Desloratadine 5mg | Viên nén bao phim | Ấn Độ | 30/09/2013 | Không ghi |
| Ramol syrup | VN-17166-13 | Ambroxol hydrochloride 30mg | Bột pha si rô | Ấn Độ | 30/09/2013 | Không ghi |
| Syndent Plus Dental Gel | VN-17167-13 | Metronidazole (dưới dạng Metronidazole benzoate) 0,2g; Chlorhexidine Gluconate 0,05g; Lidocain HCl 0,4g | Gel bôi răng | Ấn Độ | 30/09/2013 | Không ghi |
| Levcet Tablets | VN-16914-13 | Levocetirizine (dưới dạng Levocetirizine. 2HCl) 5mg | Viên nén bao phim | Ấn Độ | 04/07/2013 | Không ghi |
| Synmeton | VN-16915-13 | Nabumeton 500mg | Viên nén bao phim | Ấn Độ | 04/07/2013 | Không ghi |
| Verist-8mg | VN-16916-13 | Betahistidine dihydrochloride 8mg | Viên nén | Ấn Độ | 04/07/2013 | Không ghi |
| Synfovir | VN-16538-13 | Tenofovir disoproxil fumarate 300mg | Viên nén bao phim | Ấn Độ | 31/03/2013 | Không ghi |
| Syntervir-500 | VN-16539-13 | Ribavirin 500mg | Viên nén bao phim | Ấn Độ | 31/03/2013 | Không ghi |
| Gynaemed | VN-16391-13 | Clotrimazole 100mg | Viên nén không bao đặt âm đạo | Ấn Độ | 17/01/2013 | Không ghi |
| Combigrip | VN-16070-12 | Paracetamol, Chlorpheniramine maleate, phenylephrine HCl, caffeine . | Dạng hạt | Ấn Độ | 09/10/2012 | Không ghi |
| Synrox - 150 | VN-16071-12 | Roxithromycin 150mg | Viên nén bao phim | Ấn Độ | 09/10/2012 | Không ghi |
| Pantric Plus | VN1-708-12 | Pantoprazole natri sesquihydrate, Domperidone 40mg Pantoprazol; 10mg Domperidone | Viên nén bao tan trong ruột | Ấn Độ | 21/06/2012 | Không ghi |
| Glycos MR | VN-14822-12 | Gliclazide 30mg | Viên nén giải phóng hoạt chất biến đổi | Ấn Độ | 11/01/2012 | Không ghi |
| Syntoderm Cream | VN-13881-11 | Clotrimazol; Betamethason dipropionate, Gentamicin sulphate 100mg; 6,4mg; 10mg Gentamycin | Kem bôi ngoài da | Ấn Độ | 06/09/2011 | Không ghi |
| Betulete-N | VN-13393-11 | Betamethason valerate, Neomycin sulfate 24mg; 100mg | Kem bôi ngoài da | Ấn Độ | 11/07/2011 | Không ghi |
| Carlozik-500 | VN-13394-11 | Azithromycin dihydrate 500mg Azithromycin | Viên nén bao phim | Ấn Độ | 11/07/2011 | Không ghi |
| Nariz 5 | VN-13395-11 | Flunarizine Dihydrochloride 5mg Flunarizine | Viên nén | Ấn Độ | 11/07/2011 | Không ghi |
| Protechon | VN-13396-11 | Glucosamine sulfate sodium chlorid 500mg Glucosamin sulfate | Viên nén bao phim | Ấn Độ | 11/07/2011 | Không ghi |
| Resdep-4mg | VN-13397-11 | Risperidone 4mg | Viên nén bao phim | Ấn Độ | 11/07/2011 | Không ghi |
| Carlozik-250 | VN-12663-11 | Azithromycin dihydrate 250mg Azithromycin | Viên nén bao phim | Ấn Độ | 19/04/2011 | Không ghi |
| Cefetil - 200 | VN-12664-11 | Cefpodoxime proxetil 200mg Cefpodoxime | Viên nén bao phim | Ấn Độ | 19/04/2011 | Không ghi |
| Dalmal-500 | VN-12665-11 | Cefadroxil 500mg Cefadroxil | Viên nén | Ấn Độ | 19/04/2011 | Không ghi |
| Mebsyn | VN-12666-11 | Mebeverine HCl 135mg | Viên nén bao phim | Ấn Độ | 19/04/2011 | Không ghi |
| Synoxib-60 | VN-12667-11 | Etoricoxib 60mg | Viên nén | Ấn Độ | 19/04/2011 | Không ghi |
| Synoxib-90 | VN-12668-11 | Etoricoxib 90mg | Viên nén | Ấn Độ | 19/04/2011 | Không ghi |
| Mawel | VN-12037-11 | Fluoxetin HCl 20mg Fluoxetine | Viên nang | Ấn Độ | 09/02/2011 | Không ghi |
| Mocerin-25 | VN-12038-11 | Diacerein 25mg | Viên nang | Ấn Độ | 09/02/2011 | Không ghi |
| Multicand | VN-12039-11 | Hạt Itraconaconazole 22% 100mg Itraconazole | Viên nang | Ấn Độ | 09/02/2011 | Không ghi |
| Ospex | VN-12040-11 | Microcrystalline Hydroxyapatitie 600mg | Viên nén bao phim | Ấn Độ | 09/02/2011 | Không ghi |
| Paxine-20 | VN-12041-11 | Paroxetine HCl 20mg Paroxetine | Viên nén bao phim | Ấn Độ | 09/02/2011 | Không ghi |
| Paxine-40 | VN-12042-11 | Paroxetine HCl 40mg | Viên nén bao phim | Ấn Độ | 09/02/2011 | Không ghi |
| Syndrot-40 | VN-12043-11 | Drotaverine Hydrochloride 40mg | Viên nén | Ấn Độ | 09/02/2011 | Không ghi |
| Synslim | VN-12044-11 | Orlistat (dạng pellet 50%) 120mg | Viên nang | Ấn Độ | 09/02/2011 | Không ghi |
| Majegra-50 | VN-11633-10 | Sildenafil citrate 50mg Sildenafil | Viên nén bao phim | Ấn Độ | 22/12/2010 | Không ghi |
| Omzol | VN-11634-10 | Omeprazole (dạng bao tan trong ruột) 20mg | Viên nang | Ấn Độ | 22/12/2010 | Không ghi |
| Synvodex | VN-11635-10 | Silver Sulphadiazine 200mg | Kem bôi ngoài da | Ấn Độ | 22/12/2010 | Không ghi |
| Acirax | VN-11339-10 | Aciclovir 200mg | Viên nén | Ấn Độ | 16/12/2010 | Không ghi |
| Adatot-200 | VN-11340-10 | Amiodarone HCL 200mg | Viên nén | Ấn Độ | 16/12/2010 | Không ghi |
| Clobest Cream | VN-11341-10 | Betamethasone Dipropionate 13.499mg | Kem bôi ngoài da | Ấn Độ | 16/12/2010 | Không ghi |
| Colchicine BP 1mg | VN-11342-10 | Colchicine 1mg | Viên nén | Ấn Độ | 16/12/2010 | Không ghi |
| Cotiderm Plus cream | VN-11343-10 | Betamethasone Dipropionate, Clotrimazole, Gentamycin sulfate 6,4mg; 100mg; 10mg | Kem bôi ngoài da | Ấn Độ | 16/12/2010 | Không ghi |
| Daklin - 300 | VN-11344-10 | Clindamycin HCL 300mg Clindamycin | Viên nang | Ấn Độ | 16/12/2010 | Không ghi |
| Fenafex-120mg | VN-11345-10 | Fexofenadine Hydrochloride 120mg | Viên nén bao phim | Ấn Độ | 16/12/2010 | Không ghi |
| Fenafex-60mg | VN-11346-10 | Fexofanadine Hydrochloride 60mg | Viên nén bao phim | Ấn Độ | 16/12/2010 | Không ghi |
| Hylos 25mg | VN-11347-10 | Losartan Postassium 25mg | Viên nén bao phim | Ấn Độ | 16/12/2010 | Không ghi |
| Hylos 50mg | VN-11348-10 | Losartan Postassium 50mg | Viên nén bao phim | Ấn Độ | 16/12/2010 | Không ghi |
| Pantric - 40 | VN-11349-10 | Pantoprazol Natri Sesquihydrate 40mg Pantoprazole | Viên nén bao tan trong ruột | Ấn Độ | 16/12/2010 | Không ghi |
| Synadine - 2mg | VN-11350-10 | Tizanidine HCl 2mg Tizanidine | Viên nén | Ấn Độ | 16/12/2010 | Không ghi |
| Synadine - 4mg | VN-11351-10 | Tizanidine HCl 4mg Tizanidine | Viên nén | Ấn Độ | 16/12/2010 | Không ghi |
| Synator - 10 | VN-11352-10 | Calci Atorvastatin 10mg Atorvastatin | Viên nén bao phim | Ấn Độ | 16/12/2010 | Không ghi |
| Syncefdir | VN-11353-10 | Cefdinir 300mg | Viên nén bao phim | Ấn Độ | 16/12/2010 | Không ghi |
| Synhylos | VN-11354-10 | Losartan Kali, Hydrochlorothiazide 50mg; 12,5mg | Viên nén bao phim | Ấn Độ | 16/12/2010 | Không ghi |
| Synneupep | VN-11355-10 | Alpha amylase, Papaine, Simethicone 100mg, 100mg, 30mg | Viên nang | Ấn Độ | 16/12/2010 | Không ghi |
| Acirax Cream | VN-10592-10 | Aciclovir 5% w/w | Cream dùng ngoài da | Ấn Độ | 19/08/2010 | Không ghi |
| Fenafex-60mg | VN-10593-10 | Fexofenadine Hydrochloride 60mg | Viên nén bao phim | Ấn Độ | 19/08/2010 | Không ghi |
| Glovate gel | VN-10594-10 | Clobetasol Propionate 0,05% w/w | Gel bôi ngoài da | Ấn Độ | 19/08/2010 | Không ghi |
| Gynaemed | VN-10595-10 | Clotrimazole 2% w/w | Cream bôi ngoài âm đạo | Ấn Độ | 19/08/2010 | Không ghi |
| Synator - 20 | VN-10596-10 | Atorvastatin calcium 20mg | Viên nén bao phim | Ấn Độ | 19/08/2010 | Không ghi |
| Tinibulk | VN-10597-10 | Tinidazole 500mg | Viên nén bao phim | Ấn Độ | 19/08/2010 | Không ghi |
| Hamilion-500 | VN-9869-10 | Azithromycin 500mg | Viên nén bao phim | Ấn Độ | 14/04/2010 | Không ghi |
| Hitoral | VN-9870-10 | Ketoconazole 200mg | Viên nén | Ấn Độ | 14/04/2010 | Không ghi |
| Mexicam | VN-9871-10 | Hộp 10 vỉ x 10 viên 7,5mg | Viên nén | Ấn Độ | 14/04/2010 | Không ghi |
| Pylorex | VN-9872-10 | Tinidazole; Clarithromycine; Lanzoprazole 500mg; 500mg; 30mg | Viên nén; viên nang | Ấn Độ | 14/04/2010 | Không ghi |
| Advirof | VN-5658-10 | Adefovir dipivoxil 10mg | Viên nén | Ấn Độ | 06/01/2010 | Không ghi |
| Bronket | VN-5659-10 | Ketotifen 1mg | Viên nén | Ấn Độ | 06/01/2010 | Không ghi |
| Celix 200 | VN-5667-10 | Celecoxib 200mg | Viên nang | Ấn Độ | 06/01/2010 | Không ghi |
| Clarimycin - 250 | VN-5668-10 | Clarithromycin 250mg | Viên nén | Ấn Độ | 06/01/2010 | Không ghi |
| Glovate-N cream | VN-5669-10 | Clobetasol; Neomycin 10mg; 100mg | Kem dùng ngoài | Ấn Độ | 06/01/2010 | Không ghi |
| Glycos | VN-5660-10 | Gliclazide 80mg | Viên nén | Ấn Độ | 06/01/2010 | Không ghi |
| Hysart-8mg | VN-5661-10 | Candesartan Cilexetil 8mg | Viên nén | Ấn Độ | 06/01/2010 | Không ghi |
| Metzide | VN-5662-10 | Metformin HCl, Gliclazide 500mg; 80mg | Viên nén | Ấn Độ | 06/01/2010 | Không ghi |
| Mocerin-50 | VN-5663-10 | Diacerein 50mg | Viên nang | Ấn Độ | 06/01/2010 | Không ghi |
| Ofbeat-200 | VN-5664-10 | Ofloxacin 200mg | Viên nén bao phim | Ấn Độ | 06/01/2010 | Không ghi |
| Sibutine-15 | VN-5665-10 | Sibutramin HCl 15mg Sibutramin | Viên nang | Ấn Độ | 06/01/2010 | Không ghi |
| Sydexim-100 DT | VN-5666-10 | Cefixim trihydrat 100mg Cefixim | Viên nén phân tán | Ấn Độ | 06/01/2010 | Không ghi |
Cơ sở đăng ký hoặc sản xuất thuốc là cơ sở kinh doanh dược, phải có Giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh dược và người chịu trách nhiệm chuyên môn có chứng chỉ hành nghề phù hợp với phạm vi hoạt động.
| Văn bản | Nội dung liên quan |
|---|---|
|
Luật Dược 2016
105/2016/QH13 |
Luật gốc của lĩnh vực dược, còn hiệu lực và đã được sửa đổi năm 2024. |
|
Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Dược
44/2024/QH15 |
Hiệu lực từ 01/7/2025; sửa nhiều quy định về đăng ký, kinh doanh và quản lý giá thuốc. |
|
Nghị định 163/2025/NĐ-CP
163/2025/NĐ-CP |
Quy định chi tiết và biện pháp thi hành Luật Dược; THAY THẾ Nghị định 54/2017/NĐ-CP. |
Dữ liệu trên trang này là thông tin hồ sơ đăng ký lưu hành, không phải hướng dẫn sử dụng thuốc. Trang không nêu công dụng, chỉ định hay liều dùng. Việc dùng thuốc phải theo chỉ định của người hành nghề khám bệnh, chữa bệnh.
Danh sách chọn theo quy mô dữ liệu gần với trang này, không phải danh sách lớn nhất — để mọi trang trong cụm đều có đường đi tiếp.
| Cơ sở, doanh nghiệp dược | Số bản ghi |
|---|---|
| Công Ty Cổ Phần Dược Phẩm Am Vi | 115 |
| Mega Lifesciences Public Company Limited | 105 |
| Công ty cổ phần Dược phẩm Đạt Vi Phú (Davipharm) | 120 |
| GlaxoSmithKline Pte Ltd | 115 |
| Weifang Ensign Industry Co., Ltd | 121 |
| Lianyungang Dongtai Food Ingredients Co.LTD | 121 |
| Công ty Cổ phần SPM | 122 |
| Công ty Cổ phần Dược phẩm Hà Nội | 122 |
| Công ty CP Dược Vật tư Y tế Hà Nam | 111 |
| Basf South East Asia Pte ltd | 124 |
| Il Hwa Co., Ltd | 112 |
| Gracure Pharmaceuticals Ltd | 109 |
Trang tập hợp các danh mục quản lý dược công khai: thuốc đã cấp số đăng ký, thuốc không kê đơn, nguyên liệu làm thuốc, tá dược và vỏ nang, cơ sở đạt tiêu chuẩn thực hành tốt, và cơ sở sản xuất nước ngoài được công bố đáp ứng GMP. Các danh mục vốn nằm rời nhau được ghép lại theo hoạt chất và theo cơ sở, kèm những số liệu tính thêm — số đăng ký sắp hết hạn, phân bố theo năm cấp, tỷ lệ đã rút số đăng ký, và số vai trò mà một cơ sở nắm giữ.
Giới hạn cần biết: dữ liệu là ảnh chụp tại thời điểm thu thập và có thể đã thay đổi sau đó. Cờ hết hạn và cờ đã rút số đăng ký giữ nguyên theo dữ liệu gốc, trang không tự tính lại. Nhiều bản ghi không có ngày hết hạn — trong bảng, ô đó hiển thị là “Không ghi” và không được hiểu thành còn hiệu lực. Trước khi dùng thông tin vào việc có hậu quả pháp lý, cần đối chiếu lại với công bố chính thức của cơ quan quản lý.