Synmedic Laboratories: danh mục thuốc, nguyên liệu và chứng nhận GxP

Synmedic Laboratories có mặt trong dữ liệu đăng ký lưu hành với 2 vai trò khác nhau.

Số đăng ký sớm nhất được cấp năm 2010, gần nhất là năm 2026.

116 trong số đó (98%) không được nguồn ghi ngày hết hạn — ô trống nghĩa là dữ liệu công bố không có thông tin, không có nghĩa là số đăng ký còn hiệu lực vô thời hạn.

Cụ thể, cơ sở này đứng tên đăng ký 116 thuốc; sản xuất 118 thuốc.

118
Số đăng ký thuốc

Số đăng ký được cấp theo năm

Đếm theo ngày cấp số đăng ký ghi trong dữ liệu công bố. Bản ghi không có ngày cấp không nằm trong bảng này.

Năm cấpSố đăng ký
20262
20186
20176
20168
20157
20148
201315
20124
201120
201042

Danh sách số đăng ký thuốc

Toàn bộ 118 số đăng ký thuộc nhóm này. Cột trạng thái giữ nguyên cờ trong dữ liệu công bố, trang không tự tính lại hiệu lực.

Tên thuốcSố đăng kýHoạt chấtDạng bào chếNước sản xuấtNgày cấpTrạng thái
Majegra 50 890110133826 Sildenafil (dưới dạng Sildenafil citrate) 50mgViên nén bao phimIndia09/07/2026 Đến 09/07/2031
Majegra-100 890110133926 Sildenafil (dưới dạng Sildenafil citrate) 100mgViên nén bao phimIndia09/07/2026 Đến 09/07/2031
Celix-100 VN-21450-18 Celecoxib 100 mg 100 mgViên nang cứngẤn Độ28/10/2018Không ghi
Ozapine-10 VN-21349-18 Olanzapin 10mg 10mgViên nén bao phimẤn Độ03/07/2018Không ghi
Synmox VN-21350-18 Moxifloxacin (dưới dạng Moxifloxacin HCl) 400mg 400mgViên nén bao phimẤn Độ03/07/2018Không ghi
Majegra-50 VN-21135-18 Sildenafil (dưới dạng Sidenafil citrat) 50mg 50mgViên nén bao phimẤn Độ26/03/2018Không ghi
Paxine-20 VN-21136-18 Paroxetin (dưới dạng Paroxetin hydroclorid) 20mg 20mgViên nén bao phimẤn Độ26/03/2018Không ghi
Syndent Dental Gel VN-21137-18 Metronidazole (dưới dạng Metronidazole benzoate) 0,319g/20g; Chlorhexidine gluconate 0,05g/20g 0,319g/20g, 0,05g/20gGel bôi răngẤn Độ26/03/2018Không ghi
Cyprtin VN-20867-17 Cyproheptadin hydroclorid (khan) 4mg 4mgViên nén không baoẤn Độ18/09/2017Không ghi
Lonlor VN-20868-17 Loratadin 10 mg 10 mgViên nénẤn Độ18/09/2017Không ghi
Syngly-4mg VN-20869-17 Glimepirid 4mg 4mgViên nénẤn Độ18/09/2017Không ghi
Ul-Fate VN-20870-17 Sucrafat 1g 1gViên nén nhai không baoẤn Độ18/09/2017Không ghi
Simtive - 10 VN-20633-17 Simvastatin 10mg 10mgViên nén bao phimẤn Độ07/06/2017Không ghi
Cefetil - 100 VN-20349-17 Cefpodoxim (dưới dạng Cefpodoxim proxetil) 100mg 100mgViên nén bao phimẤn Độ19/02/2017Không ghi
Acetra VN-20093-16 Tramadol hydrochlorid 37,5 mg; Acetaminophen 325mgViên nén bao phimẤn Độ04/09/2016Không ghi
Amsyn-5 VN-20094-16 Amlodipin (dưới dạng Amlodipin besilat 6,93mg) 5mgViên nang cứngẤn Độ04/09/2016Không ghi
Celix-200 VN-20095-16 Celecoxib 200mgViên nang cứngẤn Độ04/09/2016Không ghi
Fenafex VN-20096-16 Fexofenadin hydroclorid 180mgViên nén bao phimẤn Độ04/09/2016Không ghi
Synartan-16 VN-20097-16 Candesartan Cilexetil 16mgViên nénẤn Độ04/09/2016Không ghi
Syntina-100 VN-20098-16 Mỗi gói 2g chứa: Acetylcystein 100mgBột pha hỗn dịch uốngẤn Độ04/09/2016Không ghi
Syntina-200 VN-20099-16 Mỗi gói 2g chứa: Acetylcystein 200mgBột pha hỗn dịch uốngẤn Độ04/09/2016Không ghi
Hysart-8mg VN-19746-16 Candesartan Cilexetil 8mgViên nénẤn Độ22/03/2016Không ghi
Emtenof VN2-443-15 Emtricitabin 200mg ; Tenofovir disoproxil fumarat 300mgViên nén bao phimẤn Độ16/12/2015Không ghi
Neurogap VN-18960-15 Gabapentin 300mgViên nangẤn Độ25/05/2015Không ghi
Voritab - 200 VN2-370-15 Voriconazole 200mgViên nén bao phimẤn Độ25/05/2015Không ghi
Voritab - 50 VN2-371-15 Voriconazole 50mgViên nén bao phimẤn Độ25/05/2015Không ghi
Levzal-500 VN-18686-15 Levofloxacin (dưới dạng Levofloxacin hemihydrate) 500mgViên nén bao phimẤn Độ08/02/2015Không ghi
Majegra-100 VN-18698-15 Sildenafil (dưới dạng Sildenafil citrat) 100mgViên nén bao phimẤn Độ08/02/2015Không ghi
Synfovir-L VN2-316-15 Tenfovir Disoproxil Fumarate 300mg; Lamivudin 100mgViên nén bao phimẤn Độ08/02/2015Không ghi
Acirax-800 VN-18579-14 Aciclorvir 800mgViên nénẤn Độ07/12/2014Không ghi
Cetrisyn VN-18463-14 Cetirizin hydroclorid 10mgViên nén bao phimẤn Độ18/09/2014Không ghi
Mexicam-15 VN-18464-14 Meloxicam 15mgViên nénẤn Độ18/09/2014Không ghi
Nalgidon-300 VN-18465-14 Dexibuprofen 300mgViên nén bao phimẤn Độ18/09/2014Không ghi
Famsyn-40 VN-18102-14 Famotidin 40mgViên nénẤn Độ11/06/2014Không ghi
Hysart H-DS VN-18103-14 Candesartan Cilexetil 32mg ; Hydrochlorothiazide 25mgViên nénẤn Độ11/06/2014Không ghi
Hysart-H VN-18104-14 Candesartan Cilexetil 16mg; Hydrochlorothiazide 12,5mgViên nénẤn Độ11/06/2014Không ghi
Acirax-400 VN-17793-14 Aciclovir 400mgViên nénẤn Độ03/03/2014Không ghi
Acecpar VN-17594-13 Aceclofenac 100mgviên nénẤn Độ26/12/2013Không ghi
Antricar VN-17595-13 Trimetazidine hydrochloride 20mgViên nén bao phimẤn Độ26/12/2013Không ghi
Nalgidon-200 VN-17596-13 Dexibuprofen 200mgViên nén bao phimẤn Độ26/12/2013Không ghi
Nalgidon-400 VN-17597-13 Dexibuprofen 400mgViên nén bao phimẤn Độ26/12/2013Không ghi
Syngly-2 VN-17598-13 Glimepiride 2mgViên nénẤn Độ26/12/2013Không ghi
Verist-16mg VN-17599-13 Betahistine dihydrochloride 16mgViên nénẤn Độ26/12/2013Không ghi
Desler VN-17165-13 Desloratadine 5mgViên nén bao phimẤn Độ30/09/2013Không ghi
Ramol syrup VN-17166-13 Ambroxol hydrochloride 30mgBột pha si rôẤn Độ30/09/2013Không ghi
Syndent Plus Dental Gel VN-17167-13 Metronidazole (dưới dạng Metronidazole benzoate) 0,2g; Chlorhexidine Gluconate 0,05g; Lidocain HCl 0,4gGel bôi răngẤn Độ30/09/2013Không ghi
Levcet Tablets VN-16914-13 Levocetirizine (dưới dạng Levocetirizine. 2HCl) 5mgViên nén bao phimẤn Độ04/07/2013Không ghi
Synmeton VN-16915-13 Nabumeton 500mgViên nén bao phimẤn Độ04/07/2013Không ghi
Verist-8mg VN-16916-13 Betahistidine dihydrochloride 8mgViên nénẤn Độ04/07/2013Không ghi
Synfovir VN-16538-13 Tenofovir disoproxil fumarate 300mgViên nén bao phimẤn Độ31/03/2013Không ghi
Syntervir-500 VN-16539-13 Ribavirin 500mgViên nén bao phimẤn Độ31/03/2013Không ghi
Gynaemed VN-16391-13 Clotrimazole 100mgViên nén không bao đặt âm đạoẤn Độ17/01/2013Không ghi
Combigrip VN-16070-12 Paracetamol, Chlorpheniramine maleate, phenylephrine HCl, caffeine .Dạng hạtẤn Độ09/10/2012Không ghi
Synrox - 150 VN-16071-12 Roxithromycin 150mgViên nén bao phimẤn Độ09/10/2012Không ghi
Pantric Plus VN1-708-12 Pantoprazole natri sesquihydrate, Domperidone 40mg Pantoprazol; 10mg DomperidoneViên nén bao tan trong ruộtẤn Độ21/06/2012Không ghi
Glycos MR VN-14822-12 Gliclazide 30mgViên nén giải phóng hoạt chất biến đổiẤn Độ11/01/2012Không ghi
Syntoderm Cream VN-13881-11 Clotrimazol; Betamethason dipropionate, Gentamicin sulphate 100mg; 6,4mg; 10mg GentamycinKem bôi ngoài daẤn Độ06/09/2011Không ghi
Betulete-N VN-13393-11 Betamethason valerate, Neomycin sulfate 24mg; 100mgKem bôi ngoài daẤn Độ11/07/2011Không ghi
Carlozik-500 VN-13394-11 Azithromycin dihydrate 500mg AzithromycinViên nén bao phimẤn Độ11/07/2011Không ghi
Nariz 5 VN-13395-11 Flunarizine Dihydrochloride 5mg FlunarizineViên nénẤn Độ11/07/2011Không ghi
Protechon VN-13396-11 Glucosamine sulfate sodium chlorid 500mg Glucosamin sulfateViên nén bao phimẤn Độ11/07/2011Không ghi
Resdep-4mg VN-13397-11 Risperidone 4mgViên nén bao phimẤn Độ11/07/2011Không ghi
Carlozik-250 VN-12663-11 Azithromycin dihydrate 250mg AzithromycinViên nén bao phimẤn Độ19/04/2011Không ghi
Cefetil - 200 VN-12664-11 Cefpodoxime proxetil 200mg CefpodoximeViên nén bao phimẤn Độ19/04/2011Không ghi
Dalmal-500 VN-12665-11 Cefadroxil 500mg CefadroxilViên nénẤn Độ19/04/2011Không ghi
Mebsyn VN-12666-11 Mebeverine HCl 135mgViên nén bao phimẤn Độ19/04/2011Không ghi
Synoxib-60 VN-12667-11 Etoricoxib 60mgViên nénẤn Độ19/04/2011Không ghi
Synoxib-90 VN-12668-11 Etoricoxib 90mgViên nénẤn Độ19/04/2011Không ghi
Mawel VN-12037-11 Fluoxetin HCl 20mg FluoxetineViên nangẤn Độ09/02/2011Không ghi
Mocerin-25 VN-12038-11 Diacerein 25mgViên nangẤn Độ09/02/2011Không ghi
Multicand VN-12039-11 Hạt Itraconaconazole 22% 100mg ItraconazoleViên nangẤn Độ09/02/2011Không ghi
Ospex VN-12040-11 Microcrystalline Hydroxyapatitie 600mgViên nén bao phimẤn Độ09/02/2011Không ghi
Paxine-20 VN-12041-11 Paroxetine HCl 20mg ParoxetineViên nén bao phimẤn Độ09/02/2011Không ghi
Paxine-40 VN-12042-11 Paroxetine HCl 40mgViên nén bao phimẤn Độ09/02/2011Không ghi
Syndrot-40 VN-12043-11 Drotaverine Hydrochloride 40mgViên nénẤn Độ09/02/2011Không ghi
Synslim VN-12044-11 Orlistat (dạng pellet 50%) 120mgViên nangẤn Độ09/02/2011Không ghi
Majegra-50 VN-11633-10 Sildenafil citrate 50mg SildenafilViên nén bao phimẤn Độ22/12/2010Không ghi
Omzol VN-11634-10 Omeprazole (dạng bao tan trong ruột) 20mgViên nangẤn Độ22/12/2010Không ghi
Synvodex VN-11635-10 Silver Sulphadiazine 200mgKem bôi ngoài daẤn Độ22/12/2010Không ghi
Acirax VN-11339-10 Aciclovir 200mgViên nénẤn Độ16/12/2010Không ghi
Adatot-200 VN-11340-10 Amiodarone HCL 200mgViên nénẤn Độ16/12/2010Không ghi
Clobest Cream VN-11341-10 Betamethasone Dipropionate 13.499mgKem bôi ngoài daẤn Độ16/12/2010Không ghi
Colchicine BP 1mg VN-11342-10 Colchicine 1mgViên nénẤn Độ16/12/2010Không ghi
Cotiderm Plus cream VN-11343-10 Betamethasone Dipropionate, Clotrimazole, Gentamycin sulfate 6,4mg; 100mg; 10mgKem bôi ngoài daẤn Độ16/12/2010Không ghi
Daklin - 300 VN-11344-10 Clindamycin HCL 300mg ClindamycinViên nangẤn Độ16/12/2010Không ghi
Fenafex-120mg VN-11345-10 Fexofenadine Hydrochloride 120mgViên nén bao phimẤn Độ16/12/2010Không ghi
Fenafex-60mg VN-11346-10 Fexofanadine Hydrochloride 60mgViên nén bao phimẤn Độ16/12/2010Không ghi
Hylos 25mg VN-11347-10 Losartan Postassium 25mgViên nén bao phimẤn Độ16/12/2010Không ghi
Hylos 50mg VN-11348-10 Losartan Postassium 50mgViên nén bao phimẤn Độ16/12/2010Không ghi
Pantric - 40 VN-11349-10 Pantoprazol Natri Sesquihydrate 40mg PantoprazoleViên nén bao tan trong ruộtẤn Độ16/12/2010Không ghi
Synadine - 2mg VN-11350-10 Tizanidine HCl 2mg TizanidineViên nénẤn Độ16/12/2010Không ghi
Synadine - 4mg VN-11351-10 Tizanidine HCl 4mg TizanidineViên nénẤn Độ16/12/2010Không ghi
Synator - 10 VN-11352-10 Calci Atorvastatin 10mg AtorvastatinViên nén bao phimẤn Độ16/12/2010Không ghi
Syncefdir VN-11353-10 Cefdinir 300mgViên nén bao phimẤn Độ16/12/2010Không ghi
Synhylos VN-11354-10 Losartan Kali, Hydrochlorothiazide 50mg; 12,5mgViên nén bao phimẤn Độ16/12/2010Không ghi
Synneupep VN-11355-10 Alpha amylase, Papaine, Simethicone 100mg, 100mg, 30mgViên nangẤn Độ16/12/2010Không ghi
Acirax Cream VN-10592-10 Aciclovir 5% w/wCream dùng ngoài daẤn Độ19/08/2010Không ghi
Fenafex-60mg VN-10593-10 Fexofenadine Hydrochloride 60mgViên nén bao phimẤn Độ19/08/2010Không ghi
Glovate gel VN-10594-10 Clobetasol Propionate 0,05% w/wGel bôi ngoài daẤn Độ19/08/2010Không ghi
Gynaemed VN-10595-10 Clotrimazole 2% w/wCream bôi ngoài âm đạoẤn Độ19/08/2010Không ghi
Synator - 20 VN-10596-10 Atorvastatin calcium 20mgViên nén bao phimẤn Độ19/08/2010Không ghi
Tinibulk VN-10597-10 Tinidazole 500mgViên nén bao phimẤn Độ19/08/2010Không ghi
Hamilion-500 VN-9869-10 Azithromycin 500mgViên nén bao phimẤn Độ14/04/2010Không ghi
Hitoral VN-9870-10 Ketoconazole 200mgViên nénẤn Độ14/04/2010Không ghi
Mexicam VN-9871-10 Hộp 10 vỉ x 10 viên 7,5mgViên nénẤn Độ14/04/2010Không ghi
Pylorex VN-9872-10 Tinidazole; Clarithromycine; Lanzoprazole 500mg; 500mg; 30mgViên nén; viên nangẤn Độ14/04/2010Không ghi
Advirof VN-5658-10 Adefovir dipivoxil 10mgViên nénẤn Độ06/01/2010Không ghi
Bronket VN-5659-10 Ketotifen 1mgViên nénẤn Độ06/01/2010Không ghi
Celix 200 VN-5667-10 Celecoxib 200mgViên nangẤn Độ06/01/2010Không ghi
Clarimycin - 250 VN-5668-10 Clarithromycin 250mgViên nénẤn Độ06/01/2010Không ghi
Glovate-N cream VN-5669-10 Clobetasol; Neomycin 10mg; 100mgKem dùng ngoàiẤn Độ06/01/2010Không ghi
Glycos VN-5660-10 Gliclazide 80mgViên nénẤn Độ06/01/2010Không ghi
Hysart-8mg VN-5661-10 Candesartan Cilexetil 8mgViên nénẤn Độ06/01/2010Không ghi
Metzide VN-5662-10 Metformin HCl, Gliclazide 500mg; 80mgViên nénẤn Độ06/01/2010Không ghi
Mocerin-50 VN-5663-10 Diacerein 50mgViên nangẤn Độ06/01/2010Không ghi
Ofbeat-200 VN-5664-10 Ofloxacin 200mgViên nén bao phimẤn Độ06/01/2010Không ghi
Sibutine-15 VN-5665-10 Sibutramin HCl 15mg SibutraminViên nangẤn Độ06/01/2010Không ghi
Sydexim-100 DT VN-5666-10 Cefixim trihydrat 100mg CefiximViên nén phân tánẤn Độ06/01/2010Không ghi

Điều kiện kinh doanh dược

Cơ sở đăng ký hoặc sản xuất thuốc là cơ sở kinh doanh dược, phải có Giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh dược và người chịu trách nhiệm chuyên môn có chứng chỉ hành nghề phù hợp với phạm vi hoạt động.

Văn bảnNội dung liên quan
Luật Dược 2016
105/2016/QH13
Luật gốc của lĩnh vực dược, còn hiệu lực và đã được sửa đổi năm 2024.
Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Dược
44/2024/QH15
Hiệu lực từ 01/7/2025; sửa nhiều quy định về đăng ký, kinh doanh và quản lý giá thuốc.
Nghị định 163/2025/NĐ-CP
163/2025/NĐ-CP
Quy định chi tiết và biện pháp thi hành Luật Dược; THAY THẾ Nghị định 54/2017/NĐ-CP.

Dữ liệu trên trang này là thông tin hồ sơ đăng ký lưu hành, không phải hướng dẫn sử dụng thuốc. Trang không nêu công dụng, chỉ định hay liều dùng. Việc dùng thuốc phải theo chỉ định của người hành nghề khám bệnh, chữa bệnh.

Câu hỏi thường gặp

Có bao nhiêu thuốc của Synmedic Laboratories đã được cấp số đăng ký?
Theo dữ liệu công bố của Cục Quản lý Dược, có 118 số đăng ký thuốc của Synmedic Laboratories. Trong đó 0 số đăng ký không bị đánh dấu hết hạn hoặc đã rút, 0 đã được đánh dấu hết hạn và 0 đã rút số đăng ký.
Synmedic Laboratories xuất hiện trong dữ liệu Cục Quản lý Dược với những vai trò nào?
Cơ sở này xuất hiện với các vai trò: đứng tên đăng ký thuốc; sản xuất thuốc. Cổng dịch vụ công của Cục Quản lý Dược để các danh mục này ở những mục riêng biệt; trang này ghép lại theo tên cơ sở.

Cơ sở, doanh nghiệp dược khác có quy mô tương tự

Danh sách chọn theo quy mô dữ liệu gần với trang này, không phải danh sách lớn nhất — để mọi trang trong cụm đều có đường đi tiếp.

Phạm vi và giới hạn của dữ liệu

Trang tập hợp các danh mục quản lý dược công khai: thuốc đã cấp số đăng ký, thuốc không kê đơn, nguyên liệu làm thuốc, tá dược và vỏ nang, cơ sở đạt tiêu chuẩn thực hành tốt, và cơ sở sản xuất nước ngoài được công bố đáp ứng GMP. Các danh mục vốn nằm rời nhau được ghép lại theo hoạt chất và theo cơ sở, kèm những số liệu tính thêm — số đăng ký sắp hết hạn, phân bố theo năm cấp, tỷ lệ đã rút số đăng ký, và số vai trò mà một cơ sở nắm giữ.

Giới hạn cần biết: dữ liệu là ảnh chụp tại thời điểm thu thập và có thể đã thay đổi sau đó. Cờ hết hạn và cờ đã rút số đăng ký giữ nguyên theo dữ liệu gốc, trang không tự tính lại. Nhiều bản ghi không có ngày hết hạn — trong bảng, ô đó hiển thị là “Không ghi” và không được hiểu thành còn hiệu lực. Trước khi dùng thông tin vào việc có hậu quả pháp lý, cần đối chiếu lại với công bố chính thức của cơ quan quản lý.