Công ty CP Dược Vật tư Y tế Hà Nam có mặt trong dữ liệu đăng ký lưu hành với 4 vai trò khác nhau.
Số đăng ký sớm nhất được cấp năm 2021, gần nhất là năm 2026.
Có 11 số đăng ký ghi ngày hết hạn rơi vào 12 tháng tới.
Cụ thể, cơ sở này đứng tên đăng ký 94 thuốc; sản xuất 111 thuốc; sản xuất tá dược, vỏ nang cho 1 công bố; có chứng nhận thực hành tốt do Cục Quản lý Dược cấp.
Đếm theo ngày cấp số đăng ký ghi trong dữ liệu công bố. Bản ghi không có ngày cấp không nằm trong bảng này.
| Năm cấp | Số đăng ký |
|---|---|
| 2026 | 17 |
| 2025 | 19 |
| 2024 | 63 |
| 2023 | 15 |
| 2022 | 6 |
| 2021 | 3 |
Toàn bộ 111 số đăng ký thuộc nhóm này. Cột trạng thái giữ nguyên cờ trong dữ liệu công bố, trang không tự tính lại hiệu lực.
| Tên thuốc | Số đăng ký | Hoạt chất | Dạng bào chế | Nước sản xuất | Ngày cấp | Trạng thái |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Molnia | 893110168226 (cũ: VD-34950-21) | L-Ornithin-L-Aspartat 6 gam | Cốm pha dung dịch uống | Việt Nam | 19/08/2026 | Đến 19/08/2031 |
| Fubyha 10mg | 893110162226 (cũ: VD-35064-21) | Piroxicam 10 mg | Viên nén phân tán trong nước | Việt Nam | 19/08/2026 | Đến 19/08/2031 |
| Fubyha 20mg | 893110162326 (cũ: VD-35065-21) | Piroxicam 20 mg | Viên nén phân tán trong nước | Việt Nam | 19/08/2026 | Đến 19/08/2031 |
| Escin | 893110167926 (cũ: VD-35094-21) | Aescin 20 mg | Viên nén bao tan trong ruột | Việt Nam | 19/08/2026 | Đến 19/08/2031 |
| Leasol | 893110168026 (cũ: VD-35095-21) | Dexamethason (dưới dạng Dexamethason natri phosphat 2,63 mg) 2mg/5ml | Dung dịch uống | Việt Nam | 19/08/2026 | Đến 19/08/2031 |
| Sotivex | 893110168126 (cũ: VD-35096-21) | Solifenacin succinat 5 mg | Viên nén bao phim | Việt Nam | 19/08/2026 | Đến 19/08/2031 |
| Dipatin | 893110173426 (cũ: VD-35142-21) | Rupatadine (dưới dạng Rupatadine fumarate 1,273 mg) 1 mg/ 1ml | Dung dịch uống | Việt Nam | 19/08/2026 | Đến 19/08/2031 |
| Bostekid 30mg granules Không kê đơn | 893100151826 (cũ: VD-35266-21) | Fexofenadin hydroclorid 30mg | Cốm pha hỗn dịch uống | Việt Nam | 19/08/2026 | Đến 19/08/2031 |
| Naroxyn eff 250 Không kê đơn | 893100173526 (cũ: VD-35280-21) | Naproxen 250mg | Viên sủi | Việt Nam | 19/08/2026 | Đến 19/08/2031 |
| Rusavate | 893110174123 | Bilastin 2,5mg/ml | Dung dịch uống | Việt Nam | 19/08/2026 | Đến 19/08/2031 |
| Demecho Không kê đơn | 893100118826 | Chondroitin sulfate sodium 800 mg | Viên nén | Việt Nam | 15/06/2026 | Đến 15/06/2031 |
| Montelukast sodium | 893110118926 | Montelukast (dưới dạng Montelukast sodium 4,15 mg) 4 mg | Cốm uống | Việt Nam | 15/06/2026 | Đến 15/06/2031 |
| New-Doncam | 893110119026 | Piracetam 800 mg | Bột pha dung dịch uống | Việt Nam | 15/06/2026 | Đến 15/06/2031 |
| Nigolin 30mg | 893110119126 | Nicergoline 30 mg | Viên nén bao đường | Việt Nam | 15/06/2026 | Đến 15/06/2031 |
| Nopicam | 893110119226 | Piracetam 1200 mg | Bột pha dung dịch uống | Việt Nam | 15/06/2026 | Đến 15/06/2031 |
| Pycentam | 893110119326 | Piracetam 200 mg/ml | Dung dịch uống | Việt Nam | 15/06/2026 | Đến 15/06/2031 |
| Polincam | 893110018026 | Piracetam 800 mg/2,4ml | Dung dịch uống | Việt Nam | 09/03/2026 | Đến 09/03/2031 |
| Dealkey | 893110483025 | Deflazacort 6mg | Viên nén | Việt Nam | 02/12/2025 | Đến 02/12/2030 |
| Levocinco | 893115483125 | Levofloxacin (dưới dạng levofloxacin hemihydrate) 750mg | Viên nén bao phim | Việt Nam | 02/12/2025 | Đến 02/12/2030 |
| Mzynof | 893110491725 | Fenticonazol nitrat 200mg | Viên nang mềm đặt âm đạo | Việt Nam | 02/12/2025 | Đến 02/12/2030 |
| Demesac Không kê đơn | 893100393425 | Chondroitin sulfate sodium 400mg | Cốm pha dung dịch uống | Việt Nam | 14/08/2025 | Đến 14/08/2030 |
| Retinol-D3 Không kê đơn | 893100393525 | Vitamin A (Dưới dạng Retinol palmitate) 4500 IU; Vitamin D3 (Cholecalciferol) 450 IU | Viên nang mềm | Việt Nam | 14/08/2025 | Đến 14/08/2030 |
| Rexamine Sachet | 893110215225 (cũ: VD-32995-19) | Roxithromycin 50mg | Thuốc bột pha hỗn dịch uống | Việt Nam | 02/06/2025 | Đến 02/06/2030 |
| Olexon S | 893115219825 (cũ: VD-34494-20) | Mỗi 1ml chứa: Guaifenesin 13,3mg; Terbutalin sulfat 0,3mg | Dung dịch uống | Việt Nam | 02/06/2025 | Đến 02/06/2030 |
| Boncinco Không kê đơn | 893100224625 (cũ: VD-34589-20) | Mỗi 15ml chứa: Calci (dưới dạng calci lactat pentahydrat) 130mg; Cholecalciferol 400IU; D,L-α-Tocopheryl acetat 15mg; Dexpanthenol 10mg; Lysin HCl 300mg; Niacinamid 20mg; Pyridoxin HCl 6mg; Riboflavin natri phosphat 3,5mg; Thiamin HCl 3mg | Siro thuốc | Việt Nam | 02/06/2025 | Đến 02/06/2028 |
| Progoldkey | 893110215125 (cũ: VD-34590-20) | Ursodeoxycholic acid 250mg/5ml | Hỗn dịch uống | Việt Nam | 02/06/2025 | Đến 02/06/2030 |
| Brandgala | 893110278825 | Galantamin (dưới dạng galantamine hydrobromide) 4mg/1ml | Dung dịch uống | Việt Nam | 02/06/2025 | Đến 02/06/2030 |
| Demecap Không kê đơn | 893100278925 | Chondroitin sulfate sodium 400mg | Viên nén | Việt Nam | 02/06/2025 | Đến 02/06/2030 |
| Flashgold Ace | 893110279025 | Arginine hydrochloride 918mg | Dung dịch uống | Việt Nam | 02/06/2025 | Đến 02/06/2030 |
| Lopecol 150 Không kê đơn | 893100279125 | Paracetamol 3% (w/v) | Dung dịch uống | Việt Nam | 02/06/2025 | Đến 02/06/2030 |
| Piroxol Drop | 893110279225 | Ambroxol hydroclorid 15mg/1ml | Dung dịch uống | Việt Nam | 02/06/2025 | Đến 02/06/2030 |
| Meviurso Forte | 893110295325 | Ursodeoxycholic acid 600mg | Viên nén | Việt Nam | 02/06/2025 | Đến 02/06/2030 |
| Lopegyl | 893115090925 | Metronidazol 125mg; Spiramycin 750 000 IU | Viên nén bao phim | Việt Nam | 13/03/2025 | Đến 13/03/2030 |
| Niabfonte | 893110091025 | Choline alfoscerat 600mg/7ml | Dung dịch uống | Việt Nam | 13/03/2025 | Đến 13/03/2030 |
| Choditin Không kê đơn | 893100091125 | Chondroitin sulfate sodium 200mg; Glucosamine hydrochloride 250mg | Viên nang cứng | Việt Nam | 13/03/2025 | Đến 13/03/2030 |
| Nutraplus | 893110091225 | Mỗi 5ml chứa: Chlorpheniramine maleate 2mg; Dextromethorphan hydrobromide 10mg; Phenylephrine hydrochloride 5mg | Sirô | Việt Nam | 13/03/2025 | Đến 13/03/2030 |
| Lopecol 250 Không kê đơn | 893100342100 | Paracetamol 250mg/5ml | Dung dịch uống | Việt Nam | 19/12/2024 | Đến 19/12/2029 |
| Ukcosm | 893110342200 | Ebastin 1mg/1ml | Siro | Việt Nam | 19/12/2024 | Đến 19/12/2029 |
| Rexamine Susp | 893110247100 (cũ: VD-32996-19) | Mỗi 5ml hỗn dịch hoàn nguyên chứa: Roxithromycin 50mg | Bột pha hỗn dịch uống | Việt Nam | 18/12/2024 | Đến 18/12/2029 |
| Jasirox Tab 180 | 893110260000 (cũ: VD-34546-20) | Deferasirox 180mg | Viên nén bao phim | Việt Nam | 18/12/2024 | Đến 18/12/2029 |
| Jasirox Tab 90 | 893110260200 (cũ: VD-34548-20) | Deferasirox 90mg | Viên nén bao phim | Việt Nam | 18/12/2024 | Đến 18/12/2029 |
| Sallet | 893115256000 (cũ: VD-34495-20) | Salbutamol (dưới dạng Salbutamol sulfat) 2mg/5ml | Dung dịch uống | Việt Nam | 18/12/2024 | Đến 18/12/2029 |
| Pidoncam | 893110273200 (cũ: VD-34327-20) | Piracetam 1200mg/5ml | Siro | Việt Nam | 18/12/2024 | Đến 18/12/2027 |
| Zidofat 16 | 893110247300 (cũ: VD-34329-20) | Methylprednisolon 16mg | Viên nén | Việt Nam | 18/12/2024 | Đến 18/12/2029 |
| Zidofat 4 | 893110247400 (cũ: VD-34330-20) | Methylprednisolon 4mg | Viên nén | Việt Nam | 18/12/2024 | Đến 18/12/2029 |
| Jasirox Tab 360 | 893110260100 (cũ: VD-34547-20) | Deferasirox 360mg | Viên nén bao phim | Việt Nam | 18/12/2024 | Đến 18/12/2029 |
| Rilidamin | 893110247200 (cũ: VD-34328-20) | Rilmenidin (dưới dạng Rilmenidin dihydrogen phosphat 1,544mg) 1mg | Viên nén | Việt Nam | 18/12/2024 | Đến 18/12/2029 |
| Onsetron | 893110247000 (cũ: VD-34326-20) | Ondansetron (dưới dạng Ondansetron hydroclorid dihydrat) 4mg/5ml | Dung dịch uống | Việt Nam | 18/12/2024 | Đến 18/12/2029 |
| Acyclovir 800 | 893110951624 | Aciclovir 800mg | Viên nén | Việt Nam | 15/09/2024 | Đến 15/09/2029 |
| Satori | 893110951724 | Metadoxine 500mg | Viên nén | Việt Nam | 15/09/2024 | Đến 15/09/2029 |
| Arginin Hydroclorid Không kê đơn | 893100764124 | Arginine hydrochloride (L-Arginine hydrochloride) 1000mg/5ml | Dung dịch uống | Việt Nam | 11/08/2024 | Đến 11/08/2029 |
| Molantel 50 | 893110613224 (cũ: VD-33716-19) | Cilostazol 50mg | Viên nén | Việt Nam | 23/07/2024 | Đến 23/07/2029 |
| Lukacinco | 893110566624 (cũ: VD-32993-19) | Montelukast (dưới dạng montelukast Natri) 4mg | Thuốc bột pha hỗn dịch uống | Việt Nam | 01/07/2024 | Đến 01/07/2027 |
| Cilidamin 10 | 893110554824 (cũ: VD-32987-19) | Cilnidipin 10mg | Viên nén bao phim | Việt Nam | 01/07/2024 | Đến 01/07/2029 |
| Cilidamin 20 | 893110554924 (cũ: VD-32988-19) | Cilnidipin 20mg | Viên nén bao phim | Việt Nam | 01/07/2024 | Đến 01/07/2029 |
| Cilidamin 5 | 893110555024 (cũ: VD-32989-19) | Cilnidipin 5mg | Viên nén bao phim | Việt Nam | 01/07/2024 | Đến 01/07/2029 |
| Erykid | 893110555124 (cũ: VD-32990-19) | Mỗi 5ml hỗn dịch sau hoàn nguyên chứa: Erythromycin (dưới dạng Erythromycin ethylsuccinat) 250mg | Thuốc bột pha hỗn dịch uống | Việt Nam | 01/07/2024 | Đến 01/07/2029 |
| Thendacin 600 Tabs | 893110555524 (cũ: VD-32997-19) | Clindamycin (dưới dạng clindamycin HCl) 600mg | Viên nén bao phim | Việt Nam | 01/07/2024 | Đến 01/07/2029 |
| Polyhema Không kê đơn | 893100566724 (cũ: VD-32994-19) | Sắt (dưới dạng Sắt (III) hydroxyd polymaltose) 50mg | Dung dịch uống | Việt Nam | 01/07/2024 | Đến 01/07/2027 |
| Harocto Không kê đơn | 893100555324 (cũ: VD-32992-19) | Ambroxol hydroclorid 30mg | Dung dịch uống | Việt Nam | 01/07/2024 | Đến 01/07/2029 |
| Habroxol Không kê đơn | 893100555224 (cũ: VD-32991-19) | Mỗi 5ml chứa: Ambroxol hydroclorid 15mg | Dung dịch uống | Việt Nam | 01/07/2024 | Đến 01/07/2029 |
| Tretinoid Softgel | 893110555624 (cũ: VD-33208-19) | Tretinoin 10mg | Viên nang mềm | Việt Nam | 01/07/2024 | Đến 01/07/2029 |
| Thendacin 450 Tabs | 893110566824 (cũ: VD-33207-19) | Clindamycin (dưới dạng clindamycin hydrochlorid) 450mg | Viên nén bao phim | Việt Nam | 01/07/2024 | Đến 01/07/2027 |
| Des Baby Không kê đơn | 893100562524 (cũ: VD-33943-19) | Mỗi ml chứa: Desloratadin 0,5mg | Dung dịch uống | Việt Nam | 01/07/2024 | Đến 01/07/2029 |
| Exopan Không kê đơn | 893100566524 (cũ: VD-33715-19) | Mỗi ml chứa: Sắt (dưới dạng Sắt (III) hydroxyd polymaltose) 50mg | Dung dịch uống | Việt Nam | 01/07/2024 | Đến 01/07/2027 |
| Ornihepa | 893100555424 (cũ: VD-33717-19) | Mỗi gói chứa: L-Ornithin-L-Aspartat 3g | Thuốc cốm pha dung dịch uống | Việt Nam | 01/07/2024 | Đến 01/07/2029 |
| Bixentin 10 | 893110562424 (cũ: VD3-147-21) | Bilastin 10mg | Viên nén phân tán trong miệng | Việt Nam | 01/07/2024 | Đến 01/07/2029 |
| Cholin Alfoscerat | 893110579024 | Choline alfoscerat 600mg | Viên nang mềm | Việt Nam | 01/07/2024 | Đến 01/07/2029 |
| Methylergo Tabs | 893110472224 (cũ: VD-32115-19) | Methyl ergometrin maleat 0,2mg | Viên nén | Việt Nam | 17/06/2024 | Đến 17/06/2027 |
| Fibyhe – 200 Không kê đơn | 893100497624 (cũ: VD-32563-19) | Mỗi gói 3,5g chứa: Ibuprofen 200mg | Thuốc cốm sủi bọt | Việt Nam | 17/06/2024 | Đến 17/06/2029 |
| Lyfomin | 893110420724 (cũ: VD-32113-19) | Mỗi gói chứa: Fosfomycin (dưới dạng fosfomycin calcium hydrat) 400mg | Thuốc bột pha hỗn dịch uống | Việt Nam | 06/06/2024 | Đến 06/06/2027 |
| Acetuss Không kê đơn | 893100420424 (cũ: VD-32111-19) | Mỗi 10ml chứa: N-Acetylcystein 200mg | Dung dịch uống | Việt Nam | 06/06/2024 | Đến 06/06/2027 |
| Grow - F Không kê đơn | 893100420624 (cũ: VD-32112-19) | Mỗi 10ml chứa: Calci lactat pentahydrat 500mg | Dung dịch uống | Việt Nam | 06/06/2024 | Đến 06/06/2027 |
| Bufecol 100 Effe Sachets Không kê đơn | 893100420524 (cũ: VD-32561-19) | Mỗi gói 3g chứa: Ibuprofen 100mg | Thuốc cốm sủi bọt | Việt Nam | 06/06/2024 | Đến 06/06/2027 |
| Bufecol 100 Susp Không kê đơn | 893100401124 (cũ: VD-32562-19) | Mỗi 5ml chứa: Ibuprofen 100mg | Hỗn dịch uống | Việt Nam | 06/06/2024 | Đến 06/06/2029 |
| Bufecol 200 Effe Tabs Không kê đơn | 893100401224 (cũ: VD-32564-19) | Ibuprofen 200mg | Viên sủi bọt | Việt Nam | 06/06/2024 | Đến 06/06/2029 |
| Bufecol 400 Effe Tabs Không kê đơn | 893100401324 (cũ: VD-32565-19) | Ibuprofen 400mg | Viên sủi bọt | Việt Nam | 06/06/2024 | Đến 06/06/2029 |
| Molanat Không kê đơn | 893100371624 | Sắt (dưới dạng sắt (III) hydroxyd polymaltose) 100mg | Viên nén bao phim | Việt Nam | 06/06/2024 | Đến 06/06/2029 |
| Cetrikidy Không kê đơn | 893100291124 | Cetirizine dihydrochloride 1mg/ml | Dung dịch uống | Việt Nam | 05/05/2024 | Đến 05/05/2029 |
| Clophekidy Không kê đơn | 893100291224 | Chlorpheniramin maleat 2mg/5ml | Sirô | Việt Nam | 05/05/2024 | Đến 05/05/2029 |
| DoctorCar | 893110291324 | Levocarnitine 2000mg/10ml | Dung dịch uống | Việt Nam | 05/05/2024 | Đến 05/05/2029 |
| Flashcime | 893110291424 | Ebastin 20mg | Viên nén phân tán trong miệng | Việt Nam | 05/05/2024 | Đến 05/05/2029 |
| Ibapovin | 893110291524 | Cholin alfoscerat 600mg | Viên nang mềm | Việt Nam | 05/05/2024 | Đến 05/05/2029 |
| Keyfaton | 893110291624 | Ebastin 10mg | Viên nén phân tán trong miệng | Việt Nam | 05/05/2024 | Đến 05/05/2029 |
| Loratakidy Không kê đơn | 893100291724 | Loratadine 1mg/1ml | Sirô | Việt Nam | 05/05/2024 | Đến 05/05/2029 |
| Masnutri | 893110291824 | Diosmin 600mg | Cốm pha hỗn dịch | Việt Nam | 05/05/2024 | Đến 05/05/2029 |
| Nexalin Không kê đơn | 893100291924 | Sắt (dưới dạng sắt (III) hydroxyd polymaltose) 100mg | Viên sủi bọt | Việt Nam | 05/05/2024 | Đến 05/05/2029 |
| Pecflu | 893110292024 | Mỗi ml chứa: Beta-glycyrrhetinic acid (Enoxolon) 0,6mg; Dequalinium clorid 1mg; Hydrocortison acetat 0,6mg; Lidocain hydroclorid 1mg; Tyrothricin 4mg | Dung dịch xịt họng | Việt Nam | 05/05/2024 | Đến 05/05/2029 |
| Sadocam Không kê đơn | 893100292124 | Mỗi 10ml chứa: Đồng (dưới dạng Đồng gluconat) 0,7mg; Mangan (dưới dạng Mangan gluconat dihydrat) 1,33mg; Sắt (dưới dạng Sắt gluconat) 50mg | Dung dịch uống | Việt Nam | 05/05/2024 | Đến 05/05/2029 |
| Satmepa | 893110292224 | Sắt (dưới dạng sắt (III) hydroxyd polymaltose) 100mg 100mg | Viên nhai | Việt Nam | 05/05/2024 | Đến 05/05/2029 |
| Meviurso | 893110302224 | Ursodeoxycholic acid 450mg | Viên nén | Việt Nam | 05/05/2024 | Đến 05/05/2029 |
| Rifacinco | 893110302824 | Rifaximin 200mg | Viên nén bao phim | Việt Nam | 05/05/2024 | Đến 05/05/2027 |
| Cholisat | 893110252924 | Choline alfoscerat 600mg/7ml | Dung dịch uống | Việt Nam | 28/03/2024 | Đến 28/03/2029 |
| ControlCar | 893110254524 | Levocarnitine 1000mg/10ml | Dung dịch uống | Việt Nam | 28/03/2024 | Đến 28/03/2029 |
| Sweethearts | 893110254624 | Levocarnitine 1000mg | Viên nén nhai | Việt Nam | 28/03/2024 | Đến 28/03/2029 |
| Rehnekol extra Không kê đơn | 893100237024 | Paracetamol 500mg; Cafein 65mg | Viên nén bao phim | Việt Nam | 20/03/2024 | Đến 20/03/2029 |
| Zinkast | 893110116924 (cũ: VD3-59-20) | Mỗi gói 1g chứa: Montelukast (dưới dạng montelukast Natri) 5mg | Thuốc bột pha hỗn dịch uống | Việt Nam | 31/01/2024 | Đến 31/01/2027 |
| Cholin alfoscerat | 893110032424 | Choline alfoscerate 400mg | Viên nang mềm | Việt Nam | 29/01/2024 | Đến 29/01/2029 |
| Samelic Không kê đơn | 893100034224 | Sắt (dưới dạng sắt (III) hydroxyd polymaltose) 100mg; Acid folic 0,35mg | Viên sủi | Việt Nam | 29/01/2024 | Đến 29/01/2029 |
| Acyclovir 400 | 893110459023 | Aciclovir 400mg | Viên nén | Việt Nam | 07/11/2023 | Đến 07/11/2028 |
| Yacamet | 893110459123 | Levodropropizin 60mg | Viên nén | Việt Nam | 07/11/2023 | Đến 07/11/2028 |
| Methyson 32 | 893110463923 | Methylprednisolon 32mg | Viên nén | Việt Nam | 07/11/2023 | Đến 07/11/2028 |
| Fexocinco Không kê đơn | 893100420123 | Fexofenadin HCl 6mg/ml | Hỗn dịch uống | Việt Nam | 22/10/2023 | Đến 22/10/2028 |
| Nacofen DT | 893110247723 | Nabumeton 1000mg 1000mg | Viên nén phân tán | Việt Nam | 27/08/2023 | Đến 27/08/2028 |
| Btozka | 893110247823 | Acid Thioctic 300mg 300mg | Viên nang mềm | Việt Nam | 27/08/2023 | Đến 27/08/2028 |
| Ttvonaf 600 | 893110247923 | Acid Thioctic 600mg 600mg | Viên nén bao phim | Việt Nam | 27/08/2023 | Đến 27/08/2028 |
| Meviflon Không kê đơn | 893100222423 | Diosmin 900mg; Hesperidin 100mg Diosmin 900mg; Hesperidin 100mg | Viên nén bao phim | Việt Nam | 23/08/2023 | Đến 23/08/2028 |
| Diniem Không kê đơn | 893100238223 | Dequalinium clorid 0,25mg 0,25mg | Viên ngậm | Việt Nam | 23/08/2023 | Đến 23/08/2028 |
| Lopecet Không kê đơn | 893100201323 | Cetirizin dihydrochlorid 10mg 10mg | Viên nén bao phim | Việt Nam | 16/08/2023 | Đến 16/08/2028 |
| LOPECOL Không kê đơn | 893100163623 | Paracetamol 500mg 500mg | Viên nén bao phim | Việt Nam | 02/07/2023 | Đến 02/07/2028 |
| LOPECOL 500 EFFE Không kê đơn | 893100163723 | Paracetamol 500mg 500mg | Viên sủi | Việt Nam | 02/07/2023 | Đến 02/07/2028 |
| Rehnekol cảm cúm Không kê đơn | 893100163823 | Paracetamol 500mg; Cafein 25mg; Phenylephrin hydroclorid 5mg Paracetamol 500mg; Cafein 25mg; Phenylephrin hydroclorid 5mg | Viên nén bao phim | Việt Nam | 02/07/2023 | Đến 02/07/2028 |
| Bixentin 20 | 893110108723 (cũ: QLĐB-805-19) | Bilastin 20mg | Viên nén | Việt Nam | 24/05/2023 | Đến 24/05/2028 |
| Linezin | 893110059323 | Kẽm (dưới dạng kẽm sulfat heptahydrat) 4mg/ml 4mg/ml | Siro uống | Việt Nam | 23/03/2023 | Đến 23/03/2028 |
| Realcos | VD-36176-22 | Arginin hydrochlorid 1000mg/5ml 1000mg/5ml | Dung dịch uống | Việt Nam | 29/12/2022 | Đến 29/12/2027 |
| Colibium | VD-36177-22 | Flunarizin (dưới dạng Flunarizzin dihydroclorid) 5mg 5mg | Viên nén | Việt Nam | 29/12/2022 | Đến 29/12/2027 |
| Hebozeta 20 | VD-36257-22 | Mỗi gói chứa: Omeprazol 20mg; Natri bicarbonat 1680mg 20mg; 1680mg | Bột pha hỗn dịch uống | Việt Nam | 29/12/2022 | Đến 29/12/2027 |
| Hebozeta 40 | VD-36258-22 | Omeprazol 40mg; Natri bicarbonat 1680mg 40mg; 1680mg | Bột pha hỗn dịch uống | Việt Nam | 29/12/2022 | Đến 29/12/2027 |
| Ibafilin | VD-35859-22 | Cholin alfoscerat 400mg 400mg | Viên nang mềm | Việt Nam | 25/09/2022 | Đến 25/09/2027 |
| Piroxol | VD-35860-22 | Ambroxol hydroclorid 30mg 30mg | Viên nén | Việt Nam | 25/09/2022 | Đến 25/09/2027 |
| Homikta | VD-35143-21 | Rupatadine (dưới dạng Rupatadine fumarate 12,79mg) 10mg 10mg | Viên nén | Việt Nam | 02/06/2021 | Không ghi |
| SeaZopi 7,5mg | VD-34987-21 | Zopiclon 7,5mg 7,5mg | Viên nén bao phim | Việt Nam | 02/06/2021 | Hết hạn |
| Atmecin | VD-35093-21 | Aescin 40mg | Viên nén bao tan trong ruột | Việt Nam | 02/06/2021 | Hết hạn |
| Nguyên tắc | Giấy chứng nhận | Cơ quan cấp | Ngày cấp | Hết hạn |
|---|---|---|---|---|
| WHO-GMP | 142/GCN-QLD | Cục Quản lý Dược | — | — |
Mỗi dòng là một công bố nguyên liệu gắn với một thuốc cụ thể của một cơ sở sản xuất.
| Tên nguyên liệu | Cơ sở sản xuất nguyên liệu | Nước | Tiêu chuẩn | Dùng cho thuốc | Hết hạn |
|---|---|---|---|---|---|
| Chondroitin sulfate sodium | Yantai Dongcheng Biochemicals Co., Ltd | Trung Quốc | USP 2025 | Demecho | 15/06/2031 |
| Montelukast (dưới dạng Montelukast sodium ) | Zhejiang Tianyu Pharmaceutical Co., Ltd | CHINA | USP 2023 | Montelukast sodium | 15/06/2031 |
| Piracetam | Northeast Pharmaceutical Group Co., Ltd | Trung Quốc | EP 11.0 | New-Doncam | 15/06/2031 |
| Nicergoline | Sichuan Renan Pharmaceutical Co., Ltd | CHINA | EP 11.0 | Nigolin 30mg | 15/06/2031 |
| Nicergoline | Nhà máy sản xuất: Chongqing Daxin Pharmaceutical Co., Ltd (Chủ sở hữu: Chongqing Qiantai Pharma Co., Ltd - Địa chỉ chủ sở hữu: Xiema Street No. 688, Xiema Town, Beibei District, Xiema Extension Park, China-400 712 Chongqing) | CHINA | EP 11.0/CEP | Nigolin 30mg | 15/06/2031 |
| Nicergoline | Nhà máy sản xuất: Brightgene Fine Chemical Co., Ltd (Chủ sở hữu: Chongqing Qiantai Pharma Co., Ltd - Địa chỉ chủ sở hữu: Xiema Street No. 688, Xiema Town, Beibei District, Xiema Extension Park, China-400 712 Chongqing) | CHINA | EP 11.0/CEP | Nigolin 30mg | 15/06/2031 |
| Piracetam | Northeast Pharmaceutical Group Co., Ltd | Trung Quốc | EP 11.0 | Nopicam | 15/06/2031 |
| Piracetam | Northeast Pharmaceutical Group Co., Ltd | Cộng hòa Nhân dân Trung Hoa | EP 11.0 | Pycentam | 15/06/2031 |
| Piracetam | Northeast Pharmaceutical Group Co., Ltd | Trung Quốc | EP 11.0 | Polincam | 09/03/2031 |
| Fenticonazol nitrat | OM Pharmaceutical Industries. | Ấn Độ | EP 11.0 | Mzynof | 02/12/2030 |
| Levofloxacin (dưới dạng levofloxacin hemihydrate) Kiểm soát đặc biệt | Zhejiang Langhua Pharmaceutical Co., Ltd | CHINA | USP 41 | Levocinco | 02/12/2030 |
| Vitamin A <div>(Dưới dạng Retinol palmitate) </div><div><br></div> | DSM Nutritional Products Ltd. | Switzerland | EP 10.0 | Retinol-D3 | 14/08/2030 |
| Vitamin D3 (Cholecalciferol) | DSM Nutritional Products AG. | Switzerland. | EP 9.0 | Retinol-D3 | 14/08/2030 |
| Chondroitin sulfate sodium | Yantai Dongcheng Biochemicals Co., Ltd | Trung Quốc | USP hiện hành | Demesac | 14/08/2030 |
| Galantamin (Dưới dạng galantamine hydrobromide) | Apitoria Pharma Private Limited Unit-IV | INDIA | USP 2023 | Brandgala | 02/06/2030 |
| Chondroitin sulfate sodium | Yantai Dongcheng Biochemicals Co., Ltd | Trung Quốc | USP 43 | Demecap | 02/06/2030 |
| Arginine hydrochloride | Wuxi Jinghai Amino Acid Co., LTD | Trung Quốc | USP 2022 | Flashgold Ace | 02/06/2030 |
| Ambroxol hydroclorid | Ami Lifesciences Pvt. Ltd | Ấn Độ | BP 2020 | Piroxol Drop | 02/06/2030 |
| Ursodeoxycholic acid | SICHUAN XIELI PHARMACEUTICAL CO., LTD | Trung Quốc | EP 9.0 | Meviurso Forte | 02/06/2030 |
| Choline alfoscerat | Lipoid GmbH | Đức | TC NSX | Niabfonte | 13/03/2030 |
| Chondroitin sulfate sodium | Yantai Dongcheng Biochemicals Co., Ltd | Trung Quốc | USP 2022 | Choditin | 13/03/2030 |
| Glucosamine hydrochloride | Bioiberica, S.A.U | Tây Ban Nha | EP 10.0 | Choditin | 13/03/2030 |
| Dextromethorphan hydrobromide | DIVI’S LABORATORIES LIMITED | Ấn Độ | USP 2022 | Nutraplus | 13/03/2030 |
| Phenylephrine hydrochloride | AARTI INDUSTRIES LIMITED | Ấn Độ | BP 2022 | Nutraplus | 13/03/2030 |
| Chlorpheniramine maleate | SUPRIYA LIFESCIENCE LTD | Ấn Độ. | BP 2022 | Nutraplus | 13/03/2030 |
| Spiramycin | Topfond Pharmaceutical Co., Ltd | Trung Quốc | EP 10.0 | Lopegyl | 13/03/2030 |
| Metronidazol | AARTI DRUGS LTD., | Ấn Độ | BP 2020 | Lopegyl | 13/03/2030 |
| Spiramycin | Topfond Pharmaceutical Co., Ltd | Trung Quốc | EP 10.0 | Lopegyl | 13/03/2030 |
| Metronidazol Kiểm soát đặc biệt | AARTI DRUGS LTD., | Ấn Độ | BP 2020 | Lopegyl | 13/03/2030 |
| Paracetamol | Anqiu LuAn Pharmaceutical Co., Ltd | Trung Quốc | BP 2021 | Lopecol 250 | 19/12/2029 |
| Ebastin | Vasudha Pharma Chem Limited | Ấn Độ | EP 10.0 | Ukcosm | 19/12/2029 |
| Paracetamol | Anqiu LuAn Pharmaceutical Co., Ltd | Trung Quốc | BP 2021 | Lopecol 250 | 19/12/2029 |
| Glucosamin <div>(dưới dạng Glucosamin hydroclorid) </div><div><br></div> | BIOIBERICA, S.A.U. | Tây Ban Nha | EP 10.0 | Nagluti | 31/10/2029 |
| Metadoxine | Zhejiang Zhenyuan Pharmaceutical Co., Ltd | Trung Quốc | TC NSX | Satori | 15/09/2029 |
| Arginine hydrochloride <div>(L-Arginine hydrochloride) </div><div><br></div> | Wuxi Jinghai Amino Acid Co., LTD | Trung Quốc | USP 42 | Arginin Hydroclorid | 11/08/2029 |
| Choline alfoscerat | Lipoid GmbH | Đức | TC NSX | Cholin Alfoscerat | 01/07/2029 |
| Sắt <div>(dưới dạng sắt (III) hydroxyd polymaltose) </div><div><br></div> | BIOFER S.P.A | Ý | TC NSX | Molanat | 06/06/2029 |
| Cetirizine dihydrochloride | SUPRIYA LIFESCIENCE LTD | Ấn Độ | EP 10.0 | Cetrikidy | 05/05/2029 |
| Chlorpheniramin maleat | Supriya Lifescience Ltd | Ấn Độ | BP 2022 | Clophekidy | 05/05/2029 |
| Levocarnitine | Northeast Pharmaceutical Group Co., Ltd | Trung Quốc | USP 43 | DoctorCar | 05/05/2029 |
| Ebastin | Bal Pharma Limited | Ấn Độ. | EP 10.0 | Flashcime | 05/05/2029 |
| Ebastin | Vasudha Pharma Chem Limited | Ấn Độ | EP 10.0 | Flashcime | 05/05/2029 |
| Hydrocortison acetat | Curia Spain S.A.U. | España | EP 10.0 | Pecflu | 05/05/2029 |
| Beta-glycyrrhetinic acid (Enoxolon) | Select Botanical, S.L. | España | EP 10.0 | Pecflu | 05/05/2029 |
| Dequalinium clorid | Laboratorios Espinos Y Bofill SA (Lebsa) | Spain | EP 9.0 | Pecflu | 05/05/2029 |
| Lidocain hydroclorid | Gufic Biosciences Ltd. | INDIA | USP 42 | Pecflu | 05/05/2029 |
| Tyrothricin | Xellia Pharmaceuticals Ltd. | Hungary | USP 42 | Pecflu | 05/05/2029 |
| Sắt <div>(dưới dạng sắt (III) hydroxyd polymaltose) </div><div><br></div> | BIOFER S.P.A | ITALY | TC NSX | Nexalin | 05/05/2029 |
| Loratadine | Vasudha Pharma Chem Limited | Ấn Độ | USP 2022 | Loratakidy | 05/05/2029 |
| Ebastin | Bal Pharma Limited | Ấn Độ. | EP 10.0 | Keyfaton | 05/05/2029 |
| Ebastin | Vasudha Pharma Chem Limited | Ấn Độ | EP 10.0 | Keyfaton | 05/05/2029 |
| Sắt <div>(dưới dạng sắt (III) hydroxyd polymaltose) </div><div><br></div> | BIOFER S.P.A | ITALY | TC NSX | Satmepa | 05/05/2029 |
| Sắt <div>(dưới dạng Sắt gluconat) </div><div><br></div> | Jost Chemical Co | Mỹ | USP 42 | Sadocam | 05/05/2029 |
| Đồng <div>(dưới dạng Đồng gluconat) </div><div><br></div> | Jost Chemical Co. | Mỹ | USP 42 | Sadocam | 05/05/2029 |
| Mangan <div>(dưới dạng Mangan gluconat dihydrat) </div><div><br></div> | Jost Chemical Co. | Mỹ | USP 42 | Sadocam | 05/05/2029 |
| Cholin alfoscerat | Lipoid GmbH | Đức | NSX | Ibapovin | 05/05/2029 |
| Diosmin | Sichuan Xieli Pharmaceutical Co.,Ltd | Trung Quốc | EP 10.0 | Masnutri | 05/05/2029 |
| Ursodeoxycholic acid | SICHUAN XIELI PHARMACEUTICAL CO., LTD | Trung Quốc | EP 9.0 | Meviurso | 05/05/2029 |
| Hesperidin | Sichuan Xieli Pharmaceutical Co.,Ltd. | Trung Quốc | USP 43 | Meviflon | 23/08/2028 |
| Dequalinium clorid | Laboratorios Espinos Y Bofill SA (Lebsa) | Tây Ba Nha | EP 10.0 | Diniem | 23/08/2028 |
| Paracetamol (Acetaminophen) | Anqiu LuAn Pharmaceutical Co., Ltd | Trung Quốc | USP 42 | Rehnekol | 02/07/2028 |
| Phenylephrin hydroclorid | AARTI INDUSTRIES LIMITED | Ấn Độ | BP 2020 | Rehnekol cảm cúm | 02/07/2028 |
| Cafein | AARTI INDUSTRIES LIMITED | Ấn Độ | EP 10.0 | Rehnekol cảm cúm | 02/07/2028 |
| Paracetamol | Anqiu LuAn Pharmaceutical Co., Ltd | Trung Quốc | USP 42 | Rehnekol cảm cúm | 02/07/2028 |
| Paracetamol | Anqiu LuAn Pharmaceutical Co., Ltd | Trung Quốc | USP 42 | Rehnekol 500 Effe | 02/07/2028 |
| Tyrothricin | Xellia Pharmaceuticals Ltd. | Hungary | USP 42 | Fluval | 31/05/2028 |
| Benzocain | Changzhou sunlight pharmaceutical co.,ltd | CHINA | USP 40 | Fluval | 31/05/2028 |
| Benzalkonium clorid | Novo Nordisk Pharmatech A/S | Denmark | USP 42 | Fluval | 31/05/2028 |
| L - Isoleucine | Hubei Provincial Bafeng Pharmaceuticals&Chemicals Share CO.,LTD. | CHINA | USP 42 | Hekalone | 31/05/2028 |
| L - Leucine | Hubei Provincial Bafeng Pharmaceuticals&Chemicals Share CO.,LTD. | CHINA | USP 42 | Hekalone | 31/05/2028 |
| L - Valine | Hubei Provincial Bafeng Pharmaceuticals&Chemicals Share CO.,LTD. | CHINA | USP 42 | Hekalone | 31/05/2028 |
| Ambroxol hydroclorid | Ami lifesciences Pvt.Ltd | Ấn Độ | BP 2020 | Eferoxol 30 | 26/02/2028 |
| Sodium bicarbonate | Sudeep Pharma Pvt Ltd | INDIA | USP 43 | Hebozeta 20 | 29/12/2027 |
| Omeprazole | METROCHEM API PRIVATE LIMITED | INDIA | USP 43 | Hebozeta 20 | 29/12/2027 |
| Arginine hydrochloride | Wuxi Jinghai Amino Acid Co., LTD | CHINA | USP 42 | Realcos | 29/12/2027 |
| Sodium bicarbonate | Sudeep Pharma Pvt Ltd | INDIA | USP 43 | Hebozeta 40 | 29/12/2027 |
| Omeprazole | NOSCH LABS PRIVATE LIMITED | INDIA | EP 10.0 | Hebozeta 40 | 29/12/2027 |
| Flunarizin dihydroclorid | Fleming Laboratories Ltd | INDIA | EP 8.0 | Colibium | 29/12/2027 |
| Nabumeton | Hetero Drugs Limited (Unit-IX) | Ấn Độ | USP 43 | Nacofen | 25/09/2027 |
| Diosmin | Sichuan Xieli Pharmaceutical Co.,Ltd. | Trung Quốc | EP 10.0 | Flaben 500 | 25/09/2027 |
| Diosmin | Sichuan Xieli Pharmaceutical Co.,Ltd. | Trung Quốc | EP 10.0 | Flaben 1000 | 25/09/2027 |
| Ambroxol hydroclorid | Ami Lifesciences Pvt. Ltd. | Ấn Độ | BP 2020 | Piroxol | 25/09/2027 |
| Cholin alfoscerat | Lipoid GmbH | Đức | TC NSX | Ibafilin | 25/09/2027 |
| Zopiclon | Centaur Pharmaceuticals private limited | Ấn Độ | EP 10.0 | SeaZopi 3,75mg | 25/09/2027 |
| Zopiclon | Joint Stock Company “Grindeks” | Latvia | EP 10.0 | SeaZopi 3,75mg | 25/09/2027 |
| Ambroxol hydroclorid | Ami Lifesciences Pvt. Ltd., | Ấn Độ | BP 2020 | Lingasol lozenges | 08/09/2027 |
| Famotidin | Rakshit Pharmaceuticals Limited | Ấn Độ | USP 40 | Ceftofive 40mg/5ml | 08/09/2027 |
| Rifaximin | Luohe Chief Pharmaceutical Co., Ltd. | Trung Quốc | EP 10.0 | Rifacinco | 05/05/2027 |
| Rifaximin | Optimus Drugs Private Limited | Ấn Độ | EP 10.0 | Rifacinco | 05/05/2027 |
| Ambroxol hydroclorid | Ami Lifesciences Pvt. Ltd. | Ấn Độ | BP 2020 | Lingasol Drop | 27/04/2027 |
| Promethazin hydroclorid | Harika Drugs Pvt Ltd, | Ấn Độ | USP 41 | Carsakid | 27/04/2027 |
| Carbocistein | Wuhan Grand Hoyo Co., Ltd | Trung Quốc | EP 9.0 | Carsakid | 27/04/2027 |
| Bilastine | SYMED LABS LIMITED (UNIT-I) | Ấn Độ | TC NSX | Rusavate | 02/07/2026 |
| Naproxen | Divi’s Laboratories limited (Unit-I) | INDIA | USP 40 | Naroxyn eff 250 | 22/06/2026 |
| Naproxen | Industrias Químicas Falcon de México, S.A. de C.V. | Mexico | USP 40 | Naroxyn eff 250 | 22/06/2026 |
| Fexofenadine hydrochloride | Morepen laboratories limited | INDIA | USP 40 | Bostekid 30mg granules | 22/06/2026 |
| Rupatadine fumarate | Vasudha Pharma Chem Limited | INDIA | EP 9.3 | Homikta | 02/06/2026 |
| Solifenacin succinate | UNIÓN QUÍMICO FARMACÉUTICA, S.A (UQUIFA) | Spain | EP 8.6 | Sotivex | 02/06/2026 |
| Solifenacin succinate | Hetero Drugs Limited (Unit-IV) | INDIA | EP 9.0 | Sotivex | 02/06/2026 |
| Dexamethasone sodium phosphate | Zhejiang Xianju Pharmaceutical Co.,Ltd | CHINA | USP 40 | Leasol | 02/06/2026 |
Mỗi dòng là một công bố tá dược gắn với một số đăng ký thuốc cụ thể.
| Tá dược, vỏ nang | Cơ sở sản xuất | Nước | Tiêu chuẩn | Dùng cho thuốc | Hết hiệu lực |
|---|---|---|---|---|---|
| Nước tinh khiết | Công ty CP Dược Vật tư y tế Hà Nam | Việt Nam | DĐVN V | Realcos (VD-36176-22) | 29/12/2027 |
Cơ sở này có tên trong danh sách cơ sở đạt tiêu chuẩn thực hành tốt do Cục Quản lý Dược công bố. Phạm vi chứng nhận nêu dưới đây là phạm vi thật của cơ sở, không phải mô tả chung của tiêu chuẩn.
| Văn bản | Nội dung liên quan |
|---|---|
|
Thông tư 35/2018/TT-BYT
35/2018/TT-BYT |
Thực hành tốt sản xuất thuốc, nguyên liệu làm thuốc (GMP). |
|
Nghị định 163/2025/NĐ-CP
163/2025/NĐ-CP |
Quy định chi tiết và biện pháp thi hành Luật Dược; THAY THẾ Nghị định 54/2017/NĐ-CP. |
|
Luật Dược 2016
105/2016/QH13 |
Luật gốc của lĩnh vực dược, còn hiệu lực và đã được sửa đổi năm 2024. |
Dữ liệu trên trang này là thông tin hồ sơ đăng ký lưu hành, không phải hướng dẫn sử dụng thuốc. Trang không nêu công dụng, chỉ định hay liều dùng. Việc dùng thuốc phải theo chỉ định của người hành nghề khám bệnh, chữa bệnh.
Danh sách chọn theo quy mô dữ liệu gần với trang này, không phải danh sách lớn nhất — để mọi trang trong cụm đều có đường đi tiếp.
| Cơ sở, doanh nghiệp dược | Số bản ghi |
|---|---|
| Gracure Pharmaceuticals Ltd | 109 |
| Boehringer Ingelheim International GmbH | 111 |
| Il Hwa Co., Ltd | 112 |
| Công ty TNHH Sanofi-Aventis Việt Nam | 110 |
| Corel Pharma Chem | 108 |
| Cadila Healthcare Ltd | 100 |
| Công Ty Cổ Phần Dược Phẩm Am Vi | 115 |
| Korea United Pharm. Inc | 99 |
| Mega Lifesciences Public Company Limited | 105 |
| Huons Co. Ltd | 102 |
| Emerald Kalama Chemical, LLC | 104 |
| Synmedic Laboratories | 118 |
Trang tập hợp các danh mục quản lý dược công khai: thuốc đã cấp số đăng ký, thuốc không kê đơn, nguyên liệu làm thuốc, tá dược và vỏ nang, cơ sở đạt tiêu chuẩn thực hành tốt, và cơ sở sản xuất nước ngoài được công bố đáp ứng GMP. Các danh mục vốn nằm rời nhau được ghép lại theo hoạt chất và theo cơ sở, kèm những số liệu tính thêm — số đăng ký sắp hết hạn, phân bố theo năm cấp, tỷ lệ đã rút số đăng ký, và số vai trò mà một cơ sở nắm giữ.
Giới hạn cần biết: dữ liệu là ảnh chụp tại thời điểm thu thập và có thể đã thay đổi sau đó. Cờ hết hạn và cờ đã rút số đăng ký giữ nguyên theo dữ liệu gốc, trang không tự tính lại. Nhiều bản ghi không có ngày hết hạn — trong bảng, ô đó hiển thị là “Không ghi” và không được hiểu thành còn hiệu lực. Trước khi dùng thông tin vào việc có hậu quả pháp lý, cần đối chiếu lại với công bố chính thức của cơ quan quản lý.