Công ty CP Dược Vật tư Y tế Hà Nam: danh mục thuốc, nguyên liệu và chứng nhận GxP

Công ty CP Dược Vật tư Y tế Hà Nam có mặt trong dữ liệu đăng ký lưu hành với 4 vai trò khác nhau.

Số đăng ký sớm nhất được cấp năm 2021, gần nhất là năm 2026.

Có 13 số đăng ký ghi ngày hết hạn rơi vào 12 tháng tới.

Cụ thể, cơ sở này đứng tên đăng ký 94 thuốc; sản xuất 111 thuốc; sản xuất tá dược, vỏ nang cho 1 công bố; có chứng nhận thực hành tốt do Cục Quản lý Dược cấp.

111
Số đăng ký thuốc
13
Hết hạn trong 12 tháng tới
1
Công bố tá dược
1
Chứng nhận cơ sở

Số đăng ký được cấp theo năm

Đếm theo ngày cấp số đăng ký ghi trong dữ liệu công bố. Bản ghi không có ngày cấp không nằm trong bảng này.

Năm cấpSố đăng ký
202617
202519
202463
202315
20226
20213

Danh sách số đăng ký thuốc

Toàn bộ 111 số đăng ký thuộc nhóm này. Cột trạng thái giữ nguyên cờ trong dữ liệu công bố, trang không tự tính lại hiệu lực.

Tên thuốcSố đăng kýHoạt chấtDạng bào chếNước sản xuấtNgày cấpTrạng thái
Molnia 893110168226 (cũ: VD-34950-21)L-Ornithin-L-Aspartat 6 gamCốm pha dung dịch uốngViệt Nam19/08/2026 Đến 19/08/2031
Fubyha 10mg 893110162226 (cũ: VD-35064-21)Piroxicam 10 mgViên nén phân tán trong nướcViệt Nam19/08/2026 Đến 19/08/2031
Fubyha 20mg 893110162326 (cũ: VD-35065-21)Piroxicam 20 mgViên nén phân tán trong nướcViệt Nam19/08/2026 Đến 19/08/2031
Escin 893110167926 (cũ: VD-35094-21)Aescin 20 mgViên nén bao tan trong ruộtViệt Nam19/08/2026 Đến 19/08/2031
Leasol 893110168026 (cũ: VD-35095-21)Dexamethason (dưới dạng Dexamethason natri phosphat 2,63 mg) 2mg/5mlDung dịch uốngViệt Nam19/08/2026 Đến 19/08/2031
Sotivex 893110168126 (cũ: VD-35096-21)Solifenacin succinat 5 mgViên nén bao phimViệt Nam19/08/2026 Đến 19/08/2031
Dipatin 893110173426 (cũ: VD-35142-21)Rupatadine (dưới dạng Rupatadine fumarate 1,273 mg) 1 mg/ 1mlDung dịch uốngViệt Nam19/08/2026 Đến 19/08/2031
Bostekid 30mg granules Không kê đơn 893100151826 (cũ: VD-35266-21)Fexofenadin hydroclorid 30mgCốm pha hỗn dịch uốngViệt Nam19/08/2026 Đến 19/08/2031
Naroxyn eff 250 Không kê đơn 893100173526 (cũ: VD-35280-21)Naproxen 250mgViên sủiViệt Nam19/08/2026 Đến 19/08/2031
Rusavate 893110174123 Bilastin 2,5mg/mlDung dịch uốngViệt Nam19/08/2026 Đến 19/08/2031
Demecho Không kê đơn 893100118826 Chondroitin sulfate sodium 800 mgViên nénViệt Nam15/06/2026 Đến 15/06/2031
Montelukast sodium 893110118926 Montelukast (dưới dạng Montelukast sodium 4,15 mg) 4 mgCốm uốngViệt Nam15/06/2026 Đến 15/06/2031
New-Doncam 893110119026 Piracetam 800 mgBột pha dung dịch uốngViệt Nam15/06/2026 Đến 15/06/2031
Nigolin 30mg 893110119126 Nicergoline 30 mgViên nén bao đườngViệt Nam15/06/2026 Đến 15/06/2031
Nopicam 893110119226 Piracetam 1200 mgBột pha dung dịch uốngViệt Nam15/06/2026 Đến 15/06/2031
Pycentam 893110119326 Piracetam 200 mg/mlDung dịch uốngViệt Nam15/06/2026 Đến 15/06/2031
Polincam 893110018026 Piracetam 800 mg/2,4mlDung dịch uốngViệt Nam09/03/2026 Đến 09/03/2031
Dealkey 893110483025 Deflazacort 6mgViên nénViệt Nam02/12/2025 Đến 02/12/2030
Levocinco 893115483125 Levofloxacin (dưới dạng levofloxacin hemihydrate) 750mgViên nén bao phimViệt Nam02/12/2025 Đến 02/12/2030
Mzynof 893110491725 Fenticonazol nitrat 200mgViên nang mềm đặt âm đạoViệt Nam02/12/2025 Đến 02/12/2030
Demesac Không kê đơn 893100393425 Chondroitin sulfate sodium 400mgCốm pha dung dịch uốngViệt Nam14/08/2025 Đến 14/08/2030
Retinol-D3 Không kê đơn 893100393525 Vitamin A (Dưới dạng Retinol palmitate) 4500 IU; Vitamin D3 (Cholecalciferol) 450 IUViên nang mềmViệt Nam14/08/2025 Đến 14/08/2030
Rexamine Sachet 893110215225 (cũ: VD-32995-19)Roxithromycin 50mgThuốc bột pha hỗn dịch uốngViệt Nam02/06/2025 Đến 02/06/2030
Olexon S 893115219825 (cũ: VD-34494-20)Mỗi 1ml chứa: Guaifenesin 13,3mg; Terbutalin sulfat 0,3mgDung dịch uốngViệt Nam02/06/2025 Đến 02/06/2030
Boncinco Không kê đơn 893100224625 (cũ: VD-34589-20)Mỗi 15ml chứa: Calci (dưới dạng calci lactat pentahydrat) 130mg; Cholecalciferol 400IU; D,L-α-Tocopheryl acetat 15mg; Dexpanthenol 10mg; Lysin HCl 300mg; Niacinamid 20mg; Pyridoxin HCl 6mg; Riboflavin natri phosphat 3,5mg; Thiamin HCl 3mgSiro thuốcViệt Nam02/06/2025 Đến 02/06/2028
Progoldkey 893110215125 (cũ: VD-34590-20)Ursodeoxycholic acid 250mg/5mlHỗn dịch uốngViệt Nam02/06/2025 Đến 02/06/2030
Brandgala 893110278825 Galantamin (dưới dạng galantamine hydrobromide) 4mg/1mlDung dịch uốngViệt Nam02/06/2025 Đến 02/06/2030
Demecap Không kê đơn 893100278925 Chondroitin sulfate sodium 400mgViên nénViệt Nam02/06/2025 Đến 02/06/2030
Flashgold Ace 893110279025 Arginine hydrochloride 918mgDung dịch uốngViệt Nam02/06/2025 Đến 02/06/2030
Lopecol 150 Không kê đơn 893100279125 Paracetamol 3% (w/v)Dung dịch uốngViệt Nam02/06/2025 Đến 02/06/2030
Piroxol Drop 893110279225 Ambroxol hydroclorid 15mg/1mlDung dịch uốngViệt Nam02/06/2025 Đến 02/06/2030
Meviurso Forte 893110295325 Ursodeoxycholic acid 600mgViên nénViệt Nam02/06/2025 Đến 02/06/2030
Lopegyl 893115090925 Metronidazol 125mg; Spiramycin 750 000 IUViên nén bao phimViệt Nam13/03/2025 Đến 13/03/2030
Niabfonte 893110091025 Choline alfoscerat 600mg/7mlDung dịch uốngViệt Nam13/03/2025 Đến 13/03/2030
Choditin Không kê đơn 893100091125 Chondroitin sulfate sodium 200mg; Glucosamine hydrochloride 250mgViên nang cứngViệt Nam13/03/2025 Đến 13/03/2030
Nutraplus 893110091225 Mỗi 5ml chứa: Chlorpheniramine maleate 2mg; Dextromethorphan hydrobromide 10mg; Phenylephrine hydrochloride 5mgSirôViệt Nam13/03/2025 Đến 13/03/2030
Lopecol 250 Không kê đơn 893100342100 Paracetamol 250mg/5mlDung dịch uốngViệt Nam19/12/2024 Đến 19/12/2029
Ukcosm 893110342200 Ebastin 1mg/1mlSiroViệt Nam19/12/2024 Đến 19/12/2029
Rexamine Susp 893110247100 (cũ: VD-32996-19)Mỗi 5ml hỗn dịch hoàn nguyên chứa: Roxithromycin 50mgBột pha hỗn dịch uốngViệt Nam18/12/2024 Đến 18/12/2029
Jasirox Tab 180 893110260000 (cũ: VD-34546-20)Deferasirox 180mgViên nén bao phimViệt Nam18/12/2024 Đến 18/12/2029
Jasirox Tab 90 893110260200 (cũ: VD-34548-20)Deferasirox 90mgViên nén bao phimViệt Nam18/12/2024 Đến 18/12/2029
Sallet 893115256000 (cũ: VD-34495-20)Salbutamol (dưới dạng Salbutamol sulfat) 2mg/5mlDung dịch uốngViệt Nam18/12/2024 Đến 18/12/2029
Pidoncam 893110273200 (cũ: VD-34327-20)Piracetam 1200mg/5mlSiroViệt Nam18/12/2024 Đến 18/12/2027
Zidofat 16 893110247300 (cũ: VD-34329-20)Methylprednisolon 16mgViên nénViệt Nam18/12/2024 Đến 18/12/2029
Zidofat 4 893110247400 (cũ: VD-34330-20)Methylprednisolon 4mgViên nénViệt Nam18/12/2024 Đến 18/12/2029
Jasirox Tab 360 893110260100 (cũ: VD-34547-20)Deferasirox 360mgViên nén bao phimViệt Nam18/12/2024 Đến 18/12/2029
Rilidamin 893110247200 (cũ: VD-34328-20)Rilmenidin (dưới dạng Rilmenidin dihydrogen phosphat 1,544mg) 1mgViên nénViệt Nam18/12/2024 Đến 18/12/2029
Onsetron 893110247000 (cũ: VD-34326-20)Ondansetron (dưới dạng Ondansetron hydroclorid dihydrat) 4mg/5mlDung dịch uốngViệt Nam18/12/2024 Đến 18/12/2029
Acyclovir 800 893110951624 Aciclovir 800mgViên nénViệt Nam15/09/2024 Đến 15/09/2029
Satori 893110951724 Metadoxine 500mgViên nénViệt Nam15/09/2024 Đến 15/09/2029
Arginin Hydroclorid Không kê đơn 893100764124 Arginine hydrochloride (L-Arginine hydrochloride) 1000mg/5mlDung dịch uốngViệt Nam11/08/2024 Đến 11/08/2029
Molantel 50 893110613224 (cũ: VD-33716-19)Cilostazol 50mgViên nénViệt Nam23/07/2024 Đến 23/07/2029
Lukacinco 893110566624 (cũ: VD-32993-19)Montelukast (dưới dạng montelukast Natri) 4mgThuốc bột pha hỗn dịch uốngViệt Nam01/07/2024 Đến 01/07/2027
Cilidamin 10 893110554824 (cũ: VD-32987-19)Cilnidipin 10mgViên nén bao phimViệt Nam01/07/2024 Đến 01/07/2029
Cilidamin 20 893110554924 (cũ: VD-32988-19)Cilnidipin 20mgViên nén bao phimViệt Nam01/07/2024 Đến 01/07/2029
Cilidamin 5 893110555024 (cũ: VD-32989-19)Cilnidipin 5mgViên nén bao phimViệt Nam01/07/2024 Đến 01/07/2029
Erykid 893110555124 (cũ: VD-32990-19)Mỗi 5ml hỗn dịch sau hoàn nguyên chứa: Erythromycin (dưới dạng Erythromycin ethylsuccinat) 250mgThuốc bột pha hỗn dịch uốngViệt Nam01/07/2024 Đến 01/07/2029
Thendacin 600 Tabs 893110555524 (cũ: VD-32997-19)Clindamycin (dưới dạng clindamycin HCl) 600mgViên nén bao phimViệt Nam01/07/2024 Đến 01/07/2029
Polyhema Không kê đơn 893100566724 (cũ: VD-32994-19)Sắt (dưới dạng Sắt (III) hydroxyd polymaltose) 50mgDung dịch uốngViệt Nam01/07/2024 Đến 01/07/2027
Harocto Không kê đơn 893100555324 (cũ: VD-32992-19)Ambroxol hydroclorid 30mgDung dịch uốngViệt Nam01/07/2024 Đến 01/07/2029
Habroxol Không kê đơn 893100555224 (cũ: VD-32991-19)Mỗi 5ml chứa: Ambroxol hydroclorid 15mgDung dịch uốngViệt Nam01/07/2024 Đến 01/07/2029
Tretinoid Softgel 893110555624 (cũ: VD-33208-19)Tretinoin 10mgViên nang mềmViệt Nam01/07/2024 Đến 01/07/2029
Thendacin 450 Tabs 893110566824 (cũ: VD-33207-19)Clindamycin (dưới dạng clindamycin hydrochlorid) 450mgViên nén bao phimViệt Nam01/07/2024 Đến 01/07/2027
Des Baby Không kê đơn 893100562524 (cũ: VD-33943-19)Mỗi ml chứa: Desloratadin 0,5mgDung dịch uốngViệt Nam01/07/2024 Đến 01/07/2029
Exopan Không kê đơn 893100566524 (cũ: VD-33715-19)Mỗi ml chứa: Sắt (dưới dạng Sắt (III) hydroxyd polymaltose) 50mgDung dịch uốngViệt Nam01/07/2024 Đến 01/07/2027
Ornihepa 893100555424 (cũ: VD-33717-19)Mỗi gói chứa: L-Ornithin-L-Aspartat 3gThuốc cốm pha dung dịch uốngViệt Nam01/07/2024 Đến 01/07/2029
Bixentin 10 893110562424 (cũ: VD3-147-21)Bilastin 10mgViên nén phân tán trong miệngViệt Nam01/07/2024 Đến 01/07/2029
Cholin Alfoscerat 893110579024 Choline alfoscerat 600mgViên nang mềmViệt Nam01/07/2024 Đến 01/07/2029
Methylergo Tabs 893110472224 (cũ: VD-32115-19)Methyl ergometrin maleat 0,2mgViên nénViệt Nam17/06/2024 Đến 17/06/2027
Fibyhe – 200 Không kê đơn 893100497624 (cũ: VD-32563-19)Mỗi gói 3,5g chứa: Ibuprofen 200mgThuốc cốm sủi bọtViệt Nam17/06/2024 Đến 17/06/2029
Lyfomin 893110420724 (cũ: VD-32113-19)Mỗi gói chứa: Fosfomycin (dưới dạng fosfomycin calcium hydrat) 400mgThuốc bột pha hỗn dịch uốngViệt Nam06/06/2024 Đến 06/06/2027
Acetuss Không kê đơn 893100420424 (cũ: VD-32111-19)Mỗi 10ml chứa: N-Acetylcystein 200mgDung dịch uốngViệt Nam06/06/2024 Đến 06/06/2027
Grow - F Không kê đơn 893100420624 (cũ: VD-32112-19)Mỗi 10ml chứa: Calci lactat pentahydrat 500mgDung dịch uốngViệt Nam06/06/2024 Đến 06/06/2027
Bufecol 100 Effe Sachets Không kê đơn 893100420524 (cũ: VD-32561-19)Mỗi gói 3g chứa: Ibuprofen 100mgThuốc cốm sủi bọtViệt Nam06/06/2024 Đến 06/06/2027
Bufecol 100 Susp Không kê đơn 893100401124 (cũ: VD-32562-19)Mỗi 5ml chứa: Ibuprofen 100mgHỗn dịch uốngViệt Nam06/06/2024 Đến 06/06/2029
Bufecol 200 Effe Tabs Không kê đơn 893100401224 (cũ: VD-32564-19)Ibuprofen 200mgViên sủi bọtViệt Nam06/06/2024 Đến 06/06/2029
Bufecol 400 Effe Tabs Không kê đơn 893100401324 (cũ: VD-32565-19)Ibuprofen 400mgViên sủi bọtViệt Nam06/06/2024 Đến 06/06/2029
Molanat Không kê đơn 893100371624 Sắt (dưới dạng sắt (III) hydroxyd polymaltose) 100mgViên nén bao phimViệt Nam06/06/2024 Đến 06/06/2029
Cetrikidy Không kê đơn 893100291124 Cetirizine dihydrochloride 1mg/mlDung dịch uốngViệt Nam05/05/2024 Đến 05/05/2029
Clophekidy Không kê đơn 893100291224 Chlorpheniramin maleat 2mg/5mlSirôViệt Nam05/05/2024 Đến 05/05/2029
DoctorCar 893110291324 Levocarnitine 2000mg/10mlDung dịch uốngViệt Nam05/05/2024 Đến 05/05/2029
Flashcime 893110291424 Ebastin 20mgViên nén phân tán trong miệngViệt Nam05/05/2024 Đến 05/05/2029
Ibapovin 893110291524 Cholin alfoscerat 600mgViên nang mềmViệt Nam05/05/2024 Đến 05/05/2029
Keyfaton 893110291624 Ebastin 10mgViên nén phân tán trong miệngViệt Nam05/05/2024 Đến 05/05/2029
Loratakidy Không kê đơn 893100291724 Loratadine 1mg/1mlSirôViệt Nam05/05/2024 Đến 05/05/2029
Masnutri 893110291824 Diosmin 600mgCốm pha hỗn dịchViệt Nam05/05/2024 Đến 05/05/2029
Nexalin Không kê đơn 893100291924 Sắt (dưới dạng sắt (III) hydroxyd polymaltose) 100mgViên sủi bọtViệt Nam05/05/2024 Đến 05/05/2029
Pecflu 893110292024 Mỗi ml chứa: Beta-glycyrrhetinic acid (Enoxolon) 0,6mg; Dequalinium clorid 1mg; Hydrocortison acetat 0,6mg; Lidocain hydroclorid 1mg; Tyrothricin 4mgDung dịch xịt họngViệt Nam05/05/2024 Đến 05/05/2029
Sadocam Không kê đơn 893100292124 Mỗi 10ml chứa: Đồng (dưới dạng Đồng gluconat) 0,7mg; Mangan (dưới dạng Mangan gluconat dihydrat) 1,33mg; Sắt (dưới dạng Sắt gluconat) 50mgDung dịch uốngViệt Nam05/05/2024 Đến 05/05/2029
Satmepa 893110292224 Sắt (dưới dạng sắt (III) hydroxyd polymaltose) 100mg 100mgViên nhaiViệt Nam05/05/2024 Đến 05/05/2029
Meviurso 893110302224 Ursodeoxycholic acid 450mgViên nénViệt Nam05/05/2024 Đến 05/05/2029
Rifacinco 893110302824 Rifaximin 200mgViên nén bao phimViệt Nam05/05/2024 Đến 05/05/2027
Cholisat 893110252924 Choline alfoscerat 600mg/7mlDung dịch uốngViệt Nam28/03/2024 Đến 28/03/2029
ControlCar 893110254524 Levocarnitine 1000mg/10mlDung dịch uốngViệt Nam28/03/2024 Đến 28/03/2029
Sweethearts 893110254624 Levocarnitine 1000mgViên nén nhaiViệt Nam28/03/2024 Đến 28/03/2029
Rehnekol extra Không kê đơn 893100237024 Paracetamol 500mg; Cafein 65mgViên nén bao phimViệt Nam20/03/2024 Đến 20/03/2029
Zinkast 893110116924 (cũ: VD3-59-20)Mỗi gói 1g chứa: Montelukast (dưới dạng montelukast Natri) 5mgThuốc bột pha hỗn dịch uốngViệt Nam31/01/2024 Đến 31/01/2027
Cholin alfoscerat 893110032424 Choline alfoscerate 400mgViên nang mềmViệt Nam29/01/2024 Đến 29/01/2029
Samelic Không kê đơn 893100034224 Sắt (dưới dạng sắt (III) hydroxyd polymaltose) 100mg; Acid folic 0,35mgViên sủiViệt Nam29/01/2024 Đến 29/01/2029
Acyclovir 400 893110459023 Aciclovir 400mgViên nénViệt Nam07/11/2023 Đến 07/11/2028
Yacamet 893110459123 Levodropropizin 60mgViên nénViệt Nam07/11/2023 Đến 07/11/2028
Methyson 32 893110463923 Methylprednisolon 32mgViên nénViệt Nam07/11/2023 Đến 07/11/2028
Fexocinco Không kê đơn 893100420123 Fexofenadin HCl 6mg/mlHỗn dịch uốngViệt Nam22/10/2023 Đến 22/10/2028
Nacofen DT 893110247723 Nabumeton 1000mg 1000mgViên nén phân tánViệt Nam27/08/2023 Đến 27/08/2028
Btozka 893110247823 Acid Thioctic 300mg 300mgViên nang mềmViệt Nam27/08/2023 Đến 27/08/2028
Ttvonaf 600 893110247923 Acid Thioctic 600mg 600mgViên nén bao phimViệt Nam27/08/2023 Đến 27/08/2028
Meviflon Không kê đơn 893100222423 Diosmin 900mg; Hesperidin 100mg Diosmin 900mg; Hesperidin 100mgViên nén bao phimViệt Nam23/08/2023 Đến 23/08/2028
Diniem Không kê đơn 893100238223 Dequalinium clorid 0,25mg 0,25mgViên ngậmViệt Nam23/08/2023 Đến 23/08/2028
Lopecet Không kê đơn 893100201323 Cetirizin dihydrochlorid 10mg 10mgViên nén bao phimViệt Nam16/08/2023 Đến 16/08/2028
LOPECOL Không kê đơn 893100163623 Paracetamol 500mg 500mgViên nén bao phimViệt Nam02/07/2023 Đến 02/07/2028
LOPECOL 500 EFFE Không kê đơn 893100163723 Paracetamol 500mg 500mgViên sủiViệt Nam02/07/2023 Đến 02/07/2028
Rehnekol cảm cúm Không kê đơn 893100163823 Paracetamol 500mg; Cafein 25mg; Phenylephrin hydroclorid 5mg Paracetamol 500mg; Cafein 25mg; Phenylephrin hydroclorid 5mgViên nén bao phimViệt Nam02/07/2023 Đến 02/07/2028
Bixentin 20 893110108723 (cũ: QLĐB-805-19)Bilastin 20mgViên nénViệt Nam24/05/2023 Đến 24/05/2028
Linezin 893110059323 Kẽm (dưới dạng kẽm sulfat heptahydrat) 4mg/ml 4mg/mlSiro uốngViệt Nam23/03/2023 Đến 23/03/2028
Realcos VD-36176-22 Arginin hydrochlorid 1000mg/5ml 1000mg/5mlDung dịch uốngViệt Nam29/12/2022 Đến 29/12/2027
Colibium VD-36177-22 Flunarizin (dưới dạng Flunarizzin dihydroclorid) 5mg 5mgViên nénViệt Nam29/12/2022 Đến 29/12/2027
Hebozeta 20 VD-36257-22 Mỗi gói chứa: Omeprazol 20mg; Natri bicarbonat 1680mg 20mg; 1680mgBột pha hỗn dịch uốngViệt Nam29/12/2022 Đến 29/12/2027
Hebozeta 40 VD-36258-22 Omeprazol 40mg; Natri bicarbonat 1680mg 40mg; 1680mgBột pha hỗn dịch uốngViệt Nam29/12/2022 Đến 29/12/2027
Ibafilin VD-35859-22 Cholin alfoscerat 400mg 400mgViên nang mềmViệt Nam25/09/2022 Đến 25/09/2027
Piroxol VD-35860-22 Ambroxol hydroclorid 30mg 30mgViên nénViệt Nam25/09/2022 Đến 25/09/2027
Homikta VD-35143-21 Rupatadine (dưới dạng Rupatadine fumarate 12,79mg) 10mg 10mgViên nénViệt Nam02/06/2021Không ghi
SeaZopi 7,5mg VD-34987-21 Zopiclon 7,5mg 7,5mgViên nén bao phimViệt Nam02/06/2021Hết hạn
Atmecin VD-35093-21 Aescin 40mgViên nén bao tan trong ruộtViệt Nam02/06/2021Hết hạn

Chứng nhận thực hành tốt của cơ sở

Nguyên tắcGiấy chứng nhậnCơ quan cấpNgày cấpHết hạn
WHO-GMP142/GCN-QLDCục Quản lý Dược——

Phạm vi chứng nhận theo giấy 142/GCN-QLD

  • 2. Thuốc không vô trùng
  • 2.1. Thuốc không vô trùng
  • 2.1.1. Viên nang cứng
  • 2.1.2. Viên nang mềm
  • 2.1.3. Viên nhai
  • 2.1.6. Thuốc uống dạng lỏng
  • 2.1.8. Dạng bào chế rắn khác
  • 2.1.13. Viên nén
  • 6.1. Đóng gói sơ cấp
  • 6.1.1. Tất cả các dạng thuốc ở mục

Công bố nguyên liệu làm thuốc

Mỗi dòng là một công bố nguyên liệu gắn với một thuốc cụ thể của một cơ sở sản xuất.

Tên nguyên liệuCơ sở sản xuất nguyên liệuNướcTiêu chuẩnDùng cho thuốcHết hạn
Chondroitin sulfate sodium Yantai Dongcheng Biochemicals Co., LtdTrung QuốcUSP 2025Demecho15/06/2031
Montelukast (dưới dạng Montelukast sodium ) Zhejiang Tianyu Pharmaceutical Co., LtdCHINAUSP 2023Montelukast sodium15/06/2031
Piracetam Northeast Pharmaceutical Group Co., LtdTrung QuốcEP 11.0New-Doncam15/06/2031
Nicergoline Sichuan Renan Pharmaceutical Co., LtdCHINAEP 11.0Nigolin 30mg15/06/2031
Nicergoline Nhà máy sản xuất: Chongqing Daxin Pharmaceutical Co., Ltd (Chủ sở hữu: Chongqing Qiantai Pharma Co., Ltd - Địa chỉ chủ sở hữu: Xiema Street No. 688, Xiema Town, Beibei District, Xiema Extension Park, China-400 712 Chongqing)CHINAEP 11.0/CEPNigolin 30mg15/06/2031
Nicergoline Nhà máy sản xuất: Brightgene Fine Chemical Co., Ltd (Chủ sở hữu: Chongqing Qiantai Pharma Co., Ltd - Địa chỉ chủ sở hữu: Xiema Street No. 688, Xiema Town, Beibei District, Xiema Extension Park, China-400 712 Chongqing)CHINAEP 11.0/CEPNigolin 30mg15/06/2031
Piracetam Northeast Pharmaceutical Group Co., LtdTrung QuốcEP 11.0Nopicam15/06/2031
Piracetam Northeast Pharmaceutical Group Co., LtdCộng hòa Nhân dân Trung HoaEP 11.0Pycentam15/06/2031
Piracetam Northeast Pharmaceutical Group Co., LtdTrung QuốcEP 11.0Polincam09/03/2031
Fenticonazol nitrat OM Pharmaceutical Industries.Ấn ĐộEP 11.0Mzynof02/12/2030
Levofloxacin (dưới dạng levofloxacin hemihydrate) Kiểm soát đặc biệtZhejiang Langhua Pharmaceutical Co., LtdCHINAUSP 41Levocinco02/12/2030
Vitamin A <div>(Dưới dạng Retinol palmitate) </div><div><br></div> DSM Nutritional Products Ltd.SwitzerlandEP 10.0Retinol-D314/08/2030
Vitamin D3 (Cholecalciferol) DSM Nutritional Products AG.Switzerland.EP 9.0Retinol-D314/08/2030
Chondroitin sulfate sodium Yantai Dongcheng Biochemicals Co., LtdTrung QuốcUSP hiện hànhDemesac14/08/2030
Galantamin (Dưới dạng galantamine hydrobromide) Apitoria Pharma Private Limited Unit-IVINDIAUSP 2023Brandgala02/06/2030
Chondroitin sulfate sodium Yantai Dongcheng Biochemicals Co., LtdTrung QuốcUSP 43Demecap02/06/2030
Arginine hydrochloride Wuxi Jinghai Amino Acid Co., LTDTrung QuốcUSP 2022Flashgold Ace02/06/2030
Ambroxol hydroclorid Ami Lifesciences Pvt. LtdẤn ĐộBP 2020Piroxol Drop02/06/2030
Ursodeoxycholic acid SICHUAN XIELI PHARMACEUTICAL CO., LTDTrung QuốcEP 9.0Meviurso Forte02/06/2030
Choline alfoscerat Lipoid GmbHĐứcTC NSXNiabfonte13/03/2030
Chondroitin sulfate sodium Yantai Dongcheng Biochemicals Co., LtdTrung QuốcUSP 2022Choditin13/03/2030
Glucosamine hydrochloride Bioiberica, S.A.UTây Ban NhaEP 10.0Choditin13/03/2030
Dextromethorphan hydrobromide DIVI’S LABORATORIES LIMITEDẤn ĐộUSP 2022Nutraplus13/03/2030
Phenylephrine hydrochloride AARTI INDUSTRIES LIMITEDẤn ĐộBP 2022Nutraplus13/03/2030
Chlorpheniramine maleate SUPRIYA LIFESCIENCE LTDẤn Độ.BP 2022Nutraplus13/03/2030
Spiramycin Topfond Pharmaceutical Co., LtdTrung QuốcEP 10.0Lopegyl13/03/2030
Metronidazol AARTI DRUGS LTD.,Ấn ĐộBP 2020Lopegyl13/03/2030
Spiramycin Topfond Pharmaceutical Co., LtdTrung QuốcEP 10.0Lopegyl13/03/2030
Metronidazol Kiểm soát đặc biệtAARTI DRUGS LTD.,Ấn ĐộBP 2020Lopegyl13/03/2030
Paracetamol Anqiu LuAn Pharmaceutical Co., LtdTrung QuốcBP 2021Lopecol 25019/12/2029
Ebastin Vasudha Pharma Chem LimitedẤn ĐộEP 10.0Ukcosm19/12/2029
Paracetamol Anqiu LuAn Pharmaceutical Co., LtdTrung QuốcBP 2021Lopecol 25019/12/2029
Glucosamin <div>(dưới dạng Glucosamin hydroclorid) </div><div><br></div> BIOIBERICA, S.A.U.Tây Ban NhaEP 10.0Nagluti31/10/2029
Metadoxine Zhejiang Zhenyuan Pharmaceutical Co., LtdTrung QuốcTC NSXSatori15/09/2029
Arginine hydrochloride <div>(L-Arginine hydrochloride) </div><div><br></div> Wuxi Jinghai Amino Acid Co., LTDTrung QuốcUSP 42Arginin Hydroclorid11/08/2029
Choline alfoscerat Lipoid GmbHĐứcTC NSXCholin Alfoscerat01/07/2029
Sắt <div>(dưới dạng sắt (III) hydroxyd polymaltose) </div><div><br></div> BIOFER S.P.AÝTC NSXMolanat06/06/2029
Cetirizine dihydrochloride SUPRIYA LIFESCIENCE LTDẤn ĐộEP 10.0Cetrikidy05/05/2029
Chlorpheniramin maleat Supriya Lifescience LtdẤn ĐộBP 2022Clophekidy05/05/2029
Levocarnitine Northeast Pharmaceutical Group Co., LtdTrung QuốcUSP 43DoctorCar05/05/2029
Ebastin Bal Pharma LimitedẤn Độ.EP 10.0Flashcime05/05/2029
Ebastin Vasudha Pharma Chem LimitedẤn ĐộEP 10.0Flashcime05/05/2029
Hydrocortison acetat Curia Spain S.A.U.EspañaEP 10.0Pecflu05/05/2029
Beta-glycyrrhetinic acid (Enoxolon) Select Botanical, S.L.EspañaEP 10.0Pecflu05/05/2029
Dequalinium clorid Laboratorios Espinos Y Bofill SA (Lebsa)SpainEP 9.0Pecflu05/05/2029
Lidocain hydroclorid Gufic Biosciences Ltd.INDIAUSP 42Pecflu05/05/2029
Tyrothricin Xellia Pharmaceuticals Ltd.HungaryUSP 42Pecflu05/05/2029
Sắt <div>(dưới dạng sắt (III) hydroxyd polymaltose) </div><div><br></div> BIOFER S.P.AITALYTC NSXNexalin05/05/2029
Loratadine Vasudha Pharma Chem LimitedẤn ĐộUSP 2022Loratakidy05/05/2029
Ebastin Bal Pharma LimitedẤn Độ.EP 10.0Keyfaton05/05/2029
Ebastin Vasudha Pharma Chem LimitedẤn ĐộEP 10.0Keyfaton05/05/2029
Sắt <div>(dưới dạng sắt (III) hydroxyd polymaltose) </div><div><br></div> BIOFER S.P.AITALYTC NSXSatmepa05/05/2029
Sắt <div>(dưới dạng Sắt gluconat) </div><div><br></div> Jost Chemical CoMỹUSP 42Sadocam05/05/2029
Đồng <div>(dưới dạng Đồng gluconat) </div><div><br></div> Jost Chemical Co.MỹUSP 42Sadocam05/05/2029
Mangan <div>(dưới dạng Mangan gluconat dihydrat) </div><div><br></div> Jost Chemical Co.MỹUSP 42Sadocam05/05/2029
Cholin alfoscerat Lipoid GmbHĐứcNSXIbapovin05/05/2029
Diosmin Sichuan Xieli Pharmaceutical Co.,LtdTrung QuốcEP 10.0Masnutri05/05/2029
Ursodeoxycholic acid SICHUAN XIELI PHARMACEUTICAL CO., LTDTrung QuốcEP 9.0Meviurso05/05/2029
Hesperidin Sichuan Xieli Pharmaceutical Co.,Ltd.Trung QuốcUSP 43Meviflon23/08/2028
Dequalinium clorid Laboratorios Espinos Y Bofill SA (Lebsa)Tây Ba NhaEP 10.0Diniem23/08/2028
Paracetamol (Acetaminophen) Anqiu LuAn Pharmaceutical Co., LtdTrung QuốcUSP 42Rehnekol02/07/2028
Phenylephrin hydroclorid AARTI INDUSTRIES LIMITEDẤn ĐộBP 2020Rehnekol cảm cúm02/07/2028
Cafein AARTI INDUSTRIES LIMITEDẤn ĐộEP 10.0Rehnekol cảm cúm02/07/2028
Paracetamol Anqiu LuAn Pharmaceutical Co., LtdTrung QuốcUSP 42Rehnekol cảm cúm02/07/2028
Paracetamol Anqiu LuAn Pharmaceutical Co., LtdTrung QuốcUSP 42Rehnekol 500 Effe02/07/2028
Tyrothricin Xellia Pharmaceuticals Ltd.HungaryUSP 42Fluval31/05/2028
Benzocain Changzhou sunlight pharmaceutical co.,ltdCHINAUSP 40Fluval31/05/2028
Benzalkonium clorid Novo Nordisk Pharmatech A/SDenmarkUSP 42Fluval31/05/2028
L - Isoleucine Hubei Provincial Bafeng Pharmaceuticals&Chemicals Share CO.,LTD.CHINAUSP 42Hekalone31/05/2028
L - Leucine Hubei Provincial Bafeng Pharmaceuticals&Chemicals Share CO.,LTD.CHINAUSP 42Hekalone31/05/2028
L - Valine Hubei Provincial Bafeng Pharmaceuticals&Chemicals Share CO.,LTD.CHINAUSP 42Hekalone31/05/2028
Ambroxol hydroclorid&nbsp;&nbsp; Ami lifesciences Pvt.LtdẤn ĐộBP 2020Eferoxol 3026/02/2028
Sodium bicarbonate Sudeep Pharma Pvt LtdINDIAUSP 43Hebozeta 2029/12/2027
Omeprazole METROCHEM API PRIVATE LIMITEDINDIAUSP 43Hebozeta 2029/12/2027
Arginine hydrochloride Wuxi Jinghai Amino Acid Co., LTDCHINAUSP 42Realcos29/12/2027
Sodium bicarbonate Sudeep Pharma Pvt LtdINDIAUSP 43Hebozeta 4029/12/2027
Omeprazole NOSCH LABS PRIVATE LIMITEDINDIAEP 10.0Hebozeta 4029/12/2027
Flunarizin dihydroclorid Fleming Laboratories LtdINDIAEP 8.0Colibium29/12/2027
Nabumeton Hetero Drugs Limited (Unit-IX)Ấn ĐộUSP 43Nacofen25/09/2027
Diosmin Sichuan Xieli Pharmaceutical Co.,Ltd.Trung QuốcEP 10.0Flaben 50025/09/2027
Diosmin Sichuan Xieli Pharmaceutical Co.,Ltd.Trung QuốcEP 10.0Flaben 100025/09/2027
Ambroxol hydroclorid Ami Lifesciences Pvt. Ltd.Ấn ĐộBP 2020Piroxol25/09/2027
Cholin alfoscerat Lipoid GmbHĐứcTC NSXIbafilin25/09/2027
Zopiclon Centaur Pharmaceuticals private limitedẤn ĐộEP 10.0SeaZopi 3,75mg25/09/2027
Zopiclon Joint Stock Company “Grindeks”LatviaEP 10.0SeaZopi 3,75mg25/09/2027
Ambroxol hydroclorid Ami Lifesciences Pvt. Ltd.,Ấn ĐộBP 2020Lingasol lozenges08/09/2027
Famotidin Rakshit Pharmaceuticals LimitedẤn ĐộUSP 40Ceftofive 40mg/5ml08/09/2027
Rifaximin Luohe Chief Pharmaceutical Co., Ltd.Trung QuốcEP 10.0Rifacinco05/05/2027
Rifaximin Optimus Drugs Private LimitedẤn ĐộEP 10.0Rifacinco05/05/2027
Ambroxol hydroclorid Ami Lifesciences Pvt. Ltd.Ấn ĐộBP 2020Lingasol Drop27/04/2027
Promethazin hydroclorid Harika Drugs Pvt Ltd,Ấn ĐộUSP 41Carsakid27/04/2027
Carbocistein Wuhan Grand Hoyo Co., LtdTrung QuốcEP 9.0Carsakid27/04/2027
Bilastine SYMED LABS LIMITED (UNIT-I)Ấn ĐộTC NSXRusavate02/07/2026
Naproxen Divi’s Laboratories limited (Unit-I)INDIAUSP 40Naroxyn eff 25022/06/2026
Naproxen Industrias Químicas Falcon de México, S.A. de C.V.MexicoUSP 40Naroxyn eff 25022/06/2026
Fexofenadine hydrochloride Morepen laboratories limitedINDIAUSP 40Bostekid 30mg granules22/06/2026
Rupatadine fumarate Vasudha Pharma Chem LimitedINDIAEP 9.3Homikta02/06/2026
Solifenacin succinate UNIÓN QUÍMICO FARMACÉUTICA, S.A (UQUIFA)SpainEP 8.6Sotivex02/06/2026
Solifenacin succinate Hetero Drugs Limited (Unit-IV)INDIAEP 9.0Sotivex02/06/2026
Dexamethasone sodium phosphate Zhejiang Xianju Pharmaceutical Co.,LtdCHINAUSP 40Leasol02/06/2026

Công bố tá dược, vỏ nang

Mỗi dòng là một công bố tá dược gắn với một số đăng ký thuốc cụ thể.

Tá dược, vỏ nangCơ sở sản xuấtNướcTiêu chuẩnDùng cho thuốcHết hiệu lực
Nước tinh khiếtCông ty CP Dược Vật tư y tế Hà NamViệt NamDĐVN VRealcos (VD-36176-22)29/12/2027

Chứng nhận thực hành tốt (GxP)

Cơ sở này có tên trong danh sách cơ sở đạt tiêu chuẩn thực hành tốt do Cục Quản lý Dược công bố. Phạm vi chứng nhận nêu dưới đây là phạm vi thật của cơ sở, không phải mô tả chung của tiêu chuẩn.

Văn bảnNội dung liên quan
Thông tư 35/2018/TT-BYT
35/2018/TT-BYT
Thực hành tốt sản xuất thuốc, nguyên liệu làm thuốc (GMP).
Nghị định 163/2025/NĐ-CP
163/2025/NĐ-CP
Quy định chi tiết và biện pháp thi hành Luật Dược; THAY THẾ Nghị định 54/2017/NĐ-CP.
Luật Dược 2016
105/2016/QH13
Luật gốc của lĩnh vực dược, còn hiệu lực và đã được sửa đổi năm 2024.

Dữ liệu trên trang này là thông tin hồ sơ đăng ký lưu hành, không phải hướng dẫn sử dụng thuốc. Trang không nêu công dụng, chỉ định hay liều dùng. Việc dùng thuốc phải theo chỉ định của người hành nghề khám bệnh, chữa bệnh.

Câu hỏi thường gặp

Có bao nhiêu thuốc của Công ty CP Dược Vật tư Y tế Hà Nam đã được cấp số đăng ký?
Theo dữ liệu công bố của Cục Quản lý Dược, có 111 số đăng ký thuốc của Công ty CP Dược Vật tư Y tế Hà Nam. Trong đó 0 số đăng ký không bị đánh dấu hết hạn hoặc đã rút, 0 đã được đánh dấu hết hạn và 0 đã rút số đăng ký.
Công ty CP Dược Vật tư Y tế Hà Nam xuất hiện trong dữ liệu Cục Quản lý Dược với những vai trò nào?
Cơ sở này xuất hiện với các vai trò: đứng tên đăng ký thuốc; sản xuất thuốc; sản xuất tá dược, vỏ nang; có chứng nhận thực hành tốt (GxP). Cổng dịch vụ công của Cục Quản lý Dược để các danh mục này ở những mục riêng biệt; trang này ghép lại theo tên cơ sở.

Cơ sở, doanh nghiệp dược khác có quy mô tương tự

Danh sách chọn theo quy mô dữ liệu gần với trang này, không phải danh sách lớn nhất — để mọi trang trong cụm đều có đường đi tiếp.

Phạm vi và giới hạn của dữ liệu

Trang tập hợp các danh mục quản lý dược công khai: thuốc đã cấp số đăng ký, thuốc không kê đơn, nguyên liệu làm thuốc, tá dược và vỏ nang, cơ sở đạt tiêu chuẩn thực hành tốt, và cơ sở sản xuất nước ngoài được công bố đáp ứng GMP. Các danh mục vốn nằm rời nhau được ghép lại theo hoạt chất và theo cơ sở, kèm những số liệu tính thêm — số đăng ký sắp hết hạn, phân bố theo năm cấp, tỷ lệ đã rút số đăng ký, và số vai trò mà một cơ sở nắm giữ.

Giới hạn cần biết: dữ liệu là ảnh chụp tại thời điểm thu thập và có thể đã thay đổi sau đó. Cờ hết hạn và cờ đã rút số đăng ký giữ nguyên theo dữ liệu gốc, trang không tự tính lại. Nhiều bản ghi không có ngày hết hạn — trong bảng, ô đó hiển thị là “Không ghi” và không được hiểu thành còn hiệu lực. Trước khi dùng thông tin vào việc có hậu quả pháp lý, cần đối chiếu lại với công bố chính thức của cơ quan quản lý.