Công ty CP Dược Vật tư Y tế Hà Nam: danh mục thuốc, nguyên liệu và chứng nhận GxP

Công ty CP Dược Vật tư Y tế Hà Nam có mặt trong dữ liệu đăng ký lưu hành với 4 vai trò khác nhau.

Số đăng ký sớm nhất được cấp năm 2021, gần nhất là năm 2026.

Có 11 số đăng ký ghi ngày hết hạn rơi vào 12 tháng tới.

Cụ thể, cơ sở này đứng tên đăng ký 94 thuốc; sản xuất 111 thuốc; sản xuất tá dược, vỏ nang cho 1 công bố; có chứng nhận thực hành tốt do Cục Quản lý Dược cấp.

111
Số đăng ký thuốc
11
Hết hạn trong 12 tháng tới
1
Công bố tá dược
1
Chứng nhận cơ sở

Số đăng ký được cấp theo năm

Đếm theo ngày cấp số đăng ký ghi trong dữ liệu công bố. Bản ghi không có ngày cấp không nằm trong bảng này.

Năm cấpSố đăng ký
202617
202519
202463
202315
20226
20213

Danh sách số đăng ký thuốc

Toàn bộ 111 số đăng ký thuộc nhóm này. Cột trạng thái giữ nguyên cờ trong dữ liệu công bố, trang không tự tính lại hiệu lực.

Tên thuốc Số đăng ký Hoạt chất Dạng bào chế Nước sản xuất Ngày cấp Trạng thái
Molnia 893110168226 (cũ: VD-34950-21) L-Ornithin-L-Aspartat 6 gam Cốm pha dung dịch uống Việt Nam 19/08/2026 Đến 19/08/2031
Fubyha 10mg 893110162226 (cũ: VD-35064-21) Piroxicam 10 mg Viên nén phân tán trong nước Việt Nam 19/08/2026 Đến 19/08/2031
Fubyha 20mg 893110162326 (cũ: VD-35065-21) Piroxicam 20 mg Viên nén phân tán trong nước Việt Nam 19/08/2026 Đến 19/08/2031
Escin 893110167926 (cũ: VD-35094-21) Aescin 20 mg Viên nén bao tan trong ruột Việt Nam 19/08/2026 Đến 19/08/2031
Leasol 893110168026 (cũ: VD-35095-21) Dexamethason (dưới dạng Dexamethason natri phosphat 2,63 mg) 2mg/5ml Dung dịch uống Việt Nam 19/08/2026 Đến 19/08/2031
Sotivex 893110168126 (cũ: VD-35096-21) Solifenacin succinat 5 mg Viên nén bao phim Việt Nam 19/08/2026 Đến 19/08/2031
Dipatin 893110173426 (cũ: VD-35142-21) Rupatadine (dưới dạng Rupatadine fumarate 1,273 mg) 1 mg/ 1ml Dung dịch uống Việt Nam 19/08/2026 Đến 19/08/2031
Bostekid 30mg granules Không kê đơn 893100151826 (cũ: VD-35266-21) Fexofenadin hydroclorid 30mg Cốm pha hỗn dịch uống Việt Nam 19/08/2026 Đến 19/08/2031
Naroxyn eff 250 Không kê đơn 893100173526 (cũ: VD-35280-21) Naproxen 250mg Viên sủi Việt Nam 19/08/2026 Đến 19/08/2031
Rusavate 893110174123 Bilastin 2,5mg/ml Dung dịch uống Việt Nam 19/08/2026 Đến 19/08/2031
Demecho Không kê đơn 893100118826 Chondroitin sulfate sodium 800 mg Viên nén Việt Nam 15/06/2026 Đến 15/06/2031
Montelukast sodium 893110118926 Montelukast (dưới dạng Montelukast sodium 4,15 mg) 4 mg Cốm uống Việt Nam 15/06/2026 Đến 15/06/2031
New-Doncam 893110119026 Piracetam 800 mg Bột pha dung dịch uống Việt Nam 15/06/2026 Đến 15/06/2031
Nigolin 30mg 893110119126 Nicergoline 30 mg Viên nén bao đường Việt Nam 15/06/2026 Đến 15/06/2031
Nopicam 893110119226 Piracetam 1200 mg Bột pha dung dịch uống Việt Nam 15/06/2026 Đến 15/06/2031
Pycentam 893110119326 Piracetam 200 mg/ml Dung dịch uống Việt Nam 15/06/2026 Đến 15/06/2031
Polincam 893110018026 Piracetam 800 mg/2,4ml Dung dịch uống Việt Nam 09/03/2026 Đến 09/03/2031
Dealkey 893110483025 Deflazacort 6mg Viên nén Việt Nam 02/12/2025 Đến 02/12/2030
Levocinco 893115483125 Levofloxacin (dưới dạng levofloxacin hemihydrate) 750mg Viên nén bao phim Việt Nam 02/12/2025 Đến 02/12/2030
Mzynof 893110491725 Fenticonazol nitrat 200mg Viên nang mềm đặt âm đạo Việt Nam 02/12/2025 Đến 02/12/2030
Demesac Không kê đơn 893100393425 Chondroitin sulfate sodium 400mg Cốm pha dung dịch uống Việt Nam 14/08/2025 Đến 14/08/2030
Retinol-D3 Không kê đơn 893100393525 Vitamin A (Dưới dạng Retinol palmitate) 4500 IU; Vitamin D3 (Cholecalciferol) 450 IU Viên nang mềm Việt Nam 14/08/2025 Đến 14/08/2030
Rexamine Sachet 893110215225 (cũ: VD-32995-19) Roxithromycin 50mg Thuốc bột pha hỗn dịch uống Việt Nam 02/06/2025 Đến 02/06/2030
Olexon S 893115219825 (cũ: VD-34494-20) Mỗi 1ml chứa: Guaifenesin 13,3mg; Terbutalin sulfat 0,3mg Dung dịch uống Việt Nam 02/06/2025 Đến 02/06/2030
Boncinco Không kê đơn 893100224625 (cũ: VD-34589-20) Mỗi 15ml chứa: Calci (dưới dạng calci lactat pentahydrat) 130mg; Cholecalciferol 400IU; D,L-α-Tocopheryl acetat 15mg; Dexpanthenol 10mg; Lysin HCl 300mg; Niacinamid 20mg; Pyridoxin HCl 6mg; Riboflavin natri phosphat 3,5mg; Thiamin HCl 3mg Siro thuốc Việt Nam 02/06/2025 Đến 02/06/2028
Progoldkey 893110215125 (cũ: VD-34590-20) Ursodeoxycholic acid 250mg/5ml Hỗn dịch uống Việt Nam 02/06/2025 Đến 02/06/2030
Brandgala 893110278825 Galantamin (dưới dạng galantamine hydrobromide) 4mg/1ml Dung dịch uống Việt Nam 02/06/2025 Đến 02/06/2030
Demecap Không kê đơn 893100278925 Chondroitin sulfate sodium 400mg Viên nén Việt Nam 02/06/2025 Đến 02/06/2030
Flashgold Ace 893110279025 Arginine hydrochloride 918mg Dung dịch uống Việt Nam 02/06/2025 Đến 02/06/2030
Lopecol 150 Không kê đơn 893100279125 Paracetamol 3% (w/v) Dung dịch uống Việt Nam 02/06/2025 Đến 02/06/2030
Piroxol Drop 893110279225 Ambroxol hydroclorid 15mg/1ml Dung dịch uống Việt Nam 02/06/2025 Đến 02/06/2030
Meviurso Forte 893110295325 Ursodeoxycholic acid 600mg Viên nén Việt Nam 02/06/2025 Đến 02/06/2030
Lopegyl 893115090925 Metronidazol 125mg; Spiramycin 750 000 IU Viên nén bao phim Việt Nam 13/03/2025 Đến 13/03/2030
Niabfonte 893110091025 Choline alfoscerat 600mg/7ml Dung dịch uống Việt Nam 13/03/2025 Đến 13/03/2030
Choditin Không kê đơn 893100091125 Chondroitin sulfate sodium 200mg; Glucosamine hydrochloride 250mg Viên nang cứng Việt Nam 13/03/2025 Đến 13/03/2030
Nutraplus 893110091225 Mỗi 5ml chứa: Chlorpheniramine maleate 2mg; Dextromethorphan hydrobromide 10mg; Phenylephrine hydrochloride 5mg Sirô Việt Nam 13/03/2025 Đến 13/03/2030
Lopecol 250 Không kê đơn 893100342100 Paracetamol 250mg/5ml Dung dịch uống Việt Nam 19/12/2024 Đến 19/12/2029
Ukcosm 893110342200 Ebastin 1mg/1ml Siro Việt Nam 19/12/2024 Đến 19/12/2029
Rexamine Susp 893110247100 (cũ: VD-32996-19) Mỗi 5ml hỗn dịch hoàn nguyên chứa: Roxithromycin 50mg Bột pha hỗn dịch uống Việt Nam 18/12/2024 Đến 18/12/2029
Jasirox Tab 180 893110260000 (cũ: VD-34546-20) Deferasirox 180mg Viên nén bao phim Việt Nam 18/12/2024 Đến 18/12/2029
Jasirox Tab 90 893110260200 (cũ: VD-34548-20) Deferasirox 90mg Viên nén bao phim Việt Nam 18/12/2024 Đến 18/12/2029
Sallet 893115256000 (cũ: VD-34495-20) Salbutamol (dưới dạng Salbutamol sulfat) 2mg/5ml Dung dịch uống Việt Nam 18/12/2024 Đến 18/12/2029
Pidoncam 893110273200 (cũ: VD-34327-20) Piracetam 1200mg/5ml Siro Việt Nam 18/12/2024 Đến 18/12/2027
Zidofat 16 893110247300 (cũ: VD-34329-20) Methylprednisolon 16mg Viên nén Việt Nam 18/12/2024 Đến 18/12/2029
Zidofat 4 893110247400 (cũ: VD-34330-20) Methylprednisolon 4mg Viên nén Việt Nam 18/12/2024 Đến 18/12/2029
Jasirox Tab 360 893110260100 (cũ: VD-34547-20) Deferasirox 360mg Viên nén bao phim Việt Nam 18/12/2024 Đến 18/12/2029
Rilidamin 893110247200 (cũ: VD-34328-20) Rilmenidin (dưới dạng Rilmenidin dihydrogen phosphat 1,544mg) 1mg Viên nén Việt Nam 18/12/2024 Đến 18/12/2029
Onsetron 893110247000 (cũ: VD-34326-20) Ondansetron (dưới dạng Ondansetron hydroclorid dihydrat) 4mg/5ml Dung dịch uống Việt Nam 18/12/2024 Đến 18/12/2029
Acyclovir 800 893110951624 Aciclovir 800mg Viên nén Việt Nam 15/09/2024 Đến 15/09/2029
Satori 893110951724 Metadoxine 500mg Viên nén Việt Nam 15/09/2024 Đến 15/09/2029
Arginin Hydroclorid Không kê đơn 893100764124 Arginine hydrochloride (L-Arginine hydrochloride) 1000mg/5ml Dung dịch uống Việt Nam 11/08/2024 Đến 11/08/2029
Molantel 50 893110613224 (cũ: VD-33716-19) Cilostazol 50mg Viên nén Việt Nam 23/07/2024 Đến 23/07/2029
Lukacinco 893110566624 (cũ: VD-32993-19) Montelukast (dưới dạng montelukast Natri) 4mg Thuốc bột pha hỗn dịch uống Việt Nam 01/07/2024 Đến 01/07/2027
Cilidamin 10 893110554824 (cũ: VD-32987-19) Cilnidipin 10mg Viên nén bao phim Việt Nam 01/07/2024 Đến 01/07/2029
Cilidamin 20 893110554924 (cũ: VD-32988-19) Cilnidipin 20mg Viên nén bao phim Việt Nam 01/07/2024 Đến 01/07/2029
Cilidamin 5 893110555024 (cũ: VD-32989-19) Cilnidipin 5mg Viên nén bao phim Việt Nam 01/07/2024 Đến 01/07/2029
Erykid 893110555124 (cũ: VD-32990-19) Mỗi 5ml hỗn dịch sau hoàn nguyên chứa: Erythromycin (dưới dạng Erythromycin ethylsuccinat) 250mg Thuốc bột pha hỗn dịch uống Việt Nam 01/07/2024 Đến 01/07/2029
Thendacin 600 Tabs 893110555524 (cũ: VD-32997-19) Clindamycin (dưới dạng clindamycin HCl) 600mg Viên nén bao phim Việt Nam 01/07/2024 Đến 01/07/2029
Polyhema Không kê đơn 893100566724 (cũ: VD-32994-19) Sắt (dưới dạng Sắt (III) hydroxyd polymaltose) 50mg Dung dịch uống Việt Nam 01/07/2024 Đến 01/07/2027
Harocto Không kê đơn 893100555324 (cũ: VD-32992-19) Ambroxol hydroclorid 30mg Dung dịch uống Việt Nam 01/07/2024 Đến 01/07/2029
Habroxol Không kê đơn 893100555224 (cũ: VD-32991-19) Mỗi 5ml chứa: Ambroxol hydroclorid 15mg Dung dịch uống Việt Nam 01/07/2024 Đến 01/07/2029
Tretinoid Softgel 893110555624 (cũ: VD-33208-19) Tretinoin 10mg Viên nang mềm Việt Nam 01/07/2024 Đến 01/07/2029
Thendacin 450 Tabs 893110566824 (cũ: VD-33207-19) Clindamycin (dưới dạng clindamycin hydrochlorid) 450mg Viên nén bao phim Việt Nam 01/07/2024 Đến 01/07/2027
Des Baby Không kê đơn 893100562524 (cũ: VD-33943-19) Mỗi ml chứa: Desloratadin 0,5mg Dung dịch uống Việt Nam 01/07/2024 Đến 01/07/2029
Exopan Không kê đơn 893100566524 (cũ: VD-33715-19) Mỗi ml chứa: Sắt (dưới dạng Sắt (III) hydroxyd polymaltose) 50mg Dung dịch uống Việt Nam 01/07/2024 Đến 01/07/2027
Ornihepa 893100555424 (cũ: VD-33717-19) Mỗi gói chứa: L-Ornithin-L-Aspartat 3g Thuốc cốm pha dung dịch uống Việt Nam 01/07/2024 Đến 01/07/2029
Bixentin 10 893110562424 (cũ: VD3-147-21) Bilastin 10mg Viên nén phân tán trong miệng Việt Nam 01/07/2024 Đến 01/07/2029
Cholin Alfoscerat 893110579024 Choline alfoscerat 600mg Viên nang mềm Việt Nam 01/07/2024 Đến 01/07/2029
Methylergo Tabs 893110472224 (cũ: VD-32115-19) Methyl ergometrin maleat 0,2mg Viên nén Việt Nam 17/06/2024 Đến 17/06/2027
Fibyhe – 200 Không kê đơn 893100497624 (cũ: VD-32563-19) Mỗi gói 3,5g chứa: Ibuprofen 200mg Thuốc cốm sủi bọt Việt Nam 17/06/2024 Đến 17/06/2029
Lyfomin 893110420724 (cũ: VD-32113-19) Mỗi gói chứa: Fosfomycin (dưới dạng fosfomycin calcium hydrat) 400mg Thuốc bột pha hỗn dịch uống Việt Nam 06/06/2024 Đến 06/06/2027
Acetuss Không kê đơn 893100420424 (cũ: VD-32111-19) Mỗi 10ml chứa: N-Acetylcystein 200mg Dung dịch uống Việt Nam 06/06/2024 Đến 06/06/2027
Grow - F Không kê đơn 893100420624 (cũ: VD-32112-19) Mỗi 10ml chứa: Calci lactat pentahydrat 500mg Dung dịch uống Việt Nam 06/06/2024 Đến 06/06/2027
Bufecol 100 Effe Sachets Không kê đơn 893100420524 (cũ: VD-32561-19) Mỗi gói 3g chứa: Ibuprofen 100mg Thuốc cốm sủi bọt Việt Nam 06/06/2024 Đến 06/06/2027
Bufecol 100 Susp Không kê đơn 893100401124 (cũ: VD-32562-19) Mỗi 5ml chứa: Ibuprofen 100mg Hỗn dịch uống Việt Nam 06/06/2024 Đến 06/06/2029
Bufecol 200 Effe Tabs Không kê đơn 893100401224 (cũ: VD-32564-19) Ibuprofen 200mg Viên sủi bọt Việt Nam 06/06/2024 Đến 06/06/2029
Bufecol 400 Effe Tabs Không kê đơn 893100401324 (cũ: VD-32565-19) Ibuprofen 400mg Viên sủi bọt Việt Nam 06/06/2024 Đến 06/06/2029
Molanat Không kê đơn 893100371624 Sắt (dưới dạng sắt (III) hydroxyd polymaltose) 100mg Viên nén bao phim Việt Nam 06/06/2024 Đến 06/06/2029
Cetrikidy Không kê đơn 893100291124 Cetirizine dihydrochloride 1mg/ml Dung dịch uống Việt Nam 05/05/2024 Đến 05/05/2029
Clophekidy Không kê đơn 893100291224 Chlorpheniramin maleat 2mg/5ml Sirô Việt Nam 05/05/2024 Đến 05/05/2029
DoctorCar 893110291324 Levocarnitine 2000mg/10ml Dung dịch uống Việt Nam 05/05/2024 Đến 05/05/2029
Flashcime 893110291424 Ebastin 20mg Viên nén phân tán trong miệng Việt Nam 05/05/2024 Đến 05/05/2029
Ibapovin 893110291524 Cholin alfoscerat 600mg Viên nang mềm Việt Nam 05/05/2024 Đến 05/05/2029
Keyfaton 893110291624 Ebastin 10mg Viên nén phân tán trong miệng Việt Nam 05/05/2024 Đến 05/05/2029
Loratakidy Không kê đơn 893100291724 Loratadine 1mg/1ml Sirô Việt Nam 05/05/2024 Đến 05/05/2029
Masnutri 893110291824 Diosmin 600mg Cốm pha hỗn dịch Việt Nam 05/05/2024 Đến 05/05/2029
Nexalin Không kê đơn 893100291924 Sắt (dưới dạng sắt (III) hydroxyd polymaltose) 100mg Viên sủi bọt Việt Nam 05/05/2024 Đến 05/05/2029
Pecflu 893110292024 Mỗi ml chứa: Beta-glycyrrhetinic acid (Enoxolon) 0,6mg; Dequalinium clorid 1mg; Hydrocortison acetat 0,6mg; Lidocain hydroclorid 1mg; Tyrothricin 4mg Dung dịch xịt họng Việt Nam 05/05/2024 Đến 05/05/2029
Sadocam Không kê đơn 893100292124 Mỗi 10ml chứa: Đồng (dưới dạng Đồng gluconat) 0,7mg; Mangan (dưới dạng Mangan gluconat dihydrat) 1,33mg; Sắt (dưới dạng Sắt gluconat) 50mg Dung dịch uống Việt Nam 05/05/2024 Đến 05/05/2029
Satmepa 893110292224 Sắt (dưới dạng sắt (III) hydroxyd polymaltose) 100mg 100mg Viên nhai Việt Nam 05/05/2024 Đến 05/05/2029
Meviurso 893110302224 Ursodeoxycholic acid 450mg Viên nén Việt Nam 05/05/2024 Đến 05/05/2029
Rifacinco 893110302824 Rifaximin 200mg Viên nén bao phim Việt Nam 05/05/2024 Đến 05/05/2027
Cholisat 893110252924 Choline alfoscerat 600mg/7ml Dung dịch uống Việt Nam 28/03/2024 Đến 28/03/2029
ControlCar 893110254524 Levocarnitine 1000mg/10ml Dung dịch uống Việt Nam 28/03/2024 Đến 28/03/2029
Sweethearts 893110254624 Levocarnitine 1000mg Viên nén nhai Việt Nam 28/03/2024 Đến 28/03/2029
Rehnekol extra Không kê đơn 893100237024 Paracetamol 500mg; Cafein 65mg Viên nén bao phim Việt Nam 20/03/2024 Đến 20/03/2029
Zinkast 893110116924 (cũ: VD3-59-20) Mỗi gói 1g chứa: Montelukast (dưới dạng montelukast Natri) 5mg Thuốc bột pha hỗn dịch uống Việt Nam 31/01/2024 Đến 31/01/2027
Cholin alfoscerat 893110032424 Choline alfoscerate 400mg Viên nang mềm Việt Nam 29/01/2024 Đến 29/01/2029
Samelic Không kê đơn 893100034224 Sắt (dưới dạng sắt (III) hydroxyd polymaltose) 100mg; Acid folic 0,35mg Viên sủi Việt Nam 29/01/2024 Đến 29/01/2029
Acyclovir 400 893110459023 Aciclovir 400mg Viên nén Việt Nam 07/11/2023 Đến 07/11/2028
Yacamet 893110459123 Levodropropizin 60mg Viên nén Việt Nam 07/11/2023 Đến 07/11/2028
Methyson 32 893110463923 Methylprednisolon 32mg Viên nén Việt Nam 07/11/2023 Đến 07/11/2028
Fexocinco Không kê đơn 893100420123 Fexofenadin HCl 6mg/ml Hỗn dịch uống Việt Nam 22/10/2023 Đến 22/10/2028
Nacofen DT 893110247723 Nabumeton 1000mg 1000mg Viên nén phân tán Việt Nam 27/08/2023 Đến 27/08/2028
Btozka 893110247823 Acid Thioctic 300mg 300mg Viên nang mềm Việt Nam 27/08/2023 Đến 27/08/2028
Ttvonaf 600 893110247923 Acid Thioctic 600mg 600mg Viên nén bao phim Việt Nam 27/08/2023 Đến 27/08/2028
Meviflon Không kê đơn 893100222423 Diosmin 900mg; Hesperidin 100mg Diosmin 900mg; Hesperidin 100mg Viên nén bao phim Việt Nam 23/08/2023 Đến 23/08/2028
Diniem Không kê đơn 893100238223 Dequalinium clorid 0,25mg 0,25mg Viên ngậm Việt Nam 23/08/2023 Đến 23/08/2028
Lopecet Không kê đơn 893100201323 Cetirizin dihydrochlorid 10mg 10mg Viên nén bao phim Việt Nam 16/08/2023 Đến 16/08/2028
LOPECOL Không kê đơn 893100163623 Paracetamol 500mg 500mg Viên nén bao phim Việt Nam 02/07/2023 Đến 02/07/2028
LOPECOL 500 EFFE Không kê đơn 893100163723 Paracetamol 500mg 500mg Viên sủi Việt Nam 02/07/2023 Đến 02/07/2028
Rehnekol cảm cúm Không kê đơn 893100163823 Paracetamol 500mg; Cafein 25mg; Phenylephrin hydroclorid 5mg Paracetamol 500mg; Cafein 25mg; Phenylephrin hydroclorid 5mg Viên nén bao phim Việt Nam 02/07/2023 Đến 02/07/2028
Bixentin 20 893110108723 (cũ: QLĐB-805-19) Bilastin 20mg Viên nén Việt Nam 24/05/2023 Đến 24/05/2028
Linezin 893110059323 Kẽm (dưới dạng kẽm sulfat heptahydrat) 4mg/ml 4mg/ml Siro uống Việt Nam 23/03/2023 Đến 23/03/2028
Realcos VD-36176-22 Arginin hydrochlorid 1000mg/5ml 1000mg/5ml Dung dịch uống Việt Nam 29/12/2022 Đến 29/12/2027
Colibium VD-36177-22 Flunarizin (dưới dạng Flunarizzin dihydroclorid) 5mg 5mg Viên nén Việt Nam 29/12/2022 Đến 29/12/2027
Hebozeta 20 VD-36257-22 Mỗi gói chứa: Omeprazol 20mg; Natri bicarbonat 1680mg 20mg; 1680mg Bột pha hỗn dịch uống Việt Nam 29/12/2022 Đến 29/12/2027
Hebozeta 40 VD-36258-22 Omeprazol 40mg; Natri bicarbonat 1680mg 40mg; 1680mg Bột pha hỗn dịch uống Việt Nam 29/12/2022 Đến 29/12/2027
Ibafilin VD-35859-22 Cholin alfoscerat 400mg 400mg Viên nang mềm Việt Nam 25/09/2022 Đến 25/09/2027
Piroxol VD-35860-22 Ambroxol hydroclorid 30mg 30mg Viên nén Việt Nam 25/09/2022 Đến 25/09/2027
Homikta VD-35143-21 Rupatadine (dưới dạng Rupatadine fumarate 12,79mg) 10mg 10mg Viên nén Việt Nam 02/06/2021 Không ghi
SeaZopi 7,5mg VD-34987-21 Zopiclon 7,5mg 7,5mg Viên nén bao phim Việt Nam 02/06/2021 Hết hạn
Atmecin VD-35093-21 Aescin 40mg Viên nén bao tan trong ruột Việt Nam 02/06/2021 Hết hạn

Chứng nhận thực hành tốt của cơ sở

Nguyên tắc Giấy chứng nhận Cơ quan cấp Ngày cấp Hết hạn
WHO-GMP 142/GCN-QLD Cục Quản lý Dược

Phạm vi chứng nhận theo giấy 142/GCN-QLD

  • 2. Thuốc không vô trùng
  • 2.1. Thuốc không vô trùng
  • 2.1.1. Viên nang cứng
  • 2.1.2. Viên nang mềm
  • 2.1.3. Viên nhai
  • 2.1.6. Thuốc uống dạng lỏng
  • 2.1.8. Dạng bào chế rắn khác
  • 2.1.13. Viên nén
  • 6.1. Đóng gói sơ cấp
  • 6.1.1. Tất cả các dạng thuốc ở mục

Công bố nguyên liệu làm thuốc

Mỗi dòng là một công bố nguyên liệu gắn với một thuốc cụ thể của một cơ sở sản xuất.

Tên nguyên liệu Cơ sở sản xuất nguyên liệu Nước Tiêu chuẩn Dùng cho thuốc Hết hạn
Chondroitin sulfate sodium Yantai Dongcheng Biochemicals Co., Ltd Trung Quốc USP 2025 Demecho 15/06/2031
Montelukast (dưới dạng Montelukast sodium ) Zhejiang Tianyu Pharmaceutical Co., Ltd CHINA USP 2023 Montelukast sodium 15/06/2031
Piracetam Northeast Pharmaceutical Group Co., Ltd Trung Quốc EP 11.0 New-Doncam 15/06/2031
Nicergoline Sichuan Renan Pharmaceutical Co., Ltd CHINA EP 11.0 Nigolin 30mg 15/06/2031
Nicergoline Nhà máy sản xuất: Chongqing Daxin Pharmaceutical Co., Ltd (Chủ sở hữu: Chongqing Qiantai Pharma Co., Ltd - Địa chỉ chủ sở hữu: Xiema Street No. 688, Xiema Town, Beibei District, Xiema Extension Park, China-400 712 Chongqing) CHINA EP 11.0/CEP Nigolin 30mg 15/06/2031
Nicergoline Nhà máy sản xuất: Brightgene Fine Chemical Co., Ltd (Chủ sở hữu: Chongqing Qiantai Pharma Co., Ltd - Địa chỉ chủ sở hữu: Xiema Street No. 688, Xiema Town, Beibei District, Xiema Extension Park, China-400 712 Chongqing) CHINA EP 11.0/CEP Nigolin 30mg 15/06/2031
Piracetam Northeast Pharmaceutical Group Co., Ltd Trung Quốc EP 11.0 Nopicam 15/06/2031
Piracetam Northeast Pharmaceutical Group Co., Ltd Cộng hòa Nhân dân Trung Hoa EP 11.0 Pycentam 15/06/2031
Piracetam Northeast Pharmaceutical Group Co., Ltd Trung Quốc EP 11.0 Polincam 09/03/2031
Fenticonazol nitrat OM Pharmaceutical Industries. Ấn Độ EP 11.0 Mzynof 02/12/2030
Levofloxacin (dưới dạng levofloxacin hemihydrate) Kiểm soát đặc biệt Zhejiang Langhua Pharmaceutical Co., Ltd CHINA USP 41 Levocinco 02/12/2030
Vitamin A <div>(Dưới dạng Retinol palmitate) </div><div><br></div> DSM Nutritional Products Ltd. Switzerland EP 10.0 Retinol-D3 14/08/2030
Vitamin D3 (Cholecalciferol) DSM Nutritional Products AG. Switzerland. EP 9.0 Retinol-D3 14/08/2030
Chondroitin sulfate sodium Yantai Dongcheng Biochemicals Co., Ltd Trung Quốc USP hiện hành Demesac 14/08/2030
Galantamin (Dưới dạng galantamine hydrobromide) Apitoria Pharma Private Limited Unit-IV INDIA USP 2023 Brandgala 02/06/2030
Chondroitin sulfate sodium Yantai Dongcheng Biochemicals Co., Ltd Trung Quốc USP 43 Demecap 02/06/2030
Arginine hydrochloride Wuxi Jinghai Amino Acid Co., LTD Trung Quốc USP 2022 Flashgold Ace 02/06/2030
Ambroxol hydroclorid Ami Lifesciences Pvt. Ltd Ấn Độ BP 2020 Piroxol Drop 02/06/2030
Ursodeoxycholic acid SICHUAN XIELI PHARMACEUTICAL CO., LTD Trung Quốc EP 9.0 Meviurso Forte 02/06/2030
Choline alfoscerat Lipoid GmbH Đức TC NSX Niabfonte 13/03/2030
Chondroitin sulfate sodium Yantai Dongcheng Biochemicals Co., Ltd Trung Quốc USP 2022 Choditin 13/03/2030
Glucosamine hydrochloride Bioiberica, S.A.U Tây Ban Nha EP 10.0 Choditin 13/03/2030
Dextromethorphan hydrobromide DIVI’S LABORATORIES LIMITED Ấn Độ USP 2022 Nutraplus 13/03/2030
Phenylephrine hydrochloride AARTI INDUSTRIES LIMITED Ấn Độ BP 2022 Nutraplus 13/03/2030
Chlorpheniramine maleate SUPRIYA LIFESCIENCE LTD Ấn Độ. BP 2022 Nutraplus 13/03/2030
Spiramycin Topfond Pharmaceutical Co., Ltd Trung Quốc EP 10.0 Lopegyl 13/03/2030
Metronidazol AARTI DRUGS LTD., Ấn Độ BP 2020 Lopegyl 13/03/2030
Spiramycin Topfond Pharmaceutical Co., Ltd Trung Quốc EP 10.0 Lopegyl 13/03/2030
Metronidazol Kiểm soát đặc biệt AARTI DRUGS LTD., Ấn Độ BP 2020 Lopegyl 13/03/2030
Paracetamol Anqiu LuAn Pharmaceutical Co., Ltd Trung Quốc BP 2021 Lopecol 250 19/12/2029
Ebastin Vasudha Pharma Chem Limited Ấn Độ EP 10.0 Ukcosm 19/12/2029
Paracetamol Anqiu LuAn Pharmaceutical Co., Ltd Trung Quốc BP 2021 Lopecol 250 19/12/2029
Glucosamin <div>(dưới dạng Glucosamin hydroclorid) </div><div><br></div> BIOIBERICA, S.A.U. Tây Ban Nha EP 10.0 Nagluti 31/10/2029
Metadoxine Zhejiang Zhenyuan Pharmaceutical Co., Ltd Trung Quốc TC NSX Satori 15/09/2029
Arginine hydrochloride <div>(L-Arginine hydrochloride) </div><div><br></div> Wuxi Jinghai Amino Acid Co., LTD Trung Quốc USP 42 Arginin Hydroclorid 11/08/2029
Choline alfoscerat Lipoid GmbH Đức TC NSX Cholin Alfoscerat 01/07/2029
Sắt <div>(dưới dạng sắt (III) hydroxyd polymaltose) </div><div><br></div> BIOFER S.P.A Ý TC NSX Molanat 06/06/2029
Cetirizine dihydrochloride SUPRIYA LIFESCIENCE LTD Ấn Độ EP 10.0 Cetrikidy 05/05/2029
Chlorpheniramin maleat Supriya Lifescience Ltd Ấn Độ BP 2022 Clophekidy 05/05/2029
Levocarnitine Northeast Pharmaceutical Group Co., Ltd Trung Quốc USP 43 DoctorCar 05/05/2029
Ebastin Bal Pharma Limited Ấn Độ. EP 10.0 Flashcime 05/05/2029
Ebastin Vasudha Pharma Chem Limited Ấn Độ EP 10.0 Flashcime 05/05/2029
Hydrocortison acetat Curia Spain S.A.U. España EP 10.0 Pecflu 05/05/2029
Beta-glycyrrhetinic acid (Enoxolon) Select Botanical, S.L. España EP 10.0 Pecflu 05/05/2029
Dequalinium clorid Laboratorios Espinos Y Bofill SA (Lebsa) Spain EP 9.0 Pecflu 05/05/2029
Lidocain hydroclorid Gufic Biosciences Ltd. INDIA USP 42 Pecflu 05/05/2029
Tyrothricin Xellia Pharmaceuticals Ltd. Hungary USP 42 Pecflu 05/05/2029
Sắt <div>(dưới dạng sắt (III) hydroxyd polymaltose) </div><div><br></div> BIOFER S.P.A ITALY TC NSX Nexalin 05/05/2029
Loratadine Vasudha Pharma Chem Limited Ấn Độ USP 2022 Loratakidy 05/05/2029
Ebastin Bal Pharma Limited Ấn Độ. EP 10.0 Keyfaton 05/05/2029
Ebastin Vasudha Pharma Chem Limited Ấn Độ EP 10.0 Keyfaton 05/05/2029
Sắt <div>(dưới dạng sắt (III) hydroxyd polymaltose) </div><div><br></div> BIOFER S.P.A ITALY TC NSX Satmepa 05/05/2029
Sắt <div>(dưới dạng Sắt gluconat) </div><div><br></div> Jost Chemical Co Mỹ USP 42 Sadocam 05/05/2029
Đồng <div>(dưới dạng Đồng gluconat) </div><div><br></div> Jost Chemical Co. Mỹ USP 42 Sadocam 05/05/2029
Mangan <div>(dưới dạng Mangan gluconat dihydrat) </div><div><br></div> Jost Chemical Co. Mỹ USP 42 Sadocam 05/05/2029
Cholin alfoscerat Lipoid GmbH Đức NSX Ibapovin 05/05/2029
Diosmin Sichuan Xieli Pharmaceutical Co.,Ltd Trung Quốc EP 10.0 Masnutri 05/05/2029
Ursodeoxycholic acid SICHUAN XIELI PHARMACEUTICAL CO., LTD Trung Quốc EP 9.0 Meviurso 05/05/2029
Hesperidin Sichuan Xieli Pharmaceutical Co.,Ltd. Trung Quốc USP 43 Meviflon 23/08/2028
Dequalinium clorid Laboratorios Espinos Y Bofill SA (Lebsa) Tây Ba Nha EP 10.0 Diniem 23/08/2028
Paracetamol (Acetaminophen) Anqiu LuAn Pharmaceutical Co., Ltd Trung Quốc USP 42 Rehnekol 02/07/2028
Phenylephrin hydroclorid AARTI INDUSTRIES LIMITED Ấn Độ BP 2020 Rehnekol cảm cúm 02/07/2028
Cafein AARTI INDUSTRIES LIMITED Ấn Độ EP 10.0 Rehnekol cảm cúm 02/07/2028
Paracetamol Anqiu LuAn Pharmaceutical Co., Ltd Trung Quốc USP 42 Rehnekol cảm cúm 02/07/2028
Paracetamol Anqiu LuAn Pharmaceutical Co., Ltd Trung Quốc USP 42 Rehnekol 500 Effe 02/07/2028
Tyrothricin Xellia Pharmaceuticals Ltd. Hungary USP 42 Fluval 31/05/2028
Benzocain Changzhou sunlight pharmaceutical co.,ltd CHINA USP 40 Fluval 31/05/2028
Benzalkonium clorid Novo Nordisk Pharmatech A/S Denmark USP 42 Fluval 31/05/2028
L - Isoleucine Hubei Provincial Bafeng Pharmaceuticals&Chemicals Share CO.,LTD. CHINA USP 42 Hekalone 31/05/2028
L - Leucine Hubei Provincial Bafeng Pharmaceuticals&Chemicals Share CO.,LTD. CHINA USP 42 Hekalone 31/05/2028
L - Valine Hubei Provincial Bafeng Pharmaceuticals&Chemicals Share CO.,LTD. CHINA USP 42 Hekalone 31/05/2028
Ambroxol hydroclorid&nbsp;&nbsp; Ami lifesciences Pvt.Ltd Ấn Độ BP 2020 Eferoxol 30 26/02/2028
Sodium bicarbonate Sudeep Pharma Pvt Ltd INDIA USP 43 Hebozeta 20 29/12/2027
Omeprazole METROCHEM API PRIVATE LIMITED INDIA USP 43 Hebozeta 20 29/12/2027
Arginine hydrochloride Wuxi Jinghai Amino Acid Co., LTD CHINA USP 42 Realcos 29/12/2027
Sodium bicarbonate Sudeep Pharma Pvt Ltd INDIA USP 43 Hebozeta 40 29/12/2027
Omeprazole NOSCH LABS PRIVATE LIMITED INDIA EP 10.0 Hebozeta 40 29/12/2027
Flunarizin dihydroclorid Fleming Laboratories Ltd INDIA EP 8.0 Colibium 29/12/2027
Nabumeton Hetero Drugs Limited (Unit-IX) Ấn Độ USP 43 Nacofen 25/09/2027
Diosmin Sichuan Xieli Pharmaceutical Co.,Ltd. Trung Quốc EP 10.0 Flaben 500 25/09/2027
Diosmin Sichuan Xieli Pharmaceutical Co.,Ltd. Trung Quốc EP 10.0 Flaben 1000 25/09/2027
Ambroxol hydroclorid Ami Lifesciences Pvt. Ltd. Ấn Độ BP 2020 Piroxol 25/09/2027
Cholin alfoscerat Lipoid GmbH Đức TC NSX Ibafilin 25/09/2027
Zopiclon Centaur Pharmaceuticals private limited Ấn Độ EP 10.0 SeaZopi 3,75mg 25/09/2027
Zopiclon Joint Stock Company “Grindeks” Latvia EP 10.0 SeaZopi 3,75mg 25/09/2027
Ambroxol hydroclorid Ami Lifesciences Pvt. Ltd., Ấn Độ BP 2020 Lingasol lozenges 08/09/2027
Famotidin Rakshit Pharmaceuticals Limited Ấn Độ USP 40 Ceftofive 40mg/5ml 08/09/2027
Rifaximin Luohe Chief Pharmaceutical Co., Ltd. Trung Quốc EP 10.0 Rifacinco 05/05/2027
Rifaximin Optimus Drugs Private Limited Ấn Độ EP 10.0 Rifacinco 05/05/2027
Ambroxol hydroclorid Ami Lifesciences Pvt. Ltd. Ấn Độ BP 2020 Lingasol Drop 27/04/2027
Promethazin hydroclorid Harika Drugs Pvt Ltd, Ấn Độ USP 41 Carsakid 27/04/2027
Carbocistein Wuhan Grand Hoyo Co., Ltd Trung Quốc EP 9.0 Carsakid 27/04/2027
Bilastine SYMED LABS LIMITED (UNIT-I) Ấn Độ TC NSX Rusavate 02/07/2026
Naproxen Divi’s Laboratories limited (Unit-I) INDIA USP 40 Naroxyn eff 250 22/06/2026
Naproxen Industrias Químicas Falcon de México, S.A. de C.V. Mexico USP 40 Naroxyn eff 250 22/06/2026
Fexofenadine hydrochloride Morepen laboratories limited INDIA USP 40 Bostekid 30mg granules 22/06/2026
Rupatadine fumarate Vasudha Pharma Chem Limited INDIA EP 9.3 Homikta 02/06/2026
Solifenacin succinate UNIÓN QUÍMICO FARMACÉUTICA, S.A (UQUIFA) Spain EP 8.6 Sotivex 02/06/2026
Solifenacin succinate Hetero Drugs Limited (Unit-IV) INDIA EP 9.0 Sotivex 02/06/2026
Dexamethasone sodium phosphate Zhejiang Xianju Pharmaceutical Co.,Ltd CHINA USP 40 Leasol 02/06/2026

Công bố tá dược, vỏ nang

Mỗi dòng là một công bố tá dược gắn với một số đăng ký thuốc cụ thể.

Tá dược, vỏ nang Cơ sở sản xuất Nước Tiêu chuẩn Dùng cho thuốc Hết hiệu lực
Nước tinh khiết Công ty CP Dược Vật tư y tế Hà Nam Việt Nam DĐVN V Realcos (VD-36176-22) 29/12/2027

Chứng nhận thực hành tốt (GxP)

Cơ sở này có tên trong danh sách cơ sở đạt tiêu chuẩn thực hành tốt do Cục Quản lý Dược công bố. Phạm vi chứng nhận nêu dưới đây là phạm vi thật của cơ sở, không phải mô tả chung của tiêu chuẩn.

Văn bản Nội dung liên quan
Thông tư 35/2018/TT-BYT
35/2018/TT-BYT
Thực hành tốt sản xuất thuốc, nguyên liệu làm thuốc (GMP).
Nghị định 163/2025/NĐ-CP
163/2025/NĐ-CP
Quy định chi tiết và biện pháp thi hành Luật Dược; THAY THẾ Nghị định 54/2017/NĐ-CP.
Luật Dược 2016
105/2016/QH13
Luật gốc của lĩnh vực dược, còn hiệu lực và đã được sửa đổi năm 2024.

Dữ liệu trên trang này là thông tin hồ sơ đăng ký lưu hành, không phải hướng dẫn sử dụng thuốc. Trang không nêu công dụng, chỉ định hay liều dùng. Việc dùng thuốc phải theo chỉ định của người hành nghề khám bệnh, chữa bệnh.

Câu hỏi thường gặp

Có bao nhiêu thuốc của Công ty CP Dược Vật tư Y tế Hà Nam đã được cấp số đăng ký?
Theo dữ liệu công bố của Cục Quản lý Dược, có 111 số đăng ký thuốc của Công ty CP Dược Vật tư Y tế Hà Nam. Trong đó 0 số đăng ký không bị đánh dấu hết hạn hoặc đã rút, 0 đã được đánh dấu hết hạn và 0 đã rút số đăng ký.
Công ty CP Dược Vật tư Y tế Hà Nam xuất hiện trong dữ liệu Cục Quản lý Dược với những vai trò nào?
Cơ sở này xuất hiện với các vai trò: đứng tên đăng ký thuốc; sản xuất thuốc; sản xuất tá dược, vỏ nang; có chứng nhận thực hành tốt (GxP). Cổng dịch vụ công của Cục Quản lý Dược để các danh mục này ở những mục riêng biệt; trang này ghép lại theo tên cơ sở.

Cơ sở, doanh nghiệp dược khác có quy mô tương tự

Danh sách chọn theo quy mô dữ liệu gần với trang này, không phải danh sách lớn nhất — để mọi trang trong cụm đều có đường đi tiếp.

Phạm vi và giới hạn của dữ liệu

Trang tập hợp các danh mục quản lý dược công khai: thuốc đã cấp số đăng ký, thuốc không kê đơn, nguyên liệu làm thuốc, tá dược và vỏ nang, cơ sở đạt tiêu chuẩn thực hành tốt, và cơ sở sản xuất nước ngoài được công bố đáp ứng GMP. Các danh mục vốn nằm rời nhau được ghép lại theo hoạt chất và theo cơ sở, kèm những số liệu tính thêm — số đăng ký sắp hết hạn, phân bố theo năm cấp, tỷ lệ đã rút số đăng ký, và số vai trò mà một cơ sở nắm giữ.

Giới hạn cần biết: dữ liệu là ảnh chụp tại thời điểm thu thập và có thể đã thay đổi sau đó. Cờ hết hạn và cờ đã rút số đăng ký giữ nguyên theo dữ liệu gốc, trang không tự tính lại. Nhiều bản ghi không có ngày hết hạn — trong bảng, ô đó hiển thị là “Không ghi” và không được hiểu thành còn hiệu lực. Trước khi dùng thông tin vào việc có hậu quả pháp lý, cần đối chiếu lại với công bố chính thức của cơ quan quản lý.