Công Ty Cổ Phần Dược Phẩm Am Vi có mặt trong dữ liệu đăng ký lưu hành với 3 vai trò khác nhau.
Số đăng ký sớm nhất được cấp năm 2013, gần nhất là năm 2026.
Có 8 số đăng ký ghi ngày hết hạn rơi vào 12 tháng tới.
Cụ thể, cơ sở này đứng tên đăng ký 115 thuốc; sản xuất 110 thuốc; có chứng nhận thực hành tốt do Cục Quản lý Dược cấp.
Đếm theo ngày cấp số đăng ký ghi trong dữ liệu công bố. Bản ghi không có ngày cấp không nằm trong bảng này.
| Năm cấp | Số đăng ký |
|---|---|
| 2026 | 1 |
| 2025 | 9 |
| 2024 | 70 |
| 2023 | 11 |
| 2022 | 3 |
| 2021 | 1 |
| 2020 | 2 |
| 2018 | 2 |
| 2017 | 1 |
| 2016 | 3 |
| 2014 | 4 |
| 2013 | 11 |
Toàn bộ 115 số đăng ký thuộc nhóm này. Cột trạng thái giữ nguyên cờ trong dữ liệu công bố, trang không tự tính lại hiệu lực.
| Tên thuốc | Số đăng ký | Hoạt chất | Dạng bào chế | Nước sản xuất | Ngày cấp | Trạng thái |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Blizadon 200 | 893110146926 (cũ: VD-34993-21) | Fluconazol 200mg/100 ml | Dung dịch thuốc tiêm truyền | Việt Nam | 19/08/2026 | Đến 19/08/2031 |
| Cefpicen 100 | 893110201725 (cũ: VD-31580-19) | Mỗi gói 3g bột chứa Cefpodoxime (dưới dạng Cefpodoxime proxetil) 100mg | Thuốc bột pha hỗn dịch uống | Việt Nam | 02/06/2025 | Đến 02/06/2030 |
| Bouleram 2g | 893110201625 (cũ: VD-34110-20) | Cefotiam (dưới dạng hỗn hợp bột vô khuẩn Cefotiam hydrochloride và Natri Carbonat) 2g | Thuốc bột pha tiêm | Việt Nam | 02/06/2025 | Đến 02/06/2030 |
| Amcefal 2g | 893110201425 (cũ: VD-34108-20) | Cefamandol (dưới dạng hỗn hợp bột vô khuẩn Cefamandol nafat và natri carbonat) 2g | Thuốc bột pha tiêm | Việt Nam | 02/06/2025 | Đến 02/06/2030 |
| Amkicme 500 | 893115201525 (cũ: VD-34109-20) | Metronidazole 500mg/100ml | Dung dịch tiêm truyền tĩnh mạch | Việt Nam | 02/06/2025 | Đến 02/06/2030 |
| Amvifxacin 200 | 893115234125 | Ofloxacin 200mg | Dung dịch tiêm truyền tĩnh mạch | Việt Nam | 02/06/2025 | Đến 02/06/2030 |
| Metronidazole | 893115294825 | Metronidazole 1500mg | Dung dịch tiêm truyền tĩnh mạch | Việt Nam | 02/06/2025 | Đến 02/06/2030 |
| Eufaclor 125 | 893110131725 (cũ: VD-20175-13) | Cefaclor (dưới dạng Cefaclor monohydrat) 125mg | Bột pha hỗn dịch uống | Việt Nam | 03/04/2025 | Đến 03/04/2030 |
| Cefuroxime 125mg | 893110131625 (cũ: VD-20657-14) | Cefuroxime (dưới dạng Cefuroxime axetil) 125mg | Bột pha hỗn dịch uống | Việt Nam | 03/04/2025 | Đến 03/04/2030 |
| Spreadin 250 | 893110056125 | Cephradine (Cefradine) 250mg | Thuốc bột pha hỗn dịch uống | Việt Nam | 13/03/2025 | Đến 13/03/2030 |
| Cefpicen 50 | 893110287400 (cũ: VD-31581-19) | Mỗi gói 3g bột chứa Cefpodoxime (dưới dạng Cefpodoxime proxetil 65,2mg) 50mg | Thuốc bột pha hỗn dịch | Việt Nam | 18/12/2024 | Đến 18/12/2029 |
| Cefaclor 125 | 893110287300 (cũ: VD-31575-19) | Mỗi 2,5g bột pha hỗn dịch chứa Cefaclor (dưới dạng Cefaclor monohydrat) 125mg | Bột pha hỗn dịch uống | Việt Nam | 18/12/2024 | Đến 18/12/2029 |
| Crystacef 0,5 g | 893110264500 (cũ: VD-31582-19) | Mỗi lọ chứa Cephalothin (dưới dạng hỗn hợp bột vô khuẩn trộn sẵn Cephalothin natri và natri bicarbonat theo tỷ lệ 97:3) 0,5g | Thuốc bột pha tiêm | Việt Nam | 18/12/2024 | Đến 18/12/2027 |
| Crystacef 1g | 893110206900 (cũ: VD-31583-19) | Mỗi lọ chứa Cephalothin (dưới dạng hỗn hợp bột vô khuẩn trộn sẵn Cephalothin natri và natri bicarbonat theo tỷ lệ 97:3) | Thuốc bột pha tiêm | Việt Nam | 18/12/2024 | Đến 18/12/2029 |
| Greadim 2g | 893110207000 (cũ: VD-33385-19) | Ceftazidim (dưới dạng Ceftazidim pentahydrat + Natri carbonat) 2g | Thuốc bột pha tiêm | Việt Nam | 18/12/2024 | Đến 18/12/2029 |
| Galza - Met 50/850 Tablets | 893110088200 | Metformin HCl 850mg; Vildagliptin 50mg | Viên nén bao phim | Việt Nam | 31/10/2024 | Đến 31/10/2029 |
| Cefotaxime | 893110015800 (cũ: VD-18229-13) | 1g Cefotaxim (dưới dạng Cefotaxim natri) | Bột pha tiêm | Việt Nam | 23/10/2024 | Đến 23/10/2029 |
| Ceftazidime | 893110015900 (cũ: VD-18230-13) | 1g Ceftazidim (dưới dạng Ceftazidim pentahydrat + Natri carbonat) | Bột pha tiêm | Việt Nam | 23/10/2024 | Đến 23/10/2029 |
| Widxim | 893110016100 (cũ: VD-18245-13) | 0,75g Cefuroxim (dưới dạng Cefuroxim natri) | Bột pha tiêm | Việt Nam | 23/10/2024 | Đến 23/10/2029 |
| Fisulty 1 g | 893110016000 (cũ: VD-24715-16) | 1g Cefoxitin (dưới dạng Cefoxitin natri) | Bột pha tiêm | Việt Nam | 23/10/2024 | Đến 23/10/2029 |
| Supoxim 200 | 893110920824 (cũ: VD-18701-13) | Cefpodoxim (dưới dạng Cefpodoxim proxetil) 200mg | Viên nang cứng | Việt Nam | 26/08/2024 | Đến 26/08/2027 |
| Cefoperazone + Sulbactam | 893110803724 (cũ: VD-18695-13) | Cefoperazon (dưới dạng Cefoperazon natri) + Sulbactam (dưới dạng Sulbactam natri)* Là hỗn hợp bột vô khuẩn trộn sẵn Cefoperazone natri và Sulbactam natri tỷ lệ 1:1 0,5g + 0,5g | Bột pha tiêm | Việt Nam | 22/08/2024 | Đến 22/08/2029 |
| Noruxime 500 | 893110803924 (cũ: VD-18698-13) | Cefuroxim (dưới dạng Cefuroxim axetil) 500mg | Viên nén dài bao phim | Việt Nam | 22/08/2024 | Đến 22/08/2029 |
| Spreapim | 893110804024 (cũ: VD-18240-13) | Cefepim (dưới dạng Cefepim hydroclorid + L-arginin) 1g | Bột pha tiêm | Việt Nam | 22/08/2024 | Đến 22/08/2029 |
| Spreapim 2 g | 893110804124 (cũ: VD-32786-19) | Cefepime (dưới dạng hỗn hợp bột vô khuẩn Cefepime hydrochloride và L-Arginin; tỉ lệ 1:0,725) 2g | Thuốc bột pha tiêm | Việt Nam | 22/08/2024 | Đến 22/08/2029 |
| Greaxim 2g | 893110803824 (cũ: VD-33386-19) | Cefotaxim (dưới dạng Cefotaxim sodium) 2g | Thuốc bột pha tiêm | Việt Nam | 22/08/2024 | Đến 22/08/2029 |
| Cefepime 1g | 893110730624 | Cefepime (dưới dạng Cefepime for injection (Sterile dry mixture of Cefepime hydrochloride and L-arginine)) 1g | Thuốc bột pha tiêm | Việt Nam | 11/08/2024 | Đến 11/08/2029 |
| Avecicin 500 | 893110730724 | Amikacin (dưới dạng Amikacin sulfate 1:2) 500mg/100ml | Dung dịch tiêm truyền tĩnh mạch | Việt Nam | 11/08/2024 | Đến 11/08/2029 |
| CCL Valam 10/160 Tablet | 893110730824 | Amlodipine (dưới dạng Amlodipine besilate) 10mg; Valsartan 160mg | Viên nén bao phim | Việt Nam | 11/08/2024 | Đến 11/08/2029 |
| Amcefal | 893110655624 (cũ: VD-18225-13) | Cefamandol (dưới dạng Cefamandol nafat) 1g | Bột pha tiêm | Việt Nam | 01/08/2024 | Đến 01/08/2029 |
| Cefoam | 893110655824 (cũ: VD-18228-13) | Cefotiam (dưới dạng hỗn hợp bột vô khuẩn trộn sẵn Cefotiam hydroclorid + Natri carbonat) 1g | Bột pha tiêm | Việt Nam | 01/08/2024 | Đến 01/08/2029 |
| Cefuroxim | 893110655924 (cũ: VD-18232-13) | Cefuroxim (dưới dạng Cefuroxim natri) 0,75g | Bột pha tiêm | Việt Nam | 01/08/2024 | Đến 01/08/2029 |
| Cefdinir 300 | 893110655724 (cũ: VD-19838-13) | Cefdinir 300mg | Viên nang cứng | Việt Nam | 01/08/2024 | Đến 01/08/2029 |
| Greadim | 893110656424 (cũ: VD-18234-13) | Ceftazidim (dưới dạng Ceftazidim pentahydrat + Natri carbonat) 1g | Bột pha tiêm | Việt Nam | 01/08/2024 | Đến 01/08/2029 |
| Cefuroxim 500 | 893110656524 (cũ: VD-20659-14) | Cefuroxim (dưới dạng Cefuroxim axetil) 500mg | Viên nén bao phim | Việt Nam | 01/08/2024 | Đến 01/08/2029 |
| Spreacef | 893110656624 (cũ: VD-18237-13) | Ceftriaxon (dưới dạng Ceftriaxon natri) 1g | Bột pha tiêm | Việt Nam | 01/08/2024 | Đến 01/08/2029 |
| Dysteki 2g | 893110656024 (cũ: VD-23499-15) | Cefmetazol (dưới dạng cefmetazol natri) 2g | Bột pha tiêm | Việt Nam | 01/08/2024 | Đến 01/08/2029 |
| Zasemer 1g | 893110656724 (cũ: VD-23500-15) | Ceftizoxim (dưới dạng Ceftizoxim natri) 1g | Bột pha tiêm | Việt Nam | 01/08/2024 | Đến 01/08/2029 |
| Zasemer 2g | 893110656824 (cũ: VD-23501-15) | Ceftizoxim (dưới dạng Ceftizoxim natri) 2g | Bột pha tiêm | Việt Nam | 01/08/2024 | Đến 01/08/2029 |
| Fisulty 2 g | 893110656124 (cũ: VD-24716-16) | Cefoxitin (dưới dạng Cefoxitin natri) 2g | Bột pha tiêm | Việt Nam | 01/08/2024 | Đến 01/08/2029 |
| Fragenem 0,5 g | 893110656224 (cũ: VD-24717-16) | Meropenem (dưới dạng Meropenem trihydrat) 0,5g | Bột pha tiêm | Việt Nam | 01/08/2024 | Đến 01/08/2029 |
| Fragenem 1 g | 893110656324 (cũ: VD-24718-16) | Meropenem (dưới dạng Meropenem trihydrat) 1g | Bột pha tiêm | Việt Nam | 01/08/2024 | Đến 01/08/2029 |
| Cephradine | 893110589324 (cũ: VD-18233-13) | Cefradin 1g | Bột pha tiêm | Việt Nam | 23/07/2024 | Đến 23/07/2029 |
| Greaxim | 893110589424 (cũ: VD-18235-13) | Cefotaxim (dưới dạng cefotaxim natri) 1g | Bột pha tiêm | Việt Nam | 23/07/2024 | Đến 23/07/2029 |
| Noruxime 250 | 893110589624 (cũ: VD-18696-13) | Cefuroxim (dưới dạng cefuroxim axetil) 250mg | Viên nén dài bao phim | Việt Nam | 23/07/2024 | Đến 23/07/2029 |
| Spreadin | 893110589824 (cũ: VD-19314-13) | Cefradin 1g | Bột pha tiêm | Việt Nam | 23/07/2024 | Đến 23/07/2029 |
| Sprealin | 893110589924 (cũ: VD-18239-13) | Cefazolin (dưới dạng Cefazolin natri) 1000mg | Bột pha tiêm | Việt Nam | 23/07/2024 | Đến 23/07/2029 |
| Widxim 1,5 g | 893110590024 (cũ: VD-32787-19) | Cefuroxim (dưới dạng Cefuroxim natri) 1,5g | Thuốc bột pha tiêm | Việt Nam | 23/07/2024 | Đến 23/07/2029 |
| Spreabac 2g | 893110589724 (cũ: VD-32785-19) | Mỗi lọ chứa 2g hỗn hợp bột vô khuẩn trộn sẵn gồm: Cefoperazon (dưới dạng Cefoperazon natri) 1 g; Sulbactam (dưới dạng Sulbactam natri) 1g | Thuốc bột pha tiêm | Việt Nam | 23/07/2024 | Đến 23/07/2029 |
| Inlezone 600 | 893110589524 (cũ: VD-32784-19) | Linezolid 600mg | Dung dịch thuốc tiêm truyền | Việt Nam | 23/07/2024 | Đến 23/07/2029 |
| Egofixim 100 | 893110535424 (cũ: VD-20173-13) | Cefixim (dưới dạng Cefixim trihydrat) 100mg | Viên nén | Việt Nam | 01/07/2024 | Đến 01/07/2029 |
| Cefbuten 200 | 893110535224 (cũ: VD-24119-16) | Ceftibuten (dưới dạng Ceftibuten dihydrat) 200mg | Viên nang cứng | Việt Nam | 01/07/2024 | Đến 01/07/2029 |
| Cefbuten 400 | 893110535324 (cũ: VD-24120-16) | Ceftibuten (dưới dạng Ceftibuten dihydrat) 400mg | Viên nang cứng | Việt Nam | 01/07/2024 | Đến 01/07/2029 |
| Avipeps | 893110535124 (cũ: VD-24714-16) | Cilastatin (dưới dạng Cilastatin natri) 500mg; Imipenem (dưới dạng Imipenem monohydrat) 500mg | Bột pha tiêm | Việt Nam | 01/07/2024 | Đến 01/07/2029 |
| Bouleram 0,5 g | 893110573424 | Cefotiam (dưới dạng hỗn hợp bột vô khuẩn trộn sẵn Cefotiam hydroclorid và Natri carbonat) 0,5g | Thuốc bột pha tiêm | Việt Nam | 01/07/2024 | Đến 01/07/2029 |
| Meropenem 0,5g | 893110573524 | Meropenem (dạng hỗn hợp bột vô khuẩn trộn sẵn Meropenem trihydrat và Natri carbonat) 0,5g | Bột pha tiêm | Việt Nam | 01/07/2024 | Đến 01/07/2029 |
| Cefazolin | 893110431824 (cũ: VD-18226-13) | Cefazolin (dưới dạng Cefazolin natri) 1g | Bột pha tiêm | Việt Nam | 17/06/2024 | Đến 17/06/2029 |
| Dysteki 1g | 893110468224 (cũ: VD-23498-15) | Cefmetazol (dưới dạng Cefmetazol natri) 1g | Bột pha tiêm | Việt Nam | 17/06/2024 | Đến 17/06/2027 |
| Amviklor 250 | 893110478624 (cũ: VD-31576-19) | Cefaclor (dưới dạng Cefaclor monohydrat 262mg) 250mg | Viên nang cứng | Việt Nam | 17/06/2024 | Đến 17/06/2029 |
| Amvitacine 300 | 893110468124 (cũ: VD-31578-19) | Mỗi 100ml dung dịch chứa: Netilmicin (dưới dạng Netilmicin sulfat) | Dung dịch tiêm truyền | Việt Nam | 17/06/2024 | Đến 17/06/2027 |
| Amvitacine 150 | 893110468024 (cũ: VD-31577-19) | Mỗi 50ml dung dịch chứa: Netilmicin (dưới dạng Netilmicin sulfat) 150mg | Dung dịch tiêm truyền | Việt Nam | 17/06/2024 | Đến 17/06/2027 |
| Eufaclor 250 | 893110381924 (cũ: VD-20176-13) | Cefaclor (dưới dạng Cefaclor monohydrat) 250mg | Viên nang cứng | Việt Nam | 06/06/2024 | Đến 06/06/2029 |
| Soruxim 250 | 893110382124 (cũ: VD-20658-14) | Cefuroxim (dưới dạng Cefuroxim axetil) 250mg | Viên nén bao phim | Việt Nam | 06/06/2024 | Đến 06/06/2029 |
| Avicemor 750mg/150ml | 893115381824 (cũ: VD-26728-17) | Levofloxacin (dưới dạng levofloxacin hemihydrat) 750mg/150ml | Dung dịch tiêm truyền tĩnh mạch | Việt Nam | 06/06/2024 | Đến 06/06/2029 |
| Spreacef 2g | 893110382024 (cũ: VD-31584-19) | Mỗi lọ chứa Ceftriaxon (dưới dạng Ceftriaxon natri) 2g | Thuốc bột pha tiêm | Việt Nam | 06/06/2024 | Đến 06/06/2029 |
| Asasea 250 | 893115381724 (cũ: VD-31579-19) | Mỗi 50ml dung dịch chứa: Levofloxacin (dưới dạng Levofloxacin hemihydrat) 250mg | Dung dịch tiêm truyền | Việt Nam | 06/06/2024 | Đến 06/06/2029 |
| Amvifeta | 893110381624 (cũ: VD-31574-19) | Mỗi 100ml dung dịch chứa: Paracetamol 1g | Dung dịch tiêm truyền | Việt Nam | 06/06/2024 | Đến 06/06/2029 |
| Meropenem 1g | 893110361024 | Meropenem (dạng hỗn hợp bột vô khuẩn trộn sẵn Meropenem trihydrat và Natri carbonat) 1gam | Bột pha tiêm | Việt Nam | 06/06/2024 | Đến 06/06/2029 |
| Isavent | 893110311124 (cũ: VD-21628-14) | Cefoperazon (dưới dạng Cefoperazon natri) 1g | Bột pha tiêm | Việt Nam | 26/05/2024 | Đến 26/05/2029 |
| Spreabac | 893110311224 (cũ: VD-18699-13) | Mỗi lọ chứa hỗn hợp bột vô khuẩn trộn sẵn của Cefoperazon (dưới dạng Cefoperazon natri) và Sulbactam (dưới dạng Sulbactam natri): Cefoperazon (dưới dạng Cefoperazon natri) 0,5g; Sulbactam (dưới dạng Sulbactam natri) 0,5g | Bột pha tiêm | Việt Nam | 26/05/2024 | Đến 26/05/2029 |
| Nepalis 2,5% | 893110201424 (cũ: VD-25131-16) | Dextrose monohydrat 2,5g; Natri clorid 538mg; Natri lactat 448mg; Canxi clorid dihydrat 25,7mg; Magnesi clorid.6H20 5,08mg | Dung dịch thẩm phân phúc mạc | Việt Nam | 20/03/2024 | Đến 20/03/2027 |
| Nepalis 1,5% | 893110201324 (cũ: VD-25130-16) | Dextrose monohydrat 1,5g; Natri clorid 538 mg; Natri lactat 448mg; Canxi clorid dihydrat 25,7mg; Magnesi clorid.6H20 5,08mg | Dung dịch thẩm phân phúc mạc | Việt Nam | 20/03/2024 | Đến 20/03/2027 |
| Avidinir 300 | 893110225624 | Cefdinir 300mg | Viên nang cứng | Việt Nam | 20/03/2024 | Đến 20/03/2029 |
| Cefmicen 125 | 893110112024 | Cefprozil (dưới dạng Cefprozil monohydrat) 125mg | Bột pha hỗn dịch uống | Việt Nam | 31/01/2024 | Đến 31/01/2029 |
| Cefmicen 250 | 893110112124 | Cefprozil (dưới dạng Cefprozil monohydrat) 250mg | Bột pha hỗn dịch uống | Việt Nam | 31/01/2024 | Đến 31/01/2029 |
| Noruxime 125 | 893110057024 (cũ: VD-20177-13) | Cefuroxim (dưới dạng Cefuroxim axetil) 125mg | Bột pha hỗn dịch uống | Việt Nam | 30/01/2024 | Đến 30/01/2029 |
| Amvifuxime 250 | 893110056724 (cũ: VD-18697-13) | Cefuroxim (dưới dạng Cefuroxim axetil) 250mg | Viên nang cứng | Việt Nam | 30/01/2024 | Đến 30/01/2029 |
| Asasea 500mg/100ml | 893115056824 (cũ: VD-25618-16) | Levofloxacin (dưới dạng Levofloxacin hemihydrat) 500mg | Dung dịch tiêm truyền tĩnh mạch | Việt Nam | 30/01/2024 | Đến 30/01/2029 |
| Linezolid 400 | 893110056924 (cũ: VD-30289-18) | Linezolid 400mg | Dung dịch tiêm truyền tĩnh mạch | Việt Nam | 30/01/2024 | Đến 30/01/2029 |
| Glimet 500mg/2.5 tablets | 893110465723 (cũ: DG3-3-20) | Metformin hydrochloride 500mg; Glibenclamide 2,5mg | Viên nén bao phim | Việt Nam | 07/11/2023 | Đến 07/11/2028 |
| Sita-Met Tablets 50/1000 | 893110466023 (cũ: DG3-4-20) | Sitagliptin (dưới dạng Sitagliptin phosphat monohydrat) 50mg; Metformin hydrochloride 1000mg | Viên nén bao phim | Việt Nam | 07/11/2023 | Đến 07/11/2028 |
| Pit-Stat Tablet 1 mg | 893110465823 (cũ: DG3-1-20) | Pitavastatin (dưới dạng Pitavastatin calcium 1,04mg) 1mg | Viên nén bao phim | Việt Nam | 07/11/2023 | Đến 07/11/2028 |
| Pit-Stat Tablet 2 mg | 893110465923 (cũ: DG3-2-20) | Pitavastatin (dưới dạng Pitavastatin calcium) 2mg | Viên nén bao phim | Việt Nam | 07/11/2023 | Đến 07/11/2028 |
| Egofixim 200 | 893110361823 (cũ: VD-20174-13) | Cefixim (dưới dạng Cefixim trihydrat) 200mg | Viên nén | Việt Nam | 18/10/2023 | Đến 18/10/2028 |
| Nepalis 4,25% | 893110361923 (cũ: VD-28836-18) | Mỗi 100 ml: Dextrose monohydrat 4,25mg; Natri clorid 538mg; Natri lactat 448mg; Canxi clorid dihydrat 25,7mg; Magnesi clorid.6H20 5,08mg | Dung dịch thẩm phân phúc mạc | Việt Nam | 18/10/2023 | Đến 18/10/2028 |
| Decazone 12g/60 ml | 893110361723 (cũ: VD-27762-17) | Piracetam 12gam/60ml | Dung dịch tiêm truyền tĩnh mạch | Việt Nam | 18/10/2023 | Đến 18/10/2028 |
| Aupiflox 400mg/250ml | 893115361623 (cũ: VD-26727-17) | Moxifloxacin (dưới dạng Moxifloxacin hydroclorid) 400mg/250ml | Dung dịch tiêm truyền tĩnh mạch | Việt Nam | 18/10/2023 | Đến 18/10/2028 |
| Cefmicen FCT 500 | 893110148923 | Cefprozil (dưới dạng cefprozil monohydrate) 500mg 500mg | Viên nén bao phim | Việt Nam | 02/07/2023 | Đến 02/07/2028 |
| Cefprozil 250 | 893110149023 | Cefprozil (dưới dạng cefprozil monohydrate) 250mg 250mg | Viên nén bao phim | Việt Nam | 02/07/2023 | Đến 02/07/2028 |
| Sita-Met tablets 50/500 | 893110134323 | Sitagliptin (dưới dạng Sitagliptin phosphat monohydrat) 50mg; Metformin HCl 500mg Sitagliptin (dưới dạng Sitagliptin phosphat monohydrat) 50mg; Metformin HCl 500mg | Viên nén bao phim | Pakistan | 31/05/2023 | Đến 31/05/2028 |
| Blizadon 400 | VD-35927-22 | Fluconazol 400mg/200ml 400mg/200ml | Thuốc tiêm truyền | Việt Nam | 08/12/2022 | Đến 08/12/2027 |
| Cefpodoxime 200 | VD-35623-22 | Cefpodoxim (dưới dạng Cefpodoxim proxetil) 200 mg 200 mg | Viên nang cứng | Việt Nam | 27/04/2022 | Đến 27/04/2027 |
| Cefpodoxime 100 | VD-35622-22 | Cefpodoxim (dưới dạng Cefpodoxim proxetil) 100 mg 100 mg | Viên nang cứng | Việt Nam | 27/04/2022 | Đến 27/04/2027 |
| Egoticine 200 | VD-34994-21 | Ciprofloxacin 200mg/100ml 200mg/100ml | Dung dịch tiêm truyền | Việt Nam | 02/06/2021 | Không ghi |
| Dialisis 2A | VD-28834-18 | Mỗi 1000ml chứa: Natri clorid 210,7g; Kali clorid 5,222g; Calci clorid .2H2O 9g; Magnesi clorid. 6H2O 3,558g; Dextrose 38,5g; Acid acetic 6,310g 210,7g, 5,222g, 9g, 3,558g, 38,5g, 6,310g | Dung dịch thẩm phân máu | Việt Nam | 21/02/2018 | Không ghi |
| Dialisis DD1 | VD-28835-18 | Mỗi 1000ml chứa: Natri clorid 270,869g; Kali clorid 6,71g; Calci clorid.2H2O 9,924g; Magnesi clorid. 6H2O 4,575g; Dextrose 49,499g; Acid acetic 8,1g 270,869g, 6,71g, 9,924g, 4,575g, 49,499g, 8,1g | Dung dịch thẩm phân máu đậm đặc | Việt Nam | 21/02/2018 | Không ghi |
| Netilmicin 150 mg/50 ml | VD-25017-16 | Netilmicin (dưới dạng Netilmicin sulfat) 150mg/50ml | Dung dịch tiêm truyền tĩnh mạch | Việt Nam | 14/07/2016 | Không ghi |
| Netilmicin 300 mg/100 ml | VD-25018-16 | Netilmicin (dưới dạng Netilmicin sulfat) 300mg/100ml | Dung dịch tiêm truyền tĩnh mạch | Việt Nam | 14/07/2016 | Không ghi |
| Dialisis 1B | VD-24121-16 | Mỗi 10 lít chứa: Natri hydrocarbonat 840g | Dung dịch thẩm phân máu đậm đặc | Việt Nam | 22/03/2016 | Không ghi |
| Eudoxime 200 | VD-21627-14 | Cefpodoxim (dưới dạng Cefpodoxim proxetil) 200mg | Viên nang cứng | Việt Nam | 18/09/2014 | Không ghi |
| Supoxim 50 | VD-18242-13 | Cefpodoxim (dưới dạng Cefpodoxim proxetil) 50 mg | Bột pha hỗn dịch uống | Việt Nam | 17/01/2013 | Không ghi |
| Vifoxim | 893110080400 (cũ: VD-18244-13) | 1g Cefotaxim (dưới dạng Cefotaxim natri) | Bột pha tiêm | Việt Nam | 23/10/2024 | Hết hạn |
| Egobuten 90 | VD-34566-20 | Ceftibuten (dưới dạng Ceftibuten hydrat) 90mg/gói 2,5g | Thuốc bột pha hỗn dịch uống | Việt Nam | 20/12/2020 | Hết hạn |
| Ceftriaxone 1g | VD-34648-20 | Ceftriaxon (dưới dạng Ceftriaxon natri) 1g 1g | Thuốc bột pha tiêm | Việt Nam | 20/12/2020 | Hết hạn |
| Eudoxime 100 | VD-21626-14 | Cefpodoxim (dưới dạng Cefpodoxim proxetil) 100mg | Viên nang cứng | Việt Nam | 18/09/2014 | Hết hạn |
| Eudoxime 100 | VD-20656-14 | Cefpodoxim (dưới dạng Cefpodoxim proxetil) 100mg | Bột pha hỗn dịch uống | Việt Nam | 11/06/2014 | Hết hạn |
| Eudoxime 50 | VD-20418-14 | Cefpodoxim (dưới dạng Cefpodoxim proxetil) 50mg | Bột pha hỗn dịch uống | Việt Nam | 03/03/2014 | Hết hạn |
| Egodinir 125 | VD-20172-13 | Cefdinir 125mg | Bột pha hỗn dịch uống | Việt Nam | 26/12/2013 | Hết hạn |
| Sodinir 125 | VD-19839-13 | Cefdinir 125mg | Bột pha hỗn dịch uống | Việt Nam | 10/11/2013 | Hết hạn |
| Sodinir 300 | VD-19840-13 | Cefdinir 300mg | Viên nang cứng | Việt Nam | 10/11/2013 | Hết hạn |
| Supoxim 100 | VD-18700-13 | Cefpodoxim (dưới dạng Cefpodoxim proxetil) 100 mg | Viên nang cứng | Việt Nam | 31/03/2013 | Hết hạn |
| Cefepime | VD-18227-13 | Cefepim (dưới dạng Cefepim hydroclorid) 1g | Bột pha tiêm | Việt Nam | 17/01/2013 | Hết hạn |
| Ceftriaxone | VD-18231-13 | Ceftriaxon (dưới dạng Ceftriaxon Natri) 1g | Bột pha tiêm | Việt Nam | 17/01/2013 | Hết hạn |
| Honfur | VD-18236-13 | Cefuroxim (dưới dạng Cefuroxim natri) 0,75g | Bột pha tiêm | Việt Nam | 17/01/2013 | Hết hạn |
| Spreadim | VD-18238-13 | Ceftazidim (dưới dạng Ceftazidim pentahydrat + Natri carbonat) 1g | Bột pha tiêm | Việt Nam | 17/01/2013 | Hết hạn |
| Supoxim 100 | VD-18241-13 | Cefpodoxim (dưới dạng Cefpodoxim proxetil) 100 mg | Bột pha hỗn dịch uống | Việt Nam | 17/01/2013 | Hết hạn |
| Viducefdin | VD-18243-13 | Ceftazidim (dưới dạng Ceftazidim pentahydrat + Natri carbonat) 1g | Bột pha tiêm | Việt Nam | 17/01/2013 | Hết hạn |
| Linezolid 600 | VD-26095-17 | Mỗi 300 ml chứa: Linezolid 600mg 600mg | Dung dịch tiêm truyền tĩnh mạch | Việt Nam | 05/02/2017 | Đã rút |
| Nguyên tắc | Giấy chứng nhận | Cơ quan cấp | Ngày cấp | Hết hạn |
|---|---|---|---|---|
| WHO-GMP | 969/GCN-QLD | Cục Quản lý Dược | — | — |
| WHO-GMP | 270/GCN-QLD | Cục Quản lý Dược | — | — |
Mỗi dòng là một công bố nguyên liệu gắn với một thuốc cụ thể của một cơ sở sản xuất.
| Tên nguyên liệu | Cơ sở sản xuất nguyên liệu | Nước | Tiêu chuẩn | Dùng cho thuốc | Hết hạn |
|---|---|---|---|---|---|
| Metronidazole Kiểm soát đặc biệt | Aarti Drugs Limited | Ấn Độ | BP 2023 | Metronidazole | 02/06/2030 |
| Ofloxacin Kiểm soát đặc biệt | CENTURY PHARMACEUTICALS LIMITED | Ấn Độ | BP 2023 | AMVIFXACIN 200 | 02/06/2030 |
| Valsartan | Ipca Laboratories Limited | Ấn Độ | USP 42 | CCL Valam 10/160 Tablet | 11/08/2029 |
| Amlodipine <div>(dưới dạng Amlodipine besilate) </div><div><br></div> | Cadila Pharmaceutical Limited | Ấn Độ | BP 2019 | CCL Valam 10/160 Tablet | 11/08/2029 |
| Amikacin (dưới dạng Amikacin sulfate 1:2) | ACS DOBFAR S.P.A | ITALY | TCCS | Avecicin 500 | 11/08/2029 |
| Meropenem (dạng hỗn hợp bột vô khuẩn trộn sẵn Meropenem trihydrat và Natri carbonat) | Sterile India Pvt. Ltd. | Ấn Độ | USP 41 + TCCS | Meropenem 0,5g | 01/07/2029 |
| Meropenem (dạng hỗn hợp bột vô khuẩn trộn sẵn Meropenem trihydrat và Natri carbonat) | Savior Lifetec Corporation | Đài Loan | USP 41 + TCCS | Meropenem 0,5g | 01/07/2029 |
| Meropenem (dạng hỗn hợp bột vô khuẩn trộn sẵn Meropenem trihydrat và Natri carbonat) | Savior Lifetec Corporation | Đài Loan | USP 41 + TCCS | Meropenem 1g | 06/06/2029 |
| Meropenem (dạng hỗn hợp bột vô khuẩn trộn sẵn Meropenem trihydrat và Natri carbonat) | Sterile India Pvt. Ltd. | Ấn Độ. | USP 41 + TCCS | Meropenem 1g | 06/06/2029 |
| Cefprozil (dưới dạng Cefprozil monohydrate 130,8 mg) | Zhejiang Dongying Pharmaceutical Co., Ltd. | Trung Quốc | EP 9.0 | Cefmicen 125 | 31/01/2029 |
| Cefprozil (dưới dạng Cefprozil monohydrate 261,6 mg) | Zhejiang Dongying Pharmaceutical Co., Ltd. | Trung Quốc | EP 9.0 | Cefmicen 250 | 31/01/2029 |
| Cefprozil (dưới dạng Cefprozil monohydrate 261,6 mg) | Covalent Laboratories Private Limited | Ấn Độ | USP 40 | Cefmicen 250 | 31/01/2029 |
| Cefprozil (dưới dạng Cefprozil monohydrate 130,8 mg) | Covalent Laboratories Private Limited | Ấn Độ | USP 40 | Cefmicen 125 | 31/01/2029 |
| Moxifloxacin hydroclorid Kiểm soát đặc biệt | Enaltec Labs Pvt Ltd. | Ấn Độ | EP 9.0 | Aupiflox 400mg/250ml | 18/10/2028 |
| Cefprozil monohydrate | Covalent Laboratories Private Limited | Ấn Độ | USP 42 | Cefprozil 250 | 02/07/2028 |
| Cefprozil monohydrate | Zhejiang Dongying Pharmaceutical Co., Ltd. | Trung Quốc | EP 9.0 | Cefmicen FCT 500 | 02/07/2028 |
| Sitagliptin phosphate monohydrate | Ruyuan Hec Pharm Co., Ltd., | Trung Quốc | USP 40 | Sita-Met tablets 50/500 | 31/05/2028 |
| Metformin hydrochloride | Zhuhai Rundu Pharmaceutical Co., Ltd., | Trung Quốc | BP 2016 | Sita-Met tablets 50/500 | 31/05/2028 |
| Fluconazol | Ultratech India Ltd., | Ấn Độ | USP 40 | Blizadon 400 | 08/12/2027 |
| Cefpodoxim proxetil | Covalent Laboratories Private Limited | Ấn Độ | USP 40 | Cefpodoxime 100 | 27/04/2027 |
| Cefpodoxim proxetil | Covalent Laboratories Private Limited. | Ấn Độ | USP 40 | Cefpodoxime 200 | 27/04/2027 |
| Ciprofloxacin base Kiểm soát đặc biệt | Neuland Laboratories Limited | Ấn Độ | USP 40 | Egoticine 200 | 02/06/2026 |
| Fluconazol | Ultratech India Ltd., | Ấn Độ | USP 40 | Blizadon 200 | 02/06/2026 |
| Ceftibuten hydrate | Covalent Laboratories Private Limited | INDIA | JP 17 | Egobuten 90 | 20/12/2025 |
| Ceftriaxon natri | Livzon Syntpharm Co., Ltd. (Zhuhai FTZ) | CHINA | USP 41 + In-house | Ceftriaxone 1g | 20/12/2025 |
| Ceftriaxon natri | Sterile India Pvt. Ltd | INDIA | USP 41 + In-house | Ceftriaxone 1g | 20/12/2025 |
| Metronidazole Kiểm soát đặc biệt | Hubei Hongyuan Pharmaceutical Technology Co., Ltd. | Trung Quốc | EP 9.0 | Amkicme 500 | 14/06/2025 |
| Mix Cefamandol nafat and sodium carbonat | China Union Chempharma (Suzhou) Co., Ltd. | Trung Quốc | USP 38 | Amcefal 2g | 14/06/2025 |
| Mix Cefotiam hydrochloride and sodium Carbonat | Kyongbo Pharmaceutical Co., Ltd. | Hàn Quốc | TCNSX | Bouleram 2g | 14/06/2025 |
| Metronidazole Kiểm soát đặc biệt | Aarti Drugs Limited | Ấn Độ | BP 2018 | Amkicme 500 | 14/06/2025 |
| Linezolid | Nosch Labs Pvt. Ltd. | INDIA | In- house | — | 31/07/2024 |
| Cefuroxime sodium (Sterile Cefuroxime sodium ) | Qilu Antibiotics Pharmaceutical Co., Ltd. | CHINA | USP 38 | — | 31/07/2024 |
| Cefepime hydrochloride and L-Arginin (1:0,725) (Cefepime hydrochloride and L-Arginin Sterile) | Shenzhen Salubris Pharmaceuticals Co., Ltd | CHINA | USP 38 | — | 31/07/2024 |
| Cefoperazone sodium and Sulbactam Sodium (1:1) (Cefoperazone sodium and Sulbactam Sodium (1:1) Sterile) | Zhuhai United Laboratories Co., Ltd. | CHINA | In- house | — | 31/07/2024 |
| Linezolid | Nosch Labs Pvt. Ltd. | INDIA | In- house | — | 31/07/2024 |
| Cefuroxime sodium (Sterile Cefuroxime sodium ) | Qilu Antibiotics Pharmaceutical Co., Ltd. | CHINA | USP 38 | — | 31/07/2024 |
| Cefepime hydrochloride and L-Arginin (1:0,725) (Cefepime hydrochloride and L-Arginin Sterile) | Shenzhen Salubris Pharmaceuticals Co., Ltd | CHINA | USP 38 | — | 31/07/2024 |
| Cefoperazone sodium and Sulbactam Sodium (1:1) (Cefoperazone sodium and Sulbactam Sodium (1:1) Sterile) | Zhuhai United Laboratories Co., Ltd. | CHINA | In- house | — | 31/07/2024 |
| Levofloxacin hemihydrat Kiểm soát đặc biệt | Shangyu Jingxin Pharmaceutical Co., Ltd. | CHINA | USP 41 | Avicemor 750mg/150ml | 21/06/2022 |
Cơ sở này có tên trong danh sách cơ sở đạt tiêu chuẩn thực hành tốt do Cục Quản lý Dược công bố. Phạm vi chứng nhận nêu dưới đây là phạm vi thật của cơ sở, không phải mô tả chung của tiêu chuẩn.
| Văn bản | Nội dung liên quan |
|---|---|
|
Thông tư 35/2018/TT-BYT
35/2018/TT-BYT |
Thực hành tốt sản xuất thuốc, nguyên liệu làm thuốc (GMP). |
|
Nghị định 163/2025/NĐ-CP
163/2025/NĐ-CP |
Quy định chi tiết và biện pháp thi hành Luật Dược; THAY THẾ Nghị định 54/2017/NĐ-CP. |
|
Luật Dược 2016
105/2016/QH13 |
Luật gốc của lĩnh vực dược, còn hiệu lực và đã được sửa đổi năm 2024. |
Dữ liệu trên trang này là thông tin hồ sơ đăng ký lưu hành, không phải hướng dẫn sử dụng thuốc. Trang không nêu công dụng, chỉ định hay liều dùng. Việc dùng thuốc phải theo chỉ định của người hành nghề khám bệnh, chữa bệnh.
Danh sách chọn theo quy mô dữ liệu gần với trang này, không phải danh sách lớn nhất — để mọi trang trong cụm đều có đường đi tiếp.
| Cơ sở, doanh nghiệp dược | Số bản ghi |
|---|---|
| Công ty CP Dược Vật tư Y tế Hà Nam | 111 |
| Mega Lifesciences Public Company Limited | 105 |
| Il Hwa Co., Ltd | 112 |
| Synmedic Laboratories | 118 |
| Gracure Pharmaceuticals Ltd | 109 |
| Boehringer Ingelheim International GmbH | 111 |
| Công ty TNHH Sanofi-Aventis Việt Nam | 110 |
| Công ty cổ phần Dược phẩm Đạt Vi Phú (Davipharm) | 120 |
| GlaxoSmithKline Pte Ltd | 115 |
| Lianyungang Dongtai Food Ingredients Co.LTD | 121 |
| Weifang Ensign Industry Co., Ltd | 121 |
| Corel Pharma Chem | 108 |
Trang tập hợp các danh mục quản lý dược công khai: thuốc đã cấp số đăng ký, thuốc không kê đơn, nguyên liệu làm thuốc, tá dược và vỏ nang, cơ sở đạt tiêu chuẩn thực hành tốt, và cơ sở sản xuất nước ngoài được công bố đáp ứng GMP. Các danh mục vốn nằm rời nhau được ghép lại theo hoạt chất và theo cơ sở, kèm những số liệu tính thêm — số đăng ký sắp hết hạn, phân bố theo năm cấp, tỷ lệ đã rút số đăng ký, và số vai trò mà một cơ sở nắm giữ.
Giới hạn cần biết: dữ liệu là ảnh chụp tại thời điểm thu thập và có thể đã thay đổi sau đó. Cờ hết hạn và cờ đã rút số đăng ký giữ nguyên theo dữ liệu gốc, trang không tự tính lại. Nhiều bản ghi không có ngày hết hạn — trong bảng, ô đó hiển thị là “Không ghi” và không được hiểu thành còn hiệu lực. Trước khi dùng thông tin vào việc có hậu quả pháp lý, cần đối chiếu lại với công bố chính thức của cơ quan quản lý.