Công Ty Cổ Phần Dược Phẩm Am Vi: danh mục thuốc, nguyên liệu và chứng nhận GxP

Công Ty Cổ Phần Dược Phẩm Am Vi có mặt trong dữ liệu đăng ký lưu hành với 3 vai trò khác nhau.

Số đăng ký sớm nhất được cấp năm 2013, gần nhất là năm 2026.

Có 8 số đăng ký ghi ngày hết hạn rơi vào 12 tháng tới.

Cụ thể, cơ sở này đứng tên đăng ký 115 thuốc; sản xuất 110 thuốc; có chứng nhận thực hành tốt do Cục Quản lý Dược cấp.

115
Số đăng ký thuốc
8
Hết hạn trong 12 tháng tới
2
Chứng nhận cơ sở

Số đăng ký được cấp theo năm

Đếm theo ngày cấp số đăng ký ghi trong dữ liệu công bố. Bản ghi không có ngày cấp không nằm trong bảng này.

Năm cấpSố đăng ký
20261
20259
202470
202311
20223
20211
20202
20182
20171
20163
20144
201311

Danh sách số đăng ký thuốc

Toàn bộ 115 số đăng ký thuộc nhóm này. Cột trạng thái giữ nguyên cờ trong dữ liệu công bố, trang không tự tính lại hiệu lực.

Tên thuốcSố đăng kýHoạt chấtDạng bào chếNước sản xuấtNgày cấpTrạng thái
Blizadon 200 893110146926 (cũ: VD-34993-21)Fluconazol 200mg/100 mlDung dịch thuốc tiêm truyềnViệt Nam19/08/2026 Đến 19/08/2031
Cefpicen 100 893110201725 (cũ: VD-31580-19)Mỗi gói 3g bột chứa Cefpodoxime (dưới dạng Cefpodoxime proxetil) 100mgThuốc bột pha hỗn dịch uốngViệt Nam02/06/2025 Đến 02/06/2030
Bouleram 2g 893110201625 (cũ: VD-34110-20)Cefotiam (dưới dạng hỗn hợp bột vô khuẩn Cefotiam hydrochloride và Natri Carbonat) 2gThuốc bột pha tiêmViệt Nam02/06/2025 Đến 02/06/2030
Amcefal 2g 893110201425 (cũ: VD-34108-20)Cefamandol (dưới dạng hỗn hợp bột vô khuẩn Cefamandol nafat và natri carbonat) 2gThuốc bột pha tiêmViệt Nam02/06/2025 Đến 02/06/2030
Amkicme 500 893115201525 (cũ: VD-34109-20)Metronidazole 500mg/100mlDung dịch tiêm truyền tĩnh mạchViệt Nam02/06/2025 Đến 02/06/2030
Amvifxacin 200 893115234125 Ofloxacin 200mgDung dịch tiêm truyền tĩnh mạchViệt Nam02/06/2025 Đến 02/06/2030
Metronidazole 893115294825 Metronidazole 1500mgDung dịch tiêm truyền tĩnh mạchViệt Nam02/06/2025 Đến 02/06/2030
Eufaclor 125 893110131725 (cũ: VD-20175-13)Cefaclor (dưới dạng Cefaclor monohydrat) 125mgBột pha hỗn dịch uốngViệt Nam03/04/2025 Đến 03/04/2030
Cefuroxime 125mg 893110131625 (cũ: VD-20657-14)Cefuroxime (dưới dạng Cefuroxime axetil) 125mgBột pha hỗn dịch uốngViệt Nam03/04/2025 Đến 03/04/2030
Spreadin 250 893110056125 Cephradine (Cefradine) 250mgThuốc bột pha hỗn dịch uốngViệt Nam13/03/2025 Đến 13/03/2030
Cefpicen 50 893110287400 (cũ: VD-31581-19)Mỗi gói 3g bột chứa Cefpodoxime (dưới dạng Cefpodoxime proxetil 65,2mg) 50mgThuốc bột pha hỗn dịchViệt Nam18/12/2024 Đến 18/12/2029
Cefaclor 125 893110287300 (cũ: VD-31575-19)Mỗi 2,5g bột pha hỗn dịch chứa Cefaclor (dưới dạng Cefaclor monohydrat) 125mgBột pha hỗn dịch uốngViệt Nam18/12/2024 Đến 18/12/2029
Crystacef 0,5 g 893110264500 (cũ: VD-31582-19)Mỗi lọ chứa Cephalothin (dưới dạng hỗn hợp bột vô khuẩn trộn sẵn Cephalothin natri và natri bicarbonat theo tỷ lệ 97:3) 0,5gThuốc bột pha tiêmViệt Nam18/12/2024 Đến 18/12/2027
Crystacef 1g 893110206900 (cũ: VD-31583-19)Mỗi lọ chứa Cephalothin (dưới dạng hỗn hợp bột vô khuẩn trộn sẵn Cephalothin natri và natri bicarbonat theo tỷ lệ 97:3)Thuốc bột pha tiêmViệt Nam18/12/2024 Đến 18/12/2029
Greadim 2g 893110207000 (cũ: VD-33385-19)Ceftazidim (dưới dạng Ceftazidim pentahydrat + Natri carbonat) 2gThuốc bột pha tiêmViệt Nam18/12/2024 Đến 18/12/2029
Galza - Met 50/850 Tablets 893110088200 Metformin HCl 850mg; Vildagliptin 50mgViên nén bao phimViệt Nam31/10/2024 Đến 31/10/2029
Cefotaxime 893110015800 (cũ: VD-18229-13)1g Cefotaxim (dưới dạng Cefotaxim natri)Bột pha tiêmViệt Nam23/10/2024 Đến 23/10/2029
Ceftazidime 893110015900 (cũ: VD-18230-13)1g Ceftazidim (dưới dạng Ceftazidim pentahydrat + Natri carbonat)Bột pha tiêmViệt Nam23/10/2024 Đến 23/10/2029
Widxim 893110016100 (cũ: VD-18245-13)0,75g Cefuroxim (dưới dạng Cefuroxim natri)Bột pha tiêmViệt Nam23/10/2024 Đến 23/10/2029
Fisulty 1 g 893110016000 (cũ: VD-24715-16)1g Cefoxitin (dưới dạng Cefoxitin natri)Bột pha tiêmViệt Nam23/10/2024 Đến 23/10/2029
Supoxim 200 893110920824 (cũ: VD-18701-13)Cefpodoxim (dưới dạng Cefpodoxim proxetil) 200mgViên nang cứngViệt Nam26/08/2024 Đến 26/08/2027
Cefoperazone + Sulbactam 893110803724 (cũ: VD-18695-13)Cefoperazon (dưới dạng Cefoperazon natri) + Sulbactam (dưới dạng Sulbactam natri)* Là hỗn hợp bột vô khuẩn trộn sẵn Cefoperazone natri và Sulbactam natri tỷ lệ 1:1 0,5g + 0,5gBột pha tiêmViệt Nam22/08/2024 Đến 22/08/2029
Noruxime 500 893110803924 (cũ: VD-18698-13)Cefuroxim (dưới dạng Cefuroxim axetil) 500mgViên nén dài bao phimViệt Nam22/08/2024 Đến 22/08/2029
Spreapim 893110804024 (cũ: VD-18240-13)Cefepim (dưới dạng Cefepim hydroclorid + L-arginin) 1gBột pha tiêmViệt Nam22/08/2024 Đến 22/08/2029
Spreapim 2 g 893110804124 (cũ: VD-32786-19)Cefepime (dưới dạng hỗn hợp bột vô khuẩn Cefepime hydrochloride và L-Arginin; tỉ lệ 1:0,725) 2gThuốc bột pha tiêmViệt Nam22/08/2024 Đến 22/08/2029
Greaxim 2g 893110803824 (cũ: VD-33386-19)Cefotaxim (dưới dạng Cefotaxim sodium) 2gThuốc bột pha tiêmViệt Nam22/08/2024 Đến 22/08/2029
Cefepime 1g 893110730624 Cefepime (dưới dạng Cefepime for injection (Sterile dry mixture of Cefepime hydrochloride and L-arginine)) 1gThuốc bột pha tiêmViệt Nam11/08/2024 Đến 11/08/2029
Avecicin 500 893110730724 Amikacin (dưới dạng Amikacin sulfate 1:2) 500mg/100mlDung dịch tiêm truyền tĩnh mạchViệt Nam11/08/2024 Đến 11/08/2029
CCL Valam 10/160 Tablet 893110730824 Amlodipine (dưới dạng Amlodipine besilate) 10mg; Valsartan 160mgViên nén bao phimViệt Nam11/08/2024 Đến 11/08/2029
Amcefal 893110655624 (cũ: VD-18225-13)Cefamandol (dưới dạng Cefamandol nafat) 1gBột pha tiêmViệt Nam01/08/2024 Đến 01/08/2029
Cefoam 893110655824 (cũ: VD-18228-13)Cefotiam (dưới dạng hỗn hợp bột vô khuẩn trộn sẵn Cefotiam hydroclorid + Natri carbonat) 1gBột pha tiêmViệt Nam01/08/2024 Đến 01/08/2029
Cefuroxim 893110655924 (cũ: VD-18232-13)Cefuroxim (dưới dạng Cefuroxim natri) 0,75gBột pha tiêmViệt Nam01/08/2024 Đến 01/08/2029
Cefdinir 300 893110655724 (cũ: VD-19838-13)Cefdinir 300mgViên nang cứngViệt Nam01/08/2024 Đến 01/08/2029
Greadim 893110656424 (cũ: VD-18234-13)Ceftazidim (dưới dạng Ceftazidim pentahydrat + Natri carbonat) 1gBột pha tiêmViệt Nam01/08/2024 Đến 01/08/2029
Cefuroxim 500 893110656524 (cũ: VD-20659-14)Cefuroxim (dưới dạng Cefuroxim axetil) 500mgViên nén bao phimViệt Nam01/08/2024 Đến 01/08/2029
Spreacef 893110656624 (cũ: VD-18237-13)Ceftriaxon (dưới dạng Ceftriaxon natri) 1gBột pha tiêmViệt Nam01/08/2024 Đến 01/08/2029
Dysteki 2g 893110656024 (cũ: VD-23499-15)Cefmetazol (dưới dạng cefmetazol natri) 2gBột pha tiêmViệt Nam01/08/2024 Đến 01/08/2029
Zasemer 1g 893110656724 (cũ: VD-23500-15)Ceftizoxim (dưới dạng Ceftizoxim natri) 1gBột pha tiêmViệt Nam01/08/2024 Đến 01/08/2029
Zasemer 2g 893110656824 (cũ: VD-23501-15)Ceftizoxim (dưới dạng Ceftizoxim natri) 2gBột pha tiêmViệt Nam01/08/2024 Đến 01/08/2029
Fisulty 2 g 893110656124 (cũ: VD-24716-16)Cefoxitin (dưới dạng Cefoxitin natri) 2gBột pha tiêmViệt Nam01/08/2024 Đến 01/08/2029
Fragenem 0,5 g 893110656224 (cũ: VD-24717-16)Meropenem (dưới dạng Meropenem trihydrat) 0,5gBột pha tiêmViệt Nam01/08/2024 Đến 01/08/2029
Fragenem 1 g 893110656324 (cũ: VD-24718-16)Meropenem (dưới dạng Meropenem trihydrat) 1gBột pha tiêmViệt Nam01/08/2024 Đến 01/08/2029
Cephradine 893110589324 (cũ: VD-18233-13)Cefradin 1gBột pha tiêmViệt Nam23/07/2024 Đến 23/07/2029
Greaxim 893110589424 (cũ: VD-18235-13)Cefotaxim (dưới dạng cefotaxim natri) 1gBột pha tiêmViệt Nam23/07/2024 Đến 23/07/2029
Noruxime 250 893110589624 (cũ: VD-18696-13)Cefuroxim (dưới dạng cefuroxim axetil) 250mgViên nén dài bao phimViệt Nam23/07/2024 Đến 23/07/2029
Spreadin 893110589824 (cũ: VD-19314-13)Cefradin 1gBột pha tiêmViệt Nam23/07/2024 Đến 23/07/2029
Sprealin 893110589924 (cũ: VD-18239-13)Cefazolin (dưới dạng Cefazolin natri) 1000mgBột pha tiêmViệt Nam23/07/2024 Đến 23/07/2029
Widxim 1,5 g 893110590024 (cũ: VD-32787-19)Cefuroxim (dưới dạng Cefuroxim natri) 1,5gThuốc bột pha tiêmViệt Nam23/07/2024 Đến 23/07/2029
Spreabac 2g 893110589724 (cũ: VD-32785-19)Mỗi lọ chứa 2g hỗn hợp bột vô khuẩn trộn sẵn gồm: Cefoperazon (dưới dạng Cefoperazon natri) 1 g; Sulbactam (dưới dạng Sulbactam natri) 1gThuốc bột pha tiêmViệt Nam23/07/2024 Đến 23/07/2029
Inlezone 600 893110589524 (cũ: VD-32784-19)Linezolid 600mgDung dịch thuốc tiêm truyềnViệt Nam23/07/2024 Đến 23/07/2029
Egofixim 100 893110535424 (cũ: VD-20173-13)Cefixim (dưới dạng Cefixim trihydrat) 100mgViên nénViệt Nam01/07/2024 Đến 01/07/2029
Cefbuten 200 893110535224 (cũ: VD-24119-16)Ceftibuten (dưới dạng Ceftibuten dihydrat) 200mgViên nang cứngViệt Nam01/07/2024 Đến 01/07/2029
Cefbuten 400 893110535324 (cũ: VD-24120-16)Ceftibuten (dưới dạng Ceftibuten dihydrat) 400mgViên nang cứngViệt Nam01/07/2024 Đến 01/07/2029
Avipeps 893110535124 (cũ: VD-24714-16)Cilastatin (dưới dạng Cilastatin natri) 500mg; Imipenem (dưới dạng Imipenem monohydrat) 500mgBột pha tiêmViệt Nam01/07/2024 Đến 01/07/2029
Bouleram 0,5 g 893110573424 Cefotiam (dưới dạng hỗn hợp bột vô khuẩn trộn sẵn Cefotiam hydroclorid và Natri carbonat) 0,5gThuốc bột pha tiêmViệt Nam01/07/2024 Đến 01/07/2029
Meropenem 0,5g 893110573524 Meropenem (dạng hỗn hợp bột vô khuẩn trộn sẵn Meropenem trihydrat và Natri carbonat) 0,5gBột pha tiêmViệt Nam01/07/2024 Đến 01/07/2029
Cefazolin 893110431824 (cũ: VD-18226-13)Cefazolin (dưới dạng Cefazolin natri) 1gBột pha tiêmViệt Nam17/06/2024 Đến 17/06/2029
Dysteki 1g 893110468224 (cũ: VD-23498-15)Cefmetazol (dưới dạng Cefmetazol natri) 1gBột pha tiêmViệt Nam17/06/2024 Đến 17/06/2027
Amviklor 250 893110478624 (cũ: VD-31576-19)Cefaclor (dưới dạng Cefaclor monohydrat 262mg) 250mgViên nang cứngViệt Nam17/06/2024 Đến 17/06/2029
Amvitacine 300 893110468124 (cũ: VD-31578-19)Mỗi 100ml dung dịch chứa: Netilmicin (dưới dạng Netilmicin sulfat)Dung dịch tiêm truyềnViệt Nam17/06/2024 Đến 17/06/2027
Amvitacine 150 893110468024 (cũ: VD-31577-19)Mỗi 50ml dung dịch chứa: Netilmicin (dưới dạng Netilmicin sulfat) 150mgDung dịch tiêm truyềnViệt Nam17/06/2024 Đến 17/06/2027
Eufaclor 250 893110381924 (cũ: VD-20176-13)Cefaclor (dưới dạng Cefaclor monohydrat) 250mgViên nang cứngViệt Nam06/06/2024 Đến 06/06/2029
Soruxim 250 893110382124 (cũ: VD-20658-14)Cefuroxim (dưới dạng Cefuroxim axetil) 250mgViên nén bao phimViệt Nam06/06/2024 Đến 06/06/2029
Avicemor 750mg/150ml 893115381824 (cũ: VD-26728-17)Levofloxacin (dưới dạng levofloxacin hemihydrat) 750mg/150mlDung dịch tiêm truyền tĩnh mạchViệt Nam06/06/2024 Đến 06/06/2029
Spreacef 2g 893110382024 (cũ: VD-31584-19)Mỗi lọ chứa Ceftriaxon (dưới dạng Ceftriaxon natri) 2gThuốc bột pha tiêmViệt Nam06/06/2024 Đến 06/06/2029
Asasea 250 893115381724 (cũ: VD-31579-19)Mỗi 50ml dung dịch chứa: Levofloxacin (dưới dạng Levofloxacin hemihydrat) 250mgDung dịch tiêm truyềnViệt Nam06/06/2024 Đến 06/06/2029
Amvifeta 893110381624 (cũ: VD-31574-19)Mỗi 100ml dung dịch chứa: Paracetamol 1gDung dịch tiêm truyềnViệt Nam06/06/2024 Đến 06/06/2029
Meropenem 1g 893110361024 Meropenem (dạng hỗn hợp bột vô khuẩn trộn sẵn Meropenem trihydrat và Natri carbonat) 1gamBột pha tiêmViệt Nam06/06/2024 Đến 06/06/2029
Isavent 893110311124 (cũ: VD-21628-14)Cefoperazon (dưới dạng Cefoperazon natri) 1gBột pha tiêmViệt Nam26/05/2024 Đến 26/05/2029
Spreabac 893110311224 (cũ: VD-18699-13)Mỗi lọ chứa hỗn hợp bột vô khuẩn trộn sẵn của Cefoperazon (dưới dạng Cefoperazon natri) và Sulbactam (dưới dạng Sulbactam natri): Cefoperazon (dưới dạng Cefoperazon natri) 0,5g; Sulbactam (dưới dạng Sulbactam natri) 0,5gBột pha tiêmViệt Nam26/05/2024 Đến 26/05/2029
Nepalis 2,5% 893110201424 (cũ: VD-25131-16)Dextrose monohydrat 2,5g; Natri clorid 538mg; Natri lactat 448mg; Canxi clorid dihydrat 25,7mg; Magnesi clorid.6H20 5,08mgDung dịch thẩm phân phúc mạcViệt Nam20/03/2024 Đến 20/03/2027
Nepalis 1,5% 893110201324 (cũ: VD-25130-16)Dextrose monohydrat 1,5g; Natri clorid 538 mg; Natri lactat 448mg; Canxi clorid dihydrat 25,7mg; Magnesi clorid.6H20 5,08mgDung dịch thẩm phân phúc mạcViệt Nam20/03/2024 Đến 20/03/2027
Avidinir 300 893110225624 Cefdinir 300mgViên nang cứngViệt Nam20/03/2024 Đến 20/03/2029
Cefmicen 125 893110112024 Cefprozil (dưới dạng Cefprozil monohydrat) 125mgBột pha hỗn dịch uốngViệt Nam31/01/2024 Đến 31/01/2029
Cefmicen 250 893110112124 Cefprozil (dưới dạng Cefprozil monohydrat) 250mgBột pha hỗn dịch uốngViệt Nam31/01/2024 Đến 31/01/2029
Noruxime 125 893110057024 (cũ: VD-20177-13)Cefuroxim (dưới dạng Cefuroxim axetil) 125mgBột pha hỗn dịch uốngViệt Nam30/01/2024 Đến 30/01/2029
Amvifuxime 250 893110056724 (cũ: VD-18697-13)Cefuroxim (dưới dạng Cefuroxim axetil) 250mgViên nang cứngViệt Nam30/01/2024 Đến 30/01/2029
Asasea 500mg/100ml 893115056824 (cũ: VD-25618-16)Levofloxacin (dưới dạng Levofloxacin hemihydrat) 500mgDung dịch tiêm truyền tĩnh mạchViệt Nam30/01/2024 Đến 30/01/2029
Linezolid 400 893110056924 (cũ: VD-30289-18)Linezolid 400mgDung dịch tiêm truyền tĩnh mạchViệt Nam30/01/2024 Đến 30/01/2029
Glimet 500mg/2.5 tablets 893110465723 (cũ: DG3-3-20)Metformin hydrochloride 500mg; Glibenclamide 2,5mgViên nén bao phimViệt Nam07/11/2023 Đến 07/11/2028
Sita-Met Tablets 50/1000 893110466023 (cũ: DG3-4-20)Sitagliptin (dưới dạng Sitagliptin phosphat monohydrat) 50mg; Metformin hydrochloride 1000mgViên nén bao phimViệt Nam07/11/2023 Đến 07/11/2028
Pit-Stat Tablet 1 mg 893110465823 (cũ: DG3-1-20)Pitavastatin (dưới dạng Pitavastatin calcium 1,04mg) 1mgViên nén bao phimViệt Nam07/11/2023 Đến 07/11/2028
Pit-Stat Tablet 2 mg 893110465923 (cũ: DG3-2-20)Pitavastatin (dưới dạng Pitavastatin calcium) 2mgViên nén bao phimViệt Nam07/11/2023 Đến 07/11/2028
Egofixim 200 893110361823 (cũ: VD-20174-13)Cefixim (dưới dạng Cefixim trihydrat) 200mgViên nénViệt Nam18/10/2023 Đến 18/10/2028
Nepalis 4,25% 893110361923 (cũ: VD-28836-18)Mỗi 100 ml: Dextrose monohydrat 4,25mg; Natri clorid 538mg; Natri lactat 448mg; Canxi clorid dihydrat 25,7mg; Magnesi clorid.6H20 5,08mgDung dịch thẩm phân phúc mạcViệt Nam18/10/2023 Đến 18/10/2028
Decazone 12g/60 ml 893110361723 (cũ: VD-27762-17)Piracetam 12gam/60mlDung dịch tiêm truyền tĩnh mạchViệt Nam18/10/2023 Đến 18/10/2028
Aupiflox 400mg/250ml 893115361623 (cũ: VD-26727-17)Moxifloxacin (dưới dạng Moxifloxacin hydroclorid) 400mg/250mlDung dịch tiêm truyền tĩnh mạchViệt Nam18/10/2023 Đến 18/10/2028
Cefmicen FCT 500 893110148923 Cefprozil (dưới dạng cefprozil monohydrate) 500mg 500mgViên nén bao phimViệt Nam02/07/2023 Đến 02/07/2028
Cefprozil 250 893110149023 Cefprozil (dưới dạng cefprozil monohydrate) 250mg 250mgViên nén bao phimViệt Nam02/07/2023 Đến 02/07/2028
Sita-Met tablets 50/500 893110134323 Sitagliptin (dưới dạng Sitagliptin phosphat monohydrat) 50mg; Metformin HCl 500mg Sitagliptin (dưới dạng Sitagliptin phosphat monohydrat) 50mg; Metformin HCl 500mgViên nén bao phimPakistan31/05/2023 Đến 31/05/2028
Blizadon 400 VD-35927-22 Fluconazol 400mg/200ml 400mg/200mlThuốc tiêm truyềnViệt Nam08/12/2022 Đến 08/12/2027
Cefpodoxime 200 VD-35623-22 Cefpodoxim (dưới dạng Cefpodoxim proxetil) 200 mg 200 mgViên nang cứngViệt Nam27/04/2022 Đến 27/04/2027
Cefpodoxime 100 VD-35622-22 Cefpodoxim (dưới dạng Cefpodoxim proxetil) 100 mg 100 mgViên nang cứngViệt Nam27/04/2022 Đến 27/04/2027
Egoticine 200 VD-34994-21 Ciprofloxacin 200mg/100ml 200mg/100mlDung dịch tiêm truyềnViệt Nam02/06/2021Không ghi
Dialisis 2A VD-28834-18 Mỗi 1000ml chứa: Natri clorid 210,7g; Kali clorid 5,222g; Calci clorid .2H2O 9g; Magnesi clorid. 6H2O 3,558g; Dextrose 38,5g; Acid acetic 6,310g 210,7g, 5,222g, 9g, 3,558g, 38,5g, 6,310gDung dịch thẩm phân máuViệt Nam21/02/2018Không ghi
Dialisis DD1 VD-28835-18 Mỗi 1000ml chứa: Natri clorid 270,869g; Kali clorid 6,71g; Calci clorid.2H2O 9,924g; Magnesi clorid. 6H2O 4,575g; Dextrose 49,499g; Acid acetic 8,1g 270,869g, 6,71g, 9,924g, 4,575g, 49,499g, 8,1gDung dịch thẩm phân máu đậm đặcViệt Nam21/02/2018Không ghi
Netilmicin 150 mg/50 ml VD-25017-16 Netilmicin (dưới dạng Netilmicin sulfat) 150mg/50mlDung dịch tiêm truyền tĩnh mạchViệt Nam14/07/2016Không ghi
Netilmicin 300 mg/100 ml VD-25018-16 Netilmicin (dưới dạng Netilmicin sulfat) 300mg/100mlDung dịch tiêm truyền tĩnh mạchViệt Nam14/07/2016Không ghi
Dialisis 1B VD-24121-16 Mỗi 10 lít chứa: Natri hydrocarbonat 840gDung dịch thẩm phân máu đậm đặcViệt Nam22/03/2016Không ghi
Eudoxime 200 VD-21627-14 Cefpodoxim (dưới dạng Cefpodoxim proxetil) 200mgViên nang cứngViệt Nam18/09/2014Không ghi
Supoxim 50 VD-18242-13 Cefpodoxim (dưới dạng Cefpodoxim proxetil) 50 mgBột pha hỗn dịch uốngViệt Nam17/01/2013Không ghi
Vifoxim 893110080400 (cũ: VD-18244-13)1g Cefotaxim (dưới dạng Cefotaxim natri)Bột pha tiêmViệt Nam23/10/2024Hết hạn
Egobuten 90 VD-34566-20 Ceftibuten (dưới dạng Ceftibuten hydrat) 90mg/gói 2,5gThuốc bột pha hỗn dịch uốngViệt Nam20/12/2020Hết hạn
Ceftriaxone 1g VD-34648-20 Ceftriaxon (dưới dạng Ceftriaxon natri) 1g 1gThuốc bột pha tiêmViệt Nam20/12/2020Hết hạn
Eudoxime 100 VD-21626-14 Cefpodoxim (dưới dạng Cefpodoxim proxetil) 100mgViên nang cứngViệt Nam18/09/2014Hết hạn
Eudoxime 100 VD-20656-14 Cefpodoxim (dưới dạng Cefpodoxim proxetil) 100mgBột pha hỗn dịch uốngViệt Nam11/06/2014Hết hạn
Eudoxime 50 VD-20418-14 Cefpodoxim (dưới dạng Cefpodoxim proxetil) 50mgBột pha hỗn dịch uốngViệt Nam03/03/2014Hết hạn
Egodinir 125 VD-20172-13 Cefdinir 125mgBột pha hỗn dịch uốngViệt Nam26/12/2013Hết hạn
Sodinir 125 VD-19839-13 Cefdinir 125mgBột pha hỗn dịch uốngViệt Nam10/11/2013Hết hạn
Sodinir 300 VD-19840-13 Cefdinir 300mgViên nang cứngViệt Nam10/11/2013Hết hạn
Supoxim 100 VD-18700-13 Cefpodoxim (dưới dạng Cefpodoxim proxetil) 100 mgViên nang cứngViệt Nam31/03/2013Hết hạn
Cefepime VD-18227-13 Cefepim (dưới dạng Cefepim hydroclorid) 1gBột pha tiêmViệt Nam17/01/2013Hết hạn
Ceftriaxone VD-18231-13 Ceftriaxon (dưới dạng Ceftriaxon Natri) 1gBột pha tiêmViệt Nam17/01/2013Hết hạn
Honfur VD-18236-13 Cefuroxim (dưới dạng Cefuroxim natri) 0,75gBột pha tiêmViệt Nam17/01/2013Hết hạn
Spreadim VD-18238-13 Ceftazidim (dưới dạng Ceftazidim pentahydrat + Natri carbonat) 1gBột pha tiêmViệt Nam17/01/2013Hết hạn
Supoxim 100 VD-18241-13 Cefpodoxim (dưới dạng Cefpodoxim proxetil) 100 mgBột pha hỗn dịch uốngViệt Nam17/01/2013Hết hạn
Viducefdin VD-18243-13 Ceftazidim (dưới dạng Ceftazidim pentahydrat + Natri carbonat) 1gBột pha tiêmViệt Nam17/01/2013Hết hạn
Linezolid 600 VD-26095-17 Mỗi 300 ml chứa: Linezolid 600mg 600mgDung dịch tiêm truyền tĩnh mạchViệt Nam05/02/2017Đã rút

Chứng nhận thực hành tốt của cơ sở

Nguyên tắcGiấy chứng nhậnCơ quan cấpNgày cấpHết hạn
WHO-GMP969/GCN-QLDCục Quản lý Dược——
WHO-GMP270/GCN-QLDCục Quản lý Dược——

Phạm vi chứng nhận theo giấy 969/GCN-QLD

  • 1. Thuốc vô trùng
  • 1.1. Thuốc sản xuất vô trùng
  • 1.1.5. Thuốc dạng rắn và cấy ghép
  • 1.3. Xuất xưởng thuốc vô trùng
  • 2. Thuốc không vô trùng
  • 2.1. Thuốc không vô trùng
  • 2.1.1. Viên nang cứng
  • 2.1.8. Dạng bào chế rắn khác
  • 2.1.13. Viên nén
  • 2.2. Xuất xưởng thuốc không vô trùng
  • 6. Đóng gói
  • 6.1. Đóng gói sơ cấp
  • 6.1.1. Tất cả các dạng thuốc ở mục
  • 6.2. Đóng gói thứ cấp
  • 6.2.1. Tất cả các dạng thuốc ở mục
  • 6.2.2. Khác
  • 7. Kiểm tra chất lượng
  • 7.1. Vi sinh
  • 7.1.1. Độ vô trùng
  • 7.1.2. Giới hạn nhiễm khuẩn
  • 7.1.3. Định lượng hoạt lực kháng sinh bằng vi sinh vật
  • 7.2. Hóa học / Vật lý
  • 7.3. Sinh học
  • 7.3.1. Nội độc tố vi khuẩn

Phạm vi chứng nhận theo giấy 270/GCN-QLD

  • 1. Thuốc vô trùng
  • 1.1.1. Thuốc dạng lỏng thể tích lớn (≥100mL)
  • 1.1.4. Thuốc dạng lỏng thể tích nhỏ (≤100mL)
  • 1.2. Thuốc tiệt trùng cuối
  • 1.2.1. Thuốc dạng lỏng thể tích lớn (≥100mL)
  • 1.2.3. Thuốc dạng lỏng thể tích nhỏ (≤100mL)
  • 1.3. Xuất xưởng thuốc vô trùng
  • 6. Đóng gói
  • 6.2. Đóng gói thứ cấp
  • 6.2.1. Tất cả các dạng thuốc ở mục
  • 7. Kiểm tra chất lượng
  • 7.1. Vi sinh
  • 7.1.1. Độ vô trùng
  • 7.1.2. Giới hạn nhiễm khuẩn
  • 7.1.3. Định lượng hoạt lực kháng sinh bằng vi sinh vật
  • 7.2. Hóa học / Vật lý
  • 7.3. Sinh học
  • 7.3.1. Nội độc tố vi khuẩn

Công bố nguyên liệu làm thuốc

Mỗi dòng là một công bố nguyên liệu gắn với một thuốc cụ thể của một cơ sở sản xuất.

Tên nguyên liệuCơ sở sản xuất nguyên liệuNướcTiêu chuẩnDùng cho thuốcHết hạn
Metronidazole Kiểm soát đặc biệtAarti Drugs LimitedẤn ĐộBP 2023Metronidazole02/06/2030
Ofloxacin Kiểm soát đặc biệtCENTURY PHARMACEUTICALS LIMITEDẤn ĐộBP 2023AMVIFXACIN 20002/06/2030
Valsartan Ipca Laboratories LimitedẤn ĐộUSP 42CCL Valam 10/160 Tablet11/08/2029
Amlodipine <div>(dưới dạng Amlodipine besilate) </div><div><br></div> Cadila Pharmaceutical LimitedẤn ĐộBP 2019CCL Valam 10/160 Tablet11/08/2029
Amikacin (dưới dạng Amikacin sulfate 1:2) ACS DOBFAR S.P.AITALYTCCSAvecicin 50011/08/2029
Meropenem (dạng hỗn hợp bột vô khuẩn trộn sẵn Meropenem trihydrat và Natri carbonat) Sterile India Pvt. Ltd.Ấn ĐộUSP 41 + TCCSMeropenem 0,5g01/07/2029
Meropenem (dạng hỗn hợp bột vô khuẩn trộn sẵn Meropenem trihydrat và Natri carbonat) Savior Lifetec CorporationĐài LoanUSP 41 + TCCSMeropenem 0,5g01/07/2029
Meropenem (dạng hỗn hợp bột vô khuẩn trộn sẵn Meropenem trihydrat và Natri carbonat) Savior Lifetec CorporationĐài LoanUSP 41 + TCCSMeropenem 1g06/06/2029
Meropenem (dạng hỗn hợp bột vô khuẩn trộn sẵn Meropenem trihydrat và Natri carbonat) Sterile India Pvt. Ltd.Ấn Độ.USP 41 + TCCSMeropenem 1g06/06/2029
Cefprozil (dưới dạng Cefprozil monohydrate 130,8 mg) Zhejiang Dongying Pharmaceutical Co., Ltd.Trung QuốcEP 9.0Cefmicen 12531/01/2029
Cefprozil (dưới dạng Cefprozil monohydrate 261,6 mg) Zhejiang Dongying Pharmaceutical Co., Ltd.Trung QuốcEP 9.0Cefmicen 25031/01/2029
Cefprozil (dưới dạng Cefprozil monohydrate 261,6 mg) Covalent Laboratories Private LimitedẤn ĐộUSP 40Cefmicen 25031/01/2029
Cefprozil (dưới dạng Cefprozil monohydrate 130,8 mg) Covalent Laboratories Private LimitedẤn ĐộUSP 40Cefmicen 12531/01/2029
Moxifloxacin hydroclorid Kiểm soát đặc biệtEnaltec Labs Pvt Ltd.Ấn ĐộEP 9.0Aupiflox 400mg/250ml18/10/2028
Cefprozil monohydrate Covalent Laboratories Private LimitedẤn ĐộUSP 42Cefprozil 25002/07/2028
Cefprozil monohydrate Zhejiang Dongying Pharmaceutical Co., Ltd.Trung QuốcEP 9.0Cefmicen FCT 50002/07/2028
Sitagliptin phosphate monohydrate Ruyuan Hec Pharm Co., Ltd.,Trung QuốcUSP 40Sita-Met tablets 50/50031/05/2028
Metformin hydrochloride Zhuhai Rundu Pharmaceutical Co., Ltd.,Trung QuốcBP 2016Sita-Met tablets 50/50031/05/2028
Fluconazol Ultratech India Ltd.,Ấn ĐộUSP 40Blizadon 40008/12/2027
Cefpodoxim proxetil Covalent Laboratories Private LimitedẤn ĐộUSP 40Cefpodoxime 10027/04/2027
Cefpodoxim proxetil Covalent Laboratories Private Limited.Ấn ĐộUSP 40Cefpodoxime 20027/04/2027
Ciprofloxacin base Kiểm soát đặc biệtNeuland Laboratories LimitedẤn ĐộUSP 40Egoticine 20002/06/2026
Fluconazol Ultratech India Ltd.,Ấn ĐộUSP 40Blizadon 20002/06/2026
Ceftibuten hydrate Covalent Laboratories Private LimitedINDIAJP 17Egobuten 9020/12/2025
Ceftriaxon natri Livzon Syntpharm Co., Ltd. (Zhuhai FTZ)CHINAUSP 41 + In-houseCeftriaxone 1g20/12/2025
Ceftriaxon natri Sterile India Pvt. LtdINDIAUSP 41 + In-houseCeftriaxone 1g20/12/2025
Metronidazole Kiểm soát đặc biệtHubei Hongyuan Pharmaceutical Technology Co., Ltd.Trung QuốcEP 9.0Amkicme 50014/06/2025
Mix Cefamandol nafat and sodium carbonat China Union Chempharma (Suzhou) Co., Ltd.Trung QuốcUSP 38Amcefal 2g14/06/2025
Mix Cefotiam hydrochloride and sodium Carbonat Kyongbo Pharmaceutical Co., Ltd.Hàn QuốcTCNSXBouleram 2g14/06/2025
Metronidazole Kiểm soát đặc biệtAarti Drugs LimitedẤn ĐộBP 2018Amkicme 50014/06/2025
Linezolid Nosch Labs Pvt. Ltd.INDIAIn- house—31/07/2024
Cefuroxime sodium (Sterile Cefuroxime sodium ) Qilu Antibiotics Pharmaceutical Co., Ltd.CHINAUSP 38—31/07/2024
Cefepime hydrochloride and L-Arginin (1:0,725) (Cefepime hydrochloride and L-Arginin Sterile) Shenzhen Salubris Pharmaceuticals Co., LtdCHINAUSP 38—31/07/2024
Cefoperazone sodium and Sulbactam Sodium (1:1) (Cefoperazone sodium and Sulbactam Sodium (1:1) Sterile) Zhuhai United Laboratories Co., Ltd.CHINAIn- house—31/07/2024
Linezolid Nosch Labs Pvt. Ltd.INDIAIn- house—31/07/2024
Cefuroxime sodium (Sterile Cefuroxime sodium ) Qilu Antibiotics Pharmaceutical Co., Ltd.CHINAUSP 38—31/07/2024
Cefepime hydrochloride and L-Arginin (1:0,725) (Cefepime hydrochloride and L-Arginin Sterile) Shenzhen Salubris Pharmaceuticals Co., LtdCHINAUSP 38—31/07/2024
Cefoperazone sodium and Sulbactam Sodium (1:1) (Cefoperazone sodium and Sulbactam Sodium (1:1) Sterile) Zhuhai United Laboratories Co., Ltd.CHINAIn- house—31/07/2024
Levofloxacin hemihydrat Kiểm soát đặc biệtShangyu Jingxin Pharmaceutical Co., Ltd.CHINAUSP 41Avicemor 750mg/150ml21/06/2022

Chứng nhận thực hành tốt (GxP)

Cơ sở này có tên trong danh sách cơ sở đạt tiêu chuẩn thực hành tốt do Cục Quản lý Dược công bố. Phạm vi chứng nhận nêu dưới đây là phạm vi thật của cơ sở, không phải mô tả chung của tiêu chuẩn.

Văn bảnNội dung liên quan
Thông tư 35/2018/TT-BYT
35/2018/TT-BYT
Thực hành tốt sản xuất thuốc, nguyên liệu làm thuốc (GMP).
Nghị định 163/2025/NĐ-CP
163/2025/NĐ-CP
Quy định chi tiết và biện pháp thi hành Luật Dược; THAY THẾ Nghị định 54/2017/NĐ-CP.
Luật Dược 2016
105/2016/QH13
Luật gốc của lĩnh vực dược, còn hiệu lực và đã được sửa đổi năm 2024.

Dữ liệu trên trang này là thông tin hồ sơ đăng ký lưu hành, không phải hướng dẫn sử dụng thuốc. Trang không nêu công dụng, chỉ định hay liều dùng. Việc dùng thuốc phải theo chỉ định của người hành nghề khám bệnh, chữa bệnh.

Câu hỏi thường gặp

Có bao nhiêu thuốc của Công Ty Cổ Phần Dược Phẩm Am Vi đã được cấp số đăng ký?
Theo dữ liệu công bố của Cục Quản lý Dược, có 115 số đăng ký thuốc của Công Ty Cổ Phần Dược Phẩm Am Vi. Trong đó 0 số đăng ký không bị đánh dấu hết hạn hoặc đã rút, 0 đã được đánh dấu hết hạn và 0 đã rút số đăng ký.
Công Ty Cổ Phần Dược Phẩm Am Vi xuất hiện trong dữ liệu Cục Quản lý Dược với những vai trò nào?
Cơ sở này xuất hiện với các vai trò: đứng tên đăng ký thuốc; sản xuất thuốc; có chứng nhận thực hành tốt (GxP). Cổng dịch vụ công của Cục Quản lý Dược để các danh mục này ở những mục riêng biệt; trang này ghép lại theo tên cơ sở.

Cơ sở, doanh nghiệp dược khác có quy mô tương tự

Danh sách chọn theo quy mô dữ liệu gần với trang này, không phải danh sách lớn nhất — để mọi trang trong cụm đều có đường đi tiếp.

Phạm vi và giới hạn của dữ liệu

Trang tập hợp các danh mục quản lý dược công khai: thuốc đã cấp số đăng ký, thuốc không kê đơn, nguyên liệu làm thuốc, tá dược và vỏ nang, cơ sở đạt tiêu chuẩn thực hành tốt, và cơ sở sản xuất nước ngoài được công bố đáp ứng GMP. Các danh mục vốn nằm rời nhau được ghép lại theo hoạt chất và theo cơ sở, kèm những số liệu tính thêm — số đăng ký sắp hết hạn, phân bố theo năm cấp, tỷ lệ đã rút số đăng ký, và số vai trò mà một cơ sở nắm giữ.

Giới hạn cần biết: dữ liệu là ảnh chụp tại thời điểm thu thập và có thể đã thay đổi sau đó. Cờ hết hạn và cờ đã rút số đăng ký giữ nguyên theo dữ liệu gốc, trang không tự tính lại. Nhiều bản ghi không có ngày hết hạn — trong bảng, ô đó hiển thị là “Không ghi” và không được hiểu thành còn hiệu lực. Trước khi dùng thông tin vào việc có hậu quả pháp lý, cần đối chiếu lại với công bố chính thức của cơ quan quản lý.