Công ty Cổ phần SPM có mặt trong dữ liệu đăng ký lưu hành với 2 vai trò khác nhau.
Số đăng ký sớm nhất được cấp năm 2010, gần nhất là năm 2022.
93 trong số đó (76%) không được nguồn ghi ngày hết hạn — ô trống nghĩa là dữ liệu công bố không có thông tin, không có nghĩa là số đăng ký còn hiệu lực vô thời hạn.
Có 7 số đăng ký ghi ngày hết hạn rơi vào 12 tháng tới.
Cụ thể, cơ sở này đứng tên đăng ký 118 thuốc; sản xuất 122 thuốc.
Đếm theo ngày cấp số đăng ký ghi trong dữ liệu công bố. Bản ghi không có ngày cấp không nằm trong bảng này.
| Năm cấp | Số đăng ký |
|---|---|
| 2022 | 10 |
| 2021 | 1 |
| 2020 | 2 |
| 2019 | 3 |
| 2018 | 7 |
| 2017 | 16 |
| 2016 | 10 |
| 2015 | 2 |
| 2014 | 13 |
| 2013 | 22 |
| 2012 | 7 |
| 2011 | 2 |
Toàn bộ 122 số đăng ký thuộc nhóm này. Cột trạng thái giữ nguyên cờ trong dữ liệu công bố, trang không tự tính lại hiệu lực.
| Tên thuốc | Số đăng ký | Hoạt chất | Dạng bào chế | Nước sản xuất | Ngày cấp | Trạng thái |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Lipotonic | VD-35910-22 | Pitavastatin (dưới dạng Pitavastatin calci) 2mg 2mg | Viên nén bao phim | Việt Nam | 25/09/2022 | Đến 25/09/2027 |
| Losapin 50 | VD-20054-13 | Losartan kali 50mg | Viên nén bao phim | Việt Nam | 01/08/2022 | Đến 01/08/2027 |
| Medirel | VD-23245-15 | Trimetazidin dihydroclorid 20mg | Viên nén bao phim | Việt Nam | 01/08/2022 | Đến 01/08/2027 |
| Natidof 4 | VD-23867-15 | Thiocolchicosid 4mg | Viên nén | Việt Nam | 01/08/2022 | Đến 01/08/2027 |
| Ticagrelor SPM 90 | VD-35694-22 | Ticagrelor 90 mg | Viên nén bao phim | Việt Nam | 22/06/2022 | Đến 22/06/2027 |
| Detriat | VD-23244-15 | Trimebutin maleat 100mg | Viên nén bao phim | Việt Nam | 24/05/2022 | Đến 24/05/2027 |
| Spalaxin | VD-35640-22 | Alverin (dưới dạng Alverin citrat 67,3mg) 40mg 40mg | Viên nén | Việt Nam | 27/04/2022 | Đến 27/04/2027 |
| Desqutos | VD-35639-22 | Desloratadin 2,5mg/5ml 2,5mg/5ml | Dung dịch uống | Việt Nam | 27/04/2022 | Đến 27/04/2027 |
| MYNOVIDINE | VD-34372-20 | Mỗi 5ml chứa: Loratadin 5mg 5mg | Dung dịch uống | Việt Nam | 14/06/2020 | Không ghi |
| Piracetam 800 | VD-34371-20 | Piracetam 800mg 800mg | Viên nén bao phim | Việt Nam | 14/06/2020 | Không ghi |
| Tiamino | QLĐB-798-19 | Tenofovir disoprosil fumarat 300mg; Emtricitabin 200mg 300mg, 200mg | Viên nén bao phim | Việt Nam | 22/10/2019 | Không ghi |
| Bitanis | VD-32213-19 | Mỗi 1g chứa: Calcipotriol 50mcg; Betamethason (dưới dạng Betamethason dipropionat 0,643mg) 0,5mg 50mcg, 0,5mg | Gel bôi ngoài da | Việt Nam | 26/02/2019 | Không ghi |
| Bisbeta 60 | VD-32212-19 | Orlistat 60mg 60mg | Viên nang cứng | Việt Nam | 26/02/2019 | Không ghi |
| Clopidogrel 300 | VD-30998-18 | Clopidogrel (dưới dạng Clopidogrel bisulfat) 300mg 300mg | Viên nén bao phim | Việt Nam | 31/10/2018 | Không ghi |
| Albatox | VD-31336-18 | Tamoxifen (dưới dạng Tamoxifen citrat) 20mg 20mg | Viên nén bao phim | Việt Nam | 07/10/2018 | Không ghi |
| Litapyl 300 | VD-29998-18 | Fenofibrat 300mg 300mg | Viên nén | Việt Nam | 26/03/2018 | Không ghi |
| Prostoma 3 | VD-30102-18 | Mỗi gói 10g chứa: Atapulgit hoạt hóa 3000mg 3000mg | Hỗn dịch uống | Việt Nam | 26/03/2018 | Không ghi |
| Enrofet | VD-29372-18 | Nabumetone 500mg 500mg | Viên nén bao phim | Việt Nam | 21/02/2018 | Không ghi |
| Vitacell | VD-29375-18 | Mercaptopurin 50mg 50mg | Viên nén | Việt Nam | 21/02/2018 | Không ghi |
| Besfoben 300 | VD-29370-18 | Irbesartan 300mg 300mg | Viên nén | Việt Nam | 21/02/2018 | Không ghi |
| Cardipino 80/12,5 | VD-28328-17 | Valsartan 80mg; Hydroclorothiazid 12,5mg 80mg, 12,5mg | Viên nén bao phim | Việt Nam | 18/09/2017 | Không ghi |
| Bonenic | VD-28327-17 | Acid Alendronic (dưới dạng Alendronat natri trihydrat 91,37mg) 10mg; Cholecalciferol 2800 IU 10mg, 2800 IU | Viên nén | Việt Nam | 18/09/2017 | Không ghi |
| Lamotrigin SPM 50 | VD-28331-17 | Lamotrigin 50mg 50mg | Viên nén | Việt Nam | 18/09/2017 | Không ghi |
| Mevarex 100 | QLĐB-639-17 | Etoposid 100mg 100mg | Viên nang mềm | Việt Nam | 18/09/2017 | Không ghi |
| Mevarex 50 | QLĐB-640-17 | Etoposid 50mg 50mg | Viên nang mềm | Việt Nam | 18/09/2017 | Không ghi |
| Rivacil 150 | QLĐB-641-17 | Erlotinib (dưới dạng Erlotinib HCl) 150mg 150mg | Viên nén bao phim | Việt Nam | 18/09/2017 | Không ghi |
| Simanogel | VD-27340-17 | Mỗi gói 10g chứa: Nhôm hydroxyd gel (chứa 13% nhôm hydroxyd tương ứng 392,2mg nhôm oxyd) 3035mg; Magnesi hydroxyd 600,4mg; Simethicon 60mg 3035mg, 600,4mg, 60mg | Gel uống | Việt Nam | 21/06/2017 | Không ghi |
| Mycalcium | VD-27334-17 | Calcitriol 0,25mcg 0,25mcg | Viên nang mềm | Việt Nam | 21/06/2017 | Không ghi |
| Ascarine | VD-27330-17 | Aspirin 500mg; Caffein 32mg 500mg, 32mg | Viên nén bao phim | Việt Nam | 21/06/2017 | Không ghi |
| Hotapas | VD-27333-17 | Mỗi 1g chứa: Levomenthol (L-Menthol) 70mg; Methylsalicylat 150mg 70mg, 150mg | Gel bôi ngoài da | Việt Nam | 21/06/2017 | Không ghi |
| Decapinol | VD-26439-17 | Capecitabin 500mg 500mg | Viên nén bao phim | Việt Nam | 05/02/2017 | Không ghi |
| Fisiodar | VD-26442-17 | Fludarabin phosphat 10mg 10mg | Viên nén bao phim | Việt Nam | 05/02/2017 | Không ghi |
| Dospirin Seltzer | VD-26441-17 | Aspirin 500mg 500mg | Viên nén sủi bọt | Việt Nam | 05/02/2017 | Không ghi |
| Diclotec | QLĐB-586-17 | Diclofenac natri 50mg; Misoprostol (tương đương Misoprostol 1% dispersion 20mg) 200mcg 50mg, 200mcg | Viên nén bao phim | Việt Nam | 05/02/2017 | Không ghi |
| Dilonas | VD-26440-17 | Anastrozole 1mg 1mg | Viên nén bao phim | Việt Nam | 05/02/2017 | Không ghi |
| Matilda | QLĐB-568-16 | Gefitinib 250mg | Viên nén bao phim | Việt Nam | 04/09/2016 | Không ghi |
| Mesin 500 | VD-25405-16 | Mephenesin 500mg | Viên nén bao phim | Việt Nam | 04/09/2016 | Không ghi |
| Lamotel 80 | VD-24968-16 | Telmisartan 80mg | Viên nén | Việt Nam | 14/07/2016 | Không ghi |
| Tranliver | VD-24969-16 | Ademetionin (dưới dạng Ademetionin disulfat tosylat) 500mg | Viên nén bao phim tan trong ruột | Việt Nam | 14/07/2016 | Không ghi |
| Albatox 10 | QLĐB-536-16 | Tamoxifen (dưới dạng Tamoxifen citrat) 10mg | Viên nén bao phim | Việt Nam | 22/03/2016 | Không ghi |
| Revada | QLĐB-540-16 | Entecavir (dưới dạng Entecavir monohydrat) 0,5mg | Viên nén bao phim | Việt Nam | 22/03/2016 | Không ghi |
| Spinidazole | VD-24462-16 | Metronidazol 125mg; Spiramycin base 750000IU | Viên nén bao phim | Việt Nam | 22/03/2016 | Không ghi |
| Fyloris | QLĐB-498-15 | Exemestan 25mg | Viên nén bao phim | Việt Nam | 08/09/2015 | Không ghi |
| Nogastine | VD-22299-15 | Aspirin 325mg | Viên nén sủi bọt | Việt Nam | 08/02/2015 | Không ghi |
| Encepur 100 | QLĐB-466-14 | Temozolomid 100mg | Viên nang cứng | Việt Nam | 07/12/2014 | Không ghi |
| Encepur 200 | QLĐB-467-14 | Temozolomid 200mg | Viên nang cứng | Việt Nam | 07/12/2014 | Không ghi |
| Bipinor 50 | QLĐB-461-14 | Bicalutamide 50mg | Viên nén | Việt Nam | 18/09/2014 | Không ghi |
| Albatox | QLĐB-450-14 | Tamoxifen (dưới dạng tamoxifen citrat) 20mg | Viên nén bao phim | Việt Nam | 11/08/2014 | Không ghi |
| Mevarex 100 | QLĐB-451-14 | Etoposid 100mg | Viên nang mềm | Việt Nam | 11/08/2014 | Không ghi |
| Mevarex 50 | QLĐB-452-14 | Etoposid 50mg | Viên nang mềm | Việt Nam | 11/08/2014 | Không ghi |
| Leurakin | QLĐB-441-14 | Mercaptopurin 50mg | Viên nén | Việt Nam | 16/07/2014 | Không ghi |
| Deston | V9-H12-14 | Cao khô kim tiền thảo 160mg | Viên nang cứng | Việt Nam | 11/06/2014 | Không ghi |
| Relotabin | VD-20515-14 | Capecitabin 500mg | Viên nén bao phim | Việt Nam | 03/03/2014 | Không ghi |
| Condova | QLĐB-418-13 | Hydroxycarbamide 500mg | Viên nang cứng | Việt Nam | 26/12/2013 | Không ghi |
| Decapinol | QLĐB-419-13 | Capecitabin 500mg | Viên nén bao phim | Việt Nam | 26/12/2013 | Không ghi |
| Fisiodar | QLĐB-420-13 | Fludarabin phosphat 10mg | Viên nén bao phim | Việt Nam | 26/12/2013 | Không ghi |
| Tyracan 100 | QLĐB-421-13 | Erlotinib (dưới dạng erlotinib HCl) 100mg | Viên nén bao phim | Việt Nam | 26/12/2013 | Không ghi |
| Dilonas | QLĐB-397-13 | Anastrozole 1mg | Viên nén bao phim | Việt Nam | 09/09/2013 | Không ghi |
| Mypara Flu Night | VD-19136-13 | Paracetamol 500mg; Phenylephrin HCl 10mg; Dextromethorphan HBr 15mg; Clorpheniramin maleat 2mg | Viên nén dài bao phim | Việt Nam | 18/06/2013 | Không ghi |
| Darius 4 | VD-18821-13 | Acenocoumarol 4mg | Viên nén | Việt Nam | 31/03/2013 | Không ghi |
| Hepa-extra | V264-H12-13 | Cao actiso 250mg; Cao rau má 50mg; Cao nghệ 50mg | Viên nang mềm | Việt Nam | 31/03/2013 | Không ghi |
| Darius 1 | VD-18483-13 | Acenocoumarol 1mg | Viên nén | Việt Nam | 17/01/2013 | Không ghi |
| Gentiana | V231-H12-13 | Pygeum africanum (dịch chiết) 50mg | Viên nang mềm | Việt Nam | 19/12/2012 | Không ghi |
| Docarmin | VD-17700-12 | Diacerein 50mg | viên nang cứng | Việt Nam | 23/09/2012 | Không ghi |
| Relotabin | QLĐB-350-12 | Capecitabin 500mg | Viên nén bao phim | Việt Nam | 23/09/2012 | Không ghi |
| Gentlemax | V152-H12-13 | Ginkgo biloba (Cao khô lá bạch quả) 40mg -- | -- | Việt Nam | 06/06/2012 | Không ghi |
| Mypara 80mg | VD-17156-12 | Paracetamol 80mg -- | -- | Việt Nam | 06/06/2012 | Không ghi |
| Pediazide | VD-17157-12 | Dibencozid 3mg -- | -- | Việt Nam | 06/06/2012 | Không ghi |
| Galepo extra | VD-14523-11 | Natri Chondroitin sulfat, Cholin bitartrat, Vitamin A, E, C, Kẽm oxid, Đồng sulfat pentahydrat | — | Việt Nam | 22/03/2011 | Không ghi |
| Enrofet | VD-13095-10 | Nabumeton 500mg | — | Việt Nam | 24/10/2010 | Không ghi |
| Eugintol nature | VD-13096-10 | Eucalyptol, tinh dầu gừng, Tinh dầu bạc hà, tinh dầu húng chanh, tinh dầu trần bì | — | Việt Nam | 24/10/2010 | Không ghi |
| Nabumeton | VD-13097-10 | Nabumeton 500mg | — | Việt Nam | 24/10/2010 | Không ghi |
| Aldozen | VD-12546-10 | Alphachymotrypsin 4,2mg (tương ứng 21 microkatal hoặc 4200 USP Chymotrypsin units) | — | Việt Nam | 05/09/2010 | Không ghi |
| Belisamin | VD-12547-10 | Omega-3 marine triglyceride (trong đó có chứa 120mg acid Decosa Hexaenoic (DHA) ; 180mg acid Eicosa Pentaenoic (EPA)) | — | Việt Nam | 05/09/2010 | Không ghi |
| Dospirin | VD-12548-10 | Aspirin 81mg | — | Việt Nam | 05/09/2010 | Không ghi |
| Enpocetin | VD-12549-10 | Vinpocetin 5mg | — | Việt Nam | 05/09/2010 | Không ghi |
| Glizamin 80 | VD-12550-10 | Gliclazid 80mg | — | Việt Nam | 05/09/2010 | Không ghi |
| Morcina | VD-12552-10 | Fluocinolon acetonid 3,75mg; mỡ trăn 750mg | — | Việt Nam | 05/09/2010 | Không ghi |
| Nefavudine | VD-12553-10 | Stavudin 30mg, Lamivudin 150mg, Nevirapin 200mg | — | Việt Nam | 05/09/2010 | Không ghi |
| Pentinox | VD-12554-10 | Albendazol 400mg | — | Việt Nam | 05/09/2010 | Không ghi |
| Septidase | VD-12555-10 | Serratiopeptidase 10mg (tương đương với 20.000IU) | — | Việt Nam | 05/09/2010 | Không ghi |
| Enpovid Antistress | VD-11885-10 | Các vitamin và khoáng chất | — | Việt Nam | 15/06/2010 | Không ghi |
| Mypara | VD-11886-10 | Paracetamol 500mg | — | Việt Nam | 15/06/2010 | Không ghi |
| Mypara ER | VD-11887-10 | Paracetamol 650mg | — | Việt Nam | 15/06/2010 | Không ghi |
| Clathrimax | VD-11264-10 | Clarithromycin 500mg | — | Việt Nam | 14/04/2010 | Không ghi |
| Galepo extra | VD-11265-10 | Natri chondroitin sulfat; Cholin hydrotartrat, vitamin A, E, C, kẽm, đồng, lecithin | — | Việt Nam | 14/04/2010 | Không ghi |
| Mypara 100 | VD-11266-10 | Paracetamol 100mg | — | Việt Nam | 14/04/2010 | Không ghi |
| Mypara 650 | VD-11267-10 | Paracetamol 650mg | — | Việt Nam | 14/04/2010 | Không ghi |
| Myvita kids | VD-11268-10 | Lysin, các vitamin và khoáng chất | — | Việt Nam | 14/04/2010 | Không ghi |
| Nifot | VD-11269-10 | Beta caroten, Vitamin E, C, Selen | — | Việt Nam | 14/04/2010 | Không ghi |
| Arthamin | VD-10669-10 | Meloxicam 7,5mg | — | Việt Nam | 23/02/2010 | Không ghi |
| Enpovid 3B | VD-10670-10 | Vitamin B1 125mg, Vitamin B6 125mg, Vitamin B12 125mg | — | Việt Nam | 23/02/2010 | Không ghi |
| Myvita Multivitamin | VD-10671-10 | Vitamin C, B1, B2, B5, B6, B12, PP, B9, B8, E, kẽm, đồng | — | Việt Nam | 23/02/2010 | Không ghi |
| Timmak | VD-10672-10 | Dihydroergotamin mesylat 3 mg | — | Việt Nam | 23/02/2010 | Không ghi |
| Trifontan | VD-10673-10 | Bạch tật lê 250mg | — | Việt Nam | 23/02/2010 | Không ghi |
| Febuxostat SPM 120 | VD3-201-22 | Febuxostat 120mg 120mg | Viên nén bao phim | Việt Nam | 29/12/2022 | Hết hạn |
| Febuxostat SPM 40 | VD3-202-22 | Febuxostat 40mg 40mg | Viên nén bao phim | Việt Nam | 29/12/2022 | Hết hạn |
| Febuxostat SPM 80 | VD-35087-21 | Febuxostat 80mg 80mg | Viên nén bao phim | Việt Nam | 02/06/2021 | Hết hạn |
| Cardipino 80 | VD-25900-16 | Valsartan 80mg 80mg | Viên nén bao phim | Việt Nam | 14/11/2016 | Hết hạn |
| LACTAZIN 80 | VD-24968-16 | Telmisartan 80mg | Viên nén | Việt Nam | 14/07/2016 | Hết hạn |
| Tranliver | VD-24969-16 | Ademetionin (dưới dạng Ademetionin disulfat tosylat) 500mg | Viên nén bao phim tan trong ruột | Việt Nam | 14/07/2016 | Hết hạn |
| Infecin 0.75M.I.U | VD-21449-14 | Spiramycin 750.000IU | Thuốc bột cốm | Việt Nam | 11/08/2014 | Hết hạn |
| Flazole 400 | VD-21004-14 | Ribavirin 400mg | Viên nang cứng | Việt Nam | 11/06/2014 | Hết hạn |
| Vamidol 480 | VD-20337-13 | Sulfamethoxazol 400mg; Trimethoprim 80mg | Viên nén | Việt Nam | 26/12/2013 | Hết hạn |
| Enpovid 3B | VD-20048-13 | Vitamin B1 125mg; Vitamin B6 125mg; Vitamin B12 125mcg | Viên nén dài bao phim | Việt Nam | 10/11/2013 | Hết hạn |
| MONGOR 500 | VD-20051-13 | Glucosamin sulfat 500mg | Viên nén sủi bọt | Việt Nam | 10/11/2013 | Hết hạn |
| Oflicine | VD-20055-13 | Ofloxacin 200mg | Viên nén bao phim | Việt Nam | 10/11/2013 | Hết hạn |
| Introcell 250 | VD-19605-13 | Mycophenolat mofetil 250mg | Viên nang cứng | Việt Nam | 09/09/2013 | Hết hạn |
| Introcell 500 | VD-19606-13 | Mycophenolat mofetil 500mg | Viên nén bao phim | Việt Nam | 09/09/2013 | Hết hạn |
| PROGASTIL 200 | VD-19613-13 | Progesterone 200mg | Viên nang mềm | Việt Nam | 09/09/2013 | Hết hạn |
| Degasgel | VD-18822-13 | Guaiazulen 4mg; Simethicon (dưới dạng Simethicon 90%) 3g | Gel uống | Việt Nam | 31/03/2013 | Hết hạn |
| Vilosporin 25 | VD-18824-13 | Ciclosporin 25mg | Viên nang mềm | Việt Nam | 31/03/2013 | Hết hạn |
| Enpovid folic | VD-18484-13 | Acid Folic 5mg | Viên nén | Việt Nam | 17/01/2013 | Hết hạn |
| Vilosporin 100 | VD-18485-13 | Ciclosporin 100mg | Viên nang mềm | Việt Nam | 17/01/2013 | Hết hạn |
| Spalaxin | VD-15894-11 | Alverin citrat (tính theo dạng base) 40mg | — | Việt Nam | 12/10/2011 | Hết hạn |
| Meprostat | VD-12551-10 | Clopidogrel 75mg (dưới dạng Clopidogrel bisulfat) | — | Việt Nam | 05/09/2010 | Hết hạn |
| Recotus new | VD-27338-17 | Dextromethorphan HBr 10mg; Guaifenesin 100mg; Phenylephrin HCl 5mg 10mg, 100mg, 5mg | Viên nang mềm | Việt Nam | 21/06/2017 | Đã rút |
| Biomedon | VD-21002-14 | Omeprazol 40mg; Domperidon maleat 10mg | Viên nén bao tan trong ruột | Việt Nam | 11/06/2014 | Đã rút |
| Bipando | VD-20512-14 | Pantoprazol (dưới dạng natri pantoprazol) 40mg; Domperidon maleat 10mg | Viên nén bao phim tan trong ruột | Việt Nam | 03/03/2014 | Đã rút |
| Recotus light | VD-19614-13 | Dextromethorphan HBr 15mg; Diprophyllin 100mg; Lysozym HCl 20mg | Viên nang mềm | Việt Nam | 09/09/2013 | Đã rút |
| Lomerate | VD-18823-13 | Lansoprazol 30mg; Domperidon maleat 10mg | Viên nang cứng chứa vi nang tan trong ruột | Việt Nam | 31/03/2013 | Đã rút |
| Galezin | VD-17701-12 | Lysozym HCL 90mg | Viên nén bao phim | Việt Nam | 23/09/2012 | Đã rút |
Mỗi dòng là một công bố nguyên liệu gắn với một thuốc cụ thể của một cơ sở sản xuất.
| Tên nguyên liệu | Cơ sở sản xuất nguyên liệu | Nước | Tiêu chuẩn | Dùng cho thuốc | Hết hạn |
|---|---|---|---|---|---|
| Ticagrelor | JIANGXI SYNERGY PHARMACEUTICAL CO., LTD | CHINA | NSX | TICAGRELOR SPM 90 | 22/06/2027 |
| Escitalopram (Escitalopram oxalat) | Zhejiang Huhai Pharmaceutical Co., Ltd | CHINA | USP40 | Exidamin 20 | 14/06/2025 |
| Fexofenadin hydrochlorid | Alekhya Drugs Pvt. Ltd | INDIA | USP38 | Penzima | 14/06/2025 |
| Piracetam | Northeast Pharmaceutical Group Co., Ltd | CHINA | EP9.0 | Piracetam 800 | 14/06/2025 |
| Loratadin | Vasudha Pharma Chem | INDIA | USP40 | Tadintos | 14/06/2025 |
| Tenofovir alafenamid fumarat | Tyche Industries Limited | INDIA | NSX | pentovas | 20/12/2023 |
| Tramadol hydroclorid Kiểm soát đặc biệt | Aragen Life Sciences Private Limited | INDIA | BP 2013 | Di-antipain | 21/02/2023 |
| Emtricitabin | Shijiazhuang Lonzeal Pharmaceuticals Co., Ltd | CHINA | NSX (In-house) | Tiamino | 22/10/2022 |
| Tenofovir disoproxil fumarat | Qilu Antibiotics (Linyi) PHARMACEUTICAL CO., LTD. | CHINA | NSX (In-house) | Tiamino | 22/10/2022 |
| Tramadol hydroclorid Kiểm soát đặc biệt | Aragen Life Sciences Private Limited | INDIA | BP 2013 | Di-antipain | 18/09/2022 |
| Cinnarizin | Ray Chemicals Pvt., Ltd. | INDIA | EP 9.0 | Pirazatam | 18/09/2022 |
| Olanzapine | Smilax Laboratories Ltd. | INDIA | USP 38 | Olanzapin SPM 10 | 21/06/2022 |
| Fludarabin phosphat Kiểm soát đặc biệt | Wuhan Biocause Pharmaceutical Development Co., Ltd. | CHINA | EP 9.0 | Fisiodar | 05/02/2022 |
| Secnidazole Kiểm soát đặc biệt | Yarong Chemical Development Limited | CHINA | NSX | Secnidaz | 11/06/2020 |
| Tenofovir disoproxil fumarate | Qilu Antibiotics (Linyi) PHARMACEUTICAL CO., LTD. | CHINA | Nhà sản xuất | NEWTEL | 14/10/2019 |
| Warfarin natri | Cadila Healthcare Limited. | INDIA | USP 40 | Warfarin 5 | 18/09/2019 |
| Warfarin natri | Cadila Healthcare Limited. | INDIA | USP 40 | Warfarin 1 | 18/09/2019 |
Cơ sở đăng ký hoặc sản xuất thuốc là cơ sở kinh doanh dược, phải có Giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh dược và người chịu trách nhiệm chuyên môn có chứng chỉ hành nghề phù hợp với phạm vi hoạt động.
| Văn bản | Nội dung liên quan |
|---|---|
| Luật Dược 2016 105/2016/QH13 | Luật gốc của lĩnh vực dược, còn hiệu lực và đã được sửa đổi năm 2024. |
| Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Dược 44/2024/QH15 | Hiệu lực từ 01/7/2025; sửa nhiều quy định về đăng ký, kinh doanh và quản lý giá thuốc. |
| Nghị định 163/2025/NĐ-CP 163/2025/NĐ-CP | Quy định chi tiết và biện pháp thi hành Luật Dược; THAY THẾ Nghị định 54/2017/NĐ-CP. |
Dữ liệu trên trang này là thông tin hồ sơ đăng ký lưu hành, không phải hướng dẫn sử dụng thuốc. Trang không nêu công dụng, chỉ định hay liều dùng. Việc dùng thuốc phải theo chỉ định của người hành nghề khám bệnh, chữa bệnh.
Danh sách chọn theo quy mô dữ liệu gần với trang này, không phải danh sách lớn nhất — để mọi trang trong cụm đều có đường đi tiếp.
Trang tập hợp các danh mục quản lý dược công khai: thuốc đã cấp số đăng ký, thuốc không kê đơn, nguyên liệu làm thuốc, tá dược và vỏ nang, cơ sở đạt tiêu chuẩn thực hành tốt, và cơ sở sản xuất nước ngoài được công bố đáp ứng GMP. Các danh mục vốn nằm rời nhau được ghép lại theo hoạt chất và theo cơ sở, kèm những số liệu tính thêm — số đăng ký sắp hết hạn, phân bố theo năm cấp, tỷ lệ đã rút số đăng ký, và số vai trò mà một cơ sở nắm giữ.
Giới hạn cần biết: dữ liệu là ảnh chụp tại thời điểm thu thập và có thể đã thay đổi sau đó. Cờ hết hạn và cờ đã rút số đăng ký giữ nguyên theo dữ liệu gốc, trang không tự tính lại. Nhiều bản ghi không có ngày hết hạn — trong bảng, ô đó hiển thị là “Không ghi” và không được hiểu thành còn hiệu lực. Trước khi dùng thông tin vào việc có hậu quả pháp lý, cần đối chiếu lại với công bố chính thức của cơ quan quản lý.