Công ty Cổ phần SPM: danh mục thuốc, nguyên liệu và chứng nhận GxP

Công ty Cổ phần SPM có mặt trong dữ liệu đăng ký lưu hành với 2 vai trò khác nhau.

Số đăng ký sớm nhất được cấp năm 2010, gần nhất là năm 2022.

93 trong số đó (76%) không được nguồn ghi ngày hết hạn — ô trống nghĩa là dữ liệu công bố không có thông tin, không có nghĩa là số đăng ký còn hiệu lực vô thời hạn.

Có 7 số đăng ký ghi ngày hết hạn rơi vào 12 tháng tới.

Cụ thể, cơ sở này đứng tên đăng ký 118 thuốc; sản xuất 122 thuốc.

122
Số đăng ký thuốc
7
Hết hạn trong 12 tháng tới

Số đăng ký được cấp theo năm

Đếm theo ngày cấp số đăng ký ghi trong dữ liệu công bố. Bản ghi không có ngày cấp không nằm trong bảng này.

Năm cấpSố đăng ký
202210
20211
20202
20193
20187
201716
201610
20152
201413
201322
20127
20112

Danh sách số đăng ký thuốc

Toàn bộ 122 số đăng ký thuộc nhóm này. Cột trạng thái giữ nguyên cờ trong dữ liệu công bố, trang không tự tính lại hiệu lực.

Tên thuốcSố đăng kýHoạt chấtDạng bào chếNước sản xuấtNgày cấpTrạng thái
Lipotonic VD-35910-22 Pitavastatin (dưới dạng Pitavastatin calci) 2mg 2mgViên nén bao phimViệt Nam25/09/2022 Đến 25/09/2027
Losapin 50 VD-20054-13 Losartan kali 50mgViên nén bao phimViệt Nam01/08/2022 Đến 01/08/2027
Medirel VD-23245-15 Trimetazidin dihydroclorid 20mgViên nén bao phimViệt Nam01/08/2022 Đến 01/08/2027
Natidof 4 VD-23867-15 Thiocolchicosid 4mgViên nénViệt Nam01/08/2022 Đến 01/08/2027
Ticagrelor SPM 90 VD-35694-22 Ticagrelor 90 mgViên nén bao phimViệt Nam22/06/2022 Đến 22/06/2027
Detriat VD-23244-15 Trimebutin maleat 100mgViên nén bao phimViệt Nam24/05/2022 Đến 24/05/2027
Spalaxin VD-35640-22 Alverin (dưới dạng Alverin citrat 67,3mg) 40mg 40mgViên nénViệt Nam27/04/2022 Đến 27/04/2027
Desqutos VD-35639-22 Desloratadin 2,5mg/5ml 2,5mg/5mlDung dịch uốngViệt Nam27/04/2022 Đến 27/04/2027
MYNOVIDINE VD-34372-20 Mỗi 5ml chứa: Loratadin 5mg 5mgDung dịch uốngViệt Nam14/06/2020Không ghi
Piracetam 800 VD-34371-20 Piracetam 800mg 800mgViên nén bao phimViệt Nam14/06/2020Không ghi
Tiamino QLĐB-798-19 Tenofovir disoprosil fumarat 300mg; Emtricitabin 200mg 300mg, 200mgViên nén bao phimViệt Nam22/10/2019Không ghi
Bitanis VD-32213-19 Mỗi 1g chứa: Calcipotriol 50mcg; Betamethason (dưới dạng Betamethason dipropionat 0,643mg) 0,5mg 50mcg, 0,5mgGel bôi ngoài daViệt Nam26/02/2019Không ghi
Bisbeta 60 VD-32212-19 Orlistat 60mg 60mgViên nang cứngViệt Nam26/02/2019Không ghi
Clopidogrel 300 VD-30998-18 Clopidogrel (dưới dạng Clopidogrel bisulfat) 300mg 300mgViên nén bao phimViệt Nam31/10/2018Không ghi
Albatox VD-31336-18 Tamoxifen (dưới dạng Tamoxifen citrat) 20mg 20mgViên nén bao phimViệt Nam07/10/2018Không ghi
Litapyl 300 VD-29998-18 Fenofibrat 300mg 300mgViên nénViệt Nam26/03/2018Không ghi
Prostoma 3 VD-30102-18 Mỗi gói 10g chứa: Atapulgit hoạt hóa 3000mg 3000mgHỗn dịch uốngViệt Nam26/03/2018Không ghi
Enrofet VD-29372-18 Nabumetone 500mg 500mgViên nén bao phimViệt Nam21/02/2018Không ghi
Vitacell VD-29375-18 Mercaptopurin 50mg 50mgViên nénViệt Nam21/02/2018Không ghi
Besfoben 300 VD-29370-18 Irbesartan 300mg 300mgViên nénViệt Nam21/02/2018Không ghi
Cardipino 80/12,5 VD-28328-17 Valsartan 80mg; Hydroclorothiazid 12,5mg 80mg, 12,5mgViên nén bao phimViệt Nam18/09/2017Không ghi
Bonenic VD-28327-17 Acid Alendronic (dưới dạng Alendronat natri trihydrat 91,37mg) 10mg; Cholecalciferol 2800 IU 10mg, 2800 IUViên nénViệt Nam18/09/2017Không ghi
Lamotrigin SPM 50 VD-28331-17 Lamotrigin 50mg 50mgViên nénViệt Nam18/09/2017Không ghi
Mevarex 100 QLĐB-639-17 Etoposid 100mg 100mgViên nang mềmViệt Nam18/09/2017Không ghi
Mevarex 50 QLĐB-640-17 Etoposid 50mg 50mgViên nang mềmViệt Nam18/09/2017Không ghi
Rivacil 150 QLĐB-641-17 Erlotinib (dưới dạng Erlotinib HCl) 150mg 150mgViên nén bao phimViệt Nam18/09/2017Không ghi
Simanogel VD-27340-17 Mỗi gói 10g chứa: Nhôm hydroxyd gel (chứa 13% nhôm hydroxyd tương ứng 392,2mg nhôm oxyd) 3035mg; Magnesi hydroxyd 600,4mg; Simethicon 60mg 3035mg, 600,4mg, 60mgGel uốngViệt Nam21/06/2017Không ghi
Mycalcium VD-27334-17 Calcitriol 0,25mcg 0,25mcgViên nang mềmViệt Nam21/06/2017Không ghi
Ascarine VD-27330-17 Aspirin 500mg; Caffein 32mg 500mg, 32mgViên nén bao phimViệt Nam21/06/2017Không ghi
Hotapas VD-27333-17 Mỗi 1g chứa: Levomenthol (L-Menthol) 70mg; Methylsalicylat 150mg 70mg, 150mgGel bôi ngoài daViệt Nam21/06/2017Không ghi
Decapinol VD-26439-17 Capecitabin 500mg 500mgViên nén bao phimViệt Nam05/02/2017Không ghi
Fisiodar VD-26442-17 Fludarabin phosphat 10mg 10mgViên nén bao phimViệt Nam05/02/2017Không ghi
Dospirin Seltzer VD-26441-17 Aspirin 500mg 500mgViên nén sủi bọtViệt Nam05/02/2017Không ghi
Diclotec QLĐB-586-17 Diclofenac natri 50mg; Misoprostol (tương đương Misoprostol 1% dispersion 20mg) 200mcg 50mg, 200mcgViên nén bao phimViệt Nam05/02/2017Không ghi
Dilonas VD-26440-17 Anastrozole 1mg 1mgViên nén bao phimViệt Nam05/02/2017Không ghi
Matilda QLĐB-568-16 Gefitinib 250mgViên nén bao phimViệt Nam04/09/2016Không ghi
Mesin 500 VD-25405-16 Mephenesin 500mgViên nén bao phimViệt Nam04/09/2016Không ghi
Lamotel 80 VD-24968-16 Telmisartan 80mgViên nénViệt Nam14/07/2016Không ghi
Tranliver VD-24969-16 Ademetionin (dưới dạng Ademetionin disulfat tosylat) 500mgViên nén bao phim tan trong ruộtViệt Nam14/07/2016Không ghi
Albatox 10 QLĐB-536-16 Tamoxifen (dưới dạng Tamoxifen citrat) 10mgViên nén bao phimViệt Nam22/03/2016Không ghi
Revada QLĐB-540-16 Entecavir (dưới dạng Entecavir monohydrat) 0,5mgViên nén bao phimViệt Nam22/03/2016Không ghi
Spinidazole VD-24462-16 Metronidazol 125mg; Spiramycin base 750000IUViên nén bao phimViệt Nam22/03/2016Không ghi
Fyloris QLĐB-498-15 Exemestan 25mgViên nén bao phimViệt Nam08/09/2015Không ghi
Nogastine VD-22299-15 Aspirin 325mgViên nén sủi bọtViệt Nam08/02/2015Không ghi
Encepur 100 QLĐB-466-14 Temozolomid 100mgViên nang cứngViệt Nam07/12/2014Không ghi
Encepur 200 QLĐB-467-14 Temozolomid 200mgViên nang cứngViệt Nam07/12/2014Không ghi
Bipinor 50 QLĐB-461-14 Bicalutamide 50mgViên nénViệt Nam18/09/2014Không ghi
Albatox QLĐB-450-14 Tamoxifen (dưới dạng tamoxifen citrat) 20mgViên nén bao phimViệt Nam11/08/2014Không ghi
Mevarex 100 QLĐB-451-14 Etoposid 100mgViên nang mềmViệt Nam11/08/2014Không ghi
Mevarex 50 QLĐB-452-14 Etoposid 50mgViên nang mềmViệt Nam11/08/2014Không ghi
Leurakin QLĐB-441-14 Mercaptopurin 50mgViên nénViệt Nam16/07/2014Không ghi
Deston V9-H12-14 Cao khô kim tiền thảo 160mgViên nang cứngViệt Nam11/06/2014Không ghi
Relotabin VD-20515-14 Capecitabin 500mgViên nén bao phimViệt Nam03/03/2014Không ghi
Condova QLĐB-418-13 Hydroxycarbamide 500mgViên nang cứngViệt Nam26/12/2013Không ghi
Decapinol QLĐB-419-13 Capecitabin 500mgViên nén bao phimViệt Nam26/12/2013Không ghi
Fisiodar QLĐB-420-13 Fludarabin phosphat 10mgViên nén bao phimViệt Nam26/12/2013Không ghi
Tyracan 100 QLĐB-421-13 Erlotinib (dưới dạng erlotinib HCl) 100mgViên nén bao phimViệt Nam26/12/2013Không ghi
Dilonas QLĐB-397-13 Anastrozole 1mgViên nén bao phimViệt Nam09/09/2013Không ghi
Mypara Flu Night VD-19136-13 Paracetamol 500mg; Phenylephrin HCl 10mg; Dextromethorphan HBr 15mg; Clorpheniramin maleat 2mgViên nén dài bao phimViệt Nam18/06/2013Không ghi
Darius 4 VD-18821-13 Acenocoumarol 4mgViên nénViệt Nam31/03/2013Không ghi
Hepa-extra V264-H12-13 Cao actiso 250mg; Cao rau má 50mg; Cao nghệ 50mgViên nang mềmViệt Nam31/03/2013Không ghi
Darius 1 VD-18483-13 Acenocoumarol 1mgViên nénViệt Nam17/01/2013Không ghi
Gentiana V231-H12-13 Pygeum africanum (dịch chiết) 50mgViên nang mềmViệt Nam19/12/2012Không ghi
Docarmin VD-17700-12 Diacerein 50mgviên nang cứngViệt Nam23/09/2012Không ghi
Relotabin QLĐB-350-12 Capecitabin 500mgViên nén bao phimViệt Nam23/09/2012Không ghi
Gentlemax V152-H12-13 Ginkgo biloba (Cao khô lá bạch quả) 40mg ----Việt Nam06/06/2012Không ghi
Mypara 80mg VD-17156-12 Paracetamol 80mg ----Việt Nam06/06/2012Không ghi
Pediazide VD-17157-12 Dibencozid 3mg ----Việt Nam06/06/2012Không ghi
Galepo extra VD-14523-11 Natri Chondroitin sulfat, Cholin bitartrat, Vitamin A, E, C, Kẽm oxid, Đồng sulfat pentahydratViệt Nam22/03/2011Không ghi
Enrofet VD-13095-10 Nabumeton 500mgViệt Nam24/10/2010Không ghi
Eugintol nature VD-13096-10 Eucalyptol, tinh dầu gừng, Tinh dầu bạc hà, tinh dầu húng chanh, tinh dầu trần bìViệt Nam24/10/2010Không ghi
Nabumeton VD-13097-10 Nabumeton 500mgViệt Nam24/10/2010Không ghi
Aldozen VD-12546-10 Alphachymotrypsin 4,2mg (tương ứng 21 microkatal hoặc 4200 USP Chymotrypsin units)Việt Nam05/09/2010Không ghi
Belisamin VD-12547-10 Omega-3 marine triglyceride (trong đó có chứa 120mg acid Decosa Hexaenoic (DHA) ; 180mg acid Eicosa Pentaenoic (EPA))Việt Nam05/09/2010Không ghi
Dospirin VD-12548-10 Aspirin 81mgViệt Nam05/09/2010Không ghi
Enpocetin VD-12549-10 Vinpocetin 5mgViệt Nam05/09/2010Không ghi
Glizamin 80 VD-12550-10 Gliclazid 80mgViệt Nam05/09/2010Không ghi
Morcina VD-12552-10 Fluocinolon acetonid 3,75mg; mỡ trăn 750mgViệt Nam05/09/2010Không ghi
Nefavudine VD-12553-10 Stavudin 30mg, Lamivudin 150mg, Nevirapin 200mgViệt Nam05/09/2010Không ghi
Pentinox VD-12554-10 Albendazol 400mgViệt Nam05/09/2010Không ghi
Septidase VD-12555-10 Serratiopeptidase 10mg (tương đương với 20.000IU)Việt Nam05/09/2010Không ghi
Enpovid Antistress VD-11885-10 Các vitamin và khoáng chấtViệt Nam15/06/2010Không ghi
Mypara VD-11886-10 Paracetamol 500mgViệt Nam15/06/2010Không ghi
Mypara ER VD-11887-10 Paracetamol 650mgViệt Nam15/06/2010Không ghi
Clathrimax VD-11264-10 Clarithromycin 500mgViệt Nam14/04/2010Không ghi
Galepo extra VD-11265-10 Natri chondroitin sulfat; Cholin hydrotartrat, vitamin A, E, C, kẽm, đồng, lecithinViệt Nam14/04/2010Không ghi
Mypara 100 VD-11266-10 Paracetamol 100mgViệt Nam14/04/2010Không ghi
Mypara 650 VD-11267-10 Paracetamol 650mgViệt Nam14/04/2010Không ghi
Myvita kids VD-11268-10 Lysin, các vitamin và khoáng chấtViệt Nam14/04/2010Không ghi
Nifot VD-11269-10 Beta caroten, Vitamin E, C, SelenViệt Nam14/04/2010Không ghi
Arthamin VD-10669-10 Meloxicam 7,5mgViệt Nam23/02/2010Không ghi
Enpovid 3B VD-10670-10 Vitamin B1 125mg, Vitamin B6 125mg, Vitamin B12 125mgViệt Nam23/02/2010Không ghi
Myvita Multivitamin VD-10671-10 Vitamin C, B1, B2, B5, B6, B12, PP, B9, B8, E, kẽm, đồngViệt Nam23/02/2010Không ghi
Timmak VD-10672-10 Dihydroergotamin mesylat 3 mgViệt Nam23/02/2010Không ghi
Trifontan VD-10673-10 Bạch tật lê 250mgViệt Nam23/02/2010Không ghi
Febuxostat SPM 120 VD3-201-22 Febuxostat 120mg 120mgViên nén bao phimViệt Nam29/12/2022Hết hạn
Febuxostat SPM 40 VD3-202-22 Febuxostat 40mg 40mgViên nén bao phimViệt Nam29/12/2022Hết hạn
Febuxostat SPM 80 VD-35087-21 Febuxostat 80mg 80mgViên nén bao phimViệt Nam02/06/2021Hết hạn
Cardipino 80 VD-25900-16 Valsartan 80mg 80mgViên nén bao phimViệt Nam14/11/2016Hết hạn
LACTAZIN 80 VD-24968-16 Telmisartan 80mgViên nénViệt Nam14/07/2016Hết hạn
Tranliver VD-24969-16 Ademetionin (dưới dạng Ademetionin disulfat tosylat) 500mgViên nén bao phim tan trong ruộtViệt Nam14/07/2016Hết hạn
Infecin 0.75M.I.U VD-21449-14 Spiramycin 750.000IUThuốc bột cốmViệt Nam11/08/2014Hết hạn
Flazole 400 VD-21004-14 Ribavirin 400mgViên nang cứngViệt Nam11/06/2014Hết hạn
Vamidol 480 VD-20337-13 Sulfamethoxazol 400mg; Trimethoprim 80mgViên nénViệt Nam26/12/2013Hết hạn
Enpovid 3B VD-20048-13 Vitamin B1 125mg; Vitamin B6 125mg; Vitamin B12 125mcgViên nén dài bao phimViệt Nam10/11/2013Hết hạn
MONGOR 500 VD-20051-13 Glucosamin sulfat 500mgViên nén sủi bọtViệt Nam10/11/2013Hết hạn
Oflicine VD-20055-13 Ofloxacin 200mgViên nén bao phimViệt Nam10/11/2013Hết hạn
Introcell 250 VD-19605-13 Mycophenolat mofetil 250mgViên nang cứngViệt Nam09/09/2013Hết hạn
Introcell 500 VD-19606-13 Mycophenolat mofetil 500mgViên nén bao phimViệt Nam09/09/2013Hết hạn
PROGASTIL 200 VD-19613-13 Progesterone 200mgViên nang mềmViệt Nam09/09/2013Hết hạn
Degasgel VD-18822-13 Guaiazulen 4mg; Simethicon (dưới dạng Simethicon 90%) 3gGel uốngViệt Nam31/03/2013Hết hạn
Vilosporin 25 VD-18824-13 Ciclosporin 25mgViên nang mềmViệt Nam31/03/2013Hết hạn
Enpovid folic VD-18484-13 Acid Folic 5mgViên nénViệt Nam17/01/2013Hết hạn
Vilosporin 100 VD-18485-13 Ciclosporin 100mgViên nang mềmViệt Nam17/01/2013Hết hạn
Spalaxin VD-15894-11 Alverin citrat (tính theo dạng base) 40mgViệt Nam12/10/2011Hết hạn
Meprostat VD-12551-10 Clopidogrel 75mg (dưới dạng Clopidogrel bisulfat)Việt Nam05/09/2010Hết hạn
Recotus new VD-27338-17 Dextromethorphan HBr 10mg; Guaifenesin 100mg; Phenylephrin HCl 5mg 10mg, 100mg, 5mgViên nang mềmViệt Nam21/06/2017Đã rút
Biomedon VD-21002-14 Omeprazol 40mg; Domperidon maleat 10mgViên nén bao tan trong ruộtViệt Nam11/06/2014Đã rút
Bipando VD-20512-14 Pantoprazol (dưới dạng natri pantoprazol) 40mg; Domperidon maleat 10mgViên nén bao phim tan trong ruộtViệt Nam03/03/2014Đã rút
Recotus light VD-19614-13 Dextromethorphan HBr 15mg; Diprophyllin 100mg; Lysozym HCl 20mgViên nang mềmViệt Nam09/09/2013Đã rút
Lomerate VD-18823-13 Lansoprazol 30mg; Domperidon maleat 10mgViên nang cứng chứa vi nang tan trong ruộtViệt Nam31/03/2013Đã rút
Galezin VD-17701-12 Lysozym HCL 90mgViên nén bao phimViệt Nam23/09/2012Đã rút

Công bố nguyên liệu làm thuốc

Mỗi dòng là một công bố nguyên liệu gắn với một thuốc cụ thể của một cơ sở sản xuất.

Tên nguyên liệuCơ sở sản xuất nguyên liệuNướcTiêu chuẩnDùng cho thuốcHết hạn
Ticagrelor JIANGXI SYNERGY PHARMACEUTICAL CO., LTDCHINANSXTICAGRELOR SPM 9022/06/2027
Escitalopram (Escitalopram oxalat) Zhejiang Huhai Pharmaceutical Co., LtdCHINAUSP40Exidamin 2014/06/2025
Fexofenadin hydrochlorid Alekhya Drugs Pvt. LtdINDIAUSP38Penzima14/06/2025
Piracetam Northeast Pharmaceutical Group Co., LtdCHINAEP9.0Piracetam 80014/06/2025
Loratadin Vasudha Pharma ChemINDIAUSP40Tadintos14/06/2025
Tenofovir alafenamid fumarat Tyche Industries LimitedINDIANSXpentovas20/12/2023
Tramadol hydroclorid Kiểm soát đặc biệtAragen Life Sciences Private LimitedINDIABP 2013Di-antipain21/02/2023
Emtricitabin Shijiazhuang Lonzeal Pharmaceuticals Co., LtdCHINANSX (In-house)Tiamino22/10/2022
Tenofovir disoproxil fumarat Qilu Antibiotics (Linyi) PHARMACEUTICAL CO., LTD.CHINANSX (In-house)Tiamino22/10/2022
Tramadol hydroclorid Kiểm soát đặc biệtAragen Life Sciences Private LimitedINDIABP 2013Di-antipain18/09/2022
Cinnarizin Ray Chemicals Pvt., Ltd.INDIAEP 9.0Pirazatam18/09/2022
Olanzapine Smilax Laboratories Ltd.INDIAUSP 38Olanzapin SPM 1021/06/2022
Fludarabin phosphat Kiểm soát đặc biệtWuhan Biocause Pharmaceutical Development Co., Ltd.CHINAEP 9.0Fisiodar05/02/2022
Secnidazole Kiểm soát đặc biệtYarong Chemical Development LimitedCHINANSXSecnidaz11/06/2020
Tenofovir disoproxil fumarate Qilu Antibiotics (Linyi) PHARMACEUTICAL CO., LTD.CHINANhà sản xuấtNEWTEL14/10/2019
Warfarin natri Cadila Healthcare Limited.INDIAUSP 40Warfarin 518/09/2019
Warfarin natri Cadila Healthcare Limited.INDIAUSP 40Warfarin 118/09/2019

Điều kiện kinh doanh dược

Cơ sở đăng ký hoặc sản xuất thuốc là cơ sở kinh doanh dược, phải có Giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh dược và người chịu trách nhiệm chuyên môn có chứng chỉ hành nghề phù hợp với phạm vi hoạt động.

Văn bảnNội dung liên quan
Luật Dược 2016
105/2016/QH13
Luật gốc của lĩnh vực dược, còn hiệu lực và đã được sửa đổi năm 2024.
Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Dược
44/2024/QH15
Hiệu lực từ 01/7/2025; sửa nhiều quy định về đăng ký, kinh doanh và quản lý giá thuốc.
Nghị định 163/2025/NĐ-CP
163/2025/NĐ-CP
Quy định chi tiết và biện pháp thi hành Luật Dược; THAY THẾ Nghị định 54/2017/NĐ-CP.

Dữ liệu trên trang này là thông tin hồ sơ đăng ký lưu hành, không phải hướng dẫn sử dụng thuốc. Trang không nêu công dụng, chỉ định hay liều dùng. Việc dùng thuốc phải theo chỉ định của người hành nghề khám bệnh, chữa bệnh.

Câu hỏi thường gặp

Có bao nhiêu thuốc của Công ty Cổ phần SPM đã được cấp số đăng ký?
Theo dữ liệu công bố của Cục Quản lý Dược, có 122 số đăng ký thuốc của Công ty Cổ phần SPM. Trong đó 0 số đăng ký không bị đánh dấu hết hạn hoặc đã rút, 0 đã được đánh dấu hết hạn và 0 đã rút số đăng ký.
Công ty Cổ phần SPM xuất hiện trong dữ liệu Cục Quản lý Dược với những vai trò nào?
Cơ sở này xuất hiện với các vai trò: đứng tên đăng ký thuốc; sản xuất thuốc. Cổng dịch vụ công của Cục Quản lý Dược để các danh mục này ở những mục riêng biệt; trang này ghép lại theo tên cơ sở.

Cơ sở, doanh nghiệp dược khác có quy mô tương tự

Danh sách chọn theo quy mô dữ liệu gần với trang này, không phải danh sách lớn nhất — để mọi trang trong cụm đều có đường đi tiếp.

Phạm vi và giới hạn của dữ liệu

Trang tập hợp các danh mục quản lý dược công khai: thuốc đã cấp số đăng ký, thuốc không kê đơn, nguyên liệu làm thuốc, tá dược và vỏ nang, cơ sở đạt tiêu chuẩn thực hành tốt, và cơ sở sản xuất nước ngoài được công bố đáp ứng GMP. Các danh mục vốn nằm rời nhau được ghép lại theo hoạt chất và theo cơ sở, kèm những số liệu tính thêm — số đăng ký sắp hết hạn, phân bố theo năm cấp, tỷ lệ đã rút số đăng ký, và số vai trò mà một cơ sở nắm giữ.

Giới hạn cần biết: dữ liệu là ảnh chụp tại thời điểm thu thập và có thể đã thay đổi sau đó. Cờ hết hạn và cờ đã rút số đăng ký giữ nguyên theo dữ liệu gốc, trang không tự tính lại. Nhiều bản ghi không có ngày hết hạn — trong bảng, ô đó hiển thị là “Không ghi” và không được hiểu thành còn hiệu lực. Trước khi dùng thông tin vào việc có hậu quả pháp lý, cần đối chiếu lại với công bố chính thức của cơ quan quản lý.